+ Phép tịnh tiến bảo tồn khoảng cách giữa hai điểm bất kì + Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó, đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, tam giác t
Trang 1GV: NGÔ THỊ MINH THƯ
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
1 Định nghĩa phép tịnh tiến? T (M) M 'v MM ' v
2 Các tính chất?
+ Phép tịnh tiến bảo tồn khoảng cách giữa
hai điểm bất kì
+ Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường
thẳng song song hoặc trùng với nó, đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, tam giác thành tam giác bằng
nó, đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
3 Đường trung trực của một đoạn thẳng?
d
Trang 3d
d
Trường hợp nào sau đây hai hình sẽ chồng khít lên nhau nếu gấp hình theo đường thẳng d?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Bài toán 1:
Tiết 2: PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
Trang 4d là đường trung trực
của đoạn thẳng MM’ Điểm M trùng điểm M’
Cho đường thẳng d và điểm M Hãy vẽ điểm M’
đối xứng với M qua d trong hai trường hợp:
- M khơng thuộc d
- M thuộc d
Bài tốn 2:
Tiết 2: PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
.
Trang 5Định nghĩa
Cho đường thẳng d Phép biến hình biến
mỗi điểm M thuộc d thành chính nó, biến
mỗi điểm M không thuộc d thành M’ sao
cho d là đường trung trực của đoạn
thẳng MM’ được gọi là phép đối xứng
qua đường thẳng d hay phép đối xứng
trục d
d
d: trục đối xứng
Kí hiệu : Đd
Mo
1 Định nghĩa
Vậy Đd(M)=M’ M và M’ đối xứng nhau qua d
Tiết 2: PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
Trang 6(H')
(H)
M' M
2 Ảnh của một hình qua phép đối xứng trục
Định nghĩa:
Nếu phép đối xứng trục
Đd biến hình H thành
hình H’ , khi đó ta nói
hình H’ là ảnh của hình
H qua Đd H và H’ được
gọi là đối xứng nhau qua
d
Đd(H)=H’
Kí hiệu:
Tiết 2: PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
Trang 7M d
A
B
C D
M
d
Mo
Hoạt động1(SGK/9):
ĐAC(A) =
Nhận xét:
Đd(M)=M
+ Cho d, với mỗi điểm M, gọi Mo là hình
chiếu vuông góc của M trên d
+
M’
+ Đd(H)=H’ Đ d(H’)=H
ĐAC (B)=
ĐAC (C) = ĐAC (D)=
A ;
C ;
D B
Tiết 2: PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
Trang 8Biểu thức tọa độ
x
y
M(x;y)
M’(x’;y’)
M”(x”;y”)
O
.
x ' x
(1)
y ' y
gọi Đd(M)=M’(x’;y’)
(1): biểu thức tọa độ của phép đối xứng trục Ox
Khi đó
gọi Đd(M)=M”(x”;y”)
x" x '
(2) y" y '
(2) được gọi là biểu thức tọa độ của phép đối xứng trục Oy Khi đó
1 Chọn hệ trục Oxy sao cho trục Ox trùng với d
Với mỗi điểm M(x;y),
Với mỗi điểm M(x;y),
2 Chọn hệ trục Oxy sao cho trục Oy trùng với d
Tiết 2: PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
.
Trang 9VD1: Tìm ảnh của các điểm A(1;2) và B(5;0) qua ĐOx và ĐOy?
Tính chất
.
1 Phép đối xứng trục bảo toàn khoảng cách
giữa hai điểm bất kì
Đd(M) = M’
ĐOx(A(1;2)) = A’(1;-2); ĐOy(( (A(1;2)) = A”(-1;2)
ĐOx(B(5;0)) = B(5;0); ĐOy(( (B(5;0)) = B’(-5;0)
Đd(N) = N’ thì MN = M’N’
Tiết 2: PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
Trang 102.Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng,
đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, tam giác thành tam giác bằng nó, đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
d a
a’
A
A’
B
B’
C
C’
O
O’
R
R
A
B
A’
B’
Tiết 2: PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
. .
Trang 11CANADA THUÏY SÓ
d
d1
d2
4
Ví dụ2: Các hình dưới đây có đối xứng qua trục không?
Nếu có hãy vẽ trục đối xứng
Tiết 2: PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
Trang 12Trục đối xứng của một hình
V
Định nghĩa
Đường thẳng d được gọi là trục đối xứng của hình H nếu phép đối xứng qua d biến H thành chính nó
Tiết 2: PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
Trang 13d M
A’
VD3: Cho đường thẳng d và hai điểm A, B nằm về một phía của
d Tìm trên d một điểm M sao cho MA+MB đạt giá trị nhỏ nhất
Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua d
MA + MB nhỏ nhất MA’+MB nhỏ nhất
A’, M, B thẳng hàng (M nằm giữa A’&B)
Với mọi điểm M bất kì thuộc d ta có: MA + MB = MA’ + MB
Vậy M là giao điểm của A’B & d
Tiết 2: PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
.
.
.
.
.
Trang 14Học sinh cần nắm được:
- Khái niệm phép đối xứng trục
- Các tính chất của phép đối xứng trục
- Biểu thức tọa độ của phép đối xứng trục
- Biết cách xác định ảnh của một điểm, một đường thẳng, một hình đơn giản (đường thẳng, đoạn thẳng, tam giác, đường tròn) qua một phép đối xứng trục
V CỦNG CỐ
Tiết 2: PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
Trang 15BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1.6 (Bài tập hình 11)
Bài 1, 2, 3(SGK)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(3;-5), đường thẳng d: 3x + 2y -6 = 0 và đường tròn (C): x2 + y2 – 2x + 4y – 4 = 0 a.Tìm ảnh của M và (C) qua phép đối xứng trục Ox
b.Tìm ảnh của M và (C) qua phép đối xứng qua d’:x + 2y – 1 = 0
Bài 1.7 (Bài tập hình 11)
Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: x – 5y + 7 = 0 và
đường thẳng
d’: 5x – y – 13 = 0 Tìm phép đối xứng trục biến d thành d’
Tiết 2: PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
Trang 16Vui học toán Tìm những điểm sai ở hình dưới đây
Tiết 2: PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC