Giới thiệu và các thao tác cơ bản1.1 Giới thiệu Microsoft Word là phần mềm soạn thảo văn bản trong môi trường Windows thông dụng nhất hiện nay.. Home, End: Di chuyển con trỏ về đầu/cu
Trang 1Phần 2: Sử dụng Microsoft Word
Môn học: Tin học văn phòng
Giáo viên: Bùi Ngọc Lâm
Trang 31 Giới thiệu và các thao tác cơ bản
1.1 Giới thiệu
Microsoft Word là phần mềm soạn thảo văn bản trong
môi trường Windows thông dụng nhất hiện nay Microsoft Word có các tính năng :
văn bản đa dạng, dễ sử dụng
thoại
Trang 41.1 Giới thiệu (tt)
Có các bộ chương trình tiện ích và phụ trợ giúp tạo các văn bản đặc biệt.
Có các chương trình kiểm tra, sửa lỗi chính tả, gõ tắt,
marcro, tìm kiếm, thay thế và một số thao tác tự động khác.
Có chức năng tạo bảng biểu mạnh như cho phép sắp xếp các dữ liệu, tính toán tiện lợi cho công tác thống kê, báo cáo
Trang 51.2.1 Khởi động MS Word 2003
C1: Start -> Programs -> Microsoft Office ->
Microsoft Office Word 2003
C2: Kích vào biểu tượng MS Word trên màn
Trang 61.2.2 Giao diện cửa sổ MS Word 2003
1.2 Khởi động, giao diện và thoát Microsoft
Word
Thanh tiêu đề(Title Bar)
Thanh menu(Menu Bar)
Thanh Standard
Thanh Formatting
Thước(Ruler)
Vùng soạn thảo(Text Area)
Thanh cuốn(Scroll bar)
Thanh Drawing
Thanh trạng thái(Status bar)
Trang 71.2.3 Thoát khỏi MS Word
C1: File-> Exit
C2: Kích chuột vào biểu tượng ở góc trên bên phải
của cửa sổ làm việc
Trang 81.2.3 Thoát khỏi MS Word
Chú ý: Nếu chưa lưu tập tin vào ổ đĩa thì xuất hiện Message Box, chọn:
Lưu tài liệu và
1.2 Khởi động, giao diện và thoát Microsoft
Word
Trang 91.3.1 Sử dụng bảng mã, Font chữ và kiểu gõ
Bảng mã TCVN3(ABC): có 2 loại:
Font soạn thảo chữ thường có dạng: Vn
Ví dụ: Các Font chữ như: VnTime, VnArial,
Font soạn thảo chữ hoa có dạng: Vn H
Ví dụ: Các Font chữ như: VnTimeH, VnArialH,…
Bảng mã VNI: Font chữ soạn thảo cho bảng mã VNI có dạng: VNI -
1.3 Sử dụng tiếng Việt trong MS Word
Trang 101.3.1 Sử dụng bảng mã, Font chữ và kiểu gõ
Bảng mã Unicode:
Bộ Font Unicode đã cho phép tích hợp tất cả các ký tự của các ngôn ngữ trong
1 Font chữ duy nhất Hiện tại, đây là Font chữ chuẩn của nước ta cũng như nhiều nước khác trên thế giới.
Ví dụ: Times New Roman, Arial,…
1.3 Sử dụng tiếng Việt trong MS Word
Trang 111.3 Sử dụng tiếng Việt trong MS Word
1.3.1 Sử dụng bảng mã, Font chữ và kiểu gõ
Kiểu gõ:
Có rất nhiều kiểu gõ tiếng Việt trong Windows Hai kiểu gõ thông
dụng nhất là kiểu gõ Telex và VNI.
Qui tắc gõ cho kiểu gõ Telex và VNI:
Kiểu Telex AA EE OO OW; [ UW; W; ] AW DD Kiểu VNI A6 E6 O6 O7 U7 A8 D9 Dấu Sắc Huyền Hỏi Ngã Nặng Hủy bỏ dấu
Trang 121.3.2 Giới thiệu bộ gõ Vietkey và Unikey
Bộ gõ Vietkey :
1.3 Sử dụng tiếng Việt trong MS Word
Trang 131.3.2 Giới thiệu bộ gõ Vietkey và Unikey
Bộ gõ Unikey :
hiện nay đã có phiên bản 4.0
1.3 Sử dụng tiếng Việt trong MS Word
Trang 141.4.1 Tạo mới một tài liệu
C1: Vào menu File New Trong Task paners chọn
Trang 151.4.2 Lưu tài liệu:
Lưu tài liệu với lệnh Save:
C1: File ->Save
C2: Nhấn Ctrl+S
C3: Kích nút Save
1.4 Thao tác với các văn bản MS Word
Trang 161.4.2 Lưu tài liệu:
Chú ý: - Thường xuyên Cập nhật thay đổi (nếu cần) cũng bằng 1 trong 3 cách ở trên.
- Trường hợp lưu với tài liệu đã được đặt tên, MS Word sẽ thực hiện ghi đè nội dung tài liệu hiện hành lên chính tập tin đó.
Chọn thư mục chứa tập tin
Nhập tên tập tin
1.4 Thao tác với các văn bản MS Word
Trang 171.4.2 Lưu tài liệu:
Lưu tài liệu với lệnh Save as: Lệnh Save As cho phép người sử dụng
có thể lưu tài liệu đang soạn thảo thành 1 tập tin tài liệu mới với nội
dung mà người sử dụng đang soạn thảo, đồng thời vẫn giữ lại tên và nội dung của tập tin tài liệu cũ
Gọi lệnh Save as: File ->Save as hoặc ấn phím F12,
Xuất hiện hộp thoại Save as và thực hiện các thao tác tương tự như hộp thoại Save as của lệnh Save.
Tools/ Options
1.4 Thao tác với các văn bản MS Word
Trang 18 Xuất hiện hộp thoại Open:
1.4 Thao tác với các văn bản MS Word
Trang 191.4 Thao tác với các văn bản MS Word
Trang 201.5 Các thao tác soạn thảo cơ bản
1.5.1 Nhập nội dung vào tài liệu
A Khái niệm về character, word, sentence.
- Kí tự(charater): bao gồm các kí tự chữ(a,…,z, A,…,Z),
số (0,…,9), kí hiệu (+, -, *, /, %, $,…) được in ra màn hình.
- Từ (Word): nhóm kí tự liên tiếp nhau, các từ được
ngăn cách nhau bằng khoảng trắng (blank).
Trang 211.5 Các thao tác soạn thảo cơ bản
1.5.1 Nhập nội dung vào tài liệu
B Khái niệm về line, paragraph, select text, section
Trang 221.5 Các thao tác soạn thảo cơ bản
1.5.1Nhập nội dung vào tài liệu
C Nguyên tắc nhập văn bản
- Văn bản luôn được nhập bắt đầu từ lề trái Chưa cần lưu tâm đến
dạng thức, phần định dạng sẽ thực hiện sau
- Hạn chế nhấn phím Spacebar để nhập các kí tự trắng ở đầu dòng hoặc đẩy các kí tự, nói chung là không nên tạo hơn hai khoảng trắng liền nhau
- Nguyên tắc cuộn từ (word wrap): khi dòng văn bản đến lề phải, Word
sẽ tự động xuống dòng Nếu một từ vượt quá lề phải của văn bản thì
cả từ sẽ được chuyển xuống dòng dưới
- Phím Enter: kết thúc một đoạn, qua đoạn mới
Trang 231.5 Các thao tác soạn thảo cơ bản
1.5.1Nhập nội dung vào tài liệu
D. Kiểm tra chế độ hoạt động
- Khi đèn Caps Lock tắt: ở chế độ nhập chữ thường
- Khi đền Caps Lock sáng: ở chế độ nhập chữ in
- Khi nhấn phím Insert chữ OVR trên thanh trạng thái đậm lên: ở
chế độ nhập kí tự mới che mất kí tự cũ (gõ chồng)
Trang 241.5.2 Di chuyển con trỏ văn bản
di chuyển con trỏ:
, : Di chuyển con trỏ lên/xuống một dòng
, : Di chuyển con trỏ sang trái/phải một ký tự
Ctrl + hoặc : Di chuyển con trỏ sang trái / phải một từ
Home, End: Di chuyển con trỏ về đầu/cuối một dòng hiện
hành
1.5 Các thao tác soạn thảo cơ bản
Trang 251.5.2 Di chuyển con trỏ văn bản (tt)
Page Up, Page Down: Di chuyển con trỏ lên / xuống một
trang màn hình
Ctrl + Page Up, Ctrl + Page Down: Di chuyển con trỏ lên /
xuống một trang văn bản
Ctrl + Home, Ctrl + End: Di chuyển con trỏ về đầu / cuối văn
bản
1.5 Các thao tác soạn thảo cơ bản
Trang 261.5 Các thao tác soạn thảo cơ bản
1.5.3 Thao tác trên khối văn bản
Chọn khối:
Sử dụng chuột: Di chuyển chuột về phía biên trái của văn bản cho đến khi hình ảnh chuột có dạng , khi đó:
Chọn từng dòng: Nhắp 1 lần chuột tại dòng muốn chọn
Chọn nhiều dòng: Nhắp và kéo chuột từ dòng muốn chọn đến dòng
kế tiếp
Chọn một đoạn: Nhắp đúp chuột tại đoạn muốn chọn
Chọn cả văn bản: Nhắp 3 lần chuột liên tiếp hoặc giữ phím Ctrl và
nhắp chuột (hoặc vào Menu Edit/ Select All)
Trang 271.5 Các thao tác soạn thảo cơ bản
1.5.3 Thao tác trên khối văn bản
Chọn khối:
Sử dụng chuột: Di chuyển con trỏ chuột vào vùng soạn thảo, khi hình ảnh chuột có dạng thì có các cách chọn chọn sau:
Chọn một từ: Nhắp đúp chuột tại từ muốn chọn
Chọn một phần: Nhắp và giữ chuột tại ký tự đầu tiên của phần
muốn chọn, sau đó kéo chuột đến ký tự cuối cùng của phần đó
Chọn một đoạn: Giữ phím Ctrl và nhắp chuột tại đoạn muốn chọn.
Trang 281.5 Các thao tác soạn thảo cơ bản
1.5.3 Thao tác trên khối văn bản
Chọn khối:
Sử dụng bàn phím: Tại vị trí của dấu chèn có thể đánh dấu văn bản bằng các tổ hợp phím sau:
Shift+ hoặc Shift+: Chọn một dòng
Shift+ hoặc Shift+: Chọn một ký tự bên trái hoặc bên phải
Shift+Home hoặc Shift+End: Chọn đến đầu hoặc cuối dòng
Shift+PgUp hoặc Shift+PgDn: Chọn một trang màn hình trên hoặc dưới
Ctrl+Shift + hoặc Ctrl+Shift+: Chọn một từ bên trái hoặc phải
Ctrl+Shift+Home hoặc Ctrl+Shift+End: Chọn đến đầu hoặc cuối văn bản.
Ctrl+A: Chọn toàn bộ vùng văn bản.
Trang 291.5.3 Thao tác trên khối văn bản
Sao chép khối:
Chọn khối văn bản cần sao chép và thực hiện các bước:
B1: Gọi lệnh Copy bằng 1 trong các cách:
Trang 301.5.3 Thao tác trên khối văn bản
B3: Gọi lệnh Paste bằng 1 trong các cách:
C1: Edit/ Paste
C2: Kích nút Paste
C3: Kích chuột phải chọn Paste
C4: Ctrl+V
Ngoài ta, ta có thể sao chép trực tiếp bằng cách:
Chọn khối văn bản và nhấn Ctrl, đồng thời kéo thả
(Drop and Drap) chuột đến vùng đích.
1.5 Các thao tác soạn thảo cơ bản
Trang 311.5.3 Thao tác trên khối văn bản
Di chuyển 1 khối văn bản:
Trang 321.5.3 Thao tác trên khối văn bản
C1: Edit/ Paste
C2: Kích nút Paste
C3: Kích chuột phải chọn Paste
C4: Ctrl+V
Ngoài ta, ta có thể di chuyển trực tiếp bằng cách:
Chọn khối văn bản và đồng thời kéo thả (Drop and Drap)
chuột đến vùng đích
1.5 Các thao tác soạn thảo cơ bản
Trang 331.5.3 Thao tác trên khối văn bản
Xóa khối văn bản:
Chọn khối văn bản cần xoá, ấn phím Delete
Hoặc có thể dùng phím hoặc tổ hợp phím:
BackSpace: Xoá một ký tự bên trái con trỏ văn bản.
Delete: Xoá một ký tự bên phải con trỏ văn bản.
Ctrl + BackSpace: Xoá một từ bên trái con trỏ văn bản
Ctrl + Delete: Xoá một từ bên phải con trỏ văn bản.
1.5 Các thao tác soạn thảo cơ bản
Trang 351.5.5 Chức năng gõ tắt
AutoCorrect
Tools/ AutoCorrect Options
Nhập từ được thay thế (từ viết tắt) Kích nút Add
để thêm
1.5 Các thao tác soạn thảo cơ bản
Trang 361.5.6 Sử dụng chức năng Undo và Redo
C1: Menu Edit Undo
C2: Chọn biểu tượng Undo trên Toolbars
C3: Ctrl+Z
C1: Menu Edit Redo/Repeat
C2: Chọn biểu tượng Redo trên Toolbars
C3: Ctrl+Y
1.5 Các thao tác soạn thảo cơ bản
Trang 372.1 Định dạng trang
File -> Page Setup, xuất hiện cửa sổ Page
Setup:
Top : Lề đầu trang
Bottom : Lề cuối trang
Right : Lề bên trái
Left : Lề bên phải
Gutter:phần gáy để đóng tập
2 Định dạng và trang trí
Trang 38 Chọn kiểu in của trang giấy: trong vùng
Orientation :
In đứng theo chiều giấy: Portrait
In xoay ngang trang giấy: Landscape
chọn khổ giấy muốn in (A4, A5,…)
2.1 Định dạng trang
Trang 392.2.1 Định dạng bằng hộp thoại Font:
Chọn đoạn văn bản cần định dạng
Format -> Font hoặc ấn tổ hợp phím Ctrl + D, hộp thoại
Font xuất hiện
2.2 Định dạng ký tự
Trang 40thường Italic: In nghiêng Bold: In đậm Bold Italic: vừa nghiêng vừa đậm
Kích thước chữ
Kiểu đường gạch chân
Màu đường gạch chân Các hiệu ứng
Màu chữ
Xác định các lựa chọn
và đóng hộp thoại
Xác định các lựa chọn và đóng hộp thoại
Thẻ Font
Trang 41+ Normal: bình thường
+ Condensed : nén
+ Expand: nới rộng
Trang 43Thẻ Text Effect
Chọn hiệu ứng
Trang 44Cỡ chữ
In đậm In nghiêng
Trang 45Tô nền
Trang 462.2.3 Định dạng bằng tổ hợp phím
Tăng kích thước (Size) : Ctrl + ] hoặc Ctrl + Shift + >
Giảm kích thước (Size) : Ctrl + [ hoặc Ctrl + Shift + <
Chữ hoa lớn/thường : Ctrl + Shift + A
Đổi chữ hoa/thường/hoa : Shift + F3
2.2 Định dạng ký tự
Trang 472.2.4 Xóa định dạng
Chọn đoạn văn bản cần xóa định dạng
Nhấn tổ hợp phím: Ctrl + Space bar
2.2 Định dạng ký tự
Trang 48Đoạn văn bản (Paragraph) là tập hợp các từ được kết
thúc bằng dấu ngắt đoạn do bấm Enter
Chú ý: Để xuống nhưng không bắt đầu một đoạn mới
ta nhấn tổ hợp phím Shift+Enter
Để định dạng, thực hiện các bước sau:
Chọn đoạn văn bản cần định dạng
Vào menu Format Paragraph
Hộp thoại Paragraph xuất hiện
2.3 Định dạng đoạn
Trang 49+ Center: canh giữa trang
+ Justify: canh đều cả hai
+ Before: khoảng cách đến đoạn văn trước
đoạn đang chọn Line Spacing: khoảng
Trang 50Căn chỉnh văn bản theo biên
Ctrl + L Canh thẳng theo biên trái
(Left)
Ctrl + E Canh giữa (Center)
Ctrl + R Canh thẳng theo biên phải
(Right)
Ctrl + J Canh đều theo hai biên
(Justify )
Trang 512.4 Thiết lập Tab Stop
Thiết lập Tab là đặt một điểm dừng (Tab Stop)
mà con trỏ sẽ dịch chuyển đến điểm này khi người
dùng nhấn phím Tab
Nếu không đặt Tab Stop, khi nhấn Tab thì con
trỏ sẽ nhảy đến vị trí cố định được quy định trong mục
Default Tab Stop (mặc định là 0,5 inch=1.27cm)
Trang 522.4 Thiết lập Tab Stop
4.2.4.1 Các loại Tab:
(Left Tab): Là Tab canh trái
(Right Tab): Là Tab canh phải
(Center Tab): Là Tab canh giữa
(Decimal Tab): Là Tab canh lấy chuẩn là dấu phân cách phần thập phân.
(Bar Tab): Là Tab chèn thêm một gạch thẳng đứng “|” tại
vị trí Tab dừng.
Trang 53 Kích chuột tại vị trí cần đặt Tab trên thanh thước, lúc
đó sẽ xuất hiện dấu Tab trên thước
2.4 Thiết lập Tab Stop
Trang 542.4 Thiết lập Tab Stop
Trang 55Sử dụng hộp thoại
Chọn vị trí muốn đặt Tab
Format Tabs: Hộp thoại Tab xuất hiện
Default Tab Stops: Mặc định khoảng cách
Tab
Alignment: chọn các kiểu Tab
Tab stop position: Gõ giá trị chỉ định vị trí
cần đặt Tab.
Leader: chọn kiểu dấu dẫn trước Tab Các
ký tự dẫn này sẽ được tự động thêm vào
2.4 Thiết lập Tab Stop
Trang 562.4.4 Xóa Tab:
Có 3 cách sau:
khỏi nó.
hoặc tất cả các điểm dừng đã thiết lập.
các điểm dừng.
2.4 Thiết lập Tab Stop
Trang 58Presets: Xác định
dạng chia cột theo
mẫu định sẵn
Xác định số cột cần chia theo ý
Xác định bề rộng và khoảng cách giữa các
cột
Trang 59 Chú ý: Trong trường hợp chia cột xong sau đó mới nhập
văn bản Khi đó người sử dụng phải nhập hết cột này mới tới cột khác Để nhập văn bản cho cột khác khi chưa kết thúc cột thực hiện như sau:
Vào menu Insert\Break Trong hộp thoại Break chọn
mục Column Break
Click OK
2.5 Chia cột văn bản
Trang 60C2: kích vào nút lệnh Columns trên thanh công cụ
và chọn số cột cần chia
2.5 Chia cột văn bản
Trang 61Drop Caps là một kiểu định dạng đặc biệt thường thấy trên các trang báo.
Cách tạo:
Chọn đoạn văn cần định dạng
Vào menu Format Drop Cap.
Cửa sổ tạo chữ Drop Cap xuất hiện:
2.6 Tạo chữ Drop Cap
Trang 62so với đoạn văn bản
Trang 63Hủy bỏ chữ Drop Cap:
Chọn chữ kiểu Drop Cap đã tạo.
Vào Menu Format Drop Cap.
Trong cửa sổ tạo chữ Drop Cap, chọn vào mục None
trong Position.
Chọn OK.
Drop Cap, cần chú ý:
Nếu tạo : Chia cột trước, tạo chữ Drop Cap sau.
2.6 Tạo chữ Drop Cap
Trang 652.7.1 Định dạng Bullets
nhấp chọn nút Customize, chọn Character hoặc Picture để
chọn kiểu ký tự cần thiết khác.
2.7 Thiết lập Bullets và Numbering
Trang 672.7.2 Định dạng Numbering
nhấp chọn nút Customize, sau đó thay đổi các giá trị
trước đó
2.7 Thiết lập Bullets và Numbering
Trang 68 Chú ý: Sử dụng biểu tượng trên thanh Formatting để định dạng Bullets hoặc Numbering.
Định dạng Bullets bằng biểu tượng:
Định dạng Numbering bằng biểu tượng
2.7 Thiết lập Bullets và Numbering
Trang 69 Đánh dấu đoạn văn bản cần tạo khung và bóng nền.
Định dạng khung cho khối chọn, chọn thẻ Borders hoặc sử
dụng nút lệnh để tạo khung.
2.8 Đóng khung và thiết lập nền
Trang 70None : không kẻ khung.
Box : Khung viền với kiểu đường
Color: Màu đường viền
Width: Độ đậm nét Chọn phạm
vi áp dụng
Trang 71 Định dạng khung cho trang văn bản, chọn thẻ Page
Border
2.8 Đóng khung và thiết lập nền
Whole document : Áp dụng cho
toàn bộ văn bản.
This section : Áp dụng cho
chương hiện thời.
This section – First page only:
Áp dụng chỉ cho trang đầu tiên của
chương hiện thời
This section – All except first
page: Áp dụng cho tất cả các trang
của chương hiện thời ngoại trừ
Trang 73Chèn vào một số các ký tự
đặc biệt không có trên bàn phím
vào các vị trí thích hợp trong văn
Trang 742.10 Chèn chú thích Footnot/Endnot
Chú thích cuối trang Chú thích cuối tài liệu
Số của chú thích tự động
Ký tự đặc biệt chú thích Dấu của chú thích
Để giải thích cho người dùng dễ hiểu nhưng không thể viết trực tiếp tại vị trí văn bản đó mà ta phải sử dụng Endnote/Footnote để ghi chú thích ở cuối tài liệu và cuối trang hoặc cuối section
Trang 752.11 Chèn tiêu đề đầu và chân trang
Header/Footer
Để thực hiện lặp lại tiêu đề đầu và chân trang cho các trang văn bản trong tài liệu ta thực hiện như sau:
Vào menu View Header and Footer, xuất hiện hộp thoại như sau:
Chú ý: Nếu tài liệu có Header/Footer lúc này ta dùng chuột kích đôi vào vùng
Header/Footer để thực hiện hiệu chỉnh sửa chữa.
Trang 762.12 Thao tác với hình ảnh
Chèn hình ảnh từ Clip Art:
Di chuyển con trỏ soạn thảo đến vị trí cần chèn hình ảnh
Vào menu Insert Picture Clip Art, hoặc chọn biểu
tượng trên thanh Drawing.
Trong cửa sổ Clip Art để chèn ảnh ta thực hiện:
C1: Chọn nút Go, kích chọn bức ảnh cần chèn vào văn bản.
C2: Chọn mục Organize clips…Trong cửa sổ Favorites –
Microsoft Clip Organizer, kích chọn mục Office Collections Kích chuột phải lên bức ảnh cần chèn, chọn Copy, sau đó Paste vào cửa sổ soạn thảo, hoặc rê bức ảnh thả
vào màn hình soạn thảo.