1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Phần 3 sử dụng MS excel

146 429 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 146
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Ghi lưu bảng tính theo kiểu tệp tin khác Nhắp chuột vào thực đơn lệnh File  Save as  Chọn thư mục chứa tệp tin trong hộp Save in  Nhập tên mới vào hộp File name  Chọn kiểu tệp ti

Trang 1

Phần 3 Sử dụng MS Excel

Trang 2

Nội dung

• 3.1: Làm quen với MS-Excel 2003

• 3.2: Soạn thảo nội dung bảng tính

Trang 3

3.1 Làm quen với MS-Excel 2000

• Những thao tác đầu tiên với MS-Excel

• Thao tác cơ bản trên bảng tính

• Bài tập tổng hợp

Trang 4

Những thao tác đầu tiên với MS-Excel

• Khởi động MS-Excel

• Tạo bảng tính mới theo mẫu mặc định

• Mở một tệp đã ghi trên ổ đĩa

• Ghi lưu bảng tính vào ổ đĩa

• Ghi lưu bảng tính dưới một tên khác

• Ghi bảng tính theo kiểu tệp tin khác

• Đóng bảng tính, đóng chương trình Excel

Trang 8

• Tạo bảng tính mới theo mẫu mặc định

Cách 1: Nhắp chuột vào biểu tượng New trên thanh công cụ

Trang 9

Những thao tác đầu tiên với MS-Excel

• Mở một tệp đã ghi trên ổ đĩa (Open)

 C1: Kích chuột vào biểu tượng Open trên Toolbar

Trang 10

Những thao tác đầu tiên với MS-Excel

• Ghi tệp vào ổ đĩa (Save)

 C1: Kích chuột vào biểu tượng Save trên Toolbar.

 C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+S.

C3: Vào menu File/Save.

Nếu tệp đã được ghi trước từ trước thì lần ghi tệp hiện tại sẽ ghi lại sự thay đổi kể từ lần ghi trước ( có cảm giác là Excel không thực hiện việc gì ).

Nếu tệp chưa được ghi lần nào sẽ xuất hiện hộp thoại Save As, chọn nơi ghi tệp trong khung Save in, gõ tên

Trang 11

• Ghi lưu bảng tính dưới một tên khác

Nhắp chuột vào thực đơn lện File  Save as

Chọn thư mục chứa tệp tin trong hộp Save in

Nhập tên mới vào hộp File name

Trang 12

• Ghi lưu bảng tính theo kiểu tệp tin khác

Nhắp chuột vào thực đơn lệnh File  Save as

Chọn thư mục chứa tệp tin trong hộp Save in

Nhập tên mới vào hộp File name

Chọn kiểu tệp tin muốn ghi trong hộp Save as

type

Nhấn nút Save để ghi

Những thao tác đầu tiên với MS-Excel

Trang 13

• Sử dụng bảng tính mẫu

Nhắp chuột vào thực đơn lện File New

Chọn thẻ Spreadsheet Solutions

Nhắp đúp vào mẫu Purchase Order

 Bảng tính mới theo mẫu vừa chọn được mở

ra

Những thao tác đầu tiên với MS-Excel

Trang 14

• Ghi bảng tính như một tệp tin mẫu

Nhắp chuột vào thực đơn lện File  Save as

Trong hộp Save in chọn thư mục chứa tệp

Nhập tên cho tên tệp tin mẫu vào hộp File

Trang 15

• Ghi bảng tính để có thể đưa lên trang web

Nhắp chuột vào thực đơn lện File  Save as

Trong hộp Save in chọn thư mục chứa tệp

Nhập tên cho tên tệp tin mẫu vào hộp File

Trang 16

C3: Vào menu File/Exit

Những thao tác đầu tiên với MS-Excel

Nếu chưa ghi tệp vào ổ đĩa thì xuất hiện 1

Message Box, chọn:

Yes: ghi tệp trước khi thoát,

No: thoát không ghi tệp,

Trang 17

• Trang hiện hành, ô hiện hành

• Sử dụng công cụ phóng to, thu nhỏ

• Che giấu / hiển thị các thanh công cụ

• Cố định dòng tiêu đề / cột tiêu đề

Trang 18

Thao tác cơ bản trên bảng tính

• Mở một bảng tính

Nhắp chuột vào thực đơn lệnh File  Open hoặc nhắp chuột vào biểu tượng Open

 Di chuyển đến tệp tin muốn mở

 Nhắp đúp chuột vào tên tệp tin để mở

 Có thể thao tác để tìm tệp trong các thư mục khác tương tự như trong Windows

Trang 19

Thao tác cơ bản trên bảng tính

• Chọn và mở nhiều tệp tin kề nhau

Nhắp chuột vào thực đơn lệnh File  Open hoặc nhắp chuột vào biểu tượng Open

 Chọn tệp tin đầu tiên trong danh sách, giữ

phím Shift và nhắp chuột vào tên tệp tin cuối

cùng

Nhấn nút Open

Trang 20

Thao tác cơ bản trên bảng tính

• Chọn và mở nhiều tệp tin không kề nhau

Nhắp chuột vào thực đơn lệnh File  Open hoặc nhắp chuột vào biểu tượng Open

Chọn tệp tin đầu tiên, giữ phím Ctrl và nhắp chuột vào tên các tệp tin khác

Nhấn nút Open

Trang 21

Thao tác cơ bản trên bảng tính

• Chuyển trạng thái hiện hành giữa các bảng tính

 Cách 1: Nhắp chuột vào biểu tượng bảng tính

có trên thanh trạng thái của cửa sổ nền của Windows

 Cách 2: Trong cửa sổ làm việc của MS-Excel,

nhắp chuột vào thực đơn lệnh Window 

chọn tên bảng tính muốn mở

Trang 22

Thao tác cơ bản trên bảng tính

• Trang hiện hành

 Trang hiện hành: là bảng tính hiện tại đang được thao tác

 Thay đổi trang hiện hành: nhắp chuột vào

phần chứa tên của trang bảng tính

• Ô hiện hành

 Ô hiện hành là ô đang được thao tác: A1,

 Thay đổi ô hiện hành: nhấn chuột vào ô hoặc

Trang 24

Thao tác cơ bản trên bảng tính

• Cách nhập, chỉnh sửa dữ liệu cơ bản

 Các phím thường dùng

 Tab: di chuyển con trỏ ô sang phải một cột

Enter: di chuyển con trỏ ô xuống dòng dưới và kết

Trang 25

Thao tác cơ bản trên bảng tính

• Cách nhập, chỉnh sửa dữ liệu cơ bản

 Nhập dữ liệu

 Chuyển con trỏ ô đến ô cần nhập dữ liệu

Delete, Backspace để xóa ký tự

Home, End để di chuyển nhanh trên dòng nhập

Esc: kết thúc nhưng không lấy dữ liệu đã nhập

Enter:để chấp nhận dữ liệu vừa nhập và kết thúc

việc nhập cho ô đó

Trang 26

Thao tác cơ bản trên bảng tính

• Cách nhập, chỉnh sửa dữ liệu cơ bản

 Chỉnh sửa dữ liệu

 Nhắp đúp chuột vào ô có dữ liệu muốn chỉnh sửa

Thực hiện các thao tác chỉnh sửa

Nhấn phím Enter để chấp nhận và kết thúc chỉnh

sửa

Trang 27

Thao tác cơ bản trên bảng tính

• Sử dụng công cụ phóng to thu nhỏ

 Bảng tính được đặt hiển thị mặc định là 100%

 Thay đổi tỉ lệ hiển thị: nhắp chuột vào hình

tam giác bên phải biểu tượng Zoom, chọn tỉ

lệ tương ứng muốn hiển thị

Trang 28

Thao tác cơ bản trên bảng tính

• Che giấu và hiển thị các thanh công cụ

 Các thao tác được thực hiện tương tự trong MS-Word

Nhắp chuột vào thực đơn lệnh View, chọn

Toolbars

 Chọn (hiển thị) hoặc bỏ chọn (che dấu) các thanh công cụ tương ứng

Trang 30

3.2 Soạn thảo nội dung bảng tính

• Nhập dữ liệu kiểu số, kiểu văn bản

• Biên tập dữ liệu

• Thao tác chọn/hủy chọn ô, dòng, cột

• Sử dụng công cụ điền nội dung tự động

• Thao tác sao chép, di chuyển, xóa, chèn các ô

• Thêm/bớt ô, dòng, cột

• Thao tác với các trang bảng tính

Trang 31

Nhập dữ liệu

• Các kiểu dữ liệu chính

 Kiểu số - Number: 1, 2, …,-100

 Kiểu văn bản – Text: “Cộng hòa”,…

 Kiểu logic: True, False

 Kiểu mã lỗi – Error: #DIV/0!, #VALUE!

Trang 32

Số âm: gõ dấu “-” trước số hoặc đưa số đó vào

cặp dấu ngoặc đơn - “( số )”

Dấu “.” để ngăn cách giữa phần nguyên và phần

thập phân

Trang 33

Nhập dữ liệu

• Nhập dữ liệu kiểu số

 Dữ liệu kiểu ngày tháng

 Cách thức nhập được quy định trong mục

Regional Settings trong cửa sổ Control Panel

Thứ tự nhập thông thường: tháng/ngày/năm

Chú ý: phải nhập giá trị ngày tháng theo đúng quy

định được đặt trong mục Regional Settings

Trang 34

Nhập dữ liệu

• Nhập dữ liệu kiểu văn bản

 Mặc định được căn theo lề trái của ô

Trang 35

Biên tập dữ liệu

• Sửa nội dung đã có trong ô

 Nhắp đúp chuột vào ô có dữ liệu muốn chỉnh sửa

 Di chuyển con trỏ chuột đến vị trí chỉnh sửa

 Thực hiện chỉnh sửa

Ấn phím Enter để kết thúc chỉnh sửa

Trang 36

Biên tập dữ liệu

• Thay thế nội dung đã tồn tại trong ô

 Nhắp chuột vào ô có dữ liệu muốn thay thế

 Nhập nội dung mới cho ô

Ấn phím Enter để kết thúc

Trang 38

Biên tập dữ liệu

• Thao tác chọn

 Chọn ô: nhắp chuột vào ô muốn chọn

 Chọn vùng ô liền nhau

 Nhắp chuột vào ô trái trên cùng của vùng

Giữa phím Shift và nhắp chuột vào ô phải dưới

dùng của vùng

Thả phím Shift để kết thúc việc chọn

Có thể sử dụng chuột để thay cho các thao tác ở

trên

Trang 41

Biên tập dữ liệu

• Thao tác chọn

 Chọn dãy cột rời rạc

 Chọn cột hoặc dãy cột liền nhau

Giữ phím Ctrl trong khi chọn cột hoặc dãy cột tiếp

theo

Thả phím Ctrl

 Thực hiện các thao tác tương tự để chọn

hàng

Trang 44

Công cụ điền nội dung tự động

• Điền tự động số thứ tự

 Nhập số đầu tiên vào ô đầu tiên của vùng

muốn điền số tự động, ví dụ: nhập vào ô A1

Trang 45

Công cụ điền nội dung tự động

• Điền tự động theo chuỗi dữ liệu

 Nhập 2 chuỗi cho 2 ô đầu tiên theo quy luật,

Trang 46

Công cụ điền nội dung tự động

 Nhấn vào kéo chuột theo chiều dọc, ngang

như mong muốn

Trang 47

Công cụ điền nội dung tự động

• Điền tự động theo cấp số nhân

 Nhập giá trị cho 2 ô đầu tiên theo quy luật cấp

số nhân, ví dụ: 1, 4

 Chọn 2 ô vừa nhập

 Đưa con trỏ chuột vào hình vuông ở góc phải dưới của vùng vừa chọn

 Nhấn phải chuột vào kéo chuột theo chiều

dọc, ngang như mong muốn

 Đến ô cuối cùng nhả chuột phải

Chọn Growth Trend

Trang 48

• Các đối tượng hay dùng

Sao chép, di chuyển, xóa, chèn các ô

Trang 52

Thêm/bớt ô, dòng, cột

• Thêm dòng

 Chọn dòng muốn chèn dòng mới lên trên nó

Trên thanh thực đơn chọn Insert  Rows

• Thêm cột

 Chọn cột muốn chèn cột mới bên trái nó

Trên thanh thực đơn chọn Insert  Column

Trang 53

Thêm/bớt ô, dòng, cột

• Thêm ô

 Chọn ô muốn thêm ô mới bên cạnh nó

Trên thanh thực đơn chọn Insert  Cell

 Xuất hiện hộp thoại

Chọn Shift cells right: chèn ô trống và đẩy ô hiện

tại sang phải

Chọn Shift cells down: chèn ô trống và đẩy ô

hiện tại xuống dưới

Chọn Entire row: chèn một dòng mới lên trên

Chọn Entrire column: chèn cột mới sang trái

Trang 54

Thêm/bớt ô, dòng, cột

• Xóa vùng ô

 Chọn vùng ô muốn xóa

Trên thanh thực đơn chọn EditDelete

 Xuất hiện hộp thoại

Chọn Shift cells left: xóa các ô và đẩy ô bên

trái sang

Chọn Shift cells up: xóa các ô và đẩy các ô

bên phải sang

Chọn Entire row: xóa các dòng có ô đang

chọn

Chọn Entrire column: xóa các cột có ô đang

chọn

Trang 55

Thêm/bớt ô, dòng, cột

• Thay đổi chiều rộng cột/ cao dòng

 Thay đổi chiều rộng cột

Chuyển con trỏ chuột vào cạnh phải của tiêu

đề cột, biểu tượng chuột có dạng

Nhấn và kéo di chuột sang phải/ trái để

tăng/giảm kích thước chiều rộng cột

Nếu muốn thay đổi chiều rộng của nhiều cột thì trước tiên chọn các cột muốn thay đổi có cùng kích thước và sau đó thực hiện các thao tác thay đổi

Trang 56

Thêm/bớt ô, dòng, cột

• Thay đổi chiều rộng cột/ cao dòng

 Thay đổi chiều cao dòng

Chuyển con trỏ chuột vào cạnh dưới của tiêu

đề dòng, biểu tượng chuột có dạng

Nhấn và kéo di chuột xuống dưới/lên trên để

tăng/giảm độ cao dòng

Nếu muốn thay đổi chiều cao của nhiều dòng thì trước tiên chọn các dòng muốn thay đổi độ cao có cùng kích thước và sau đó thực hiện

Trang 57

Thêm/bớt ô, dòng, cột

• Thay đổi chiều rộng cột/ cao dòng

 Điều chỉnh tự động độ rộng cột

Nhắp đúp chuột vào cạnh phải của cột

 Đặt độ rộng bằng nhau cho nhiều cột

Trang 58

Thêm/bớt ô, dòng, cột

• Thay đổi chiều rộng cột/ cao dòng

 Điều chỉnh tự động độ cao dòng

Nhắp đúp chuột vào cạnh dưới của dòng

 Đặt độ cao bằng nhau cho nhiều dòng

Chọn các dòng muốn đặt độ cao bằng nhau

Trên thanh thực đơn chọn Format  Row  Height

Nhập độ cao hàng vào hộp Row Height

Nhấn nút OK

Trang 62

Thao tác với trang bảng tính

• Đổi tên trang bảng tính

 Nhấn phải chuột vào tên trang bảng tính muốn thay đổi

Chọn Rename

 Nhập tên mới cho trang bảng tính

Bấm phím Enter để kết thúc

Trang 63

 Nhấn phải chuột vào tên trang bảng tính

muốn xóa, chọn Delete, chọn OK

Trang 64

Thao tác với trang bảng tính

• Sao chép trang bảng tính

 Chọn tên trang bảng tính cần sao chép

 Giữ phím Ctrl + nhấn phím chuột trái và kéo – thả trang bảng tính sang vị trí mới

Trang 65

Thao tác với trang bảng tính

• Sao chép nhiều trang bảng tính sang

Trang 66

Thao tác với trang bảng tính

• Di chuyển trang bảng tính

 Nhắp chọn tên trang cần di chuyển

 Kéo – thả trang bảng tính sang vị trí mới

Trang 67

Thao tác với trang bảng tính

• Di chuyển nhiều trang bảng tính

Trang 68

Sắp xếp và lọc dữ liệu

• Sắp xếp bảng tính theo các cột

 Chọn vùng dữ liệu cần sẵp xếp

Trên thanh thực đơn chọn DataSort

Short by: chọn tên cột làm chỉ số sắp xếp mức

1, Ascending – tăng dần, Descending – giảm

dần

Then by: chọn cột làm chỉ số sắp xếp mức 2

Then by: chọn cột làm chỉ số sắp xếp mức 3

Chọn Header row nếu vùng sắp xếp đã chọn

chứa cả dòng tiêu đề, ngược lại chọn No header row

Nhấn OK để sắp xếp

Trang 71

Does not equals: không bằng

Is greater than: lớn hơn

Is greater than or equal to: lớn hơn hoặc bằng

…

 Bên cạnh là ô để nhập hoặc chọn giá trị cụ thể

Trang 75

Tìm hiểu trước

• Các thao tác định dạng ô được thực hiện với các nút chức năng trên thanh công cụ Formating

• Hoặc hộp hội thoại Format Cells

Trang 78

Thao tác định dạng ô

• Biểu diễn số liệu dạng ngày tháng

 Khi mặc định là ngày/tháng/năm

(mm/dd/yyyy hoặc mm/dd/yy)

 Chọn ô có dữ liệu ngày tháng muốn định dạng lại

Trên thanh thực đơn chọn FormatCells

Chọn thẻ Number

Chọn mục Custom

 Nhập định dạng hiển thị mới trong hộp

Type, ví dụ: dd/mm/yyyy

Trang 79

Thao tác định dạng ô

• Biểu diễn số liệu dạng tiền tệ

 Chọn ô có dữ liệu số muốn định dạng tiền tệ

Trên thanh thực đơn chọn FormatCells

Trang 80

Thao tác định dạng ô

• Biểu diễn số liệu theo dạng phần trăm

 Nhấn nút % trên thanh công cụ

 Sử dụng nút Increase Decimal để tăng số xuất hiện sau dấu thập phân

 Hoặc Decrease Decimal để giảm số xuất hiện sau dấu thập phân

Trang 81

Định dạng ô chứa văn bản

• Thay đổi kiểu chữ, cỡ chữ, dạng chữ

 Chọn các vùng có dữ liệu muốn định dạng như nhau

 Sử dụng các nút trên thanh Formating

Hoặc trên thanh thực đơn chọn Format 

Cells, chọn thẻ Font

 Các thao tác còn lại hoàn toàn tương tự trong MS-Word

Trang 82

Định dạng ô chứa văn bản

• Thay đổi mầu chữ

 Chọn các vùng có dữ liệu muốn định dạng mầu chữ như nhau

 Sử dụng các nút trên thanh Formating

Hoặc trên thanh thực đơn chọn Format 

Cells, chọn thẻ Font

 Thay đổi mầu trong mục Color

 Các thao tác còn lại hoàn toàn tương tự

Trang 83

Định dạng ô chứa văn bản

• Thay đổi mầu nền cho ô

 Chọn các vùng có dữ liệu muốn định dạng cùng mầu nền

Sử dụng nút Fill color trên thanh Formating

Hoặc trên thanh thực đơn chọn Format 

Cells, chọn thẻ Patterns

Thay đổi mầu trong bảng Color

Chọn mẫu hoa văn trong mục Pattern

Nhấn OK để kết thúc

Trang 85

Định dạng ô chứa văn bản

• Đặt thuộc tính Wrap Text cho ô

 Cho phép hiển thị dữ liệu bằng nhiều dòng

 Chọn ô hoặc vùng ô muốn thiết đặt

Trên thanh thực đơn chọn Format 

Cells, chọn thẻ Alignment

Trong phần Text control, nhấp chọn ô

Wrap Text

Nhấn OK để hoàn tất

Trang 87

Căn lề, vẽ đường viền cho ô

• Căn vị trí chữ trong ô

 Chọn ô hoặc vùng ô muốn căn chỉnh

 Sử dụng các nút trên thanh Formating để căn theo chiều ngang của ô

Hoặc trên thanh thực đơn chọn Format 

Cells, chọn thẻ Alignment

Căn chỉnh theo chiều ngang trong hộp Horizontal

Căn chỉnh theo chiều dọc trong hộp Vertical

Trang 88

Căn lề, vẽ đường viền cho ô

• Hòa nhập dãy ô

 Hòa nhập dãy ô để tạo tiêu đề bảng biểu

 Chọn các ô liền nhau muốn hòa nhập

Nhấn nút Merge and Center trên thanh

Formating

 Hoặc

Hoặc trên thanh thực đơn chọn Format  Cells,

chọn thẻ Alignment

Trang 89

Căn lề, vẽ đường viền cho ô

• Thay đổi hướng chữ trong ô

 Chọn ô hoặc vùng ô cần thay đổi

Trên thanh thực đơn chọn Format 

Cells, chọn thẻ Alignment

 Thay đổi hướng chữ trong phần

Orientation bằng cách

Chuyển chuột đến điểm vuông đỏ

Nhấn trái và di chuột đi một góc mong muốn

 Hoặc nhập một giá trị trực tiếp vào hộp

Degrees, ví dụ: -45

Nhấn OK để hoàn thành

Trang 90

Căn lề, vẽ đường viền cho ô

• Thêm đường viền cho ô

 Chọn ô hoặc vùng ô muốn thêm đường viền

 Nhấp chuột vào hình tam giác trong nút

Border trên thanh Formating

 Chọn một mẫu tương ứng

Trang 91

Căn lề, vẽ đường viền cho ô

• Thêm đường viền bằng hộp thoại Format Cells

 Chọn ô hoặc vùng ô muốn thêm viền

Trên thanh thực đơn chọn Format  Cells,

chọn thẻ Border

Chọn kiểu nét trong hộp Style

Chọn mẫu đường trong hộp Color

 Chọn một đường viền cụ thể để áp dụng trong hộp Border

Nhấn OK để kết thúc

Trang 93

Tạo lập công thức

• Tạo công thức số học cơ bản

Gõ dấu “=” trước công thức, ví dụ: =E1+F1

Nhấn Enter để kết thúc

 Nội dung công thức được hiển thị trên

thanh Formula bar

Sử dụng cặp dấu “( )” để thay đổi độ ưu tiên của các phép toán trong công thức

Trang 96

Tạo lập công thức

• Nhận biết và sửa lỗi

 ####: không đủ độ rộng của ô để hiển thị,

#VALUE!: dữ liệu không đúng theo yêu cầu của công thức

#DIV/0!: chia cho giá trị 0

#NAME?: không xác định được ký tự trong công thức

#N/A: không có dữ liệu để tính toán

#NUM!: dữ liệu không đúng kiểu số

Trang 97

Địa chỉ tương đối, tuyệt đối

• Giới thiệu các loại địa chỉ

 Địa chỉ tham chiếu tuyệt đối

 Gọi tắt là địa chỉ tuyệt đối

Chỉ đến một ô hay các ô cụ thể

Có thêm ký tự $ trước phần địa chỉ cột hoặc dòng

Không thay đổi khi sao chép hoặc di chuyển công

thức

Ngày đăng: 16/10/2014, 14:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính khác - Phần 3  sử dụng MS excel
Bảng t ính khác (Trang 65)
Bảng đối chiếu, cột trả lại kết quả, sắp xếp - Phần 3  sử dụng MS excel
ng đối chiếu, cột trả lại kết quả, sắp xếp (Trang 110)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w