Ở bài trước các em đã được biết là dựa vào cấu trúc nhân TB người ta chia ra làm 2 loại tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực và ta cũng đã được tìm hiểu về đặc điểm cũng như cấu trúc của tế bào nhân sơ. Ở bài hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục cùng tìm hiểu tế bào nhân thực có cấu tạo như thế nào? Chúng có những đặc điểm gì giống và khác so với tế bào nhân sơ.
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ Câu 1: Trình bày đặc điểm chung của tế bào nhân sơ?
Trả lời:
- Nhân chưa hoàn chỉnh, chưa có màng nhân → vùng nhân
- Tế bào chất không có hệ thống nội màng và không có các bào quan có màng bao bọc
- Kích thước nhỏ, khoảng từ 1 – 5µm (bằng khoảng 1/10 tế bào nhân thực)
Trang 2TIÕT 11
BµI 8,9: TÕ BµO NH¢N THùC
Trang 3I ĐẶC ĐIỂM CHUNG
- Nhân hoàn chỉnh, có màng bao bọc -> nhân
- Tế bào chất có hệ thống nội màng và có bào quan có màng bao bọc
- Kích thước lớn, gấp khoảng 10 lần tế bào nhân sơ.
TIẾT 11 TẾ BÀO NHÂN THỰC
Trang 41 NHÂN TẾ BÀO
- Hình dạng:
Chủ yếu hình cầu
- Cấu trúc:
+ Phía ngoài: là 2 lớp màng,
trên màng có nhiều lỗ
nhân.
+ Phía trong: là dịch nhân
chứa chất nhiễm sắc và
nhân con.
- Chức năng:
II CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN THỰC
Nhân tế bào
Nhân con
Lỗ nhân
Chất nhiễm sắc
Nhiễm sắc thể
Màng nhân
Trang 5Loài A Loài B
TIẾT 11 TẾ BÀO NHÂN THỰC
Loài B
1 NHÂN TẾ BÀO
Tế bào trứng
(n)
Tế bào sinh dưỡng
(2n)
(2n)
Trang 6TIẾT 11 TẾ BÀO NHÂN THỰC
1 NHÂN TẾ BÀO
- Hình dạng: Chủ yếu dạng
hình cầu
- Cấu trúc:
+ Phía ngoài: là 2 lớp màng,
trên màng có nhiều lỗ
nhân.
+ Phía trong: là dịch nhân
chứa chất nhiễm sắc và
nhân con.
- Chức năng:
+ Chứa thông tin di truyền
+ Là trung tâm điều khiển mọi
hoạt động sống của TB
Trang 7TIẾT 11 TẾ BÀO NHÂN THỰC
2 TẾ BÀO CHẤT
Trang 8Lưới nội chất hạt Lưới nội
chất trơn
Màng nhân
Nhân Ribôxôm
2 TẾ BÀO CHẤT
2.1 Lưới nội chất
- Vị trí : Nằm gần nhân nhất.
- Cấu tạo:
+ Có màng đơn, gồm hệ thống ống
và xoang dẹp thông với nhau.
- Phân loại và chức năng:
+) Lưới nội chất hạt: có đính các
ribôxôm → tổng hợp prôtêin.
+) Lưới nội chất trơn: đính nhiều
loại enzim → tổng hợp lipit,
chuyển hóa đường, phân hủy
các chất độc hại
TIẾT 11 TẾ BÀO NHÂN THỰC
Trang 92 TẾ BÀO CHẤT
2.2 Ribôxôm
TIẾT 11 TẾ BÀO NHÂN THỰC
a) Cấu tạo
- Gồm rARN + prôtêin
- Không có màng bao bọc
b) Chức năng
- Tham gia tổng hợp prôtêin
* Kích thước lớn hơn Ribôxôm ở
tế bào nhân sơ
Trang 102 TẾ BÀO CHẤT
2.3 Bộ máy Gôngi
TIẾT 11 TẾ BÀO NHÂN THỰC
a) Cấu tạo
- Có màng đơn, gồm hệ
thống túi dẹp xếp chồng lên
nhau nhưng tách biệt nhau
b) Chức năng
- Là nơi thu nhận, chế biến,
đóng gói và phân phối sản
phẩm của tế bào
BỘ MÁY GÔNGI
Trang 112 TẾ BÀO CHẤT
2.4 Ti thể:
TIẾT 11 TẾ BÀO NHÂN THỰC
a) Cấu tạo
- Có 2 lớp màng: màng ngoài
trơn, màng trong gấp khúc
thành các mào.Trên màng trong
đính nhiều enzim hô hấp
- Bên trong ti thể là chất nền
chứa ADN vòng và ribôxôm
b) Chức năng
- Là nơi tổng hợp ATP cung
cấp năng lượng cho mọi hoạt
động sống của tế bào
Trang 12TIẾT 11 TẾ BÀO NHÂN THỰC
Trang 13Câu 1 Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người
có nhiều ti thể nhất?
A) Tế bào biểu bì B) Tế bào hồng cầu C) Tế bào cơ tim D) Tế bào xương
CỦNG CỐ
Câu 2 Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt
phát triển mạnh nhất?
A) Tế bào hồng cầu
B) Tế bào bạch cầu
C) Tế bào biểu bì
D) Tế bào cơ
Trang 14Câu 3 Hãy phân biệt tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
dựa vào đặc điểm chung của chúng
Tế bào nhân sơ:
- Nhân chưa hoàn chỉnh, chưa
có màng nhân → vùng nhân.
- Tế bào chất không có hệ thống
nội màng và không có các
bào quan có màng bao bọc.
- Kích thước nhỏ, khoảng từ 1 –
5 µm (bằng khoảng 1/10 tế
bào nhân thực)
Tế bào nhân thực:
- Nhân hoàn chỉnh, có màng nhân bao bọc -> nhân
- Tế bào chất có hệ thống nội màng
và có bào quan có màng bao bọc
- Kích thước lớn, gấp khoảng 10 lần tế bào nhân sơ.
CỦNG CỐ