Em bÐ ®ang ngñ... Tõ ng÷ vÒ hä hµng..[r]
Trang 1Xin kÝnh chµo quý thÇy,
c« vµ c¸c em häc sinh
tham dù tiÕt häc !
Trang 2Ngườiưthựcưhiện:ư D ơng Thị Yến
Trang 3Kiểm tra bàI cũ
Tìm từ chỉ hoạt động, trạng thái trong các câu sau:
Đàn gà đi trong sân.
Em bé đang ngủ.
Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2009
Luyện từ và câu
Trang 4Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2009
Luyện từ và câu
Bài tập 1: Tìm những từ chỉ ng ời trong gia
đình, họ hàng ở câu chuyện: Sáng kiến của bé “
Hà ”
Từ ngữ về họ hàng Dấu chấm, dấu chấm hỏi
Bố, con, ông, bà, mẹ, cụ già, cô, chú, con cháu,
cháu
Trang 5Từ ngữ về họ hàng Dấu chấm, dấu chấm hỏi
Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2009
Luyện từ và câu
Bài tập 2: Tìm thêm các từ chỉ ng ời trong
gia đình, họ hàng mà em biết:
Cụ, ông, bà, bố, mẹ, con dâu, con rể, bác,
bá, cô, chú, thím, cậu, mợ, dì, d ợng, anh,
chị, em, cháu, chắt,…
Trang 6Từ ngữ về họ hàng Dấu chấm, dấu chấm hỏi
Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2009
Luyện từ và câu
Bài tập 3: Xếp vào mỗi nhóm sau một từ chỉ
ng ời trong gia đình, họ hàng mà em biết:
Ông nội, bà nội, bác, cô, chú, thím…
Ông ngoại, bà ngoại, bác, bá, cậu, mợ, dì, chú…
Trang 7Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2009
Luyện từ và câu
Từ ngữ về họ hàng Dấu chấm, dấu chấm hỏi
* Chị ngã, em nâng.
* Anh em nh thể chân tay
Rách lành đùm bọc, giở hay đỡ đần.
* Máu chảy ruột mềm.
* Một giọt máu đào, hơn ao n ớc lã.
Trang 8Từ ngữ về họ hàng Dấu chấm, dấu chấm hỏi
Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2009
Luyện từ và câu
Bài tập 4: Điền vào ô trống dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi:
Nam nhờ chị viết th thăm ông bà vì em mới
vào lớp 1, ch a biết viết Viết xong th , chị hỏi:
- Em còn muốn nói thêm gì nữa không
Cậu bé đáp:
- Dạ có Chị viết hộ em vào cuối th : Xin “
lỗi ông bà vì chữ cháu xấu và nhiều lỗi chính
tả.”
.
?
.
Trang 9Từ ngữ về họ hàng Dấu chấm, dấu chấm hỏi
Thứ hai ngày 9 tháng 11 năm 2009
Luyện từ và câu
Bài tập 1: Tìm những từ chỉ ng ời trong gia đình, họ hàng ở câu chuyện: Sáng kiến của bé Hà“ ”
- Bố, con, ông, bà, cụ già, cô, chú, con cháu, cháu.
Bài tập 2: Tìm thêm các từ chỉ ng ời trong gia đình, họ hàng mà em biết:
Bài tập 3: Xếp vào mỗi nhóm sau những từ chỉ ng ời trong gia đình, họ hàng mà em biết:
Bài tập 4: Điền vào ô trống dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi:
Nam nhờ chị viết th thăm ông bà vì em mới vào lớp 1, ch a biết viết Viết xong th , chị hỏi:
- Em còn muốn nói thêm gì nữa không?
Cậu bé đáp:
- Dạ có Chị viết hộ em vào cuối th : Xin lỗi ông bà vì chữ cháu xấu và nhiều lỗi chính tả.“ ”
Cụ, ông, bà, bố, mẹ, con dâu, con rể, bác, cô, chú, thím, cậu, mợ, dì, d
ợng, anh, chị, em, cháu, chắt…
Ông nội, bà nội, bác, cô, chú, thím…
chú, thím… bác, cậu, mợ, dì, chú… Ông ngoại, bà ngoại, bá, bác, cậu, mợ, dì, chú…
Trang 10KÕt thóc bµi gi¶ng
Xin ch©n thµnh c¶m ¬n
Xin ch©n thµnh c¶m ¬n
quý thÇy c« gi¸o
vµ c¸c em häc sinh !