Hiệu suất chuyển hoỏ năng lượng ở động vật ăn thịt bậc 1 so với nguồn năng lượng từ thực vậtlà: Cõu 31 : Sự tiếp hợp và trao đổi chộo khụng cõn đối bất thường giữa cỏc crụmatit trong cặp
Trang 1ĐỀ 01 * Câu 1 : Kí hiệu một cặp NST tương đồng của người gồm 2 NST có cấu trúc khác nhau là I và II
Trong 1 tế bào sinh dưỡng người ta thấy có 3 NST I và II Ví dụ nào sau đây minh họa đúng hiệntượng trên?
A Hội chứng 3 nhiễm XXX, XXY, XO
B Hội chứng Đao, XXX, XXY
C Hội chứng Patau, Etuôt, Đao, XXY, XXX
D Hội chứng mèo kêu
Câu 2 : Ở ngô, màu lớp áo của hạt được quy định bởi một locut duy nhất; trong đó alen A tạo cho
hạt có màu, còn alen a tạo ra hạt không màu Một locut khác quy định hình dạng hạt; trong đó alen
B quy định hạt trơn, còn alen b quy định hạt nhăn.Trong một phép lai giữa một cây được trồng từhạt trơn, có màu với một cây được trồng từ hạt nhăn, không màu, người ta thu được số hạt như sau:
376 hạt trơn, có màu
13 hạt nhăn, có màu
13 hạt trơn, không màu
373 hạt nhăn, không màu
Phép lai nào sau đây phù hợp nhất và tần số tái tổ hợp xấp xỉ bao nhiêu?
A Aa,Bb x a,abb; 3,35%
B AA,Bb x aa,Bb; 1,68%
C Aa,Bb x Aa,Bb; 0,335%
D Aa,bb x AA,BB; 6,91%
Câu 3 : Để tạo dòng thuần nhanh nhất người ta dùng công nghệ tế bào nào?
A Tạo giống bằng công nghệ nuôi cấy tế bào
B Tạo giống bằng nuôi cấy hạt phấn
C Dung hợp tế bào trần
D Tạo giống bằng tế bào xoma có biến dị
Câu 4: Ở ruồi giấm, gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen,
gen B quy định cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Hai cặp gen này cùngnằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường Gen D quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với alen d quyđịnh mắt trắng Gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tươngứng trên Y Phép lai: ABX XD d
D
AB
X Y
ab cho F1 có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt đỏ chiếm
tỉ lệ 11,25% Tính theo lí thuyết, tỉ lệ ruồi đực F1 có kiểu hình thân xám, cánh cụt, mắt đỏ là
A 5% B 3,75% C 15% D 2,5%
Câu 5: Thế hệ xuất phát trong quần thể ngẫu phối là: 0,16 DD: 0,32 Dd: 0,52dd Biết khả năng
sinh sản của kiểu gen DD là 50%, dd là 75% Đến thế hệ I1 tỷ lệ kiểu gen của quần thể này là:
A 0,36 DD : 0,48 Dd : 0,16 dd
B 0,16 DD : 0,48 Dd : 0,36 dd
C 0,1 DD : 0,4 Dd : 0,5 dd
D 9% DD : 42% Dd : 49% dd
Câu 6: Sự sống có thể di cư lên cạn là nhờ:
A Hoạt động quang hợp của thực vật xanh tạo ôxy, hình thành lớp ôzôn chắn tia tử ngoại.
B Điều kiện khí hậu thuận lợi.
C Xuất hiện cơ quan hô hấp là phổi, thích nghi với hô hấp ở cạn.
D Trên cạn chưa bị chi phối mạnh mẽ bởi tác động của chọn lọc tự nhiên.
Câu 7 : Hạt phấn của 1 loài thực vật có 12 NST, sau thụ tinh hợp tử có số lượng NST là 26 Kí
hiệu bộ NST có thể có của hợp tử?
A 2n + 2 B 2n + 2 + 2 C 2n +1+1 D 2n - 2
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng về sự tăng trưởng của quần thể sinh vật?
A Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối
thiểu
B Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn lớn hơn mức tử vong
C Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong
D Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn tối đa, mức tử vong luôn tối thiểu Câu 9 : Cấu trúc di truyền của một quần thể như sau: 168 bb : 72 BB Cho giao phối ngẫu nhiên
sau 10 thế hệ Cấu trúc di truyền của quần thể đó là:
A 70% BB : 30% bb
B 49% BB : 42% Bb : 9% bb
C 30% BB : 70% bb
D 9% BB : 42% Bb : 49% bb
Trang 2Câu 10 : Các nguyên tố có mặt trong cấu trúc đơn phân của Axit Nucleic là:
A C, H, O, N, S B C, N, O, S, P C C, H, O, N, P D C, H, O
Câu 11 : Trong quá trình dịch mã, axid amin đến sau sẽ được gắn vào chuỗi polipeptid đang được
hình thành
A khi tiểu phần lớn và bé của riboxom tách nhau
B trước khi tARN mang axid amin trước tách khỏi riboxom dưới dạng tự do
C khi riboxom đi khỏi bộ ba mã khởi đầu
D khi riboxom di chuyển đến bộ 3 mã tiếp theo
Câu 12 : Gánh nặng của di truyền là
A bộ gen người ngày càng có sự biến đổi theo hướng thái hóa
B tồn tại trong hệ gen người nhiều trạng thái đồng hợp tử
C trong vốn gen quần thể người tồn tại các gen đột biến gây hại
D do sự phân li đa dạng về hệ gen người gồm những gen xấu
Câu 13 : Thành tựu tạo giống cây trồng nào không do biến đổi gen?
A Tạo giống cây bông vải kháng sâu bệnh
B Tạo giống lúa “ gạo vàng “ tổng hợp tiền vitamin A
C Tạo giống lúa chim chịu lạnh
D Tạo chủng E.coli sản xuất hoocmon sinh trưởng Somatostatin
Câu 14 : Để tăng sinh sản động vật quý hiếm hoặc các giống động vật nuôi sinh sản chậm và ít,
người ta thực hiện
A làm biến đổi các thành phần trong tế bào của phôi trước khi phát triển
B phối hợp 2 hay nhiều phôi thành 1 thể khảm
C cắt phôi thành 2 hay nhiều phần, mỗi phần sau đó phát triển thành một phôi riêng biệt
D làm biến đổi các thành phần trong tế bào của phôi khi phôi mới phát triển
Câu 15 : Nhóm máu ABO của một quần thể người ở trạng thái cân bằng di truyền, tần số alen
IA = 0,1; IB = 0,7; Io = 0,2 Tần số các nhóm máu A, B, AB, O lần lượt là
A AaDd B AaBbDd C ADBb
ad D
AbDd
Câu 17 : Khi nào các gen trong Operon-Lac ngừng tổng hợp các loại protein?
A Protein ức chế ở trạng thái bất hoạt
B Thiếu lactozo trong môi trường
C Protein ức chế ở trạng thái hoạt động
D Protein ức chế không gắn với chất cảm ứng
Câu 18 : Trong quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí, phát biểu nào dưới đây là không
đúng?
A Khi loài mở rộng khu phân bố, điều kiện khí hậu địa chất khác nhau ở những vùng lãnh thổmới hoặc khu phân bố bị chia cắt do các vật cản địa lí sẽ làm cho các quần thể trong loài bị cách
li nhau
B Điều kiện địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật
C Trong những điều kiện sống khác nhau, chọn lọc tự nhiên đã tích luỹ các đột biến và biến dị tổhợp theo những hướng khác nhau dần dần tạo thành những nòi địa lí rồi thành loài mới
D Hình thành loài bằng con đường địa lí là phương thức có cả ở động vật và thực vật
Trang 3Câu 19 : Thể đa bội hóa khác nguồn là cơ thể có
A tế bào mang bộ nhiễm sắc thể (NST) lưỡng bội 2n
B tế bào mang bộ NST tứ bội
C tế bào chứa bộ NST lưỡng bội với một nửa bộ phận từ loài bố và nửa kia nhận từ loài mẹ, bố
và mẹ thuộc hai loài khác nhau
D tế bào chứa 2 bộ NST lưỡng bội của 2 loài bố mẹ khác nhau
Câu 20 : Giai đoạn tiến hoá hoá học từ các chất vô cơ đã hình thành các chất hữu cơ đơn giản rồi
phức tạp là nhờ
A các cơn mưa kéo dài hàng ngàn năm
B sự hình thành các côaxecva
C tác dụng của các nguồn năng lượng tự nhiên
D sự xuất hiện của cơ chế tự sao chép
Câu 21: Kiểu gen của cá chép không vảy là Aa, cá chép có vảy là aa Kiểu gen AA làm trứng
không nở Tính theo lí thuyết, phép lai giữa các cá chép không vảy sẽ cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con
là
A l cá chép không vảy : 2 cá chép có vảy.
B 3 cá chép không vảy : l cá chép có vảy
C 100% cá chép không vảy.
D 2 cá chép không vảy : l cá chép có vảy.
Câu 22 : Ruồi giấm XNXN, XNY : Chết
XnXn , XnY : Cánh bình thường (hoang dại)
Kiểu hình : ¼ cái đột biến: ¼ cái hoang dại : ¼ đực hoang dại : ¼ chết
Câu 23 : Trong 1 quần thể cân bằng, xét 2 cặp alen AaBb trên 2 cặp NST tương đồng khác nhau.
Alen A có tần số tương đối 0,4 và alen B có tần số tương đối là 0,6 Tần số mỗi loại giao tử củaquần thể này là
A AB = 0,24 Ab = 0,36 aB = 0,16 ab = 0,24
B AB = 0,24 Ab = 0,16 aB = 0,36 ab = 0,24
C AB = 0,48 Ab = 0,32 aB = 0,36 ab = 0,48
D AB = 0,48 Ab = 0,16 aB = 0,36 ab = 0,48
Câu 24 : 3 tế bào sinh giao tử đực của ruồi giấm giảm phân thực tế cho nhiều nhất bao nhiêu loại
tinh trùng, biết rằng cấu trúc các cặp NST của các tế bào sinh giao tử đực khác nhau?
Câu 26 : Hiện tượng tự tỉa thưa của thực do tác động của nhân tố sinh thái nào?
A Độ ẩm B Nhiệt C Ánh sáng D Muối khoáng
Câu 27 : Tứ bội hóa F1 kiểu gen Aa, sau đó cho các cá thể F1 tạp giao Bao nhiêu kiểu giao phối cóthể có?
A 2 B 3 C 4 D 5
Trang 4Cõu 28 : Theo thuyết tiến húa hiện đại, vai trũ của chọn lọc tự nhiờn
A tạo ra cỏc kiểu gen thớch nghi từ đú tạo ra cỏc cỏ thể cú kiểu gen qui định kiểu hỡnh thớchnghi
B vừa sàng lọc giữ lại những cỏ thể cú kiểu gen qui định kiểu hỡnh thớch nghi vừa tạo ra kiểugen thớch nghi
C tạo ra kiểu gen thớch nghi mà khụng đúng vai trũ sàng lọc và giữ lại những cỏ thể cú kiểu genqui định kiểu hỡnh thớch nghi
D sàng lọc và giữ lại những cỏ thể cú kiểu gen qui định kiểu hỡnh thớch nghi mà khụng tạo racỏc kiểu gen thớch nghi
Cõu 29 : Nội dung nào dưới đõy là khụng đỳng?
A Vỡ cú 20 loại axid amin và chỉ cú 4 loại nucleotit nờn mó di truyền phải là mó bộ ba
B Vỡ cú 4 loại nucleotit khỏc nhau và mó di truyền là mó bộ 3 nờn sẽ cú 64 mó bộ ba khỏcnhau bởi thành phần và trật tự sắp xếp cỏc nucleotit
C Mó di truyền mang tớnh phổ biến, thoỏi húa và đặc hiệu
D Trỡnh tự của cỏc mó bộ 3 trờn 2 mạch của gen sẽ qui định trỡnh tự của cỏc axid amin trongchuỗi polipeptid được tổng hợp từ cỏc mạch đú
Cõu 30 : Trong một vựng bỡnh nguyờn, năng lượng bức xạ chiếu xuống mặt đất là 3.106
KCalo/m2/ngày Thực vật đồng hoỏ được 0,35% tổng năng lượng đú đưa vào lưới thức ăn Độngvật ăn cỏ và tớch luỹ được 25%; cũn động vật ăn thịt bậc 1 tớch lũy được 1,5% năng lượng của thức
ăn Hiệu suất chuyển hoỏ năng lượng ở động vật ăn thịt bậc 1 so với nguồn năng lượng từ thực vậtlà:
Cõu 31 : Sự tiếp hợp và trao đổi chộo khụng cõn đối bất thường giữa cỏc crụmatit trong cặp tương
đồng ở kỡ đầu 1 phõn bào giảm nhiễm dẫn đến xuất hiện đột biến
A đảo đoạn NST
B đa bội
C đột biến gen
D lặp đoạn nhiễm sắc thể
Cõu 32 : í nghĩa nào dưới đõy khụng phải của định luật Hacdi-vanbec?
A Giải thớch trong thiờn nhiờn cú những quần thể đó được duy trỡ ổn định qua thời gian dài
B Cú thể suy ra tỉ lệ kiểu gen và tần số tương đối của cỏc alen từ tỉ lệ cỏc loại kiểu hỡnh
C Từ tỉ lệ cỏ thể cú biểu hiện tớnh trạng lặn đột biến cú thể suy ra được tần số alen đột biến đútrong quần thể
D Phản ỏnh trạng thỏi động của quần thể, giải thớch cơ sở của sự tiến húa
Cõu 33 : Bậc dinh dưỡng nào dưới đây bị ảnh hưởng nghiêm trọng nhất khi một quần xã bị nhiễm thuốc trừ sâu nặng ?
A Sinh vật tiêu thụ bậc một, ví dụ châu chấu.
B Sinh vật sản xuất, ví dụ các loài thực vật.
C Sinh vật phân giải, như giun đất.
D Các loài ăn thịt đầu bảng, ví dụ diều hâu.
Cõu 34 : Bệnh nào dưới đõy của người là bệnh do đột biến gen lặn di truyền liờn kết với giới tớnh?
A Bệnh thiếu mỏu huyết cầu đỏ hỡnh lưỡi liềm B Hội chứng Tớcnơ
Cõu 35: Trong một quần thể thực vật lưỡng bội, lụcut 1 cú 4 alen, lụcut 2 cú 4 alen, lụcut 3 cú 2
alen phõn li độc lập thỡ quỏ trỡnh ngẫu phối sẽ tạo ra trong quần thể số loại kiểu gen là
Cõu 36 : Cơ sở di truyền học của luật hụn nhõn gia đỡnh: cấm kết hụn trong họ hàng gần là
A Gen trội cú hại cú điều kiện ỏt chế sự biển hiện của gen lặn bỡnh thường ở trạng thỏi dị hợp
B Ở thế hệ sau xuất hiện hiện tượng ưu thế lai
C Gen lặn cú hại cú điều kiện xuất hiện ở trạng thỏi đồng hợp gõy ra những bất thường về kiểuhỡnh
D Ở thế hệ sau xuất hiện cỏc biển hiện bất thường về trớ tuệ
Cõu 37 : Tớnh trạng bạch tạng ở người là tớnh trạng lặn (do alen a qui định ) Nếu bố và mẹ đều dị
hợp tử, họ sinh ra được 5 người con thỡ khả năng họ cú 2 người con trai bỡnh thường, 2 người congỏi bỡnh thường và 1 cậu con trai bị bạch tạng là :
Trang 5Cõu 38 : Vai trũ chủ yếu của enzym ADN - polymeraza trong quỏ trỡnh tự sao của ADN là
A mở xoắn NST và ADN
B liờn kết Nu của mụi trường với Nu của mạch khuụn theo nguyờn tắc bổ sung
C tổng hợp đoạn mồi trờn mạch cú chiều 5’ đến 3’
D phỏ vỡ liờn kết H2 để ADN thực hiện tự sao
Cõu 39: Trong trường hợp giảm phõn và thụ tinh bỡnh thường, một gen quy định một tớnh trạng và gen
trội là trội hoàn toàn Tớnh theo lớ thuyết, phộp lai AaBbDdHh ì AaBbDdHh sẽ cho kiểu hỡnh mang 3tớnh trạng trội và 1 tớnh trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ
A 0,47AA : 0,1Aa : 0,43aa
B 0,42AA : 0,2Aa : 0,38aa
C 0,2304AA : 0,1Aa : 0,2704aa
D 0,2704AA : 0,4992Aa : 0,2304aa
Cõu 42 : Tại sao núi mật độ cỏ của quần thể được xem là 1 trong những đặc tớnh cơ bản của quần thể?
A Vỡ mật độ cỏ thể của 1 quần thể là 1 chỉ số quan trọng đỏnh giỏ mức độ thớch nghi của cỏ thểsinh vật cũng như quần thể với mụi trường
B Vỡ mật độ cỏ thể phản ỏnh khả năng cạnh tranh của quần thể sinh vật này với quần thể thuộcloài khỏc nhau trong cựng một mụi trường chung
C Vỡ mật độ ảnh hưởng đến mức độ sử dụng nguồn sống mụi trường, tới khả năng sinh sản và tửvong của cỏ thể trong quần thể
D Vỡ mật độ thể hiện chiều hướng phỏt triển của quần thể
Cõu 43: Giả sử rằng ở một tế bào sinh tinh xảy ra sự không phân tách đối với một cặp NST trong giảm phân I Kết thúc giảm phân sẽ cho ra bao nhiêu giao tử khác nhau và có bộ NST nh thế nào?
A hai: n+1 và n B hai: n-1 và n C hai: n+1 và n-1 D ba: n+1, n-1 và n.
Cõu 44 : Kiểu gen AB DE
Cõu 45: Ở cà chua, bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 Cú thể dự đoỏn số lượng nhiễm sắc thể đơn trong một tế
bào của thể bốn đang ở kỡ sau của quỏ trỡnh nguyờn phõn là
A. 52 B 24 C 92 D 26
Cõu 46 : Trong trường hợp cỏc gen phõn li độc lập, tỏc động riờng rẽ, cỏc gen trội là trội hoàn toàn,
phộp lai: AaBbCcDd x AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hỡnh A–bbC–dd ở đời con là
Cõu 47 : Nếu chuỗi thức ăn bắt đầu từ thực vật và kộo dài 5 bậc dinh dưỡng thỡ hiệu suất sinh thỏi ở
bậc thứ 5 là bao nhiờu so với động vật ăn cỏ?
A 1/100 B 1/1000 C 1/10000 D 1/100000
Cõu 48 : Ở một động vật cú kiểu gen AB
ab , khi theo dừi 1500 tế bào sinh tinh trong điều kiện thớnghiệm, người ta phỏt hiện 30 tế bào cú xảy ra hoỏn vị gen giữa B và b Như vậy khoảng cỏch giữa A
và B là
Cõu 49 : Vỡ sao núi đột biến là nhõn tố tiến húa cơ bản?
A Vỡ cung cấp nguồn nguyờn liệu sơ cấp cho tiến húa
B Vỡ tần số đột biến của vốn gen khỏ lớn
C Vỡ tạo ra một ỏp lực làm thay đổi tần số cỏc alen trong quần thể
D Vỡ là cơ sở tạo nờn biến dị tổ hợp,nguồn nguyờn liệu thứ cấp cho tiến húa
Cõu 50 : A hạt đen, a hạt trắng Phộp lai P: ♂ Aaa x ♀ Aa, tỉ lệ phõn tớnh kiểu hỡnh ở F1? Cho biếtgiao tử đực n+1 bất thụ
A 1 hạt đen : 1 hạt trắng
B 3 hạt đen : 1 hạt trắng C 4 hạt đen : 1 hạt trắng.D 2 hạt đen : 1 hạt trắng
Trang 6ĐỀ 02 * Cõu 1: Nhúm sinh vật nào sau đõy của chuỗi thức ăn cú sinh khối nhỏ nhất?
A Động vật ăn tạp
B Động vật ăn thịt hàng đầu
C Cõy xanh
D Động vật ăn cỏ
Cõu 2: Một hệ thống được cấu tạo bởi cỏc thành phần sau : Sinh vật sản xuất (SV tự dưỡng), vi sinh
vật phõn giải, cỏc chất vụ cơ, hữu cơ và cỏc nhõn tố khớ hậu Đú là
A HST điển hỡnh
B khụng phải là một HST
C chỉ là hỗn hợp một số thành phần sống và khụng sống
D một quần xó sinh vật đơn thuần
Cõu 3: Những quần thể cú kiểu tăng trưởng theo tiềm năng sinh học cú cỏc đặc điểm:
A Cỏ thể cú kớch thước nhỏ, sử dụng nhiều thức ăn
B Cỏ thể cú kớch thước nhỏ, sinh sản nhiều, đũi hỏi điều kiện chăm súc ớt
C Cỏ thể cú kớch thước lớn, sử dụng nhiều thức ăn
D Cỏ thể cú kớch thước lớn, sinh sản ớt, sử dụng nhiều thức ăn
Cõu 4: Năng lượng khi đi vào hệ sinh thỏi sẽ
A chuyển động theo dũng
B được chuyển thành vũng tuần hoàn cựng với vật chất
C bị dừng lại ở bậc dinh dưỡng cao nhất
D tớch tụ cao hơn ở bậc dinh dưỡng cao hơn
Cõu 5: Khi xảy ra dạng đột biến mất một cặp nuclờụtit, số liờn kết hiđrụ của gen thay đổi theo hướng
nào sau đõy?
A Giảm 2 liờn kết hiđrụ
B Giảm 3 liờn kết hiđrụ
C Cú thể giảm 2 hoặc 3 liờn kết hiđrụ
D Giảm 1 liờn kết hiđrụ
Cõu 6: Loài nào dưới đõy là một vớ dụ hay để chứng minh quần thể là đối tượng tỏc động chủ yếu của
chọn lọc tự nhiờn?
Cõu 7: Đột biến mất cặp nuclờụtit ở vị trớ thứ 91 của một gen thỡ nú cú thể làm biến đổi cỏc axit amin
từ vị trớ thứ mấy cho đến cuối chuỗi pụlipeptit do gen đú tổng hợp?
Cõu 8: Ở gà, gen A quy định lụng đốm, a quy định lụng đen liờn kết trờn NST giới tớnh X; B quy định
thõn cao, b quy định thõn thấp nằm trờn NST thường Tỉ lệ kiểu hỡnh 9 gà lụng đốm, thõn cao : 3 gàlụng đốm, thõn thấp : 3 gà lụng đen, thõn cao : 1 gà lụng đen, thõn thấp cú thể xuất hiện ở phộp lai:
A XAXaBb ì XAYBb
B XAXaBB ì XAYbb
C XAXaBb ì XAYBB
D XAXaBb ì XaYBb
Cõu 9: Nguyờn nhõn thường biến do
A rối loạn quỏ trỡnh sinh lớ - sinh hoỏ của tế bào
B tỏc động của tia phúng xạ, tia tử ngoại, sốc nhiệt
C tỏc động trực tiếp của mụi trường sống
D tỏc động của cỏc loại hoỏ chất
Cõu 10: Một quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền có 10000 cá thể , trong đó có 100 cá thể có kiểu gen
đồng hợp lặn (aa ) thì cá thể có kiểu gen dị hợp là
Trang 7Cõu 13: Ở 1 loài thực vật sự có mặt của 1 gen lặn làm tăng chiều cao cây 15 cm Cây thuần chủng AABBDD
có chiều cao 45 cm Trong phép lai sau phép lai nào đồng loạt cho F 1 có chiều cao cây là 90 cm?
A aabbdd x AABBDD
B aabbdd x aabbDD C aaBBdd x aabbDD D.AABBdd x aabbdd
Cõu 14: Một gen gồm 3 alen đó tạo ra trong quần thể 4 loại kiểu hỡnh khỏc nhau Cho rằng tần số cỏc
alen bằng nhau, sự giao phối là tự do và ngẫu nhiờn, cỏc alen trội tiờu biểu cho cỏc chỉ tiờu kinh tếmong muốn Số cỏ thể chọn làm giống trong quần thể chiếm bao nhiờu %?
Cõu 15: Ở cà chua, gen A quy định thõn cao, a: thõn thấp, B: quả trũn, b: quả bầu dục Giả sử hai cặp
gen này cựng nằm trờn một cặp NST tương đồng Cho cà chua thõn cao, quả trũn lai với cà chuathõn thấp, quả bầu dục, ở F1 thu được: 81 cao - trũn : 79 thấp - bầu dục : 21 cao - bầu dục : 19 thấp -trũn Kiểu gen của cõy thõn cao - quả trũn là:
Cõu 16: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng về phạm vi tỏc động của chọn lọc tự nhiờn?
A Chọn lọc tự nhiờn tỏc động đối với một số gen trong kiểu gen
B Chọn lọc tự nhiờn tỏc động đối với từng gen riờng rẽ, gen thớch ứng sẽ được tồn tại, nhõn lờn vàbiểu hiện thành kiểu hỡnh
C Chọn lọc tự nhiờn tỏc động đối với toàn bộ kiểu gen, trong đú cỏc gen tương tỏc thống nhất vớinhau
D Chọn lọc tự nhiờn chỉ tỏc động đến cỏc gen lặn trong kiểu gen
Cõu 17: Ở một loài thực vật, cho giao phấn giữa cõy hoa đỏ thuần chủng với cõy hoa trắng được F1
toàn hoa đỏ Tiếp tục cho F1 lai với cơ thể đồng hợp lặn được thế hệ con cú tỉ lệ 3 cõy hoa trắng : 1 cõyhoa đỏ Cho 1 cõy F1 tự thụ phấn được cỏc hạt lai F2 , xỏc suất để cú đỳng 3 cõy hoa đỏ trong 4 cõy con
là bao nhiờu ?
Cõu 18: Trường hợp nuclờụtớt thứ 10 là G-X bị thay thế bởi A-T Hậu quả gỡ sẽ xảy ra trong sản phẩm
prụtờin được tổng hợp?
A Chuỗi pụlipeptit bị ngắn lại
B Axớt amin do bộ ba thứ tư mó húa bị thay đổi
C Thay thế 1 axớt amin
D Trỡnh tự axớt amin từ mó bị đột biến đến cuối chuỗi pụlipeptit bị thay đổi
Cõu 19: Đặc điểm nào sau đõy khụng phải là đặc điểm di truyền của gen lặn nằm trờn NST giới tớnh X?
A Lai thuận và lai nghịch cho kết quả khỏc nhau
B Tớnh trạng lặn do gen nằm trờn NST X thường biểu hiện ở giới nữ
C Tớnh trạng biểu hiện khụng đồng đều giữa giống đực và cỏi trong loài
D Cú hiện tượng di truyền chộo
Cõu 20: Giả sử có hai quần thể gà rừng sống ở hai bên sờn phía Đông (quần thể 1) và phía Tây (quần thể 2) của dãy núi Hoàng Liên Sơn ở trạng thái cân bằng di truyền Quần thể 1 có tần số một alen lặn rất mẫn cảm nhiệt độ (kí hiệu là ts L ) là 0,8; trong khi ở quần thể 2 không có alen này Sau một đợt lũ lớn, một “hẻm núi” hình thành và nối thông hai sờn dãy núi Do nguồn thức ăn ở sờn phía Tây phong phú hơn, một số lớn cá thể
từ quần thể 1 đã di chuyển sang quần thể 2 và chiếm 30% số cá thể đang sinh sản ở quần thể mới Tuy vậy, trong môi trờng sống ở sờn phía Tây, do nhiệt độ môi trờng thay đổi, alen ts L trở thành một alen gây chết phôi khi ở trạng thái đồng hợp tử, mặc dù nó không làm thay đổi khả năng thích nghi của các cá thể dị hợp tử cũng
nh của các cá thể đồng hợp tử trởng thành di c sang từ quần thể 1 Tần số alen ts L ở quần thể mới và ở quần thể này sau 5 thế hệ sinh sản ngẫu phối đợc mong đợi là bao nhiêu?
A 0,24 và 0,05 B 0,24 và 0,11 C 0,80 và 0,57 D 0,56 và 0,17
Cõu 21: Động vật ăn thịt chủ chốt trong quần xã có thể duy trì sự đa dạng loài trong quần xã đó nếu như chúng
A cạnh tranh và xua đuổi các loài động vật ăn thịt khác ra khỏi quần xã
B cho phép các loài động vật ăn thịt khác nhập cư vào quần xã
C chỉ săn bắt các loài chiếm ưu thế trong quần xã làm thức ăn
D chỉ săn bắt các loài có mức phổ biến thấp nhất trong quần xã làm thức ăn
Trang 8Câu 2 2: Giống lúa X khi trồng ở đồng bằng Bắc Bộ cho năng suất 8 tấn/ha, ở vùng Trung Bộ cho
năng suất 6 tấn/ha, ở đồng bằng sông Cửu Long cho năng suất 10 tấn/ha Nhận xét nào sau đây làđúng?
A Điều kiện khí hậu, thổ nhưỡng, thay đổi đã làm cho kiểu gen của giống lúa X bị thay đổi theo
B Giống lúa X có nhiều mức phản ứng khác nhau về tính trạng năng suất
C Năng suất thu được ở giống lúa X hoàn toàn do môi trường sống quy định
D Tập hợp tất cả các kiểu hình thu được về năng suất (6 tấn/ha, 8 tấn/ha, 10 tấn/ha, ) được gọi là
mức phản ứng của kiểu gen quy định tính trạng năng suất của giống lúa X
Câu 23: Ở một loài thực vật: gen A qui định tính trạng quả tròn, gen a qui định tính trạng quả bầu dục,
gen B qui định tính trạng quả ngọt, gen b qui định tính trạng quả chua (2 gen nằm trên cùng mộtNST) F1 lai phân tích được tỉ lệ ở con lai 15 cây quả tròn, ngọt : 15 cây quả bầu dục, chua : 5 câyquả tròn, chua : 5 cây quả bầu dục, ngọt Kiểu gen của F1 và tần số hoán vị gen là:
ab với tần số hoán vị gen 37,5%
Câu 24: Mạch đơn của một gen có 1799 liên kết hóa trị giữa các Nu, gen có 4060 liên kết hiđrô Số
lượng từng loại nuclêôtit của gen là:
Câu 26: Một phân tử mARN dài 2040Å được tách ra từ vi khuẩn E coli có tỉ lệ các loại nuclêôtit A,
G, U và X lần lượt là 20%, 15%, 40% và 25% Người ta sử dụng phân tử mARN này làm khuôn đểtổng hợp nhân tạo một đoạn ADN có chiều dài bằng chiều dài phân tử mARN Tính theo lí thuyết, sốlượng nuclêôtit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp một đoạn ADN trên là:
A G = X = 320, A = T = 280 B G = X = 280, A = T = 320
C G = X = 240, A = T = 360 D G = X = 360, A = T = 240
Câu 27: Tay bám của cây mướp, cánh hoa của cây chuối cảnh, gai của cây xương rồng là
A cơ quan bị thoái hóa
B cơ quan khác chức năng
C các cơ quan tương tự
D các cơ quan tương đồng
Câu 28: Quần thể được đánh giá bởi các đặc điểm:
A thành phần tuổi, thành phần giới tính
B thành phần kiểu gen, tần số tương đối các alen, mật độ cá thể, thành phần tuổi, thành phần giớitính
C thành phần kiểu gen, tần số tương đối các alen
D khu phân bố, số lượng cá thể, mật độ cá thể
Câu 29: Đặc điểm nào sau đây đúng với trẻ đồng sinh khác trứng?
A Luôn có giới tính giống nhau
B Có kiểu gen, giới tính giống nhau
C Có nguồn gốc từ một hợp tử được thụ tinh ban đầu
D Được hình thành do thụ tinh của hai hay nhiều trứng khác nhau
Câu 30: Tập hợp các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung được gọi là
A mất 3 cặp nuclêôtit kế tiếp trong gen
B mất 3 cặp nuclêôtit thứ 10, 11, 12 trong gen
C mất 3 cặp nuclêôtit bất kỳ trong gen
D mất 3 cặp nuclêôtit thứ 13, 14, 15 trong gen
Câu 32: Hệ nhóm máu MN ở người do hai loại alen M và N quy định, trong đó M trội không hoàn
toàn với N Một quần thể gồm 4000 người, trong đó số người có nhóm máu M và MN đều là 1600người Tần số tương đối của M/N là
A M/N = 0,5/0,5
B M/N = 0,6/0,4 C M/N = 0,7/0,3 D M/N = 0,4/0,6
Trang 9Cõu 33: Đặc điểm nào dưới đõy khụng phải là đặc điểm của bệnh di truyền do gen lặn liờn kết với
NST giới tớnh X ở người?
A Người nữ khú biểu hiện bệnh do muốn biểu hiện gen bệnh phải ở trạng thỏi đồng hợp
B Mẹ mang gen bệnh ở trạng thỏi dị hợp sẽ làm biểu hiện bệnh ở một nửa số con trai
C Bố mang gen bệnh sẽ truyền gen bệnh cho một nửa số con gỏi
D Bệnh cú xu hướng dễ biểu hiện ở nam do gen lặn đột biến khụng cú alen bỡnh thường tương ứngtrờn Y ỏt chế
Cõu 34: Với phép lai AaBbDd x AaBbDd điều kỳ vọng nào sau đây ở đời con là không hợp lý?
A aabbdd = 1/64 B aaB-Dd= 9/64 C A-bbdd = 3/64 D A-B-D- = 27/64 Cõu 35: Cho cỏc thụng tin sau:
(1) Trong tế bào chất của một số vi khuẩn khụng cú plasmit
(2) Vi khuẩn sinh sản rất nhanh, thời gian thế hệ ngắn
(3) Ở vựng nhõn của vi khuẩn chỉ cú một phõn tử ADN mạch kộp, cú dạng vũng nờn hầu hết cỏc độtbiến đều biểu hiện ngay ở kiểu hỡnh
(4) Vi khuẩn cú thể sống kớ sinh, hoại sinh hoặc tự dưỡng
Những thụng tin được dựng làm căn cứ để giải thớch sự thay đổi tần số alen trong quần thể vi khuẩnnhanh hơn so với sự thay đổi tần số alen trong quần thể sinh vật nhõn thực lưỡng bội là:
A (2), (4) B (3), (4) C (2), (3) D (1), (4)
Cõu 36: Khi ngừng xử lớ DDT thỡ tỉ lệ ruồi dạng khỏng DDT trong quần thể sẽ
A khụng thay đổi do chỳng sinh trưởng, phỏt triển giống như dạng bỡnh thường trong mụi trườngkhụng cú DDT
B gia tăng vỡ ỏp lực chọn lọc đó giảm
C giảm dần vỡ chỳng sinh trưởng, phỏt triển chậm hơn dạng bỡnh thường trong mụi trường khụng cúDDT
D gia tăng vỡ chỳng sinh trưởng, phỏt triển tốt hơn dạng bỡnh thường trong mụi trường khụng cúDDT
Cõu 37: Trong mụ hỡnh cấu trỳc của opờron Lac, vựng vận hành là nơi
A chứa thụng tin mó hoỏ cỏc axit amin trong phõn tử prụtờin cấu trỳc
B ARN pụlimeraza bỏm vào và khởi đầu phiờn mó
C prụtờin ức chế cú thể liờn kết làm ngăn cản sự phiờn mó
D mang thụng tin quy định cấu trỳc prụtờin ức chế
Cõu 38: Nếu cả 4 HST dưới đõy đều bị ụ nhiễm bởi thủy ngõn với mức độ ngang nhau, con người ở
HST nào trong số 4 HST đú bị nhiễm độc nhiều nhất
A tảo đơn bào → động vật phự du → cỏ → người
B tảo đơn bào → động vật phự du → giỏp xỏc→ cỏ → chim → người
C tảo đơn bào → cỏ → người
D tảo đơn bào → thõn mềm→ cỏ → người
Cõu 39: Lamac phõn chia sự biến đổi trờn cơ thể sinh vật thành hai kiểu là
A biến đổi do tập quỏn hoạt động và biến đổi cỏ thể
B biến đổi do ngoại cảnh và do tập quỏn hoạt động của động vật
C biến đổi do ngoại cảnh và biến đổi cỏ thể
D biến đổi do tập quỏn hoạt động của động vật và biến đổi lịch sử
Cõu 40: Trong quần xó, loài ưu thế là
A mức độ phong phỳ về số lượng loài trong quần xó
B loài chỉ cú ở một quần xó nào đú
C những loài đúng vai trũ quan trọng trong quần xó do cú số lượng cỏ thể nhiều, sinh khối lớn, dohoạt động mạnh của chỳng
D tỉ lệ % số cỏ thể hoặc sinh khối của loài đú so với tổng số cỏ thể (hoặc tổng sinh khối) của tất cảcỏc loài trong quần xó
Cõu 41: Đặc điểm nào không phải là u thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính?
A Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá
B Là hình thức sinh sản phổ biến
C Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trờng biến đổi
D Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền
Trang 10Cõu 42: Lai hai thứ bớ quả trũn thuần chủng, ở F1 thu được toàn quả dẹt, cho F1 giao phấn ở F2 xuấthiện ba loại kiểu hỡnh theo tỉ lệ: 9 quả dẹt : 6 quả trũn : 1 quả dài Kết quả này cú thể giải thớch là do
A tỏc động bổ trợ của hai gen khụng alen Sự cú mặt của cả hai gen trội khụng alen trong cựng kiểugen sẽ làm xuất hiện kiểu hỡnh quả dẹt
B tỏc động bổ trợ của hai gen alen Sự cú mặt của cả hai gen alen trong cựng kiểu gen sẽ làm xuấthiện kiểu hỡnh quả dẹt
C tỏc động ỏt chế của 2 gen khụng alen Gen trội này sẽ ỏt chế gen trội khụng alen trong cựng kiểugen làm xuất hiện kiểu hỡnh quả dẹt, khi chỉ cú một loại gen trội sẽ cho kiểu hỡnh quả dài
D tỏc động cộng gộp của hai gen khụng alen Sự cú mặt của số lượng gen trội khụng alen trong cựngkiểu gen sẽ làm xuất hiện kiểu hỡnh biến đổi dần từ quả dài thành quả trũn và quả dẹt
Cõu 43: Một hệ sinh thỏi nhận được năng lượng mặt trời là 106 kcal/m2/ngày Chỉ cú 2,5% năng lượng
đú được dựng trong quang hợp Số năng lượng mất đi do hụ hấp là 90% Xỏc định sản lượng sinh vật sơcấp tinh ở thực vật?
A 2,5.104kcal B 10.102kcal C 2,5.103kcal D 2,5.106kcal
Cõu 44: Vai trũ của chọn lọc tự nhiờn trong quỏ trỡnh hỡnh thành loài mới bằng con đường địa lý là:
A Tớch lũy những biến dị cú lợi và đào thải những biến dị cú hại, dần dần hỡnh thành nũi mới
B Nhõn tố tạo ra sự biến đổi tương ứng trờn cơ thể sinh vật
C Tớch lũy những đột biến và biến dị tổ hợp theo những hướng khỏc nhau, dần dần tạo thành nũi địa
lý rồi tới cỏc loài mới
D Nhõn tố gõy ra sự phõn li tớnh trạng tạo ra nhiều nũi mới
Cõu 45: Trường hợp đột biến làm cho hai cặp NST tương đồng mỗi cặp tăng thờm một NST gọi là
A thể 3 kộp B thể lệch bội C thể tam bội D thể khụng
Cõu 46: Ở người, gen lặn gõy bệnh bạch tạng nằm trờn nhiễm sắc thể thường, alen trội tương ứng quy
định da bỡnh thường Giả sử trong quần thể người, cứ trong 100 người da bỡnh thường thỡ cú mộtngười mang gen bạch tạng Một cặp vợ chồng cú da bỡnh thường, xỏc suất sinh con bị bạch tạng của
họ là
A 0,25% B 0,025% C 0,0125% D 0,0025%
Cõu 47: Một gen cú G = 480 nuclờụtit và cú 2880 liờn kết hiđrụ Gen đột biến hơn gen bỡnh thường
một liờn kết hiđrụ nhưng hai gen cú chiều dài bằng nhau Đõy là dạng đột biến
A thờm một cặp A-T
B thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X
C thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T
D thờm một cặp G-X
Cõu 48: Khi đi từ vựng cực đến vựng xớch đạo, cấu trỳc về thành phần loài của quần xó, số lượng cỏ
thể của mỗi loài trong đú và một số đặc tớnh sinh học quan trọng khỏc sẽ thay đổi Điều nào dưới đõysai:
A Số lượng loài trong quần xó tăng lờn
B Cỏc cỏ thể thành thục sinh dục sớm
C Kớch thước của cỏc quần thể giảm đi
D Quan hệ sinh học giữa cỏc loài trong quần xó bớt căng thẳng
Cõu 49: Tỉ lệ các loại giao tử ABD tạo ra từ kiểu gen AaBbDD là:
A.100% B.50% C.25% D.12,5%
Cõu 50: Ở cà chua A: thân cao , a: thân thấp ; B: quả tròn ,b: quả bầu dục
Lai giữa 2 thứ cà chua thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tơng phản đợc F 1 , cho F 1 giao phấn với cá thể khác, ở F 2 thu đợc: 51% cao - tròn : 24% thấp – tròn : 24% cao - bầu dục :1% thấp – bầu dục.
A F 1 và cá thể đem lai với F 1 có kiểu gen AB
Trang 11nào khỏc trờn trỏi đất?
A Do cỏch li sinh sản giữa cỏc quần thể trờn từng đảo nờn mỗi đảo hỡnh thành loài đặc trưng
B Do cựng điều kiện tự nhiờn, chọn lọc tự nhiờn diễn ra theo hướng tương tự như nhau
C Do cỏc loài này cú nguồn gốc từ trờn đảo và khụng cú điều kiện phỏt tỏn đi nơi khỏc
D Do cỏch li địa lý và chọn lọc tự nhiờn diễn ra trong điều kiện mụi trường đặc trưng của đảo quathời gian dài
Cõu 2: Bệnh di truyền do gen lặn liờn kết với NST giới tớnh X ở người cú xu hướng dễ biểu hiện ở nam
do
A trong quần thể, mẹ là người mang gen bệnh nờn truyền gen bệnh cho con trai
B NST giới tớnh X bị bất hoạt nờn gen bệnh trờn NST giới tớnh X khụng biểu hiện ở người nữ XX
C ở người nam gen lặn đột biến dễ dàng xuất hiện ở trạng thỏi đồng hợp và biểu hiện bệnh
D ở người nam gen lặn đột biến trờn NST X khụng cú alen bỡnh thường tương ứng trờn Y ỏt chế
Cõu 3: Ở một loài thực vật, gen A quy định hạt cú khả năng nảy mầm trờn đất bị nhiễm mặn, alen a
quy định hạt khụng cú khả năng này Từ một quần thể đang ở trạng thỏi cõn bằng di truyền thu đượctổng số 10000 hạt Đem gieo cỏc hạt này trờn một vựng đất bị nhiễm mặn thỡ thấy cú 8400 hạt nảymầm Trong số cỏc hạt nảy mầm, tỉ lệ hạt cú kiểu gen đồng hợp tớnh theo lớ thuyết là
A 19% B 42,9% C 36% D 57,1%
Cõu 4: Loại đột biến nào sau đõy làm tăng cỏc loại alen về một gen nào đú trong vốn gen của quần
thể?
A Đột biến điểm B Đột biến dị đa bội C Đột biến tự đa bội D Đột biến lệch bội
Cõu 5: Gen dài 3060A O , có tỷ lệ A = 3
7 G Sau đột biến chiều dài gen không đổi và có tỷ lệ
A
G = 42,18% Sốliên kết hiđrô của gen đột biến là:
A 2430 B 2433 C 2070 D 2427
Cõu 6: Muốn tỡm hiểu mức phản ứng của kiểu gen ở một giống vật nuụi, ta cần phải làm gỡ?
A Tạo cỏc con vật cú cựng một kiểu gen, rồi cho chỳng sống ở những mụi trường khỏc nhau
B Tạo cỏc kiểu gen khỏc nhau, nuụi ở điều kiện chỉ khỏc nhau ở nhõn tố thớ nghiệm
C Cho cỏc con vật nuụi ở những điều kiện cú thể khỏc nhau ở nhõn tố thớ nghiệm
D Tạo cỏc kiểu gen khỏc nhau, nuụi ở điều kiện thớ nghiệm như nhau
Cõu 7: Xột 2 cặp gen quy định 2 cặp tớnh trạng P thuần chủng, F1 đồng tớnh Cho F1 lai với nhau, F2
xuất hiện 25% hoa trắng, đơn : 50% hoa trắng, kộp : 25% hoa tớm, kộp Phộp lai này chịu sự chi phối của quy luật di truyền nào?
A Ức chế cảm nhiễm.
B Hội sinh.
C Kí sinh.
D Cạnh tranh.
Cõu 10: Cặp bố, mẹ sinh một đứa con đầu lũng mắc hội chứng Đao Ở lần sinh thứ hai, con của họ
xuất hiện hội chứng này hay khụng? Vỡ sao?
A Chắc chắn xuất hiện, vỡ đõy là bệnh di truyền
B Cú thể xuất hiện nhưng với xỏc suất rất thấp, vỡ tần số đột biến rất nhỏ
C Khụng bao giờ xuất hiện, vỡ chỉ cú một giao tử mang đột biến
Trang 12D Khụng bao giờ xuất hiện, vỡ đứa con đầu lũng đó mắc hội chứng này.
Cõu 11: Ở cà chua gen A quy định qủa đỏ, a: quả vàng; B: quả trũn, b: quả bầu Tỉ lệ phõn li kiểu hỡnh
25% quả đỏ - bầu : 50% quả đỏ - trũn : 25% quả vàng - trũn xuất hiện ở phộp lai nào? (Biết hai cặpalen cựng nằm trờn một cặp NST tương đồng và liờn kết hoàn toàn)
Sinh khối của động vật phù du lớn hơn sinh khối của thực vật phù du bởi vì
A các động vật phù du chuyển hóa năng lượng hiệu quả hơn.
B các động vật phù du nhìn chung có chu kỳ sống ngắn hơn so với các thực vật phù du.
C các thực vật phù du đơn lẻ có kích thước nhỏ hơn nhiều so với các động vật phù du.
D các thực vật phù du có tốc độ sinh sản cao và chu kỳ tái sinh nhanh.
Cõu 13: Nhân tố nào trong các nhân tố sau đây nhiều khả năng làm giảm sự đa dạng di truyền trong quần thể
rõ rệt hơn cả ?
A Đột biến gen gây chết.
B Tái tổ hợp di truyền. C Phiêu bạt di truyền.D Sự di cư (xuất cư) của các cá thể.
Cõu 14: Chi trước của người và dơi có cấu trúc xương giống nhau Trong khi đó, cấu trúc chi trước tương ứng ở cá voi có tỉ lệ và hình dạng khác biệt rõ rệt Tuy vậy, các dữ liệu tiến hoá phân tử chỉ ra rằng ba loài này đã phân
li từ một tổ tiên chung vào cùng thời điểm Cách giải thích phù hợp nhất về các hiện tượng nêu trên là do
A sự tiến hoá của người và dơi chủ yếu do tác động định hướng của chọn lọc tự nhiên, trong khi sự tiến hoá của cá voi chủ yếu do tác động bởi các nguyên lý tiến hoá được mô tả bởi Lamác.
B cấu trúc chi trước của người và dơi là các đặc điểm thích nghi ở những loài này, mà không phải đặc điểm thích nghi ở cá voi.
C chọn lọc tự nhiên diễn ra trong môi trường nước đã dẫn đến những thay đổi rõ rệt đối với cấu trúc chi trước của cá voi.
D tốc độ đột biến các gen ở cá voi là nhanh hơn so với ở người và dơi.
Cõu 15: Một người đàn ụng bị bệnh bạch tạng và mỏu khú đụng cú vợ bỡnh thường, họ sinh 1 con trai
bị bệnh bạch tạng, 1 con gỏi bị bệnh mỏu khú đụng Xỏc suất để cặp vợ chồng này sinh 2 con gỏi bỡnhthường và 1 con trai bệnh bạch tạng và mỏu khú đụng là:
Cõu 16: Sự phõn bố của một loài sinh vật thay đổi:
A Theo cấu trỳc tuổi của quần thể
B Theo mối quan hệ giữa cỏc cỏ thể trong quần thể
C Do hoạt động của con người nhưng khụng phải do cỏc quỏ trỡnh tự nhiờn
D Theo nhu cầu về nguồn sống của cỏc cỏ thể trong quần thể
Cõu 17: Biết gen A quy định quả dài, a: quả ngắn; Gen B quy định quả ngọt, b: quả chua Hai cặp gen
cựng nằm trờn 1 cặp NST tương đồng Đem lai phõn tớch F1 dị hợp 2 cặp gen thu được 3 cõy quả dài ngọt : 3 cõy quả ngắn - chua : 1 cõy quả dài - chua : 1 cõy quả ngắn - ngọt, kiểu gen và tần số hoỏn vịcủa F1 là:
Trang 13Cõu 18: Tại sao cỏc cỏ thể cựng loài lại cú thể khỏc nhau về tập tớnh giao phối để hỡnh thành loài bằng
C Đột biến rỳt ngắn hoặc kộo dài thời gian sinh trưởng ở thực vật
D Đột biến dẫn đến rối loạn giới tớnh, gõy chết hoặc vụ sinh ở động vật
Cõu 19: Kiểu gen của P là AB
Cõu 2 0: Phỏt biểu nào dưới đõy khụng đỳng về vai trũ của đột biến đối với tiến húa?
A Đột biến cấu trỳc nhiễm sắc thể gúp phần hỡnh thành loài mới
B Đột biến nhiễm sắc thể thường gõy chết cho thể đột biến, do đú khụng cú ý nghĩa đối với quỏ trỡnh
tiến húa
C Đột biến đa bội đúng vai trũ quan trọng trong quỏ trỡnh tiến húa vỡ nú gúp phần hỡnh thành loài
mới
D Đột biến gen cung cấp nguyờn liệu cho quỏ trỡnh tiến húa của sinh vật
Cõu 2 1: Một nhúm tế bào sinh tinh chỉ mang đột biến cấu trỳc ở hai nhiễm sắc thể thuộc hai cặp tương
đồng số 3 và số 5 Biết quỏ trỡnh giảm phõn diễn ra bỡnh thường và khụng xảy ra trao đổi chộo Tớnhtheo lớ thuyết, tỉ lệ loại giao tử khụng mang nhiễm sắc thể đột biến trong tổng số giao tử là
A 1/4 B 1/2 C 1/8 D 1/16
Cõu 22: Một trong những xu hướng biến đổi trong quỏ trỡnh diễn thế nguyờn sinh trờn cạn là
A sinh khối ngày càng giảm
B độ đa dạng của quần xó ngày càng cao, lưới thức ăn ngày càng phức tạp
C tớnh ổn định của quần xó ngày càng giảm
D độ đa dạng của quần xó ngày càng giảm, lưới thức ăn ngày càng đơn giản
Cõu 23: Một bệnh nhân nhiễm virut HIV được điều trị bằng thuốc 3TC có tác dụng ức chế hoạt động của enzym phiên mã ngược (reverse transcriptaza) có nguồn gốc virut Sau vài tuần, quần thể HIV trong người bệnh nhân này gồm toàn các virut có khả năng kháng 3TC Cách giải thích phù hợp nhất về hiện tượng này là
A HIV có thể thay đổi các prôtêin bề mặt của nó và trở nên kháng với thuốc.
B bệnh nhân này bị lây nhiễm trở lại (lần thứ hai) bởi một chủng HIV khác vốn có tính kháng thuốc.
C HIV đáp ứng với thuốc bằng việc tạo ra được các dạng enzym phiên mã ngược được biến đổi di truyền không còn bị 3TC ức chế nữa.
D Trong cơ thể bệnh nhân đã có sẵn một số virut kháng thuốc từ trước; những virut này được chọn lọc tự nhiên giữ lại và ngày càng trở nên chiếm ưu thế.
Cõu 24: Bệnh húi đầu ở người do 1 gen trờn nhiễm sắc thể thường quy định, gen này trội ở nam , lặn ở
nữ Xỏc suất để một cặp vợ chồng đều cú kiểu gen dị hợp về tớnh trạng này sinh 1 đứa con trai đầu lũng
bị húi, 1 đứa con gỏi sau khụng húi là:
Cõu 25: Quan sỏt một tế bào nguyờn phõn, người ta thấy cú 36 NST đơn đang phõn li về 2 cực của tế
bào Kỡ mà tế bào đú đang trải qua và bộ NST 2n là:
A kỡ sau; 2n = 36
B kỡ cuối; 2n = 18 C kỡ sau; 2n = 18 D kỡ trước; 2n = 36
Cõu 26: Ở người: gen A qui định xỉn men răng, a: men răng bỡnh thường, gen nằm trờn nhiễm sắc thể
X, khụng cú alen trờn Y Bố mẹ cú khả năng sinh con trai con gỏi men răng bỡnh thường, con trai con gỏi xỉn men răng, kiểu gen bố mẹ là:
-A XAXA ; XaY B XaXa ; XAY C XAXa ; XaY D XAXa ; XAY
Cõu 27: Hiện nay, tất cả cỏc cơ thể sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào Đõy là
một trong những bằng chứng chứng tỏ
Trang 14A quỏ trỡnh tiến hoỏ đồng quy của sinh giới (tiến hoỏ hội tụ)
B nguồn gốc thống nhất của cỏc loài
C sự tiến hoỏ khụng ngừng của sinh giới
D vai trũ của cỏc yếu tố ngẫu nhiờn đối với quỏ trỡnh tiến hoỏ
Cõu 28: Cú 5 phõn tử ADN tự nhõn đụi một số lần bằng nhau đó tổng hợp được 310 mạch pụlinuclờụtit
mới lấy nguyờn liệu hoàn toàn từ mụi trường nội bào Số lần tự nhõn đụi của mỗi phõn tử ADN trờn là
A 6 B 3 C 4 D 5
Cõu 29: Để tạo ra động vật chuyển gen, người ta đó tiến hành
A lấy trứng của con cỏi rồi cho thụ tinh trong ống nghiệm, sau đú đưa gen vào hợp tử (ở giai đoạn
nhõn non), cho hợp tử phỏt triển thành phụi rồi cấy phụi đó chuyển gen vào tử cung con cỏi
B đưa gen cần chuyển vào cơ thể con vật mới được sinh ra và tạo điều kiện cho gen đú được biểu
hiện
C đưa gen cần chuyển vào cỏ thể cỏi bằng phương phỏp vi tiờm (tiờm gen) và tạo điều kiện cho gen
được biểu hiện
D đưa gen cần chuyển vào phụi ở giai đoạn phỏt triển muộn để tạo ra con mang gen cần chuyển và tạo
điều kiện cho gen đú được biểu hiện
Cõu 3 0: Giả sử một quần thể động vật ngẫu phối đang ở trạng thỏi cõn bằng di truyền về một gen cú
hai alen (A trội hoàn toàn so với a) Sau đú, con người đó săn bắt phần lớn cỏc cỏ thể cú kiểu hỡnh trội
về gen này Cấu trỳc di truyền của quần thể sẽ thay đổi theo hướng
A tần số alen A và alen a đều giảm đi
B tần số alen A và alen a đều khụng thay đổi
C tần số alen A giảm đi, tần số alen a tăng lờn.
D tần số alen A tăng lờn, tần số alen a giảm đi Cõu 31: Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tỏc động của chọn lọc tự nhiờn cú cấu trỳc di
truyền ở cỏc thế hệ như sau:
P: 0,50AA + 0,30Aa + 0,20aa = 1
F1: 0,45AA + 0,25Aa + 0,30aa = 1
F2: 0,40AA + 0,20Aa + 0,40aa = 1
F3: 0,30AA + 0,15Aa + 0,55aa = 1
F4: 0,15AA + 0,10Aa + 0,75aa = 1
Nhận xột nào sau đõy là đỳng về tỏc động của chọn lọc tự nhiờn đối với quần thể này?
A Cỏc cỏ thể mang kiểu hỡnh trội đang bị chọn lọc tự nhiờn loại bỏ dần
B Chọn lọc tự nhiờn đang loại bỏ cỏc kiểu gen đồng hợp và giữ lại những kiểu gen dị hợp
C Chọn lọc tự nhiờn đang loại bỏ những kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn
D Cỏc cỏ thể mang kiểu hỡnh lặn đang bị chọn lọc tự nhiờn loại bỏ dần
Cõu 32: Đột biến gen làm cho prụtờin tương ứng mất đi một axit amin nhưng cỏc axit amin khỏc khụng
thay đổi Đú là đột biến gen thuộc dạng:
A mất 3 cặp nuclờụtit trờn hai bộ ba mó húa
B mất 3 cặp nuclờụtit trờn bốn bộ ba mó húa
C mất 3 cặp nuclờụtit trờn một bộ ba mó húa
D mất 3 cặp nuclờụtit trờn ba bộ ba mó húa
Cõu 33: Tay - xách là một bệnh di truyền đơn gen ở người do alen lặn gây nên; người có kiểu gen đồng hợp tử
về alen gây bệnh thường chết trườc tuổi trường thành Cú sơ đồ phả hệ sau đõy:
Xác suất mỗi người con do cặp vợ, chồng người phụ nữ ở thế hệ III sinh ra mắc bệnh Tay-xách là bao nhiêu? Biết rằng bố đẻ của người vợ đến từ một quần thể không có alen gây bệnh; không có đột biến.
Cõu 34: Nội dung nào dưới đõy về đột biến gen là khụng đỳng?
A Cú tớnh chất di truyền, riờng lẻ, ngẫu nhiờn và vụ hướng
Trang 15B Đột biến gen cấu trỳc được biểu hiện thành một biến đổi đột ngột, giỏn đoạn về một hoặc một sốtớnh trạng nào đú trờn một hoặc một số cỏ thể
C Trong điều kiện tự nhiờn tần số đột biến gen khỏ cao 10-4 đến 10-2
D Đa số đột biến gen thường gõy ra những hậu quả cú hại, làm giảm khả năng sống của sinh vật
Cõu 35: Nghiờn cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu cú 11000 cỏ thể Quần thể này
cú tỉ lệ sinh là 20%/năm, tỉ lệ tử vong là 2%/năm và tỉ lệ xuất cư là 1%/năm Sau một năm, số lượng cỏthể trong quần thể đú được dự đoỏn là
A 9350 B 12650 C 12870 D 2310
Cõu 36: Đặc điểm nổi bậc của động, thực vật ở đảo đại dương là gỡ?
A Cú toàn cỏc loài du nhập từ cỏc nơi khỏc đến
B Giống với hệ động, thực vật ở vựng lục địa gần nhất
C Cú toàn những loài đặc hữu
D Cú hệ động vật nghốo nàn hơn ở đảo lục địa
Cõu 37: Biến động số lượng cỏ thể của quần thể gồm cỏc dạng:
A biến động do hoạt động khai thỏc tài nguyờn của con người và biến động do sự cố bất thường
B biến động theo chu kỡ và biến động do sự cố bất thường
C biến động theo chu kỡ và biến động khụng theo chu kỡ
D biến động khụng theo chu kỡ và do hoạt động khai thỏc tài nguyờn của con người
Cõu 38: Cấu trỳc di truyền của quần thể ban đầu: 60AA :40aa Sau 5 thế hệ ngẫu phối thỡ quần thể cú
cấu trỳc di truyền như thế nào?
A 0.25 AA +0.50 Aa + 0.25 aa =1
B 0.36aa +0.48 Aa +0.16 aa =1 C 0.49AA +0.42 Aa + 0.09aa = 1D 0.36 AA +0.48 Aa +0.16aa =1
Cõu 39: Một operon của vi khuẩn E.coli có 3 gen cấu trúc là X, Y và Z Người ta phát hiện một dòng vi khuẩn đột biến trong đó sản phẩm của gen Y bị thay đổi về trình tự và số lượng axit amin còn các sản phẩm của gen X và Z vẫn bình thường Nhiều khả năng trật tự của các gen cấu trúc trong operon này kể từ promoter là
A Y - X - Z B X - Z - Y C Y - Z - X D Z - Y - X
Cõu 40: Nguyên nhân chủ yếu của sự tiến bộ sinh học là gì ?
A Nhiều tiềm năng thích nghi với hoàn cảnh thay đổi
B Sinh sản nhanh
C Phân hoá đa dạng
D Phức tạp hoá tổ chức cơ thể
Cõu 41: Trong hệ sinh thỏi, sinh vật sản xuất sẽ
A sử dụng cỏc chất vụ cơ, hữu cơ và cỏc sinh vật khỏc để tạo sinh khối
B sử dụng cỏc chất vụ cơ và hữu cơ để tạo sinh khối
C sử dụng năng lượng mặt trời và cỏc chất vụ cơ để tạo sinh khối
D sử dụng cỏc sinh vật khỏc để tạo sinh khối
Cõu 42: Ở một quần thể lỡng bội ngẫu phối, xét một gen trên NST thờng có 3 alen khác nhau Theo nguyên tắc
có thể có tối đa bao nhiêu kiểu gen khác nhau và bao nhiêu kiểu gen dị hợp tử?
A Tổng số kiểu gen là 3; số kiểu gen dị hợp tử là 3.
B.Tổng số kiểu gen là 3 ; số kiểu gen dị hợp tử là 6.
C Tổng số kiểu gen là 6; số kiểu gen dị hợp tử là 3.
D Tổng số kiểu gen là 6; số kiểu gen dị hợp tử là 6
Cõu 43: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định tớnh trạng hạt vàng, a-hạt lục; B quy định vỏ trơn, b-vỏ nhăn.
Lai cặp bố mẹ thuần chủng, bố cú kiểu hỡnh hạt vàng-trơn, mẹ cú kiểu hỡnh hạt lục-nhăn, ở F1 đượctoàn kiểu hỡnh hạt vàng-trơn Sau đú cho F1 tự thụ (mỗi tớnh trạng do một cặp gen quy định, cỏc gentrội là trội hoàn toàn) Ở F2, kiểu gen AaBb chiếm tỉ lệ là bao nhiờu?
Trang 16Cõu 44: Quỏ trỡnh giao phối khụng cú tỏc dụng nào dưới đõy?
A Tạo ra vụ số dạng biến dị tổ hợp
B Trung hoà tớnh cú hại của đột biến và tạo ra những tổ hợp gen thớch nghi
C Làm tăng tần số cỏc đột biến trội
D Làm cho đột biến được phỏt tỏn trong quần thể
Cõu 45: Cỏc nhúm nhõn tố sinh thỏi gõy nờn biến động số lượng cỏ thể của quần thể gồm:
A nhúm cỏc nhõn tố vụ sinh và nhõn tố hữu sinh
B nhúm nhõn tố con người
C nhúm cỏc nhõn tố vụ sinh: nhiệt độ, ỏnh sỏng, khớ hậu
D nhúm cỏc nhõn tố hữu sinh: thực vật, động vật
Cõu 46: Cho cỏ thể mắt đỏ thuần chủng lai với cỏ thể mắt trắng được F1 đều mắt đỏ Cho con cỏi F1 laiphõn tớch với đực mắt trắng được tỉ lệ 3 mắt trắng : 1 mắt đỏ, trong đú mắt đỏ đều là con đực Kết luậnnào sau đõy là đỳng:
A Màu mắt di truyền theo trội hoàn toàn P: ♀XAXA x ♂ XaY
B Màu mắt di truyền theo tương tỏc bổ sung P: ♂AAXBXB x ♀ aaXbY
C Màu mắt di truyền theo tương tỏc bổ sung P: ♀ AAXBXB x ♂ aaXbY
D Màu mắt di truyền theo trội hoàn toàn P: ♂ XAXA x ♀ XaY
Cõu 47: Sự nhõn đụi ADN ở sinh vật nhõn thực được phõn biệt với nhõn đụi ADN ở vi khuẩn E.Coli là:
1 Chiều nhõn đụi ADN
2 Hệ enzim tham gia nhõn đụi ADN
3.Nguyờn liệu dựng trong việc nhõn đụi ADN
4.Số lượng đơn vị nhõn đụi
5.Nguyờn tắc nhõn đụi
A 1,2 B 2,3 C 2,4 D 3,5
Cõu 38: Một gen của sinh vật nhân thực nhân đôi liên tiếp 2 lần đòi hỏi môi trờng cung cấp 9000 Nu tự do Để
hoàn tất quá trình nhân đôi trên cần bao nhiêu đoạn mồi? Biết trung bình 1 đoạn okazaki có 50 Nu.
A 32 B 60 C 90 D 96
Cõu 49: Kiểu gen Ab
aB cú khả năng nào sau đõy?
A Luụn tạo ra 4 lọai giao tử với tỉ lệ ngang nhau
B Luụn tạo ra 2 lọai giao tử với tỉ lệ ngang nhau
C Tạo 4 lọai giao tử khụng ngang nhau nếu cú húan vị gen nhỏ hơn 50%
D Tạo ra 1 loại giao tử
Cõu 50: Một hợp tử của gà nguyờn phõn bỡnh thường 5 lần liờn tiếp và cỏc tế bào con cú chứa tổng số
2528 nhiễm sắc thể đơn Biết rằng bộ nhiễm sắc thể của loài gà là 2n = 78 và quỏ trỡnh phỏt sinh giao tửcỏi xảy ra bỡnh thường Kết luận nào sau đõy đỳng?
A Hợp tử là thể một và đột biến xảy ra ở tế bào sinh trứng
B Hợp tử là thể ba và đột biến xảy ra ở tế bào sinh trứng
C Hợp tử là thể một và đột biến xảy ra ở tế bào sinh tinh
D Hợp tử là thể ba và đột biến xảy ra ở tế bào sinh tinh
ĐỀ 04 *
Trang 17Câu 1: Đặc điểm mà phần lớn các gen cấu trúc của sinh vật nhân chuẩn khác với gen cấu trúc của sinh
vật nhân sơ là
A không có vùng mở đầu
B ở vùng mã hoá, xen kẽ với các đoạn mã hoá axit amin là các đoạn không mã hoá axit amin.
C tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã nằm ở vùng cuối cùng của gen.
D các đoạn mã hoá axit amin nằm ở phía trước vùng khởi đầu của gen.
Câu 2: Một cơ thể dị hợp 2 cặp gen, khi giảm phân tạo giao tử BD = 5%, kiểu gen của cơ thể và tần số
Câu 3: Chức năng của gen điều hoà là
A kích thích hoạt động điều khiển tổng hợp prôtêin của gen cấu trúc.
B tạo tín hiệu để báo hiệu kết thúc quá trình điều khiển tổng hợp prôtêin của gen cấu trúc.
C kiểm soát hoạt động của gen cấu trúc thông qua các sản phẩm do chính gen điều hoà tạo ra.
D luôn luôn ức chế quá trình điều khiển tổng hợp prôtêin của các gen cấu trúc.
Câu 4: Điểm giống nhau giữa đột biến gen trong tế bào chất và đột biến gen trong nhân là
A đều xảy ra trên ADN trong nhân tế bào.
B phát sinh trên ADN dạng vòng.
C không di truyền qua sinh sản sinh dưỡng.
D phát sinh mang tính ngẫu nhiên, cá thể, không xác định.
Câu 5: Căn cứ vào phả hệ sau đây của một dòng họ trong 3 thế hệ về một loại bệnh
A (I) 2 : Aa, (II) 1 : Aa , 5 : AA B (I) 2 : Aa, (II) 1 : Aa hoặc aa, 5 : Aa
C (I) 2 : Aa, (II) 1 : Aa hoặc AA, 5 : Aa D (I) 2 : AA, (II) 1 : Aa , 5 : AA
Câu 6: Gen đột biến sau đây luôn biểu hiện kiểu hình kể cả khi ở trạng thái dị hợp là
A gen qui định bệnh bạch tạng B gen qui định bệnh mù màu.
C gen qui định máu khó đông D gen qui định bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm.
Câu 7: Vai trò của các yếu tố ngẫu nhiên quan trọng trong trường hợp nào sau đây?
A Thành phần kiểu gen về một nhóm gen liên kết nào đó bị thay đổi dột ngột
B Những quần thể có vốn gen kém thích nghi bị thay thế bởi những quần thể có vốn gen thích nghihơn
C Sự thay đổi tần số các alen của một gen trong quần thể do các yếu tố ngẫu nhiên
D Đột biến phát tán trong quần thể và làm thay đổi tần số các alen
Câu 8: Thể mắt dẹt ở ruồi giấm là do
A lặp đoạn trên nhiễm sắc thể thường B chuyển đoạn trên nhiễm sắc thể thường.
C lặp đoạn trên nhiễm sắc thể giới tính D chuyển đoạn trên nhiễm sắc thể giới tính.
Câu 9: Điểm có ở đột biến nhiễm sắc thể và không có ở đột biến gen là
A biến đổi vật chất di truyền trong nhân tế bào.
B phát sinh mang tính chất riêng lẻ và không xác định.
C di truyền được qua con đường sinh sản hữu tính.
D luôn biểu hiện kiểu hình ở cơ thể mang đột biến.
Câu 10: Thể lệch bội có điểm giống với thể đa bội là
Trang 18A thường chỉ tìm thấy ở thực vật.
B đều không có khả năng sinh sản hữu tính.
C hình thành từ cơ chế rối loạn sự phân li nhiễm sắc thể trong phân bào.
D số nhiễm sắc thể trong tế bào là bội số của n và lớn hơn 2n.
Câu 11: Hợp tử của 1 loài nguyên phân bình thường 4 đợt Vào kì giữa của lần nguyên phân thứ tư,
người ta đếm được trong các tế bào chứa tổng số 336 crômatit Biết rằng ở loài trên có 2n = 14, các tế bào sinh giao tử và các tế bào sinh hợp tử trên đều là thể lưỡng bội Hiện tượng đã xảy ra trong quá trình tạo hợp tử trên là:
A Tế bào sinh giao tử đực hoặc cái đã bị đột biến đa bội
B Tế bào sinh giao tử đực hoặc cái đã bị đột biến dị bội
C Cả tế bào sinh giao tử đực và cái đều bị đột biến đa bội
D Cả tế bào sinh giao tử đực và cái đều bị đột biến dị bội
Câu 12: Cho cặp P thuần chủng về các gen tương phản giao phấn với nhau Tiếp tục tự thụ phấn các cây
F1 với nhau, thu được F2 có 75 cây mang kiểu gen aabbdd Về lí thuyết, hãy cho biết số cây mang kiểu gen AaBbDd ở F2 là bao nhiêu?
Câu 13: Nội dung chủ yếu của qui luật phân li độc lập là:
A Ở F2, mỗi cặp tính trạng xét riêng rẽ đều phân li theo tỉ lệ 3 : 1
B Sự phân li của cặp gen này phụ thuộc vào cặp gen khác dẫn đến sự di truyền của các tính trạng phụ thuộc vào nhau
C Sự phân li của cặp gen này không phụ thuộc vào cặp gen khác dẫn đến sự di truyền riêng rẽ của mỗi cặp tính trạng
D Nếu P khác nhau về n cặp tính trạng tương phản thì sự phân li kiểu hình ở F2 là (3 + n)n
Câu 14: Nhiều thí nghiệm đã chứng minh rằng các đơn phân nucleotit có thể tự lắp ghép thành những
đoạn ARN ngắn, cũng có thể nhân đôi mà không cần đến sự xúc tác của en zim Điều này có ý nghĩa gì?
A Sự xuất hiện các axitnucleic và protein chưa phải là xuất hiện sự sống
B Protein cũng có thể tự tổng hợp mà không cần đến cơ chế phiên mã và dịch mã
C Trong quá trình tiến hóa, ARN xuất hiện trước ADN và protein
D Cơ thể sống hình thành từ sự tương tác giữa protein và axitnucleic
Câu 15: Khi cho một cây P tự thụ phấn, người ta thu được F1 có 225 cây quả dẹt, 150 cây có quả tròn và
25 cây có quả dài Nếu cho cây P nói trên lai với cây mang kiểu gen Aabb thì tỉ lệ kiểu hình thu được ở con lai bằng
A 2 quả dẹt : 1 quả tròn : 1 quả dài B 6 quả dẹt : 1 quả tròn : 1 quả dài.
C 3 quả dẹt : 4 quả tròn : 1 quả dài D 15 quả dẹt : 1 quả dài.
Câu 16: Sự hình thành loài mới theo Đacuyn như thế nào?
A Loài mới được hình thành nhanh chóng dưới tác dụng của sự thay đổi tập tính động vật
B Loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên, theocon đường phân ly tính trạng từ một nguồn gốc chung
C Loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian, thông qua việc tích lũy các biến đổi nhỏtrong thời gian dài tương ứng với ngoại cảnh
D Loài mới được hình thành nhanh chóng dưới tác động của ngoại cảnh
Câu 17: Ưu điểm lớn nhất của phương pháp tạo giống cây trồng bằng nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn là:
A Nhanh chóng tạo nhiều cây có kiểu gen đồng nhất
B Sản xuất rất nhanh nhiều cây thuần chủng
C Phát sinh nhiều cây đơn bội
D Dễ dàng tạo ra dòng thuần lưỡng bội
Câu 18: Nhận định không đúng khi nói về vai trò của CLTN:
A CLTN là nhân tố xác định chiều hướng và nhịp điệu tích lũy biến dị.
B CLTN là nhân tố tạo nguồn nguyên liệu cho tiến hóa.
C CLTN là nhân tố có thể làm thay đổi tần số alen của mỗi gen trong quần thể theo 1 hướng xác
định
D CLTN là nhân tố tiến hóa cơ bản nhất.
Trang 19Câu 19: Người ta sử dụng một chuỗi pôlinuclêôtit có T X
A G
++ = 0,25 làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một
chuỗi pôlinuclêôtit bổ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại nuclêôtit tự do cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là:
A A + G = 80%; T + X = 20% B A + G = 20%; T + X = 80%
C A + G = 25%; T + X = 75% D A + G = 75%; T + X = 25%
Câu 20: Ở một quần thể sau khi trải qua 3 thế hệ tự phối, tỉ lệ của thể dị hợp trong quần thể bằng 8%
Biết rằng ở thế hệ xuất phát, quần thể có 20% số cá thể đồng hợp trội và cánh dài là tính trội hoàn toàn
so với cánh ngắn Hãy cho biết trước khi xảy ra quá trình tự phối, tỉ lệ kiểu hình nào sau đây là của quầnthể trên?
A 36% cánh dài : 64% cánh ngắn B 64% cánh dài : 36% cánh ngắn.
C 84% cánh dài : 16% cánh ngắn D 16% cánh dài : 84% cánh ngắn.
Câu 21: Cơ sở giải thích cho tỉ lệ phân hoá đực : cái xấp xỉ nhau ở mỗi loài là do
A tỉ lệ sống sót của hợp tử giới đực và hợp tử giới cái ngang nhau.
B số lượng cặp giới tính XX và cặp giới tính XY trong tế bào bằng nhau.
C một giới tạo một loại giao tử, giới còn lại tạo 2 loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau.
D khả năng thụ tinh của giao tử đực và giao tử cái ngang nhau.
Câu 22: Mối quan hệ giữa tò vò và nhện được mô tả trong câu ca dao “Tò vò mà nuôi con nhện, về sau
nó lớn nó quyện nhau đi; tò vò ngồi khóc tỉ ti, nhện ơi, nhện hỡi, nhện đi đằng nào” là quan hệ
A kí sinh.
B hội sinh.
C con mồi – vật ăn thịt.
D ức chế - cảm nhiễm.
Câu 23: Có thể phát hiện gen trên nhiễm sắc thể thường, gen trên nhiễm sắc thể giới tính và gen trong tế
bào chất bằng phép lai nào sau đây?
C Tự thụ phấn ở thực vật D Giao phối cận huyết ở động vật.
Câu 24: Một nhiễm sắc thể có 30 nuclêôxôm, nhiễm sắc thể có số lượng phân tử histon là:
A 538 B 269 C 270 D 240
Câu 25: Câu có nội dung đúng sau đây là
A các đoạn mang gen trong 2 nhiễm sắc thể giới tính X và Y đều không tương đồng với nhau.
B trên nhiễm sắc thể giới tính, ngoài các gen qui định tính đực hoặc tính cái, còn có các gen qui định
Câu 26: Một quần thể xuất phát có tỉ lệ của thể dị hợp bằng 60% Sau một số thế hệ tự phối liên tiếp, tỉ
lệ của thể dị hợp còn lại bằng 3,75% Số thế hệ tự phối đã xảy ra ở quần thể tính đến thời điểm nói trên bằng
Câu 27: Cho 2 cây P đều dị hợp về 2 cặp gen lai với nhau thu được F1 có 600 cây, trong đó có 90 cây có kiểu hình mang 2 tính lặn Kết luận đúng là
A một trong 2 cây P xảy ra hoán vị gen với tần số 40% cây P còn lại liên kết hoàn toàn.
B hai cây P đều liên kết hoàn toàn.
C một trong 2 cây P có hoán vị gen với tần số 30% và cây P còn lại liên kết gen hoàn toàn.
D hai cây P đều xảy ra hoán vị gen với tần số bất kì.
Câu 28: Ở một loài bọ cánh cứng: A mắt dẹt, trội hoàn toàn so với a: mắt lồi B: mắt xám, trội hoàn toàn
so với b: mắt trắng Biết gen nằm trên nhiễm sắc thể thường và thể mắt dẹt đồng hợp bị chết ngay sau khi được sinh ra Trong phép lai AaBb x AaBb, người ta thu được 780 cá thể con sống sót Số cá thể con có mắt lồi, màu trắng là
Trang 20Câu 29: Ở 1 loài thực vật, A- chín sớm, a- chín muộn, B- quả ngọt, b- quả chua Cho lai giữa hai cơ thể
bố mẹ thuần chủng , ở F1 thu được 100% cây mang tính trạng chín sớm, quả ngọt Cho F1 lai với một cá thể khác, ở thế hệ lai thu được 4 loại kiểu hình có tỉ lệ 42,5% chín sớm , quả chua: 42,5% chín muộn, quả ngọt : 7,5% chín sớm, quả ngọt : 7,5 % chín muộn, quả chua Phép lai của F1 và tính chất di truyền của tính trạng là
aB , liên kết gen hoặc hoán vị gen 1 bên với tần số 30%.
Câu 30: Dạng sinh vật được xem như “nhà máy” sản xuất các sản phẩm sinh học từ công nghệ gen là
A thể thực khuẩn B vi khuẩn C nấm men D xạ khuẩn.
Câu 31: Khi một enzim giới hạn cắt một phân tử ADN, các lần cắt lần lượt được thực hiện sao cho các
đoạn ADN có đầu mạch đơn Vì sao điều này quan trọng trong công nghệ ADN tái tổ hợp?
A Các đầu mạch đơn là điểm khởi đầu tái bản ADN
B Chỉ có các đoạn ADN mạch đơn mới mã hóa cho protein
C Các đoạn cắt sẽ nối với các đoạn cắt khác có đầu mạch đơn bổ sung
D Cho phép tế bào nhận biết các đoạn giới hạn
Câu 32: Các bệnh di truyền ở người phát sinh do cùng một dạng đột biến là
A mù màu và máu khó đông B bệnh Đao và hồng cầu lưỡi liềm.
C bạch tạng và ung thư máu D ung thư máu và máu khó đông.
Câu 33: Mục đích chủ yếu của việc gây đột biến nhân tạo ở vật nuôi và cây trồng là
A tạo nguồn biến dị cho công tác chọn giống.
B làm tăng khả năng sinh sản của cơ thể.
C thúc đẩy tăng trọng ở vật nuôi và cây trồng sau khi đã được xử lý gây đột biến.
D làm tăng sức chống chịu của vật nuôi và cây trồng.
Câu 34: Kết quả được xem là quan trọng nhất của việc ứng dụng kĩ thuật chuyển gen là
A điều chỉnh sửa chữa gen, tạo ra ADN và nhiễm sắc thể mới từ sự kết hợp các nguồn gen khác nhau.
B tạo ra nhiều đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể thông qua tác động bằng các tác nhân lí, hoá học
phù hợp
C tạo ra nhiều biến dị tổ hợp thông qua các quá trình lai giống ở vật nuôi hoặc cây trồng để ứng dụng
vào công tác tạo ra giống mới
D giải thích được nguồn gốc của các vật nuôi và cây trồng thông qua phân tích cấu trúc của axit
nuclêôtit
Câu 35: Ở người, có các kiểu gen qui định nhóm máu sau đây:
- IAIA, IAIO qui định máu A - IBIB, IBIO qui định máu B
- IAIB qui định máu AB - IOIO qui định máu O
Có 2 anh em sinh đôi cùng trứng, người anh cưới vợ máu A sinh đứa con máu B, người em cưới
vợ máu B sinh đứa con máu A Kiểu gen, kiểu hình của 2 anh em sinh đôi nói trên là
A IAIB (máu AB) A IAIA hoặcIAIO (máu A)
C IBIB hoặc IBIO(máu B) D IOIO (máu O)
Câu 36: Ở người, trên nhiễm sắc thể thường, gen A qui định thuận tay phải, gen a qui định thuận tay trái
Trên nhiễm sắc thể giới tính X, gen M qui định nhìn màu bình thường và gen m qui định mù màu Đứa con nào sau đây không thể được sinh ra từ cặp bố mẹ AaXMXm x aaXMY?
A Con trai thuận tay phải, mù màu.
B Con gái thuận tay trái, nhìn màu bình thường.
C Con gái thuận tay phải, mù màu.
D Con trai thuận tay trái, nhìn màu bình thường.
Trang 21Câu 37: Việc ứng dụng di truyền học vào lĩnh vực y học đã giúp con người thu được kết quả nào sau
đây?
A Chữa trị được mọi dị tật do rối loạn di truyền.
B Hiểu được nguyên nhân, chẩn đoán, đề phòng và phần nào chữa trị được một số bệnh di truyền trên
người
C Ngăn chặn được các tác nhân đột biến của môi trường tác động lên con người.
D Giải thích và chữa được các bệnh tật di truyền.
Câu 38: Cho một cây lưỡng bội (I) lần lượt giao phấn với 2 cây lưỡng bội khác cùng loài, thu được kết
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cánh của bồ câu và cánh của châu chấu là cơ quan tương đồng do có chức năng giống nhau là giúp
cơ thể bay
B Các cơ quan tương đồng có thể có hình thái, cấu tạo không giống nhau do chúng thực hiện chức năng
khác nhau
C Tuyến tiết nọc độc của rắn và tuyến tiết nọc độc của bò cạp vừa được xem là cơ quan tương đồng,
vừa được xem là cơ quan tương tự
D Gai của cây hoa hồng là biến dạng của lá, còn gai của cây xương rồng là biến dạng của thân, và do
có nguồn gốc khác nhau nên không được xem là cơ quan tương đồng
Câu 40: Giống nhau giữa các qui luật di truyền của Menđen là
A đều được phát hiện dựa trên cơ sở các gen phân li độc lập.
B kiểu tác động giữa các alen thuộc cùng một gen.
C nếu bố mẹ thuần chủng về n cặp gen tương phản thì con lai F1 đều có tỉ lệ kiểu hình là triển khai của biểu thức (3 + 1)n
D khi F1 là thể dị hợp lai với nhau thì F2 có tỉ lệ phân li về kiểu gen bằng 1 : 2 : 1
Câu 41: Ưu thế nổi bật nhất của công nghệ gen là
A khả năng tạo ra được những thể khảm mang đặc tính của những loài rất khác nhau mà lai hữu tính
không thể thực hiện được
B khả năng cho tái tổ hợp thông tin di truyền giữa các loài đứng xa nhau trong bậc thang phân loại mà
lai hữu tính không thể thực hiện được
C khả năng tạo ra giống mới mang đặc điểm của 2 loài đứng xa nhau trong bậc thang phân loại mà lai
hữu tính không thể thực hiện được
D khả năng tạo ra những cơ thể có nguồn gen khác xa nhau hay những thể khảm mang đặc tính của
những loài rất khác nhau thậm chí giữa động vật và thực vật
Câu 42: Hai tỉ lệ kiểu hình thuộc hai kiểu tác động gen không alen khác nhau là
A 13 : 3 và 12 : 3 : 1 B 9 : 7 và 13 : 3.
C 9 : 6 : 1 và 9 : 3 : 3 : 1 D 9 : 3 : 3 : 1 và 9 : 7.
Trang 22Câu 43: Các loài sinh vật trong quần xã gắn bó với nhau theo mấy mối quan hệ chính?
Câu 44: Cho biết A: thân cao trội hoàn toàn so với a: thân thấp Cho giao phấn giữa 2 cây tứ bội thu
được F1 có tỷ lệ kiểu hình là tỷ lệ 35 cây cao: 1 cây thấp Kết quả nào sau đây đúng khi nói về P?
A P: AAAA x Aaaa
B P:AAAa x Aaaa
C P: AAaa x Aaaa
D P: AAaa x AAaa
Câu 45: Mật độ cá thể trong quần thể là nhân tố điều chỉnh
A mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể.
B kiểu phân bố cá thể của quần thể và tỉ lệ giới tính.
C cấu trúc tuổi của quần thể và kiểu phân bố của quần thể.
D sức sinh sản và mức độ tử vong các cá thể trong quần thể.
Câu 46: Điểm khác nhau trong tác động bổ sung gen không alen giữa 3 tỉ lệ kiểu hình ở F2 gồm 9 : 7; 9:
6 : 1 và 9 : 3 : 3 : 1 là
A số tổ hợp tạo ra ở F2
B số kiểu hình khác nhau ở F2
C số lượng gen không alen cùng tác động qui định tính trạng.
D số loại giao tử tạo ra ở F1
Câu 47: Theo Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là
A các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên các quần thể sinh vật có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi với môi trường
B các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên loài sinh vật có đặc điểm thích nghi với môi trường
C quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên loài sinh vật có kiểu gen quy định các đặc điểm thích nghi với môi trường
D quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên các loài sinh vật có sự phân hoá về mức độ thành đạt sinh sản
Câu 48: Có thể tạo được cành tứ bội trên cây lưỡng bội bằng cách tác động cônsixin là hoá chất gây đột
biến đa bội
A vào lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử.
B lên đỉnh sinh trưởng của một cành cây.
C lên tế bào sinh hạt phấn trong quá trình giảm phân của nó.
D lên bầu nhuỵ trước khi cho giao phấn.
Câu 49: Một cơ thể chứa các cặp gen dị hợp giảm phân bình thường thấy xuất hiện loại giao tử AE BD =
17,5% Hãy cho biết loại giao tử nào sau đây còn có thể được tạo ra từ quá trình trên, nếu xảy ra hoán vịchỉ ở cặp gen Aa?
B Giao tử ae BD = 7,5% D Giao tử AE Bd = 17,5%.
Câu 50: Một quần thể có cấu trúc như sau P: 17,34% AA : 59,32% Aa : 23,34% aa Trong quần thể trên, sau khi xảy ra 3 thế hệ giao phối ngẫu nhiên thì kết quả nào sau đây không xuất hiện ở F3?
A Tỉ lệ kiểu gen 22,09%AA : 49,82%Aa : 28,09%aa.
B Tần số tương đối của A/a = 0,47/0,53.
C Tỉ lệ thể dị hợp giảm và tỉ lệ thể đồng hợp tăng so với P.
D Tần số alen A giảm và tần số alen a tăng lên so với P.
ĐỀ 05 *
Trang 23Câu 1: Trong một quần thể giao phối, cân bằng di truyền xét một gen có hai alen A và a nằm trên nhiễm
sắc thể thường Trong trường hợp các cá thể đồng hợp lặn nhiều gấp 6 lần các cá thể dị hợp, tần sốtương đối của các alen A và a tương ứng là:
Câu 3: Người ta chuyển gen mã hoá cho hoocmôn somatôstatin ở người vào vi khuẩn E coli nhờ vi
khuẩn này sản xuất hoocmôn sômatôstatin Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hoocmôn này có sai khác chút ít so với hoocmon sômatôstatin ở người, nhưng vẫn dùng được cho
người
B Hoocmôn này hoàn toàn khác so với hoocmôn sômatôstatin ở người.
C Hoocmôn này hoàn toàn giống như hoocmôn sômatôstatin do cơ thể người sản xuất.
D Hoocmôn này cần được loại bỏ một số axit amin trước khi cho người dùng.
Câu 4: Hợp tử bình thường của 1 loài nguyên phân bình thường 5 đợt, môi trường đã cung cấp nguyên
liệu tương đương với 496 crômatit Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của thể ba kép ởloài trên lúc chưa nhân đôi bằng:
Câu 5: Với phép lai AaBbDd x AaBbDd, điều kỳ vọng nào sau đây ở đời con là không hợp lý?
A A-bbdd = 3/64 B aaB-Dd = 9/64 C A-bbD- = 9/64 D aabbdd = 1/64 Câu 6: Sự tái bản kiểu nửa gián đoạn ở mỗi chạc diễn ra là do hai sợi khuôn ngược chiều nhau, trong
khi các ADN polymerase chỉ xúc tác tổng hợp mới
A nam Klinefelter B nữ bình thường C siêu nữ D nam XYY.
Câu 9: Khi truyền từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao kề liền của chuỗi thức ăn, dòng năng
lượng trong hệ sinh thái bị mất đi trung bình 90%, do
1 phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường
2 một phần do sinh vật không sử dụng được, rơi rụng
3 một phần do sinh vật thải ra dưới dạng chất bài tiết
4 một phần bị tiêu hao dưới dạng hô hấp của sinh vật
Đáp án đúng là
A 1,3,4 B 1,2,3 C 2,3,4 D 1,2,4.
Câu 10: Mối liên hệ giữa giới hạn sinh thái và vùng phân bố rộng của các loài như thế nào?
A Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố thì có vùng phân bố hẹp.
B Những loài có giới hạn sinh thái hẹp đối với nhiều nhân tố thì có vùng phân bố rộng.
C Những loài có giới hạn sinh thái rộng hay hẹp đối với nhiều nhân tố không có liên quan với vùng phân bố rộng hay
hẹp.
D Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố thì có vùng phân bố rộng, các loài có giới hạn hẹp đối
với nhiều nhân tố thì chúng có vùng phân bố hẹp.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không chính xác?
Trang 24A Quá trình chọn lọc tự nhiên là một nhân tố tiến hóa có tác dụng định hướng trong việc làm biến đổi
tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
B Di - nhập gen có thể làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể di cư và quần thể được nhập cư.
Các yếu tố ngẫu nhiên có thể loại bỏ hoàn toàn một gen có lợi nào đó ra khỏi quần thể
C Quá trình đột biến nhanh chóng làm thay đổi tần số tương đối của các alen từ đó nhanh chóng làm
thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
D Quá trình đột biến là một nhân tố tiến hóa có tác dụng không định hướng trong việc làm biến đổi
tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
Câu 12: Những hoạt động nào sau đây của con người là giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng hệ sinh
thái?
(1) Bón phân, tưới nước, diệt cỏ dại đối với các hệ sinh thái nông nghiệp
(2) Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên không tái sinh
(3) Loại bỏ các loài tảo độc, cá dữ trong các hệ sinh thái ao hồ nuôi tôm, cá
(4) Xây dựng các hệ sinh thái nhân tạo một cách hợp lí
(5) Bảo vệ các loài thiên địch
(6) Tăng cường sử dụng các chất hóa học để tiêu diệt các loài sâu hại
A (1), (2), (3), (4) B (2), (3), (4), (6) C (2), (4), (5), (6) D (1), (3), (4), (5)
Câu 13: Khẳng định nào sau đây về hiện tượng tự thụ phấn và giao phối cận huyết là sai?
A Giao phối cận huyết và tự thụ phấn làm cho các đột biến gen lặn nhanh biểu hiện thành kiểu hình.
B Tốc độ xuất hiện các đột biến lặn ở các dòng tự phối thường nhanh hơn ở các dòng giao phối kể cả
giao phối cận huyết
C Giao phối cận huyết và tự thụ phấn luôn dẫn đến hiện tượng thoái hoá giống.
D Giao phối cận huyết và tự thụ phấn phân hoá quần thể thành nhiều dòng thuần khác nhau.
Câu 14: Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa
tím Sự biểu hiện màu sắc của hoa còn phụ thuộc vào một gen có 2 alen (B và b) nằm trên một cặp nhiễmsắc thể khác Khi trong kiểu gen có alen B thì hoa có màu, khi trong kiểu gen không có alen B thì hoakhông có màu (hoa trắng) Cho giao phấn giữa hai cây đều dị hợp về 2 cặp gen trên Biết không có độtbiến xảy ra, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình thu được ở đời con là
A 9 cây hoa đỏ : 4 cây hoa tím : 3 cây hoa trắng
B 9 cây hoa đỏ : 3 cây hoa tím : 4 cây hoa trắng
C 12 cây hoa tím : 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng
D 12 cây hoa đỏ : 3 cây hoa tím : 1 cây hoa trắng
Câu 15: Cho cây lưỡng bội dị hợp về hai cặp gen tự thụ phấn Biết rằng các gen phân li độc lập và không
có đột biến xảy ra Tính theo lí thuyết, trong tổng số các cá thể thu được ở đời con, số cá thể có kiểu genđồng hợp về một cặp gen và số cá thể có kiểu gen đồng hợp về hai cặp gen trên chiếm tỉ lệ lần lượt là
Câu 16: Chu trình dinh dưỡng trong quần xã cho ta biết
A mức độ gần gũi giữa các cá thể trong quần xã.
B con đường trao đổi vật chất và năng lượng trong quần xã.
C mức độ phong phú về nguồn thức ăn trong quần xã.
D mối quan hệ gắn bó giữa các cá thể trong quần xã.
Câu 17: So với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới ấm áp, động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn
đới (nơi có khí hậu lạnh) thường có
A tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể tăng, góp phần làm tăng sự toả nhiệt của cơ thể
B tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể tăng, góp phần hạn chế sự toả nhiệt của cơ thể
C tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể giảm, góp phần hạn chế sự toả nhiệt của cơ thể
D tỉ số giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể giảm, góp phần làm tăng sự toả nhiệt của cơthể
Câu 18: Hình thức phân bố cá thể ngẫu nhiên trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?
Trang 25A Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường.
B Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể
C Sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường
D Các cá thể cạnh tranh gay gắt về nguồn sống, nơi ở, chỉ có những cá thể thích nghi nhất mới tồn tại
Câu 19: Đặc tính nào của mã di truyền làm cho prôtêin của gen bình thường và gen đột biến giống nhau?
A Tính thoái hoá B Tính mã hoá C Tính phổ biến D Tính đặc thù.
Câu 20: F1 dị hợp hai cặp gen lai với một cơ thể khác, ở thế hệ tiếp theo thấy xuất hiện tỉ lệ phân li kiểuhình 6 đen: 1 xám : 1 nâu Quy luật di truyền chi phối phép lai F1 với nhau là:
A Cộng gộp 15:1 B Át chế 12:3:1 C Át chế 13:3 D Bổ sung 9:6:1.
Câu 21: Màu sắc vỏ ốc sên châu Âu được kiểm soát bởi ba alen ở một locut đơn: CB (nâu), CP (Hồng),
CY (Vàng) Alen nâu là trội hoàn toàn so với hồng và vàng; alen hồng là trội hoàn toàn so với vàng;alen vàng là lặn hoàn toàn Trong một quần thể ốc sên các màu sắc được phân bố như sau: 0,75 nâu :0,21 hồng : 0,04 vàng Nếu như quần thể này đang ở trạng thái cân bằng di truyền thì tần số tương đốicủa các alen là:
A CB = 0,45 ; CP = 0.35 ; CY = 0,2 B CB = 0,4 ; CP = 0.4 ; CY = 0,2
C CB = 0,5 ; CP = 0.3 ; CY = 0,2 D CB = 0,3 ; CP = 0.5 ; CY = 0,2
Câu 22: Chứng mù màu ở người do một alen lặn m liên kết trên X gây ra Cứ 10 người nam có 1 người
mắc chứng mù màu Tỷ lệ đó ở nữ giới là bao nhiêu?
A 1/100 B 1/10 C 99/100 D 1/1000.
Câu 23: Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn quần thể vào trạng thái suy giảm, diệt vong
khi kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu?
A Sự hỗ trợ giữa các cá thể chống lại điều kiện bất lợi của môi trường giảm
B Khả năng sinh sản suy giảm
C Sự giao phối gần dễ xảy ra, dẫn tới hiện tượng thoái hoá giống
D Các cá thể trong quần thể cạnh tranh gay gắt về thức ăn, nơi ở
Câu 24: Hợp chất hữu cơ đầu tiên xuất hiện trên trái đất là:
A Cacbua hiđrô B Prôtêin C Lipit D Saccarit.
Câu 25: Bạch tạng và phenylketonuria là hai bệnh lặn đơn gen thuộc các NST thường khác nhau Nếu
một cặp vợ chồng đều dị hợp về cả hai tính trạng, thì nguy cơ đứa con đầu của họ mắc một trong haibệnh là:
A 12,5% B 6,25% C 25% D 37,5%.
Câu 26: Loại enzim được sử dụng trong kỹ thuật cấy gen là:
A Restrictaza và nuclêaza B Primaza và ligaza
C Restrictaza và lipaza D Restrictaza và ligaza.
Câu 27: Ví dụ nào sau đây minh họa cho cơ quan tương tự ở sinh vật ?
A Tay người và chân mèo B Chân mèo và cánh chim.
C Tay người và cánh dơi D Vây cá voi và vây cá chép.
Câu 28: Với phép lai giữa các kiểu gen AabbDd và AaBbDd, xác suất thu được kiểu A-B-D- là:
A 12,5% B 37,5% C 56,25% D 28,125%
Câu 29: Để phân biệt 2 loài vi khuẩn, chủ yếu người ta sử dụng tiêu chuẩn
A hoá sinh B sinh thái C di truyền D hình thái.
Câu 30: Thực hiện phép lai phân tích AaBb x aabb hoặc Aabb x aaBb đối với một tính trạng, nếu thu được tỷ lệ kiểu hình 1 : 2 : 1 chứng tỏ tính trạng không tuân theo quy luật tương tác gen thuộc kiểu
A bổ trợ 9:3:3:1 B át chế lặn 9:3:4 C át chế trội 12:3:1 D bổ trợ 9:6:1 Câu 31: Tất cả các điều sau đây chứng tỏ bệnh do một alen lặn trên NST thường, ngoại trừ
A khi một trong hai bố mẹ bị bệnh, có thể 1/2 con cái bị bệnh.
B hai bố mẹ bị bệnh chắc chắn tất cả con cái bị bệnh.
C hai bố mẹ bệnh có thể sinh con không mắc bệnh.
D tính trạng thường xuất hiện do kết hôn họ hàng gần.
Câu 32: Điều kiện quan trọng nhất của qui luật phân li độc lập là:
Trang 26A Bố mẹ phải thuần chủng về tính trạng đem lai.
B Tính trạng trội phải trội hoàn toàn
C Số lượng cá thể phải đủ lớn
D Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau
Câu 33: Phát biểu nào sau đây không đúng với một hệ sinh thái?
A Trong hệ sinh thái sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng là rất lớn
B Trong hệ sinh thái sự biến đổi năng lượng có tính tuần hoàn
C Trong hệ sinh thái sự biến đổi vật chất diễn ra theo chu trình
D Phần lớn năng lượng truyền trong hệ sinh thái bị tiêu hao do hô hấp, tạo nhiệt,
Câu 34: Về sự di truyền các bệnh tật ở người, đặc điểm nào dưới đây cho thấy tính trạng là trội liên quan
nhiễm sắc thể thường?
A Xác suất mà một đứa trẻ tiếp theo mắc bệnh là ¼.
B Hai bố mẹ bị bệnh có thể sinh con không mắc bệnh.
C Tính trạng thường xuất hiện do kết hôn cận huyết.
D Hai bố mẹ mắc bệnh không thể có con cái không bệnh.
Câu 35: Phát biểu nào là không đúng khi nói về diễn thế sinh thái?
A Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn khác nhau
B Diễn thế sinh thái gồm: diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh
C Diễn thế sinh thái luôn diễn ra ở tất cả các loài
D Nghiên cứu diễn thế sinh thái góp phần đem lại lợi ích cho con người
Câu 36: Ở loài mèo nhà, cặp alen D, d quy định màu lông nằm trên NST giới tính X (DD :lông đen,
Dd:tam thể, dd:lông vàng).Trong một quần thể mèo, người ta ghi được số liệu về các kiểu hình sau:
- Mèo đực: 311 lông đen, 42 lông vàng
- Mèo cái: 277 lông đen, 7 lông vàng, 54 tam thể
Tần số các alen D và d trong quần thể trong điều kiện cân bằng lần lượt là:
A 0,654 và 0,34 B 0,726 và 0,274 C 0,893 và 0,107 D 0,85 và 0,15 Câu 37: : Trong quá trình giảm phân của một tế bào sinh tinh ở cơ thể có kiểu gen AB
ab đã xảy ra hoán
vị giữa alen A và a Cho biết không có đột biến xảy ra, tính theo lý thuyết, số loại giao tử và tỉ lệ từng loạigiao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của tế bào trên là
A 4 loại với tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen
B 2 loại với tỉ lệ phụ thuộc vào gần số hoán vị gen
C 2 loại với tỉ lệ 1 : 1
D 4 loại với tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1
Câu 38: Theo Đacuyn, cơ chế chính của sự tiến hóa là
A sự tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác động của chọn lọc tự nhiên.
B sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác động của ngoại cảnh hay tập quán hoạt
Câu 39: Các loài thuộc nhóm thân mềm, sâu bọ thường được hình thành bằng con đường?
A Địa lí B Sinh thái C Tự đa bội D Dị đa bội.
Câu 40: Chất nào trong các chất sau được sử dụng trong kỹ thuật cấy gen:
A Canxi cacbonat (CaCO3) B Canxi hiđrôxit ( Ca (OH)2)
C Canxi clorua (CaCl2) D Canxi sunfat ( CaSO4)
Câu 41: Tại sao các cá thể có thêm một NST 21 (hội chứng Down) có số lượng nhiều hơn những cá thể có thêm một
NST 13 (hội chứng Patau) hoặc NST 18 (hội chứng Etuôt)?
A NST 21 là NST giới tính, còn các NST 13 và 18 là không phải.
B Các bản sao thừa của NST 13 hoặc 18 có lẽ là nguy hại.
C Có lẽ trên NST 21 chứa nhiều gen hơn các NST khác.
D Sự không phân tách của NST 21 có lẽ xảy ra thường xuyên hơn nhiều.
Trang 27Cõu 42: Một hợp tử của 1 loài nguyờn phõn bỡnh thường 3 đợt, mụi trường đó cung cấp nguyờn liệu
tương đương với 147 nhiễm sắc thể đơn Biết rằng loài núi trờn cú bộ lưỡng bội 2n = 14 Cơ chế đó tạo
ra hợp tử núi trờn là
A khụng hỡnh thành thoi phõn bào trong quỏ trỡnh nguyờn phõn
B khụng hỡnh thành thoi phõn bào trong giảm phõn ở tế bào sinh giao tử của cả bố và mẹ
C khụng hỡnh thành thoi phõn bào ở tế bào sinh giao tử của bố hoặc của nmẹ khi giảm phõn
D một cặp nhiễm sắc thể nào đú đó khụng phõn li trong giảm phõn
Cõu 43: Động vật đẳng nhiệt sống ở vựng lạnh phớa bắc cú
A Cỏc phần nhụ ra (đuụi, tai) to ra, cũn kớch thước cơ thể cũng lớn hơn so với những loài tương tự
sống ở phớa nam thuộc bắc Bỏn Cầu
B Cỏc phần nhụ ra (đuụi, tai) nhỏ lại, cũn kớch thước cơ thể cũng nhỏ hơn so với những loài tương tự
sống ở phớa nam thuộc bắc Bỏn Cầu
C Cỏc phần nhụ ra (đuụi, tai) nhỏ lại, cũn kớch thước cơ thể lớn hơn so với những loài tương tự sống ở
phớa nam thuộc bắc Bỏn Cầu
D Cỏc phần nhụ ra (đuụi, tai) to ra, cũn kớch thước cơ thể nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở
phớa nam thuộc bắc Bỏn Cầu
Cõu 44: Cho biết kết quả thớ nghiệm của Mendel: P = hoa tớm x hoa trắng → F1: tớm → F2: 3/4 tớm và1/4 trắng Xỏc suất để một cõy hoa tớm chọn ngẫu nhiờn từ F2 là dị hợp bằng bao nhiờu?
A 33,3% B 66,7% C 50% D 75% Cõu 45: Bản chất của qui luật phõn ly độc lập là
A cụng thức phõn ly thu được ở F2 là 9:3:3:1
B cỏc dạng bố mẹ khỏc nhau về hai cặp tớnh trạng thuần chủng.
C tỷ lệ phõn ly của cỏc cặp tớnh trạng vẫn là 3:1.
D sự phõn ly độc lập của cỏc cặp alen khi hỡnh thành giao tử.
Cõu 46: Một cặp vợ chồng đều cú nhúm mỏu AB Xỏc suất để đứa con đầu lũng của họ là gỏi mang
nhúm mỏu A hoặc B sẽ là:
A 6,25% B 25% C 12,5% D 50% Cõu 47: Phỏt hiện quan trọng của Đacuyn về cỏc sinh vật cựng loài trong tự nhiờn là gỡ?
A Một số cỏ thể cú khả năng di truyền cỏc biến dị do học tập mà cú.
B Cỏc biến dị xuất hiện trong sinh sản thỡ di truyền được.
C Cỏc cỏ thể cựng loài khụng hoàn toàn giống nhau mà khỏc nhau về nhiều chi tiết.
D Cỏc đặc điểm thớch nghi chỉ hợp lớ tương đối.
Cõu 48: Điều kiện cần cho sự hỡnh thành loài là:
A Cỏc trở ngại về tập tớnh, địa lớ, di truyền hoặc cỏc trở ngại khỏc làm cản trở dũng gen giữa cỏc quần
thể
B Sự tỏch biệt một nhúm rất nhỏ cỏc cỏ thể khỏi một quần thể ban đầu
C Sự cỏch biệt giữa cỏc quần thể về mặt địa lớ.
D Tốc độ đột biến gen cao.
Cõu 49: Ở người, alen A quy định mắt nhỡn màu bỡnh thường trội hoàn toàn so với alen a gõy bệnh mự
màu đỏ - xanh lục Gen này nằm trờn đoạn khụng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tớnh X Trong mộtgia đỡnh, người bố cú mắt nhỡn màu bỡnh thường, người mẹ bị mự màu, sinh ra người con trai thứ nhất cúmắt nhỡn màu bỡnh thường, người con trai thứ hai bị mự màu Biết rằng khụng cú đột biến gen và đột biếncấu trỳc nhiễm sắc thể, quỏ trỡnh giảm phõn ở mẹ diễn ra bỡnh thường Kiểu gen của hai người con trainày lần lượt là những kiểu gen nào sau đõy ?
A XAXAY, XaXaY B XaY, XAY C XAXAY, XaY D XAXaY, XaY
Cõu 50: Bệnh mù màu là do gen đột biến lặn nằm trên X quy định: Gen trội tơng ứng quy định kiểu hình bình thờng Một ngời con gái đợc sinh ra từ ngời mẹ có kiểu gen dị hợp và bố nhìn màu bình thờng Ngời con gái này lớn lên lấy chồng bình thờng thì xác suất để sinh ra đứa con bị mù màu là bao nhiêu phần trăm?
A 12,5%. B 25%. C 37,5% D 50%.
ĐỀ 6 *