- HS thao tác trên que tính và nêu kết quả - HS nêu cách đặt tính và thực hiện tính - 1 HS nêu yêu cầu.HS chữa bài... * Bài 4: Đoạnthẳng AB cắt đoạn thẳng CD tại điểm - HS nêu cách đặt
Trang 1ToánTìm số hạng trong một tổng ( tiết 44) I- Mục tiêu :
- Biết cách tìm một số hạng khi biết tổng và số hạng kia
- Bớc đầu làm quen với ký hiệu chữ
II- Đồ dùng dạy học:
Hình vẽ, sách giáo khoa
III- Hoạt động dạy và học :
A-Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài kiểm tra.GV nhận xét
- Có tất cả 10 ô vuông, có một số ô vuông bị che lấp
và 4 ô vuông không bị che lấp Hỏi có mấy ô vuông
- Có tất cả 10 ô vuông, có một số ô vuông bị che lấp
và 6 ô vuông không bị che lấp Hỏi có mấy ô vuông
- Học thuộc quy tắc - Nhận xét tiết học
- Chữa bài sai
- HS quan sát hình vẽ trong sách giáo khoa
- HS tự làm vào vở
- HS đọc kết quả
- HS nhận xét:
- Muốn tìm số hạng ta lấy tổng trừ đi số hạng kia
- HS quan sát hình vẽ và nêu bài toán:
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài và chữa bài
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
- 1 em chữa bài
Đáp số: 15 học sinh.
Trang 2Tuần 10 Toán
Luyện tập ( tiết 46) I-Mục tiêu :
- Củng cố cách tìm “Một số hạng trong một tổng”
- Ôn lại phép trừ đã học và giải toán đơn về phép trừ.
II- Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ
III- Hoạt động dạy và học :
A-Kiểm tra bài cũ:
* Bài 4: Vừa cam vừa quýt có 45 quả, trong đó có
25 quả cam Hỏi có bao nhiêu quả quýt?
- 1 HS nêu yêu cầu
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm vào vở
- HS chữa bài:
Trang 3III- Hoạt động dạy và học :
A- Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài tập 1,4 (T.46)
B- Bài mới:
1 Giới thiệu cách thực hiện phép trừ: 40 - 8
* Lấy 4 bó que tính và bớt đi 8 que tính muốn biết
kết quả ta làm tính gì? 40 - 8 = ?
* Tính nhẩm: Lấy 1 bó 1 chục que tính đổi thành 10
que tính rời rồi bớt đi 8 que tính vậy còn lại 2 que
tính rời và 3 bó 1 chục qtính Vậy còn lại 32 qtính
2- Giới thiệu cách thực hiện phép trừ: 40 - 18
* Lấy 4 bó que tính và bớt đi 18 que tính muốn biết
kết quả ta làm tính gì?
40 - 18 = ?
* Tính nhẩm: Lấy 1 bó 1 chục que tính đổi thành 10
que tính rời rồi bớt đi 8 que tính vậy còn lại 2 que
tính rời 3 bó que tính bớt đi 1 bó que tính còn 2 bó
que tính Vậy 2 bó và 2que tính rời là 22 que tính
50
−
88 2
90
−
63 17
80
−
19 11
30
−
26 54
80
−
* Bài 3: Có 2 chục que tính, bớt đi 5 que tính Hỏi
còn lại bao nhiêu que tính?
- 2HS chữa nêu cách tính số hạng
- HS nêu bài toán
- 40 - 8
- HS thao tác trên que tính và nêu kết quả
- HS nêu cách đặt tính và thực hiện tính
- 5 HS nhắc lại
- HS nêu bài toán
- HS thao tác trên que tính và nêu kết quả
- HS nêu cách đặt tính và thực hiện tính
- 1 HS nêu yêu cầu.HS chữa bài
Trang 4D - Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
2 chục = 20
20 - 5 = 15 (que tính) Đáp số: 15q tính.
Tuần 10 Toán
11 trừ đi một số 11 5 – ( tiết 48)
I- Mục tiêu:
- Tự lập bảng trừ có nhớ dạng 11- 5 (nhờ các thao tác trên que tính) và bớc đầu học thuộc
bảng trừ Biết vận dụng bảng trừ để tính và giải toán
II- Đồ dùng dạy học :
1 bó 1 chục que tính và 1 que tính rời Bảng con
III- Hoạt động dạy và học :
Trang 5A- Kiểm tra bài cũ :
- Chữa bài tập 1, 3 / 47
- Nêu cách nhẩm 60 trừ 9 và 80 trừ 17
B- Bài mới:
1-H/ dẫn thực hiện phép trừ 11- 5 và lập bảng trừ
* Giới thiệu đề toán dẫn đến phép tính 11- 5.
* HS tính nhẩm: Có 11 que tính ta bớt đi 1 que tính
rời sau đó đổi bó 1 chục thành 10 que tính và bớt
tiếp 4 que tính vậy còn lại 6 que tính
* Thực hiện tính viết:
6 5
11
−
4 7
11
−
8 3
11
−
6 5
11
−
8 3
11
−
Bài4 : Bình có 11 quả bóng bay, Bình cho bạn 4 quả
Hỏi Bình còn lại mấy quả bóng bay?
- Hỏi: Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
- HS đọc lại bảng trừ
- HS nêu yêu cầu
- HS dựa vào bảng cộng và bảng trừ để tính
- 2 hs đọc bài chữa
- Nêu nhận xét về từng cột tính (khi đổi chỗ các số hạng thì tổng không thay đổi)
- 1 HS nêu yêu cầu, và làm bài
- 5 HS chữa trên bảng lớp
- Nhận xét: cách đặt tính và tính
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở
- 3 HS chữa trên bảng lớp
- Nhận xét: Nêu cách đặt tính
và tính
- 1HS nêu đề toán, chữa
Bình còn lại số quả bóng bay là:
11 - 4 = 7 (quả) Đáp số: 7 quả
3 chục que tính và 1 que tính rời, bảng gài
III- Hoạt động dạy và học :
Trang 6TG Hoạt động của thày Hoạt động của trò
A- Kiểm tra bài cũ: Chữa bài tập 2 , 4 ( T 48 )
- Nêu cách đặt tính và tính
B- Bài mới:
1- Giới thiệu phép trừ 31 - 5.
*Bài toán: Có 31 que tính bớt đi 5 que tính Hỏi còn
lại bao nhiêu que tính?
* Tính nhẩm: HS lấy3 bó và 1 que tính Tự bớt đi 8
que tính, nêu cách tính và kết quả 31 - 5 = 26
* Muốn bớt đi 5 que tính ta phải bớt đi 1 que tính
rời, rồi tháo bó 1 chục que tính bớt tiếp 4 que tính
nữa vậy còn 6 que tính 3 chục que tính bớt đi 1
chục que tính còn lại 2 chục que tính 2 chục que
tính với 6 que tính rời là 26 que tính
41
−
54 7
61
−
22 9
31
−
79 2
21
−
63 8
71
−
* Bài 3 : Đàn gà đẻ đợc 51 quả trứng, mẹ đã lấy 6
quả trứng để làm món ăn Hỏi còn lại bao nhiêu quả
trứng?
- Hỏi: Đề bài cho biết gì? Đề bài hỏi gì?
* Bài 4: Đoạnthẳng AB cắt đoạn thẳng CD tại điểm
- HS nêu cách đặt tính và thực hiện tính
- 1 HS nêu yêu cầu
- 5 HS làm bảng, lớp làm vở
- Chữa bài: Nêu cách tính
- 1 HS nêu yêu cầu
- 1 HS nêu yêu cầu
Trang 75 bó que tính và 1 que tính rời.
III- Hoạt động dạy và học :
A- Kiểm tra bài cũ: Chữa bài tập 1,3/49.
- Nhận xét
B- Bài mới:
1 Giới thiệu phép trừ : 51 - 15:
* Bài toán: Có 51 que tính bơt đi 15 que tính Hỏi
còn lại bao nhiêu que tính?
* Tính nhẩm: lấy 5 bó và 1 que tính Rồi bớt đi 15
que tính, nêu cách tính và kết quả: 51 - 15 = 36
*Muốn bớt đi 15 q tính, tức là ta phải bớt đi 5 q tính
và 1 chục q tính Để bớt đi 5 q tính ta bớt đi 1 qtính
rời rồi lấy 1 bó 1 chục q tính tháo ra đợc 10 q tính
rời, bớt tiếp đi 4 thì còn 6 qtính Để bớt tiếp 1 chục q
tính, ta lấy 1 bó 1 chục qtính nữa, tức là đã lấy đi “1
thêm 1 bằng 2”, vậy 5 bó 1 chục bớt đi 2 bó 1 chục
còn 3 bó 1 chục, tức là còn 3 chục q tính Vậy còn
lại 3 chục qtính và 6 qtính rời là 36 qtính
31
−
32 19
51
−
33 38
71
−
36 25
71
−
27 34
61
−
42 49
91
−
26 55
51
−
82 9
- Giúp học sinh:Biết đặt tính và thực hiện phép tính cộng có nhớ dạng 36 + 15.
- áp dụng dụng phép cộng để tính tổng các số hạng đã biết, giải bài toán có lời văn bằng một phép tính cộng và làm quen với bài toán trắc nghiệm
* 1 không trừ đợc 5 ta lấy 11 trừ đi 5 bằng 6, viết 6, nhớ 1
* 1 thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2 còn 3, viết 3
Trang 8II- Đồ dùng dạy học:
III- Hoạt động dạy và học :
- Có 36 que tính, lấy thêm 15 que tính nữa đợc tất
Lấy 3 thẻ 1 chục và 6 que tính rời đợc 36 que tính,
lấy thêm 1 thẻ 1 chục và 5 que tính rời nữa 6 que
tính rời ở trên và 5 que tính rời ở dới đợc 11 que
tính; 11 que tính thay bằng thẻ 1 chục và 1 que
tính rời, 3 thẻ 1 chục với 1 thẻ 1 chục và 1 thẻ 1
chục đợc 5 thẻ 1 chục và 1 que tính rời tức là đợc
- 1 học sinh nêu yêu cầu
- 5 học sinh lên điền bảng phụ
Gạo
? kg
Trang 91’ C Củng cố dặn dò–
- Nhận xét tiết học,
Tuần 8 Toán
Luyện tập ( tiết 37) I- Mục đích: Giúp học sinh
- Củng cố các công thức cộng qua 10 trong phạm vi đã học:9 + 5, 8 + 5, 7 + 5, 6 + 5
- Tìm tổng khi biết các số hạng, giải bài toán về nhiều hơn và nhận dạng hình
II- Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ bài 1, 2, 3, 5 (37) SGK
III- Hoạt động dạy và học :
4’ A Kiểm tra bài cũ.
30’ B Bài mới: Luyện tập
* Bài 1 (37): Tính nhẩm: - 1 học sinh nêu yêu cầu
6 + 5 = 11 6 + 6 = 12 6 + 7 = 13 6+8 = 14
5 + 6 = 11 6 + 10 =16 7 + 6 =13 6+9 = 15
8 + 6 = 14 9 + 6 = 15 6 + 4 = 10 4+6 = 10
- Học sinh đọc nối tiếp kết quả,
- Tìm các cặp tính có kết quả giống nhau
- 1 học sinh nêu yêu cầu
- 5 học sinh lên điền bảng, nêu cách tính
Đội hai có số cây là:
Trang 102’ C Củng cố dặn dò– bảng
- Đọc lại các bảng cộng 9, 8, 7, 6
- Nhận xét tiết học, tuyên dong học sinh học tốt,
học sinh làm bài tiến bộ
Giúp học sinh tái hiện và ghi nhớ bảng cộng (có nhớ) trong phạm vi 20
Vận dụng bảng cộng để giải các bài toán liên quan
II- Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ phần bài cũ, bài 1, 2, 4(38), SGK
III- Hoạt động dạy và học :
- Lớp nhận xét, đổi vở kiểm tra
* Bài 3 (38) Hoa cân nặng 28kg, Mai cân nặng
hơn Hoa 3kg H ỏi Mai cân nặng bao nhiêu
Trang 11TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
28 + 3 = 31 (kg)
Đáp số: 31kg
* Bài 4 (38) Trong hình bên - 1 học sinh nêu yêu cầu
a) Có mấy hình tam giác? - 2 học sinh lên chỉ trên bảng phụ
- Học sinh nêu tên tam giác và tứ giác
III- Hoạt động dạy và học :
3’ A Kiểm tra bài cũ.
1 Đặt tính rồi tính
28 + 9, 36 + 15, 47 + 23
- 3 học sinh lên bảng làm và nêu cách thực hiện
32’ B Bài mới:
* Bài 1 (39) Tính nhẩm - 1 học sinh nêu yêu cầu
a) 9 + 6 = 15 7 + 8 = 15 6 + 5 = 11 3 + 9 = 12
6 + 9 = 15 8 + 7 = 15 5 + 6 = 11 9 + 3 = 12b) 3 + 8 = 11 4 + 8 = 12 2 + 9 = 11 6 + 7 = 13
Trang 1272 82 77 66 4
5
* Bài 4 (39) Mẹ hái đợc 38 quả bởi, chị hái đợc 16
quả bởi Hỏi mẹ và chị hái đợc tất cả bao nhiêu
* Bài 5 (39): Điền chữ số thích hợp vào ô trống - 1 học sinh nêu yêu cầu
a) 59 > 58 b) 89 > 98 - 1 học sinh nêu yêu cầu
- Lớp làm vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm, có giải thích
2’ C Củng cố dặn dò–
- Nhận xét tiết học, tuyên dơng học sinh làm bài
tốt, học sinh làm bài tiến bộ, nhắc nhở học sinh
làm bài chậm và cho tốt cần cố gắng hơn nữa
- Về nhà xem lại các bài đã làm, xem trớc bài sau:
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ bài 1, 2, 3(40), SGK.
III Hoạt động học tập chủ yếu.
3’ A Kiểm tra bài cũ.
1 Đặt tính rồi tính:
23 + 17; 58 + 38; 70 + 30
- Có nhận xét gì về kết quả 3 PT?
- 3 HS lên bảng đặt tính rồi tính, nêu cách thực hiện
- Lớp làm bảng con
B Bài mới
7’ 1 Giới thiệu phép cộng 83 + 17
83 gồm8chục 3 đvị viết 8 vào cột chục 3 vào cộtđvị
17 gồm 1 chục 7 đơn vị, viết 1 vào cột chục thẳng
cột với 8, 7 vào cột đơn vị thẳng cột với 3
Thực hiện tính từ phải sang trái
Trang 13* Bài 3 (40) Số? - 1 học sinh nêu yêu cầu
- 2 học sinh lên điền bảng phụ
1'
* Bài 4 (40): Một cửa hàng buổi sáng bán đợc 85kg
đờng, buổi chiều bán đợc nhiều hơn buổi sáng 15kg
đờng Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán đợc bao
I- Mục đích: Giúp học sinh biết cách thực hiện phép cộng dạng 26 + 5.
- áp dụng để giải các bài tập có liên quan, củng cố cách giải bài toán về nhiều hơn, đo độ dài đoạn thẳng cho trớc
II- Đồ dùng dạy học:
Que tính, bảng gài, bảng phụ bài 1, 2 (35), SGK
III- Hoạt động dạy và học :
- Có 26 que tính, thêm 5 que tính nữa Hỏi có tất
- 26 que tính: lấy 2 thẻ 1 chục và 6 que tính rời,
thêm 5 que tính rời nữa Tách 5 thành 4 và 1
- Lấy 6 que tính rời ở trên gộp với 4 que tính rời ở
dới đợc 10 que tính Thay 10 que tính bằng thẻ 1
chục que tính Lúc này có 3 thẻ 1 chục và 1 que
tính rời tức là 31 que tính Vậy 26 + 5 = 31
26+531
Trang 14- 1 học sinh nêu yêu cầu
- 5 học sinh lên điền (mỗi học sinh 2 PT)
* Bài 3 (35) Tháng trớc tổ em đợc 16 điểm mời,
tháng này tổ em đợc nhiều hơn tháng trớc 5 điểm
mời Hỏi tháng này tổ em đợc bao nhiêu điểm 10?
Tóm tắt:
* Bài 4 (35): Đo độ dài các đoạn thẳng
- 2 học sinh đọc đề toán
- 1 học sinh lên tóm tắt và giải.Bài giải:
Tháng này lớp em đợc số điểm mời là:
- Giúp học sinh bớc đầu làm quen với biểu tợng về dung tích (sức chứa)
- Biết ca 1 lít, chai 1 lít Biết lít là đơn vị đo dung tích Biết đọc, biết tên gọi và ký hiệu của lít
- Biết tính cộng trừ các số đo theo đơn vị lít Biết giải toán có liên quan đến đơn vị lít
II Đồ dùng dạy học:
Ca 1 lít, chai 1 lít, cốc, bình nớc
III- Hoạt động dạy và học :
A- Bài mới:
1- Giới thiệu biểu tợng sức chứa: GV lấy 2 cốc
thuỷ tinh to nhỏ khác nhau Lấy bình nớc rót đầy 2
cốc nớc GV hỏi: Cốc nào chứa đợc nhiều nớc hơn?
Trang 15- GV giới thiệu ca 1 lít Rót đầy nớc vào ca Ta đợc
Năm lít
III- Hoạt động dạy và học :
A- Kiểm tra bài cũ:
Trang 16Thùng thứ nhất có 16 lít dầu, thùng thứ hai có ít hơn
thùng thứ nhất 2 lít dầu Hỏi thùng thứ hai có bao
- Dặn dò: Hoàn thành bài trong giờ HDH
- 1 HS nêu yêu cầu
III- Hoạt động dạy và học :
A- Kiểm tra bài cũ:
Trang 17Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng.
Túi gạo cân nặng mấy kilôgam?
- 1 HS nêu yêu cầu
Bài kiểm tra phôtô tới từng học sinh
III- Hoạt động dạy và học :
Trang 18B- Thu bài, chấm:
Tuần 9 Toán
Tìm số hạng trong một tổng ( tiết 44)
I- Mục tiêu :
- Biết cách tìm một số hạng khi biết tổng và số hạng kia
- Bớc đầu làm quen với ký hiệu chữ
II- Đồ dùng dạy học:
Hình vẽ, sách giáo khoa
III- Hoạt động dạy và học :
A-Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài kiểm tra.GV nhận xét
- Có tất cả 10 ô vuông, có một số ô vuông bị che lấp
- Chữa bài sai
- HS quan sát hình vẽ trong sách giáo khoa
- HS tự làm vào vở
- HS đọc kết quả
- HS nhận xét:
- Muốn tìm số hạng ta lấy tổng
Trang 19và 4 ô vuông không bị che lấp Hỏi có mấy ô vuông
- Có tất cả 10 ô vuông, có một số ô vuông bị che lấp
và 6 ô vuông không bị che lấp Hỏi có mấy ô vuông
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài và chữa bài
- 1 HS nêu yêu cầu
III- Hoạt động dạy và học :
A-Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài tập 1,3/45
B- Bài mới:
- 2 HS chữa bảng
- 5 HS nhắc lại cách tìm số hạng cha biết trong một tổng
- 1 HS nêu yêu cầu
Trang 20* Bài 4: Vừa cam vừa quýt có 45 quả, trong đó có
25 quả cam Hỏi có bao nhiêu quả quýt?
III- Hoạt động dạy và học :
A- Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài tập 1,4 (T.46)
B- Bài mới:
2 Giới thiệu cách thực hiện phép trừ: 40 - 8
* Lấy 4 bó que tính và bớt đi 8 que tính muốn biết
kết quả ta làm tính gì? 40 - 8 = ?
- 2HS chữa nêu cách tính số hạng
- HS nêu bài toán
Trang 21* Tính nhẩm: Lấy 1 bó 1 chục que tính đổi thành 10
que tính rời rồi bớt đi 8 que tính vậy còn lại 2 que
tính rời và 3 bó 1 chục qtính Vậy còn lại 32 qtính
2- Giới thiệu cách thực hiện phép trừ: 40 - 18
* Lấy 4 bó que tính và bớt đi 18 que tính muốn biết
kết quả ta làm tính gì?
40 - 18 = ?
* Tính nhẩm: Lấy 1 bó 1 chục que tính đổi thành 10
que tính rời rồi bớt đi 8 que tính vậy còn lại 2 que
tính rời 3 bó que tính bớt đi 1 bó que tính còn 2 bó
que tính Vậy 2 bó và 2que tính rời là 22 que tính
50
−
88 2
90
−
63 17
80
−
19 11
30
−
26 54
80
−
* Bài 3: Có 2 chục que tính, bớt đi 5 que tính Hỏi
còn lại bao nhiêu que tính?
D - Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- 40 - 8
- HS thao tác trên que tính và nêu kết quả
- HS nêu cách đặt tính và thực hiện tính
- 5 HS nhắc lại
- HS nêu bài toán
- HS thao tác trên que tính và nêu kết quả
- HS nêu cách đặt tính và thực hiện tính
- 1 HS nêu yêu cầu.HS chữa bài
Số que tính còn lại là:
2 chục = 20
20 - 5 = 15 (que tính) Đáp số: 15q tính.
Tuần 10 Toán
11 trừ đi một số 11 5 – ( tiết 48)
I- Mục tiêu:
- Tự lập bảng trừ có nhớ dạng 11- 5 (nhờ các thao tác trên que tính) và bớc đầu học thuộc
bảng trừ Biết vận dụng bảng trừ để tính và giải toán
II- Đồ dùng dạy học :
1 bó 1 chục que tính và 1 que tính rời Bảng con
III- Hoạt động dạy và học :
A- Kiểm tra bài cũ :
- Chữa bài tập 1, 3 / 47
- Nêu cách nhẩm 60 trừ 9 và 80 trừ 17
B- Bài mới:
1-H/ dẫn thực hiện phép trừ 11- 5 và lập bảng trừ
* Giới thiệu đề toán dẫn đến phép tính 11- 5.
* HS tính nhẩm: Có 11 que tính ta bớt đi 1 que tính
Trang 22rời sau đó đổi bó 1 chục thành 10 que tính và bớt
tiếp 4 que tính vậy còn lại 6 que tính
* Thực hiện tính viết:
6 5
11
−
4 7
11
−
8 3
11
−
6 5
11
−
8 3
11
−
Bài4 : Bình có 11 quả bóng bay, Bình cho bạn 4 quả
Hỏi Bình còn lại mấy quả bóng bay?
- Hỏi: Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
- HS đọc lại bảng trừ
- HS nêu yêu cầu
- HS dựa vào bảng cộng và bảng trừ để tính
- 2 hs đọc bài chữa
- Nêu nhận xét về từng cột tính (khi đổi chỗ các số hạng thì tổng không thay đổi)
- 1 HS nêu yêu cầu, và làm bài
- 5 HS chữa trên bảng lớp
- Nhận xét: cách đặt tính và tính
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở
- 3 HS chữa trên bảng lớp
- Nhận xét: Nêu cách đặt tính
và tính
- 1HS nêu đề toán, chữa
Bình còn lại số quả bóng bay là:
11 - 4 = 7 (quả) Đáp số: 7 quả
3 chục que tính và 1 que tính rời, bảng gài
III- Hoạt động dạy và học :
A- Kiểm tra bài cũ: Chữa bài tập 2 , 4 ( T 48 )
- Nêu cách đặt tính và tính
B- Bài mới:
1- Giới thiệu phép trừ 31 - 5.
*Bài toán: Có 31 que tính bớt đi 5 que tính Hỏi còn
lại bao nhiêu que tính?
- 2 HS chữa bài tập
- HS nêu btoán
Trang 23* Tính nhẩm: HS lấy3 bó và 1 que tính Tự bớt đi 8
que tính, nêu cách tính và kết quả 31 - 5 = 26
* Muốn bớt đi 5 que tính ta phải bớt đi 1 que tính
rời, rồi tháo bó 1 chục que tính bớt tiếp 4 que tính
nữa vậy còn 6 que tính 3 chục que tính bớt đi 1
chục que tính còn lại 2 chục que tính 2 chục que
tính với 6 que tính rời là 26 que tính
41
−
54 7
61
−
22 9
31
−
79 2
21
−
63 8
71
−
* Bài 3 : Đàn gà đẻ đợc 51 quả trứng, mẹ đã lấy 6
quả trứng để làm món ăn Hỏi còn lại bao nhiêu quả
trứng?
- Hỏi: Đề bài cho biết gì? Đề bài hỏi gì?
* Bài 4: Đoạnthẳng AB cắt đoạn thẳng CD tại điểm
nào? C B
C Củng cố, dặn dò: A D
- HS thao tác trên que tính tìm kết quả
- HS nêu cách đặt tính và thực hiện tính
- 1 HS nêu yêu cầu
- 5 HS làm bảng, lớp làm vở
- Chữa bài: Nêu cách tính
- 1 HS nêu yêu cầu
- 1 HS nêu yêu cầu
5 bó que tính và 1 que tính rời.
III- Hoạt động dạy và học :
A- Kiểm tra bài cũ: Chữa bài tập 1,3/49.
Trang 24còn lại bao nhiêu que tính?
* Tính nhẩm: lấy 5 bó và 1 que tính Rồi bớt đi 15
que tính, nêu cách tính và kết quả: 51 - 15 = 36
*Muốn bớt đi 15 q tính, tức là ta phải bớt đi 5 q tính
và 1 chục q tính Để bớt đi 5 q tính ta bớt đi 1 qtính
rời rồi lấy 1 bó 1 chục q tính tháo ra đợc 10 q tính
rời, bớt tiếp đi 4 thì còn 6 qtính Để bớt tiếp 1 chục q
tính, ta lấy 1 bó 1 chục qtính nữa, tức là đã lấy đi “1
thêm 1 bằng 2”, vậy 5 bó 1 chục bớt đi 2 bó 1 chục
còn 3 bó 1 chục, tức là còn 3 chục q tính Vậy còn
lại 3 chục qtính và 6 qtính rời là 36 qtính
31
−
32 19
51
−
33 38
71
−
36 25
71
−
27 34
61
−
42 49
91
−
26 55
51
−
82 9
III- Các Hoạt động dạy và học :
4’ A Bài cũ.
1 Đặt tính rồi tính: 51 – 36; 31 – 22 - 2 HS làm và nêu cách làm
2 Tìm y: 36 + y = 47 y + 33 = 61 - 2 HS lên làm và trả lời
* 1 không trừ đợc 5 ta lấy 11 trừ đi 5 bằng 6, viết 6, nhớ 1
* 1 thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2 còn 3, viết 3
Trang 25TG hoạt động của thầy hoạt động của trò
- Nêu tên gọi thành phần và kết quả của phép tính ?
- 3 học sinh lên chữa bài
- Nêu tên gọi thành phần và kết quả ?
- Nêu cách tìm số hạng trong 1 tổng?
- HS nêu
- HS nêu
* Bài 4 (51) Một cửa hàng có 51 kg táo, đã bán 26 kg
táo Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu kilôgam táo?
51 – 26 = 25 (kg)
Đáp số: 25 kg táo1’ C Củng cố dặn dò–
- Nhận xét tiết học
- CB bài sau: 12 trừ đi một số 12 – 8 Giáo viên nhận xét, dặn dòTuần 11 Toán
12 trừ đi một số : 12 – 8 ( tiết 52) I- Mục đích: Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng: 12 – 8.
- Tự lập và học thuộc bảng trừ 12
- áp dụng phép trừ có nhớ dạng: 12 – 8 để giải các bài toán liên quan
II- Đồ dùng dạy học:
Bảng gài, que tính, bảng phụ bài cũ, bài 1, 2(52), SGK
III- Các Hoạt động dạy và học :
Trang 26TG hoạt động của thầy hoạt động của trò4’ A Bài cũ.
Phát hiện chỗ sai và sửa lại trong các phép tính sau:
- HS nêu bài toán
- Có 12 que tính, bớt đi 8 que tính Hỏi còn lại bao
nhiêu que tính?
- Đầu tiên bớt 2 que tính Sau đó, thay thẻ 1 chục bằng
10 que tính rời, bớt đi 6 que tính nữa, còn lại 4 que
tính Vậy 12 que tính bớt 8 qtính còn 4 que tính
12–7 = 5
* Bài 4: Tóm tắt: - 1 HS nêu bài toán
- 1 HS nêu tóm tắt và giải
Có số quyển vở bìa xanh là:
12 – 6 = 6 (quyển)
Đáp số: 6 quyển1’ C Củng cố dặn dò–
Đọc bảng trừ 12
Tuần 11 Toán
12
- 84
vở bài đỏ: 6quyển
qquyển
Vở bài xanh: quyển ?… 12 quyển
Trang 2732 – 8 ( tiết 53) I- Mục đích: Giúp học sinh:
- Vận dụng bảng trừ đã học để thực hiện các phép trừ dạng 32 – 8 khi làm tính và giải toán
- Củng cố cách tìm một số hạng khi biết tổng và số hạng kia
II- Đồ dùng dạy học: Bảng gài, que tính, bảng phụ bài bài 1, 2(53), SGK
III- Các Hoạt động dạy và học :
2’ A Bài cũ: - Nhẩm nhanh 12 – 3; 12 – 8 - 2 học sinh nêu cách nhẩm
- Lấy 3 thẻ 1 chục và 2 que tính rời đợc 32 que tính
- Bớt đi 2 que tính rời rồi thay thẻ 1 chục que tính
bằng 10 que tính rời và bớt tiếp 6 que tính nữa Còn
lại 2 thẻ 1 chục và 4 que tính rời là 24 que tính
Vậy 32 que tính bớt 8 que tính còn lại 24 que tính
- 1 HS nêu bài toán
- Học sinh thao tác trên que tính
* Bài 3 (53) Hoà có 22 nhãn vở, Hoà cho bạn 9 nhãn
vở Hỏi Hoà còn lại bao nhiêu nhãn vở?
22 – 9 = 13 (nhãn vở)
Đáp số: 13 nhãn vở
32-824
Trang 28- Vận dụng để làm các bài tập có liên quan.
II- Đồ dùng dạy học: Bảng gài, que tính, bảng phụ bài cũ, bài 1, 2(54), SGK
III- Các Hoạt động dạy và học :
- 52 que tính gồm 5 thẻ 1 chục và 2 que tính rời
Bớt đi 28 que tính: đầu tiên bớt đi 2 qtính rời Sau đó
thay thẻ 1 chục bằng 10 qtính rời, bớt tiếp 6 qtính nữa
Bớt 2 thẻ 1 chục que tính Lúc này còn lại 2 thẻ 1
chục và 4 que tính rời là 24 que tính Vậy 52 que tính
bớt đi 28 que tính còn 24 que tính
- HS nêu bài toán
Trang 29Bài2: Đặt tính rồi tính hiệu biết số bị trừ và số trừ là:
* Bài3:Đội Hai trồng đợc 92 cây, đội Một trồng đợc ít
hơn đội Hai 38 cây Hỏi đội Một trồng đợc bao nhiêu
Nhận xét tiết học, tuyên dơng học sinh làm bài tốt,
nhắc nhở một số học sinh làm chậm cần cố gắng
Tuần 11 Toán
Luyện tập ( tiết 55) I- Mục đích: Giúp học sinh củng cố về:
- Các phép cộng có nhớ dạng 12 – 8; 32 – 8; 52 – 28.Tìm số hạng cha biết trong một tổng
- Giải bài toán có phép tính trừ Bài toán trắc nghiệm 4 lựa chọn
- Có biểu tợng về hình tam giác
II- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ bài cũ, bài 1, 5 (55), SGK
III- Các Hoạt động dạy và học :
5’ A Bài cũ: 1 Đặt tính và tính: 42 – 17; 72 - 69 - 2 học sinh lên bảng làm
30’
2 Giải bài toán theo tóm tắt sau:
B Bài mới: Luyện tập
Trang 30- 1 học sinh nêu yêu cầu
- Lớp làm vào vở
- 3 học sinh lên làm
- Nêu cách tìm 1 số hạng trong 1 tổng
* Bài 4 (55) Vừa gà vừa thò có 42 con, trong đó có 18
con thỏ Hỏi có bao nhiêu con gà?
* Bài 5 (55) Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Có bao nhiêu hình tam giác?
Trang 31Tuần 12 Toán
Tìm số bị trừ ( tiết 56) I- Mục đích:- Giúp học sinh biết cắch tìm số bị trừ trong phép trừ khi biết hiệu và số trừ.
- Củng cố kĩ năng về đoạn thẳng qua các điểm cho trớc, biểu tợng 2đoạn thẳng cắt nhau
II- Đồ dùng dạy học: Băng giấy 10 ô vuông, kéo
III- Các Hoạt động dạy và học :
4’ A Bài cũ: 1 Phát hiện chỗ sai và sửa lại: 2 học sinh lên bảng chữa bài
- Bớt đi 4 ô vuông, còn lại mấy ô vuông? - Còn 6 ô vuông
- Làm thế nào để biết còn lại 6 ô vuông? (Thực hiện
- Lớp đổi vở kiểm tra
* Bài 2 (56) Viết số thích hợp vào ô trống: - 1 học sinh nêu yêu cầu
* Bài 4 (56): Vẽ đoạn thẳng AB và CD - 2 học sinh nêu yêu cầu
- 2 đoạn thẳng cắt nhau tại 1 điểm, ghi tên điểm đó - 1 học sinh lên vẽ
Trang 321’ C Củng cố dặn dò–
- Nêu cách tìm số bị trừ, xem lại các bài đã làm
- Xem trớc bài sau: 13 trừ đi một số: 13 - 5
Tuần 12 Toán
trừ đi một số: 13 5 – ( tiết 57) I- Mục đích: Giúp học sinh biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 13 - 5
- Tự lập và học thuộc bảng trừ 13.áp dụng bảng trừ đã học để giải các bài toán có liên quan
- Củng cố về tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ
II- Đồ dùng dạy học : Bảng gài, que tính, bảng phụ phần bài 1, 2(57), SGK
III- Các Hoạt động dạy và học :
- Có 13 que tính (gài bảng phụ), bớt đi 5 que tính Hỏi
- Đầu tiên bớt 3 que tính Sau đó thay thẻ 1 chục bằng
10 que tính rời, bớt đi 2 que tính nữa, còn lại 8 que
tính Vậy 13 que tính bớt 5 que tính còn lại 8 que tính
- Học sinh thao tác que tính nêu cách thực hiện
13 – 6 = 7
- 1 học sinh nêu yêu cầu
- Lớp đổi vở kiểm tra
*Bài 4 (57) : Cửa hàng có 13 xe đạp, đã bán 6 xe đạp - 2 học sinh nêu yêu cầu
13-5833
-528
Trang 33Hỏi cửa hàng còn lại mấy xe đạp?
- Nhận xét tiết học
- Xem trớc bài sau: 53 – 15 - HS lắng nghe.
Tuần 12 Toán
33 – 5 ( tiết 58) I- Mục đích: Giúp học sinh
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 33 – 5 khi làm tính và giải toán
- Củng cố về hai đoạn thẳng cắt nhau, về điểm
II- Đồ dùng dạy học: Que tính, bảng gài, bảng phụ
III- Các Hoạt động dạy và học :
2’ A Bài cũ: Nhẩm nhanh 13 – 4; 13 – 7 - 2 học sinh nêu cách nhẩm
B Bài mới
5’ 1 Giới thiệu phép trừ 33 5– - HS nêu bài toán
- Có 33 que tính, bớt đi 5 que tính Hỏi còn lại bao
nhiêu que tính?
- Lấy 3 thẻ 1 chục và 3 que tính rời đợc 33 que tính
- Bớt đi 3 que tính rời rồi thay thẻ 1 chục băng 10 que
tính rời và bớt đi tiếp 2 qtính nữa Còn lại 2 thẻ 1 chục
và 8 qtính rời là 28 qtính còn lại 28 que tính
- Học sinh thao tác trên que tính
Trang 34- Nêu cách tìm số hạng và số bị trừ
1’
* Bài 4 (58) Hãy vẽ 9 chấm tròn trên hai đoạn thẳng
cắt nhau sao cho mỗi đoạn thẳng đều có 5 chấm tròn
C Củng cố dặn dò–
- Nhận xét tiết học
- Xem trớc bài sau: 53 – 15
2 học sinh nêu yêu cầu Lớp vẽ bảng con
1 học sinh vẽ bảng phụ
Tuần 12 Toán
53 – 15 ( tiết 59) I- Mục đích: Giúp học sinh biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 53 – 15.
- Biết vận dụng phép trừ đã học để làm các bài tập liên quan
- Củng cố cách tìm số bị trừ, số hạng cha biết Tập nối 4 điểm để có hình vuông
II- Đồ dùng dạy học: Que tính, bảng gài, bảng phụ bài cũ, bài 1, 2, 4 (59), SGK.
III- Các Hoạt động dạy và học :
- 53 que tính gồm 5 thẻ 1 chục và 3 que tính rời, bớt đi
3 que tính rời Sau đó thay thẻ 1 chục bằng 10 que tính
rời, bớt tiếp 2 que tính nữa, bớt tiếp 1 thẻ 1 chục que
tính nữa Lúc này còn lại 3 thẻ 1 chục và 8 que tính
rời Vậy 53 que tính bớt đi 15 qtính còn lại 38 qtính
- HS nêu bài toán
Trang 35Tuần 12 Toán
luyện tập ( tiết 60) I- Mục đích: Giúp học sinh:
- Củng cố về phép trừ có nhớ dạng 13 – 5; 33 – 5; 53 – 15
- Giải toán có lời văn.Bài toán trắc nghiệm có 4 lựa chọn
II- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ bài 1, 3, 5 (60), SGK
III- Các Hoạt động dạy và học :
4’ A Bài cũ
1 Đặt tính và tính - 2 học sinh lên bảng làm
32’ B Bài mới: Luyện tập
* Bài 1: Tính nhẩm - 1 học sinh nêu yêu cầu
Trang 36Bài 4: Cô giáo có 63 quyển vở, cô đã phát cho học
sinh 48 quyển vở Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu quyển
1’ C Củng cố dặn dò–
- Nhận xét tiết học, tuyên dơng học sinh học tiến bộ -
Xem trớc bài sau: 14 trừ đi một số 14 – 8 - HS lắng nghe.
Tuần 13 Toán
14 trừ đi một số 14 8 – ( tiết 61) I- Mục đích:
Giúp học sinh biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 14 - 8
- Tự lập và học thuộc bảng trừ 14 Vận dụng để làm tính và giải toán
II- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ bài cũ, bài 1, 2 (61), SGK
III- Các Hoạt động dạy và học :
4’ A Bài cũ: 1 Nêu cách nhẩm nhanh 13 6; 13 - 4– - 2 học sinh nêu
2 Giải bài toán sau: Nhà Lan có 33 quả trứng gà Mẹ
đem biếu bà 14 quả Hỏi nhà Lan còn lại bao nhiêu
- Có 14 que tính (gài bảng thẻ 1 chục và 4 que tính
rời), bớt đi 8 que tính còn lại bao nhiêu que tính? - HS nêu bài toán
43
-26 A 27B 37 C 17D 69
Trang 37- Đầu tiên bớt đi 4 que tính Sau đó thay thẻ 1 chục
que tính bằng 10 qtính rời, bớt đi 4 que tính nữa, còn
lại 6 que tính Vậy 14 qtính bớt 8 qtính còn 6 q tính?
- HS thao tác trên que tính
- HS nêu cách thực hiện
* Đặt tính và tính: Viết 14, viết 8 thẳng cột với 4,
viết dấu trừ ở giữa, kẻ vạch ngang
14 trừ 8 bằng 6, viết 8 thẳng cột với 4 và 8
- 1 học sinh nêu cách đặt tính và tính
14 – 9 = 5
14 – 5 = 9
- HS nhận xét về từng cột tính
* Bài 2 (61) Tính
- 14 - 14 - 14 - 14 - 14
- 1 học sinh nêu yêu cầu
- 5 học sinh lên điền kết quả
* Bài 3 (61) Đặt tính rồi tính hiệu biết số bị trừ và số
- Lớp đổi vở kiểm tra
1’
* Bài 4 (61) Cửa hàng có 14 quạt điện, đã bán 6 quạt
điện Hỏi cửa hàng đó còn lại mấy quạt điện?
C Củng cố dặn dò–
- Đọc bảng trừ 14 - Nhận xét tiết học
- 1 HS đọc đề toángiảiCửa hàng còn lại số quạt
điện:
14 – 6 = 8 (quạt điện)
Đáp số: 8 quạt điệnTuần 13 Toán
34 8 – ( tiết 62) I- Mục đích:
Giúp học sinh biết thực hiện phép trừ dạng 34 – 8 khi làm tính và giải toán
- Củng cố về cách tìm số hạng cha biết, số bị trừ
II- Đồ dùng dạy học : Bảng gài, que tính, bảng phụ bài 1 (62), SGK
III- Các Hoạt động dạy và học :
Trang 38TG hoạt động của thầy hoạt động của trò2’ A Bài cũ: - Đọc bảng trừ 14 - Trò chơi xì điện
- Nêu cách nhẩm nhanh 14 – 7; 14 – 5 - 2 học sinh nêu cách nhẩm
B Bài mới
5’ 1 Giới thiệu phép trừ 34 - 8
- Có 34 que tính, bớt đi 8 que tính Hỏi còn lại bao
nhiêu que tính?
- Lấy 3 thẻ 1 chục và 4 que tính rời đợc 34 que tính
- Bớt đi 4 que tính rời Thay thẻ 1 chục bằng 10 que
tính rời, bớt tiếp 4 que tính nữa Còn lại 2 thẻ 1 chục
bằng 10 que tính rời, bớt tiếp 4 que tính nữa Còn lại 2
thẻ 1 chục và 6 que tính rời là 26 que tính Vậy 34 que
tính bớt đi 8 que tính còn 26 que tính
- HS nêu bài toán
- Học sinh thao tác trên que tính
- Lớp nhận xét, bổ sung và nhắc lại
* Bài 3 (62) Nhà bạn Hà nuôi 34 con gà, nhà bạn Lý
nuôi ít hơn nhà bạn Hà 9 con gà Hỏi nhà bạn Lý nuôi
bao nhiêu con gà?
34
- 826
Nhà Hà nuôi
34 con
9 con
? conNhà Lý
nuôi
Trang 39- Nhận xét tiết học, xem trớc bài 54 - 18 - HS lắng nghe.
Tuần 13 Toán
54 18 – ( tiết 63) I- Mục đích: Giúp học sinh biết thực hiện phép trừ có nhớ dạng 54 – 18.
- Biết vận dụng phép trừ đã học để làm các bài tập liên quan
- Củng cố tên gọi các thành phần và kquả trong phép tính trừ và biểu tợng về hình tam giác
II- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ bài 1, 4 (63), SGK
III- Các Hoạt động dạy và học :
- Lớp nhận xét, đổi vở kiểm tra
* Bài 3 (63) Mảnh vải màu xanh dài 34dm, mảnh vải
màu tím ngắn hơn mảnh vải màu xanh 15dm Hỏi
mảnh vải màu tím dài bao nhiêu đê xi met?
Tóm tắt:
- 2 học sinh đọc đề toán
- 1 HS lên tóm tắt và giải
- Lớp làm vào vởMảnh vải tím dài số đê xi mét là:
34 – 15 = 19 (dm)
Đáp số: 19dm
54
- 1836
Vải xanh
34 dm
15 dm
? dmVải tím