1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán lớp 4(thi GVG)

14 434 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.

Trang 3

Thứ tư ngày 8 tháng 12 năm 2010

Kieåm tra bài cũ

Luyện tập chung

252 x 35

6496 : 203

Trang 4

Dấu hiệu chia hết cho 2

Thứ tư ngày 8 tháng 12 năm 2010

Trang 5

a) Ví dụ :

10 : 2 = 5

32 : 2 = 16

14 : 2 = 7

36 : 2 = 18

28 : 2 = 14

11 : 2 = 5 (dư 1)

33 : 2 = 16 (dư 1)

15 : 2 = 7 (dư 1)

37 : 2 = 18 (dư 1)

29 : 2 = 14 (dư 1)

Trang 6

10 : 2 = 5

32 : 2 = 16

14 : 2 = 7

36 : 2 = 18

28 : 2 = 14

b) Dấu hiệu chia hết cho 2

Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.

Trang 7

11 : 2 = 5 (dư 1)

33 : 2 = 16 (dư 1)

15 : 2 = 7 (dư 1)

37 : 2 = 18 (dư 1)

29 : 2 = 14 (dư 1)

Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.

Trang 8

10 : 2 = 5

32 : 2 = 16

14 : 2 = 7

36 : 2 = 18

28 : 2 = 14 c) Số chẵn, số lẻ

- Số chia hết cho 2 là số chẵn

Chẳng hạn : 0; 2; 4; 6; 8;…;156; 158; 160; là các số chẵn

Trang 9

11 : 2 = 5 (dư 1)

33 : 2 = 16 (dư 1)

15 : 2 = 7 (dư 1)

37 : 2 = 18 (dư 1)

29 : 2 = 14 (dư 1)

Chẳng hạn : 1; 3; 5; 7; 9;…;567; 569; 571; là các số lẻ.

- Số không chia hết cho 2 là số lẻ.

Trang 10

Bài 1 : Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84683; 5782; 8401:

a) Số nào chia hết cho 2 ?

Số chia hết cho 2 là : 98; 1000; 744; 7536; 5782

Trang 11

Bài 1 : Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84683; 5782; 8401:

Số không chia hết cho 2 là : 35; 89; 867; 84683; 8401:

b) Số nào không chia hết cho 2 ?

Trang 12

Bài 2

a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.

b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.

Ngày đăng: 22/10/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w