NGU N G C C A NHÀ N Ồ Ố Ủ ƯỚ C VÀ PHÁP
LU T Ậ I.KHÁI NI M NHÀ N Ệ ƯỚ C:
_ các nhà t t ư ưở ng th n h c ầ ọ : s hi n di n c a NN là m t l cự ệ ệ ủ ộ ự
lượng siêu t nhiên và c n thi t đ đ m b o tr t t xh; NN là spự ầ ế ể ả ả ậ ự
c a thủ ượng đ =ế con người có nghĩa v ph c tùng vô đk thụ ụ ứ quy n l c vô h nề ự ạ
_ thuy t gia tr ế ưở : NN là s k t c ptr t nhiên c a t ch c ng ự ế ụ ự ủ ổ ứ g/đình; là hi n tệ ượng KQ cùng t n t i vs con ngồ ạ ười
_ quan đi m b o l c ể ạ ự : NN là kq cu c chtranh b o l c( vì xh là t pộ ạ ự ậ
h p cá nhân riêng l , lòng tham d n đ n xung đ t)ợ ẻ ẫ ế ộ
_ thuy t kh ế ế ướ c xã h i ộ : m i công dân có quy n bày t ý ki n cáọ ề ỏ ế nhân, n u NN ko gi đc vai trò cùa mình thì K m t hi u l c =ế ữ Ư ấ ệ ự
có tính CM ti n b ,tr thành c s t tế ộ ở ơ ở ư ưởng, lý lu n cho CMTS l tậ ậ
đ ách thtri PKổ
_ t duy tri t h c duy tâm KQ: ư ế ọ NN là sp t duy do con ngư ười nghĩ ra
và đ t tênặ
== s th p kém v nh n th c hay s chi ph i b i ph i b o vự ấ ề ậ ứ ự ố ở ả ả ệ
l i ích cho gc c m quy n nên đ a ra nh ng cách hi u thi u cs KHợ ầ ề ư ữ ể ế
và đ tin c y.ộ ậ
_ Quan đi m M-L: ể NN là công c qu n lý xh n m trong tay gccq; 1ụ ả ằ thi t ch qluc gc dùng đ thtri xh; thi t l p qluc công c ng;banế ế ể ế ậ ộ hành PL;t ch c h th ng cq ch c năng và ti n hành thu thuổ ứ ệ ố ứ ế ế
=== NN là t ch c đb c a ql chính tr , có BM chuyên làm nhi mổ ứ ủ ị ệ
v cụ ưỡng ch và th c hi n các ch c năng qly xh nh m đ m b oế ự ệ ứ ằ ả ả
đ a v th ng tr c a gc, l c lị ị ố ị ủ ự ượng c m quy n trong xh.ầ ề
II.NGU N G C C A NHÀ N Ồ Ố Ủ ƯỚ C THEO QUAN ĐI M CN MÁC- Ể LÊNIN: NN là 1 hi n tệ ượng xh,n y sinh b i nh ng nguyên nhân xh;ả ở ữ
có qtrinh phát sinh, phát tri n và tiêu vong ( xét trên c s kt)ể ơ ở
1 Ch đ cs nguyên th y và quy n l c xh trong ch đ này ế ộ ủ ề ự ế ộ : đây là t ch c xh đ u tiên trên c s con ngổ ứ ầ ơ ở ườ ếi ti n hóa t đ ngừ ộ
v t b c cao thành ngậ ậ ười thông qua lao đ ng và ngôn ng =ộ ữ nghiên c u trên 2 phdien : c s kt và t ch c xh nguyên th yứ ơ ở ổ ứ ủ
* c s KTơ ở : n n kt t nhiên nguyên th y th p kém; ch đ sề ự ủ ấ ế ộ ở
h u chung v tlsx; ch a có y u t phân công l/đ; nguyên t c phânữ ề ư ế ố ắ
ph i s n ph m tố ả ẩ ương ng ch a cóứ ư
* t ch c xh nguyên th y:ổ ứ ủ th hi n tàn d c a l i s ng qu n c ,ể ệ ư ủ ố ố ầ ư hoang dã, mông mu i; quan h gi a các thành viên b n v ng,bìnhộ ệ ữ ề ữ
đ ng m i m t; đã t n t i quy n l c và hê th ng qu n lý, ch aằ ọ ặ ồ ạ ề ự ố ả ư mang tính gc
Trang 2= t ch c th t c ra đ i là 1 bổ ứ ị ộ ờ ước ti n trong ls ptr of nhân lo i, nóế ạ
đ t n n móng cho vi c hình thành hình thái kt-xh đ u tiên trong ls –ặ ề ệ ầ hình thái kt-xh cs nguyên th yủ
_ tuy đã có quy n l c và h/th ng qu n lý nh ng q/l c xh đề ự ố ả ư ự ượ c
t ch c và th c hi n trên c s nh ng ng/t c dân ch th c s ;ổ ứ ự ệ ơ ở ữ ắ ủ ự ự q/l c xu t phát t xh và ph c v l i ích c a c c ng đ ng.ự ấ ừ ụ ụ ợ ủ ả ộ ồ
* Do nhu c u KQ c a xh c n có 1 tr t t , trong đó các thành viênầ ủ ầ ậ ự
of xh ph i tuân theo 1 chu n m c chung th ng nh t, phù h p vsả ẩ ự ố ấ ợ
nh ng đk c a xh và l i ích c a t p th , các t p quán đã xu t hi n 1ữ ủ ợ ủ ậ ể ậ ấ ệ cách t phát, d n đc xh ch p nh n và tr thành quy t c s x chungự ầ ấ ậ ở ắ ử ự mang tính đ o đ c và xh.ạ ứ
2.S tan rã c a ch đ CSNT và s ra đ i c a NN ự ủ ế ộ ự ờ ủ : theo q/đ tri t h c thì là do s v n đ ng và ptr c a l c lế ọ ự ậ ộ ủ ự ượng sx đem l i =ạ
n n kttn thay b ng kt sx-xh-trao đ i.ề ằ ổ
* l n phân công l/đ 1 ầ : chăn nuôi tách kh i tr ng tr t vs nguyênỏ ồ ọ nhân là công c l/đ đc c i thi n, con ngụ ả ệ ười nuôi đ/v t làm th c ănậ ứ
d trự ữ
* l n 2: ầ TCN tách kh i tr ng tr t vs nguyên nhân là c i ti nỏ ồ ọ ả ế công c , tìm ra kim lo i…ụ ạ
* l n 3: ầ buôn bán đc coi là 1 ngh , hình thành thề ương gia trao đ iổ
sp đ hể ưởng chênh l ch giá.ệ
_ vi c xh ch đ t h u v tlsx ệ ế ộ ư ữ ề bi n đ i căn b n n n kt t cung tế ổ ả ề ự ự
c p = v t r n n t 1ấ ế ạ ứ st ; nh ng ngữ ười có quy n chi m h u tlsx b tề ế ữ ắ
đ u chi ph i đ/s kt-xh; ph n l n nh ng ngầ ố ầ ớ ữ ười ko có tlsx làm thuê, bị bóc l t và b n cùng hóaộ ầ
== s V/Đ và ptr c a l c lự ủ ự ượng sx làm phá v c s kt t nhiênỡ ơ ở ự nguyên th y trên 3 phủ ương di n : s h u, t ch c qly sx và phânệ ở ữ ổ ứ
ph i s n ph m xhố ả ẩ
_ v m t XH ề ặ :+xu t hi n thêm g/đ theo ch đ gia trấ ệ ế ộ ưởng = v tế
r n n t th 2ạ ứ ứ
+ xh giai c p, đ ng c p làm thay đ i toàn b đ/s xãấ ẳ ấ ổ ộ
h i, có s phân hóa đ a v sâu s c, mâu thu n đ i kháng ko th đi uộ ự ị ị ắ ẫ ố ể ề hòa; đ u tranh c a t ng l p dấ ủ ầ ớ ưới quy t li tế ệ
_ v m t quy n l c XH: thu c v gc th ng tr , đ a ra quy đ nh thề ặ ề ự ộ ề ố ị ư ị ể
hi n ý chí of mình và áp đ tệ ặ
=== nhu c u KQ c a xh đ t ra là có 1 t ch c ms đ m nh đầ ủ ặ ổ ứ ủ ạ ể
đi u hành, qly xh đ m b o s ptr of con ngề ả ả ự ười NN ch xu t hi nỉ ấ ệ khi c s kt-xh đ t đ n 1 trình đ nh t đ nhơ ở ạ ế ộ ấ ị
NGUYÊN NHÂN C B N XH NHÀ NƠ Ả ƯỚ S V N Đ NGC: Ự Ậ Ộ PTR C A L C LỦ Ự ƯỢNG SX, D N Đ N S XH T H U VẪ Ế Ự Ư Ữ Ề TLSX,XH GIAI C P VÀ XH NHÀ NẤ ƯỚC
Trang 3( NN ko th đi u hòa mâu thu n mà ch xoa d u mâu thu n trongể ề ẫ ỉ ị ẫ vòng tr t t có l i cho mình; SD 2 nhi m v : tr n áp b ng b o l cậ ự ợ ệ ụ ấ ằ ạ ự
và XD xã h i ms)ộ
3 Các hình th c xh NN đi n hình ứ ể :
_ NN Aten: là NN xu t hi n ch y u và tr c ti p t s phân chia gcấ ệ ủ ế ự ế ừ ự
và phtrien mâu thu n gc trong n i b xã h i th t c=> đi n hình vàẫ ộ ộ ộ ị ộ ể
c nh tổ ấ
_ NN Rôma: ra đ i sau th ng l i c a cu c CM of gi i bình dânờ ắ ợ ủ ộ ớ
ch ng l i gi i quý t c th t c Rố ạ ớ ộ ị ộ
_ NN of người Giécmanh: ra đ i t kq xâm lờ ừ ược, chinh ph c đ t đaiụ ấ
r ng l n of th t c khácộ ớ ị ộ
III.NGU N G C C A PL: Ồ Ố Ủ theo quan đi m Mác-lênin thì “ PL làể
h th ng quy t c s x mang tính b t bu c chung do NN ban hànhệ ố ắ ử ự ắ ộ
ho c th a nh n nh m đi u ch nh các m i quan h xh theo nh ngặ ừ ậ ằ ề ỉ ố ệ ữ
m c tiêu, đ nh hụ ị ướng c th ” ụ ể
1.S xu t hi n of PL theo quan đi m M-L: ự ấ ệ ể nh ng nguyên nhânữ làm xu t hi n NN cũng chính là nguyên nhân làm xu t hi n PL =ấ ệ ấ ệ
đi t căn nguyên kt và xem xét 2 gđ là khi xh ch a có gc và PL và khiừ ư
xh có gc và PL
* quan h xh và các hình th ệ c qu n lý xh trong xh ng/th y ứ ả ủ : đ nơ
gi n, ph i h p các HĐ trong khi săn b n, hái lả ố ợ ắ ượm, ch ng TN vàế ự
b o v c ng đ ng th t c Ph i h p = hình th cả ệ ộ ồ ị ộ ố ợ ứ
_ s ràng bu c of huy t th ngự ộ ế ố
_ s qu n lý of h i đ ng th t c, bào t c và b l cự ả ộ ồ ị ộ ộ ộ ạ
_ phong t c t p quánụ ậ
_ quy t c đ o đ cắ ạ ứ
_ các quan ni m tôn giáo nguyên th yệ ủ
_ uy tín các v trị ưởng lão, th lĩnh quân sủ ự
* nguyên nhân và đi u ki n và các con đ ề ệ ườ ng hình thành PL trong l ch s : ị ử
_ nguyên nhân: vi c xu t hi n ch đ t h u v tlsx là nguyênệ ấ ệ ế ộ ư ữ ề nhân chính
_ đi u ki n: PL ch xh khi nhu c u qu n lý xh th c s c n thi t vàề ệ ỉ ầ ả ự ự ầ ế
ch khi đi u ki n kt-xh đ t đ n 1 trình đ ptr nh t đ nhỉ ề ệ ạ ế ộ ấ ị
+ th nh t, v m t kt có s chuy n đ i t KTTN sang KT s nứ ấ ề ặ ự ể ổ ừ ả
xu t-xã h i-trao đ iấ ộ ổ
+ th hai, v m t xh có s phân chia xh thành nh ng c c đ i l pứ ề ặ ự ữ ự ố ậ
ko đi u hòa : PL kìm gi cho các xung đ t, mâu thu gc n m trongề ữ ộ ẫ ằ
1 vòg tr t tậ ự
_ các con đường hình thành: + t p quán phápậ
+ ti n l phápề ệ
+ VBQPPL