Phương trình 1 có nghiệm kép khi m = 1, khi đó nghiệm kép là 1 và cũng là nghiệm của 2 Không thỏa TH2: Hai phương trình có hai nghiệm phân biệt và có 1 nghiệm chung.. Từ A vẽ tiếp tuyến
Trang 1Đề số 1
Thời gian: 150 phút
Bài 1
a) Chứng minh rằng nếu 3a3 b 3c 3a thì với mọi số nguyên dương lẻ n ta b c
có n a n b n c n a b c
x a y b z c, khi đó ta có 3 3 3 3
xy z x y z , lập phương 2
vế và phân tích nhân tử ta có: 3xyxzyz0, từ đó suy ra có ít nhất 2 trong 3 số
x, y, z bằng nhau, suy ra 2 trong 3 số a, b, c bằng nhau Suy ra điều cần chứng minh
1
xx xx x
Hướng dẫn:Nhân 2 vế của phương trình với 2 và biến đổi phương trình như sau:
2 2
1 1
VN
KL: Phương trình vô nghiệm
c) Giải hệ phương trình :
xy x y
Hướng dẫn:Cộng 2 phương trình ta có:
Thế vào một trong hai phương trình ta sẽ tìm ra x và y
Trang 2Bài 2
a) Tìm m để phương trình sau có đúng 3 nghiệm: 2 2
x x m x mx
Hướng dẫn:
2 2
x x m x mx
x mx
Phương trình có 3 nghiệm khi xảy ra 1 trong hai trường hợp sau:
TH1: 1 phương trình có hai nghiệm phân biệt và một phương trình có nghiệm kép khác
hai nghiệm của phương trình kia
Để ý phương trình (2) có – 2 < 0 nên ko thể có nghiệm kép
Phương trình (1) có nghiệm kép khi m = 1, khi đó nghiệm kép là 1 và cũng là nghiệm của
(2) (Không thỏa)
TH2: Hai phương trình có hai nghiệm phân biệt và có 1 nghiệm chung
Phương trình có nghiệm chung khi m = - 2 và m = 1 Thế trực tiếp vào phương trình thì
phương chỉ có 2 nghiệm
KL: Không tồn tại m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt
b) Cho a, b, x, y là các số thực dương thỏa a + b + x + y < 2 Nếu a b2 x y2 và
a b x y, chỉ ra rằng a = x, b = y
a x y b y b y b ax ax y b
2
1 4
a x y b
ax y b , suy ra axby
Trang 3Bài 3 Một tam giác vuông có độ dài các cạnh là các số nguyên dương và có độ lớn diện tích
bằng chu vi Tìm kích thước của tam giác vuông đó
Hướng dẫn: Gọi x, y là độ dài 2 cạnh góc vuông, ta có 2 2 *
, ,
x y x y N
Giả sử x y Ta có phương trình 2 2
2
xy
xy x y
2
2 2
x y x y xy xy
xy x y
Bài 4 Cho đường tròn (O, R) và điểm A nằm ngoài đường tròn sao cho OA = 2R Từ A vẽ
tiếp tuyến AB, AC đến đường tròn (O) (B, C là hai tiếp điểm) M là một điểm trên cung nhỏ
BC của (O) Tiếp tuyến tại M của (O) cắt AB, AC và AO lần lượt tại D, E và F
a) Chứng minh rằng chu vi tam giác ADE không đổi và tính giá trị đó theo R
b) Tìm vị trí của M sao cho khoảng cách từ A đến DE là lớn nhất
c) Chứng minh rằng tâm đường tròn ngoại tiếp của các tam giác ABC, ADE và AMF
thẳng hàng
Hướng dẫn:
a) Học sinh tự giải
b)Vẽ MH vuông góc DE Gọi M0 là giao của AO và (O) Vì MF là tiếp tuyến nên F thuộc
đoạn AM0 Từ đó ta có AH AF AM0 Dấu “=” xảy ra khi và khi M M0
c) Chứng minh 3 đường tròn cùng đi qua một điểm khác A Gọi N là giao điểm của (ADE)
và (ABC), ta chứng minh N thuộc (AMF) ( kí hiệu (XYZ) là đường tròn ngoại tiếp tam
giác XYZ)
Trang 4Gọi K là giao điểm của (ADE)
và (ABC) Ta chứng minh tứ giác AKMF nội tiếp Ta có
KBD KCE g g
KE EC ME , suy ra KM là phân giác góc KDE
Từ đó
180
KAFKMF KAEEAFKDM MKDKAEKDE
Từ đó ta có tứ giác AKMF là nội tiếp
Bài 5 Cho n n 3điểm trên mặt phẳng sao cho 3 điểm bất kì tạo thành một tam giác vuông
Tìm tất cả các giá trị của n
Hướng dẫn:
Với n = 3, ta chọn 3 điểm là 3 đỉnh của tam giác vuông, n = 3 thỏa đề bài
Với n = 4, ta chọn 4 điểm là 4 đỉnh của một hình chữ nhật, n = 4 thỏa đề bài
Chứng minh n > 4 thì không tồn tại n điểm thỏa đề bài
Ta chọn 2 điểm có khoảng cách là lớn nhất là A, B Khi đó các điểm còn lại cùng với 2 điểm
này tạo thành một tam giác vuông nên phải thuộc đường tròn đường kính AB Khi đó có ít
nhất 2 điểm cùng thuộc một nửa đường tròn đường kính AB, gọi là C, D Khi đó tam giác
ACD không phải là tam giác vuông (Vô lý)
Vậy các giá trị của n là 3, 4