vectơ, và k cũng vậy trong khai triển Taylor của biểu thức expr tại điểm a collect Xếp các số hạng của đa thức vào các nhóm theo lũy thừa của biến x collecta,x compoly Xác định phát
Trang 1phụ lục
Danh mục các lệnh thường dùng
AFactor Phân tích triệt để một đa thức (P) ra thừa số
trên bao đóng đại số của trường các hệ số
AFactor(P)
animate Vận động của đồ thị trong không gian hai
chiều
animate(f(x,t), x=a b,t=c d) animate3d Vận động của đồ thị trong không gian 3 chiều animate(f(x,y,
t),x=a b,y= c d,t=p q)
,bounds,list)
vn) BesselI Hàm Bessel loại 1 sửa đổi (thoả mãn phương
trình x y2 "+xy' (ư x2+y y2) = ) 0
BesselI(v,x)
BesselJ Hàm Bessel loại 1 (thoả mãn phương trình
2 " ' ( 2 2) 0
x y +xy+ x ưy y= )
BesselJ(v,x)
( , )
x y
x y
β
Γ
+
=
+
Beta(x,y)
Chi Hàm Tích phân Cosine Hyperbolic, tức là hàm
0
cosh( ) 1
x
t
t
Chi(x)
Ci Hàm Tích phân Cosine, tức là hàm
0
cos( ) 1
x
t
t
Ci(x)
coeff Chiết xuất hệ số của đơn thức x trong đa n
thức P
coeff(p,x,n) coeff(p,x^n) coeffs Chiết xuất các hệ số của đa thức (nhiều biến)
theo đa biến hoặc theo đơn biến (x), và có thể
gán tên cho dãy các đơn thức tương ứng với
các hệ số đã chiết xuất (‘t’)
coeffs(P), coeffs(P,x), coeffs(P,x,t)
coeftayl Tính các hệ số thành phần x (x có thể là k
vectơ và k cũng vậy) trong khai triển Taylor
coeftayl(expr ,x=a,k)
Trang 2vectơ, và k cũng vậy) trong khai triển Taylor
của biểu thức expr tại điểm a
collect Xếp các số hạng của đa thức vào các nhóm
theo lũy thừa của biến x
collect(a,x)
compoly Xác định (phát hiện) đa thức hợp, tức là tìm
các cặp đa thức p,q (nếu có) để r=p q( (.)) compoly(r)
conjugate Lấy liên hợp (phức) của 1 biểu thức conjugate(expr) content Lấy content của đa thức theo biến x, tức là
ước số chung lớn nhất của các hệ số theo biến
x
content(a,x)
convert Chuyển biểu thức (expr) về dạng (form) đã
cho
convert(expr,fo rm)
cost Tính số lượng các phép tính trong một biểu
thức
cost(a)
crossprod Tính tích vector.Tích vector của hai vector crossprod(u,v)
D, D[i] Toán tử đạo hàm (của hàm 1 biến) và đạo hàm
theo biến thứ i (của hàm nhiều biến
D(f), D[i](f) dawson
0
( )
Dawson
x
x t
depends Xác định tích phân phụ thuộc của f vào
(các) biến x
depends(f,x)
DESol Tập nghiệm của phương trình vi phân (giải
theo y)
DESol(expr,y)
phương trình vi phân
DEplot(deqns, vars,range, inits,eqns) DEplot3d Vẽ đồ thị nghiệm phương trình hoặc hệ
phương trình vi phân trong không gian 3
chiều
DEplot3d(deqns,va rs,range,
initset,options) det Tính định thức của ma trận vuông A det(A)
Diff Lấy đạo hàm hoặc đạo hàm riêng “lệnh trơ” Diff(f,x1, ,
Trang 3xn) diff Lấy đạo hàm hoặc đạo hàm riêng của hàm số
a, bậc 1 hoặc bậc cao
diff(a,x,y ) diff(a,x$m,y$n )
dilog
Hàm Dilogarit
1
ln( ) ( )
1
dilog
x
t
t
=
ư
Dirac Hàm Delta Dirac, tức là hàm bằng 0 ở khắp
nơi, trừ tại gốc và có tích phân bằng 1
Đạo hàm cấp n của hàm Delta Dirac
Dirac(t) Dirac(n,t)
discont Tìm những điểm gián đoạn của hàm số thực discont(f,x)
dismantle Cho xem cấu trúc dữ liệu của biểu thức (expr) dismantle(exp
r) Divide Kiểm tra tính chia hết của đa thức a (nhiều
biến) cho đa thức b (nhiều biến) và nếu đúng
thì có thể cho biết thương 'q'
Divide(a,b,'q')
divide Kiểm tra tính chia hết của 2 đa thức (và cho biết
thương nếu cần)
divide(a,b,’q’)
dotprod Tính tích vô hướng của 2 vector u,v, nếu có
biến orthogonal thì tích vô hướng được tính
như tổng của các tích u[i]*v[i]
dotprod(u,v,’ orthogonal’)
dsolve Giải phương trình vi phân (với các khả năng
và phương pháp khác nhau ấn định bởi
keyword)
dsolve(deqns,va rs),
dsolve(deqns,va rs,keyword)
Ei Hàm tích phân mũ, tức là
1
+∞
ư ư ư
ư∞
Ei(n,x)
Eigenvals Tính giá trị riêng và vectơ riêng của ma trận
số Tính giá trị riêng và vectơ riêng theo nghĩa
suy rộng, nghĩa là tìm các giá trị L và các vec
tơ X sao cho AX=LBX
Eigenvals(A,vecs) Eigenvals(A,B ,vecs)
eigenvals Tính giá trị riêng và véc tơ riêng của ma trận
số
eigenvals(A,vecs) eigenvals(A,B,vec s)
eliminate Chuyển hệ phương trình nhiều biến về một hệ
tương đương theo phương trình khử biến số
(hay còn gọi là phương trình thế)
eliminate(eqns et,vars)
ellipsoid Lệnh tính diện tích của mặt ellipsoid khi biết
3 trục của nó
ellipsoid(a,b ,c)
Trang 4E
Hàm tích phân Elliptic đầy đủ, tức là :=
2
(1, 1 )
EllipticE ưk
EllipticCE(k)
EllipticCK Hàm tích phân xác định bởi :=
2
(1, 1 )
EllipticF ưk
EllipticCK(k)
EllipticE Tích phân Elliptic không đầy đủ, tức là :=
2 2 2 0
1 1
z
k t dt t
ư
ư
∫
EllipticE(z,k)
EllipticCP
i
Hàm tích phân xác định bởi
2
(1, , 1 )
EllipticPi v ưk
EllipticCPi(v ,k)
EllipticF Tích phân Elliptic không đầy đủ loại 1, tức là :=
2 2 2
0 1 1
z
dt
∫
EllipticF(z,k)
EllipticK Hàm tích phân xác định := EllipticF(1, )k EllipticK(k) EllipticPi Hàm tích phân :=
2 2 2 2
0 (1 ) 1 1
z
dt
∫
EllipticPi(z,v ,k)
entries Lệnh này thường đi cùng cặp với lệnh indices
và có trách nhiệm chỉ ra giá trị tương ứng với
các index (trong một mảng)
entries(t)
không(tức là so sánh xem các phần tử tương
ứng có bằng nhau hay không)
equal(A,B)
erf
0
2 ( )
x t
π
ư
erfc Hàm bù sai số erfc x( ) 1= ưerf x( ) erfc(x)
eulermac Xấp xỉ tiệm cận Euler – Maclaurin của
Sum(expr,x) Nghĩa là nếu
F(x) = elermac(f(x),x) thì F(x+1)–F(x) là
tương đương tiệm cận với f(x)
eulermac(exps ,x)
Eval Đánh giá (tính giá trị) của một đa thức tại 1
điểm
Eval(a,x=n)
eval Đánh giá (tính giá trị) của biểu thức (x) eval(x)
evala Đánh giá (tính giá trị) đại số của biểu thức đại
số
evala(expr)
evalc Tính giá trị của biểu thức phức, tức là đưa nó
về dạng expr1+I*expr2 evalc(expr)
evalf Tính giá trị thập phân của biểu thức (với độ
hí h á đế h ố)
evalf(x),
Trang 5chính xác đến n chữ số) evalf(x,n)
expand Khai triển biểu thức expr (nhưng không khai
triển các biểu thức con expr 1, , expr n ở
trong expr
expand(expr,exp r1, ,exprn)
Factor Phân tích một đa thức (nhiều biến) ra thừa số
trên trường mở rộng đại số K
Factor(a,K)
factor Phân tích biểu thức (đại số ) ra thừa số factor(a) Factors Tương tự lệnh trên, nhưng cho kết quả dưới
dạng dữ liệu [u,[[f 1 ,e1], ,[f n ,e n ]]], trong đó u
là hệ số đầu, f i là các đa thức nguyên thuỷ bất
khả quy, e i là bội tương ứng
Factors(a,K)
factors Phân tích đa thức nhiều biến ra thừa số factors(a) FFT Biến đổi Fourier nhanh đối với một liệt số
phức có độ dài 2m
, với dãy phần thực là x và dãy phần ảo là y)
FFT(m,x,y)
fsolve Giải phương trình tìm nghiệm dưới dạng số
thập phân (kể cả nghiệm phức)
fsolve(eqns,va rs,opitions)
galois Tính nhóm Galoa của 1 đa thức bất khả quy 1
biến (bậc 7 trở xuống)
galois(f)
GAMMA Hàm xác định theo công thức
( 1) 0
( ) :z e t t z dt
Γ
∞
ư ư
=∫ với z ở nửa bên phải
mặt phẳng phức, và được thác triển giải tích
sang nửa mặt phẳng trái
GAMMA(z)
GaussAGM Lấy trung bình Gauss của 2 số (a và b), tức là
lấy giới hạn của quá trình
lặpa0=a b, 0= ,b
n n
+ + +
(Số này luôn nằm giữa trung bình cộng và
trung bình nhân của a và b)
GaussAGM(a,b)
Gaussejor
dan
Đưa ma trận về dạng Gauss-Jordan bằng
phép khử Gauss-Jordan
Gaussejordan(A)
Trang 6Gausselim Đưa ma trận về dạng tam giác bằng phép khử
Gauss
Gausselim(A)
Gcd Tìm ước số chung lớn nhất của 2 đa thức (a và
b) và cho biết thương của chúng đối với ước
chung này (nếu cần)
Gcd(a,b,'s','t')
gcd Tìm ước số chung lớn nhất của các đa thức gcd(a,b) Gcdex Dùng thuật toán Euclid mở rộng để tìm ước số
chung lớn nhất với hệ số đầu (theo biến x) bằng
đơn vị của 2 đa thức a và b và đồng thời cho
biết các đa thức s (có bậc nhỏ hơn bậc của b)
và t (có bậc nhỏ hơn bậc của a) thoả mãn as
+ bt = g, nếu cần
Gcdex(a,b,x,'s', 't')
gcdex Sử dụng thuật toán Euclid suy rộng để tìm
gcd(a,b) và các đa thức s và t sao cho
s A t B+ = trong đó g là ước số chung g
lớn nhất của 2 đa thức (theo một biến x) A,B,
và bậc của s nhỏ hơn bậc của B, bậc của t nhỏ
hơn bậc của A
gcdex(A,B,x,
’s’,'t’)
genematrix Lập ma trận từ các hệ số của phương trình Nếu
có biến thứ ba ‘flag’ thì vector vế phải được
đưa vào cột cuối của ma trận
genematrix(eqn s,vars,flag)
geneqns Lập phương trình trận từ các hệ số của ma trận
Nếu có biến thứ 3 biểu thị vector’b’ thì nó sẽ
đưa vào vế phải của phương trình
geneqns(A,x,b)
genpoly Sinh một đa thức ( )a x trên [ ] Z x với các hệ số
nhỏ hơn
2
b sao cho a(b) = n, khi n là một số nguyên Khi n là một đa thức theo một biến
khác (y) với hệ số nguyên thì mỗi hệ số của đa
thức này sẽ sinh một đa thức (theo x) với
nguyên tắc trên
genpoly(n,b,x)
]) GramSchmi
dt
Tìm cơ sở trực chuẩn của không gian sinh bởi
một họ các véc tơ
GramSchmidt( u1,u2, ,un) HankelH1 Hàm số Hankel, được định nghĩa := BesselJ(v,x)
+ I.BesselY(v,x)
HankelH1(v,x)
HankelH2 Hàm số Hankel, được định nghĩa := BesselJ(v,x)
- I.BesselY(v,x)
HankelH2(v,x)
harmonic Hàm điều hoà (tức là hàm (ψ x+ + , mà 1) γ
x= là số nguyên thì ta có n
harmonic(x)
Trang 71
i
n
i
=
has Kiểm tra xem trong biểu thức f có thành
phần x hay không
has(f,x)
hasfun Kiểm tra xem trong biểu thức e có hàm f
không
hasfun(e,f)
Heaviside Là một nguyên hàm của hàm Dirac, nhận giá
trị 0 trên nửa trục số âm và nhận giá trị 1 trên
nửa trục số dương (không xác định tại gốc)
Heaviside(x)
Hermite Tìm dạng chuẩn tắc Hermite của ma trận Hermite(A,x)
,z]) icontent Tìm ước số chung lớn nhất của các hệ số của
đa thức
icontent(expr
iFFT Biến đổi Fourier ngược của các dãy số ,x y
cùng có độ dài 2m
iFFT(m,x,y)
ifactor Phân tích số nguyên ra thừa số nguyên tố ifactor(n)
igcdex Dùng thuật toán Euclid tìm 2 số s,t thoả điều
kiện sa tb+ =gcd( , )a b
igcdex(a,b,’s
’,’t’)
) ilog Tính Lôgarit nguyên cơ số b của x, tức là tìm
số nguyên r sao cho b r≤ x<b r+1
ilog[b](x)
Im Phần ảo của một biểu thức phức x Im(x)
implicitd
iff
Lấy đạo hàm của hàm ẩn xác định bởi phương
trình, hoặc hệ phương trình Trong trường hợp
sau này ta thu được tập hàm số
1 2
{ ,y y , , }y và ta có thể lấy đạo hàm chỉ của n
một nhóm trong số hàm này (thí dụ là
1 2
{ , , , }u u u ) theo r { , , , }x x1 2 x ) k
implicitdiff(f ,x,y)
implicitdiff({ f1, fm},{y1, yn},{u1, ur},x1, xk}) implicitp
lot
f(x,y),x=a b , y=c d) indets Tìm các biến không xác định (tự do) của 1
biểu thức
indets(expr)
indices Lệnh thống kê tập các chỉ số của bảng (mảng) indices(t)
innerprod Tính tích trong của một dãy các ma trận và
vector
innerprod(A,B ),innerprod(u ,v)
Trang 8Int Lấy tích phân(bất định hoặc xác định) của
hàm số, nhưng không hiển thị công thức (lệnh
trơ)
Int(f,x) Int(f,x=a b)
int Lấy tích phân (bất định hoặc xác định) của
hàm số
int(f,x) int(f,x=a b) Interp Nội suy đa thức, tức là đưa ra đa thức (biến x)
nhận các giá trị là các thành phần của vectơ b
trên tập các điểm là thành phần của vectơ b
Interp(a,b,x)
interp Nội suy đa thức và đặt tên cho biến của nó là
v
interp(x,y,v)
modulo n
Inverse(A)mod
n inverse Tính ma trận ngược của ma trận vuông A inverse(A)
invztrans Lấy ngược của biến đổi Z của hàm f(z) đối
với n
invztrans(f,z ,n)
iquo Tìm thương nguyên (của 2 số nguyên) và cho
biết số dư r khi cần
iquo(m,n) iquo(m,n,’r’) irem Tìm phần dư trong phép chia 2 số nguyên và
cho biết thương khi cần
irem(m,n) irem(m,n,’q’)
Irreduc Kiểm tra tính bất khả quy của một đa thức
nhiều biến (a)
Irreduc(a)
irreduc Kiểm tra tính bất khả quy của một đa thức irreduc(a) iscont Kiểm tra tính liên tục của hàm trên khoảng
isdiffere
ntiable
Kiểm tra tính khả vi và độ trơn của một hàm
số và trong trường hợp nó không thuộc C( )n
thì tham số ‘d ’ cho biết nó thuộc lớp C( )k
nào và những điểm tại đó không có đạo hàm
cấp (k + ) 1
isdifferentiabl e(expr,vars,cla ss)
isdifferentiabl e(expr,vars,cla
ss, ’d’) isolate Giải phương trình eqn theo biểu thức expr isolate(eqn,ex
pr) ispoly Kiểm tra đặc tính đa thức f (loại gì ? bậc nào
? giá trị của từng hệ số ?)
ispoly(f,kind ,x)
isqrt Tìm xấp xỉ nguyên cho căn bậc 2 của số tự
nhiên n
isqrt(n)
Issimilar Kiểm tra tính đồng dạng của 2 ma trận A và B Issimilar(A,B)
issqr Kiểm tra xem một số có phải là chính phương
(bình phương của một số khác) hay không ?
issqr(n)
Trang 9, y, z]) Lcm Tìm bội số chung nhỏ nhất của các đa thức Lcm(a,b, ) lcm Tìm bội số chung nhỏ nhất của các đa thức
hữu tỷ
lcm(a,b, )
LegendreE Hàm Legendre, cũng chính là hàm EllipticE
đã nói ở trên (theo tên gọi mới) (Tương tự
như vậy đối với các hàm Legendre khác như :
LegendreF, LegendrePi, )
LegendreE(k,z)
lhs Lấy vế trái của phương trình (hoặc biểu thức có
2 vế hay 2 phần)
lhs(expr)
Li Hàm tích phân Lôgarit, tức là hàm := Ei(ln(x))
:=
0 ln( )
x
dt pv
t
ư∫ , trong đó pv là giá trị chính
Gauss
Li(x)
Limit Tính giới hạn, hoặc giới hạn theo hướng ’lệnh
trơ’
Limit(f,x=a) Limit(f,x = a ,direct)
limit(f,x=a, direct) linsolve Giải phương trình đại số tuyến tính Ax = u linsolve(A,u)
lnGAMMA Lấy Lôgarit cơ số tự nhiên của hàm Gamma,
log Hàm Lôgarit tổng quát, cơ số b dương ≠ 1
bất kỳ
log[b](a)
lprint Chuyển biểu thức (công thức) về dạng text 1
chiều
lprint(g)
map Thực hiện một phép toán trên nhiều thành
phần
map(f,expr,arg 1,arg2, ) matrix Lập ma trân cấp mxn, hoặc tạo lập ma trân
mxn từ bảng L
matrix(m,n) matrix(m,n,L) max Tìm đại lượng lớn nhất trong các đại lượng
(x x1, , 2 )
max(x1,x2, )
maximize Tìm giá trị lớn nhất của biều thức expr, theo
các biến vars, trên các miền ranges
maximize(expr ,vars,ranges) maxnorm Tính chuẩn ‘max’ của đa thức, tức là tính hệ maxnorm(a)
Trang 10số có trị tuyệt đối lớn nhất trong số các hệ số
của đa thức
member Kiểm tra xem thành phần x có trong danh
mục s hay không
member(x,s)
min Lấy đại lượng nhỏ nhất trong các đại lượng
(x x1, , 2 )
min(x1,x2, )
,vars,ranges) minpoly Tìm đa thức bậc không quá n, với hệ số
nguyên nhỏ nhất và nhận xấp xỉ r của một số
đại số làm nghiệm của nó
minpoly(r,n)
modp Tính modulo m (tìm đồng dư) của biểu thức e,
sử dụng biểu diễn dương
modp(e,m)
modp1 Tính toán modulo m cho đa thức 1 biến e (bằng
một thuật toán riêng có hiệu quả đặc biệt cho
trường hợp đa thức một biến)
modp1(e,m)
modp2 Tính modulo m cho đa thức 2 biến (bằng một
thuật toán đặc thù cho đa thức 2 biến)
modp2(e,m)
s,p) mtaylor Tính khai triển Taylor nhiều biến của f theo
v bậc n
mtaylor(f,V,n)
Nullspace Tìm cơ sở của nhân (Kernel) của toán tử ( ma
trận) mod p
Nullspace(A) mod p
nullspace Tìm cơ sở của nhân (Kernel) của toán tử ( ma
trận)
nullspace(A)
multiply Nhân 2 ma trân, 2 vector hoặc nhân ma trận
với vec tor
multiply(A,B) multiply(A,v) multiply(u,v) nextprime Tìm số nguyên tố ngay sau số đã cho nextprime(x)
biểu thức
nops(exps)
norm Tính chuẩn bậc n của biểu thức a theo biến
v tức là bằng
1
(∑c n n) , trong đó tổng được
lấy theo tất cả các hệ số c của a
norm(a,n,v)
normal Đưa một biểu thức ( f ) về dạng chuẩn hoá normal(f)
Trang 11numboccur Tính số lần xuất hiện của biểu thức (e) trong
biểu thức f
numboccur(f,e)
op Trích ra một số thành phần của biểu thức op(i, exps) order Lấy bậc của thành phần dư trong biểu thức
dạng chuỗi
order(expr)
,vars) PDEplot Vẽ đồ thị nghiệm của phương (hoặc hệ) trình
đạo hàm riêng
PDEplot(eqns, var,i_curve, range,options) piecewise Thiết lập hàm từng khúc: trên vùng dk1 thì
nhận giá trị là hàm f1, , trên vùng dkn nhận
hàm fn, còn lại nhận giá trị là hàm f
piecewise(dk1 ,f1,dk2,f2, ,dkn,fn,f) plot Vẽ đồ thị trong không gian 2 chiều của hàm
số 1 biến y= f x( ) trong miền hình chữ nhật
[ , ] [ , ]a b ìc d
plot(f,x=a b ,y=c d)
plot3d Vẽ đồ thị trong không gian 3 chiều của các
mặt 2 chiều
plot3d(expr,x
=a b,y=c d) pochhamme
r
Hàm số xác định bởi công thức
, )
( )
Pochhammer( z a z a
z
Γ Γ
+
=
pochhammer(z, a)
poisson Khai triển hàm (nhiều biến) thành chuỗi
poisson theo biến v, bậc n,
poisson(f,v,n)
ptions); polylog Hàm số Lôgarit bội, tức là thác triển giải tích
của hàm
1
n a n
z n
∞
=
∑ khi z < 1
polylog(a,z)
Power Lũy thừa (bậc n) của một đa thức (a) mod p Power(a,n)mod
p
Powmod Tính đồng dư (theo modul p) của lũy thừa
(bậc n) của một đa thức (a) (Phép tính này
sử dụng một thuật toán khác, hữu hiệu hơn
hẳn, so với thủ tục thông thường là tính đồng
dư sau khi đã thực hiện xong công đoạn tính
lũy thừa)
Powemod(a,n,p)