1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIET 3,4

148 174 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 148
Dung lượng 1,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

•Về nhà học kĩ 7 hằng đẳng thức đầu•Làm lại các bài tập đã học để kiểm tra 15 phút •Xem trước bài “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung”... Bài 7: PHÂN TÍCH

Trang 1

1/ Kiểm tra bài cũ

- Sửa bài 15 trang 9

- Học sinh cùng tính với

giáo viên

29 31 = ; 49 51 =

71 69 = ; 82 78 =

a/ ( x + y ) ( x + y) = x2 + xy + xy + y2 = x2 + 2xy + y2b/ ( x – y ) ( x – y) = x2 – xy – xy + y2 = x2 – 2xy + y2

2/ Bài mới

Sau khi tính, giáo viên kết luận : dù học sinh có dùng máy tính cũng không tính nhanh bằng giáo viên Đó là bí quyết → Dùng hằng đẳng thức

Hoạt động 1: Bình phương của một tổng

Cho hs làm ?1 và kết quả đọc

dựa theo bài 15 trang 9

?2 Phát biểu hằng đẳng thức trên

bằng lời

Cần phân biệt bình phương củøa

một tổng và tổng các bình

phương

( a+ b)2 ≠a2 + b2

Chia lớp thành ba nhóm

 Mời đại diện lên trình bày

 Các nhóm kiểm tra lẫn nhau

Làm bài 17 trang 11

Nhận xét : Để tính bình phương

-HS làm ?1

-1 HS Phát biểu hằng đẳng thức bằng lời

-HS chia nhóm thực hiện

-Đại diện nhóm lên trình bày

1/ Bình phương của một tổng

Với A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta có : (A + B)2 = A2 + 2AB + B2

Áp dụng :

a/ (x + 1)2 = x2 + 2x + 12 = x2 + 2x + 1

b / x2 + 4x + 4 = (x)2 + 2.x.2 + (2)2 = (x + 2)2

c/ 512 = ( 50 + 1)2 = 502 + 2.50.1 + 12 = 2500 + 100 + 1 = 2601

d/ 3012 = (300 + 1)2

Trang 2

Hoạt động 2 : Bình phương của một hiệu

Cho học sinh làm ?3

[(a+ (-b)]2 = a2 +2.a.(-b) + (-b)2

Học sinh cũng có thể tìm ra kết

quả trên bằng cách nhân :

(a - b )(a - b)

?4 Phát biểu hằng đẳng thức trên

bằng lời

Giáo viên đưa bảng phụ để học

sinh điền vào

-HS là ?3

-1 HS phát biểu hằng đẳng thức

-Làm bài 18 trang 11

2/ Bình phương của một hiệu Với A, b là các biểu thức tuỳ ý, ta có:

(A - B) 2 = A 2 - 2AB + B 2

Aùp dụng :

a/ (x - 1)2 = x2 – 2.x.1 + 12 = x2 - 2x + 1b/ (2x – 3y)2 = (2x)2 – 2.2x.3y + (3y)2

= 4x2 – 12xy +9y2c/ 992 = (100 – 1)2

= 1002 – 2.100.1 + (-1)2 = 10000 – 200 + 1 = 9801

Hoạt động 3 : Hiệu hai bình phương

Cho HS tính ?5 (a+ b )(a – b)

Hãy sử dụng hằng đẳng thức này

để tính các bài toán mà đầu giờ

gíao viên đã cho để tìm ra “bí

3/ H iệu hai bình phương

Với A, b là các biểu thức tuỳ ý, ta có :

A 2 - B 2 = (A + B) (A – B) Áp dụng :

a/ (x +1)(x- 1) = x2 – 12 = x2 -1b/ (x – 2y)(x + 2y) = x2 –(2y)2 = x2 – 4y2c/ 56 64 = (60 – 4)(60 + 4) = 602 – 42

= 3600 – 16 = 3584Làm bài 16 trang 11a/ x2 + 4x + 4 = = (x + 2)2b/ 9x2 + y2 + 6xy = 9x2 + 6xy + y2 = (3x + y)2c/ 25a2 + 4b2 – 20ab = 25a2 – 20ab + 4b2 = (5a)2 – 2.5a.2b + (2b)2

- Chuẩn bị các bài tập SGK

- Học thuộc các HĐT

Trang 3

Ngày soạn:31/8/2010

Ngày dạy: 01/9/2010

I/ MỤC TIÊU:

+ Kiến thức: Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình phương của

một hiệu, hiệu hai bình phương

+ Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các hằng đẳng thức đó

+ Thái độ: Phát triển tư duy lơgic, thao tác phân tích tổng hợp.

II/ CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, phấn màu

- HS: Làm bài tập ở nhà, giấy nháp

III/ TIẾN TRÌNH:

1/ Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu học sinh điền vào chỗ trống thích hợp

2/ Bài mới: Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ thực hành vận dụng 3 HĐT đã học vào giải các bài toán SGK

- Vế phải cĩ dạng HĐT nào? Hãy

- GV đánh giá chung, chốt lại

- Aùp dụng thực hiện BT 22/12

+ HS làm bài 20/12

- HS trả lời

- 1HS lên bảng thực hiện

+ HS làm bài 20/12

- 3HS lên bảng thực hiện

- HS chia nhóm thực hiện

Bài 20 trang 12

x2 + 2xy + 4y2 = (x + 2y)2 sai

Bài 21 trang 12a/ (2x + 3y)2 + 2.(2x + 3y) + 1

= (2x + 3y)2 + 2.(2x + 3y).1 + 12

= [(2x + 3y) + 1]2 = (2x + 3y + 1)2b/ 9x2 – 6x + 1 = (3x)2 – 2.3x.1 + 12 = (3x – 1)2

c/ x2 + 6x + 9 = (x + 3)2Bài 22 trang 12

a/ 1012 = (100 + 1)2 = 1002 + 2.100.1

Trang 4

- Chứng minh hai vế bằng nhau

ta có những cách nào?

- Aùp dụng HĐT để thực hiện

- Aùp dụng thực hiện BT 24/12

a/ (a- b)2 = (a + b)2 – 4ab = 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1b/ (a + b)2 = (a – b)2 + 4ab

= 202 – 4.3= 400 – 12= 388 Bài 24 trang 12

M = 49x2 – 70x + 25 = (7x)2 – 2.7x.5 + 52 = (7x – 5)2

Với x = 5 ⇒ M = (7.5 – 5)2 = (35 – 5)2 = 302 = 900

IV HDVN:

1 BVH:

- Về nhà ôn lại 3 hằng đẳng thức đầu

- Làm bài tập 25 trang 13

- Hướng dẫn : (a + b + c)2 Viết tổng trên dưới dạng bình phương của một tổng

Trang 5

Ngày soạn:06/9/2008 Tiết: 06 + 07

NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)

I/ Mục tiêu

•Học sinh nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ : lập phương một tổng, lập phương một hiệu, tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương

•Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập

II/ Phương tiện dạy học

SGK, phấn màu, bảng phụ bài tập 24 trang 15

III/ Quá trình hoạt động trên lớp

Hoạt động 1: Giới thiệu hằng đẳng thức thứ 4

1/ Lập phương một tổng

Với A, B là các biểu thức tùy ý ta có :

?1 Đã làm ở trên

?2 Phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời

Hoạt động 2 : Giới thiệu hằng đẳng thức thứ 5

2/ Lập phương một hiệu

Với A ,B là các biểu thức tùy ý ta có:

(A - B) 3 = A 3 - 3A 2 B + 3AB 2 - B 3

Aùp dụng :

HS làm ?3 ?3 Tính : [a + (- b)]3

[a + (- b)]3 = a3 + 3a2(-b) + 3.a.(-b)2 + (-b)3 = a3–3a2b + 3b2 – b3

Trang 6

= x – 6xy + 12xy – 8y

c/ 1/Đ 2/S 3/Đ 4/S 5/S

Làm bài 26a trang 14

b/ (2x2 – 3y)3 = 8x6 – 36x2y + 54xy2 – 27y3

Làm bài 27 trang 14

Cho cả lớp làm phần áp dụng

Học sinh tự kiểm tra nhau

Để tính giá trị một biểu thức thì biểu thức đã cho phải được rút gọn

Cho học sinh quan sát bảng phụ bảng

Bảng phụ:

(x – 1)3 (x + 1)3 (y – 1)2 (x – 1)3 (1 + x)3 (y – 1)2 (x + 4)2

Hoạt động 3 : Giới thiệu hằng đẳng thức thứ 6

3/ Tổng hai lập phương

Với A, B là hai biểu thức tùy ý ta có :

?2 Trang 14 phát biểu hằng đẳng thức bằng lời

Hoạt động 4 : Giới thiệu hằng đẳng thức thứ 7

4/ Hiệu hai lập phương

Với A, B là các biểu thức tùy ý ta có:

c/ Đánh dấu vào ô đầu tiên có đáp số đúng x 3 + 8

Làm bài 30 trang 16 : Rút gọn

?3 Trang 15Tính (a – b) (a2 + ab + b2) =Suy ra hằng đẳng thức

?4 Trang 15 Phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời

Cho hs quan sát bảng phụ của câu c trang 16 phần ?4

Lưu ý : học sinh cần phân biệt cụm từ “Lập phương của một tổng (hiệu) với tổng (hiệu) hai lập phương”

(A + B)3 ≠ A3 + B3

Nên chứng minh từ vế phải sang vế trái

Trang 7

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – 3a2b – 3ab2

= a3 + b3

b/ (a3 - b3) = (a - b)3 + 3ab(a - b)

Ta có VP = (a - b)3 + 3ab(a - b)

= a3 - 3a2b + 3ab2 - b3 + 3a2b - 3ab2

= a3 - b3

Áp dụng : (a3 + b3) = (a + b)3 – 3ab(a + b)

= (-5)3 – 3.6(-5)

= -125 + 90

= -35

Làm bài 32 trang 16 Điền vào ô trống a/ (3x + y)(9x2 – 3xy + y2 ) = 27x3 + y3 b/ (2x – 5 ) (4x2 + 10x + 25 ) = 8x3 – 125 - Hs lên bảng làm Hoạt động 5 : Hướng dẫn học ở nhà - Về nhà ghi lại 7 hằng đẳng thức - Về nhà học kĩ 7 hằng đẳng thức đầu - Chuẩn bị các bài tập từ bài 33 đến 38 trang 16 và 17 V/ Rút kinh nghiệm:

- -Ký duyệt: Tuần: 03 Ngày ………tháng……….năm 200

Trang 8

Ngày soạn: 11/9/2008 Tiết:08

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu

•Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

•Rèn kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức vào giải toán

II/ Phương tiện dạy học

SGK, phấn màu, bảng phụ bài tập 37 trang 17 ,14 tấm bìa ghi hằng đẳng thức

III/ Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra 5 học sinh bất kì hằng đẳng thức nào, hoặc cho cả lớp cùng chơi “Đôi bạn nhanh nhất” (SGK trang 17)

- Gọi hs lên bảng làm

- 3 hs cùng lên bảng làm

- Cả lớp cùng làm

- Cả lớp cùng nhận xét

- Hướng dẫn cho hs trước khi lên bảng

- Cho hs lên bảng làm

Trang 9

x3 – 3x2y + 3xy2 – y3(x + y)3

Trang 10

•Về nhà học kĩ 7 hằng đẳng thức đầu

•Làm lại các bài tập đã học để kiểm tra 15 phút

•Xem trước bài “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung”

V/ Rút kinh nghiệm:

- -Ngày soạn: 19/9/2008 Tiết:09

Ngày dạy: 22/9/2008 Tuần:05

Bài 6: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG

I/ Mục tiêu

•Hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

•Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung

II/ Phương tiện dạy học

SGK, phấn màu

III/ Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra 15 phút

Đề 1 :

1/ Viết tên và công thức các hằng đẳng thức 1; 3 ; 5 ;7 (4đ)

2/ Aùp dụng khai triển hằng đẳng thức : (4đ)

a/ (2 + 3a)2 b/ (3 – x)(x + 3)

c/ (y – 1)3

d/ m3 – 8

3/ Rút gọn biểu thức : (x + 2)2 – (x + 2)(x – 2)(x2 + 4)

Đề 2 :

1/ Viết tên và công thức các hằng đẳng thức 2; 3 ; 4 ; 6 (4đ)

2/ Aùp dụng khai triển hằng đẳng thức: (4đ)

a/ (x – 2y)2

b/ (a +

2

1 )(

2

1

- a)

Ký duyệt: Tuần:04 Ngày ………tháng……….năm 200

Trang 11

c/ (x + 3)3

d/ (3 + 2x)(9 – 6x + 4x2)

3/ Rút gọn biểu thức : 2(2x + 5)2 – 3(1 + 4x)(1 – 4x)

3/ Bài mới

Hoạt động 1 : Ví dụ

- G/v trình bày ví dụ 1như (sgk)

và giới thiệu phân tích đa thức

thành nhân tử

- Cho h/s đọc lại định nghĩa sgk

- gioá viên trình bày tiếp ví dụ 2

để minh hoạ cho định nghĩa

- H/s quan sát g/viên hướng dẫn cách làm

- H/s đọc lại định nghĩa phân tích đa thức thành nhân tử như (sgk)

- Học sinh tính nhanh : 34.76 + 34.24 = 34.(76 + 24) = 34.100 = 3400

1 Ví dụ:

a/ Ví dụ 1: 2x2 – 4x = 2x.x – 2x.2 = 2x(x – 2) → được gọi là phân tích đa thức thành nhân tử

1/ Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) nghĩa là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đơn thức và đa thức

b/Ví dụ 2: 15x3 – 5x2 + 10x = 5x.3x2 – 5x.x + 5x.2 = 5x( 3x2 - x + 2)

Hoạt động 2 : Aùp dụng

yêu cầu h/s làm ?1 2x2 – 4x =

- Cho h/s làm ?2 để củng cố

3 nhóm làm áp dụng a, b, c rồi tự kiểm tra nhau

HS đọc chú ý SGK

- H/s làm ?2 làm việc cá nhân

/ Aùp dụng

?1a/ x2 – x = x(x – 1)b/ 5x2 (x – 2y) – 15x(x – 2y) = (x – 2y)(5x2 – 15x) = 5x(x – 2y)(x – 3)c/ 3 (x – y) – 5x(y – x) = 3(x – y) + 5x(x – y) = (x – y) (3 + 5x)

* Chú ý: (sgk)

?2 3x2 – 6x = 0 3x(x – 2) = 0

⇔ 3x x−=20=0 ⇔ x x ==20

4 củng cố:

Bài 39 trang 19

a/ 3x – 3y = 3(x – y)

Trang 12

e/ 10x(x – y) – 8y(y – x) = 10x(x – y) + 8y(x – y)

= (x – y)(10x + 8y)

= 2(x – y)(5x + 4y)

Bài 40 trang 19 : Tính giá trị các biểu thức

a/ 15 91,5 + 150 0,85 = 15 91,5 + 15 8,5

= 15 (91,5 + 8,5)

= 15 100 = 1500

b/ 5x5(x – 2z) – 5x5(x – 2z) = (x – 2z)(5x5-5x5)

0

=0

Bài 41 trang 19 a/ 5x(x – 2000) – x + 2000 = 0 b/ 5x2 – 13x = 0 5x(x – 2000) – (x – 2000) = 0 x(5x – 13) = 0 (5x – 1) (x – 2000) = 0

   = − = ⇔ 0 13 5 0 x x    = = ⇔ 5 13 0 x x ⇔ xx−−20001=0=0 ⇔ 

  = = 5 1 2000 x x Hướng dẫn học ở nhà - Làm các ví dụ và bài tập đã sửa - Làm bài 42 trang 19 - Xem trước bài “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức” Hướng dẫn bài 42 55n+1 – 55n = 55n 55 – 55n 1 = 55n (55 – 1) = 55n 54  54 (n N∈ ) V/ Rút kinh nghiệm:

Trang 14

- -Ngày soạn: 19/9/2008 Tiết: 10

Ngày dạy: 23/9/2008 Tuần: 05

Bài 7: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC

I Mục tiêu:

- HS hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

- HS biết vận dụng các hằng đẳng thức đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thức thành nhân tử

II.Chuẩn bị:

- GV: SGK, bảng phụ phần KTBC

- HS: SGK, Bảng phụ, bút lông

III.Các bướclên lớp:

1 KTBC:

- HS sửa BT 40/19

- Điền vào chỗ trống (bằng cách dùng hằng đẳng thức):

a) A2 + 2AB + B2 = ………

b) A2 – 2AB + B2 = ………

c) A2 – B2 = ………

d) A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 = ………

e) A3 - 3A2B + 3AB2 - B3 = ………

f) A3 + B3 = ………

g) A3 - B3 = ………

2 Bài mới:

Hoạt động 1: ví dụ

- Phần KTBC có thể xem như

PT đa thức thành nhân tử

không?

- Cơ sở của việc phân tích đó là

sử dụng?

-Nêu VD1

- Gọi HS lên bảng làm

-Nhắc HS: PT thành nhân tử tức

là đưa về dạng tích

- Cho HS làm ?1

TL1: Đúng TL2: Dùng hằng đẳng thức

- Ghi VD 1 -ba HS lên bảng làm

-Chú ý chọn Hằng đẳng thức phù hợp

-HS làm ?1 cá nhân

HS làm ?2 -Một HS giỏi lên làm câu b TL3: 4n.(n + 5) chia hết cho 4 nên (2n + 5)2 - 25 chia hết cho 4

I.Ví dụ:

PT thành nhân tử:

a) x2 – 4x + 4 = (x – 2)2 b/x2 – 2 = x2 - 22= (x - 2 )(x + 2 )

c)1 – 8x3

= (1 – 2x)(1 + 2x + 4x2)

?1

?2

a) Tính nhanh:

1052 – 25 = 1052 - 52

= (105 + 5)(105 – 5)

= 110 100 = 11000 b)(2n + 5)2 – 25

= (2n + 5 – 5)(2n + 5 + 5)

= 2n (2n + 10)

= 2n 2.(n + 5) = 4n.(n + 5)

Trang 15

Hoạt động 2: áp dụng

H3: Muốn (2n + 5)2 - 25 chia hết

cho 4 , ta phải làm gì?

- Một HS giỏi lên làm bài

- G/v nhận xét sửa sai bài trên

bảng chú ý cách trình bày

TL3: 4n.(n + 5) chia hết cho 4 nên (2n + 5)2 - 25 chia hết cho 4

- Một HS giỏi lên làm bài H/s còn lại nhận xét sửa sai

2 Aùp dụng:

Ví dụ: chứng minh rằng (2n +5)2 – 25 chia hết cho 4 với mọi giá trị của x

Giải (2n + 5)2 – 25

= (2n + 5 – 5)(2n + 5 + 5)

= 2n (2n + 10)

= 2n 2.(n + 5) = 4n.(n + 5)

3 Củng cố:

- Cho HS làm BT 43, 45

- PT đa thức thành nhân tử : a) x3 + 1/27 = (x + 1/3)(x2 – 1/3x + 1/9) b) – x3 + 9x2 – 27x + 27 = 27 – 27x + 9x2 – x3 = (3 – x)3

4 Hướng dẫn HS học ở nhà:

- Hướng dẫn HS làm BT VN 44, 46

- Chuẩn bị bài mới

V/ Rút kinh nghiệm:

- -Ký duyệt: Tuần:05 Ngày ………tháng……….năm 200

Trang 16

Ngày soạn:27/9/2008 Tiết: 11

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Kiến thức cơ bản: H/s được củng cố về phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân

tử chung, dùng hằng đẳng thức

- Kĩ năng: sử dụng thành thao các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để làm các dạng bài tập

- Thái độ: rèn tính cẩn thận tỉ mỉ cho học sinh

II Chuẩn bị:

- G/v: bảng phụ ghi bài giải mẫu các dạng bài tập, bút viết bảng, thước, phấn màu

- H/s: ôn tập các kiến thức, bảng nhóm, bút viết bảng

III Tiến hành giờ dạy:

1 Oån định lớp:

2 Kiểm tra bài củ: - phân tích đa thức thành nhân tử là làm gì? Ta có những phương pháp nào?

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 3x2y – 6xy2

3 Bài mới:

Hoạt động 1: phân tích đa thức thành nhân tử

- Phân tích đa thức thành nhân

tử bằng phương pháp đặt nhân

tử chung là làm gì? Khi nào áp

dụng phương pháp nào?

- G/v yêu cầu 5 h/s lên bảng làm

bài

- G/v nhận xét sửa sai cẩn thận

- Phân tích đa thức thành nhân

tử bằng phương pháp dùng hằng

đẳng thức là làm thế nào?

- Y/c h/sinh ghi lại 7 hằng đẳng

thức đáng nhớ

- Y/c h/s lên bảng lên bảng làm

bài tập 43/sgk

- Gọi 4 h/s lên bảng làm bài

- H/s trả lời: là đưa đa thức về dạng tích các đa thức, chỉ áp dụng phương pháp này khi các hạng tử của đa thức có nhân tử giống nhau

- 5 h/s lên bảng làm bài tập 39/sgk

- H/s còn lại nhận xét sửa sai

- H/s nêu phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách sử dụng các hằng đẳng thức để đưa

đa thức thành tích các đa thức

- H/s ghi lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

- 4 h/s lên bảng làm bài

Btập 39/19(sgk)

a/ 3x - 6y = 3( x – y)b/

c/ 14x2y – 21xy2 + 28x2y2 = 7xy( 2x – 3y + 4xy)

d/

5

2x(y -1) -

5

2y( y – 1) =

5

2(y – 1) (x – y)e/ 10x( x – y) – 8y(y – x) =10x (x- y) + 8y( x – y) = ( x- y) 2( 5x – 4y)

Btập 43/(SGK)

a/ x2 + 6x + 9 = ( x + 3)2b/ 10x – 25 – x2 = - ( x2 – 10x + 25) = - (x – 5)2

c – d H/s tự làm

Hoạt động 2: tìm x

- G/v giới thiệu một ứng dụng - H/sinh nêu phương pháp làm Btập 41/(sgk)

Trang 17

của phân tích đa thức thành

nhân tử là dạng toán tỉm x

- G/v ghi đề bài tập 41 lên bảng

- Hỏi h/sinh cách làm bài cho

từng bài

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm

bài

- G/viên nhân xét sửa sai

- Hướng dẫn h/s làm bài

tập45/Sgk

bài cho từng bài

- Hai h/sinh lên bảng làm bài

- H/sinh còn lại nhận xét sửa sai

- H/sinh sửa bài vào vở

- H/s nghe và nêu cách làm bài đối với từng câu

a/ 5x( x – 2000) – x + 2000 = 0( x – 2000) ( 5x – 1) = 0

Ta có: x – 2000 = 0

x = 2000hoặc 5x – 1 = 0 => x =

51b/ h/s tự làm

Hoạt động 3: tính nhanh, tính giá trị của biểu thức

- G/viên nêu một ứng dụng khác

của phân tích đa thức thành

nhân tử là tính nhanh và tính giá

trị của đa thức

- G/viên ghi đề bài lên bảng và

hỏi h/s về cách làm

-Gọi 3 h/s lên bảng làm bài

- G/viên nhận xét sửa sai

- Làm tương tự với bài tâp 40

(sgk)

- H/sinh nghe và nêu cách làm bài tính nhanh đối với từng bài

- Ba h/sinh lên bảng làm bài

- H/sinh còn lại nhận xét sửa sai

- H/s nêu cách làm cho bài tập 40

Btập 46 (sgk)

a/ 732 – 272 = (73 + 27) (73 – 27)

= 100 46 = 4600b/ 372 – 132 = ( 37 + 13) (37 – 13)

= 50 24 = 1200c/ 20022 - 22 = ( 2002 + 2 ) ( 2002 – 2 ) = 2004 2000 = 4 008000

4 Củng cố: - Cho h/s làm bài tập số 44(sgk) để củng cố

a/ x3 +

27

1 c) (a + b)3 + ( a – b )3

- Cho h/s làm bài tập số 45(sgk) để củng cố

a) 2 – 25x2 = 0 b) x2 – x + 1/ 4 = 0

5 Hướng dẫn HS học ở nhà:

- Hướng dẫn HS làm BT còn lại ở nhà

- Soạn trước bài tiếp theo

V/ Rút kinh nghiệm:

Trang 18

Ngày soạn:27/9/2008 Tiết: 12

Bài 8: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ

I Mục tiêu:

- HS biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử

- Rèn kĩ năng vận dụng vào bài tập

II Phương pháp:

- Nêu vấn đề

- HS hoạt động theo nhóm

III Chuẩn bị:

- GV: SGK, bảng phụ ?2, phấn màu

- HS: SGK, bảng phụ, bút lông

IV Các bước:

1 KTBC:

- Cho HS làm BT 44, 46

2 Bài mới:

Hoạt động 1: ví dụ

-Giới thiệu ta vừa PT đa thức

thành nhân tử bằng PP nhóm

TL3: (1 HS PT như bên)

TL4: 2xy + xz + 3z + 6y

= x(2y + z) + 3(z + 2y)

= (2y + z)(x + 3)-HS nhận xét

1/ Ví dụ:

a/ Ví dụ 1: phân tích đa thức thành nhân tử

x2 – 3x + xy – 3y = x(x – 3) + y(x – 3)= (x – 3)(x + y)

b/ Ví dụ 2: PT thành nhân tử:2xy + 3z + 6y + xz

= (2xy + 6y) + (3z + xz)

= 2y(x + 3) + z(3 +x)

= (x + 3)(2y + z)

Hoạt động 2: áp dụng

:Hãy nhóm để có nhân tử

Trang 19

3 Củng cố

- Cho HS làm BT 47/22, 50/23 Bài 50:

a) x = -1; x = 2 b) x = 1/5; x = 3

4 Hướng dẫn HS học ở nhà:

- Hướng dẫn HS làm BT 48, 49/22 ở nhà

V/ Rút kinh nghiệm:

- -Ký duyệt: Tuần:06 Ngày 29 tháng 09.năm 2008

Trang 20

Ngày soạn:3/10/2008 Tiết: 13

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Kiến thức cơ bản: h/sinh nắm được phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng ba phương pháp đã học

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

- HS giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

II Chuẩn bị:

- GV: SGK, bảng phụ, bút viết bảng, phấn màu

- HS: SGK, bảng phụ, bút lông Oân tập các kiến thức

III Các bướctiến hành giờ dạy :

1 KTBC:

- Cho HS sửa BT 53 b, c/24

- HS khác làm BT 54 a, c/25

2 Bài mới:

Hoạt động 1: phân tích đa thức thành nhân tử

- G/viên nêu đề bài và nhắc lại

các phương pháp phân tích đa

thức thành nhân tử đã học

- Hỏi h/s cách làm đối với từng

bài

- Cho H/s tự làm vài phút

- Gọi 3 h/s lên bảng làm bài

- G/viên nhận xét sửa sai Chú ý

cách trình bày cho h/s

- Cho h/s làm bài tập thên như

- H/s đứng tại chổ nêu cách làm đối với từng bài

- Ba h/s lên bảng làm bài

- H/s còn lại làm bài vào vở đồng thời nhận xét bài làm trên bảng

- H/s tự làm bài tập thêm

Btập 48/22/(sgk)

a/ x2 + 4x - y2 + 4 = (x2 + 4x + 4) – y2 = (x + 2)2 – y2 = (x + 2 + y) (x + 2 – y)

b/ 3x2 + 6xy + 3y2 – 3z2 =3( x2 + 2xy + y2 – z2) = 3[(x2 + 2xy + y2) – z2] = 3 [( x + y)2 –

z2]

= 3(x + y + z) (x + y – z)c/ x2 - 2xy + y2 – z2 +2zt – t2 =(x2 - 2xy + y2) – (z2 - 2zt + t2)=(x – y)2 – (z – t )2 = ( x – y + z – t) ( x – y – z + t)

Hoạt động 2: Tìm x, và bài tập ứng dụng

- G/v ghi đề bài tập 50 lên bảng

và hỏi phương pháp làm bài của

h/s

- Cho h/s tự làm bài vài phút

- Gọi hai h/s lên bảng làm bài

- G/viên nhận xét sửa sai, chú ý

cách trình bày cho h/s

- Cho h/s làm bài tập thêm như

- H/sinh nêu cách làm bài tập tìm x là phân tích vế trái thành nhân tử

- Hai h/s lên bảng làm bài

- H/s còn lại làm bài vào vở và nhận xét bài làm trên bảng

- H/sinh sinh hoạt nhóm làm bài tập thêm nữa lớp làm câu a, nữa

Btập 50/23/(sgk) Tìm x

a/ x(x – 2) + x -2 = 0 (x – 2) (x + 1) = 0

Ta có: x – 2 = 0 => x = 2Hoặc : x+ 1 = 0 => x = - 1b/ 5x ( x – 3 ) – x + 3 = 0 5x ( x – 3 ) – ( x – 3 ) = 0 (x – 3 ) (5x – 1) = 0

Trang 21

a/ x2(x + 1) + 2x3 + 2x = 0

b/ x( 2x – 3 ) – 2( 3 – 2x) = 0

lớp làm câu b

- Các nhóm nhận xét chéo

Ta có: x – 3 = 0 => x = 3 Hoặc 5x – 1 = 0 => x = 1/5

3 Hướng dẫn HS học ở nhà:

- Hướng dẫn bài 49/22

- Cho thêm bài tập sau: phân tích đa thức thành nhân tử:

a/ 4b2c2 – (b2 + c2 – a2)2 b/( ax + by)2 – (ay + bx)2 c/ (a2 + b2 – 5 )2 – 4( ab + 2)2 d/ ( 4x2 - 3x – 18)2 – (4x2 + 3x) 2

4 Dặn dò:

- Xem và làm lại bài tập đã sữa

- Chuẩn bị bài mới

V/ Rút kinh nghiệm:

Trang 22

- -Ngày soạn: 3/10/2008 Tiết: 14

Ngày dạy: 10/10/2008 Tuần:07

Bài 9: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP

II Mục tiêu:

- HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử

- Kĩ năng : H/s sử dụng thành thạo ba phương pháp đã học vào việc giải các bài tập

- Thái độ : rèn tính cẩn thận chính xác, phát triển tư duy

III Chuẩn bị:

- GV: SGK , bảng phụ phần ?2b, phấn màu, thước thẳng

- HS: SGK, bảng phụ, bút lông Học thuộc lý thuyết

IV Các bước:

2 KTBC:

- Cho HS sửa BT 48, 49/22

3 Bài mới:

Hoạt động 1: tìm hiểu ví dụ

Cho HS tự làm VD

H1: đầu tiên , ta có thể thực

hiện PP phân tích nào?

H2: sau đó?

-Giới thiệu PT đa thức thành

nhân tử bằng cách phối hợp

nhiều phương pháp

-Cho HS làm ?1, thảo luận

-Làm tiếp câu tiếp theo-Nhóm

-Dùng hằng đẳng thức

-Làm ?1-HS thảo luận nhómTL3: đặt nhân tử chung-HS quan sát, suy nghĩ-Từng nhóm đem kết quả lên

Hoạt động 2:Áp dụng

-PT đa thức thành nhân tử, có

những tiện lợi gì? -Làm ?2-3 HS làm nhanh đem nộp II.Aùp dụng:?2

Trang 23

- Cho HS làm BT 51/24 , GV và HS cùng làm 1 câu, sau đó HS tự làm

5 Hướng dẫn HS học ở nhà:

- Hướng dẫn BT 52, 53/24 về nhà làm

- BT 53: PP tách hạng tử

- Xem kỹ các Ví dụ

V/ Rút kinh nghiệm:

Trang 24

Ngày soạn: 10/10/2008 Tiết : 15 Ngày dạy: 14/10/2008 Tuần: 8

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Kiến thức cơ bản: H/s hiểu rõ các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

- HS giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

II Chuẩn bị:

- GV: SGK, bảng phụ, bút viết bảng, phấn màu

- HS: SGK, bảng phụ, bút lông

III Các bước tiến hành giờ dạy:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: phân tích đa thức thành nhân tử

- Cho HS sửa và nhận xét

- Y/cầu h/sinh nêu các

phương pháp áp dụng cho

từng bài

- Gọi ba h/sinh lên bảng làm

bài

- G/v quan sát những h/s còn

lại bên dưới

- Cho HS sửa và nhận xét

- Chú ý: c) a = a2 với mọi a

-HS làm bằng cách sinh hoạt nhóm ghi vào bảng nhóm

- Các nhóm nhận xét chéo và rút ra kết luận

-HS sửa bài , ghi chú cách tách

Bài 54/25: phân tích đa thức thành nhân tử

Hoạt động 2: ứng dụng tìm x và tính nhanh

- G/viên giới thiệu các ứng

dụng của phân tích đa thức

thành nhân tử

- G/v ghi đề lên bảng cho

- H/sinh đọc đề và suy nghĩ cách làm bài

- Ba h/sinh lên bảng làm bài,

Bài tập 55(sgk): Tìm x biết:a/ x3 -

41

x = 0

Trang 25

h/sinh suy nghĩ vài phút.

- Gọi 3 h/s lên bảng làm bài

tập

- G/viên quan sát h/s yếu kém

để hướng dẫn

- G/viên nhận xét hoàn thiện

- G/viên nhận xét và rút ra

kết luận về các phương pháp

đã sử dụng

làm việc cá nhân

- các h/s còn lại nhận xét sửa sai và hoàn thiện bài làm

- H/sinh ghi bài vào vở

- H/sinh nghe g/v hướng dẫn và suy nghĩ cách làm bài

- Hai h/s lêng bảng làm bài

- H/sinh còn lại nhận xét bài trên bảng và hoàn thiện bài

- H/sinh ghi bài vào vỡ

x( x2 - 41) = 0

x (x +

2

1) ( x -

2

1) = 0

ta có x = 0hoặc x +

2

1

= 0 => x = -

21

hoặc x - 12 = 0 => x = 21

b – c h/s tự làmBtập 56 (sgk): Tính nhanh giá trị của đa thức

a/ x2 + 21x + 161 = x2 + 2x 41+ (

4

1)2 = ( x +

4

1)2thay giá trị x = 49,75 ta có : ( 49, 75 +75)2 = 2550,25

B h/s tự làm

5 Hướng dẫn HS học ở nhà:

- Hướng dẫn bài: 58/25

- Chú ý kĩ hơn BT 58/25:

n3 – n = n(n2 – 1) = n(n + 1)(n –1) là 3 số tự nhiên liên tiếp nên chia hết cho 2 và 3 , mà (2; 3) = 1 nên chia hết cho 2.3 = 6

- HS về làm các BT còn lại/25

- Chuẩn bị bài mới

V/ Rút kinh nghiệm:

Trang 26

Ngày soạn: 10/10/2008 Tiết : 16

Ngày dạy : 15/10/2008 Tuần: 8

Bài 10: CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC

I Mục tiêu:

- Kiến thức cơ bản: HS hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B

- Kỹ năng: HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B

- Thái độ: HS thực hiên thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

II Chuẩn bị:

- GV: SGK, phiếu học tập, bảng phụ

- HS: SGK, bảng phụ, bút lông.

III Các bước:

1 Oån định lớp:

2 Kiểm tra bài củ : Cho HS làm BT 56/25

i Nhắc lại quy tắc chia 2 luỹ thừa cùng cơ số:

xm : xn = ………

xm : xn = ………

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Quy tắc

-Yêu cầu HS nhắc lại các

công thức luỹ thừa đã học ở

lớp 7.

- Cho HS làm ?1 trên bảng

phụ

- Cho HS làm ?2 trong

phiếu học tập, làm theo

nhóm

-Yêu cầu từng nhón cho kết

quả.

Giới thiệu phép chia vừa

thực hiện là phép chia hết.

H1: Vậy đơn thức A chia

hết cho đơn thức B khi nào?

-Giới thiệu quy tắc

- Nhắc lại các công thức.

- HS làm ?1(sgk).

-HS trả lời ?2, làm theo nhóm, thảo luận

-Từng nhóm cho kết quả.

TL1: Theo nhận xét của

c/ 20x5 : 12x = 5/3 x4

?2 a/15 x2y2 : 5xy2 = 3 x

b/ 12x3y : 9x2 = 4/3xy Quy tắc: Học SGK/26

Hoạt động 2: ứng dụng

-Cho HS làm áp dụng: 1em

làm câu a, 1 em làm câu b -HS làm áp dụng -1 HS lên làm câu a, 1 em II.Aùp dụng: ?3 (sgk)

Trang 27

_ G/viên nhận xét và sửa

sai.

làm câu b.

- H/sinh còn lại nhận xét sửa sai và hoàn thiện bài vào vở

a/15x3y5z : 5x2y3 = 3 x y2 z b/P = 12x4y2 : ( - 9 xy2) = - 4/3 x3

thay x= -3 ta có P = - 4/3(- 3)3 = 36

4 Củng cố:

- Nhắc lại quy tắc

- HS làm BT 59, 60/28

5 Hướng dẫn HS học ở nhà:

- Học quy tắc, hướng dẫn BT 61

- Làm BT 61, 62 /28

- Chuẩn bị bài mới

V/ Rút kinh nghiệm:

Trang 28

Ngày soạn: 10/10/2008 Tiết : 17

Ngày dạy : 20/10/2008 Tuần: 9

CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

I Mục tiêu:

- HS cần nắm được điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức

- Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức

- Vận dụng tốt vào giải toán

II Phương pháp:

- Nêu vấn đề

- HS hoạt động theo nhóm

III Chuẩn bị:

- GV: SGK, bảng phụ ?2, phiếu học tập bài 64

- HS: SGK, bảng phụ, bút lông

IV Các bước:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Quy tắc

-Yêu cầu HS làm ?1

H1:Tìm 1 đa thức có các hạng tử

đều chia hết cho 3xy2 ?

-Chú ý : hệ số không cần chia

hết

H2: Chia các hạng tử của đa

thức cho 3xy2

H3: Cộng các kết quả lại?

-Giới thiệu thong của đa thức

-6x3y2 + 2xy2 – 9x5y4 cho đơn

-9x5y4 : 3xy2 = -3x4y2

- TL3: 2x2 + 2/3 – 3x4y2-Đọc quy tắc SGK

I.Quy tắc:

?1

(-6x3y2 + 2xy2 – 9x5y4): 3xy2

= -2x2 + 2/3 – 3x4y2Quy tắc: Học SGK

Hoạt động 2: ứng dụng

-HS làm áp dụng

-HS trả lời câu a-HS làm cá nhân

- H/sinh còn lại nhận xét sửa sai và hoàn thiện bài vào vở

II.Aùp dụng:

-Cho HS làm ?2-GV phân tích, kết luận khái quát

?2 (Bảng phụ)

a)Hoa làm đúngb)4x2 – 5y – 3/5

Trang 29

3 Củng cố:

- Cho HS nhắc lại quy tắc

- Làm BT 63

- Làm BT 64, mỗi nhóm làm 3 câu, làm trên bảng của nhóm hay phiếu học tập

4 Hướng dẫn HS học ở nhà:

- Học quy tắc

- Làm BT còn lại SGK

- Chuẩn bị bài mới

V/ Rút kinh nghiệm:

Trang 30

Ngày soạn: 10/10/2008 Tiết : 18

Ngày dạy : 21/10/2008 Tuần: 9

CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

- Hiểu được thế nào là phép chia hết, phép chia có dư

- Nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp

- Nêu vấn đề

- HS hoạt động theo nhóm

III Chuẩn bị:

- HS : SGK, bảng phụ, bút lông

IV Các bước:

1 KTBC:

- HS sửa BT 65/29

- Thực hiện phép chia 962 : 26 (=37)

- Điền vào chỗ trống: 17 = 5 +

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Phép chia hết

Giới thiệu phép chia đa

-Chú ý khi trừ phải đổi dấu

đa thức sau dấu trừ

-Hướng dẫn HS tuần tự cho

đến hết

Chú ý-Ghi VD vào tập, cùng thực hiện theo GV

-Đọc kết quả

I.Phép chia hết:

VD:

2x4-13x3+15x2+11x-3 x2-4x-3-2x +8x4 3 +6x 2 2x2-5x+1 -5x3+21x2+11x-3

+5x 3 -20x2 -15x

x2- 4x –3 -x 2 +4x +3 0Vậy (2x 4 -13x 3 +15x 2 +11x-3) : (x 2 -4x-3)

= 2x2-5x+1 (phép chia hết)

Hoạt động 2: Phép chia có dư

-GV cho HS thực hiện phép

chia thứ hai

H1: Có gì khác với phép chia

trước?

H2:Nhận xét bậc của –5x +

10 so với bậc của x2 +1 ?

-Giới thiệu phép chia có dư

và công thức:

-HS lên bảng làm từng bướcTL1: -5x + 10 không chia cho

x2 + 1 đượcTL2: Bậc của –5x + 10 nhỏ hơn bậc của x2 +1

- H/sinh còn lại nhận xét sửa sai và hoàn thiện bài vào vở

II.Phép chia có dư:

VD:

5x3 – 3x2 + 7 x2 + 1-5x

- 5x3 5x – 3

- 3x2 –5x +7 +3x 2 + 3 -5x +10Phép chia trên là phép chia có dư

Trang 31

A = B.Q + R (B ≠ 0) Chú ý: SGK5x3 – 3x2 + 7

= (x2 + 1)(5x – 3) – 5x + 10

3 Củng cố:

- Cho HS thực hiện phép chia 5x3 + 3x2 + 2x + 7 cho x2 + 1

- Khi nào thì A chia hết cho B? (Khi R = 0)

- Làm BT 67/31

4 Hướng dẫn HS học ở nhà:

- Xem lại các VD

Trang 32

Ngày soạn: 10/10/2008 Tiết : 19

Ngày dạy : 27/10/2008 Tuần: 10

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Rèn luyện cho HS khả năng chia đa thức cho đơn thức, chia hai đa thức đã sắp xếp

- Vận dụng được hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức một biến và tư duy vận dụng kiến thức chia đa thức để giải toán

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Bài tập 74:

-Hướng dẫn HS mở rộng bài

toán phép chia đa thức cho đa

thức thành bài toán tìm điều

kiện chia hết

Chẳng hạn: A = B.Q + R

H1: A chia hết cho B khi nào?

-Yêu cầu HS thực hiện tính chia

Bài 74/32:

Cho biết đa thức dư và tìm điều kiện của a để 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho x + 2

2x3 – 3x2 + x + a : (x + 2) = 2x2 – 7x + 15 dư a – 30Để 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho

x + 2 thì a – 30 = 0 hay a= 30

Hoạt động 2: Bài tập 71, 72, 73

-GV cho HS thực hiện phép chia

thứ hai

-Yêu cầu HS trả lời và giải thích

-GV sử dụng bảng phụ

-HS làm theo nhóm, mỗi nhóm đem kết quả lên

Bài 71/32:

a) có b) cóBài 73/32:

a) 2x + 3y b) 9x2 + 3x + 1c) 2x + 1 d) x – 3Bài 72/32:

2x2 + 3x - 2

3 Hướng dẫn HS học ở nhà:

Trang 33

- Xem lại các bài tập

- Ôn lại các kiến thức đã học ở chương I và các câu hỏi ở SGK

- Hoàn tất các BT 72, 73/32

V/ Rút kinh nghiệm:

Trang 34

- -Ngày soạn: 10/10/2008 Tiết : 20, 21 Ngày dạy : 28/10/2008 - 03/11/08 Tuần: 10, 11

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I Mục tiêu:

- Hệ thống kiến thức cơ bản trong chương I

- Rèn luyện kỹ năng giải các loại bài tập cơ bản trong chương

- Nâng cao khả năng vận dụng kiến thức đã học để giải toán

1 KTBC: - Hãy viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ?

- Bốc thăm trả lời các câu hỏi trang 32

- HS sửa bài 75, 76/33

- Nhận xét

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Dạng bài làm phép tính:

- Cho hs làm bài tập 75

- Gọi 1 hs lên bảng làm bài

- Cho hs làm bài tập 76

- Gọi 2 hs lên bảng làm bài

- Cho hs làm bài tập 77

- Gọi 3 hs lên bảng làm bài

- Cho hs làm bài tập 80

- Gọi 4 hs lên bảng làm bài

-Hướng dẫn HS làm bài toán

phép chia đa thức cho đa thức

thành bài toán tìm điều kiện

- Hs 4 lên bảng làm

- Hs khác nhận xét

- Cả lớp cùng nhận xét

Bài tập 75/33:

a) 5x2 (3x2 – 7x + 2)

= 15x4 – 35x3 + 10x2b) Làm tương tự

(18 – 2.4) = 102 = 100b) N = (2x – y)3 Tại x = 6 và y = -8(2.6 + 8)3 = 303 = 27000

Bài tập 80/33

a) (6x3 – 7x2 – x + 2) : (2x + 1)

= 3x2 – 5x + 2 b) Làm tương tự

Hoạt động 2: Dạng bài tập rút gọn và phân tích

Trang 35

-Gọi 1 em lên bảng làm câu a,

GV chỉ những chỗ dễ sai như:

quên đổi dấu khi trước dấu

ngoặc có dấu trừ

-GV sử dụng bảng phụ

-Yêu cầu HS tính

-Cho HS tự làm

-GV kiểm tra một số em

-Gọi HS lên sửa

-Yêu cầu HS thi đua làm theo

nhóm

-2 HS lên giải 2 câu

a ,b -HS lên bảng làm từng bước

-HS phát biểu trả lời-HS làm mỗi em 1 câu-HS dùng hằng đẳng thức và pp nhóm hạng tử

-HS làm theo nhóm, mỗi nhóm đem kết quả lên

Rút gọn:

a)= x2 – 4 – (x2 – 2x – 3) = 2x – 1b)= (2x + 1 + 3x – 1)2 = (5x)2 = 25x2

Bài 79/33: Kết quả

a) = (x – 2)(2x) = 2x(x – 2)b) = x(x – 1 + y)(x – 1 - y)c) = (x + 3)(x2 – 7x + 9)

Hoạt động 2: Dạng bài tập tìm x và chứng minh

-GV chia ra mỗi nhóm làm 1 câu

-Cho cả lớp nhận xét

Cho HS tự làm câu a

Nhắc lại: đưa vế trái về dạng A2

+ b ( với b là một số dương)

-GV hướng dẫn: Muốn chứng

minh x – x2 – 1 < 0; ta chứng

minh –(x – x2 – 1) > 0 với mọi x

-Làm theo nhóm sau đó, đem bảng phụ lên nộp

-HS làm , 3 em nào nhanh nhất nộp, GV chấm

-HS chú ý:

nếu a > 0 thì – a < 0 và ngươc lại

-HS tách ra để có dạng

A2 + b

Bài 81/33:

a)x = 0; 2 ; -2b)x = -2c)x = 0;

= x2 – x + 1

= x2 – 2x.1/2 + ¼ + ¾

= (x – ½ )2 + ¾ > 0 vớimọi xnên x – x2 – 1 < 0 vớimọi x

3 Hướng dẫn HS học ở nhà:

- Ôn bài lại tất cả các kiến thức đã học

- Xem các bài tập đã làm

- Làm các BT còn lại trang 33

5 Bài tập thêm:

- GV cho BT thêm : “ Một số đề Kiểm tra cuối chươngI” SGV/36, 37

V/ Rút kinh nghiệm:

Trang 36

Ngày soạn: 01/10/2008 Tiết : 22

Ngày dạy : 7/11/2008 Tuần: 11

KIỂM TRA 45 PHÚT

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Kiểm tra hệ thống toàn bộ các kiến thức trọng tâm đã học của chương trình.

* Kĩ năng:Kiểm tra kĩ năng học sinh vận dụng kiến thức đã học vào chứng minh và giải bài tập các

dạng đã học

* Thái độ: Làm bài nghiêm túc trong học tập.

II Chuẩn bị:

- Gv đề kiểm tra photo

- Hs ôn lại các kiến thức đã học

- III Ma trận đề:

4 2

14 4,5

6 1,5 4/ Tứ giác 4

1

2 2

6 3

4,5

6 1,5

6 4

30 10

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14

15 16 17 18 19 20.

Phần tự luận: 4đ ( Mỗi câu 0.5 điểm)

Câu 21: a) x2 – x = x( x – 1 ) b) 4x( x – 2008 ) – x + 2008 = ( x – 2008 )( 4x – 1)

Trang 37

= (xy – 1 + x – y)( xy – 1 - x + y)

Câu 22 ( 1điểm)

a) * Phân tích :

Giả sử dựng được hình thang ABCD thỏa mãn yêu cầu của đề,

Ta luôn dựng được tam giác ACD khi biết Dˆ =600, AD = 4cm

CD = 6cm ; Ax //CD và đường tròn (C, BC)

* Cách dựng :

Dựng tam giác ACD khi biết Dˆ =600, AD = 4cm

CD = 6cm ;

dựng Ax //CD và đường tròn (C, BC)

ta được hình thang ABCD

* chứng minh :

* Biện luận :

Bài toán có hai nghiệm hình

Câu 22 : ( 1điểm)

2 Những sai sót cơ bản:

- Không có sai sót lớn

- phần trắc nghiệm sai 1 câu 4

600D

Ký duyệt Tuần 11

Ngày 03/11/08

Trang 38

Ngày soạn: 01/10/2008 Tiết : 23 Ngày dạy : 10/11/2008 Tuần: 12

- Học sinh nắm chắc khái niệm phân thức đại số

- Học sinh hình thành kỹ năng nhận biết 2 phân thức đại số bằng nhau

II.Phương pháp:

- Nêu vấn đề

- HS hoạt động theo nhóm

III.Chuẩn bị:

- HS: SGK, đọc phần giới thiệu chương II, xem lại khái niệm hai phân số bằng nhau

IV.Các bước:

1 Giới thiệu chương:

- Tìm thương trong phép chia :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa:

-GV cho HS quan sát các biểu

thức

H1:Nhận xét dạng của các biểu

thức này?

-Đây là các phân thức đại số

H2: Thế nào là 1 phân thức đại

số ?

H3: Đa thức 3x2 + 2x – 4 có phải

-Quan sát, thảo luậnTL1:có dạng

B

A

với A, B là các đa thức, B ≠ 0-HS ghi bài

-HS cho vài ví dụ-HS thảo luận, có em nói phải, có em nói không phải

I.Định nghĩa :( SGK/ 35)VD:

3

2

;542

242

+

−+

x x x

x x

x

2

;873

12

++

Trang 39

là 1 phân thức đại số không?

H5: Số –5 có phải là 1 phân thức

đại số không?

TL4 : có dạng

B

A

với B = 1TL5: có dạng

B

A

với A = -5; B = 1

Chú ý:

-Mỗi đa thức cũng được coi là 1 phân thức với mẫu thức là 1

-Mỗi số thực a cũng là 1 phân thức

Hoạt động 2: Tìm hiểu hai phân số bằng nhau

H6: Nhắc lại

d

c b

a = nếu ? -GV nêu định nghĩa 2 phân thức

a = nếu ad = bc

-HS ghi theo GV-HS kiểm tra

1

11

1

2 − = +

x x

A = nếu A.D = B.C

VD:

1

11

1

2 − = +

x x

x

vì:

(x-1)(x+1) = (x2 –1).1

3 Củng cố:

- Thế nào là 1 phân thức đại số?

- Thế nào là 2 phân thức đại số bằng nhau?

- Làm BT 1/36

4 Hướng dẫn HS học ở nhà:

- Hướng dẫn HS giải BT 2/36

- Học bài

- Làm BT còn lại

- Chuẩn bị bài mới

V/ Rút kinh nghiệm:

Trang 40

- -Ngày soạn: 01/10/2008 Tiết : 24

Ngày dạy : 14/11/2008 Tuần: 12

- Nêu vấn đề

- HS hoạt động theo nhóm

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu Tính chất cơ bản của phân thức:-Nhắc lại các tính chất cơ bản

của phân số?

-GV cùng HS làm ?4a

-Giải thích (x-1) là nhân tử chung

của 2x(x-1) và (x+1)(x-1)

-HS nhắc lại các tính chất

cơ bản của phân số-Làm ?2, ?3

-HS nhận xét-HS phát biểu-Làm ?4a

-HS chứng minh: áp dụng tính chất của phân thức

I.Tính chất cơ bản của phân thức:

?2

?3

VD: 3x = 3x((x x++22)) vì:

x.3(x+2) = 3x(x+2)Tính chất:

M B

M A B

N A B

A

:

:

=(N: Nhân tử chung của A và B)

?4

Ngày đăng: 22/10/2014, 00:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ: - TIET 3,4
Bảng ph ụ: (Trang 6)
Bảng chú ý cách trình bày. - TIET 3,4
Bảng ch ú ý cách trình bày (Trang 15)
Bảng phụ lên - TIET 3,4
Bảng ph ụ lên (Trang 45)
Bảng chữa bài tập. - TIET 3,4
Bảng ch ữa bài tập (Trang 78)
Bảng trả lời. - TIET 3,4
Bảng tr ả lời (Trang 132)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w