- Yêu cầu HS tự làm bài tập tự đọc Hoặc ghi ngay kết quả vào chỗ chấm - Yêu cầu HS nối tiếp nhau nhẩm trước lớp các phép tính trong bài - Nhận xét Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu đề - Yêu cầu
Trang 1Ngày soạn: 14 – 08 – 2011 Ngày dạy: 15 – 08 – 2011
I Mục đích yêu cầu:
- Kiến thức:
- Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4
- Kĩ năng: rèn kỹ năng đọc ,viết , so sánh các số có ba chữ số một cách thành thạo số
- Thái độ: yêu thích môn toán, có tính kiên trì.
2 Kiểm tra bài cũ: kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh.
3 Bài mới: giới thiệu ngắn gọn ghi tựa bài.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
- yêu cầu HS làm như SGK Cho HS đổi
chéo vở, kiểm tra
- GV nhận xét chung
- Gọi nhiều hs đọc bài làm của mình cho cả
lớp theo dõi, nhận xét
b Ôn tập về thứ tự số:
Bài tập 2: Gọi hs đọc yêu cầu
- GV treo bảng phụ ghi sẵn bài 2 yêu cầu
suy nghĩ tự điền
- Chữa bài:
a Tại sao lại điền 312 vào sau 311?
- GV chốt: đây là các số tăng liên tiếp từ
310 đến 319 Mỗi số trong dãy này bằng số
đứng ngay trước nó cộng với 1
b Tại sao lại điền 398 vào sau 399?
- GV chốt: đây là dãy số giảm liên tiếp từ
400 đến 391 Mỗi số trong dãy này bằng số
đứng ngay trước nó trừ đi 1
D Ôn luyện về so sánh thứ tự số:
Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Cho HS tự làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn trên
bảng; hỏi: Tại sao điền được 303<330)
Hoặc số liền sau của 310 là số 311,
số liền sau của 311 là 312
- HS đọc đề bài, suy nghĩ và trả lời theo yêu cầu
- So sánh rồi điền dấu lớn, dấu bé,dấu bằng
- 1 em lên bảng làm, lớp làm vào vở
- HS Trả lời
Cả lớp
Trang 2Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Bài 4:
- Yêu cầu HS đọc đề bài, đọc dãy số, tự
làm bài GV hỏi
- Số lớn nhất dãy số trên là số nào? Vì sao?
- Số nào là số bé nhất trong mỗi dãy số
- Đọc yêu cầu tự làm bài Khá giỏi
4 Củng cố:- Thi đọc ,viết số nhanh
5 Dặn dò: - về xem lại bài và tập đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số - Nhận xét tiết
học
i u ch nh b sung:
Ngày soạn: 14 – 08 – 2011 Ngày dạy: 16 – 08 – 2011
I Mục đích yêu cầu:
- Kiến thức: Biết cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ) và giải toán có lời văn
về nhiều hơn, ít hơn
+ Bài tập cần làm: Bài 1 (cột a, c), (cột b hs khá giỏi )Bài 2, Bài 3, Bài 4
- Kĩ năng: Thực hiện được các phép tính cộng trừ các số có ba chữ số.
- Thái độ: chăm chỉ học tập.
II Chuẩn bị
GV: bảng phụ
HS: bảng con, đồ dùng học tập.
III Hoạt động trên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ: - Toán học bài gì? Lấy bảng con viết số có ba chữ số do giáo viên đọc.
- Yêu cầu HS tự làm bài tập (tự đọc
Hoặc ghi ngay kết quả vào chỗ chấm)
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau nhẩm
trước lớp các phép tính trong bài
- Nhận xét
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu đề
- Yêu cầu HS làm bảng con.2 hs lên
Trang 3Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
tính + kết quả) Yêu cầu HS trên
bảng làm bài lần lượt nêu rõ các tính
- Khối lớp một có bao nhiêu HS?
- Số HS của khối lớp hai như thế nào
so với số HS của khối lớp một?
- Vậy muốn tính số HS của khối lớp
hai ta phải làm như thế nào?
- GV yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4,
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS ôn lại cách giải toán về
“nhiều hơn” GV gợi ý - Bài toán hỏi
gì?
- Giá tiền của một tem thư như thế
nào so với giá tiền của một phong bì?
- Giá tiền của một phong bì là bao
nhiêu?
- Vậy muốn tính giá tiền của một tem
thư ta phải làm thế nào?
- GV yêu cầu HS làm bàivào vở
- GV chữa bài và cho điểm HS
Bài 5: Lưu ý học sinh khá ,giỏi làm
- Nhiều hơn 600 đồng
- Ta phải thực hiện phép tính cộng:
200+600
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vởGiải:
Giá tiền một tem thư là200+600 = 800(đồng)Đáp số: 800(đồng)
- 1 em HS đọc đề trong SGK
- HS lập các phép tính315+40 = 355
40+315 = 315355- 40 = 315355- 315 = 40
Hs khá ,giỏi
4 Củng cố: - Em vừa học xong toán bài gì? - Yêu cầu thi tính nhanh do gv nêu.
5 Dặn dò: Yêu cầu HS xem lại bài - Nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 4Ngày soạn: 14 – 08 – 2011 Ngày dạy: 17 – 08 – 2011
I Mục đích yêu cầu:
- Kiến thức:
- Biết cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
- Biết giải bài toán về “Tìm x”, giải toán có lời văn (có một phép trừ)
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3
- Kĩ năng: Biết vận dụng kiến thức vừa học để làm các bài tập có liên quan.
-Thái độ: có tính tự giác, tích cực trong học tập.
II Chuẩn bị
- GV: Bốn mảnh bìa bằng nhau hình tam giác vuông cân như bài tập 4
- HS:bảng con
III Hoạt động
1 On định: kiểm tra sĩ số Hát vui
2 Kiểm tra bài cũ:- làm bảng con đặt tính rồi tính - Nhận xét, chữa bài và cho điểm
3 Bài mới:- GV nêu mục tiêu bài học và ghi tên bài lên bảng - Luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
a Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: 1 em đọc to yêu cầu của bài
- Bài yêu cầu em làm gì?
- Chữa bài và ghi điểm
Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề
- GV giúp HS củng cố cách giải bài toán có
lời văn và trình bày bài giải
- Đội đồng diễn thể dục có tất cả bao nhiêu
người?
- Trong đó có bao nhiêu nam?
- Vậy muốn tính số nữ ta phải làm gì?
- GV yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4: cho HS đọc yêu cầu của đề
- Tổ chức cho HS thi ghép hình giữa các tổ
Trong thời gian 3 phút, tổ nào có nhiều bạn
ghép đúng nhất là tổ thắng cuộc
- Tuyên dương tổ thắng
- Gọi hs khá,giỏi lên bảng ghép hình
- Hỏi thêm: Trong hình “Con cá” có bao
nhiêu hình tam giác?
- Lấy hiệu cộng với số trừ
- T ại ta phải tìm số hạng chưa biết
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào phiếu làm xong đổi chéophiếu kiểm tra bài nhau
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào vở
Trang 55 Dặn dò: - Về nhà xem lại các dạng toán vừa học - Nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung:
Ngày soạn: 14 – 08 – 2011 Ngày dạy: 18 – 08 – 2011
I Mục đích yêu cầu:
- Biết cách thực hiện phép cộng các số có ba chữ số (có nhớ một lần sang hàng chục hoặc hàng trăm)
- Tính được độ dài đường gấp khúc
+ Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 3), Bài 2 (cột 1, 2, 3), Bài 3a, Bài 4
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán nhanh và thành thạo.biết vận dụng làm các bài tập
- Thái độ: Yêu thích học toán , tích cực học tập.
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi nội dung bài cần làm
- HS: Bảng con ,đồ dùng học tập
III Hoạt động chủ yếu:
1 Ổn định: Kiểm tra sĩ số Hát vui
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh lên bảng làm cả lớp làm vào bảng con theo yêu cầu của
giáo viên
3 Bài mới: - GV nêu mục tiêu giờ học và ghi tựa bài lên bảng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
a Phép cộng các số có ba chữ số (có
nhớ một lần)
+ Phép cộng 435 + 127
- GV viết lên bảng phép tính 435 + 127
=? và yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc
- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự thực hiện
phép tính trên Nếu HS tính đúng, GV
cho HS nêu cách tính, GV nhắc lại để
HS ghi nhớ Nếu HS cả lớp không tính
được, GV hướng dẫn từng bước (như
SGK)
- Chúng ta bắt đầu tính từ hàng nào?
- Hãy thực hiện các đơn vị với nhau
- 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Vậy ta viết 2 vào dưới hàng đơn vị và
- Hãy thực hiện các số trăm với nhau
=> Vậy 435 cộng 127 bằng bao nhiêu?
Trang 6Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
sang hàng trăm
b Luyện tập – thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài toán và yêu
cầu HS làm bài, vận dụng lý thuyết vừa
Bài 3: Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài
- Bài yêu cầu chúng ta làm gì?
- Cấn chú ý điều gì khi đặt tính?
- Thực hiện tính từ đâu đến đâu?
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS nhận xét bài của bạn, nhận xét
cả về cách đặt tính và kết quả tính
- Chữa bài và cho điểm HS
- Thu phiếu kiểm tra, nhận xét
- Lưu ý hs khá giỏi làm thêm phần b
Bài 4: - Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài
- Muốn tính độ dài đường gấp khúc ta
làm như thế nào?
- Đường gấp khúc ABC gồm những
đoạn thẳng nào tạo thành?
- Hãy nêu độ dài của mỗi đoạn thẳng?
- Yêu cầu HS tính độ dài của đường gấp
khúc ABC
- Chữa bài và cho điểm HS
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào bảng con
3 HS lên bảng mỗi em một cột làm xong nêu rõ cách thực hiện phép tính, cả lớp theo dõi, nhận xét bài của bạn
- Đặt tính rồi tính
- đặt thẳng hàng
- Từ phải sang trái
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào phiếu
- HS lên bảng làm nêu rõ cách thực hiện phép tính và nêu rõ phép tính đó có nhớ ở hàng nào?
- Tính độ dài đường gấp khúc ABC
- Ta tính tổng độ dài các đoạn thẳng của đường gấp khúc đó
- Gồm 2 đoạn thẳng đó là đoạn
AB và đoạn thẳng BC
- Đoạn thẳng AB dài 126 cm, đoạn thẳng BC dài 137 cm
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào vở
Hs khá giỏi làm thêm cột 4,5
Hs khá giỏi làm thêm cột 4,5
Hs khá giỏi làm phần b
Học sinh khá giỏi làm thêm bài tập 5
Cả lớp
4 Củng cố: - Em học toán bài gì?
- GV gắn lên bảng 3 phép tính yêu cầu hs nhẩm phát hiện đúng sai nhận xét tuyên dương
5 Dặn dò: Về nhà xem lại các dạng toán vừa học Nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung:
Ngày soạn: 14 – 08 – 2011 Ngày dạy: 19 – 08 – 2011
I Mục đích yêu cầu:
- Kiến thức:Biết thực hiện phép cộng các số có ba chữ số (có nhớ một lần sang hàng chục
hoặc sang hàng trăm
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4
Trang 7-Kĩ năng: Rèn kĩ năng đặt tính và thực hiện phép tính thành thạo.biết áp dụng để giải toán.
- Thái độ: Yêu thích học toán ,tích cực xây dựng bài.
II Chuẩn bị
GV: bảng phụ, phiếu ghi nội dung bài tập 3.
- HS: bảng con, vở.
III Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định: Kiểm tra sĩ số Hát vui.
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh lên bảng làm cả lớp làm vào bảng con theo yêu cầu của
giáo viên
3 Bài mới: - GV nêu mục tiêu giờ học và ghi tựa bài lên bảng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
.a Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Yêu cầu HS tự làm bài.
- Yêu cầu từng HS vừa lên bảng nêu rõ
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính, cách thực
hiện phép tính rồi làm bài
- Gọi HS nhận xét bài của bạn, nhận xét cả
đặt tính và kết quả tính
- Chữa bài và cho điểm HS
- Lưu ý hs nào sai tự sửa bài ,gv kiểm tra
Bài 3
- Gọi hs đọc đề bài
- Thùng thứ nhất có bao nhiêu lít dầu?
- Thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS dựa vào tóm tắt để đọc thành
bài toán
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4.
- Bài yêu cầu em làm gì?
- Yêu cầu hs mở sgk/6 nhẩm nhanh và nêu
kết quả theo hình thức nối tiếp gv ghi nhanh
kết quả lên bảng và nhận xét
Bài 5
- Gọi 2 hs đọc đề bài.
- Cho học sinh quan sát hình mẫu
- Yêu cầu hs khá giỏi lên thi đua vẽ hình
- Nhận xét tuyên dương
- 4 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con
- HS cả lớp theo dõi, nhận xét bài của bạn
- Đặt tính và tính
- Đặt tính sao cho đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục, hàng trăm thẳng hàng trăm
- Thực hiện tính từ phải sang trái
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
4 Củng cố: - Em học toán bài gì? - Qua bài hoc em đã ôn được kiến thức gì?
5 Dặn dò: - Về nhà xem lại các dạng toán vừa học - Nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung:
Trang 8Ngày soạn: 15 – 08 – 2011 Ngày dạy: 22 – 08 – 2011
- Vận dụng được vào giải toán có lời văn (có một phép trừ)
+ Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 3), Bài 2 (cột 1, 2, 3), Bài 3
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng đặt tính và thực hiện phép tính trừ các số có ba chữ số thành thạo.
- Thái độ: yêu thích môn toán, tích cực trong học tập.
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ Thước
HS: bảng con ,đồ dùng học tập
III Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định: Kiểm tra sĩ số Hát vui
2.Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh lên bảng làm cả lớp làm vào bảng con theo yêu cầu của giáo
viên Đặt tính rồi tính.487+ 130 93+58 367 + 215
3 Bài mới: - GV nêu mục tiêu giờ học và ghi tựa bài lên bảng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
a Hướng dẫn thực hiện các phép trừ
các số có ba chữ số (có nhớ một lần)
+ Phép trừ 432 – 215
- Viết lên bảng phép tính 432 – 215 =? và
yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc
- Yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ và tự thực
hiện phép tính trên
- Chúng ta bắt đầu tính từ hàng nào?
- 2 không trừ được cho 5, vậy ta phải làm
thế nào? (gợi ý bước tính này giống như ta
thực hiện phép trừ số có hai chữ số cho
một số (có nhớ)
- GV giảng lại bước tính trên
- Hãy thực hiện trừ các số - Yêu cầu HS
thực hiện lại từng bước của phép trừ trên
theo dõi để nhận xét bài của bạn
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2:
- Hướng dẫn HS làm tương tự như bài 1
- Lưu ý: Các phép tính trong bài 2 là phép
- Tính trừ hàng đơn vị
- 2 không trừ được 5, lấy 12 trừ 5 bằng 7,viết 7 nhớ 1
-1 thêm 1 bằng 2, 3 trừ đi 2 bằng 1, viết 1
- 4 trừ 2 bằng 2,viết 2
- HS lên bảng làm bài cả lớp làm bài vào bảng con
- HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào phiếu
Cả lớp
Hs khá giỏi làm thêm cột 4,5
Trang 9Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
- Chấm bài nhận xét
Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài
- giáo viên gợi ý
- Hai bạn có: 335 tem .mà trong đó bạn
bình có 128 tem.muốn biết bạn Hoa sưu
tầm được bao nhiêu? Các em suy nghĩ làm
bài vào vở
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4: Yêu cầu HS đọc thầm phần tóm tắt
của bài toán, suy nghĩ và tự nêu bài toán
- Lưu ý học sinh khá ,giỏi tự suy nghĩ và
Ngày soạn: 16 – 08 – 2011 Ngày dạy: 23 – 08 – 2011
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Biết thực hiện phép cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ hoặc có nhớ một lần)
- Vận dụng được vào giải toán có lời văn (có một phép cộng hoặc một phép trừ)
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2a, Bài 3 (cột 1, 2, 3), Bài 4
Kĩ năng: Rèn kĩ năng đặt tính và thực hiện phép tính thành thạo, biết vận dụng khiến thúc để
giài toán có lời văn
Thái độ: chăm chỉ ,tích cực xây dựng bài, thích học toán
II Chuẩn bị
GV: bảng phụ tranh minh hoạ cho bài tập 4
HS: bảng con, thước kẻ , bút chì
III Hoạt động trên lớp:
1.Ổn định: Kiểm tra sĩ số Hát vui
2.Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh lên bảng làm cả lớp làm vào bảng con theo yêu cầu của giáo
viên
3 Bài mới: - GV nêu mục tiêu giờ học và ghi tựa bài lên bảng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
- Theo dõi sửa sai cho học sinh
Bài 2: - Yêu cầu HS đọc dề bài.
Trang 10Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
Bài 3 :
- Bài toán Yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài
- Tại sao trong ô trống thứ nhất lại điền số
326?
- Số cần điền trong ô thứ hai là gì trong
phép trừ?
- Tìm số này bằng cách nào?
- Phát phiếu yêu cầu nhận phiếu làm bài
- Thu phiếu kiểm tra và nhận xét
Bài 4, 5
- Yêu cầu HS đọc phần tóm tắt
- HS tự nêu bài toán (theo tóm tắt rồi giải
- Yêu cầu HS đổi vở chéo kiểm tra bài cho
nhau
- Chữa bài: Bài toán cho ta biết những gì?
Bài toán hỏi gì?
- Gọi nhiều hs đọc bài làm của mình ,
- GV nhận xét ghi điểm cho HS
+ Lưu ý học sinh khá ,giỏi tự suy nghĩ làm
thêm bài 5 / 8
- Điền số thích hợp vào ô trống
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào phiếu
- Vì số cần điền là hiệu, lấy số bị trừ trừ đi số trừ thì được được hiệu
- Là số bị trừ trong phép trừ
- Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ ta được số bị trừ
- HS đọc thầm
- 1 hs nhìn tóm tắt nêu bài toán
- Theo dõi nhận xét bài bạn
cột b
Hs khá giỏi làm thêmcột 4
Hskhá giỏi
4 Củng cố: - Em học toán bài gì? - Qua bài hoc em đã ôn được kiến thức gì?
5 Dặn dò: - Về nhà xem lại các dạng toán vừa học - Nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung:
Ngày soạn: 17 – 08 – 2011 Ngày dạy: 24 – 08 – 2011
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức:
- Thuộc các bảng nhân 2, 3, 4, 5
- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm và tính giá trị biểu thức
- Vận dụng được vào việc tính chu vi hình tam giác và giải toán có lời văn (có một phép nhân)+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 (a, c), Bài 3, Bài 4
Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hành tính trong các bảng nhân đã học, biết thực hiện nhân nhẩm với
số tròn trăm, giá trị biểu thức có đến hai dấu phép tính
Thái độ: Yêu thích học toán, tính kiên trì, nhẫn nại
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ,
HS: bảng con, vở, bút chì thước kẻ.
III Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định: Kiểm tra sĩ số Hát vui.
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào bảng con theo yêu cầu của
giáo viên
3 Bài mới: - GV nêu để củng cố lại kiến thúc các bảng nhân đã học tiết học toán này chúng ta
ôn tập các bảng nhân ghi tựa bài lên bảng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
a Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
Trang 11Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- GV tổ chức cho HS thi học thuộc lòng các
bảng nhân1, 2, 3, 4, 5
- GV mời HS đứng lên đọc nối tiếp kết
quả.gv ghi nhanh kết quả lên bảng
- GV mời nhẩm nhanh rồi nêu nối tếp
- Gvghi nhanh kết quả
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 2:
- Bài yêu cầu gì?
- Gọi 1 hs đọc mẫu
- viết 5 x 5 + 18 nói đây là biểu thức có đến
hai dấu phép tính.các em chú ý thực hiện
dấu phép tính nhân trước được bao nhiêu
thực hiện tiếp với số còn lại
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của đề bài:
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi
+ Đề bài cho ta biết những gì?
+ Đề bài hỏi gì?
+ Để tính số ghế trong phòng ăn ta làm thế
nào? Mời các em làm bài vào vở
- GV mời 1 em sửa bài
- Hình tam giác ABC có điểm gì đặc biệt?
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV mời 1 HS lên nêu miệng
- GV nhận xét, chốt lại:
Chu vi hình tam giác ABC là:
100 x 3 = 300 (cm)
Đáp số :300 cm
- HS đọc yêu cầu đề bài
- HS thi đua nhau học thuộc lòng bảng nhân
-nêu nối tiếp
- Tính nhầm
- HS đọc theo yêu cầu -HS cả lớp nhẩm nhanh-HS nhận xét
- HS đọc yêu cầu đề bài
- HS thảo luận nhóm đôi
Trong phòng ăn có 8 cái bàn, mỗi cái bàn xếp 8 cái ghế
Hỏi phòng ăn có bao nhiêu cái ghế?
Ta thực hiện phép tính nhân
- HS làm vào vở
- HS nhận xét
- HS sửa bài vào vở.( nếu sai)
- HS đọc yêu cầu đề bài
- Ta tính tổng độ dài các cạnh của hình tam giác đó
Trang 125 Dặn dò: - Về nhà xem lại các dạng toán vừa học Cần chú ý luyện đọc thuộc lòng các bảng
nhân - Nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung:
Ngày soạn: 18 – 08 – 2011 Ngày dạy: 25 – 08 – 2011
I Mục đích yêu cầu:
- Kiến thức:
- Thuộc các bảng chia (chia cho 2, 3, 4, 5)
- Biết tính nhẩm thương của các số tròn trăm khi chia cho 2, 3, 4 (phép chia hết)
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3
- Kĩ năng:biết vận dụng các bảng chia đã học để thực hành chia nhẩm và giải toán có lời văn.
- Thái độ: thích học toán, tích cực học tập.
II Chuẩn bị
GV: bảng phụ, phiếu học tập
HS: bảng con, phấn ,vở…
III Hoạt động trên lớp:
1.Ổn định: Kiểm tra sĩ số Hát vui.
2.Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh lên bảng làm cả lớp làm vào bảng con theo yêu cầu của
giáo viên Yêu cầu 4 em đọc nối tiếp các bảng nhân đã học
3 Bài mới: - GV nêu mục tiêu giờ học và ghi tựa bài lên bảng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
a Ôn tập các bảng chia:
Bài 1: Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng
các bảng chia cho 2, 3, 4, 5
- Yêu cầu HS nhẩm nhanh gv ghi nhanh kết
quả mà hs nêu lên bảng
- Cho HS thấy mối quan hệ giữa phép nhân
- GV cho HS tính nhẩm theo mẫu
- Nhẩm 2 : 2 = 1 vậy 2 trăm: 2 = 1 trăm viết
là 200: 2 =100
Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3: Yêu cầu HS đọc kỹ đề
- Có tất cả bao nhiêu cái cốc?
- Xếp đều vào 4 hộp có nghĩa gì?
-Bài yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS tự giải vào vở, đổi chéo bài
kiểm tra nhau
- Chữa bài và cho điểm HS
- Khen HS làm bài tốt
Bài 4: Yêu cầu 1 HS đọc yêu cầu bài
- Tổ chức trò chới: Thi giải nhanh phép tính
(Lưu ý HS tính nhẩm miệng còn viết vào phiếu 400 : 2 = 200
Đáp số: 6 (cốc)
- Chơi theo hướng dẫn của GV
Cả lớp
Trang 13Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
- Chia lớp thành 2 đội mỗi đội cứ 7 HS tham
gia trò chơi, các HS khác cổ vũ động viên
- Chơi theo hình thức tiếp sức, mỗi 1 HS
lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở nối 1
phép tính với 1 kết quả sau đó chuyền bút
cho bạn khác
Mỗi phép tính đúng được 10 đ, đội xong
trước được thưởng thêm 30 đ
- Tuyên dương đội thắng cuộc
Hs khá,giỏi cùng tham gia chơi
Củng cố: - Em học toán bài gì? - Qua bài hoc em đã ôn được kiến thức gì? - Thuộc lòng
bảng chia cho 2, 3, 4, 5 thực hành chia nhẩm các số tròn trăm
5 Dặn dò: - Về nhà xem lại các bảng nhân chia đã học cho thuộc lòng - Nhận xét tiết học
Điều chỉnh bổ sung:
Ngày soạn: 19 – 08 – 2011 Ngày dạy: 26 – 08 – 2011
I Mục đích yêu cầu:
- Kiến thức:
- Biết tính giá trị của biểu thức có phép nhân, phép chia
- Vận dụng được vào giải toán có lời văn (có một phép nhân)
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3
- Kĩ năng:làm được các bài tập đúng và chính xác.
- Thái độ : tính tự giác và có tính trung thực trong học tập.
II Chuẩn bị
GV: Bảng phụ Các thẻ hình tam giác
HS: vở, bảng con
III Hoạt động trên lớp:
1 Ổn định: Kiểm tra sĩ số Hát vui.
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 học sinh lên bảng làm cả lớp làm vào bảng con theo yêu cầu của
giáo viên Gọi 4 hs đọc thuộc bảng chia đã học
3 Bài mới: - GV nêu mục tiêu giờ học và ghi tựa bài lên bảng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi chú
a Hướng dẫn tính giá trị của biểu thức.
Bài 1: yêu cầu gì?
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu của đề bài
- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ và hỏi:
+ Hinh nào đã khoanh vào ¼ số con vịt? Vì
- Mở sách quan sát
- HS đọc yêu cầu đề bài
- HS nêu và giải thích
Cả lớp