1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 2 - Thông Tin

27 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 614,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT Lý Tự TrọngHoàng Minh Trung Tin học 10... Trường THPT Lý Tự TrọngHoàng Minh Trung Một ngày mới đang bắt đầu!... Trường THPT Lý Tự TrọngHoàng Minh Trung Tin học 10.. •Bộ mã Un

Trang 1

Trường THPT Lý Tự Trọng

Hoàng Minh Trung

Tin học 10.

BÀI 02: THƠNG TIN & DỮ LiỆU.

Tiết

02

Trang 2

Trường THPT Lý Tự Trọng

Hoàng Minh Trung

Một ngày mới đang bắt đầu!

Trang 3

Trường THPT Lý Tự Trọng

Hoàng Minh Trung

Tin học 10.

BÀI 02: THƠNG TIN & DỮ LiỆU.

1.Khái niệm thơng tin và dữ liệu:

• Những hiểu biết cĩ thể cĩ được về một

thực thể nào đĩ được gọi là thơng tin về

Trang 4

Trường THPT Lý Tự Trọng

Hoàng Minh Trung

Tin học 10.

BÀI 02: THƠNG TIN & DỮ LiỆU.

2.Đơn vị đo lượng thơng tin:

• Đơn vị cơ bản đo lượng thơng tin là Bit.

•Trong tin học, Bit dùng để chỉ phần nhỏ

nhất của bộ nhớ máy tính để lưu trữ một trong hai kí hiệu 0 và 1.

•Ví dụ: Một bĩng đèn cĩ hai trạng thái

là tắt và sáng, nếu ta kí hiệu 0 là tắt,

1 là sáng, như vậy ta cĩ thể dùng 1 Bit để lưu trữ trạng thái của bĩng đèn như sau:

Trang 5

Trường THPT Lý Tự Trọng

Hoàng Minh Trung

Tin học 10.

BÀI 02: THƠNG TIN & DỮ LiỆU.

2.Đơn vị đo lượng thơng tin:

0 1

Trang 6

Trường THPT Lý Tự Trọng

Hoàng Minh Trung

Tin học 10.

BÀI 02: THƠNG TIN & DỮ LiỆU.

2.Đơn vị đo lượng thơng tin:

Để lưu trữ dãy Bit trên ta dùng ít nhất 8 Bit

Trang 7

Trường THPT Lý Tự Trọng

Hoàng Minh Trung

Tin học 10.

BÀI 02: THƠNG TIN & DỮ LiỆU.

2.Đơn vị đo lượng thơng tin:

•1 Byte bằng 8 Bit

•Người ta cịn dùng các đơn vị bội của Byte như bảng sau:

Trang 8

Trường THPT Lý Tự Trọng

Hoàng Minh Trung

Trang 9

Trường THPT Lý Tự Trọng

Hoàng Minh Trung

Tin học 10.

BÀI 02: THƠNG TIN & DỮ LiỆU.

4.Mã hĩa thơng tin trong máy tính.

Muốn máy tính xử lý được, thông tin phải được biến đổi thành một dãy bit theo một quy tắc nào đó, mỗi quy tắc biến đổi như vậy được gọi là một cách mã hoá thông tin

11001001 Thơng tin gốc Thơng tin mã hố

Trang 10

Trường THPT Lý Tự Trọng

Hoàng Minh Trung

Tin học 10.

BÀI 02: THƠNG TIN & DỮ LiỆU.

4.Mã hĩa thơng tin trong máy tính.

•Mỗi văn bản là một dãy các kí tự viết liên tiếp theo một quy tắc nào đĩ Để

mã hố văn bản ta chỉ cần mã hố các

kí tự Bộ mã ASCII sử dụng 8 Bit để mã hố kí tự.

•Trong bộ mã ASCII, các kí tự được đánh số từ 0255, các số này được gọi

là mã ASCII thập phân của kí tự tuơng ứng.

Trang 11

Trường THPT Lý Tự Trọng

Hoàng Minh Trung

Tin học 10.

BÀI 02: THƠNG TIN & DỮ LiỆU.

4.Mã hĩa thơng tin trong máy tính.

Kí tự Mã ASCII

thập phân

Mã ASCII nhị phân

Trang 12

Trường THPT Lý Tự Trọng

Hoàng Minh Trung

Tin học 10.

BÀI 02: THƠNG TIN & DỮ LiỆU.

4.Mã hĩa thơng tin trong máy tính.

•Bộ mã ASCII chỉ mã hố được 256 kí tự, chưa đủ để mã hố tất cả các bảng chữ cái của tất cả các nước trên thế giới.

•Bộ mã Unicode cĩ thể mã hố được 25536 kí

tự khác nhau, cho phép thể hiện trên máy tính tất cả các ngơn ngữ trên thế giới Hiện nay nước ta sử dụng Unicode như một bảng

mã chung để thể hiện các văn bản hành chính.

Trang 13

Trường THPT Lý Tự Trọng

Hoàng Minh Trung

Tin học 10.

BÀI 02: THƠNG TIN & DỮ LiỆU.

5 BiĨu diƠn th«ng tin trong m¸y tÝnh

Trang 14

Trửụứng THPT Lyự Tửù Troùng

Hoaứng Minh Trung

Tin hoùc 10.

BÀI 02: THễNG TIN & DỮ LiỆU.

2

Biểu diễn số trong các hệ đếm

• Hệ thập phân: Mọi số N có thể biểu diễn d ới dạng:

Ví dụ:

N = an 10n + an-1 10n- 1 + …+ a1 101 + a0 100 + a-1 10-1 +…+

a-m 10-m, 0 ai 9

1 5 = 1 ì 102 + 2 ì 101 + 5 ì 100

Trang 15

Trửụứng THPT Lyự Tửù Troùng

Hoaứng Minh Trung

Tin hoùc 10.

BÀI 02: THễNG TIN & DỮ LiỆU.

Biểu diễn số trong các hệ đếm

Trang 16

Trửụứng THPT Lyự Tửù Troùng

Hoaứng Minh Trung

Tin hoùc 10.

BÀI 02: THễNG TIN & DỮ LiỆU.

Biểu diễn số trong các hệ đếm

• Hệ hexa: Biểu diễn số trong hệ hexa cũng t ơng tự

Trang 17

Trửụứng THPT Lyự Tửù Troùng

Hoaứng Minh Trung

Tin hoùc 10.

BÀI 02: THễNG TIN & DỮ LiỆU.

(16)

* Chuyển đổi giữa các hệ đếm

Đổi số trong hệ cơ số 10 sang hệ cơ số 2, 16

1

1 2

0

0 1

6(10) = 1 1 0 1 1 0 (2)

45 16

2 32

13

16 0

2

0

45(10) = 2 D

Trang 18

Trửụứng THPT Lyự Tửù Troùng

Hoaứng Minh Trung

- Phần nhỏ nhất của bộ nhớ l u trữ số 0 hoặc 1: 1 bit.

- Một byte có 8 bit, bit cao nhất thể hiện dấu (bit dấu).

Bit 1

1 byte

0 là dấu d ơng

1 là dấu âm

- Có thể dùng 1 byte, 2 byte, 4 byte… để biểu diễn số nguyên.

* Biểu diễn số trong máy tính

Biểu diễn số nguyên

Bit 2

Trang 19

Trường THPT Lý Tự Trọng

Hoàng Minh Trung

Trang 20

Trường THPT Lý Tự Trọng

Hoàng Minh Trung

0 0

0 0 1

Trang 21

Trường THPT Lý Tự Trọng

Hoàng Minh Trung

Tin học 10.

BÀI 02: THƠNG TIN & DỮ LiỆU.

b Th«ng tin lo¹i phi sè

Trang 22

Trường THPT Lý Tự Trọng

Hoàng Minh Trung

Trang 23

Trường THPT Lý Tự Trọng

Hoàng Minh Trung

Tin học 10.

BÀI 02: THƠNG TIN & DỮ LiỆU.

*C¸c d¹ng kh¸c: H×nh ¶nh, ©m thanh cịng ph¶i m· ho¸ thµnh c¸c d·y bit

Trang 24

Trường THPT Lý Tự Trọng

Hoàng Minh Trung

Tin học 10.

BÀI 02: THƠNG TIN & DỮ LiỆU.

Th«ng tin cã nhiỊu d¹ng kh¸c nhau nh sè (sè nguyªn, sè thùc), phi sè (v¨n b¶n, h×nh ¶nh, ©m thanh, …) Khi ® a vµo

diƠn

Nguyªn lÝ m· ho¸ nhÞ ph©n

Trang 25

Trường THPT Lý Tự Trọng

Hoàng Minh Trung

Tin học 10.

BÀI 02: THƠNG TIN & DỮ LiỆU.

1 Th«ng tin

3 C¸c d¹ng th«ng tin

4 M· ho¸ th«ng tin trong m¸y tÝnh

5 BiĨu diƠn th«ng tin trong m¸y tÝnh

2 §¬n vÞ ®o l ỵng th«ng tin

Trang 26

Trửụứng THPT Lyự Tửù Troùng

Hoaứng Minh Trung

Tin hoùc 10.

BÀI 02: THễNG TIN & DỮ LiỆU.

1 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào

Trang 27

Trửụứng THPT Lyự Tửù Troùng

Hoaứng Minh Trung

Tin hoùc 10.

BÀI 02: THễNG TIN & DỮ LiỆU.

tự lấy các ví dụ khác t ơng tự, chuẩn bị bài tập thực hành số 1 (trang 16- 17), đọc bài đọc thêm 2 (trang 17-18).

Ngày đăng: 21/10/2014, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  ảnh  bên  cho  chúng - Bài 2 - Thông Tin
nh ảnh bên cho chúng (Trang 2)
Bảng mã hoá kí tự ASCII - Bài 2 - Thông Tin
Bảng m ã hoá kí tự ASCII (Trang 22)
w