1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài 1 căn bậc hai

168 1,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 168
Dung lượng 5,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng 2:INH LÝGV gi i thi u đ nh lýới thiệu bài mới ệ giữa phép chia và phép khai ịnh lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai H ng d n HS cmi

Trang 1

- Baỷng phuù, maựy tớnh boỷ tuựi

- OÂõn taọp khaựi nieọm veà caờn baọc hai

C TIEÁN TRèNH DAẽY – HOẽC

Hoaùt ủoọng 1 :

ổn định lớp_ GIễÙI THIEÄU Sễ LệễẽC CHệễNG TRèNH ĐAI 9

-Giụựi thieọu chửụng trỡnh vaứ caựch hoùc HS nghe vaứ ghi laùi moọt soỏ yeõu caàu boọ moõn

GV giụựi thieọu chửụng trỡnh

-ẹaùi soỏ lụựp 9 goàm 4 chửụng trỡnh

Chửụng I: Caờn baọc hai, caờn baọc ba

Chửụng II: Haứm soỏ baọc nhaỏt

Chửụng III: Heọ hai phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn.

Chửụng IV: Haứm soỏ y = ax2 Phửụng trỡnh baọc hai moọt aồn.

Hoaùt ủoọng 2:

1 CAấN BAÄC HAI SOÁ HOẽC

Hoỷi: haừy neõu ủũnh nghúa caờn baọc hai

cuỷa moọt soỏ a khoõng aõm?

Hoỷi: Vụựi soỏ a dửụng, coự maỏy caờn baọc

hai? Cho vớ duù

Haừy vieỏt daùng kớ hieọu

Neỏu a = 0; soỏ 0 coự maỏy caờn baọc hai?

Hoỷi: Taùi sao soỏ aõm khoõng coự caờn baọc

HS: Tửù laỏy vd Caờn baọc hai cuỷa

Vụựi a = 0, soỏ o coự moọt caờn baọc hai laứ

0 ; 0= 0 HS: Soỏ aõm khoõng coự caờn baọc hai vỡ bỡnh phửụng moùi soỏ ủeàu khoõng aõm

Trang 2

GV yêu cầu HS làm ?1 ? ?11

1

GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai

số học của số a ( với a  0) như sgk

Vµ h×nh thµnh chĩ ý

GV: Yêu cầu HS làm ?2; ?3

T×m căn bậc hai của 64;81;1.21

Giới thiệu: phép toán tìm căn bậc hai

số học của một số không âm gọi là

phép khai phương.

Ta đã biết phép trừ là phép toán ngược

của phép cộng, phép chia là phép toán

ngược của phép nhân Vậy phép khai

phương là phép toán ngược của phép

toán nào?

Hỏi để khai phương một số ta có thể

dùng dụng cụ gì?

GV: Ngoài ra còn có thể dùng bảng số

HS: trả lời miệng

§ịnh nghĩa (sgk)

VÝ dơ1: Cbhsh cđa 81 lµ :9 v× 92=81 vµ

9 > 0 (KÝ hiƯu 81 = 9)

Chú ý: Víi sè a kh«ng ©m ta cã:

x = a  x  0

x2 = a

HS làm ?2; ?3 trả lời miệng Căn bậc hai của 64 là 8 và -8 Căn bậc hai của 81 là 9 và -9 Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1 Nghe giíi thiƯu vỊ phÐp khai ph¬ng

HS: Phép toán khai phương là phép toán ngược của phép bình phương

HS: Để khai phương một số ta có thể dùng máy tính bỏ túi.

Từ đó ta có định lý sau

GV cho HS đọc vd2 trong Sgk

Yêu cầu HS làm bài

GV theo dõi HS làm dưới lớp

HS: Cho a, b  0 Nếu a < b thì a < b

§Þnh lÝ: Cho a, b  0

Nếu a < b  a < b

HS đọc vµ gi¶i VÝ dơ2(SGK ):

HS làm vào vở ?3 HS lên bảng làm a) ta có 16 > 15 => 16 > 15

=> 4 > 15

b) ta có 11 > 9 => 11 > 9

=> 11 > 3

?4

Trang 3

GV yêu cầu HS đọc vd3 sgk

GV yêu cầu HS làm

HS đọc vµ gi¶i VÝ dơ3( SGK):

HS:

a) x > 1 => x > 1  x >1 b) 3 < 3 => x < 9

với x  0 ta có x < 9  x < 9 vậy 0  x < 9

Hoạt động 4 :

CỦNG CỐ LUYỆN TẬP

Bài 1: Trong những số sau đây số nào

HS hoạt động nhóm trong thời gian 5’

Đại diện nhóm trình bày

Hoạt động 5 :

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a  0, phân biệt với căn bậc hai của số a không âm, biết cách viết định nghĩa theo ký hiệu

- Nắm vững định nghĩa so sánh các căn bậc hai số học, hiểu các ví dụ áp

BT: 1, 2, 4 (trang 6, 7 sgk) 1, 4, 7, 9 trang 3,4 SBT

-¤ân định lý Pitago và các qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số.

-Đọc trước bài : CĂN BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2

Trang 4

 HS bieỏt caựch tỡm ủieàu kieọn xaực ủũnh cuỷa A vaứ coự kú naờng thửùc hieọn caực baứi taọpcoự lieõn quan.

 Bieỏt caựch chửựng minh ủũnh lớ a 2a vaứ bieỏt vaọn duùng haống ủaỳng thửực

A

A 2

 ủeồ ruựt goùn

B CHUAÅN Bề

- Baỷng phuù ghi ?2

- Ôn taọp ủũnh lớ Pytago, quy tắc tớnh giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ

C TIEÁN TRèNH DAẽY – HOẽC

Hoaùt ủoọng 1 :

KIEÅM TRA

HS1: - ẹũnh nghúa caờn baọc hai soỏ hoùc cuỷa

a? vieỏt dửụựi daùng kớ hieọu

- Caực khaỳng ủũnh sau ủaõy ủuựng hay sai?

a) Caờn baọc hai cuỷa 64 laứ 8 vaứ –8

c) x < 5  x< 25

HS2: - Phaựt bieồu vaứ vieỏt ủũnh lớ so saựnh

caực caờn baọc hai soỏ hoùc

- ẹũnh nghúa caờn baọc hai soỏ hoùc cuỷa a

Vieỏt dửụựi daùng kớ hieọu

ĐSS

HS2: - Phaựt bieồu vaứ vieỏt ủũnh lớ so saựnh

caực caờn baọc hai soỏ hoùc

- Chửừa baứi 4/tr7,sgk

Hoaùt ủoọng 2 :

1 CAấN THệÙC BAÄC HAI

Yeõu caàu HS ủoùc vaứ traỷ lụứi

- Vỡ sao AB = 25  x 2

Tửứ ủoự GV giụựi thieọu caờn thửực baọc hai

Yeõu caàu HS ủoùc phaàn chuự yự sgk tr8

Nhaỏn maùnh yự: a xaực ủũnh  a  0

Vaọy A xaực ủũnh khi naứo?

Yeõu caàu HS ủoùc vớ duù 1 sgk

Hoỷi : Neỏu x = 0 , x = 3 thỡ 3 x laỏy giaự trũ

naứo?

Neỏu x = –1 thỡ sao?

Cho HS laứm baứi

Yeõu caàu laứm baứi 6/tr10,sgk

(ẹửa ủeà baứi leõn baỷng phuù)

Vụựi giaự trũ naứo cuỷa a thỡ moói caờn thửực sau

HS traỷ lụứi áp dụng định lí pitago cho tam giác vôngBAC ta có:

?1

?2

?2

Trang 5

đây có nghĩa :

GV cho HS làm bài

(Đưa đề bài lên bảng phụ)

GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của

bạn, sau đã nhận xét quan hệ giữa a 2

a

Nhận xét: Nếu a  0 thì a 2 = a

Nếu a < 0 thì a 2 = –a

Ta có định lí :

Để chứng minh định lí, ta cần phải chứng

minh những điều kiện gì?

GV lần lượt hướng dẫn HS chứng minh

các điều kiện : 

2 2 a a 0 a

Yêu cầu HS đọc ví dụ 2, ví dụ 3, và bài

giải sgk.tr

Làm bài 7/tr10,sgk

 Chú ý : (Đọc sgk,tr10)

GV giới thiệu ví dụ 4

Đối với biểu thức, cần xét giá trị của nó

theo điều kiện cho của đề bài để viết ra

kết quả

HS điền vào ô trống trên bảngNhận xét :

Nếu a  0 thì a 2 = a Nếu a < 0 thì a 2 = –a

§ịnh lí (SGK) :

HS : V¬Ý mäi a ta cã a 2 = a

+ A có nghĩa khi nào?

+ A 2 bằng gì? Khi A  0 , khi A < 0?

+  2

A khác với A 2 như thế nào?

Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài 9

HS lần lượt trả lời

HS hoạt động nhóm

?3

Trang 6

GV nhận xét bài làm của HS HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV

nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.

Hoạt động 4 :

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- HS cần nắm vững điều kiện A có nghĩa, hằng đẳng thức A 2A

- Chứng minh được định lí : a 2 = a với mọi a

- Bài tập về nhà : 8(a,b), 10 , 11, 12, 13 tr10,sgk

- Tiết sau luyện tập

 để rút gọn biểu thức

 HS được rèn luyện về phép khai phương để tính giá trị của biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình

B CHUẨN BỊ

- Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẫu

-¤ân tập các hằng đảng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất phương trìnhtrên trục số, bảng phụ nhóm

C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động 1 :

KIỂM TRA

HS 1: - Nêu điều kiện để A có nghĩa

- Chữa bài tập 12(a,b) tr11,sgk

Tìm x để mỗi căn thức sau đây có nghĩa :

HS 1: - Nêu điều kiện để A có nghĩa

 Chữa bài tập 12(a,b)

Trang 7

HS 2: - Điền vào chỗ ( .) để được khẳng

- Chữa bài tập 8(a,b), sgk

HS 2: - Điền vào chỗ ( .)

 Chữa bài tập 8(a,b), sgk

Hãy nêu thứ tự thực hiện phép tính?

Gọi 2 HS lên bảng trình bày bài làm

GV nhận xét bà làm của HS

Bài tập 12tr11,sgk

(Đưa đề bài lên bảng phụ)

Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa :

Gợi ý : Căn thức này có nghĩa khi nào?

Tử là 1 > 0, vậy mẫu phải thế nào?

d) 1  x 2

Có nhận xét gì về giá trị của biểu thức?

BT này có nghĩa khi nào?

d) 5 4 a 6a 3 với a < 0

(Ở mỗi biểu thức khi rút gọn, cần lưu ý

với HS có ghi giá trị tuyệt đối)

GV nhận xét bài làm của HS

(Yêu cầu HS hoạt động nhóm)

Hai HS lên bảng trình bày bài làm

HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.

d) = -13a3

HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.

Trang 8

GV nhận xét bài làm của HS.

Gợi ý  chuyển về phương trình tích)

GV nhận xét bài làm của HS

Bài 17 tr5,SBT.

Tìm x biết :

a) 9 x 22 x1

GV hướng dẫn HS giải hai cách Riêng C1

trình bày cụ thể trên bảng, C2 đưa bài giải

mẫu để HS tham khảo

Cả hai số này đều thoả

mãn điều kiện : x   2 1 Do đó

phương trình có hai

nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.

Bài 17 tr5,SBT.

HS giải

1 x 2 x

 Nếu 3x < 0

Ta có phương trình :   x =  5 1

(TMĐK x< 0)Vậy : Phương trình có

Hoạt động :3

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Oân tập kiến thức của §1 và §2

- Luyện tập lại một số dạng bài tập về biểu thức có nghĩa, giải phương trình

- Bài tập về nhà số : 11, 12 , 14 , 16 , 17 tr 5,6

Trang 9

- Bảng phụ nhóm.

C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động 1 :

KIỂM TRA

(Đưa đề bài lên bảng phụ)

Điền dấu “” thích hợp vào ô

GV cho các HS nhận xét bài làm

của bạn và cho điểm

HS điền vào ô trống và sửa lại :

Câu 1 : S, sửa lại là x  3 2

Câu 2 : ĐCâu 3 : ĐCâu 4 : S, sửa lại là –4Câu 5 : Đ

Hoạt động 2 :

ĐỊNH LÍ

Trang 10

GV yêu cầu HS làm bài

Tính và so sánh : 16 25

25

16

Gọi 2 HS lên bảng tính, các em HS

khác so sánh kết quả

Từ đó GV giới thiệu định lí

(Đưa nội dung định lí lên bảng

phụ)

GV hướng dẫn chứng minh định lí

Hãy cho biết định lí trên được

chứng minh dựa trên cơ sở nào?

Từ định lí này, người ta phát biểu

được hai qui tắc theo hai chiều

ngược nhau (GV vẽ mũi tên vào

định lí Chiều từ trái sang phải cho

ta qui tắc khai phương một tích;

chiều từ bậc hai

a) Qui tắc khai phương một tích :

GV vừa phát biểu vừa ghi công

thức của qui tắc

Yêu cầu HS phát biểu lại qui tắc

vài lần

GV treo bảng phụ ví dụ 1 cho HS

đọc sau đó giải thích phương pháp

giải của ví dụ này

Hỏi : Ở ví dụ b) có thể biến đổi

thành một tích như thế nào?

Yêu cầu HS làm bài

(Thực hiện tính theo nhóm)

GV nhận xét bài làm của các nhóm

Người ta có thể thực hiện phép tính

này mà không cần đến sự can thiệp

của máy tính? Bằng cách nào?

b) Qui tắc nhân các căn thức bậc

hai.

GV giới thiệu qui tắc như sgk

Yêu cầu HS phát biểu lại qui tắc

HS nghe GV hướng dẫn chứng minh

HS nêu chứng minh miệng

Với a  0, b  0, ta có : ab = a b

a) Qui tắc khai phương một tích :

HS đọc qui tắc sgk/tr13

250.360  25.36.100 = 5.6.10 = 300

HS : !

b) Qui tắc nhân các căn thức bậc hai.

-Qui tắc : HS phát biểu lại qui tắc vài lần.

Trang 11

?ï ví dụ 2 cho HS đọc sau đó giải

thích phương pháp giải của ví dụ

này

Yêu cầu HS làm

(Thực hiện tính theo nhóm)

GV nhận xét bài làm của các

nhóm

 Chú ý :

GV giới thiệu phần chú ý tr14,sgk

(Đưa phần chú ý tr14,sgk, lên bảng

phụ)

Yêu cầu HS đọc bài giải ví dụ 3

sgk

GV cần giải thích thêm hai kết quả

của hai ví dụ này

Sau đó yêu cầu HS làm bài

Cần nhấn mạnh : 6 a 2 = 6a2 (vì a2

 0 với mọi giá trị của a ) ; 8 ab =

8ab ( vì a  0, b  0 theo đề bài

LUYỆN TẬP CỦNG CỐ

- Phát biểu và viết định lí liên hệ

giữa phép nhân và phép khai

phương

- Định lí vẫn đúng với trường hợp

tổng quát nào?

- Phát biểu qui tắc khai phương một

tích và qui tắc nhân các căn thức

bậc hai

- Làm bài 17(b,c)/ tr14,sgk

- GV hướng dẫn làm bài sau:

Rút gọn biểu thức :

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học thuộc định lí và qui tắc, học chứng minh định lí

- Làm bài tập 18, 19(a,c), 21, 22, 23 tr14,15 sgk

?3

?4

?4

Trang 12

-TiÕt sau häc luyƯn tËp

- Bảng phụ ghi bài tập

C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động 1 :

KIỂM TRA

HS 1 :

- Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân

và phép khai phương

- Chữa bài tập 20(d) tr 15 sgk

HS 2:

- Phát biểu qui tắc khai phương một tích

và qui tắc nhân các căn bậc hai

- Chữa bài tập 21 tr15, sgk

(Đưa đề bài lên bảng phụ)

HS 1 : - Chữa bài tập 20(d) tr 15 sgk.

Nếu nếu a  0 a  = -a (1) =9 – 6a + a 2 +6a = 9 + a 2

Trang 13

GV : Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về

các biểu thức dưới dấu căn?

GV : Hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi

tính

GV gọi hai HS đồng thời lên bảng làm

bài

Bài 24 tr 15, sgk.

(Đưa đề bài lên bảng phụ)

Rút gọn rồi tìm giá trị (làm tròn đến chữ

số thập phân thứ ba) của các căn thức

sau:

x 9 x

6

1

GV : Bài toán yêu cầu ta làm những gì?

Em nào rút gọn?

Để tính giá trị, ta làm thế nào?

b) a 2b 244 b tại a = –2 , b = – 3

GV : Bài toán yêu cầu ta làm những gì?

Em nào rút gọn?

Để tính giá trị, ta làm thế nào?

Bài 23b tr15,sgk.

Chứng minh ( 2006  2005 ) và (

2005

2006  ) là hai số nghịch đảo của

nhau (Đưa đề bài lên bảng phụ)

Hai số như thế nào gọi là nghịch đảo của

nhau? Vậy điều phải chứng minh ở đây là

2

) 3 5

x = - 2

a) HS: Biến đổi biểu thức trong căn có dạng

A2 rồi khai phương

=2(1+3x)2=2.(1+3x)2

(vì (1+3x)2 0 với mọi x)HS:Thay x = - 2 vào biểu ta được2.[1+3(- 2)]2 = 2.[1-3 2]2 = 21,029

b) HS rút gọn = 3 a(b2)

HS tiếp tục tính giá trị  22,38

Bài 23b tr15,sgk.

HS chứng minh : ( 2006  2005 )( 2006  2005) = 1

b a b

a   ( ab)2 ( ab)2

abab2 ab.BDT này đúng, vì

0 ab

2  ) Vậy bđt đề bài đúng

Trang 14

GV kiểm tra bài làm của một vài nhóm,

sửa chữa, uốn nắn sai sót của HS nếu có

g) x 10 = -2

Hoạt động 3 :

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Xem lại các bài tập đx luyện tại lớp

- Làm bài tập 22c ; 24b ; 25b,c ; 27 sgk, tr15,16

Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng c a giáo viên ủa giáo viên Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng c a h c sinh ủa giáo viên ọc sinh

Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng 1 :

KI M TRA BÀI CỂM TRA BÀI CỦ Ủ

HS1: Ch a bài t p 25(b,c) tr16 SGKữa phép chia và phép khai ậc hai trong

GV cho HS nh n xétậc hai trong

GV gi i thi u bài m iới thiệu bài mới ệ giữa phép chia và phép khai ới thiệu bài mới

HS1: Th c hi n ực hiện ệ giữa phép chia và phép khai a)  4x = ( 5)2 b)  x 1 = 7

 4x = 5  x - 1 = 49  x = 50

 x =

4 5

HS2: Th c hi n ực hiện ệ giữa phép chia và phép khai

Trang 15

Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng 2:INH LÝ

GV gi i thi u đ nh lýới thiệu bài mới ệ giữa phép chia và phép khai ịnh lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai

H ng d n HS cminh nh SGKưới thiệu bài mới ẫn HS cminh như SGK ư

CM dựa trên định nghĩa căn bậc hai số học

của một số không âm

) (

) (

b

a

=

b a

Hay ta cã ®pcm

Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng 3:

ÁP D NGỤNG

GV cho HS nh n th y đ nh lý cho phép ta ậc hai trong ấy định lý cho phép ta ịnh lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai

suy lu n theo hai chi u ng c nhau ậc hai trong ề liên hệ giữa phép chia và phép khai ược nhau

Khai ph ng m t th ngương ội ương

a a

b  b (a  0 , b > 0)

Chia các c n th c b c haiứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ậc hai trong

Làm ví d 1ụ ghi lêi gi¶i ?3

4 13 9

13 4

49 8

25 : 8

49 8

1 3 : 8

Trang 16

? Phát bi u và vi t đ nh lý liên h gi a phép ểu thức không âm và biểu thức B ết : a) ịnh lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ệ giữa phép chia và phép khai ữa phép chia và phép khai

chia và phép khai ph ngương

? Phát bi u quy t c khai ph ng m t ểu thức không âm và biểu thức B ắm nội ương ội

th ng Chia các c n b c haiương ậc hai trong

HS làm bài 28(b,d) tr18SGK

HS làm bài 30(a) tr19SGK

i n d u “x” vào ô thích h p

ĐINH LÝ ề liên hệ giữa phép chia và phép khai ấy định lý cho phép ta ợc nhau

HS phát bi u và vi t ctểu thức không âm và biểu thức B ết : a)

HS lên b ng th c hi nảng phụ ghi lêi gi¶i ?3 ực hiện ệ giữa phép chia và phép khai

-Làm bài t p 28,29,30,31/18,19SGK, bài 36,37/8,9 SBTậc hai trong

-TiÕt sau häc luyªn tËp.

 Rèn luy n t duy t p v tính nh m, nhanh, các bài t p cminh, rút g n, tìm x, so sánh ệ giữa phép chia và phép khai ư ậc hai trong ề liên hệ giữa phép chia và phép khai ẩm, nhanh, các bài tập cminh, rút gọn, tìm x, so sánh ậc hai trong ọc định lý và các quy tắc , cminh định lý

Câu N i dung ội ĐINH LÝ úng Sai

1 V i a ới thiệu bài mới 0 ; b 0, có

Trang 17

bi u th cểu thức không âm và biểu thức B ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai

B CHU N B ẨN BỊ : Ị :

- B ng ph ghi bµi sè 36 h×nh 3 sè 37.ảng phụ ghi lêi gi¶i ?3 ụ ghi lêi gi¶i ?3

C TI N TRÌNH D Y H C ẾN TRÌNH DẠY HỌC ẠY HỌC ỌC

Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng c a giáo viên ủa giáo viên Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng c a h c sinh ủa giáo viên ọc sinh

Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng 1: KI M TRAỂM TRA BÀI CỦ

HS1: Phát bi u và vi t đ nh lý khai ểu thức không âm và biểu thức B ết : a) ịnh lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai

ph ng m t th ngương ội ương

Làm bài t p 30(c,d)/19SGK ậc hai (SGK)

HS2: Phát bi u quy t c khai ph ng m t ểu thức không âm và biểu thức B ắm nội ương ội

th ng Chia hai c n b c haiương ậc hai trong

GV: Có nh n xét gì v t và m u c a b uậc hai trong ề liên hệ giữa phép chia và phép khai ửa b >0 ẫn HS cminh như SGK ủa bểu ểu thức không âm và biểu thức B

th c l y c nứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ấy định lý cho phép ta

GV: Áp d ng quy t c khai ph ng m t ụ ghi lêi gi¶i ?3 ắm nội ương ội

tích đ bi n đ i ph ng trìnhểu thức không âm và biểu thức B ết : a) ổi phương trình ương

HS lên b ng th c hi nảng phụ ghi lêi gi¶i ?3 ực hiện ệ giữa phép chia và phép khai

Trang 18

I N

KPQ

M

HS th c hi n câu aực hiện ệ giữa phép chia và phép khai

GV hd n HS th c hi n câu bẫn HS cminh như SGK ực hiện ệ giữa phép chia và phép khai

G i HS lên b ng th c hi nọc định lý và các quy tắc , cminh định lý ảng phụ ghi lêi gi¶i ?3 ực hiện ệ giữa phép chia và phép khai

Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng3: HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀNG D N H C NHÀẪN HỌC Ở NHÀ ỌC Ở NHÀ Ở NHÀ

-Xem l i các bài t p đã gi iạng 3: Rút gọn biểu thức ậc hai trong ảng phụ ghi lêi gi¶i ?3

-Xem tr c bài : B ng c n b c haiưới thiệu bài mới ảng phụ ghi lêi gi¶i ?3 ậc hai trong

- Mang b ng s Brađix và máy tínhảng phụ ghi lêi gi¶i ?3 ố a không âm và b dương, ta có ơng

Trang 19

Soạn ngày 21/09/2008

Tiết 8 : B NG C N B C HAI ẢNG CĂN BẬC HAI ĂN BẬC HAI ẬC HAI

A M C TIấU ỤC TIấU

 Hi u đ c c u t o c a b ng c n b c hai ểu thức khụng õm và biểu thức B ược nhau ấy định lý cho phộp ta ạng 3: Rỳt gọn biểu thức ủa bểu ảng phụ ghi lời giải ?3 ậc hai trong

 Rốn luy n k n ng tra b ng đ tỡm c n b c hai c a m t s khụng õmệ giữa phộp chia và phộp khai ảng phụ ghi lời giải ?3 ểu thức khụng õm và biểu thức B ậc hai trong ủa bểu ội ố a khụng õm và b dương, ta cú

B CHU N B : ẨN BỊ : Ị :

- B ng ph , b ng s , mỏy tớnh, t m bỡa c ng hỡnh Lảng phụ ghi lời giải ?3 ụ ghi lời giải ?3 ảng phụ ghi lời giải ?3 ố a khụng õm và b dương, ta cú ấy định lý cho phộp ta ứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai

C TI N TRèNH D Y H C : ẾN TRèNH DẠY HỌC ẠY HỌC ỌC

Ho t ạt động của giỏo viờn động của giỏo viờn ng c a giỏo viờn ủa giỏo viờn Ho t ạt động của giỏo viờn động của giỏo viờn ng c a h c sinh ủa giỏo viờn ọc sinh

Ho t ạt động của giỏo viờn động của giỏo viờn ng 1:

KI M TRAỂM TRA BÀI CỦHS1:

Làm bài t p 35(b)/20SGKậc hai trong

x >1  x  1,5 Gpt:

1

3 2

 2x – 3 = 4( x –1)

 x = 0,5( Không thoã mãn đk)

Vây phơng trình đã cho vô nghiệm

Ho t ạt động của giỏo viờn động của giỏo viờn ng 2:

GI I THI U B NGỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ ỆN TẬP CỦNG CỐ ẢNGGV: ĐINH Líểu thức khụng õm và biểu thức B tỡm c n b c hai c a m t s ậc hai trong ủa bểu ội ố a khụng õm và b dương, ta cú

d ng ,ng i ta dựng b ng tớnh s n cỏc ương ười ta dựng bảng tớnh sẵn cỏc ảng phụ ghi lời giải ?3 ẵn cỏc

c n b c hai ậc hai trong

GV: gi i thi u b ng s Bradix và b ng ới thiệu bài mới ệ giữa phộp chia và phộp khai ảng phụ ghi lời giải ?3 ố a khụng õm và b dương, ta cú ơng ảng phụ ghi lời giải ?3

IV dựng đ khai c n b c hai ểu thức khụng õm và biểu thức B ậc hai trong

GV: Em hóy nờu c u t o b ng?ấy định lý cho phộp ta ạng 3: Rỳt gọn biểu thức ảng phụ ghi lời giải ?3

GV: Gi i thi u b ng nh trang 20,21 ới thiệu bài mới ệ giữa phộp chia và phộp khai ảng phụ ghi lời giải ?3 ư

SGK

HS nghe

HS xem b ngảng phụ ghi lời giải ?3

HS nờu c u t o b ngấy định lý cho phộp ta ạng 3: Rỳt gọn biểu thức ảng phụ ghi lời giải ?3

Ho t ạt động của giỏo viờn động của giỏo viờn ng3:

CÁCH DÙNG B NGẢNG

HS làm Vớ d 1:ụ ghi lời giải ?3

a)Tỡm c n b c hai c a s l n h n 1 và ăn bậc hai (SGK) ậc hai (SGK) ủa giỏo viờn ốlớn hơn 1 và ớn hơn 1 và ơng một thương

nh h n 100 ỏ hơn 100 ơng một thương

Trang 20

Tra b ng ảng phụ ghi lêi gi¶i ?3 16,8 còn 100 = 102

GV: C s nào đ làm vd trênơng ở nào để làm vd trên ểu thức không âm và biểu thức B

c) Tím c n b c hai c a s không âm và ăn bậc hai (SGK) ậc hai (SGK) ủa giáo viên ốlớn hơn 1 và

nh h n 1 ỏ hơn 100 ơng một thương

Ví d 4: SGKụ ghi lêi gi¶i ?3

0,00168 1,68 : 1000

4,099 : 100 0,04099

Chú ý : SGK

Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng 4:

LUY N TỆN TẬP CỦNG CỐ ẬP CỦNG CỐPhan v¨n yªn

GV: N i m i ý c t A v i c t B đ đ c ố a không âm và b dương, ta có ỗi ý cột A với cột B để được ội ới thiệu bài mới ội ểu thức không âm và biểu thức B ược nhau

k t qu đúngết : a) ảng phụ ghi lêi gi¶i ?3

Trang 21

 HS n m c s c a vi c đ a th a s ra ngoài d u c n và vào trong d u c nắm nội ơng ở nào để làm vd trờn ủa bểu ệ giữa phộp chia và phộp khai ư ừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn ố a khụng õm và b dương, ta cú ấy định lý cho phộp ta ấy định lý cho phộp ta

 Cú k n ng đ a th a s ra ngoài d u c n và vào trong d u c nư ừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn ố a khụng õm và b dương, ta cú ấy định lý cho phộp ta ấy định lý cho phộp ta

 Bi t v n d ng cỏc phộp bi n đ i đ so sỏnh , rỳt g n bi u th c ết : a) ậc hai trong ụ ghi lời giải ?3 ết : a) ổi phương trỡnh ểu thức khụng õm và biểu thức B ọc định lý và cỏc quy tắc , cminh định lý ểu thức khụng õm và biểu thức B ứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai

B CHU N B ẨN BỊ : Ị :

- B ng ph ghi ví dụ, tổng quátảng phụ ghi lời giải ?3 ụ ghi lời giải ?3

C TI N TRèNH D Y H C ẾN TRèNH DẠY HỌC ẠY HỌC ỌC :

Ho t ạt động của giỏo viờn động của giỏo viờn ng c a giỏo viờn ủa giỏo viờn Ho t ạt động của giỏo viờn động của giỏo viờn ng c a h c sinh ủa giỏo viờn ọc sinh

Ho t ạt động của giỏo viờn động của giỏo viờn ng 1:

ổn định - KI M TRAỂM TRA BÀI CỦ

HS1: Ch a bài t p 47(a,b) tr10 SBTữa phộp chia và phộp khai ậc hai trong

và bi u di n t p nghi m trờn tr c sểu thức khụng õm và biểu thức B ễn tập nghiệm trờn trục số ậc hai trong ệ giữa phộp chia và phộp khai ụ ghi lời giải ?3 ố a khụng õm và b dương, ta cú

GV cho HS nh n xộtậc hai trong

GV V gi i thi u bài m iĐINH Lí ĐINH Lí ới thiệu bài mới ệ giữa phộp chia và phộp khai ới thiệu bài mới

HS1: Th c hi n ực hiện ệ giữa phộp chia và phộp khai Kq: a) x1  3,8730

Trang 22

HS làm

V i a ; b ới thiệu bài mới  0 , ch ng tứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai ỏ

2

a b a b

GV đ ng th c trờn đ c ch ng minh d a ẳng thức trờn được chứng minh dựa ứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai ược nhau ứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai ực hiện

trờn c s nào?ơng ở nào để làm vd trờn

GV: Phộp bi n đ i trờn g i là đ a th a s ra ết : a) ổi phương trỡnh ọc định lý và cỏc quy tắc , cminh định lý ư ừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn ố a khụng õm và b dương, ta cú

ngoài d u c nấy định lý cho phộp ta

GV: Cho bi t th a s nào đ a ra ngoài d u ết : a) ừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn ố a khụng õm và b dương, ta cú ư ấy định lý cho phộp ta

c n?

GV: Cho hS làm Vớ d 1 ụ ghi lời giải ?3

GV: Cho hS làm Vớ d 2 ụ ghi lời giải ?3

GV: gi i thi u c n đ ng d ngới thiệu bài mới ệ giữa phộp chia và phộp khai ồi làm như trờn ạng 3: Rỳt gọn biểu thức

HS2: 72a2b2 vụựi a< 0 = 36 a2b4 2  ( 6ab2 ) 2  6ab2 2

= - 6ab 2 vỡ a< 0

Ho t ạt động của giỏo viờn động của giỏo viờn ng 3:

A TH A S Vào trong D U C N

ĐINH LíƯ ỪA SỐ RA NGOÀI DẤU CĂN Ố ẤU CĂN ĂN

GV cho HS nh n th y phộp bi n đổi theo ậc hai trong ấy định lý cho phộp ta ết : a)

hai chi u ng c nhau ề liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai ược nhau

ĐINH Líưa th a s ra ngoài d u c nừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn ố a khụng õm và b dương, ta cú ấy định lý cho phộp ta

2

A B | A | B ( B  0 )

ĐINH Líưa th a s vào trong d u c nừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn ố a khụng õm và b dương, ta cú ấy định lý cho phộp ta

Làm Vớ d 4: ụ ghi lời giải ?3

HS làm theo nhúm :

HS nghe GV trỡnh bày

SGK

Vớ d 4: SGK ụ 3 :

Quan sát ví dụ ở SGK và giải

Giáo viên:Trần Thanh Hoà Năm học:2009-2010 22

?2

?3

Trang 23

a) kq: 45

a b (a  0 )GV: ĐINH Líưa th a s ra ngoài d u c n ho c ừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn ố a khụng õm và b dương, ta cú ấy định lý cho phộp ta ặc x

vào trong d u c n cú tỏc d ng:ấy định lý cho phộp ta ụ ghi lời giải ?3

- So sỏnh cỏc s đ c thu n ti nố a khụng õm và b dương, ta cú ược nhau ậc hai trong ệ giữa phộp chia và phộp khai

- Tớnh giỏ tr g n đỳng c a bi u th c ịnh lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai ầu HS đọc Vớ dụ 3: SGK ủa bểu ểu thức khụng õm và biểu thức B ứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai

s v i đ chớnh xỏc cao h nố a khụng õm và b dương, ta cú ới thiệu bài mới ội ơng

Vớ d 5: ụ 3 :

So sỏnh 3 7 và 28

C1: (vận d ng: đ a th a s vào trong d u ụ ghi lời giải ?3 ư ừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn ố a khụng õm và b dương, ta cú ấy định lý cho phộp ta

c n ) nh ở SGKC2: (vận d ng: đ a th a s ra ngoài d u ụ ghi lời giải ?3 ư ừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn ố a khụng õm và b dương, ta cú ấy định lý cho phộp ta

-H c thu c bài ọc định lý và cỏc quy tắc , cminh định lý ội

-Làm bài t p 45,47/27SGK, bài 59,60,61,63,65/12 SBTậc hai trong

Tiêt sau học luyện tập

Soạn ngày 28/09/2008

Tiết 10 : LUY N T P Ệ GIỮA PHẫP CHIA VÀ PHẫP KHAI PHƯƠNG ẬC HAI

A M C TIấU : ỤC TIấU

 Rốn luy n k n ng bi n đ i đ n gi n bi u th c ch a c n b c hai:ệ giữa phộp chia và phộp khai ết : a) ổi phương trỡnh ơng ảng phụ ghi lời giải ?3 ểu thức khụng õm và biểu thức B ứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai ứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai ậc hai trong

 ĐINH Líưa th a s ra ngoài (vào trong) d u c nừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn ố a khụng õm và b dương, ta cú ấy định lý cho phộp ta

B CHU N B : ẨN BỊ : Ị :

- B ng ph nhúm ghi dạng 2.ảng phụ ghi lời giải ?3 ụ ghi lời giải ?3

C TIếN TRèNH D Y H C : ẠY HỌC ỌC

Ho t ạt động của giỏo viờn động của giỏo viờn ng c a giỏo viờn ủa giỏo viờn Ho t ạt động của giỏo viờn động của giỏo viờn ng c a h c sinh ủa giỏo viờn ọc sinh

Ho t ạt động của giỏo viờn động của giỏo viờn ng 1:

ổn định -KI M TRAỂM TRA BÀI CỦ

HS1: Trỡnh bày t ng quỏt cỏch đ a th a sổi phương trỡnh ư ừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn ố a khụng õm và b dương, ta cú

ra ngoài d u c nấy định lý cho phộp ta

Làm bài t p 43(d,e)/27SGK ập 43(d,e)/27SGK

HS2: Trỡnh bày t ng quỏt cỏch đ a th a s vào ổi phương trỡnh ư ừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn ố a khụng õm và b dương, ta cútrong d u c nấy định lý cho phộp ta

Làm bài t p 44/27 SGK ập 43(d,e)/27SGK

Trang 24

Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng 2: LUY N TỆN TẬP CỦNG CỐ ẬP CỦNG CỐPhan v¨n yªn

GV: V n d ng ki n th c đ a th a s ậc hai trong ụ ghi lêi gi¶i ?3 ết : a) ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ư ừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn ố a không âm và b dương, ta có

ra ngoài d u c n đ rút g n bi u th cấy định lý cho phép ta ểu thức không âm và biểu thức B ọc định lý và các quy tắc , cminh định lý ểu thức không âm và biểu thức B ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai

HS th c hi n câu aực hiện ệ giữa phép chia và phép khai

HS th c hi n câu cực hiện ệ giữa phép chia và phép khai

Trang 25

Tiết 11 : biến đổi đơn giản biểu thức

chứa căn thức bậc hai (Tiếp theo)

A M C TIấU : ỤC TIấU

 HS kh m u c a bi u th c l y c n và tr c c n th c m uửa b >0 ẫn HS cminh như SGK ủa bểu ểu thức khụng õm và biểu thức B ứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai ấy định lý cho phộp ta ụ ghi lời giải ?3 ứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai ở nào để làm vd trờn ẫn HS cminh như SGK

 Bi t cỏch ph i h p và s d ng cỏc phộp bi n đ i trờnết : a) ố a khụng õm và b dương, ta cú ợc nhau ửa b >0 ụ ghi lời giải ?3 ết : a) ổi phương trỡnh

 Bi t v n d ng cỏc phộp bi n đ i đ so sỏnh , rỳt g n bi u th c ết : a) ậc hai trong ụ ghi lời giải ?3 ết : a) ổi phương trỡnh ểu thức khụng õm và biểu thức B ọc định lý và cỏc quy tắc , cminh định lý ểu thức khụng õm và biểu thức B ứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai

B CHU N B : ẨN BỊ : Ị :

- B ng ph ghi bài ví dụ, nhúm học tập.ảng phụ ghi lời giải ?3 ụ ghi lời giải ?3

C TI N TRèNH D Y H C ẾN TRèNH DẠY HỌC ẠY HỌC ỌC :

Ho t ạt động của giỏo viờn động của giỏo viờn ng c a giỏo viờn ủa giỏo viờn Ho t ạt động của giỏo viờn động của giỏo viờn ng c a h c sinh ủa giỏo viờn ọc sinh

Ho t ạt động của giỏo viờn động của giỏo viờn ng 1:

ổN ĐịNH + KI M TRA ỂM TRA BÀI CỦ

Câu2: Rút gọn: a) ( 7 4 ) 2 28

 b) 9a  16a 49a với a 0

Ho t ạt động của giỏo viờn động của giỏo viờn ng 2:

KH M U C A BI U TH C L Y C NỬ MẪU CỦA BIỂU THỨC LẤY CĂN ẪN HỌC Ở NHÀ Ủ ỂM TRA BÀI CỦ ỨC LẤY CĂN ẤU CĂN ĂNGV: Khi bi n đ i bi u th c ch a c n ết : a) ỏ ểu thức khụng õm và biểu thức B ứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai ứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai

th c b c hai , ng i ta cú th s d ng ứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai ậc hai trong ười ta dựng bảng tớnh sẵn cỏc ểu thức khụng õm và biểu thức B ửa b >0 ụ ghi lời giải ?3

phộp kh m u c a bi u th c l y c n ửa b >0 ẫn HS cminh như SGK ủa bểu ểu thức khụng õm và biểu thức B ứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai ấy định lý cho phộp ta

Vớ d 1: SGK ụ 1: Vớ d 1: ụ 1: Kh m u c a bi u th c l y c nửa b >0 ẫn HS cminh như SGK ủa bểu ểu thức khụng õm và biểu thức B ứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai ấy định lý cho phộp ta

Trang 26

GV 2

3 có bi u th c l y c n là bi u th c ểu thức không âm và biểu thức B ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ấy định lý cho phép ta ểu thức không âm và biểu thức B ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai

nào?

m u là bao nhiêu?ẫn HS cminh như SGK

GV: Em hãy nêu rõ cách kh m u c a bi u ửa b >0 ẫn HS cminh như SGK ủa bểu ểu thức không âm và biểu thức B

th c l y c n? ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ấy định lý cho phép ta

Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng 3:

TR C C N TH C M UỤNG ĂN ỨC LẤY CĂN Ở NHÀ ẪN HỌC Ở NHÀ GV: Khi bi u th c có ch a c n th c ểu thức không âm và biểu thức B ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ở nào để làm vd trên

m u , vi c bi n đ i làm m t c n th c ẫn HS cminh như SGK ệ giữa phép chia và phép khai ết : a) ổi phương trình ấy định lý cho phép ta ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ở nào để làm vd trên

m u g i là tr c c n th c m u ẫn HS cminh như SGK ọc định lý và các quy tắc , cminh định lý ụ ghi lêi gi¶i ?3 ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ở nào để làm vd trên ẫn HS cminh như SGK

GV đư a ví d 2: SGK/28 ụ 3 :

GV yêu c u HS t đ c l i gi iầu HS đọc Ví dụ 3: SGK ực hiện ọc định lý và các quy tắc , cminh định lý ời ta dùng bảng tính sẵn các ảng phụ ghi lêi gi¶i ?3

GV: Giíi thiÖu bi u th c ểu thức không âm và biểu thức B ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai 3 1 và bi u ểu thức không âm và biểu thức B

th c ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai 3 1 là hai bi u th c liên h p c a ểu thức không âm và biểu thức B ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ợc nhau ủa bểu

) 1 (

Trang 27

2 a6ab víi a, b>0

= a a a b b

 4

) 2

(

6 víi a, b>0 Häc sinh t¹o nhãm gi¶i vµ cã kÕt qu¶ bªn

Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng 4: LUY N T P C NG CỆN TẬP CỦNG CỐ ẬP CỦNG CỐ Ủ Ố

- H c thu c bài ọc định lý và các quy tắc , cminh định lý ội

- Làm bài t p ph n còn l i 48,49,50,51,52/29-30SGK, ậc hai trong ầu HS đọc Ví dụ 3: SGK ạng 3: Rút gọn biểu thức

bài t p 68,69,70/14 SBTậc hai trong

- TiÕt sau häc luyÖn tËp

TiÕt 12 : LUY N T P Ệ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG ẬC HAI

A M C TIÊU : ỤC TIÊU

 HS đ c c ng c các ki n th c v bi n đ i đ n gi n bi u th c ch a c n b c hai:ược nhau G ố a không âm và b dương, ta có ết : a) ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ề liên hệ giữa phép chia và phép khai ết : a) ổi phương trình ơng ảng phụ ghi lêi gi¶i ?3 ểu thức không âm và biểu thức B ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ậc hai trong

đ a th a s ra ngoài d u c n và đ a th a s vào trong d u c n, kh m u c a bi u th cư ừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn ố a không âm và b dương, ta có ấy định lý cho phép ta ư ừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn ố a không âm và b dương, ta có ấy định lý cho phép ta ửa b >0 ẫn HS cminh như SGK ủa bểu ểu thức không âm và biểu thức B ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai

l y c n và tr c c n th c m u.ấy định lý cho phép ta ụ ghi lêi gi¶i ?3 ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ở nào để làm vd trên ẫn HS cminh như SGK

 HS có k n ng thành th o trong vi c ph i h p và s d ng các phép bi n đ i trên.ĩa ạng 3: Rút gọn biểu thức ệ giữa phép chia và phép khai ố a không âm và b dương, ta có ợc nhau ửa b >0 ụ ghi lêi gi¶i ?3 ết : a) ổi phương trình

Trang 28

B CHU N B : ẨN BỊ : Ị :

- èn chi u,gi y trong ghi s n h th ng bài t p.ĐINH LÝ ết : a) ấy định lý cho phép ta ẵn các ệ giữa phép chia và phép khai ố a không âm và b dương, ta có ậc hai trong

C TI N TRÌNH D Y H C: ẾN TRÌNH DẠY HỌC ẠY HỌC ỌC

Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng c a giáo viên ủa giáo viên Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng c a h c sinh ủa giáo viên ọc sinh

Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng 1:

KI M TRAỂM TRA BÀI CỦ

HS1: Ch a bài t p 68b,d (Tr 15 SBT) ữa bài tập 68b,d (Tr 15 SBT) ập 43(d,e)/27SGK

?Kh m u c a bi u th c l y c n và rút ửa b >0 ẫn HS cminh như SGK ủa bểu ểu thức không âm và biểu thức B ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ấy định lý cho phép ta

HS2: Ch a bài t p 69a,c (Tr 13 SBT)ữa bài tập 68b,d (Tr 15 SBT) ập 43(d,e)/27SGK

Tr c c n th c m u và rút g nụ ghi lêi gi¶i ?3 ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ở nào để làm vd trên ẫn HS cminh như SGK ọc định lý và các quy tắc , cminh định lý

5 10 2

- V i bài này ta s d ng công th c nào đ rút ới thiệu bài mới ửa b >0 ụ ghi lêi gi¶i ?3 ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ểu thức không âm và biểu thức B

g n (ọc định lý và các quy tắc , cminh định lý A2 A và phép bi n đ i th a s raết : a) ổi phương trình ừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn ố a không âm và b dương, ta có

ngoài d u c n).ấy định lý cho phép ta

G i HS lên b ng trình bày c l p ghi vào ọc định lý và các quy tắc , cminh định lý ảng phụ ghi lêi gi¶i ?3 ảng phụ ghi lêi gi¶i ?3 ới thiệu bài mới

v ở nào để làm vd trên

- Nêu cách làm? Tìm bi u th c liên h p c a ểu thức không âm và biểu thức B ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ợc nhau ủa bểu

m u? ẫn HS cminh như SGK

- V y ập 43(d,e)/27SGK khi tr c c n th c m u ngoài cách ụ ghi lêi gi¶i ?3 ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ở nào để làm vd trên ẫn HS cminh như SGK

tìm bi u th c liên h p ta còn cách rút g n.ểu thức không âm và biểu thức B ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ợc nhau ọc định lý và các quy tắc , cminh định lý

? Phân tích a th c thành nhân t : đa thức thành nhân tử: ức thành nhân tử: ử:

G i 2 HS lên b ng trình bày c l p ghi vào ọc định lý và các quy tắc , cminh định lý ảng phụ ghi lêi gi¶i ?3 ảng phụ ghi lêi gi¶i ?3 ới thiệu bài mới

v ở nào để làm vd trên

- HS ho t đ ng nhóm Sau 3 phút HS đ i ạng 3: Rút gọn biểu thức ội ạng 3: Rút gọn biểu thức

di n nhóm lên trình bày ệ giữa phép chia và phép khai

Bài 53a,d (Tr 30 SGK)

3 2

b a a b a

ab a

6   

b/ 6 2 ; 38 ; 3 7 ; 2 14

Trang 29

- L p nh n xét, ch a bài.ới thiệu bài mới ậc hai trong ữa phép chia và phép khai

- Làm NTN đ x p x p đ c?ểu thức không âm và biểu thức B ắm nội ết : a) ược nhau

(ĐINH LÝưa th a s vào trong d u c n r i so ừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn ố a không âm và b dương, ta có ấy định lý cho phép ta ồi làm như trên

sánh)

- ĐINH LÝểu thức không âm và biểu thức B ch n câu đúng ta làm nhọc định lý và các quy tắc , cminh định lý thÕ nµo?

25x  16x  9 đi u kiên: ề liên hệ giữa phép chia và phép khai x  0

x x

HS nêu N c n b c hai và áp d ng đ ĐINH LÝ ậc hai trong ụ ghi lêi gi¶i ?3 ểu thức không âm và biểu thức B

tìm x: a/ 2x 3  1  2

b/ 10  3x  2  6

Gi i: ải:

2 7 14 2

38   

Bài 57 (Tr 30 SGK)

Tìm x bi t:ết : a) 25x  16x  9Khi x b ng: ằng bảng số (A):1; (B): 3; (C):9; (D): 81

- Xem l i các bài t p đã gi i.ạng 3: Rút gọn biểu thức ậc hai trong ảng phụ ghi lêi gi¶i ?3

- Làm các bài t p 53bc;54 (Tr 30 SGK) 75,76,77(b,c,d) Tr 14,15 SBT) ậc hai trong

- ĐINH LÝọc định lý và các quy tắc , cminh định lýc tr c bài “Rút g n bi u th c ch a c n th c b c 2”ưới thiệu bài mới ọc định lý và các quy tắc , cminh định lý ểu thức không âm và biểu thức B ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ậc hai trong

So¹n ngµy 08/10/2008

TiÕt 13 : RÚT G N BI U TH C ỌC ỂU THỨC ỨC

CH A C N TH C B C HAI ỨC ĂN BẬC HAI ỨC ẬC HAI

A M C TIÊU : ỤC TIÊU

 HS bi t ph i h p các k n ng bi n đ i bi u th c ch a c n th c b c hai.ết : a) ố a không âm và b dương, ta có ợc nhau ĩa ết : a) ổi phương trình ểu thức không âm và biểu thức B ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ậc hai trong

 HS bi t s d ng k n ng bi n đ i bi u th c ch a c n th c b c hai gi i các bài toán ết : a) ửa b >0 ụ ghi lêi gi¶i ?3 ĩa ết : a) ổi phương trình ểu thức không âm và biểu thức B ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ậc hai trong ảng phụ ghi lêi gi¶i ?3liên quan

B CHU N B : ẨN BỊ : Ị :

 G/V: B ng ph ho c đèn chi u gi y trong đ ghi l i các phép bi n đ i c n th c b c ảng phụ ghi lêi gi¶i ?3 ụ ghi lêi gi¶i ?3 ặc x ết : a) ấy định lý cho phép ta ểu thức không âm và biểu thức B ạng 3: Rút gọn biểu thức ết : a) ổi phương trình ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ậc hai trong hai dã cho, bài t p vài bài gi i m u.ậc hai trong ảng phụ ghi lêi gi¶i ?3 ẫn HS cminh như SGK

 H/S : B ng ph nhóm, bút d ảng phụ ghi lêi gi¶i ?3 ụ ghi lêi gi¶i ?3 ạng 3: Rút gọn biểu thức

 Ôn t p các phép bi n đ i c n th c b c hai ậc hai trong ết : a) ổi phương trình ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ậc hai trong

Trang 30

C TI N TRÌNH D Y H C ẾN TRÌNH DẠY HỌC ẠY HỌC ỌC

Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng c a giáo viên ủa giáo viên Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng c a h c sinh ủa giáo viên ọc sinh

Ho t ạt động của giáo viên động của giáo viên ng 1:

KI M TRAỂM TRA BÀI CỦ

HS1: i n vào ch tr ngĐINH LÝ ề liên hệ giữa phép chia và phép khai ổi phương trình ố a không âm và b dương, ta có và Ch a bài ữa phép chia và phép khai

HS2: Ch a bài t p 77 SBTữa phép chia và phép khai ậc hai trong

GV nh n xét cho đi mậc hai trong ểu thức không âm và biểu thức B

GV V gi i thi u bài m iĐINH LÝ ĐINH LÝ ới thiệu bài mới ệ giữa phép chia và phép khai ới thiệu bài mới

HS1: ĐINH LÝ ề liên hệ giữa phép chia và phép khai i n vào ch tr ng cho hoàn thành các côngổi phương trình ố a không âm và b dương, ta có

th cứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai : 1/ A2  2/ A B  v iới thiệu bài mới A ; B

B

A

với thiệu bài mớii A ; B 4/ A2B

v iới thiệu bài mới B

5/ B AAB v iới thiệu bài mới A.B và B

Ch a bài t p ữa bài tập 68b,d (Tr 15 SBT) ập 43(d,e)/27SGK 70c (Tr 14 SBT)

K : ĐINH LÝ x  32 Gi i đ cảng phụ ghi lêi gi¶i ?3 ược nhau x = 3 -

3

3 4

(TM K) d/ĐINH LÝ x 1  5  3 Vì  3  5  0

3 5

- Trên c s các phép bi n đ i c n th cơng ở nào để làm vd trên ết : a) ổi phương trình ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai

b c hai, ta ph i h p đ rút g n các bi uậc hai trong ố a không âm và b dương, ta có ợc nhau ểu thức không âm và biểu thức B ọc định lý và các quy tắc , cminh định lý ểu thức không âm và biểu thức B

th c ch a c n th c b c hai.ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ậc hai trong

- Các c n th c b c hai đó có ngh a ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ậc hai trong ĩa

không?

- Ban đ u ta c n th c hi n phép bi n ầu HS đọc Ví dụ 3: SGK ầu HS đọc Ví dụ 3: SGK ực hiện ệ giữa phép chia và phép khai ết : a)

đ i nào? (ổi phương trình ĐINH LÝưa th a s ra ngoài d u c nừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn ố a không âm và b dương, ta có ấy định lý cho phép ta

và kh m u c a bi u th c l y c n)ửa b >0 ẫn HS cminh như SGK ủa bểu ểu thức không âm và biểu thức B ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ấy định lý cho phép ta

- C l p làm bài ảng phụ ghi lêi gi¶i ?3 ới thiệu bài mới

Cho 1 em lên b ng th c hi n.ảng phụ ghi lêi gi¶i ?3 ực hiện ệ giữa phép chia và phép khai

- HS đ c ví d 2 và bài t p SGK.ọc định lý và các quy tắc , cminh định lý ụ ghi lêi gi¶i ?3 ậc hai trong

- Khi bi n đ i v trái ta áp d ng nh ng ết : a) ổi phương trình ết : a) ụ ghi lêi gi¶i ?3 ữa phép chia và phép khai

h ng đ ng th c nào?ẳng thức trên được chứng minh dựa ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai

Ví d 1: ụ 3 : Rút g n ọc định lý và các quy tắc , cminh định lý 4 5

4 6

a a a a

V i a>0ới thiệu bài mới

Gi i: ảng phụ ghi lêi gi¶i ?3

a 20  4 45  5

a a

a a a

a

a a a

5 12 5 2 5 3

_ 5 9 4 5 4 5 3

Ví d 2: ụ 3 : Ch ng minh đ ng th c:ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ẳng thức trên được chứng minh dựa ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai

?1

?1

Trang 31

( H T s 3 – H T s 1)ĐINH Lí ố a khụng õm và b dương, ta cú ĐINH Lí ố a khụng õm và b dương, ta cú

Vớ d 2: HS dựa vào hđt để biến đổi vế ụ ghi lời giải ?3

trái bằng vế phải

- HS làm Ch ng minh đ ng th c:ứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai ẳng thức trờn được chứng minh dựa ứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai

- ĐINH Líểu thức khụng õm và biểu thức B cm đ ng th c trờn ta ti n hành nhẳng thức trờn được chứng minh dựa ứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai ết : a) ư

th nào?ết : a)

- HS đ cm đ ng th c trờn ta bi n đ i ểu thức khụng õm và biểu thức B ẳng thức trờn được chứng minh dựa ứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai ết : a) ổi phương trỡnh

v trỏi b ng v ph i.ết : a) ằng bảng số ết : a) ảng phụ ghi lời giải ?3

- Nờu nh n xột v trỏi ? V trỏi cú H T ậc hai trong ết : a) ết : a) ĐINH Lí

s 6ố a khụng õm và b dương, ta cú

- Cho HS cm đ ng th c.ẳng thức trờn được chứng minh dựa ứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai

- ĐINH Líư ề liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai a đ bài lờn b ng ph ảng phụ ghi lời giải ?3 ụ ghi lời giải ?3

- Nờu th t th c hi n cỏc phộp toỏn ứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai ực hiện ực hiện ệ giữa phộp chia và phộp khai

trong P

(Qui đ ng m u –thu g n trong ngo c-ồi làm như trờn ẫn HS cminh như SGK ọc định lý và cỏc quy tắc , cminh định lý ặc x

r i th c hi n bỡnh ph ng và nhõn)ồi làm như trờn ực hiện ệ giữa phộp chia và phộp khai ương

P<0 T ng đ ng v i b t đ ng th c ương ương ới thiệu bài mới ấy định lý cho phộp ta ứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai

- Cho 2 HS lờn b ng trỡnh bày.ảng phụ ghi lời giải ?3

- N a l p làm cõu a, cũn lai cõu bửa b >0 ới thiệu bài mới

b ab a b a ab b

a

b b a a

 = (v ph i)ết : a) ảng phụ ghi lời giải ?3

V y đ ng th c đ c ch ng minh.ậc hai trong ẳng thức trờn được chứng minh dựa ứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai ược nhau ứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai

1

2

1 2

2

a

a a

a a

) 1

)(

1 (

Trang 32

- Xem l i cỏc bài t p đó gi i.ạng 3: Rỳt gọn biểu thức ậc hai trong ảng phụ ghi lời giải ?3

- Làm cỏc bài t p 58(c,d);61;62;66 (Tr 32,33,34 SGK)ậc hai trong

80;81 (Tr 15 SBT)

-Ghi nhớ các công thức biến đổi căn bậc hai

-Tiết sau học luyện tập

ĐINH Lí ĐINH Lí ủa bểu ứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai ủa bểu ểu thức khụng õm và biểu thức B ứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai

 S d ng k t qu rỳt g n đ ch ng minh đ ng th c, so sỏnh giỏ tr c a bi u th c v iửa b >0 ụ ghi lời giải ?3 ết : a) ảng phụ ghi lời giải ?3 ọc định lý và cỏc quy tắc , cminh định lý ểu thức khụng õm và biểu thức B ứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai ứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai ịnh lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai ủa bểu ểu thức khụng õm và biểu thức B ứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai ới thiệu bài mới

m t h ng s , tỡm x ội ố a khụng õm và b dương, ta cú và cỏc bài toỏn liờn quan

B CHU N B : ẨN BỊ : Ị :

- B ng ph ho c đốn chi u gi y trong đ ghi cõu h i, bài t p.ảng phụ ghi lời giải ?3 ụ ghi lời giải ?3 ặc x ết : a) ấy định lý cho phộp ta ểu thức khụng õm và biểu thức B ỏ ậc hai trong

- ễn t p cỏc phộp bi n đ i bi u th c ch a c n th c b c hai ậc hai trong ết : a) ổi phương trỡnh ểu thức khụng õm và biểu thức B ứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai ứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai ứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai ậc hai trong

C TIếN TRèNH D Y H C : ẠY HỌC ỌC

Ho t ạt động của giỏo viờn động của giỏo viờn ng c a giỏo viờn ủa giỏo viờn Ho t ạt động của giỏo viờn động của giỏo viờn ng c a h c sinh ủa giỏo viờn ọc sinh

Ho t ạt động của giỏo viờn động của giỏo viờn ng 1:

KI M TRA BÀI CỂM TRA BÀI CỦ Ủ

HS1: Ch a bài t p 58c,d (Tr 32 ữa phộp chia và phộp khai ậc hai trong

d) 0 , 1 200  2 0 , 08  0 , 4 50

Trang 33

HS2: Ch a bài t p 62c,d (Tr SGK)ữa phép chia và phép khai ậc hai trong

L u ý HS tách các th a s chính ư ừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn ố a không âm và b dương, ta có

ph ng đ đ a ra ngoài d u c n, th cương ểu thức không âm và biểu thức B ư ấy định lý cho phép ta ực hiện

hi n các phép bi n đ i bi u th c ch a ệ giữa phép chia và phép khai ết : a) ổi phương trình ểu thức không âm và biểu thức B ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai ứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai

11

33 75 2 48 2

3 3

2 5 3 3 10 3 2

3

3 4 5 11

33 3

25 2 3 16 2

6 11

6 6 3

2 2

9 6 4 6 5

6 3

3 2 4 2

9 6 16 6 5

6 3

8 2

9 96 6 25

1 1

1 1

a a

a

a a a

Trang 34

Ch ng minh: ứng minh:

1

1 1

a

a

a

- HS nh n d ng v trỏi cú d ng nào? ậc hai trong ạng 3: Rỳt gọn biểu thức ết : a) ạng 3: Rỳt gọn biểu thức

(H T) Phõn tớch đ cú d ng đú.ĐINH Lí ểu thức khụng õm và biểu thức B ạng 3: Rỳt gọn biểu thức

- Cho HS bi n đ i ết : a) ổi phương trỡnh 1  a a =?

- L p làm bài t p -1HS lờn b ng trỡnh ới thiệu bài mới ậc hai trong ảng phụ ghi lời giải ?3

bày

- GV đ a đ bài b ng ph ư ề liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai ở nào để làm vd trờn ảng phụ ghi lời giải ?3 ụ ghi lời giải ?3

T i sao ạng 3: Rỳt gọn biểu thức a 0và a 0 ?

- Nờu cỏch rỳt g n r i ch n 1 em lờn ọc định lý và cỏc quy tắc , cminh định lý ồi làm như trờn ọc định lý và cỏc quy tắc , cminh định lý

b ng trỡnh bày.ảng phụ ghi lời giải ?3

- ĐINH Líểu thức khụng õm và biểu thức B so sỏnh M v i 1 ta xột hi u M-1ới thiệu bài mới ệ giữa phộp chia và phộp khai

- HS cú th nờu cỏch khỏc:ểu thức khụng õm và biểu thức B

a a

- HS làm theo nhúm bài t p sau: ập 43(d,e)/27SGK

1 :

1 1

1

a

a a

a a a

Q

a, Rỳt g n Q (v i ọc định lý và cỏc quy tắc , cminh định lý ới thiệu bài mới a 0 ,a 1 ,a  4)

b, tỡm a đ Q = -1ểu thức khụng õm và biểu thức B

c, Tỡm a đ Q>0ểu thức khụng õm và biểu thức B

a a

1

1

1 1

2 2

2

K t lu n v i ết : a) ậc hai trong ới thiệu bài mới a 0 ,a 0  VP = VT

V y đ ng th c cm.ậc hai trong ẳng thức trờn được chứng minh dựa ứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai

Bài 65 (Tr 34 SGK)

Ta cú:

a a

a a

a a

Hay M  0 M 1

a

a

M  1 so sỏnh M v i 1ới thiệu bài mới

Ho t ạt động của giỏo viờn động của giỏo viờn ng 5:

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀNG D N H C NHÀẪN HỌC Ở NHÀ ỌC Ở NHÀ Ở NHÀ -Xem l i cỏc bài t p đó gi i.ạng 3: Rỳt gọn biểu thức ậc hai trong ảng phụ ghi lời giải ?3

-Làm cỏc bài t p 63b,64 (Tr 33 SGK) ; 80,83,84,85 (Tr 15,16 SBT)ậc hai trong

-Ôn lại các quy tắc đẵ học

-Đa bảng số và MTBT

-Đọc trớc bài 9 tiếi sau học bài mới

Trang 35

 Bieỏt ủửụùc moọt soỏ tớnh chaỏt cuỷa caờn baọc ba.

 HS ủửụùc giụựi thieọu caựch tỡm caờn baọc ba nhụứ baỷng soỏ vaứ maựy tớnh boỷ tuựi

B CHUAÅN Bề

- Baỷng phuù ghi baứi taọp, ủũnh nghúa, nhaọn xeựt

- Maựy tớnh boỷ tuựi, baỷng soỏ vụựi boỏn chửừ soỏ thaọp phaõn

- Ôn taọp ủũnh nghúa, tớnh chaỏt cuỷa caờn baọc hai

C TIEÁN TRèNH DAẽY – HOẽC

Hoaùt ủoọng 1 : KIEÅM TRA HS1 : - Neõu ủũnh nghúa caờn baọc hai cuỷa

moọt soỏ a khoõng aõm

- Chửừa baứi taọp 84a, SBT

Tỡm x, bieỏt :

6 45 x 9 3

4 x 5 3

KHAÙI NIEÄM CAấN BAÄC BA

HS ủoùc ủeà baứi toaựn (sgk/34)

nghúa caờn baọc ba

Ta coõng nhaọn : “Moói soỏ a ủeàu coự duy nhaỏt

moọt caờn baọc ba” Sau ủoự gụựi thieọu kớ hieọu

caờn baọc ba, vaứ nhaỏn maùnh :  3 a 33 a 3a

Yeõu caàu HS laứm baứi

Đọc bài toán SGK và tóm tắt

HS ủoùc vaứi laàn ủũnh nghúa

Giải bài toán

Gọi cạnh của hình lập phơng là x (dm)

ĐK x > 0, thì thể tích thực của hình lập phơng tính theo công thức V = x3

Theo đề ta có :

x3 = 64  x = 4 (vì 43 = 64)

ẹũnh nghúa : (hoùc thuoọc sgk/34)

Căn bậc ba của một số a là một số x sao cho

x3 =a

Ví dụ1:

Căn bậc ba của 8 là 2 vì 23 = 8

?1

Trang 36

Nhận xét : Hãy nêu sự khác nhau giữa

căn bậc ba và căn bậc hai?

GV nêu ba nhận xét như sgk/35

Yêu cầu HS làm bài 67,sgk/tr36 :

Tìm : 3 512 ; 3729 ; 3 0 , 064

GV hướng dẫn cách tìm căn bậc ba

bằng máy tính bỏ túi : Nhập số , bấm

liên tiếp hai phiếm SHIFT; 3 Cho HS

thực hành

Cđa 0 lµ 0 v× o3 = 0 C¨n bËc ba cđa -1 lµ -1 v× (-1)3 = -1 C¨n bËc ba cđa -125 lµ -5 v× (-5)3 = -125

Ký hiƯu: C¨n bËc ba cđa sè a: 3 a

a a

a 3 3 3 

3 ) (

HS làm bài

4 ) 4 (

1 125

3 16  8 2  8 2  2 2

3

3 1728 : 64 = 12: 4 = 3

?2

?1

?2

Trang 37

- Yêu cầu HS về nhà đọc thêm tr 36, 37, 38 SGK.

- Tiết sau ôn tập chương I

- Bài tập về nhà : Bµi 70, 71, 72 tr40 SGK

Bài 96, 97, 98 tr 18 SBT

So¹n ngµy : 23/10/2008

TiÕt 16 : ÔN TẬP CHƯƠNG I

A MỤC TIÊU

 HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai một cách có hệ thống

 Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đathức thành nhân tử, giải phương trình

 Oân lí thuyết ba câu đầu và các công thức biến đổi căn thức

B CHUẨN BỊ

- Bảng phụ bài tập, câu hỏi, một vài bài giải mẫu – Máy tính bỏ túi

C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Trang 38

Hoạt động 1 :

ÔN TẬP LÍ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆMYêu cầu HS lần lượt trả lời các

câu hỏi sau ;

? Nêu điều kiện để x là căn bậc

hai số học của số a không âm

Cho ví dụ

? Chứng minh : a 2 a

 với mọia

Chữa bài tập 71/tr40,sgk ;

5 3 2 3

? Biểu thức A phải thỏa mãn

điều kiện gì để A xác định?

a) Biểu thức 2  3 x xác định

với các giá trị nào của x?

b) Biểu thức x 2

x 2

1 

xác địnhvới các giá trị nào của x?

GV đưa “ Các công thức biến đổi

căn thức” lên bảng phụ, và yêu

cầu HS giải thích mỗi công thức

đó thể hiện định lí nào của căn

bậc hai

Bài 70(c,d)tr40,sgk.

Gợi ý : nên đưa các thừa số vào

cùng một căn thức rồi rút gọn và

4 §a thõa sè ra ngoµi dÊu c¨n

5 §a thõa sè vµo trong dÊu c¨n

6 Khư mÉu cđa biĨu thøc lÊy c¨n

Trang 39

Hỏi : Ta nên thực hiện phép tính

này theo thứ tự nào?

5

4 2 2

Đối với phép tính trong dấu

ngoặc : khử mẫu, đưa thừa số ra

ngoài dấu căn, thu gọn, sau cùng

thực hiện phép chia

Nhận xét bài làm của HS

Bài 72,tr40,sgk.

Phân tích thành nhân tử

(với các số x;y  0)

Phân tích theo phương pháp nào?

d) 12– x  x

Gợi ý : Các em có thể sử dụng

phương pháp tách số hạng như

đã từng biết ở lớp 8 cụ thể là

làm như thế nào? Gọi hai HS lên

bảng giải theo hai cách khác

nhau đó

Bài 74,tr40,sgk Tìm x, biết :

? Trước tiên các em làm gì? Sau

đó làm gì ? (nói gọn hướng giải)

216 2

8

6 3

Vậy để chứng minh đẳng thức

này ta có thể làm như thế nào?

Gọi HS lên bảng trình bày

GV nhận xét bài làm của HS

3 2

2 2

3

1 15 15

6

1 ).

24 )

1 2 ( 2

) 1 2 ( 6

= vÕ ph¶i

b) C¸ch 1: Hai vế của đẳng thức đều có giá trị

dương Vì vậy có thể cm đẳng thức này bằng cáchbình phương hai vế

Trang 40

C¸ch 2: Nh©n vµ chia hai vÕ víi sè 2

6 2 / 1 3 1 3 ( 2 / 3 2 4 3 2 4 (        

Hoạt động 3 :

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Tiết sau tiếp tục ôn tập chương I

- Tiếp tục ôn hai câu 4 và 5

-Bài tập về nhà : 73, 75 tr40,41.SGK

Bảng phụ ghi bài tập, các câu hỏi

C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động 1 :

ÔN TẬP LÍ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 4, sgk/tr39.

- Gọi một HS phát biểu dịnh lí

Ta dựa vào kiến thức nào đã học để

chứng minh định lí này? Theo đó các em

cho biết muốn chứng minh a b là căn

bậc hai số học của a.b thì ta phải chứng

Ngày đăng: 21/10/2014, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng   giải   theo   hai   cách   khác - bài 1 căn bậc hai
ng giải theo hai cách khác (Trang 39)
2. ĐỒ THỊ HÀM SỐ Yêu cầu HS làm bài - bài 1 căn bậc hai
2. ĐỒ THỊ HÀM SỐ Yêu cầu HS làm bài (Trang 46)
1. ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax + b (a  0) Các em đã biết vẽ đồ thị của hàm số y = ax. - bài 1 căn bậc hai
1. ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax + b (a  0) Các em đã biết vẽ đồ thị của hàm số y = ax (Trang 54)
Đồ thị với trục tung là A(0; b) Cho y = 0  x =   a b   giao điểm của đồ thị - bài 1 căn bậc hai
th ị với trục tung là A(0; b) Cho y = 0  x =  a b  giao điểm của đồ thị (Trang 55)
Đồ thị hàm số y = 0,5x –1 và - bài 1 căn bậc hai
th ị hàm số y = 0,5x –1 và (Trang 64)
Bảng trình bày bài giải. - bài 1 căn bậc hai
Bảng tr ình bày bài giải (Trang 68)
Bảng phụ  các hàm số : - bài 1 căn bậc hai
Bảng ph ụ các hàm số : (Trang 69)
? 3. Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? - bài 1 căn bậc hai
3. Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? (Trang 70)
Hình học nghiệm của hệ phương trình - bài 1 căn bậc hai
Hình h ọc nghiệm của hệ phương trình (Trang 79)
Bảng phân tích. - bài 1 căn bậc hai
Bảng ph ân tích (Trang 102)
Hình vẽ lên bảng phụ). - bài 1 căn bậc hai
Hình v ẽ lên bảng phụ) (Trang 103)
Đồ thị của hàm số y =  2 1 x 2  là một đường cong (P) có đỉnh là gốc toạ độ, nằm phía - bài 1 căn bậc hai
th ị của hàm số y = 2 1 x 2 là một đường cong (P) có đỉnh là gốc toạ độ, nằm phía (Trang 118)
Bảng trình bày. - bài 1 căn bậc hai
Bảng tr ình bày (Trang 147)
Bảng và lập phương trình bài toán. - bài 1 căn bậc hai
Bảng v à lập phương trình bài toán (Trang 151)
Đồ thị hs y = ax 2  đi qua điểm A ( - 2 ; 1 )  nên thay x = - 2 ; y = 1 vào phương trình y - bài 1 căn bậc hai
th ị hs y = ax 2 đi qua điểm A ( - 2 ; 1 ) nên thay x = - 2 ; y = 1 vào phương trình y (Trang 159)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w