1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 14: Khu vực Đông Á

33 342 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 15,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD&ĐT QUỲ HỢP... I.Vị trí và phạm vi lãnh thổ:... Đặc điểm tự nhiên:... Địa hình Phía tây... Cận nhiệt lục địa L ợc đồ khí hậu Châu á... Th¶o nguyªnHoang m¹c Nói cao... Rừng cận nh

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT QUỲ HỢP

Trang 2

Bài cũ

không h i ỏ

Trang 3

Khu vùc §«ng ¸

Trang 4

I.Vị trí và phạm vi lãnh thổ:

Trang 5

Khu vùc

§«ng ¸

Trang 6

+ Nằm ở phía đông của Châu á

+ Tiếp giáp: Phía Bắc: Bắc á

Phía Tây: Tây á, Trung á

Phía Đông: Thái bình d ơng Phía Nam: Nam á và Đông Nam á

Trang 7

u Tiªn

Hµn què c

§µi loan

NhË t b¶n

PhÝa T©y

PhÝa §«ng

Trang 8

I.Vị trí và phạm vi lãnh thổ:

- N m gi a v 21 ằ ữ ĩ độ 0 B – 53 0 B

- G m 4 qu c gia: Trung Qu c, Tri u Tiên, Nh t B n, Hàn ồ ố ố ề ậ ả

Qu c và 1 vùng lãnh th ài Loan thu c Trung Qu c ố ổĐ ộ ố

- Lãnh th g m 2 b ph n: ổ ồ ộ ậ

- + Ph n t li n ầ đấ ề

- +Ph n h i o ầ ả đả

Trang 9

II Đặc điểm tự nhiên:

Trang 10

Dựa vào hình12.1; 2.1; 3.1 SGK nêu đặc

điểm địa hình, khí hậu, cảnh quan của

( Nhóm1)

Trang 11

+ Núi cao hiểm trở:Thiên Sơn, Côn Luân

+ Cao nguyên đồ sộ: Tây Tạng, Hoàng Thổ

+ Bồn địa rộng: Duy Ngô Nhĩ,

Tứ Xuyên

Địa hình

Phía tây

Trang 12

Cận nhiệt lục địa

L ợc đồ khí hậu Châu á

Trang 14

Hoang m¹c

Trang 15

Th¶o nguyªn

Hoang m¹c

Nói cao

Trang 17

Giã mïa Èm

Trang 18

Rừng cận nhiệt ẩm

L ợc đồ các đới cảnh quan của Châu á

Rừng lá

rộng

Trang 19

địa hình

Hải đảo + Núi trẻ ( núi Phú Sĩ cao

nhất 3776m)

+ Núi lửa, động đất hoạt

động mạnh (vành đai lửa

Thái Bình D ơng)

Trang 22

Động đất và núi lửa ở Nhật Bản

và Trung Quốc

+ Toàn lãnh thổ có 100 ngọn núi lửa ( nay còn 40 ngọn đang hoạt động)

+ Núi Phú Sĩ cao 3776 m là ngọn núi lửa đã tắt (cao, hùng vĩ và là hình ảnh

đẹp t ợng tr ng cho đất n ớc xứ sở của “Mặt Trời” )

+ Năm 1923 động đất xảy ra ở Tô ki ô làm gần 10 vạn ng ời chết và mất tích.

+ Ngày 17/01/1996 động đất xảy ra ở Cô Bê làm hơn 5200 ng ời chết, mất tích và hơn hai vạn ng ời bị th ơng.

+ Ngày 26/ 11/ 2005 động đất xảy ra ở Giang Tây của Trung Quốc với 5 độ rích te đã làm 26 ng ời bị chết và 100 ng ời bị th ơng.

Trang 24

Rừng cận nhiệt đới ẩm

Trang 25

CËn nhiÖt L¸ réng L¸kim

Trang 26

+ Là vùng núi trẻ ( núi Phú Sĩ cao nhất 3776 m) + Động đất, núi lửa hoạt động mạnh

Chủ yếu là kiểu gió mùa ẩm:

+ Mùa đông: gió mùa Tây Bắc lạnh khô

+ Mùa hạ: gió mùa Đông Nam mát, m a nhiều + Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng

+Rừng cận nhiệt đới ẩm

Trang 27

Am ua

Hoµng

Tr êng Gian g

Trang 28

S«ng hoµng hµ

Trang 30

T H æ N

Trang 32

Häc bµi theo

c©u hái 1,2 3

trang 43

Lµm tê thùc hµnh 12

ChuÈn bÞ bµi 13

vµ s u tÇm tµi liÖu vÒ KT- XH cña Trung

Quèc, NhËt B¶n

Ngày đăng: 21/10/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w