Nhóm 1,2 Bộ phận lãnh thổ Đất liền Hải đảo Phía Tây Phía Đông Đặc điểm khí hậu Nhúm 1,2: quan sỏt lược đồ hỡnh 12.1 và nội dung sỏch giỏo khoa tỡm điểm khỏc nhau giữa địa hỡnh phớa Tõy
Trang 2* Nêu đặc điểm dân c Nam á?
- Dân c chủ yếu theo ấn Độ giáo và Hồi giáo Ngoài ra cũn
cú Phật giỏo và Thiờn chỳa giỏo
* Nước cú nền kinh tế phỏt triển nhất khu vực Nam Á :
Trang 3Tiết 14 Bài 12
đặc điểm tự nhiên khu vực đông á
I-Vị trí địa lý và phạm vi khu vực Đông
á.
1.Vị trí địa lý
Trang 4đông á
Trang 5Hµn
quèc
§µi loan
NhËt b¶n
- Khu vực Đông Á gồm những bộ phận nào?- Các quốc gia và vùng lãnh thổ trên từng bộ phận của khu vực
- Nằm trong khoảng từ 19oB-> 52OB
Đông Á nằm trong khoảng vĩ độ nào?
Trang 6Bài 12: đặc điểm tự nhiên khu vực đông á
I-Vị trí địa lý và phạm vi khu vực
Đông á.
II- Đặc điểm tự nhiên:
+ Phần hải đảo: Nhật Bản, Đài Loan
Trang 7Bài 12: đặc điểm tự nhiên khu vực đông á
Trang 8Nhóm 1,2
Bộ phận
lãnh thổ Đất liền Hải đảo
Phía Tây Phía Đông
Đặc điểm khí hậu
Nhúm 1,2: quan sỏt lược đồ hỡnh 12.1 và nội dung sỏch giỏo khoa tỡm điểm khỏc nhau giữa
địa hỡnh phớa Tõy, phớa Đụng, hải đảo của khu vực Đụng Á (theo mẫu)?
Nhúm 7,8: quan sỏt lược đồ hỡnh 12.1 và nội dung sỏch giỏo khoa kể tên và nờu đặc điểm
cỏc sụng lớn ở Đụng Á( theo mẫu)?
THẢO LUẬN NHểM
Nhúm 3,4: quan sỏt lược đồ hỡnh 2.1 và nội dung sỏch giỏo khoa so sỏnh đặc điểm khớ hậu
của phớa Tõy với phớa Đụng và hải đảo( theo mẫu)?
Nhúm 5,6 : quan sỏt lược đồ hỡnh 3.1 và nội dung sỏch giỏo khoa so sỏnh đặc điểm cảnh
quan của phớa Tõy với phớa Đụng và hải đảo( theo mẫu)?
Trang 9Lược đồ tự nhiờn khu vực Đụng Á
NÚI CAO
SƠN NGUYấN
a địa hình: phía tây phần đất liền
Phía Tây
Phía
Đông
BỒN ĐỊA
Trang 10Lược đồ tự nhiờn khu vực Đụng Á
a địa hình: phía đông phần đất liền
Phía
Đông
Đồi núi xen các đồng bằng
Trang 11Lược đồ tự nhiờn khu vực Đụng Á
phần hải đảo
Cobe1/1995 Asana miền trung Nhật
Bản
Thảm họa động đất, súng thần thỏng 3 /2011- NHẬT BẢN
Trang 12Phú Sĩ- biểu tượng của Nhật Bản
Trang 13ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
Điều
kiện tự
nhiên
Phía tây Phía đông
-Vùng đồi, núi thấp xen các đồng bằng rộng.
-Chủ yếu là núi trẻ, thường có động đất
và núi lửa hoạt động mạnh.
Điểm giống nhau giữa địa hình phần đất liền và hải đảo?
- Đều có hai dạng địa hình: đồng bằng và đồi núi nhưng đồi núi chiếm diện tích lớn nhất
Trang 14L ợc đồ phân bố khí áp và các h ớng
gió chính về mùa đông của khu vực
khí hậu gió mùa châu á
L ợc đồ phân bố khí áp và các h ớng gió chính về mùa hạ của khu vực khí hậu gió mùa châu á
Trang 15Khí hậu ôn đới lục địa
Khí hậu cận nhiệt lục địa
Khí hậu ôn đới gió mùa
Khí hậu cận nhiệt gió mùa
Trang 16ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIấN KHU VỰC ĐễNG Á
ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIấN KHU VỰC ĐễNG Á
Điều
kiện tự
nhiờn
Phớa tõy Phớa đụng
Địa
hỡnh -Cú nhiều nỳi, sơn nguyờn cao,
hiểm trở và cỏc bồn địa rộng.
-Vựng đồi, nỳi thấp xen cỏc đồng bằng rộng.
-Chủ yếu là nỳi trẻ, thường cú động đất và nỳi lửa hoạt động
- Phía đông đất liền và phần hải đảo gần biển nên đ
ợc gió mùa thổi tới Phía tây đất liền do nằm sâu trong nội địa gió mùa không xâm nhập vào đ ợc nên khí hậu khô hạn.
- Giải thích tại sao khí hậu Đông Á lại có sự khác biệt giữa khí hậu phía đông đất liền và phần hải
đảo với khí hậu phía tây đất liền ?
Trang 17Hoang m¹c
Nói cao
R hỗn hợp
và R l¸ réng
Rừng nhiệt đới ẩm
Trang 18ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
Điều
kiện tự
nhiên
Phía tây Phía đông
Địa
hình -Có nhiều núi, sơn nguyên cao,
hiểm trở và các bồn địa rộng.
-Vùng đồi, núi thấp xen các đồng bằng rộng.
-Chủ yếu là núi trẻ, thường có động đất và núi lửa hoạt động
Trang 19Chảy ở rìa phía bắc khu vực,
đoạn trung l u làm thành ranh giới tự nhiên giữa Trung Quốc và Liên Bang Nga
- Bắt nguồn trên sơn nguyên Tây Tạng đổ ra biển Hoàng Hải
-ở hạ l u bồi đắp thành những đồng bằng rộng
- Nguồn cung cấp n ớc do băng tuyết tan, m a gió mùa
- Chế độ n ớc thất th ờng
- Bắt nguồn trên sơn nguyên Tây Tạng
đổ ra biển Hoa Đông -ở hạ l u bồi đắp thành những đồng bằng rộng
- Nguồn cung cấp n ớc do băng tuyết tan, m a gió mùa
- Chế độ n ớc điều hoà Rỳt ra đặc điểm chung sụng
ngũi Đụng Á
Trang 20ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC ĐÔNG Á
Điều
kiện tự
nhiên
Phía tây Phía đông
Địa
hình -Có nhiều núi, sơn nguyên cao,
hiểm trở và các bồn địa rộng.
-Vùng đồi, núi thấp xen các đồng bằng rộng.
-Chủ yếu là núi trẻ, thường có động đất và núi lửa hoạt động
-Có 3 sông lớn : A-mua, Hoàng Hà và Trường Giang
- Chế độ nước theo mùa, riêng sông Trường Giang có chế độ nước phức tạp
- Các sông bồi đắp phù sa màu mỡ cho các đồng bằng
Trang 21Thảo luận cặp: Hai hệ
Giống: Đều bắt nguồn từ
sơn nguyên Tây
Tạng ,chảy về phía đông
đổ ra Thái Bình Dương -
Hạ lưu bồi đắp thành các
đồng bằng lớn Nguồn
nước do băng tuyết tan và
mưa mùa hạ Lũ lớn vào
cuối hạ đầu thu
Khác: Trường Giang dài
hơn Hoàng Hà 1.000Km
-Chế độ nước rất khác
nhau :Trường Giang có
chế độ nước điều hòa vì
phần lớn sông chảy qua
vùng khí hậu cận nhiệt gió
mùa Hoàng Hà có chế độ
nước phức tạp do chảy
qua nhiều vùng khí hậu
khác nhau, mực nước
chênh lệch giữa mùa lũ và
cạn chênh nhau hơn 80
lần
Trang 22Sông Hoàng Hà
Trang 23Đồng bằng sông Hoàng Hà
Trang 24Nơi bắt nguồn của
sông TrườngGiang Đồng bằng sông Trường Giang
Trang 25A-Câu 5: Đây là một trong ba cảnh quan tiêu biểu của vùng khí
hậu khô hạn nhưng không phải hoang mạc và bán hoang mạc?
Câu 6: Đây là ngọn núi -biểu tượng của đất
Trang 27- Lµm bµi tËp trong vë bµi tËp §Þa 8.
- ChuÈn bÞ bµi 13: “T×nh h×nh ph¸t triÓn kinh tÕ–x· héi
khu vùc §«ng ¸”
- S u tÇm th«ng tin vÒ t×nh h×nh ph¸t triÓn kinh tÕ–x· héi cña NhËt B¶n vµ Trung Quèc.
Trang 31Ch ọ n câu trả lời đúng
Câu 1 ë Đông Á, thảo nguyên khô, nửa hoang mạc và hoang
mạc là cảnh quan chủ yếu của :
A Nửa phía tây phần đất liền
C Vùng hải đảo
A
Câu 2: Hoàng Hà khác Trường Giang ở đặc điểm:
D Chảy về phía đông, đổ ra các biển của Thái Bình Dương
A Bắt nguồn từ sơn nguyên Tây Tạng
B Chế độ nước thất thường
C Ở hạ lưu bồi đắp nên đồng bằng phù sa màu mỡ
B
Trang 32A Mùa đông: hướng ĐB, mùa hè: hướng ĐN
B Mùa hè: hướng TB, mùa đông: hướng TN
C Mùa hè: hướng TN, mùa đông: hướng TB
D Mùa đông: hướng TB, mùa hè: hướng ĐN
Câu 3: Hướng gió chính ở khu vực Đông Á:
D