1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 12 Lop 11

24 411 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhập vào nhiệt độ trung bình của mỗi ngày trong tuần.. Tính và đ a ra màn hình nhiệt độ trung bình của tuần và số l ợng ngày có nhiệt độ TB cao hơn nhiệt trung bình trong tuần?* Dữ liệu

Trang 1

Bµi 12

Tin Học 11

Trang 2

Nhập vào nhiệt độ (trung bình) của mỗi ngày trong tuần Tính và đ a ra màn hình nhiệt độ trung bình của tuần và số l ợng ngày có nhiệt độ TB cao hơn nhiệt trung bình trong tuần?

* Dữ liệu nhập vào (INPUT): t1,t2,t3,t4,t5,t6,t7.

* Dữ cần tính và in ra (OUTPUT): tb, dem.

Hãy xác định Input, Output và viết ch ơng trình giải bài toán trên ?

Bài toán đặt vấn đề:

Trang 3

if (t1>tb) then dem := dem + 1;

if (t2>tb) then dem := dem + 1;

if (t3>tb) then dem := dem + 1;

if (t4>tb) then dem := dem + 1;

if (t5>tb) then dem := dem + 1;

if (t6>tb) then dem := dem + 1;

if (t7>tb) then dem : = dem + 1;

Writeln(‘ Nhiet do trung binh trong tuan = ‘,tb : 6 : 2); Writeln(‘ so ngay co nhiet do cao hon nhiet do tb ‘, dem); Readln;

END.

Trang 4

IF) !!!!!

Để khắc phục khó

khăn đó ta sử dụng kiểu

dữ liệu mảng một chiều.

Trang 5

M¶ng mét chiÒu lµ mét d·y h÷u h¹n c¸c phÇn tö cïng kiÓu

Trang 6

2 Khai báo mảng một chiều trong PASCAL

* Cách 1: Khai báo gián tiếp

TYPE <tên kiểu mảng> = array [<chỉ số đầu> <chỉ số cuối>] of <kiểuphần tử>;

Var <ds biến mảng> : <tên kiểu mảng>;

Ví dụ: TYPE nhietdo = array [1 365] of integer;

Var A: nhietdo;

Trong đó :  Chỉ số đầu, chỉ số cuối th ờng là các hằng hoặc biểu thức nguyên;

 Chỉ số đầu ≤ chỉ số cuối;

 Giữa 2 chỉ số là dấu

* Cách 2: Khai báo trực tiếp

Var <Ds biến mảng> : array [<chỉ số đầu> <chỉ số cuối>] of <kiểuphần tử>;

Var A,B : array [1 100] of real;

Ví dụ: Var nhietdo : array [1 365] of integer;

Trang 7

3 Các thao tác xử lí trong mảng một chiều

write(‘nhiet do ngay thu’ ,i, ’ : ’); readln(A[i]);

19 21

18 20

17

Ví dụ: Nhập nhiệt độ n ngày.

Trang 9

* Đếm các phần tử trong mảng thoả mãn điều kiện cho tr ớc

dem :=0;

For i :=1 to n do

IF A[i]>TB then dem:=dem+1;

c Các thao tác xử lí khác

Ví dụ : Đếm số ngày có nhiệt độ cao

hơn nhiệt độ TB của tuần

TB = 18.7

Dem=0

7 6

5 4

3 2

1 i

19 17

19 21

18 20

Trang 10

If A[i]>TB Then dem := dem+1;

Writeln(‘ Nhiet do trung binh ’ ,n,’ ngay = ‘,TB : 6 : 2) ; Writeln(‘ So ngay co nhiet do cao hon nhiet do TB la: ‘, dem) ; Readln ;

END.

Khai b ¸o m¶ng 1 chiÒu

NhËp m¶ng 1 chiÒu TÝnh tæng

§Õm sè phÇn tö tho¶ m·n ®iÒu kiÖn

Trang 11

Nhap vao so ngay : 7

Nhap nhiet do ngay thu 1 : 17

Nhap nhiet do ngay thu 2 : 20

Nhap nhiet do ngay thu 3 : 18

Nhap nhiet do ngay thu 4 : 21

Nhap nhiet do ngay thu 5 : 19

Nhap nhiet do ngay thu 6 : 17

Nhap nhiet do ngay thu 7 : 19

Nhiet do trung binh 7 ngay = 18.70

So ngay co nhiet do cao hon nhiet do TB la: 4

Ch ¬ng tr×nh ch¹y vµ cho kÕt qu¶ nh sau:

Trang 12

Thông th ờng, các thao tác xử lí trong mảng một chiều đều dùng câu lệnh FOR DO.

* Tính tổng các phần tử trong mảng thoả mãn điều kiện cho tr ớc

Ví dụ: Tính tổng các phần tử trong

mảng chia hết cho 3 S :=0; For i :=1 to n do

IF A[i] mod 3 = 0 then S:=S+A[i];

19 12

18 25

16 20

15

S = 45

Trang 13

15 20 19 25 18 12 16

Var A :ARRAY[ 1 100 ] OF integer ;

A[5] = 18

Trang 14

Vớ dụ 1 Tìm phần tử lớn nhất của dãy số nguyên

Hãy xác định Input, Output và nêu thuật toán tìm Max?

a1,a2, ,an.

nhiều phần tử lớn nhất chỉ cần đưa ra một trong số chỳng ).

4 Một số vớ dụ

Trang 15

Qu¶ nµy

lín nhÊt

Qu¶ nµy míi lín nhÊt

å! Qu¶ nµy lín h¬n

T×m ra qu¶ lín nhÊt råi!

MAX

Trang 17

Write(‘ Nhap vao so luong phan tu:’);

Trang 18

IF a[i]>max then

begin max:=a[i];

csmax:=i;

end;

4 NÕu a[i]>max th×

max← a[i],

i ← i+1 => quay l¹i b íc 3.

Writeln(‘gia tri cua phan tu Max:’, Max);

Writeln(‘chi so phan tu Max:’, csmax);

Readln

End.

Trang 19

Writeln(‘ Gia tri cua phan tu Max : ’,Max) ;

Writeln(‘ Chi so cua phan tu Max : ’, csmax) ;

Readln ;

END.

Trang 20

Nhap vao so phan tu cua day so : 7

Phan tu thu 1 = 15

20 16 25 18 12 19

Gia tri cua phan tu Max : 25

Chi so cua phan tu Max : 4

Ch ¬ng tr×nh ch¹y vµ cho kÕt qu¶ nh sau:

Trang 23

ớcưbênưdướiưnổiưlênư( tráo đổi

vị trí).

•Sauư lượtư thứư nhất,ư bọtư nướcư cóư trọngư lượngư lớnư nhấtư sẽư chìmưxuốngưđáy.

Trọng l ợng của bọt n ớc thứ i là giá trị của A[i]

ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư

•Quáư trìnhư duyệt,ư tráoư đổiư

đượcư lặpư điư lặpư lạiư choư đếnư khiư chỉư cònư duyệtư haiư phầnư tửư vàư thuư đượcư dãyư khôngưgiảm.

Trang 24

Khai b¸o m¶ng 1 chiÒu

Writeln(‘ Day so duoc sap xep ’);

For i:=1 to n do Write(A[i]:5);

Readln;

Ngày đăng: 21/10/2014, 07:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w