Nuôi giống vật nuôi nào cũng phải phụ thuộc vào điều kiện kinh tế, trình độ hiểu biết về kĩ thuật Gv: Treo tranh các loại vật nuôi và phân tích để học sinh nắm đợc khái niệm?. Bài mới *
Trang 1Tuần 20 Ng y soạn: 28/1/2011à Ngày giảng: /1/2011
Học kỳ II Phần 3: chăn nuôi Chơng I: đại cơng về kỹ thuật chăn nuôi
Tiết 28 - Bài 30 : vai trò và nhiệm vụ phát triển chăn nuôi
1 GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu Bảng phụ.
2 HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu: đọc và trả lời câu hỏi SGK.
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu mục đích khoanh nuôi phục hồi rừng
- Tạo hoàn cảnh thuận lợi để những nơi đã mất rừng phục hồi và phát triển thànhrừng có sản lợng cao
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài: Để thấy đợc vai trò và nhiệm vụ phát triển chăn nuôi và vai trò
của giống chăn nuôi ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay
Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò của chăn
nuôi
- Em hãy quan sát và điền vào vở bài tập
nội dung các hình 50a, b, c, d mô tả những
vai trò gì của ngành chăn nuôi
? Chăn nuôi cung cấp những loại thực
phẩm gì?
? Sản phẩm chăn nuôi nh: thịt, trứng, sữa
có vai trò gì trong đời sống? (Cung cấp
năng lợng nuôi sống con ngời )
Gv: Treo tranh H 50 SGK cho Hs quan sát
và hoạt động nhóm nêu vai trò của chăn
nuôi
? Hiện nay còn cần sức kéo từ vật nuôi
không?
? Em hãy cho biết những loại vật nuôi nào
I Vai trò của chăn nuôi
Trang 2có thể cho sức kéo?
? Tại sao phân chuồng lại cần thiết cho
cây trồng? (Làm cho đất tơi xốp, cung cấp
dinh dỡng cho cây trồng sinh trởng và phát
triển)
?Làm thế nào để môi trờng không bị ô
nhiễm vì phân của vật nuôi? (Xử lí phân
nh: ủ nóng, ủ nguội, làm bi ô ga)
? Em hãy kể những đồ dùng đợc làm từ sản
phẩm chăn nuôi?
? Em hãy cho biết ngành y ngành dợc dùng
nguyên liệu từ ngành chăn nuôi để làm gì ?
Hoạt động 2: Tìm hiểu nhiệm vụ phát
triển chăn nuôi trong thời gian tới.
- Gv: Dùng các tranh ảnh đã chuẩn bị để
dẫn dắt học sinh xây dựng bài
Gv: Gợi ý học sinh trả lời nội dung các câu
hỏi sau:
? Nớc ta có những loại vật nuôi nào?
? Em hãy kể 1 số vật nuôi ở quê em?
? Phát triển chăn nuôi gia đình có lợi gì?
Em kể ra một vài ví dụ?
? Em hiểu thế nào là sản phẩm chăn nuôi
sạch?
?Quê em có trang trại chăn nuôi nào
không? Thế nào là chăn nuôi trang trại?
? Ơ quê em có cán bộ thú y không? Cán bộ
thú y có nhiệm vụ gì?
Hs: Trả lời câu hỏi theo gợi ý của giáo viên
Gv: Nhận xét kết luận
Gv: Cho học sinh quan sát sơ đồ 7 SGK mô
tả nhiệm vụ phát triển chăn nuôi ở nớc ta
thời gian qua
Hs: Quan sát sơ đồ mô tả
Gv: Nhận xét kết luận
a Cung cấp thực phẩm cho con ngời
b Cung cấp sức kéo
c Cung cấp phân bón cho câytrồng
d Cung cấp nguyên liệu cho nhiềungành sản xuất khác
II Nhiệm vụ của ngành chăn nuôi
ở n
ớc ta.
+ Phát triển chăn nuôi toàn diện
- Đa dạng về loại vật nuôi
- Đa dạng về quy mô chăn nuôi + Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kỹthuật vào sản xuất (giống, thức ăn,chăm sóc, thú y)
+ Đầu t cho nghiên cứu và quản lí(về cơ sở vật chất, năng lực )
* Tăng nhanh về khối lợng và chất
Trang 3lợng sản phẩm chăn nuôi cho nhucầu tiêu dùng trong nớc và xuấtkhẩu.
4 Củng cố :
- Gọi 2-3 học sinh đọc phần ghi nhớ
- Gv nêu một vài câu hỏi củng cố lại kiến thức bài học :
? Từ thực tế hãy nêu vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi.?
Tiết 29 - Bài 31 Giống vật nuôi
- Tranh ảnh các loại vật nuôi
- Tranh ảnh các loại thức ăn, các sản phẩm chế biến từ chăn nuôi, sức kéo của vậtnuôi
- Su tầm tranh ảnh các giống vật nuôi có giới thiệu ở hình 51, 52, 53 (SGK)
2 Kiểm tra bài cũ:
? Chăn nuôi có vai trò nh thế nào trong nền kinh té nớc ta ?
3 Bài mới:
Giới thiệu bài: Trong chăn nuôi muốn đạt năng xuất cao, chất lợng tốt thì trớc hết
chúng ta phải quan tâm đến giống vật nuôi Vậy để biết nh thế nào là giống vậtnuôi tốt Bài hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu
Trang 4Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài
Hoạt động 1: Khái niệm về giống vật
nuôi.
? Muốn chăn nuôi trớc hết ta phải có gì ?
(Giống Nuôi giống vật nuôi nào cũng phải
phụ thuộc vào điều kiện kinh tế, trình độ
hiểu biết về kĩ thuật)
Gv: Treo tranh các loại vật nuôi và phân
tích để học sinh nắm đợc khái niệm
Gv: Lấy một số ví dụ và các số liệu về các
vật nuôi Để nhận biết vật nuôi của một
giống cần chú ý:
- Đặc điểm và ngoại hình, các số liệu về
năng suất và sản lợng
- Sự ổn định về di truyền các đặc điểm của
giống về đời sau
Gv: Hớng dẫn học sinh làm bài tập ở bảng
phụ
Gv: Yêu cầu học sinh đọc ví dụ a,b,c SGK
rồi đa ra khái niệm về giống vật nuôi
Gv: Nhận xét kết luận
Gv: Cho Hs làm bài tập SGK
Hs: Làm bài tập
? Theo em giống vật nuôi đợc phân loại
theo những cách nào? Cho ví dụ minh
hoạ?
Gv: Đa ra một số ví dụ SGK dẫn chứng cho
Hs
? Để công nhận là giống vật nuôi cần phải
có những điều kiện nào?
Gv: Nhận xét kết luận
Gv: Lấy thêm ví dụ minh họa cho từng
điều kiện
Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò của giống
vật nuôi trong chăn nuôi.
Gv: Qua các ví dụ ở SGK chúng ta thấy rõ
giống vật nuôi có ảnh hởng đến năng suất
Từ đó học sinh thấy rõ đợc vai trò của
I Khái niệm về giống vật nuôi.
1 Thế nào là giống vật nuôi
- Giống vật nuôi là sản phẩm docon ngời tạo ra
- Mỗi giống vật nuôi đều có đặc
điểm ngoại hình giống nhau
- Có năng suất chất lợng sản phẩm
nh nhau
- Có tính di truyền ổn định, có số ợng cá thể nhất định
l-2 Phân loại giống vật nuôi.
a Theo địa lí
b Theo hình thái, ngoại hình
c Theo mức độ hoàn thiện củagiống
d Theo hớng sản xuất
3 Điều kiện để đ ợc công nhận là một giống vật nuôi.
- Có nguồn gốc chung
- Có đặc điểm ngoại hình và năngsuất giống nhau
d-2 Giống vật nuôi quyết định chất
l ợng sản phẩm chăn nuôi.
Trang 5giống về việc không ngừng chọn lọc và
nhân tạo giống ra giống tốt
4 Củng cố :
- Gv: Hệ thống lại kiến thức toàn bài
- Gọi 2- 3 học sinh đọc phần ghi nhớ
5 H ớng dẫn về nhà
- Làm bài tập SGK
- Đọc trớc bài: Sự sinh trởng và phát dục của vật nuôi
Phê duyệt của tổ chuyên môn
Tuần 21 Ng y soạn: 8/1/2011à Ngày giảng: /1/2011
1 Chuẩn bị của Gv: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu
2 Chuẩn bị của HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi
- Quyết định năng suất chăn nuôi
- Quyết định chất lợng sản phẩm
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài Để hiểu đợc thế nào là kỳ sinh trởng và phát dục của vật nuôi ta
cùng tìm hiểu bài học hôm nay
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm về I Khái niệm về sự sinh tr ởng và phát
Trang 6sự sinh tr ởng và phát dục của vật
Qua phâ tích em hãy rút ra khái niệm
về sự sinh trởng của vật nuôi
Mào rõ hơn 2 con còn lại và có màu đỏ
đó là đặc điểm con ngan đã thành thục
sinh dục
Con gà trống thành thục sinh dục khác
con gà trống nhỏ nh thế nào?
Mào đỏ, to, biết gáy
Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm sự
sinh tr ởng và phát dục của vật nuôi
Từ thực tế hãy cho biết quá trình sinh
trởng phát dục của lợn diễn ra nh thế
nào?
Theo các giai đoạn khác nhau
VD: Gà
Phôi trong trứng -> thành phôi khi ấp
trứng (21 ngày) -> gà con (1 - 6 tuần)
a Sinh trởng và phát dục theo giai đoạn
b Sinh trởng phát dục không đều
Trang 7cơ quan bộ phận
- Không đồng đều về khả năng tích lũy
mỡ
VD:
Mỗi loài vật có chu kỳ động dục khác
nhau: lợn 21 ngày, ngựa 23 ngày, gà vịt
hàng ngày
Hoạt động 3: Tìm hiểu về sự tác
động của con ng ời đến sự sinh tr ởng
và phát dục của vật nuôi.
Nuôi thật tốt của một con lợn ỉ có thể
tăng khối lợng bằng con lợn Joocsai
không tại sao?
Không! Do gen di truyền quyết định
Muốn chăn nuôi đạt năng suất cao phải
làm gì?
Giống tốt + Kỹ thuật nuôi tốt
c Sinh trởng phát dục theo chu kỳ
III Yếu tố tác động đến sự sinh tr ởng phát dục của vật nuôi
Thức ăn Chuồng trại, chăm sóc.Vật nuôi Khí hậu
Yếu tố bên trong Yếu tố bên ngoài (Đ2 di truyền) (Các đk ngoại cảnh
Năng suất chăn nuôi là kết quả của quátrình sinh trởng phát dục của vật nuôi
4 Hệ thống củng cố bài:
- Gv: Hệ thống lại toàn bộ kiến thức của bài học
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc phần ghi nhớ cuối bài
Trang 8- Hiểu đợc khái niệm, về chọn lọc giống vật nuôi.
- Biết đợc một số phơng pháp chọn lọc giống và quản lý giống vật nuôi
1 Chuẩn bị của Gv: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu Bảng số liệu về cân nặng, chiều
cao, chiều dài của một số vật nuôi
2 Chuẩn bị của HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu
III Tiến trình lên lớp.
1
ổ n định tổ chức :
- kiểm tra sĩ số : 7A……… 7B……… 7C………
2 Kiểm tra bài cũ:
? Em hãy cho biết các đặc điểm về sự sinh trởng và sự phát dục của vật nuôi? Mỗi đặc điểm lấy 1 ví dụ minh hoạ?
3 Bài mới:
Gv: Giống có vai trò rất quan trọng trong chăn nuôi cần phải chọn lọc ra nhữnggiống tốt đồng thời phải biết quản lý giống để sử dụng lâu dài Có nhiều phơngpháp chọn giống vật nuôI, trong bài này chỉ giới thiệu 2 phơng pháp chọn giốnghiện nay đng đợc dùng ở nớc ta…
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về
chọn giống vật nuôi
Gv: Trong chăn nuôi con ngời luôn
muốn có giống vật nuôi ngày càng tốt
hơn Vì vậy phải thờng xuyên chọn
giống vạt nuôi Gv dùng tranh ảnh để
nêu VD trong SGK rồi dẫn tới định
nghĩa
? Em hãy nêu ví dụ khác để chọn
giống vật nuôi ?
? Thế nào là chọn giống vật nuôi?
Gv: Nêu khái niệm nh SGK
Hoạt động 2: Tìm hiểu một số ph ơng
pháp chọn giống vật nuôi
Gv: Lấy các VD về số liệu sữa sản xuất
của một số giống vật nuôi ở địa phơng
mỡ lng để chọn con tốt nhất sau khi
nuôi từ 90->300 ngày tuổi, với cùng
II Một số ph ơng pháp chọn giống vật nuôi.
1 Chọn lọc hàng loạt
- Chọn lựa từ trong đàn vật nuôi nhữngcá thể tốt nhất để làm giống
2 Kiểm tra năng suất.
- Vừa nuôi vừa kiểm tra định kì và so
Trang 9Hoạt động 3: Tìm hiểu việc quản lí
giống vật nuôi.
? Quản lí giống vật nuôi bao gồm
những công việc gì ?(tổ chức và sử
dụng giống vật nuôi)
? Quản lí giống vật nuôi nhằm mục
đích gì ?
? Em hãy cho biết những biện pháp
trong sách giáo khoa? Biện pháp nào
là cần thiết trong việc quản lí giông
vật nuôi?
Gv: Giải thích ý nghĩa của mỗi biện
pháp để giúp Hs hiểu rõ hơn về vai trò
của công tác quản lí giống vật nuôi
+ Đng kí Quốc gia là đặc biệt càn thiết
đối với các cơ sở nhân giống Qua
kiểm tra thành tích, các vật nuôi giống
có thành tích xất xắc, vợt chuẩn quy
định sẽ đợc ghi vào sổ giống Quốc gia
qua đó giúp cho việc ghép đôi giao
phối đợc thuận lợi
+ Phân vùng chăn nuôi nhằm mục đích
(Giúp chu việc quản lí các giống vật
nuôi đợc thuận lợi và phát huy đợc thế
mạnh chăn nuôi ỏ mỗi vùng)
+ Chính sách chăn nuôi đúng sẽ
khuyến khích chăn nuôi phát triển
sánh với chất lợng chuẩn con nào đạt chuẩn thì giữ lại làm giống
III Quản lí giống vật nuôi.
- Giáo viên: Hệ thống lại toàn bộ kiến thức của bài học
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc phần ghi nhớ cuối bài
5 H ớng dẫn học ở nhà
- Trả lời các câu hỏi cuối bài học
- Đọc trớc bài Nhân giống vật nuôi
Phê duyệt của tổ chuyên môn
Tuần 22 Ng y soạn: 17/1/2011à Ngày giảng: /1/2011
Tiết 32 - Bài 34 nhân giống vật nuôi
Trang 103 Thái độ:
- Phân biệt đợc một số phơng pháp nhân giống trong thực tế chăn nuôi ở địa
ph-ơng
B Chuẩn bị của GV và HS
- Chuẩn bị của Gv: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu
- Chuẩn bị của HS: Chuẩn bị sgk , vở ghi
C
Tiến trình lên lớp
1 ổn định tổ chức :
- Kiểm tra sĩ số : 7A 7B 7C
2 Kiểm tra bài cũ
? Nêu khái niệm về phơng pháp kiểm tra năng suất?
? Phơng pháp kiểm tra năng suất có độ chính xác cao hơn phơng pháp chọn lọchàng loạt nhng khó thực hiện hơn phơng pháp chọn lọc hàngloạt
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới
* Giới thiệu bài Trong chăn nuôi muốn duy trì và phát huy đặc điểm tốt cũng nh
số lợng các giống vật nuôi phải chọn những con đực tốt có thể cùng giống hoặckhác giống, sử dụng con lai để chăn nuôi lấy sản phẩm hoặc tiếp tục tạo giống mớigọi là nhân giống vật nuôi
Hoạt động 1 : Tìm hiểu khái niệm
chọn phối
Muốn đàn vật nuôi con (gia súc, gia
cầm) có những đặc điểm tốt của giống
thì vật nuôi bố mẹ phải nh thế nào?
- Phải là giống tốt
Làm thế nào để phát hiện đợc giống
tốt?
- Phải chọn lọc
Sau khi chọn lọc đợc con đực con cái
tốt ngời chăn nuôi phải làm gì để tăng
2 Các ph ơng pháp chọn phối
- Phơng pháp chọn phối cùng giống
Trang 11với con cái trong cùng giống đó
VD: lợn ỉ + lợn ỉ = lợn ỉ
Mục đích của chọn phối khác giống là
gì?
-> Tạo ra giống mới mang đặc điểm
của cả hai giống khác nhau
đôi giao phối con đực với con cái của
cùng một giống để đợc đời con cùng
giống với bố mẹ
Mục đích của nhân giống thuần chủng
là gì?
Là tạo ra nhiều cá thể của giống đã có
với yêu cầu là giữ đợc và hoàn thiện
các đặc tính tốt của giống
Em hãy cho biết làm thế nào để nhân
giống thuần chủng đạt kết quả
- Phải có mục đích rõ ràng
2 Làm thế nào để nhân giống thuần chủng đạt kết quả
- Phải có mục đích rõ ràng
- Chọn phối tốt
- Không ngừng chọn lọc và nuôi dỡngtốt đàn vật nuôi
4 Củng cố
- Gv yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ trong SGK
- Tóm tắt lại nội dung bài học
5 H ớng dẫn học sinh học bài ở nhà
- Học bài theo câu hỏi SGK
Trang 12Tiết 33 - Bài 35 : thực hành Nhận biết và chọn một số giống gà qua quan sát
ngoại hình và đo kích thớc các chiều
- Chuẩn bị của GV: Soạn bài, chuẩn bị mẫu vật
- Chuẩn bị của HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu
C
Tiến trình lên lớp
1
ổ n định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số : 7A 7B 7C
2 Kiểm tra bài cũ
Có mấy phơng pháp chọn phối
- Phơng pháp chọn phối cùng giống
- Phơng pháp chọn phối khác giống
VD: HS lấy đợc VD
3 Bài mới; * Giới thiệu bài
HĐ1 Giới thiệu bài thực hành I Vật liệu và dụng cụ cần thiết.
Trang 13- Giới thiệu mục tiêu, yêu cầu của bài
- Nêu nội quy và nhắc nhở học sinh đảm bảo
an toàn trong khi thực hành, giữ gìn vệ sinh
- Dùng tranh vẽ hớng dẫn học sinh quan sát
thứ tự, hình dáng toàn thân nhìn bao quát
toàn bộ con gà để nhận xét:
- Màu sắc của lông da
- Tìm đặc điểm nổi bật, đặc thù của mỗi
HS: Thực hành theo nhóm dựa vào nội dung
trong SGK và sự hớng dẫn của học sinh theo
Trang 14Tên giống
Rộng háng
Kết quả đo rộng xơng lỡi hái, xơng háng
Nhận xét đánh giá
a Đo khoảng cách giữa 2
x-ơng háng
b Đo khoảng cách giữa xơng
lỡi hái và xơng háng
4 Củng cố
- 2 nhóm báo cáo kết quả -> HS góp ý
- GV đánh giá, cho điểm + Tinh thần thái độ
+ Kết quả nghiên cứu qua phiếu học tập
+ Giữ gìn vệ sinh môi trởng
5 H ớng dẫn học sinh học bài ở nhà
- Chuẩn bị bài 36 : Mẫu vật: Mô hình lợn
Phê duyệt của tổ chuyên môn
Tuần 23 Ng y soạn: 24/1/2011à Ngày giảng: /1/2011
Tiết 34 - Bài 36 thực hành Nhận biết một số giống lợn (heo) qua quan sát ngoại
1 GV: Soạn bài, chuẩn bị mẫu vật
2 HS: SGK, vở ghi, thớc dây, tranh ảnh, liên hệ thực tế
C Tiến trình lên lớp
Trang 151 ổ
n định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số: 7A 7B 7C
2 Kiểm tra bài cũ (không).
3 Bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài học.
GV: Phân công và dao nhiệm vụ cụ thể cho
từng tổ học sinh trong khi thực hành và sau
khi thực hành
- Nhắc nhở học sinh đảm bảo an toàn trong
khi thực hành
HĐ2.Giới thiệu qui trình thực hành
GV: Hớng dẫn học sinh quan sát ngoại hình
của một số giống lợn theo thứ tự:
- Quan sát hình dáng chung của lợn con
( Về kết cấu toàn thân, đầu, cổ, lng, chân)
- Quan sát màu sắc của lông, da
- Tìm các đặc điểm nổi bật, đặc thù của mỗi
Kết quả quan sát và đo kích thớc các chiều,
học sinh ghi vào bảng
- Giáo viên đa ra công thức tính
I Vật liệu và dụng cụ cần thiết.
- SGK
II Quy trình thực hành.
B ớc1: Quan sát đặc điểm ngoại hình.
B ớc2: Đo một số chiều đo:
(vòng ngực)2 x dài thânCT: P = - = kg
14400CT: P = Vòng ngực - 37
Hoạt động 3: Học sinh thực hành
- Để giúp các em có hiểu biết về nhận biết một số giống lợn qua quan sát ngoại
hình và đo kích thớc các chiều ta cùng làm bài tập sau
Lông cứng datrắng
Lông da trắngtuyền
Trang 16- Sau khi thảo luận.
- HS báo cáo kết quả
Ước tính cân nặng theo công thức P (kg) = Dài thân x( vòng ngực) 2 x 87,5
4 Củng cố
- 2 nhóm báo cáo kết quả
- HS góp ý
- GV đánh giá cho điểm
+ Tinh thần thái độ (2 điểm)
+ Kết quả nghiên cứu qua phiếu học tập (6 điểm)
+ Giữ gìn vệ sinh môi trờng (2 điểm)
5 H ớng dẫn về nhà
- Chuẩn bị bài 37
+ Nguồn gốc thức ăn vật nuôi
+ Thành phần dinh dỡng của thức ăn vật nuôi
Phê duyệt của tổ chuyên môn
_
Trang 17Tuần 23 Ng y soạn: 25/1/2011à Ngày giảng: /1/2011
Tiết 35 - Bài 37,38 Thức ăn vật nuôi vai trò của thức ăn đối với vật nuôI
A Mục tiêu
1 Về kiến thức:
- Hiểu đợc nguồn gốc và thành phần dinh dỡng của thức ăn vật nuôi
- Thành phần dinh dỡng của thức ăn vật nuôi
- Hiểu dợc vai trò của các chất dinh dỡng trong thức ăn đối với vật nuôi
2 Về kĩ năng
- Rèn kỹ năng phân biệt xác định nguồn thức ăn
- Quá trình tiêu hóa thức ăn của cơ thể vật nuôi
3 Thái độ :
- Có ý thức tiết kiệm thức ăn trong chăn nuôi
- Có tinh thần thái độ học tập nghiêm túc, an toàn
- Có ý thức tham gia tốt và bảo vệ nguồn thức ăn chăn nuôi
- Có tinh thần thái độ học tập nghiêm túc, an toàn
B Chuẩn bị của GV và HS
1.GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu.
2 HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu: đọc và trả lời câu hỏi SGK.
* Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : Tìm hiểu về nguồn gôc
Trang 18Trâu: rơm, cỏ
Thức ăn vật nuôi là gì?
Là thức ăn nào phù hợp với đặc điểm
sinh lý tiêu hóa của chúng
Hãy quan sát hình 64 và tìm nguồn gốc
của từng loại thức ăn rồi xếp chúng vào
một trong ba loại sau:
Nguồn gốc thực vật: sắn, ngô, khô dầu
Nguồn gốc động vật: bột cá
Chất khoáng: premic khoáng, premic
vitamin
Trong thức ăn vật nuôi có nớc và chất
khô Trong thức ăn của chất khô có:
protein, lipit, gluxit, vitamin và chất
khoáng Loại thức ăn khác nhau thì có
thành phần và tỷ lệ các chất dinh dỡng
khác nhau
2 Nguồn gốc thức ăn vật nuôi
=> Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từthực vật, động vật và chất khoáng
II Thành phần dinh d ỡng của thức ăn vật nuôi
Bảng thành phần dinh dỡng của một số loại thức ăn
Loại thức ăn
Thành
phần dd %
Rau muống
Khoai lang củ Rơm lúa
Ngô (bắp) hạt Bột cá
Em hãy nhận xét nguồn gốc của thức
ăn ở bảng trên
- Nguồn gốc thực vật
- Nguồn gốc: + Thực vật
+ Động vật
Trang 19- Nguồn gốc động vật
- Khoáng chất
Hãy quan sát hình 65 rồi ghi tên của
các loại thức ăn ứng với ký hiệu của
Hoạt động 2 : Tìm hiểu vai trò của
thức ăn đối với vật nuôi B vai trò của thức ăn đối
Hãy dựa vào bảng trên để điền vào chỗ
trồng của các câu dới đây để thấy đợc
kết quả của sự tiêu hóa thức ăn:
Trang 20dới đây và điền vào chỗ trống của các
câu trong vở bài tập sao cho phù hợp
với vai trò của thức ăn
trong thức ăn đối với vật nuôi
Các chất dinh dỡng
của thức ăn vật nuôi
Vai trò của thức ăn Cung cấp cho vật nuôi năng lợng và các chất dinh dỡng
Đối với cơ thể Đối với sản xuất và tiêu dùng
Dựa vào bảng trên hãy chọn các cụm
từ dới đây và điền vào chỗ trống của
các câu sau sao cho phù hợp với vai trò
của thức ăn
- Năng lợng, các chất dinh dỡng, gia
cầm
4 Củng cố
- GV: Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK
- GV: Tóm tắt nội dung chính của bài bằng cách đặt câu hỏi:
- Nguồn gốc của mỗi loại thức ăn vật nuôi?
- Trong mỗi loại thức ăn vật nuôi gồm những thành phần nào?
- Thức ăn đợc tiêu hoá và hấp thụ dới dạng nào?
- Chất dinh dỡng trong thức ăn có vai trò gì?
Trang 21- Trình bày đợc mục đích của chế biến và dự trữ thức ăn
- Nêu đợc căn cứ để phân loại và tên các loại thức ăn vật nuôi
2 Về kĩ năng :
- Chỉ ra các phơng pháp chế biến và dự trữ thức ăn
- Trình bày đợc cách sản xuất thức ăn giàu Protein, Gluxit, và thức ăn thô xanh
3 Thái độ:
- Có ý thức tiết kiệm, biết cách bảo quản một số thức ăn vật nuôi trong gia đình
- Biết đợc một số phơng pháp sản xuất thức ăn giàu protein
II Chuẩn bị
- huẩn bị của Gv: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu
- huẩn bị của HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu
C
Nội dung bài dạy
1
ổ n định tổ chức :
- Kiểm tra sĩ số : 7A 7B 7C
2 Kiểm tra bài cũ :
Trang 22? Vai trò của chất dinh dỡng trong thức ăn vật nuôi
3
b ài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu phơng pháp chế
biến và dự trữ thức ăn cho vật nuôi
? Ngời nuôi lợn thờng nấu chín các loại
thức ăn nh cám, rau, thức ăn thừa nhằm
mục đích gì?(iảm thể tích thức ăn, diệt các
loại mầm bệnh…)
? Khi cho gà vịt ăn rau thờng phải thái nhỏ
mới cho ăn nhằm mục đích gì?
- Phù hợp với mỏ gà vịt
? Khi bổ sung đậu tơng vào khẩu phần ăn
cho vật nuôi, ngời chăn nuôi phải rang chín
thức ăn, xay nghiền nhỏ rồi mới cho ăn
nhằm mục đích gì?(ó mùi thơm, phá hủy
chất độc có trong đậu tơng)
? Mỗi năm thu hoạch rau, lơng thực…
th-ờng có mùa vụ, mùa hè thth-ờng thừa thức ăn,
mùa đông lại thiếu Ngời ta phải làm gì để
vật nuôi có đủ thức ăn quanh năm ngời
chăn nuôi phải làm gì?
? Vào mùa gặt ngời nông dân đánh đống
rơm rạ nhằm mục đích gì? (Dự trữ)
? Để có thóc khô, khoai sắn cho vật nuôi
ăn quanh năm vào mùa thu hoạch ngời
nông dân thờng phải làm gì?(Thái nhỏ phơi
khô cất vào chum vại (khoai lang),Sắn,
ngô, thóc phơi khô rồi cất vào chum vại)
Yêu cầu HS nghiên cứu H66/sgk Tìm các
hình ảnh chế biến tơng ứng điền vào chỗ
I Mục đích của chế biến và dự trữ thức ăn
1 Chế biến thức ăn
- Mục đích:
+ Tăng tính ngon miệng, dễ tiêu hóa
+ Loại bỏ chất độc và các loại vitrùng gây bệnh
+ Giảm khối lợng, tăng giá trị dinhdỡng
2 Dự trữ thức ăn
Để thức ăn không bị hỏng trong thờigian tơng đối lâu và luôn chế biếnthức ăn cho vật nuôi, ngời chăn nuôiphải làm gì?
Trang 23- Yêu cầu học sinh quan sát H67/SGK rồi
điền từ thích hợp vào chỗ trống sao cho
Dựa vào bảng thành phần dinh dỡng chủ
yếu em hãy phân loại và điền vào vở bài
tập các loại thức ăn sau đây
? Hãy kể tên một số loại thức ăn của gia
súc, gia cầm mà em biết
Làm thế nào để có nhiều cá, tôm, trai, ốc
phục vụ cho đời sống con ngời và chăn
nuôi?(Chăn nuôi và khai thác thủy sản )
Giun đất là động vật không xơng sống, thịt
giun đất giàu protein là thức ăn a thích của
gia cầm (gà vịt) làm thế nào để nuôi giun
đất?Đất + phân các vật nuôi ăn cỏ + giun
giống + đủ ấm
Hãy cho biết vì sao cây họ đậu lại giàu
protein không?
Vì chúng có đặc điểm chung là rễ có nốt rễ
mang vi khuẩn cộng sinh cố định đợc nitơ
không khí để tạo thành protein, do đó cây
họ đậu đợc coi là loại cây giàu protein
Kể tên những thức ăn giàu gluxit (lúa, ngô,
khoai, sắn)
Làm thế nào để có nhiều ngô, khoai, sắn?
Tăng vụ, diện tích trồng
Hãy kể tên những thức ăn thô xanh mà em
biết?(Cây rau, cỏ, lạc, khoai lang)
Làm thế nào để có thức ăn thô xanh cho vật
nuôi ăn?(Tận dụng đất để trồng trọt và tận
* Ghi nhớ: SGK
B Sản xuất thức ăn vật nuôi
I Phân loại thức ăn
=> Căn cứ vào thành phần dinh ỡng có trong thức ăn ngời chăn nuôichia thức ăn vật nuôi thành 3 loại:giàu protein, giàu gluxit, giàu chấtthô hay chất xơ
d-II Một số ph ơng pháp sản xuất thức ăn giàu protein
+ Chế biến các sản phẩm động vậtlàm thức ăn vật nuôi
+ Nuôi giun đất, cá, tôm, trai, ốc,hến và khai thác thủy sản
+ Trồng xen tăng vụ cây họ đậu
III Ph ơng pháp sản xuất thức ăn giàu gluxit và thức ăn thô xanh
- Giới thiệu mô hình V-A-C
* Ghi nhớ: SGK
IV Củng cố
V
CA
Trang 24- Gv yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ trong SGK
- Tóm tắt lại nội dung bài học
A Mục tiêu
1 Về kiến thức:
- Biết đợc phơng pháp chế biến bằng nhiệt đối với các loại thức ăn hạt cây họ đậu
để sử dụng cho vật nuôi
- Chuẩn bị của Gv: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu
- Chuẩn bị của HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu
C Tiến trình lên lớp
1 ổ
n điịnh tổ chức
- Kiểm tra sĩ số: 7A 7B 7C
2 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra 15 phút
Đề bài
Câu 1: Chế biến và dự trữ thức ăn nhằm mục đích gì ? Lấy VD?
Câu 2 : Nêu 1 số phơng pháp sản xuất thức ăn giàu Prôtêin
Đáp án và thang điểm
* Chế biến thức ăn (3đ)
+ Tăng tính ngon miệng, dễ tiêu hóa
Trang 25+ Loại bỏ chất độc và các loại vi trùng gây bệnh
+ Giảm khối lợng, tăng giá trị dinh dỡng
+ Nuôi giun đất, cá, tôm, trai, ốc, hến và khai thác thủy sản
+ Trồng xen tăng vụ cây họ đậu
3 Bài mới
* Giới thiệu bài
Để các em có kỹ năng chế biến đối với các loại thức ăn hạt cây họ đậu để sử dụngcho vật nuôi ta cùng tiến hành tiết học thực hành hôm nay
Hoạt động 1 : Tìm hiểu các dụng cụ vật
liệu cần thiết cho buổi thực hành
Vật liệu dùng cho chế biến thức ăn họ đậu
bằng nhiệt là gì?
Nguyên liệu: hạt đậu tơng, đậu mèo
Dụng cụ: chảo gang hoặc nồi hấp, bếp dầu,
bếp điện hoặc bếp ga, thiết bị nghiền nhỏ, rổ,
- Rang, khuấy đảo liên tục trên bếp
- Khi hạt đậu chín vàng có mùi thơm ->
nghiền nhỏ
Hấp hạt đậu tơng làm nh thế nào?
- Làm sạch, ngâm nớc
- Vớt ra rá cho ráo nớc
I Vật liệu và dụng cụ cần thiết
II Quy trình thực hiện
1 Chế biến thức ăn họ đậu bằng nhiệt
a Rang hạt đậu tơng
b Hấp hạt đậu tơng
Trang 26- Hấp chín hạt đậu trong hơi nớc
Nêu quy trình của nấu, luộc hạt đậu mèo
Bớc 2: Giã nhỏ men rợu, bỏ bớt trấu
Bớc 3: Trộn đều men rợu với bột
Bớc 4: Cho nớc sạch vào, nhào kỹ đến đủ ẩm
Bớc 5: Nén nhẹ bột xuống cho đều, phủ
nilon sạch lên trên mặt Đem ủ nơi kín gió,
c Nấu, luộc hạt đậu mèo
2 Chế biến thức ăn giàu gluxit bằng men
5 H ớng dẫn về nhà
- Chuẩn bị tiết thực hành sau
Trang 27+ Mẫu thức ăn
+ Dụng cụ: bát, chén, panh gấp, đũa thủy tinh, giấy đo pH
Thanh tra Phê duyệt của tổ chuyên môn
Tuần 25
Ngày soạn: 11/ 2/ 2011
Ngày giảng: / 2 /2010
Tiết 38 ôn tập : chơng i
1 Chuẩn bị của GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu
2 Chuẩn bị của HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu
C Tiến trình lên lớp
i ổ
n định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số : 7A 7B 7C
II Kiểm tra bài cũ.
- Kết hợp trong giờ giảng
III Bài mới
* Giới thiệu bài
Để ôn lại vai trò quan trọng của ngành chăn nuôi trong nền kinh tế quốc dân và nềnkinh tế địa phơng ta cùng tiến hành tiết ôn tập
Ngành chăn nuôi cung cấp những gì?
Đại c ơng về kỹ thuật chăn nuôi
1 Vai trò và nhiệm vụ phát triển chăn nuôi
- Cung cấp: + Thực phẩm
+ Phân bón
Trang 28Thế nào là giống vật nuôi?
Ưu điểm: đơn giản, dễ làm, ít tốn thời
gian công sức, hiệu quả chọn lọc tốt
Nhợc điểm: không ktra đợc kiểu gen
Mục đích của việc ủ xanh thức ăn là gì?
Bảo quản lâu, tăng khả năng tiêu hóa,
tăng protein và do vi sinh vật
Mục đích ủ men rợu thức ăn giàu gluxit?
Tăng protein vi sinh vật, mùi vị ngon
miệng kích thích vật nuôi ăn, tiêu hóa tốt
- Là phơng pháp dựa vào kiểm hìnhchọn ra những cá thể vật nuôi phùhợp nhất với mục tiêu chọn lọc đểlàm giống
Trang 29Thức ăn ủ xanh tốt có mùi và màu nh thế
nào?
Thức ăn ủ xanh chất lợng xấu có đặc điểm
gì?Tại sao nuôi da cà phải đậy kín dụng
cụ đựng?
- Vi khuẩn lactic hoạt động trongmôi trờng kiềm yếm khí là khôngcần không khí
- Học bài theo câu hỏi SGK
- Ôn tập để kiểm tra 1 tiết
Thanh tra Phê duyệt của tổ chuyên môn
Phát triển chăn nuôi
toàn diện
Chuyển giao tiến bộ
kỹ thuật vào thực tiễn
sản xuất
Nhiệm vụ ngành chăn
nuôi
Tăng c ờng nghiên cứu khoa học kỹ thuật và quản lý
Tăng nhanh số l ợng, chất l ợng sản phẩm chăn nuôi
Con vật lớn lên
Trang 30- Giáo dục học sinh tính cần mẫn, cẩn thận khi làm bài
II Đề bài và điểm số
A.Phần trắc nghiệm :
Câu1: (1đ) Nhõn giống thuần chủng là gỡ? Hãy chọn câu trả lời đúng, lấy VD
a) Là phương phỏp nhõn giống chọn ghộp đụi giao phối con đực và con cỏi khỏc
Những biến đổi của cơ thể vật nuụi Sự sinh trưởng Sự phỏt dục
- Dạ dày trõu, ngựa tăng thờm sức chứa
- Vịt Anh Đào mỏi bắt đầu đẻ trứng
- Thể trọng của dờ con tăng từ 3 5kg
- Xương ống của bũ tút dài thờm 3 cm
Câu 3 (2đ) Chọn các cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống
Nớc đợc cơ thể hấp thụ thẳng qua vách ruột vào máu Prôtêin đợc cơ thể hấp thụ dới dạng các … Lipit đợc hấp thụ dới dạng các……,
……… đợc hấp thụ dới dạng đờng đơn Muối khoáng đợc cơ thể hấp thụ dới dạng các …… Các Vitamin Đợc hấp thụ thẳng qua vách ruột vào máu
B.Phần tự luận
Câu 4: (3đ) Ngành chăn nuôi có vai trò nh thế nào trong dời sống và sản xuất Câu 5: ( 3đ) Nêu vai trò của thức ăn đối với vật nuôi
III Đáp án và thang điểm từng phần
Trang 31-Dạ dày trõu, ngựa tăng thờm sức chứa x
- Thể trọng của dờ con tăng từ 3
- Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp nhẹ
- Cung cấp năng lợng cho cơ thể hoạt động
0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ
0,5đ0,5đ0,5đ0,5đ
1đ1đ1đ
IV tổ chức kiểm tra
1.Ổn định tổ chức: - sĩ số: 7A 7B 7C
2 Tiến hành kiểm tra
- GV chộp đề lờn bảng
- Học sinh tiến hành làm bài
- Giỏo viờn quan sỏt, nhắc nhở học sinh làm bài nghiờm tỳc
3 Thu bài - nhận xột
- Học sinh nộp bài ra đầu bàn
- Giỏo viờn thu bài và chấm điểm
- Giỏo viờn nhận xột ý thức làm bài của học sinh
V h ớng dẫn về nhà.
- Xem lại bài kiểm tra
Ngày tháng năm2011
Trang 32Tuần 26
Ngày soạn : 18/ 2/ 2011
Ngày giảng : / 2/ 2011
Chơng II: quy trình sản xuất
và bảo vệ môi trờng trong chăn nuôi
Tiết 40 - Bài 44 chuồng nuôi và vệ sinh trong chăn nuôi
- Giải thích đợc nội dung 5 tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh
- Vận dụng vào thực tiễn chăn nuôi gia đình
3 Thái độ
- Có ý thức giữ gìn vệ sinh cho vật nuôi và môi trờng sống của con ngời
II Chuẩn bị.
GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu
HS: Chuẩn bị bài theo yêu c
III Tiến trình lên lớp
1 ổ
n định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số : 7A 7B 7C
2 Kiểm tra bài cũ
- Kết hợp trong giờ giảng
3 Bài mới
Bài đầu tiên của chơng II chúng ta sẽ nghiên cứu về cách xây dựng chuồngnuôi và giữ vệ sinh cho vật nuôi nh thế nào để con vật sinh trởng và phát dục tốt
Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò và
tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ
sinh
- GV yêu cầu học sinh nghiên cứu
SGK -> Thảo luận nhóm -> chon câu
trả lời đúng và đầy đủ nhất về vai trò
của chuồng nuôi
- Chuồng nuôi giúp con vật tránh các
yếu tố thời tiết tác động vào nh thế
nào?
(Tránh ma, nắng, gió rét)
- Mức độ tiếp xúc với vi trùng, ký sinh
trùng gây bệnh ở con vật nhốt và con
vật nuôi thả tự do khác nhau nh thế
nào?
- Muốn chăn nuôi số lợng gà theo kiểm
công nghiệp chung nuôi phải đảm bảo
yêu cầu ra sao?
(Có thể sử dụng máy móc để cho ăn,
uống, làm vệ sinh, đồng loạt theo đúng
quy trình chăn nuôi)
- Nuôi con vật ở trong chuồng góp
I Chuồng nuôi
1 Tầm quan trọng của chuồng nuôi.
- Chuồng nuôi là “ nhà ở” của vật nuôi.Chuồng nuôi phù hợp sẽ đảm bảo sứckhỏe cho vật nuôi, góp phần nâng caonăng suất chăn nuôi
Trang 33phần giữ gìn vệ sinh môi trờng sống
nh thế nào?
(Hạn chế con vật thải phân ra làm ô
nhiễm môi trờng tránh bị con vật nuôi
phá hoại sản xuất, hoa màu, ruộng vờn,
quản lý tránh bị mất mát)
- Thông qua 4 nội dung nêu trong SGK
em thấy câu trả lời nào đúng nhất?
Cả 4 nội dung
- Yêu cầu đọc sơ đồ 10 nội dung trang
117 SGK
- Làm thế nào để nhiệt độ chuồng nuôi
phù hợp với yêu cầu sinh lý con vật?
- Làm thế nào để giữ đợc độ ẩm
chuồng nuôi hợp vệ sinh?
- Chuồng nuôi làm thế nào để đảm bảo
độ chiếu sáng, ít khí độc
(Phải có cửa hớng về phía Nam hoặc
Đông Nam tận dụng ánh sáng ban mai
và gió hớng Nam mát mẻ, cửa chuồng
có thể mở, đóng theo yêu cầu chăn
nuôi và điều kiện thời tiết, dễ làm vệ
sinh quét dọn phân, nớc tiểu
- Yêu cầu học sinh Thảo luận nhóm
hoàn thành bài tập phần a trang 117
… nhiệt độ … độ ẩm … độ thông
thoáng
Hoạt động 2: Tìm hiểu tầm quan
trọng của vệ sinh trong chăn nuôi và
các biện pháp vệ sinh phòng bệnh
trong chăn nuôi
- Em hiểu thế nào là phòng bệnh?
Tại sao phòng bệnh hơn chữa bệnh?
- Nếu con vật đã bị bệnh sẽ tốn tiền
thuốc chữa, con vật sút cân, giảm sức
khỏe có thể bị chết nếu chữa không
khỏi bệnh Nếu phòng bệnh tốt con vật
không bị ốm sẽ không phải tốn tiền
công sức để chữa bệnh Vậy phòng
bệnh có lợi hơn
- Yêu cầu học sinh quan sát sơ đồ
11 / sgk và trả lời câu hỏi
- Vệ sinh môi trờng sống vật nuôi phải
làm những nội dung kỹ thuật nào?
- Vệ sinh thân thể vật nuôi phải làm
những việc gì?
- Trong sạch môi trờng
2 Tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh
- Che mát lúc trời nắng, giữ ấm khi trờilạnh, tránh gió lùa mạnh vào mùa lạnh
- Chuồng luôn khô ráo, có nơi chứaphân riêng, con vật không sống trongkhu vực có nhiều phân và rác thải
II Tìm hiểu tầm quan trọng của vệ sinh trong chăn nuôi và các biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi
1 Tầm quan trọng của vệ sinh trong chăn nuôi
- Phòng bệnh: Là các biện pháp nuôi ỡng chăm sóc để con vật khỏe mạnh,khả năng đề kháng chống bệnh tật tốt
d-2 Các biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi
a Vệ sinh môi trờng sống của vật nuôi
4 khâu: + Vệ sinh vật dụng
+ Xây dựng chuồng trại+ Thức ăn
+ Nớc uống
b Vệ sinh thân thể cho vật nuôi
- Tắm chải hàng ngày, tắm nắng đều
đặn, vận động hợp lý vệ sinh chânmóng
4 Củng cố:
- Học thuộc phần ghi nhớ
- Đọc trớc bài 45
Trang 34+ Đặc điểm sinh lý và kỹ thuật chăm sóc vật nuôi
+ Tìm hiểu mục đích và kỹ thuật chăn nuôi
I Mục tiêu bài học
- Xác định đợc mục đích, kỹ thuật chăn nuôi đực giống và vật nuôi cái sinh sản để
đạt hiệu quả chăn nuôi tốt nhất
3 Thái độ
- Hình thành thái độ tình cảm và kỹ thuật đối với việc nuôi dỡng, chăm sóc các loạivật nuôi
II Chuẩn bị.
GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu
HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu
III Tiến trình lên lớp
1 ổ
n định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số : 7A 7B 7C
2 Kiểm tra bài cũ.
Vệ sinh môi trờng sống vật nuôi phải làm những nội dung kỹ thuật nào?
3 Bài mới.
Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm
sinh lý và kỹ thuật nuôi dỡng và
chăm sóc vật nuôi non.
- Vì sao nói vật nuôi non khả năng
thích nghi với môi trờng sống còn rất
yếu kém?(Điều tiết thân nhiệt kém,
khả năng miễn dịch yếu, khả năng ăn
uống kém, sức khỏe yếu)
- Vật nuôi điều tiết thân nhiệt nhằm
mục đích gì?(Giữ nhiệt độ cơ thể)
- Đối với vật nuôi non nhiệt độ chuồng
nuôi phải đảm bảo nh thế nào?
(Không lạnh, không nóng phải phù hợp
với từng loại vật nuôi)
- Khả năng chống lại vi trùng gây bệnh
I Chăn nuôi vật nuôi non
1 Một số đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non
- Điều tiết thân nhiệt kém
- Hệ tiêu hóa cha hoàn chỉnh