1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cong nghe 7 HKII- chuan

69 341 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 804 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nuôi giống vật nuôi nào cũng phải phụ thuộc vào điều kiện kinh tế, trình độ hiểu biết về kĩ thuật Gv: Treo tranh các loại vật nuôi và phân tích để học sinh nắm đợc khái niệm?. Bài mới *

Trang 1

Tuần 20 Ng y soạn: 28/1/2011à Ngày giảng: /1/2011

Học kỳ II Phần 3: chăn nuôi Chơng I: đại cơng về kỹ thuật chăn nuôi

Tiết 28 - Bài 30 : vai trò và nhiệm vụ phát triển chăn nuôi

1 GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu Bảng phụ.

2 HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu: đọc và trả lời câu hỏi SGK.

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu mục đích khoanh nuôi phục hồi rừng

- Tạo hoàn cảnh thuận lợi để những nơi đã mất rừng phục hồi và phát triển thànhrừng có sản lợng cao

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài: Để thấy đợc vai trò và nhiệm vụ phát triển chăn nuôi và vai trò

của giống chăn nuôi ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay

Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò của chăn

nuôi

- Em hãy quan sát và điền vào vở bài tập

nội dung các hình 50a, b, c, d mô tả những

vai trò gì của ngành chăn nuôi

? Chăn nuôi cung cấp những loại thực

phẩm gì?

? Sản phẩm chăn nuôi nh: thịt, trứng, sữa

có vai trò gì trong đời sống? (Cung cấp

năng lợng nuôi sống con ngời )

Gv: Treo tranh H 50 SGK cho Hs quan sát

và hoạt động nhóm nêu vai trò của chăn

nuôi

? Hiện nay còn cần sức kéo từ vật nuôi

không?

? Em hãy cho biết những loại vật nuôi nào

I Vai trò của chăn nuôi

Trang 2

có thể cho sức kéo?

? Tại sao phân chuồng lại cần thiết cho

cây trồng? (Làm cho đất tơi xốp, cung cấp

dinh dỡng cho cây trồng sinh trởng và phát

triển)

?Làm thế nào để môi trờng không bị ô

nhiễm vì phân của vật nuôi? (Xử lí phân

nh: ủ nóng, ủ nguội, làm bi ô ga)

? Em hãy kể những đồ dùng đợc làm từ sản

phẩm chăn nuôi?

? Em hãy cho biết ngành y ngành dợc dùng

nguyên liệu từ ngành chăn nuôi để làm gì ?

Hoạt động 2: Tìm hiểu nhiệm vụ phát

triển chăn nuôi trong thời gian tới.

- Gv: Dùng các tranh ảnh đã chuẩn bị để

dẫn dắt học sinh xây dựng bài

Gv: Gợi ý học sinh trả lời nội dung các câu

hỏi sau:

? Nớc ta có những loại vật nuôi nào?

? Em hãy kể 1 số vật nuôi ở quê em?

? Phát triển chăn nuôi gia đình có lợi gì?

Em kể ra một vài ví dụ?

? Em hiểu thế nào là sản phẩm chăn nuôi

sạch?

?Quê em có trang trại chăn nuôi nào

không? Thế nào là chăn nuôi trang trại?

? Ơ quê em có cán bộ thú y không? Cán bộ

thú y có nhiệm vụ gì?

Hs: Trả lời câu hỏi theo gợi ý của giáo viên

Gv: Nhận xét kết luận

Gv: Cho học sinh quan sát sơ đồ 7 SGK mô

tả nhiệm vụ phát triển chăn nuôi ở nớc ta

thời gian qua

Hs: Quan sát sơ đồ mô tả

Gv: Nhận xét kết luận

a Cung cấp thực phẩm cho con ngời

b Cung cấp sức kéo

c Cung cấp phân bón cho câytrồng

d Cung cấp nguyên liệu cho nhiềungành sản xuất khác

II Nhiệm vụ của ngành chăn nuôi

ở n

ớc ta.

+ Phát triển chăn nuôi toàn diện

- Đa dạng về loại vật nuôi

- Đa dạng về quy mô chăn nuôi + Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kỹthuật vào sản xuất (giống, thức ăn,chăm sóc, thú y)

+ Đầu t cho nghiên cứu và quản lí(về cơ sở vật chất, năng lực )

* Tăng nhanh về khối lợng và chất

Trang 3

lợng sản phẩm chăn nuôi cho nhucầu tiêu dùng trong nớc và xuấtkhẩu.

4 Củng cố :

- Gọi 2-3 học sinh đọc phần ghi nhớ

- Gv nêu một vài câu hỏi củng cố lại kiến thức bài học :

? Từ thực tế hãy nêu vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi.?

Tiết 29 - Bài 31 Giống vật nuôi

- Tranh ảnh các loại vật nuôi

- Tranh ảnh các loại thức ăn, các sản phẩm chế biến từ chăn nuôi, sức kéo của vậtnuôi

- Su tầm tranh ảnh các giống vật nuôi có giới thiệu ở hình 51, 52, 53 (SGK)

2 Kiểm tra bài cũ:

? Chăn nuôi có vai trò nh thế nào trong nền kinh té nớc ta ?

3 Bài mới:

Giới thiệu bài: Trong chăn nuôi muốn đạt năng xuất cao, chất lợng tốt thì trớc hết

chúng ta phải quan tâm đến giống vật nuôi Vậy để biết nh thế nào là giống vậtnuôi tốt Bài hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu

Trang 4

Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài

Hoạt động 1: Khái niệm về giống vật

nuôi.

? Muốn chăn nuôi trớc hết ta phải có gì ?

(Giống Nuôi giống vật nuôi nào cũng phải

phụ thuộc vào điều kiện kinh tế, trình độ

hiểu biết về kĩ thuật)

Gv: Treo tranh các loại vật nuôi và phân

tích để học sinh nắm đợc khái niệm

Gv: Lấy một số ví dụ và các số liệu về các

vật nuôi Để nhận biết vật nuôi của một

giống cần chú ý:

- Đặc điểm và ngoại hình, các số liệu về

năng suất và sản lợng

- Sự ổn định về di truyền các đặc điểm của

giống về đời sau

Gv: Hớng dẫn học sinh làm bài tập ở bảng

phụ

Gv: Yêu cầu học sinh đọc ví dụ a,b,c SGK

rồi đa ra khái niệm về giống vật nuôi

Gv: Nhận xét kết luận

Gv: Cho Hs làm bài tập SGK

Hs: Làm bài tập

? Theo em giống vật nuôi đợc phân loại

theo những cách nào? Cho ví dụ minh

hoạ?

Gv: Đa ra một số ví dụ SGK dẫn chứng cho

Hs

? Để công nhận là giống vật nuôi cần phải

có những điều kiện nào?

Gv: Nhận xét kết luận

Gv: Lấy thêm ví dụ minh họa cho từng

điều kiện

Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò của giống

vật nuôi trong chăn nuôi.

Gv: Qua các ví dụ ở SGK chúng ta thấy rõ

giống vật nuôi có ảnh hởng đến năng suất

Từ đó học sinh thấy rõ đợc vai trò của

I Khái niệm về giống vật nuôi.

1 Thế nào là giống vật nuôi

- Giống vật nuôi là sản phẩm docon ngời tạo ra

- Mỗi giống vật nuôi đều có đặc

điểm ngoại hình giống nhau

- Có năng suất chất lợng sản phẩm

nh nhau

- Có tính di truyền ổn định, có số ợng cá thể nhất định

l-2 Phân loại giống vật nuôi.

a Theo địa lí

b Theo hình thái, ngoại hình

c Theo mức độ hoàn thiện củagiống

d Theo hớng sản xuất

3 Điều kiện để đ ợc công nhận là một giống vật nuôi.

- Có nguồn gốc chung

- Có đặc điểm ngoại hình và năngsuất giống nhau

d-2 Giống vật nuôi quyết định chất

l ợng sản phẩm chăn nuôi.

Trang 5

giống về việc không ngừng chọn lọc và

nhân tạo giống ra giống tốt

4 Củng cố :

- Gv: Hệ thống lại kiến thức toàn bài

- Gọi 2- 3 học sinh đọc phần ghi nhớ

5 H ớng dẫn về nhà

- Làm bài tập SGK

- Đọc trớc bài: Sự sinh trởng và phát dục của vật nuôi

Phê duyệt của tổ chuyên môn

Tuần 21 Ng y soạn: 8/1/2011à Ngày giảng: /1/2011

1 Chuẩn bị của Gv: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu

2 Chuẩn bị của HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi

- Quyết định năng suất chăn nuôi

- Quyết định chất lợng sản phẩm

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài Để hiểu đợc thế nào là kỳ sinh trởng và phát dục của vật nuôi ta

cùng tìm hiểu bài học hôm nay

Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm về I Khái niệm về sự sinh tr ởng và phát

Trang 6

sự sinh tr ởng và phát dục của vật

Qua phâ tích em hãy rút ra khái niệm

về sự sinh trởng của vật nuôi

Mào rõ hơn 2 con còn lại và có màu đỏ

đó là đặc điểm con ngan đã thành thục

sinh dục

Con gà trống thành thục sinh dục khác

con gà trống nhỏ nh thế nào?

Mào đỏ, to, biết gáy

Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm sự

sinh tr ởng và phát dục của vật nuôi

Từ thực tế hãy cho biết quá trình sinh

trởng phát dục của lợn diễn ra nh thế

nào?

Theo các giai đoạn khác nhau

VD: Gà

Phôi trong trứng -> thành phôi khi ấp

trứng (21 ngày) -> gà con (1 - 6 tuần)

a Sinh trởng và phát dục theo giai đoạn

b Sinh trởng phát dục không đều

Trang 7

cơ quan bộ phận

- Không đồng đều về khả năng tích lũy

mỡ

VD:

Mỗi loài vật có chu kỳ động dục khác

nhau: lợn 21 ngày, ngựa 23 ngày, gà vịt

hàng ngày

Hoạt động 3: Tìm hiểu về sự tác

động của con ng ời đến sự sinh tr ởng

và phát dục của vật nuôi.

Nuôi thật tốt của một con lợn ỉ có thể

tăng khối lợng bằng con lợn Joocsai

không tại sao?

Không! Do gen di truyền quyết định

Muốn chăn nuôi đạt năng suất cao phải

làm gì?

Giống tốt + Kỹ thuật nuôi tốt

c Sinh trởng phát dục theo chu kỳ

III Yếu tố tác động đến sự sinh tr ởng phát dục của vật nuôi

Thức ăn Chuồng trại, chăm sóc.Vật nuôi Khí hậu

Yếu tố bên trong Yếu tố bên ngoài (Đ2 di truyền) (Các đk ngoại cảnh

Năng suất chăn nuôi là kết quả của quátrình sinh trởng phát dục của vật nuôi

4 Hệ thống củng cố bài:

- Gv: Hệ thống lại toàn bộ kiến thức của bài học

- Gọi 2 - 3 học sinh đọc phần ghi nhớ cuối bài

Trang 8

- Hiểu đợc khái niệm, về chọn lọc giống vật nuôi.

- Biết đợc một số phơng pháp chọn lọc giống và quản lý giống vật nuôi

1 Chuẩn bị của Gv: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu Bảng số liệu về cân nặng, chiều

cao, chiều dài của một số vật nuôi

2 Chuẩn bị của HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu

III Tiến trình lên lớp.

1

ổ n định tổ chức :

- kiểm tra sĩ số : 7A……… 7B……… 7C………

2 Kiểm tra bài cũ:

? Em hãy cho biết các đặc điểm về sự sinh trởng và sự phát dục của vật nuôi? Mỗi đặc điểm lấy 1 ví dụ minh hoạ?

3 Bài mới:

Gv: Giống có vai trò rất quan trọng trong chăn nuôi cần phải chọn lọc ra nhữnggiống tốt đồng thời phải biết quản lý giống để sử dụng lâu dài Có nhiều phơngpháp chọn giống vật nuôI, trong bài này chỉ giới thiệu 2 phơng pháp chọn giốnghiện nay đng đợc dùng ở nớc ta…

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về

chọn giống vật nuôi

Gv: Trong chăn nuôi con ngời luôn

muốn có giống vật nuôi ngày càng tốt

hơn Vì vậy phải thờng xuyên chọn

giống vạt nuôi Gv dùng tranh ảnh để

nêu VD trong SGK rồi dẫn tới định

nghĩa

? Em hãy nêu ví dụ khác để chọn

giống vật nuôi ?

? Thế nào là chọn giống vật nuôi?

Gv: Nêu khái niệm nh SGK

Hoạt động 2: Tìm hiểu một số ph ơng

pháp chọn giống vật nuôi

Gv: Lấy các VD về số liệu sữa sản xuất

của một số giống vật nuôi ở địa phơng

mỡ lng để chọn con tốt nhất sau khi

nuôi từ 90->300 ngày tuổi, với cùng

II Một số ph ơng pháp chọn giống vật nuôi.

1 Chọn lọc hàng loạt

- Chọn lựa từ trong đàn vật nuôi nhữngcá thể tốt nhất để làm giống

2 Kiểm tra năng suất.

- Vừa nuôi vừa kiểm tra định kì và so

Trang 9

Hoạt động 3: Tìm hiểu việc quản lí

giống vật nuôi.

? Quản lí giống vật nuôi bao gồm

những công việc gì ?(tổ chức và sử

dụng giống vật nuôi)

? Quản lí giống vật nuôi nhằm mục

đích gì ?

? Em hãy cho biết những biện pháp

trong sách giáo khoa? Biện pháp nào

là cần thiết trong việc quản lí giông

vật nuôi?

Gv: Giải thích ý nghĩa của mỗi biện

pháp để giúp Hs hiểu rõ hơn về vai trò

của công tác quản lí giống vật nuôi

+ Đng kí Quốc gia là đặc biệt càn thiết

đối với các cơ sở nhân giống Qua

kiểm tra thành tích, các vật nuôi giống

có thành tích xất xắc, vợt chuẩn quy

định sẽ đợc ghi vào sổ giống Quốc gia

qua đó giúp cho việc ghép đôi giao

phối đợc thuận lợi

+ Phân vùng chăn nuôi nhằm mục đích

(Giúp chu việc quản lí các giống vật

nuôi đợc thuận lợi và phát huy đợc thế

mạnh chăn nuôi ỏ mỗi vùng)

+ Chính sách chăn nuôi đúng sẽ

khuyến khích chăn nuôi phát triển

sánh với chất lợng chuẩn con nào đạt chuẩn thì giữ lại làm giống

III Quản lí giống vật nuôi.

- Giáo viên: Hệ thống lại toàn bộ kiến thức của bài học

- Gọi 2 - 3 học sinh đọc phần ghi nhớ cuối bài

5 H ớng dẫn học ở nhà

- Trả lời các câu hỏi cuối bài học

- Đọc trớc bài Nhân giống vật nuôi

Phê duyệt của tổ chuyên môn

Tuần 22 Ng y soạn: 17/1/2011à Ngày giảng: /1/2011

Tiết 32 - Bài 34 nhân giống vật nuôi

Trang 10

3 Thái độ:

- Phân biệt đợc một số phơng pháp nhân giống trong thực tế chăn nuôi ở địa

ph-ơng

B Chuẩn bị của GV và HS

- Chuẩn bị của Gv: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu

- Chuẩn bị của HS: Chuẩn bị sgk , vở ghi

C

Tiến trình lên lớp

1 ổn định tổ chức :

- Kiểm tra sĩ số : 7A 7B 7C

2 Kiểm tra bài cũ

? Nêu khái niệm về phơng pháp kiểm tra năng suất?

? Phơng pháp kiểm tra năng suất có độ chính xác cao hơn phơng pháp chọn lọchàng loạt nhng khó thực hiện hơn phơng pháp chọn lọc hàngloạt

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

* Giới thiệu bài Trong chăn nuôi muốn duy trì và phát huy đặc điểm tốt cũng nh

số lợng các giống vật nuôi phải chọn những con đực tốt có thể cùng giống hoặckhác giống, sử dụng con lai để chăn nuôi lấy sản phẩm hoặc tiếp tục tạo giống mớigọi là nhân giống vật nuôi

Hoạt động 1 : Tìm hiểu khái niệm

chọn phối

Muốn đàn vật nuôi con (gia súc, gia

cầm) có những đặc điểm tốt của giống

thì vật nuôi bố mẹ phải nh thế nào?

- Phải là giống tốt

Làm thế nào để phát hiện đợc giống

tốt?

- Phải chọn lọc

Sau khi chọn lọc đợc con đực con cái

tốt ngời chăn nuôi phải làm gì để tăng

2 Các ph ơng pháp chọn phối

- Phơng pháp chọn phối cùng giống

Trang 11

với con cái trong cùng giống đó

VD: lợn ỉ + lợn ỉ = lợn ỉ

Mục đích của chọn phối khác giống là

gì?

-> Tạo ra giống mới mang đặc điểm

của cả hai giống khác nhau

đôi giao phối con đực với con cái của

cùng một giống để đợc đời con cùng

giống với bố mẹ

Mục đích của nhân giống thuần chủng

là gì?

Là tạo ra nhiều cá thể của giống đã có

với yêu cầu là giữ đợc và hoàn thiện

các đặc tính tốt của giống

Em hãy cho biết làm thế nào để nhân

giống thuần chủng đạt kết quả

- Phải có mục đích rõ ràng

2 Làm thế nào để nhân giống thuần chủng đạt kết quả

- Phải có mục đích rõ ràng

- Chọn phối tốt

- Không ngừng chọn lọc và nuôi dỡngtốt đàn vật nuôi

4 Củng cố

- Gv yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ trong SGK

- Tóm tắt lại nội dung bài học

5 H ớng dẫn học sinh học bài ở nhà

- Học bài theo câu hỏi SGK

Trang 12

Tiết 33 - Bài 35 : thực hành Nhận biết và chọn một số giống gà qua quan sát

ngoại hình và đo kích thớc các chiều

- Chuẩn bị của GV: Soạn bài, chuẩn bị mẫu vật

- Chuẩn bị của HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu

C

Tiến trình lên lớp

1

ổ n định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số : 7A 7B 7C

2 Kiểm tra bài cũ

Có mấy phơng pháp chọn phối

- Phơng pháp chọn phối cùng giống

- Phơng pháp chọn phối khác giống

VD: HS lấy đợc VD

3 Bài mới; * Giới thiệu bài

HĐ1 Giới thiệu bài thực hành I Vật liệu và dụng cụ cần thiết.

Trang 13

- Giới thiệu mục tiêu, yêu cầu của bài

- Nêu nội quy và nhắc nhở học sinh đảm bảo

an toàn trong khi thực hành, giữ gìn vệ sinh

- Dùng tranh vẽ hớng dẫn học sinh quan sát

thứ tự, hình dáng toàn thân nhìn bao quát

toàn bộ con gà để nhận xét:

- Màu sắc của lông da

- Tìm đặc điểm nổi bật, đặc thù của mỗi

HS: Thực hành theo nhóm dựa vào nội dung

trong SGK và sự hớng dẫn của học sinh theo

Trang 14

Tên giống

Rộng háng

Kết quả đo rộng xơng lỡi hái, xơng háng

Nhận xét đánh giá

a Đo khoảng cách giữa 2

x-ơng háng

b Đo khoảng cách giữa xơng

lỡi hái và xơng háng

4 Củng cố

- 2 nhóm báo cáo kết quả -> HS góp ý

- GV đánh giá, cho điểm + Tinh thần thái độ

+ Kết quả nghiên cứu qua phiếu học tập

+ Giữ gìn vệ sinh môi trởng

5 H ớng dẫn học sinh học bài ở nhà

- Chuẩn bị bài 36 : Mẫu vật: Mô hình lợn

Phê duyệt của tổ chuyên môn

Tuần 23 Ng y soạn: 24/1/2011à Ngày giảng: /1/2011

Tiết 34 - Bài 36 thực hành Nhận biết một số giống lợn (heo) qua quan sát ngoại

1 GV: Soạn bài, chuẩn bị mẫu vật

2 HS: SGK, vở ghi, thớc dây, tranh ảnh, liên hệ thực tế

C Tiến trình lên lớp

Trang 15

1 ổ

n định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số: 7A 7B 7C

2 Kiểm tra bài cũ (không).

3 Bài mới

HĐ1 Giới thiệu bài học.

GV: Phân công và dao nhiệm vụ cụ thể cho

từng tổ học sinh trong khi thực hành và sau

khi thực hành

- Nhắc nhở học sinh đảm bảo an toàn trong

khi thực hành

HĐ2.Giới thiệu qui trình thực hành

GV: Hớng dẫn học sinh quan sát ngoại hình

của một số giống lợn theo thứ tự:

- Quan sát hình dáng chung của lợn con

( Về kết cấu toàn thân, đầu, cổ, lng, chân)

- Quan sát màu sắc của lông, da

- Tìm các đặc điểm nổi bật, đặc thù của mỗi

Kết quả quan sát và đo kích thớc các chiều,

học sinh ghi vào bảng

- Giáo viên đa ra công thức tính

I Vật liệu và dụng cụ cần thiết.

- SGK

II Quy trình thực hành.

B ớc1: Quan sát đặc điểm ngoại hình.

B ớc2: Đo một số chiều đo:

(vòng ngực)2 x dài thânCT: P = - = kg

14400CT: P = Vòng ngực - 37

Hoạt động 3: Học sinh thực hành

- Để giúp các em có hiểu biết về nhận biết một số giống lợn qua quan sát ngoại

hình và đo kích thớc các chiều ta cùng làm bài tập sau

Lông cứng datrắng

Lông da trắngtuyền

Trang 16

- Sau khi thảo luận.

- HS báo cáo kết quả

Ước tính cân nặng theo công thức P (kg) = Dài thân x( vòng ngực) 2 x 87,5

4 Củng cố

- 2 nhóm báo cáo kết quả

- HS góp ý

- GV đánh giá cho điểm

+ Tinh thần thái độ (2 điểm)

+ Kết quả nghiên cứu qua phiếu học tập (6 điểm)

+ Giữ gìn vệ sinh môi trờng (2 điểm)

5 H ớng dẫn về nhà

- Chuẩn bị bài 37

+ Nguồn gốc thức ăn vật nuôi

+ Thành phần dinh dỡng của thức ăn vật nuôi

Phê duyệt của tổ chuyên môn

_

Trang 17

Tuần 23 Ng y soạn: 25/1/2011à Ngày giảng: /1/2011

Tiết 35 - Bài 37,38 Thức ăn vật nuôi vai trò của thức ăn đối với vật nuôI

A Mục tiêu

1 Về kiến thức:

- Hiểu đợc nguồn gốc và thành phần dinh dỡng của thức ăn vật nuôi

- Thành phần dinh dỡng của thức ăn vật nuôi

- Hiểu dợc vai trò của các chất dinh dỡng trong thức ăn đối với vật nuôi

2 Về kĩ năng

- Rèn kỹ năng phân biệt xác định nguồn thức ăn

- Quá trình tiêu hóa thức ăn của cơ thể vật nuôi

3 Thái độ :

- Có ý thức tiết kiệm thức ăn trong chăn nuôi

- Có tinh thần thái độ học tập nghiêm túc, an toàn

- Có ý thức tham gia tốt và bảo vệ nguồn thức ăn chăn nuôi

- Có tinh thần thái độ học tập nghiêm túc, an toàn

B Chuẩn bị của GV và HS

1.GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu.

2 HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu: đọc và trả lời câu hỏi SGK.

* Giới thiệu bài

Hoạt động 1 : Tìm hiểu về nguồn gôc

Trang 18

Trâu: rơm, cỏ

Thức ăn vật nuôi là gì?

Là thức ăn nào phù hợp với đặc điểm

sinh lý tiêu hóa của chúng

Hãy quan sát hình 64 và tìm nguồn gốc

của từng loại thức ăn rồi xếp chúng vào

một trong ba loại sau:

Nguồn gốc thực vật: sắn, ngô, khô dầu

Nguồn gốc động vật: bột cá

Chất khoáng: premic khoáng, premic

vitamin

Trong thức ăn vật nuôi có nớc và chất

khô Trong thức ăn của chất khô có:

protein, lipit, gluxit, vitamin và chất

khoáng Loại thức ăn khác nhau thì có

thành phần và tỷ lệ các chất dinh dỡng

khác nhau

2 Nguồn gốc thức ăn vật nuôi

=> Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từthực vật, động vật và chất khoáng

II Thành phần dinh d ỡng của thức ăn vật nuôi

Bảng thành phần dinh dỡng của một số loại thức ăn

Loại thức ăn

Thành

phần dd %

Rau muống

Khoai lang củ Rơm lúa

Ngô (bắp) hạt Bột cá

Em hãy nhận xét nguồn gốc của thức

ăn ở bảng trên

- Nguồn gốc thực vật

- Nguồn gốc: + Thực vật

+ Động vật

Trang 19

- Nguồn gốc động vật

- Khoáng chất

Hãy quan sát hình 65 rồi ghi tên của

các loại thức ăn ứng với ký hiệu của

Hoạt động 2 : Tìm hiểu vai trò của

thức ăn đối với vật nuôi B vai trò của thức ăn đối

Hãy dựa vào bảng trên để điền vào chỗ

trồng của các câu dới đây để thấy đợc

kết quả của sự tiêu hóa thức ăn:

Trang 20

dới đây và điền vào chỗ trống của các

câu trong vở bài tập sao cho phù hợp

với vai trò của thức ăn

trong thức ăn đối với vật nuôi

Các chất dinh dỡng

của thức ăn vật nuôi

Vai trò của thức ăn Cung cấp cho vật nuôi năng lợng và các chất dinh dỡng

Đối với cơ thể Đối với sản xuất và tiêu dùng

Dựa vào bảng trên hãy chọn các cụm

từ dới đây và điền vào chỗ trống của

các câu sau sao cho phù hợp với vai trò

của thức ăn

- Năng lợng, các chất dinh dỡng, gia

cầm

4 Củng cố

- GV: Gọi 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK

- GV: Tóm tắt nội dung chính của bài bằng cách đặt câu hỏi:

- Nguồn gốc của mỗi loại thức ăn vật nuôi?

- Trong mỗi loại thức ăn vật nuôi gồm những thành phần nào?

- Thức ăn đợc tiêu hoá và hấp thụ dới dạng nào?

- Chất dinh dỡng trong thức ăn có vai trò gì?

Trang 21

- Trình bày đợc mục đích của chế biến và dự trữ thức ăn

- Nêu đợc căn cứ để phân loại và tên các loại thức ăn vật nuôi

2 Về kĩ năng :

- Chỉ ra các phơng pháp chế biến và dự trữ thức ăn

- Trình bày đợc cách sản xuất thức ăn giàu Protein, Gluxit, và thức ăn thô xanh

3 Thái độ:

- Có ý thức tiết kiệm, biết cách bảo quản một số thức ăn vật nuôi trong gia đình

- Biết đợc một số phơng pháp sản xuất thức ăn giàu protein

II Chuẩn bị

- huẩn bị của Gv: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu

- huẩn bị của HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu

C

Nội dung bài dạy

1

ổ n định tổ chức :

- Kiểm tra sĩ số : 7A 7B 7C

2 Kiểm tra bài cũ :

Trang 22

? Vai trò của chất dinh dỡng trong thức ăn vật nuôi

3

b ài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu phơng pháp chế

biến và dự trữ thức ăn cho vật nuôi

? Ngời nuôi lợn thờng nấu chín các loại

thức ăn nh cám, rau, thức ăn thừa nhằm

mục đích gì?(iảm thể tích thức ăn, diệt các

loại mầm bệnh…)

? Khi cho gà vịt ăn rau thờng phải thái nhỏ

mới cho ăn nhằm mục đích gì?

- Phù hợp với mỏ gà vịt

? Khi bổ sung đậu tơng vào khẩu phần ăn

cho vật nuôi, ngời chăn nuôi phải rang chín

thức ăn, xay nghiền nhỏ rồi mới cho ăn

nhằm mục đích gì?(ó mùi thơm, phá hủy

chất độc có trong đậu tơng)

? Mỗi năm thu hoạch rau, lơng thực…

th-ờng có mùa vụ, mùa hè thth-ờng thừa thức ăn,

mùa đông lại thiếu Ngời ta phải làm gì để

vật nuôi có đủ thức ăn quanh năm ngời

chăn nuôi phải làm gì?

? Vào mùa gặt ngời nông dân đánh đống

rơm rạ nhằm mục đích gì? (Dự trữ)

? Để có thóc khô, khoai sắn cho vật nuôi

ăn quanh năm vào mùa thu hoạch ngời

nông dân thờng phải làm gì?(Thái nhỏ phơi

khô cất vào chum vại (khoai lang),Sắn,

ngô, thóc phơi khô rồi cất vào chum vại)

Yêu cầu HS nghiên cứu H66/sgk Tìm các

hình ảnh chế biến tơng ứng điền vào chỗ

I Mục đích của chế biến và dự trữ thức ăn

1 Chế biến thức ăn

- Mục đích:

+ Tăng tính ngon miệng, dễ tiêu hóa

+ Loại bỏ chất độc và các loại vitrùng gây bệnh

+ Giảm khối lợng, tăng giá trị dinhdỡng

2 Dự trữ thức ăn

Để thức ăn không bị hỏng trong thờigian tơng đối lâu và luôn chế biếnthức ăn cho vật nuôi, ngời chăn nuôiphải làm gì?

Trang 23

- Yêu cầu học sinh quan sát H67/SGK rồi

điền từ thích hợp vào chỗ trống sao cho

Dựa vào bảng thành phần dinh dỡng chủ

yếu em hãy phân loại và điền vào vở bài

tập các loại thức ăn sau đây

? Hãy kể tên một số loại thức ăn của gia

súc, gia cầm mà em biết

Làm thế nào để có nhiều cá, tôm, trai, ốc

phục vụ cho đời sống con ngời và chăn

nuôi?(Chăn nuôi và khai thác thủy sản )

Giun đất là động vật không xơng sống, thịt

giun đất giàu protein là thức ăn a thích của

gia cầm (gà vịt) làm thế nào để nuôi giun

đất?Đất + phân các vật nuôi ăn cỏ + giun

giống + đủ ấm

Hãy cho biết vì sao cây họ đậu lại giàu

protein không?

Vì chúng có đặc điểm chung là rễ có nốt rễ

mang vi khuẩn cộng sinh cố định đợc nitơ

không khí để tạo thành protein, do đó cây

họ đậu đợc coi là loại cây giàu protein

Kể tên những thức ăn giàu gluxit (lúa, ngô,

khoai, sắn)

Làm thế nào để có nhiều ngô, khoai, sắn?

Tăng vụ, diện tích trồng

Hãy kể tên những thức ăn thô xanh mà em

biết?(Cây rau, cỏ, lạc, khoai lang)

Làm thế nào để có thức ăn thô xanh cho vật

nuôi ăn?(Tận dụng đất để trồng trọt và tận

* Ghi nhớ: SGK

B Sản xuất thức ăn vật nuôi

I Phân loại thức ăn

=> Căn cứ vào thành phần dinh ỡng có trong thức ăn ngời chăn nuôichia thức ăn vật nuôi thành 3 loại:giàu protein, giàu gluxit, giàu chấtthô hay chất xơ

d-II Một số ph ơng pháp sản xuất thức ăn giàu protein

+ Chế biến các sản phẩm động vậtlàm thức ăn vật nuôi

+ Nuôi giun đất, cá, tôm, trai, ốc,hến và khai thác thủy sản

+ Trồng xen tăng vụ cây họ đậu

III Ph ơng pháp sản xuất thức ăn giàu gluxit và thức ăn thô xanh

- Giới thiệu mô hình V-A-C

* Ghi nhớ: SGK

IV Củng cố

V

CA

Trang 24

- Gv yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ trong SGK

- Tóm tắt lại nội dung bài học

A Mục tiêu

1 Về kiến thức:

- Biết đợc phơng pháp chế biến bằng nhiệt đối với các loại thức ăn hạt cây họ đậu

để sử dụng cho vật nuôi

- Chuẩn bị của Gv: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu

- Chuẩn bị của HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu

C Tiến trình lên lớp

1 ổ

n điịnh tổ chức

- Kiểm tra sĩ số: 7A 7B 7C

2 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra 15 phút

Đề bài

Câu 1: Chế biến và dự trữ thức ăn nhằm mục đích gì ? Lấy VD?

Câu 2 : Nêu 1 số phơng pháp sản xuất thức ăn giàu Prôtêin

Đáp án và thang điểm

* Chế biến thức ăn (3đ)

+ Tăng tính ngon miệng, dễ tiêu hóa

Trang 25

+ Loại bỏ chất độc và các loại vi trùng gây bệnh

+ Giảm khối lợng, tăng giá trị dinh dỡng

+ Nuôi giun đất, cá, tôm, trai, ốc, hến và khai thác thủy sản

+ Trồng xen tăng vụ cây họ đậu

3 Bài mới

* Giới thiệu bài

Để các em có kỹ năng chế biến đối với các loại thức ăn hạt cây họ đậu để sử dụngcho vật nuôi ta cùng tiến hành tiết học thực hành hôm nay

Hoạt động 1 : Tìm hiểu các dụng cụ vật

liệu cần thiết cho buổi thực hành

Vật liệu dùng cho chế biến thức ăn họ đậu

bằng nhiệt là gì?

Nguyên liệu: hạt đậu tơng, đậu mèo

Dụng cụ: chảo gang hoặc nồi hấp, bếp dầu,

bếp điện hoặc bếp ga, thiết bị nghiền nhỏ, rổ,

- Rang, khuấy đảo liên tục trên bếp

- Khi hạt đậu chín vàng có mùi thơm ->

nghiền nhỏ

Hấp hạt đậu tơng làm nh thế nào?

- Làm sạch, ngâm nớc

- Vớt ra rá cho ráo nớc

I Vật liệu và dụng cụ cần thiết

II Quy trình thực hiện

1 Chế biến thức ăn họ đậu bằng nhiệt

a Rang hạt đậu tơng

b Hấp hạt đậu tơng

Trang 26

- Hấp chín hạt đậu trong hơi nớc

Nêu quy trình của nấu, luộc hạt đậu mèo

Bớc 2: Giã nhỏ men rợu, bỏ bớt trấu

Bớc 3: Trộn đều men rợu với bột

Bớc 4: Cho nớc sạch vào, nhào kỹ đến đủ ẩm

Bớc 5: Nén nhẹ bột xuống cho đều, phủ

nilon sạch lên trên mặt Đem ủ nơi kín gió,

c Nấu, luộc hạt đậu mèo

2 Chế biến thức ăn giàu gluxit bằng men

5 H ớng dẫn về nhà

- Chuẩn bị tiết thực hành sau

Trang 27

+ Mẫu thức ăn

+ Dụng cụ: bát, chén, panh gấp, đũa thủy tinh, giấy đo pH

Thanh tra Phê duyệt của tổ chuyên môn

Tuần 25

Ngày soạn: 11/ 2/ 2011

Ngày giảng: / 2 /2010

Tiết 38 ôn tập : chơng i

1 Chuẩn bị của GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu

2 Chuẩn bị của HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu

C Tiến trình lên lớp

i ổ

n định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số : 7A 7B 7C

II Kiểm tra bài cũ.

- Kết hợp trong giờ giảng

III Bài mới

* Giới thiệu bài

Để ôn lại vai trò quan trọng của ngành chăn nuôi trong nền kinh tế quốc dân và nềnkinh tế địa phơng ta cùng tiến hành tiết ôn tập

Ngành chăn nuôi cung cấp những gì?

Đại c ơng về kỹ thuật chăn nuôi

1 Vai trò và nhiệm vụ phát triển chăn nuôi

- Cung cấp: + Thực phẩm

+ Phân bón

Trang 28

Thế nào là giống vật nuôi?

Ưu điểm: đơn giản, dễ làm, ít tốn thời

gian công sức, hiệu quả chọn lọc tốt

Nhợc điểm: không ktra đợc kiểu gen

Mục đích của việc ủ xanh thức ăn là gì?

Bảo quản lâu, tăng khả năng tiêu hóa,

tăng protein và do vi sinh vật

Mục đích ủ men rợu thức ăn giàu gluxit?

Tăng protein vi sinh vật, mùi vị ngon

miệng kích thích vật nuôi ăn, tiêu hóa tốt

- Là phơng pháp dựa vào kiểm hìnhchọn ra những cá thể vật nuôi phùhợp nhất với mục tiêu chọn lọc đểlàm giống

Trang 29

Thức ăn ủ xanh tốt có mùi và màu nh thế

nào?

Thức ăn ủ xanh chất lợng xấu có đặc điểm

gì?Tại sao nuôi da cà phải đậy kín dụng

cụ đựng?

- Vi khuẩn lactic hoạt động trongmôi trờng kiềm yếm khí là khôngcần không khí

- Học bài theo câu hỏi SGK

- Ôn tập để kiểm tra 1 tiết

Thanh tra Phê duyệt của tổ chuyên môn

Phát triển chăn nuôi

toàn diện

Chuyển giao tiến bộ

kỹ thuật vào thực tiễn

sản xuất

Nhiệm vụ ngành chăn

nuôi

Tăng c ờng nghiên cứu khoa học kỹ thuật và quản lý

Tăng nhanh số l ợng, chất l ợng sản phẩm chăn nuôi

Con vật lớn lên

Trang 30

- Giáo dục học sinh tính cần mẫn, cẩn thận khi làm bài

II Đề bài và điểm số

A.Phần trắc nghiệm :

Câu1: (1đ) Nhõn giống thuần chủng là gỡ? Hãy chọn câu trả lời đúng, lấy VD

a) Là phương phỏp nhõn giống chọn ghộp đụi giao phối con đực và con cỏi khỏc

Những biến đổi của cơ thể vật nuụi Sự sinh trưởng Sự phỏt dục

- Dạ dày trõu, ngựa tăng thờm sức chứa

- Vịt Anh Đào mỏi bắt đầu đẻ trứng

- Thể trọng của dờ con tăng từ 3  5kg

- Xương ống của bũ tút dài thờm 3 cm

Câu 3 (2đ) Chọn các cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

Nớc đợc cơ thể hấp thụ thẳng qua vách ruột vào máu Prôtêin đợc cơ thể hấp thụ dới dạng các … Lipit đợc hấp thụ dới dạng các……,

……… đợc hấp thụ dới dạng đờng đơn Muối khoáng đợc cơ thể hấp thụ dới dạng các …… Các Vitamin Đợc hấp thụ thẳng qua vách ruột vào máu

B.Phần tự luận

Câu 4: (3đ) Ngành chăn nuôi có vai trò nh thế nào trong dời sống và sản xuất Câu 5: ( 3đ) Nêu vai trò của thức ăn đối với vật nuôi

III Đáp án và thang điểm từng phần

Trang 31

-Dạ dày trõu, ngựa tăng thờm sức chứa x

- Thể trọng của dờ con tăng từ 3 

- Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp nhẹ

- Cung cấp năng lợng cho cơ thể hoạt động

0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ

0,5đ0,5đ0,5đ0,5đ

1đ1đ1đ

IV tổ chức kiểm tra

1.Ổn định tổ chức: - sĩ số: 7A 7B 7C

2 Tiến hành kiểm tra

- GV chộp đề lờn bảng

- Học sinh tiến hành làm bài

- Giỏo viờn quan sỏt, nhắc nhở học sinh làm bài nghiờm tỳc

3 Thu bài - nhận xột

- Học sinh nộp bài ra đầu bàn

- Giỏo viờn thu bài và chấm điểm

- Giỏo viờn nhận xột ý thức làm bài của học sinh

V h ớng dẫn về nhà.

- Xem lại bài kiểm tra

Ngày tháng năm2011

Trang 32

Tuần 26

Ngày soạn : 18/ 2/ 2011

Ngày giảng : / 2/ 2011

Chơng II: quy trình sản xuất

và bảo vệ môi trờng trong chăn nuôi

Tiết 40 - Bài 44 chuồng nuôi và vệ sinh trong chăn nuôi

- Giải thích đợc nội dung 5 tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh

- Vận dụng vào thực tiễn chăn nuôi gia đình

3 Thái độ

- Có ý thức giữ gìn vệ sinh cho vật nuôi và môi trờng sống của con ngời

II Chuẩn bị.

GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu

HS: Chuẩn bị bài theo yêu c

III Tiến trình lên lớp

1 ổ

n định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số : 7A 7B 7C

2 Kiểm tra bài cũ

- Kết hợp trong giờ giảng

3 Bài mới

Bài đầu tiên của chơng II chúng ta sẽ nghiên cứu về cách xây dựng chuồngnuôi và giữ vệ sinh cho vật nuôi nh thế nào để con vật sinh trởng và phát dục tốt

Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò và

tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ

sinh

- GV yêu cầu học sinh nghiên cứu

SGK -> Thảo luận nhóm -> chon câu

trả lời đúng và đầy đủ nhất về vai trò

của chuồng nuôi

- Chuồng nuôi giúp con vật tránh các

yếu tố thời tiết tác động vào nh thế

nào?

(Tránh ma, nắng, gió rét)

- Mức độ tiếp xúc với vi trùng, ký sinh

trùng gây bệnh ở con vật nhốt và con

vật nuôi thả tự do khác nhau nh thế

nào?

- Muốn chăn nuôi số lợng gà theo kiểm

công nghiệp chung nuôi phải đảm bảo

yêu cầu ra sao?

(Có thể sử dụng máy móc để cho ăn,

uống, làm vệ sinh, đồng loạt theo đúng

quy trình chăn nuôi)

- Nuôi con vật ở trong chuồng góp

I Chuồng nuôi

1 Tầm quan trọng của chuồng nuôi.

- Chuồng nuôi là “ nhà ở” của vật nuôi.Chuồng nuôi phù hợp sẽ đảm bảo sứckhỏe cho vật nuôi, góp phần nâng caonăng suất chăn nuôi

Trang 33

phần giữ gìn vệ sinh môi trờng sống

nh thế nào?

(Hạn chế con vật thải phân ra làm ô

nhiễm môi trờng tránh bị con vật nuôi

phá hoại sản xuất, hoa màu, ruộng vờn,

quản lý tránh bị mất mát)

- Thông qua 4 nội dung nêu trong SGK

em thấy câu trả lời nào đúng nhất?

Cả 4 nội dung

- Yêu cầu đọc sơ đồ 10 nội dung trang

117 SGK

- Làm thế nào để nhiệt độ chuồng nuôi

phù hợp với yêu cầu sinh lý con vật?

- Làm thế nào để giữ đợc độ ẩm

chuồng nuôi hợp vệ sinh?

- Chuồng nuôi làm thế nào để đảm bảo

độ chiếu sáng, ít khí độc

(Phải có cửa hớng về phía Nam hoặc

Đông Nam tận dụng ánh sáng ban mai

và gió hớng Nam mát mẻ, cửa chuồng

có thể mở, đóng theo yêu cầu chăn

nuôi và điều kiện thời tiết, dễ làm vệ

sinh quét dọn phân, nớc tiểu

- Yêu cầu học sinh Thảo luận nhóm

hoàn thành bài tập phần a trang 117

… nhiệt độ … độ ẩm … độ thông

thoáng

Hoạt động 2: Tìm hiểu tầm quan

trọng của vệ sinh trong chăn nuôi và

các biện pháp vệ sinh phòng bệnh

trong chăn nuôi

- Em hiểu thế nào là phòng bệnh?

Tại sao phòng bệnh hơn chữa bệnh?

- Nếu con vật đã bị bệnh sẽ tốn tiền

thuốc chữa, con vật sút cân, giảm sức

khỏe có thể bị chết nếu chữa không

khỏi bệnh Nếu phòng bệnh tốt con vật

không bị ốm sẽ không phải tốn tiền

công sức để chữa bệnh Vậy phòng

bệnh có lợi hơn

- Yêu cầu học sinh quan sát sơ đồ

11 / sgk và trả lời câu hỏi

- Vệ sinh môi trờng sống vật nuôi phải

làm những nội dung kỹ thuật nào?

- Vệ sinh thân thể vật nuôi phải làm

những việc gì?

- Trong sạch môi trờng

2 Tiêu chuẩn chuồng nuôi hợp vệ sinh

- Che mát lúc trời nắng, giữ ấm khi trờilạnh, tránh gió lùa mạnh vào mùa lạnh

- Chuồng luôn khô ráo, có nơi chứaphân riêng, con vật không sống trongkhu vực có nhiều phân và rác thải

II Tìm hiểu tầm quan trọng của vệ sinh trong chăn nuôi và các biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi

1 Tầm quan trọng của vệ sinh trong chăn nuôi

- Phòng bệnh: Là các biện pháp nuôi ỡng chăm sóc để con vật khỏe mạnh,khả năng đề kháng chống bệnh tật tốt

d-2 Các biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi

a Vệ sinh môi trờng sống của vật nuôi

4 khâu: + Vệ sinh vật dụng

+ Xây dựng chuồng trại+ Thức ăn

+ Nớc uống

b Vệ sinh thân thể cho vật nuôi

- Tắm chải hàng ngày, tắm nắng đều

đặn, vận động hợp lý vệ sinh chânmóng

4 Củng cố:

- Học thuộc phần ghi nhớ

- Đọc trớc bài 45

Trang 34

+ Đặc điểm sinh lý và kỹ thuật chăm sóc vật nuôi

+ Tìm hiểu mục đích và kỹ thuật chăn nuôi

I Mục tiêu bài học

- Xác định đợc mục đích, kỹ thuật chăn nuôi đực giống và vật nuôi cái sinh sản để

đạt hiệu quả chăn nuôi tốt nhất

3 Thái độ

- Hình thành thái độ tình cảm và kỹ thuật đối với việc nuôi dỡng, chăm sóc các loạivật nuôi

II Chuẩn bị.

GV: Soạn bài, nghiên cứu tài liệu

HS: Chuẩn bị bài theo yêu cầu

III Tiến trình lên lớp

1 ổ

n định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số : 7A 7B 7C

2 Kiểm tra bài cũ.

Vệ sinh môi trờng sống vật nuôi phải làm những nội dung kỹ thuật nào?

3 Bài mới.

Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm

sinh lý và kỹ thuật nuôi dỡng và

chăm sóc vật nuôi non.

- Vì sao nói vật nuôi non khả năng

thích nghi với môi trờng sống còn rất

yếu kém?(Điều tiết thân nhiệt kém,

khả năng miễn dịch yếu, khả năng ăn

uống kém, sức khỏe yếu)

- Vật nuôi điều tiết thân nhiệt nhằm

mục đích gì?(Giữ nhiệt độ cơ thể)

- Đối với vật nuôi non nhiệt độ chuồng

nuôi phải đảm bảo nh thế nào?

(Không lạnh, không nóng phải phù hợp

với từng loại vật nuôi)

- Khả năng chống lại vi trùng gây bệnh

I Chăn nuôi vật nuôi non

1 Một số đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non

- Điều tiết thân nhiệt kém

- Hệ tiêu hóa cha hoàn chỉnh

Ngày đăng: 21/10/2014, 06:00

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1.Tài liệu tham khảo:SGK, SGV, thiết kế… Khác
2.Phương pháp: nêu vấn đề Khác
3.Đồ dùng: Đề bài, đáp án.III - TIẾN TRÌNH LÊN LỚP Khác
1- OÅn ủũnh: 7A1…………………………………7A2………………………………………7A4…………………………………7A5……………………………………… Khác
3-Bài mới: Để đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức . hôm nay các em sẽ làm bài kiểm tra học kì Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình và đo kích thớc các chiều - cong nghe 7 HKII- chuan
Hình v à đo kích thớc các chiều (Trang 14)
Hình và đo kích thớc các chiều ta cùng làm bài tập sau. - cong nghe 7 HKII- chuan
Hình v à đo kích thớc các chiều ta cùng làm bài tập sau (Trang 15)
Bảng sự tiêu hóa và hấp thụ thức ăn - cong nghe 7 HKII- chuan
Bảng s ự tiêu hóa và hấp thụ thức ăn (Trang 19)
Sơ đồ sinh trởng là gì? - cong nghe 7 HKII- chuan
Sơ đồ sinh trởng là gì? (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w