Mục tiêu: 1- Kiến thức - Giải thích đợc thế nào là hai góc đối đỉnh - Nêu đợc tính chất: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau 2- Kỹ năng - HS vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc - Nhận
Trang 1Chơng I: đờng thẳng vuông góc - đờng thẳng song song.
Ngày soạn: 22/8/2010 Ngày giảng: 24/8/2010.
Tiết 1 hai góc đối đỉnh
I
Mục tiêu:
1- Kiến thức
- Giải thích đợc thế nào là hai góc đối đỉnh
- Nêu đợc tính chất: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
2- Kỹ năng
- HS vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc
- Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong một hình
3- Thái độ: Bớc đầu có ý thức tập suy luận
II Lên lớp:
1) ổn định tổ chức:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS: Cho góc xOy Hãy vẽ các tia đối của tia Ox, Oy và đặt tên cho các tia đối đó ?
Ví dụ: Oˆ1 đối đỉnh với Oˆ3 và Oˆ2 đối đỉnh với Oˆ4
? Xét xem các góc sau có đối đỉnh * Xét xem các góc sau có đối đỉnh không ?
Trang 2không ?
? Hai góc là đối đỉnh của nhau phải
thỏa mãn điều kiện nào ?
? Hãy tìm các cặp góc đối đỉnh trong
? Qua việc suy luận vừa rồi em nào rút
ra đợc tính chất của hai góc đối đỉnh?
? Qua bài này các em cần nắm đợc
những nội dung kiến thức nào?
a) Không b) Không
* Hãy tìm trên hình vẽ các cặp góc đối đỉnh nào?
2) Tính chất của hai góc đối đỉnh:
* Tập suy luận: Không đo, có thể suy ra đợc Oˆ1=
3
ˆ
O hay không ?Vì Oˆ1và Oˆ2kề bù nên: Oˆ1+Oˆ2= 1800 (1)Vì Oˆ3và Oˆ2kề bù nên: Oˆ3+Oˆ2= 1800 (2)
Từ (1) và (2) ta có: Oˆ1+Oˆ2= Oˆ3+Oˆ2⇒Oˆ 1= Oˆ3
* Tính chất: Sgk/82.
Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
4) Củng cố: Giáo viên hệ thống lại toàn bộ kiến thức và làm bài tập 1, 2/82
* Bài tập 1/82: Vẽ hai đờng thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O Hãy điền vào chỗ trống ( )…trong các phát biểu sau:
a) x’Oy’;
b) là hai góc đối đỉnh; Ox’; Oy’ là tia đối của cạnh Oy
* Bài tập 2/82: Hãy điền vào chỗ trống ( ) trong các …
y x’
Trang 3Tiết 2 luyện tập
I Mục tiêu:
1- Kiến thức
Học sinh nắm đợc định nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất của hai góc đối đỉnh
2- Kỹ năng
- Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong một hình
- Vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc
- Bớc đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập
3- Thái độ
Nghiêm túc tự giác độc lập suy nghĩ có tinh thần hợp tác theo nhóm nhỏ
II Lên lớp:
1) ổn định tổ chức
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Làm bài tập 4/82
HS2: Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh ? Làm bài tập 5a,b/82
3) Bài mới:
GV: một em học sinh hãy đọc đề bài 6
sgk/83
? Đầu bài cho ta dữ kiện gì và cần tính
những gì?
? Một em ghi gt, kl của bài ?
? Có những cặp goc nào đối đỉnh ?
Trang 5Ngày soạn: 29/8/2010 Ngày giảng: 31/8/2010.
Tiết 3 hai đờng thẳng vuông góc
I
Mục tiêu
1- Kiến thức
- HS giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau
- HS công nhận tính chất có duy nhất 1 đờng thẳng b đi qua A và b ⊥ a
- HS hiểu thế nào là 1 đờng trung trực của một đoạn thẳng
2- Kỹ năng
- HS biết vẽ đờng thẳng qua một điểm cho trớc và ⊥ với 1 đờng thẳng cho trớc
- Bớc đầu biết tập suy luận
3- Thái độ
Nghiêm túc tự giác độc lập suy nghĩ có tinh thần hợp tác theo nhóm nhỏ
II Lên lớp:
1) ổn định tổ chức:
2) Kiểm tra bài cũ:
Nêu định nghĩa và tính chất của hai góc đối đỉnh? Và làm bài tập 9/83
vuông góc với nhau, vẽ một đờng
thẳng đi qua một điểm cho trớc và
vuông góc với đờng thẳng cho trớc
O
x' ˆ = 180 0 − ˆ
⇒
0 0
x
(tính chất hai góc đối đỉnh)
0
90 ˆ ' '
? Ta có thể vẽ đợc mấy đờng thẳng đi * Tính chất: sgk/85
3) Đờng trung trực của đoạn thẳng:
y
x’ O x
y’
aa’
x
A I B
Trang 6qua một điểm và vuông góc với một
4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài và làm bài tập 11, 12/86.
* Bài tập 11/86: Điền vào chỗ trống ( ) trong các phát biểu:…
a) cắt nhau và một trong các góc tạo thành có một góc vuông.…
b) a⊥a’
c) có một và chỉ một.…
* Bài tập 12/86:
Trong hai câu thì câu a) là câu đúng, câu b) là sai Vì:
đờng thẳng a cắt a’ nhng không vuông góc với nhau
5) Hớng dẫn học sinh tự học: BTVN 13, 14, 15/86.
Ngày soạn: 30/8/2010 Ngày giảng: 1/9/2010.
a Oa’
Trang 7- Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc với đờng thẳng cho trớc
- Biết vẽ đờng trung trực của 1 đoạn thẳng
- Sử dụng thành thạo êke, thớc thẳng Bớc đầu tập suy luận
3- Thái độ
Nghiêm túc tự giác độc lập suy nghĩ có tinh thần hợp tác theo nhóm nhỏ
II Lên lớp:
1) ổn định tổ chức:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc ? Kí hiệu ? Bài tập 13/86?
HS2: Nêu tính chất hai đờng thẳng vuông góc ? Định nghĩa đờng trung trực của một đoạn thẳng? Bài tập 14/86
3) Bài mới:
? Hãy dùng êke kiểm tra xem hai đờng
thẳng a và a’ trong hình 10 có vuông
góc với nhau không?
GV: đọc yêu cầu của bài 18/86
? Yêu cầu đầu tiên của bài toán là gì ?
GV: Chúng ta vẽ lần lợt theo yêu cầu
của đầu bài
(Gọi học sinh lên bảng thực hiện)
GV: Với bài 20 thì chúng ta phải vẽ
hình trong hai trờng hợp:
Trang 9một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
? ở tại giao điểm A của hai đờng thẳng
? Còn cặp góc so le trong nào nữa nhỉ?
GV: Giới thiệu tơng tự về hai góc đồng
vị
? Vậy một đờng thẳng c cắt hai đờng
thẳng a, b cho trớc tạo thành mấy cặp
a b c
A1
4 3 1
4 2
t B3 y v
2
Trang 10? Có nhận xét gì về số đo của góc A1
và góc B3 ?
? Tơng tự với góc A2 và góc B4 ?
? Hãy viết ba cặp góc đồng vị còn lại
và cho biết số đo góc của từng cặp góc
0 0 4
0 1
135 ˆ
45 180 ˆ
180 ˆ
Trang 111- Kiến thức
- Ôn lại: thế nào là 2 đờng thẳng song song
- Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song:" Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng a và b sao cho có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a song song với b"
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu tính chất và chỉ ra các cặp goc so le trong,
các cặp góc đồng vị và số đo của chúng
HS2: Làm bài tập 22/89
3) Bài mới:
? Thế nào là hai đờng thẳng song
song ?
? Thế nào là hai đờng thẳng phân biệt?
? Dự đoán xem trong các hình a), b), c)
thì hình nào có hai đờng thẳng song
? Muốn vẽ đờng thẳng đi qua một điểm
3) Vẽ hai đờng thẳng song song:
?2: Cho đờng thẳng a và điểm A (A∉a) Vẽ đờng thẳng b qua A và song song với a
Trang 12cho trớc và song song với đờng thẳng
4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài và làm bài tập 24, 25/91
* Bài tập 24/91: Điền vào chỗ trống ( ) trong các phát biểu sau:…
b A
a B
Trang 131- Kiến thức
Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
2- Kỹ năng
- Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho
tr-ớc và song song với đờng thẳng đó
- Sử dụng thành thạo êke và thớc thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ 2 đờng thẳng song song
3- Thái độ
Nghiêm túc tự giác độc lập suy nghĩ có tinh thần hợp tác theo nhóm nhỏ
II Lên lớp:
1) ổn định tổ chức: .
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu tính chất về hai đờng thẳng song song?
HS2: Bài 26/91
3) Bài mới:
GV: Gọi học sinh lên bảng vẽ tam giác
ABC và đo số đo góc C, đo đoạn thẳng
A D
B C M
.
M
.
Trang 14HS: Vẽ đờng thẳng c cắt hai cạnh Ox
và Oy của góc xOy Dựng tia O’x’ cắt
c tại A’ sao cho Aˆ 1'= Aˆ 1 Tơng tự dựng
tia O’y’ cắt c tại B’ sao cho Bˆ 1'= Bˆ 1.
GV: Khi đó ta đợc góc nhọn x’O’y’ có
O’x’//Ox, O’y’//Oy
y B x’ 1
A’
1 O’ y’ B’
I
Mục tiêu:
Trang 15HS2: Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song? Cho đờng thẳng a và điểm
M∉a, hãy vẽ đờng thẳng b đi qua M và b//a
3) Bài mới:
GV: Căn cứ vào nội dung kiểm tra bài
cũ và đặt vấn đề vào bài
? Vậy qua điểm M ta xác định đợc bao
nhiêu đờng thẳng song song với đờng
thẳng a?
HS: Phát biểu lại nội dung tiên đề
GV: Bây giờ các em hãy vẽ hai đờng
thẳng a, b sao cho a//b Sau đó vẽ đờng
HS: Sau khi đó thấy cặp góc so le trong
Trang 16? Qua đó em có thể rút ra kết luận gì?
GV: Cho học sinh đọc phần có thể em
cha biết để biết thêm về nhà toán học
ơ-clít
4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài và làm bài tập:
* Bài tập 32/94: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào diễn đạt đúng nội dung của tiên
đề ơ-clít
* Bài tập 33/94: Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:
Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì:
a) Hai góc so le trong bằng nhau.
Trang 17- Vận dụng đợc tiên đề Ơclít và tính chất của 2 đờng thẳng song song để giải bài tập
- Bớc đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài toán
3- Thái độ
Nghiêm túc tự giác độc lập suy nghĩ có tinh thần hợp tác theo nhóm nhỏ
II Lên lớp:
1) ổn định tổ chức:
2) Kiểm tra bài cũ (Kiểm tra 15 phút):
Câu 1: Thế nào là hai đờng thẳng song song?
Câu 2: Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
a) Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung
b) Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có một cặp góc so
le trong bằng nhau thì a//b
c) Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có một cặp góc
đồng vị bằng nhau thì a//b
d) Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng a Đờng thẳng đi qua M và song song với đờng thẳng a là duy nhất
e) Có duy nhất một đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc
Câu 3: Cho hình vẽ biết a//b Hãy nêu tên các cặp góc bằng nhau
Của hai tam giác CAB và CDE Hãy giải thích tại sao?
3) Bài mới:
HS: đọc đầu bài và cho biết yêu cầu
của đầu bài
? Hãy phát biểu nội dung tiên đề ơclit?
? Trả lời câu hỏi?
* Bài tập 35/94:
Theo tiên đề ơclit về đờng thẳng song song ta chỉ
vẽ đợc một đờng thẳng a đi qua A và song song với BC và một đờng thẳng b qua B và song song với AC
GV: Cho học sinh lên bảng vẽ hình bài
A B
Trang 18? Gãc A1 so le trong víi gãc nµo?
1 1 a
D E
Trang 192) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song Cho điểm M ngoài đờng thẳng d,
vẽ đờng thẳng c qua M sao cho c⊥d
HS2: Phát biểu tiên đề ơclit và tính chaasthai đờng thẳng song song Trên hình bạn vừa vẽ hãy dùng êke vẽ đờng thẳng d’ đi qua M và d’⊥c
3) Bài mới:
GV: Cho học sinh vẽ hình yêu cầu
quan sát và trả lời ?1:
? a và b có song song với nhau không ?
? Căn cứ vào dấu hiệu nào có thể
khẳng định a và b song song với nhau?
? Từ đó ta có thể rút ra tính chất gì?
? Phát biểu tính chất 1 và tính chất 2?
GV: ghi dạng tổng quát của hai tính
chất
1) Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song: c
?1: aa) a//b
b) Vì c cắt a và b tạo thànhcặp góc so le trong bằng bnhau nên a//b
2) Ba đờng thẳng song song:
?2: a) d’ và d’’ song song với nhau
Trang 20? Suy ra a cã vu«ng gãc víi d’ kh«ng ?
I Môc tiªu
Trang 211- Kiến thức
Nắm vững quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với ờng thẳng thứ ba
2- Kỹ năng
- Rèn kĩ năng phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học
- Bớc đầu tập suy luận
3- Thái độ
Nghiêm túc tự giác độc lập suy nghĩ có tinh thần hợp tác theo nhóm nhỏ
II Lên lớp:
1) ổn định tổ chức:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Bài tập 42/98; HS2: Bài tập 43/98; HS3: Bài tập 44/98
3) Bài mới:
GV: Gọi học sinh đọc yêu cầu của đầu
? Từ một điểm nằm ngoài đờng thẳng
ta xác định đợc mấy đờng thẳng song
song với đờng thẳng đã cho?
- Khi đó điểm M nằm ngoài d, vừa có d’//d, vừa
có d’’//d (d’ và d’’ phân biệt) thì trái với tiên đề
Suy ra: B ˆ C D = 1800 – 1200 = 600
d’’ d’ d
Trang 22? Kết quả bằng bao nhiêu ?
GV: đọc đề bài 47 và vẽ hình
? Bài yêu cầu ta làm gì ?
? Làm nh thế nào để tính đợc Bˆ?
? Hai Cˆ và Dˆ là hai góc nh thế nào ?
HS: hai góc trong cùng phía
? Vậy hãy tính Dˆ ?
? Kết quả bằng bao nhiêu
* Bài tập 47/98:
A D a ?
1300
B ? b C
Biết: a//b, Aˆ = 900, Cˆ = 1300 Tính B ˆ D, ˆ.
Giải:
Ta có a//b, mà a ⊥AB tại A nên b⊥AB tại B, từ
đó suy ra Bˆ = 900.Vì Cˆ và Dˆ là hai góc trong cùng phía nên:
Trang 23- Làm quen với mệnh đề lôgic p ⇒ q
3- Thái độ
Nghiêm túc tự giác độc lập suy nghĩ có tinh thần hợp tác theo nhóm nhỏ
II Lên lớp:
1) ổn định tổ chức:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1:Bài 33/80 SBT; HS2: Bài 34/80 SBT; HS3: Bài 35/80 SBT;
? Hãy xác định phần giả thiết, phần kết
luận trong nội dung định lý đó?
? Một em hãy lên bảng vẽ hình?
1) Định lý:
Định lý là một khẳng định suy ra từ những khẳng định đợc coi là đúng
Định gồm hai phần: giả thiết và kết luận
?2: agt: a,b là 2 đ.thẳng phân biệt
a//c; b//c bkl: a//b//c
x O y
? Căn cứ vào hình vẽ và đầu bài cho
hãy ghi tóm tắt giả thiết, kết luận ?
? Thế nào là hai góc kề bù ?
GV: hớng dẫn lại cách vẽ tia phân giác
của một góc bằng việc sử dụng compa
gt x ˆ O z và z ˆ O ylà hai góc kề bù
Om là tia phân giác của x ˆ O z
On là tia phân giác của z ˆ O y
kl: m Oˆn= 90 0
Chứng minh:
z O x z O
2 1
ˆ = (2) (vì On là tia phân giác của z ˆ O y)
Trang 241 ˆ
ˆz z O n x O z y O z
O
m + = + (3)Vì Oz nằm giữa hai tia Om và On; vì x ˆ O z và
y O
z ˆ là hai góc kề bù (gt) nên từ (3) ta có:
0
180 2
1 ˆ 2
1
ˆn= x O y= ì
O m
- HS biết minh hoạ một định lí trên hình vẽ và viết giả thiết, kết luận bằng kí hiệu
- Bớc đầu biết chứng minh định lí
Trang 25Nghiêm túc tự giác độc lập suy nghĩ có tinh thần hợp tác theo nhóm nhỏ
II Lên lớp:
1) ổn định tổ chức:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: thế nào là định lý? Định lý gồm những phần nào? Giả thiết là gì? Kết luận là gì? Làm bài tập 50/101
HS2: Thế nào là chứng minh định lý? Hãy minh họa định lý: “Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau” trên hình vẽ, ghi gt, kl bằng kí hiệu?
3) Bài mới:
GV: Cho học sinh đọc đầu bài Bài
toán yêu cầu ta làm gì?
? Hãy phát biểu định lý trên?
GV: trớc tiên ta đi vẽ hình minh họa
? Em nào có thể ghi gt, kl của định lý?
? Nhận xét bạn làm đã đúng cha?
GV: hãy điền vào chỗ trống để chứng
minh định lý : “Hai góc đối đỉnh thì
agt: b//c; a⊥b; b
kl: a⊥c c
4) Oˆ1 = Oˆ3 vì đợc suy ra từ 3)
* Bài tập 53/102: x
a,b)gt: xx’ ∩ yy’ = O
x Oˆy= 90 0 y y’kl:y Oˆx' =x'Oˆy' = y'Oˆx= 90 0 O
Trang 264) x ' y Oˆ ' = x ˆ O y(vì là hai góc đối đỉnh).
5) x ' y Oˆ ' = 900 (vì căn vào 4) và gt)6) y'Oˆx= x'Oˆy (vì là hai góc đối đỉnh)
7) y'Oˆx= 90 0(Căn cứ vào 3) và 6))d) Trình bày chứng minh một cách ngắn gọn:
Ta có x ˆ O y + x'Oˆy= 180 0(2 góc kề bù)
Mà x ˆ O y = 900(gt) ⇒ x'Oˆy= 90 0
' ˆ
' y O
x = x ˆ O y= 900 (2 góc đối đỉnh)
y O x x O
y' ˆ = ' ˆ = 900 (2 góc đối đỉnh)
4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài qua các bài tập đã làm.
5) Hớng dẫn học sinh tự học: Về nhà ôn tập toàn bộ kiến thức trong chơng I để chuẩn bị
kiểm tra 1 tiết
Trang 27- Biết cách kiểm tra xem hai đờng thẳng cho trớc có vuông góc hay song song không?
- Bớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song
kiến thức toàn chơng I và cho học sinh
trả lời câu hỏi:
? Hãy nêu định nghĩa hai góc đối đỉnh?
? Hai góc đối đỉnh có tính chất gì ?
? Nêu định nghĩa hai đờng thẳng
Dấu hiệu nhận biết 2
đờng thẳng song song
a
b c
Quan hệ ba đờng thẳng song song
c a
b
M b a
? Nội dung tiên đề ơclit đợc phát biểu
Tiên đề ơclit:
a b c
Trang 28giải các bài tập sau:
? Quan sát hình vẽ hãy chỉ ra 5 cặp
đ-ờng thẳng vuông góc với nhau ?
? Bốn cặp đờng thẳng song song với
nhau ?
GV: hãy đọc nội dung bài tập 55
sgk/104
? Bài tập yêu cầu ta làm gì ?
GV: Gọi học sinh lên bảng vẽ theo yêu
cầu của đầu bài
* Bài tập 54/103:
- Năm cặp đờng thẳng vuông góc là:
d1⊥d2, d1⊥d8, d3⊥d4, d3⊥d5, d3⊥d7.Bốn cặp đờng thẳng song song là:
d2//d8, d4//d5, d4//d7, d5//d7
* Bài tập 55/104:
a b N d
c e
d M
a đi qua M và a⊥d; b đi qua N và b⊥d;
d đi qua M và d//e; c đi qua N và c//e;
4) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài qua hệ thống câu hỏi và bài tập.
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình, biết diễn đạt hình vẽ cho trớc bằng lời
- Bớc đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song song để tính toán hoặc chứng minh
3- Thái độ
Nghiêm túc tự giác độc lập suy nghĩ có tinh thần hợp tác theo nhóm nhỏ
II Lên lớp:
Trang 29? Tìm trung điểm của nó ?
GV: đờng thẳng đi qua trung điểm H
và vuông góc với AB chính là đờng
? Hãy chỉ ra quan hệ giữa các góc cần
tìm với dữ kiện của đầu bài ?
Trang 30ˆ =D =
G (đồng vị của d’//d’’)
0 0 0 2
Xem lại các bài tập đã chữa và ôn tập giờ sau kiểm tra 1 tiết
Ngày soạn: 17/10/2010 Ngày giảng: 19/10/2010.
- Biết diễn đạt các tính chất (Định lí) thông qua hình vẽ
- Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời
- Biết vận dụng các định lí để suy luận tính toán số đo các góc
Trang 31nhận thức vuông góc song song vuông góc và song song
2) Câu hỏi kiểm tra:
Bài 1: Hãy điền dấu "ì " vào ô trống mà em chọn
1 Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đờng thẳng thứ ba thì song song
2 Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng phân biệt không cắt nhau
3 Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc
4 Nếu hai đờng thẳng a, b cắt đờng thẳng c mà trong các góc tạo thành có một cặp góc trong cùng phía bù nhau thì a//b
Bài 2 : a Hãy phát biểu định lí đợc diễn tả bằng hình vẽ sau
b Viết giả thiết, kết luận của định lí đó bằng kí hiệu
Bài 3 : cho đoạn thẳng AB dài 5 cm Vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng AB nói rõ
45 0
Trang 32Viết giả thiết , kết luận : 1,5 điểm
Bài 3 : (2 điểm) Vẽ hình : 1,5 điểm ; nói rõ cách vẽ 0,5 điểm
Bài 4 : (4 điểm) Tóm tắt giả thiết, kết luận : 1 điểm ; Tính đúng : 3 điểm
A a
300
O 2 1 m
3) Đánh giá việc làm bài của học sinh:
Chơng II: tam giác
Ngày soạn: 19/10/2010 Ngày giảng: 21/10/2010.
Trang 333) Bài mới:
? Hãy vẽ hai tam giác bất kỳ vào vở,
dùng thớc đo góc, rồi tính tổng của ba
góc trong mối tam giác đó ?
tìm số đo còn lại của tam giác
? Số đo x lần lợt bằng bao nhiêu ?
ˆ ˆ ˆ ˆ
ˆC+B+C =B A C+A +A =
A B
Trang 35? Tổng hai góc nhọn trong tam giác
vuông bằng bao nhiêu độ ?
? Hai góc có tổng bằng 900 gọi là hai
góc gì?
? Thế nào là góc ngoài của tam giác ?
? Góc ngoài của tam giác có tính chất
gì ?
? Hãy điền vào chỗ trống trong các
phát biểu sau:
2) áp dụng vào tam giác vuông:
*Định nghĩa tam giác vuông: (sgk/107).
?3: Cho tam giác ABC vuông tại A Tính tổng
tại đỉnh C của ∆ABC C
B x
? Hãy phát biểu tính chất về góc ngoài
của tam giác ?
? Từ đó ta có nhận xét gì về góc ngoài
với hai góc không kề với nó ?
?4: Hãy điền vào các chỗ trống ( ) rồi so sánh…
x C
x C
A ˆ > Aˆ, A ˆ C x> Bˆ
Trang 364) Củng cố: Hệ thống kiến thức toàn bài và làm bài tập 6/109.
5) Hớng dẫn học sinh tự học: BTVN 7, 8/109
Ngày soạn: 26/10/2010 Ngày giảng: 28/10/2010.
T iết 19 luyện tập
I
Mục tiêu
1- Kiến thức
Qua các bài tập và các câu hỏi kiểm tra củng cố khắc sâu kiến thức về
+Tổng ba góc của tam giác bằng 1800
+ Trong tam giác vuông hai góc nhọn có tổng số đo bằng 900
+ Định nghĩa góc ngoài, định lí về tính chất góc ngoài của tam giác
Trang 372) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu định lý về tổng ba góc trong tam giác và bài tập 2/108
HS2: Vẽ tam giác ABC, kéo dài cạnh BC Hãy chỉ ra các góc ngoài tại đỉnh B và C Theo
định lý về góc ngoài của tam giác thì góc ngoài tại đỉnh B, đỉnh C bằng tổng hai góc nào?
3) Bài mới:
GV: Yêu cầu học sinh đọc đề bài vẽ
hình và ghi gt, kl ?
? Hai góc nhọn của một tam giác
vuông có tính chất nh thế nào ?
? Trong hình ta vẽ có mấy tam giác
AH⊥BC (H∈BC)
kl: a) Các cặp góc phụ B H C phụ nhau
b) Tìm các cặp góc nhọn bằng nhau
? Thế nào là góc ngoài của tam giác ?
? Góc ngoài có tính chất nh thế nào ?
? Vậy góc BAD có số đo bằng bao
nhiêu ?
GV: Vì Ax là tia phân giác của góc
BAD nên ta ó thể suy ra đợc góc Bax
bằng bao nhiêu ?
? Góc Bax với góc B có quan hệ với
* Bài tập 8/109: D
A x
B CGt: ∆ABC có Bˆ =Cˆ = 40 0; Ax là tia phân giác góc ngoài đỉnh A
Kl: Ax//BC
Chứng minh:
Theo tính chất về góc ngoài của tam giác ta có:
0 0
40 ˆ ˆ
ˆD=B+C= + =
A B
Vì Ax là tia phân giác của góc BAD nên:
Trang 381 ˆ 2
1
ˆx= B A D= =
A B
Ta cã: B ˆ A x vµ Bˆ so le vµ b»ng nhau nªn suy ra: Ax//BC
Trang 392) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Thực hiện phép đo các cạnh và các góc của hai tam giác ABC và A’B’C’:
GV: đặt vấn đề vào bài mới
? Vậy thế nào là hai tam giácbằng
nhau ?
GV: Cho học sinh đứng tại chỗ phát
biểu định nghĩa về hai tam giác bằng
Ta thấy: AB = A’B’; AC= A’C’; BC = B’C’;
? Vận dụng kiến thức đó hãy chỉ xem
hai tam giác ABC và MNP có bằng
Kí hiệu: ∆ABC = ∆A’B’C’
∆ABC = ∆A’B’C’ nếu AB=A’B’; AC=A’C’; BC=B’C’ và Aˆ = Aˆ ;'Bˆ = Bˆ ;'Cˆ =Cˆ'
?2:
A P N
B C Ma) ∆ABC = ∆MNP
b) Đỉnh M tơng ứng với đỉnh A, góc B tơng ứng
Trang 40? Vậy tam giác ACB bằng tam giác
I Mục tiêu:
1- Kiến thức: áp dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để nhận biết hai tam
giác bằng nhau, từ hai tam giác bằng nhau chỉ ra các góc tơng ứng, các cạnh tơng ứng bằng nhau
2- Kỹ năng: Có kỹ năng nhận biết hai tam giác bằng nhau theo định nghĩa và chỉ