6 Câu 15 Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là: dịch AgNO3 trong NH3, công thức cấu tạo của este đó là: dịch AgNO3 trong NH3, Thủy phân X tạo 1 ancol mạch
Trang 1SỞ GD & ĐT TIỀN GIANG TRƯỜNG THPT LƯU TẤN PHÁT
TÀI LIỆU ÔN TẬP HOÁ HỮU CƠ 12
HỌ VÀ TÊN:……….
LỚP:………
Năm học : 2011 - 2012
Trang 2Câu 1 Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:
(1)HCOOC2H5; (2)CH3COOCH3; (3)CH3COOH; (4)CH3CH2COOCH3;
(5)HCOOCH2CH2OH; (6)C2H5OOCCH(CH3)COOCH3; (7)CH3OOC-COOC2H5 Những chất thuộc loại este là
Câu 2 Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:
Câu 3 Etyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:
C Vinyl fomat D Metyl metacrylat
lượt là
Câu 9 Etyl metyl malonat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:
A 5 B 4 C 3 D 6
A 5 B 4 C 3 D 6
Trang 3Câu 12 Hợp chất hữu cơ X đơn chức có CTPT C3H6O2 Biết X vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với Na Số đồng phân của X là
A 1 B 4 C 3 D 2
NaOH Số đồng phân của X là
A 6 B 4 C 13 D 9
không tác dụng với Na Số đồng phân của X là
A 5 B 4 C 3 D 6
Câu 15 Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là:
dịch AgNO3 trong NH3, công thức cấu tạo của este đó là:
dịch AgNO3 trong NH3, Thủy phân X tạo 1 ancol mạch phân nhánh công thức cấu tạo của este đó là:
Câu 18 Khi thuỷ phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được
Câu 19 Cho 0,01 mol este mạch hở X phản ứng vừa đủ với dd chứa 0,03 mol KOH
X thuộc loại este:
từ phản ứng của axit và ancol tương ứng,đồng thời không có khả năng dự phản ứng tráng bạc CTCT thu gọn của P là:
Trang 4Câu 22 Đốt hoàn toàn 10,56 este X đơn chức thu được 21,12g CO2 và 8,64g H2O CTPT của X là
H2O CTPT của X là
CO2 Công thức phân tử este này là
A C2H4O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C5H10O2
Vậy CTPT của ancol và axit là
7,84g muối CTCT của X là
A CH3-CH2-CH2-COOH B CH3-CH2-COO-CH3
C CH3-COO-CH2-CH3 D H-COO-CH2-CH2-CH3
Câu 27 Este X có tỉ khối hơi so với Oxi là 3,1875 Cho 6,12 g X pư vừa đủ dd
NaOH thu được 5,76g muối CTCT của X là
A CH3-CH2-CH2-COOCH3 B CH3-CH2-COO-CH2-CH3
C CH3-COO-CH2-CH2CH3 D H-COO-CH2-CH2-CH2-CH3
cần dùng 150 ml dung dịch NaOH xM Giá trị của x là :
A 0,5M B 1M C 1,5M D 0,75M
bằng NaOH nguyên chất Khối lượng NaOH đã phản ứng là
A 8 gam B 12 gam C 16 gam D 20 gam
Câu 30 Xà phòng hóa hoàn toàn 4,4g este X bằng dd NaOH thì thu được 4,8g
muối Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 1,1g X thì thu được 2,2g CO2 và 0,9g H2O Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5
C HCOOC3H7 D C2H5COOC2H5
Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn 12,24g một este đơn chức E thu được 13,44 lit CO2
(đktc) và 10,8g H2O Mặt khác khi cho7,14g E tác dụng với 100 ml dd NaOH 1M thu được 1 ancol mạch phân nhánh, cô cạn dd sau pư thì thu được 6,94g chất rắn Tên gọi của este đó là:
Trang 5A etyl propionat B propyl axetat
C iso butyl fomat D iso propyl axetat
Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn 7,92g một este đơn chức E thu được 8,064 lit CO2
(đktc) và 6,48g H2O Mặt khác khi cho 3,08g E tác dụng với 100 ml dd NaOH 1M,
cô cạn dd sau pư thì thu được 5,47g chất rắn Tên gọi của este đó là:
A etyl axetat B propyl fomat
C metyl propionat D iso propyl fomat
X + H2 O, H+ →
Y1 + Y2 Y1 + →O ,2 xt
Y2 X và Y1 có tên là
Câu 34 Este đơn chức X có % khối lượng các ntố C,H,O lần lượt là 48,65% ,
8,11% và 43,24% Đun nóng 3,7g X với dd NaOH vừa đủ đến khi pứng xảy ra hoàn toàn.Từ dd sau pứng, thu được 4,1g muối rắn khan Công thức phân tử và công thức cấu tạo của X là
được 4,6g ancol Y và
làm xúc tác đến khi kết thúc phản ứng thu được 11,44g este Hiệu suất phản ứng este hoá là
ứng este hóa bằng 50% Khối lượng este tạo thành là
A 6 g B 4,4 g C 8,8 g D 5,2 g
Câu 38 Tính khối lượng axit axetic và ancol etylic cần dùng để điều chế được 6,6g
etyl axetat biết hiệu suất pư este hóa là 75%
A 4,5g và 3,45g B 3,375g và 2,5875g
C 6g và 4,6g D 6g và 2,5875g
Câu 39 Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 gam axit
metacrylic với 100 gam ancol metylic Giả thiết phản ứng este hoá đạt hiệu suất 60%
Trang 6Câu 40 Khi đun nóng 215g axit metacrilic với 100g ancol metylic (có H2SO4 xúc tác) thu được 175g este metyl metacrilat Hiệu suất pư este hóa là
A 60% B 65% C 70% D 80%
Câu 41 Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối hơi so với CO2
bằng 2 Khi đun nóng este này với dd NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng
93,18% lượng este đã phản ứng CTCT thu gọn của este này là
A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
thu được 6,14g hh 2 muối và 3,68g ancol B duy nhất có tỉ khối hơi so với Oxi là 1,4375 Khối lượng mỗi este trong X lần lượt là
chất đều có phản ứng tráng bạc.Vậy công cấu tạo của este là
*Câu 44 Đun nóng 2,18g chất X với 1lít dd NaOH 0,5M thu được 24,6 g muối của
axit một lần axit và một ancol B Nếu cho lượng ancol đó bay hơi ở đktc thì thu được một thể tích là 2,24 lít Lượng NaOH dư được trung hòa hết bởi 2 lít dd HCl 0,1M Công thức cấu tạo của X
đôi C=C) đơn chức Đốt cháy a mol X thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 5,4g H2O Giá trị của a là
Câu 46 Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dd NaOH, sau đó cô cạn dd thu
được chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với dd AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T Cho T tác dụng với dd NaOH lại thu được chất Y Chất X là:
Câu 47 Từ stearin, người ta dùng phản ứng nào để điều chế ra xà phòng ?
C Phản ứng cộng hidrô D Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm Câu 48 Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp là
Trang 7C CH3[CH2]11-C6H4-SO3Na D C17H35COOK
Câu 49 Đặc điểm nào sau đây không phải của xà phòng ?
Câu 50 Chất nào sau đây không là xà phòng
Câu 51 Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp có điểm chung là
A Chứa muối natri làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn
B Các muối lấy được từ phản ứng xà phòng hóa chất béo
C Sản phẩm của công nghệ hoá dầu
D Có nguồn gốc từ động hoặc thực vật
Câu 52 Cần bao nhiêu kg chất béo chứa 89% khối lượng tristearin (còn 11% tạp
chất tự bị loại bỏ trong quá trình nấu xà phòng) Để sản xuất được 1 tấn xà phòng chứa 72% khối lượng natristearat?
Câu 53 Phát biểu nào sau đây đúng :
A Khi đun nóng chất béo với dd NaOH hoặc KOH ta được xà phòng.
B Muối natri hoặc kali của axit hữu cơ là thành phần chính của xà phòng.
C Xà phòng là sản phẩm của phản ứng thuỷ phân este.
D Xà phòng được sản xuất từ các chất lấy từ dầu mỏ
Câu 54 Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm
) có thể thu được mấy loại trieste đồng phân cấu tạo của nhau ?
Câu 56 Cho các chất lỏng sau : axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất
lỏng trên , có thể chỉ cần dùng
Câu 57 Trong cơ thể, chất béo bị oxi hoá thành những chất nào sau đây
Trang 8Câu 59 Khối lượng glixerol thu được khi đun nóng 2,225 kg chất béo(loại
tristearin) có chứa 20% tạp chất với dung dịch NaOH (coi như phản ứng xảy ra hoàn toàn) là bao nhiêu kilogam ?
Câu 60 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là
gì ?
Câu 61 Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được
Câu 62 Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì đây là loại chất béo
A chứa chủ yếu các gốc axit béo no.
B chứa hàm lượng khá lớn các gốc axit béo không no.
C chứa chủ yếu các gốc axit béo thơm.
D dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
Câu 64 Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ nhân tạo?
Câu 65 Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?
Câu 66 Mỡ tự nhiên có thành phần chính là
Câu 67 Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo?
Câu 68 Ở ruột non cơ thể người , nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và
dịch mật chất béo bị thuỷ phân thành
Câu 69 Khi thủy phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn
hợp hai muối C17H35COONa, C15H31COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần Trong phân tử X có
Trang 9A 3 gốc C17H35COO B 2 gốc C17H35COO.
Câu 70 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam một loại chất béo trung tính cần vừa đủ
0,06 mol NaOH Khối lượng muối natri thu được sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
Câu 71 Đun nóng một lượng chất béo cần vừa đủ 40 kg dd NaOH 15%, giả sử
phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng (kg) glixerol thu được là
Câu 72 Đun nóng 48,36 g một loại chất béo trung tính cần vừa đủ 0,18 mol KOH
giả sử hiệu suất phản ứng 90% Khối lượng xà phòng (có 80% muối natri của axit béo) thu được là
C17H31COOH để thu được các chất béo khác nhau Số CTCT có thể có là bao
nhiêu?
Câu 74 Khi đun nóng 4,45 gam chất béo ( Tristearin) có chứa 20% tạp chất với dd
NaOH ta thu được bao nhiêu kg glixerol? (Biết hiệu suất phản ứng đạt 85 %.)
*Câu 75 Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một triglixerit thu được 46 gam glixerol và
2 loại axit béo Hai loại axit béo đó là:
Câu 76 Để trung hoà 4,0 g chất béo có chỉ số axit là 7 thì khối lượng của KOH cần
Câu 78 Số mg KOH dùng để xà phòng hoá hết lượng triglixerit có trong 1 gam chất
béo được gọi là chỉ số este của loại chất béo đó.Chỉ số este của một loại chất béo chứa 89% tristearin là bao nhiêu?
Câu 79 Xà phòng hoá hoàn toàn100 gam chất béo cần 19,72 gam KOH Chỉ số xà
phòng hoá của chất béo là
Trang 10A 0,1972 B 1,9720 C 197,20 D 19,720.
Câu 80 Xà phòng hoá 1 kg chất béo có chỉ số axit băng 7, chỉ số xà phòng hoá 200,
khối lượng glixerol thu được là
A 352,43 gam B 105,69 gam C 320,52 gam D 193 gam.
D Khi có xúc tác enzim, dung dịch glucozơ lên men tạo rượu etylic
Câu 82 Đồng phân của glucozơ là
Câu 83 Qua nghiên cứu phản ứng este hóa người ta thấy mỗi gốc glucozơ trong
xenlulozơ có
Câu 84 Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là
Câu 85 Để nhận biết glucozơ người ta có thể dùng
Câu 86 Hãy dùng một thuốc thử để nhận biết được tất cả các chất riêng biệt sau:
glucozơ, glixerol, etanol, andehit axetic
Câu 87 Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là
Câu 88 Chất không tan được trong nước lạnh là
lần lượt là
Trang 11Câu 90 Nhóm mà tất cả các chất đếu tác dụng được với H2O (khi có mặt chất xúc tác, trong điều kiện thích hợp) là
Câu 91 Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây ?
Câu 92 Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được cho hết vào
dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Lượng glucozơ cần dùng là
Câu 93 Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng?
D Phân tử các cacbohiđrat đều có ít nhất 6 nguyên tử cacbon.
Câu 94 Glucozơ không thuộc loại
được tối đa là
Câu 96 glucozơ và fructozơ
A đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với dung dịch Cu(OH)2
B đều có nhóm chức CHO trong phân tử
C là hai dạng thù hình của cùng một chất
D đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
Câu 97 Nước ép quả chuối chín có thể cho phản ứng tráng gương là do
Câu 98 Thuỷ phân 1 Kg gạo chứa 75% tinh bột trong môi trường axit Biết hiệu
suất phản ứng đạt 80% thì lượng glucozơ thu được là
Câu 99 Phản ứng không tạo ra etanol là
A Lên men glucozơ.
C thuỷ phân etylclorua trong môi trường kiềm
.
Trang 12Câu 100 Muốn điều chế 100 lit rượu vang 10o( khối lượng riêng của C2H5OH là 0.8 g/ml và hiệu suất lên men là 95%) Khối lượng glucozơ cần dùng là
Câu 101 Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là
A đều lấy từ mía hay của cải đường
B đều có biệt danh “ huyết thanh ngọt”
Câu 102 Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 1750000
đvC Số gốc glucozơ C6H10O5 trong phân tử của xenlulozơ là
Câu 103 Một gluxit X có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ sau:
X Cu (OH ) 2 /NaOH → dung dịch xanh lam; X 0 →
) (OH NaOH t
Cu kết tủa đỏ gạch
X không phải là
Câu 104 Hỗn hợp A gồm saccarozơ và glucozơ Thuỷ phân hết 7,02 g hỗn hợp A
trong môi trường axit thành dd B Trung hòa hết axit trong dd B rồi cho tác dụng với lượng dư dd AgNO3/NH3 thì thu được 8,64g Ag kết tủa Phần trăm glucozơ trong hỗn hợp A là
Câu 105 Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ?
A Glucozơ là chất rắn màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt
B Glucozơ có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín.
C Glucozơ còn có tên gọi là đường nho
D Có khoảng 0,1 % glucozơ trong máu người
Câu 106 glucozơ không có tính chất nào dưới đây?
Câu 107 Khử glucozơ bằng hiđro để tạo sorbitol Khối lượng glucozơ cần để tạo ra
1,82 gam sorbitol với hiệu suất 80% là
Câu 108 Tính khối lượng kết tủa đồng(I) oxit tạo thành khi đun nóng dung dịch
chứa 9 gam glucozơ với lượng dư đồng(II) hiđroxit trong môi trường kiềm
Trang 13Câu 109 Cho a g glucozơ lên men thành rượu với hiệu suất là 80% Khí CO2 thoát
ra được hấp thụ vừa đủ bởi 12 ml dd NaOH 10% (khối lượng riêng 122g/ml) sản phẩm là muối natri hiđrocacbonat Giá tri của a là
Câu 110 Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm chức –
CHO
B Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ.
C Thủy phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ.
D Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc.
Câu 111 Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và anđehyt axetic có thể
dùng dãy chất nào sau đây làm thuốc thử?
Câu 112 Saccarozơ và fructozơ đều thuộc lọai:
Câu 113 Glucozơ và mantozơ đều không thuộc lọai
bạc Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây?
Câu 115 Chất không tham gia phản ứng thủy phân là
Câu 116 Chất lỏng hòa tan được xenlulozơ là:
Câu 117 Khi thủy phân saccarozơ, thu được 270g hh glucozơ và fructozơ Khối
lượng saccarozơ đã thủy phân là
Câu 118 Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào
Câu 119 Xenlulozơ nitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác
là axit sunfuric đặc nóng Để có 29,7 kg xenlulozơ nitrat, cần dùng dd chứa m kilogram axit nitric ( hiệu suât 90%) Giá trị của m là:
Trang 14Câu 120 Cho các chất ( và điều kiện ): (1) H2/Ni, t0; (2) Cu(OH)2; (3)AgNO3/NH3 ; (4)CH3COOH/H2SO4 Saccarozơ có thể tác dụng được với
Câu 121 Để nhận biết 3 dung dịch: glucozơ, ancol etylic và saccarozơ đựng riêng
trong 3 lọ mất nhãn, ta dùng thuốc thử là
Câu 122 Khối lượng saccarozơ thu được từ 1 tấn nước mía chứa 13% saccarozơ
với hiệu suất thu hồi đạt 80% là
Câu 123 Thủy phân hòan tòan 62,5g dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường
axit (vừa đủ ) ta thu được dd X cho AgNO3 trong dd NH3 vào dd X và đun nhẹ thì khối lượng bạc thu được là
và Cu(OH)2 đun nóng?
Câu 125 Hai chất đồng phân của nhau là:
Câu 126 Mantozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ đều có phản ứng :
Câu 127 Chọn một thuốc thử sau để phân biệt: glucozơ, saccarozơ, axit axetic,
bezen
Câu 128 Để sản xuất 29,7kg xenlulozơ trinitrat, với hiệu suất phản ứng 80% Khối
lượng xenlulozơ cần dùng là
Câu 129 Đường mía ( saccarozơ ) thuộc lọai:
Câu 130 Xenlulozơ không thuộc loại
bao nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat, biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%?
Câu 132 Dãy các chất đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là
Trang 15A tinh bột, xenlulozơ, PVC
B tinh bột, xenlulozơ, protein, saccorozơ, chất béo
C tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ
D tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, PE.
Câu 133 Glucozơ lên men thành ancol etylic, tòan bộ khí sinh ra được dẫn hết vào
dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%
Lượng glucozơ cần dùng bằng
Câu 134 Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
CO2 → Tinh bột → Glucozơ → Ancol etylic
Tính thể tích CO2 sinh ra kèm theo sự tạo thành ancol etylic nếu CO2 lúc đầu dùng là 1120lít (đktc) và hiệu suất của mỗi quá trình lần lượt là 50%; 75%; 80% ?
Câu 136 Từ 10kg gạo nếp (có 80% tinh bột), khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít
cồn 96o? Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% và khối lượng riêng của cồn 96o
là 0,807g/ml
A ≈4,7 lít B ≈4,5 lít C ≈4.3 lít D ≈ 4,1 lít
(còn gọi là dd [Ag(NH3)2]OH) thu được 10,80 gam kết tủa dd trên có nồng độ phần trăm của glucozơ bằng
Câu 139 Dựa vào tính chất nào sau đây, ta có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là
những polime thiên nhiên có công thức ( C6H10O5)n ?
B Tinh bột và xenlulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc
C Tinh bột và xenlulozơ đều không tan trong nước
D Thủy phân tinh bột và xenlulozơ đến tới cùng trong môi trường axit đều thu
được glucozơ
Trang 16Câu 140 Glicogen còn được gọi là
Câu 141 Cacbohiđrat ( gluxit, saccarit) là
C hợp chất chứa nhiều nhóm hiđroxyl và nhóm cacboxyl
D hợp chất chỉ có nguốn gốc từ thực vật
Câu 142 Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào sau
đây?
Câu 143 Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Nhỏ dd iot vào hồ tinh bột thấy có màu xanh, đun sôi lên thấy mất màu, để
nguội lại xhiện màu xanh
B Trong hạt của thực vật thường có nhiều tinh bột
CO2
D Nhỏ dd iot vào một lát chuối xanh, nhưng nếu nhỏ vào lát chuối chín thì
không có hiện tượng đó
Câu 144 Có các quá trình sau:
Khí cacbonic →tinh bột → glucozơ → etanol → etyt axetat
Tên gọi các phản ứng (1), (2), (3), (4) lần lượt là :
A Phản ứng quang hợp, phản ứng thủy phân, phản ứng lên men rượu, phản ứng
Câu 145 Để nhận biết các chất bột màu trắng: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ và
glucozơ có thể dùng chất nào trong các thuốc thử sau?
1 Nước 2 dd AgNO3/NH3 3 Nước I2 4 Giấy quỳ
cây hút từ đất , còn năng lượng mặt trời do chất nào của lá hấp thụ?
Trang 17Câu 147 Khi nhỏ ddịch iot vào miếng chuối xanh mới cắt, cho màu xanh lam vì
A trong miếng chuối xanh chứa glucozơ
B trong miếng chuối xanh có sự hiện diện của một bazơ
C trong miếng chuối xanh có sự hiện diện tinh bột
D trong miếng chuối xanh chứa glucozơ
Câu 148 Thành phần của tinh bột gồm
Câu 149 Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ pứ quang hợp Khí CO2
chiếm 0.03% thể tích không khí Muốn có 50 g tinh bột thì số lít không khí ( ở đkc) cần dùng để cung cấp CO2 cho pứ quang hợp là
Câu 151 Nếu dùng một tấn khoai chứa 20% tinh bột thì khối lượng glucozơ sẽ thu
được bao nhiêu , biết hiệu suất phản ứng là 70% ?
Câu 152 Từ một tấn tinh bột có thể điều chế một lượng polibutadien ( với hiệu
suất chung là 30% ) là
Câu 153 Thuỷ phân 1 kg khoai có chứa 20% tinh bột trong môi trường axit Nếu
hiệu suất của quá trình là 75% thì khối lượng glucozơ thu được là
Câu 154 Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dd
Ca(OH)2 dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Khối lượng glucozơ cần dùng là
Câu 155 Từ 40,5 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat
(biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là:
Câu 156 Muốn có 100 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân
hoàn toàn là
Câu 157 Để tráng bạc một số ruột phích, người ta phải thuỷ phân 34,2 gam
saccarozơ rồi tiến hành phản ứng tráng gương Tính lương Ag tạo thành sau phản ứng, biết hiệu suất mỗi quá trình là 80%?
Trang 18A 27,64 B 43,90 C 54,4 D 56,34
Câu 158 Tinh bột, saccarozơ va mantozơ được phân biệt bằng:
Câu 159 Cho 3 dd: glucozơ, axit axetic, glixerol Để phân biệt 3 dd trên chỉ cần
dùng 2 hóa chất là:
A glucozo, glixerol, andehit fomic, natri axetat.
B glucozo, glixerol, mantozo, natri axetat.
C glucozo, glixerol, mantozo, axit axetic
D glucozo, glixerol, mantozo, ancol etylic
Câu 161 Giữa glucozơ và saccarozơ có đặc điểm giống nhau:
A Đều là đisaccarit
B Đều bị oxi hóa bởi dd AgNO3/NH3 cho ra bạc
Câu 162 Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
Câu 163 Khi nghiên cứu cacbohirat X ta nhận thấy :
- X tráng gương, cho pư thuỷ phân và hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Vậy X là
Câu 164 Thủy phân 81kg tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng
glucozơ thu được là
gam bạc Nồng độ % của dd glucozơ là
A 11,4 % B 14,4 % C 13,4 % D 12,4 %
Câu 166 Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic Tính
thể tích rượu 400 thu được, biết rượu nguyện chất có khối lượng riêng 0,8g/ml và trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10%
Câu 167 Từ 1 kg mùn cưa có 40% xenlulozơ (còn lại là tạp chất trơ) có thể thu
được bao nhiêu kg glucozơ (hiệu suất phản ứng thủy phân bằng 90%)?
Trang 19A 0,4 kg B 0,6 kg C 0,5kg D 0,3 kg
Câu 168 Từ m kg mùn cưa có 60% xenlulozơ (còn lại là tạp chất trơ) thủy phân
thu được 388,8 kg glucozơ (hiệu suất phản ứng thủy phân bằng 90%) Tính m?
Câu 169 Xenlulozơ nitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc ( hiệu suât
pư 60% tính theo xenluloz) Nếu dùng 2 tấn xenluloz thì lượng Xenlulozơ nitrat điều chế được là:
CHƯƠNG 3: AMIN - AMINOAXIT - PEPTIT – PROTEIN
Trang 20C Isopropanamin D Isopropylamin
Câu 181Nhận định nào sau đây chưa hợp lý?
và ưu tiên vào vị trí o-,
p-B Amin no có tính bazơ yếu hơn tính bazơ của amin thơm.
C Metylamin và nhiều đồng đẳng của nó làm xanh quì ẩm, kết hợp với
proton mạnh hơn NH3 vì nhóm ankyl có ảnh hưởng làm tăng mật độ electron
ở nguyên tử N và do đó làm tăng tính bazơ
D Tính (lực) bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N
càng lớn
Câu 182Nhận định nào sau đây không đúng?
A Anilin có tính bazơ nên làm mất màu nước brom.
B Anilin không làm đổi màu quì tím
C Trong phân tử anilin có ảnh hưởng qua lại giữa nhóm amino và gốc phenyl
D Amin có tính bazơ vì trên nguyên tử N có đôi electron tự do nên có khả
năng nhận proton
Câu 183Nhận định nào sau đây không đúng?
A Metyl amin có tính bazơ mạnh hơn anilin
D Các amin đều có khả năng nhận proton
Câu 184Giải pháp thực tế nào sau đây không hợp lý?
A Amin no có tính bazơ mạnh hơn NH3
B Khử mùi tanh của cá trước khi nấu bằng giấm ăn
C Rửa lọ đựng anilin bằng axit mạnh sau đó rửa lại bằng nước
Trang 21C C6H5NH2, NH3, CH3NH2 D NH3, CH3NH2, C6H5NH2
Câu 189Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?
Câu 190Cho các chất sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); (C2H5)2NH (3); NaOH
(4); NH3 (5) Trật tự tăng dần tính bazơ (từ trái qua phải) là
Câu 191Xét các chất: (I)Amoniac; (II) Anilin; (III) Metylamin; (IV) Đimetylamin;
(V) Điphenylamin; (VI) Nước Độ mạnh tính bazơ các chất tăng dần như sau
A (VI) < (I) < (III) < (IV) < (II) < (V) B (V) < (II) < (VI) < (I) < (III) < (IV)
C (VI) < (V) < (II) < (I) < (III) <(IV) D (VI) < (II) < (V) < (IV) < (III) < (I) Câu 192Dung dịch metylamin trong nước làm
Câu 193Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
Câu 194Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
Câu 195Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
Câu 198Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
Câu 201Hợp chất hữu cơ X tạo bởi các nguyên tố C, H và N X là chất lỏng, không
màu, rất độc, ít tan trong nước, dễ tác dụng với các axit HCl và có thể tác dụng với nước Br2 tạo ra kết tủa Công thức phân tử của X là
Trang 22Câu 202Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
X, Y lần lượt là
Câu 203Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat,
etanol Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
Câu 204Cho các chất: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, anilin,
phenylamoniclorua, ancol benzylic, p-crezol Trong các chất trên, số chất tác dụng với dung dịch NaOH là
-Câu 206Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng
các hoá chất (dụng cụ,điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là
D dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2
có thể dùng
Câu 208Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn
Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là
Trang 23Câu 210Để tinh chế anilin từ hỗn hợp phenol, anilin, benzen, cách thực hiện nào
dưới đây là hợp lý?
A Hòa tan trong dung dịch brom dư, lọc kết tủa, tách halogen thu được anilin
B Hòa tan trong dung dịch NaOH dư, chiết lấy phần tan Thổi CO2 đến dư
vào phần tan thu được ở trên sẽ thu được anilin tinh khiết
C Hòa tan trong dung dịch HCl dư, chiết lấy phần tan Thêm NaOH dư vào
phần tan thu được ở trên và chiết lấy anilin tinh khiết
D Dùng dung dịch NaOH để tách phenol, sau đó dùng brom để tách anilin ra
khỏi benzen
Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là
thứ tự
phẩm thu được đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là
muối thu được là
lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là
Câu 216Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối
Khối lượng anilin đã phản ứng là
Câu 217Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05 mol
H2SO4 loãng Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam?
Câu 218Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M
Công thức phân tử của X là
A C2H5N B CH5N C C3H9N D C3H7N
Trang 24Câu 219Trung hòa 0,1 mol amin X cần 200 ml dung dịch HCl 1M, được 18,9 g
muối Công thức phân tử X là
A C6H12(NH2)2 B CH5N C C3H8 (NH2)2 D C3H7N
Câu 220Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5%
cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
Câu 221Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được
15 gam muối Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 224Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4 gam kết
tủa 2,4,6 – tribrom anilin là
tủa Giá trị m đã dùng là
(đktc) và 20,25 g H2O Công thức phân tử của X là
Câu 227Một amin đơn chức có chứa 31,111%N về khối lượng Công thức phân tử
và số đồng phân của amin tương ứng là
khi phản ứng xong thu được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan Giá trị của x là
Câu 229Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở thu được tỉ lệ khối
lượng của CO2 so với nước là 44 : 27 Công thức phân tử của amin đó là
Câu 230Đốt cháy hoàn toàn 9 gam một amin X thuộc dãy đồng đẳng của
metylamin thu được khí CO2, H2O, N2 cần 16,8 lít khí oxi (đktc) Công thức của X là
Trang 25A C4H9NH2 B C2H5NH2 C CH3NH2 D C3H7NH2
Câu 231Trung hòa 13,6g một amin đơn chức cần vừa đủ 200ml dd HCl 1,5M Tìm
CTPT của amin
Câu 232Cho 20g hh gồm 3 amin đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với
dd HCl 1M, rồi cô cạn dd thì thu được 31,68g hh muối Thể tích dd HCl đã dùng là
Câu 233Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ,
thu được 0,4 mol CO2; 0,7 mol H2O và 3,1 mol N2 Giả sử không khí chỉ gồm N2
và O2 trong đó N2 chiếm 80% thể tích Công thức phân tử của X là
Câu 234Cho 0,76 gam hỗn hợp hai amin no đơn chức có số mol bằng nhau tác
dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl được 1,49 gam muối Kết luận nào sau đây không chính xác:
B Số mol của mỗi chất là 0,01 mol
C Nồng độ mol của dung dịch HCl bằng 0,1M
D.Tên gọi của hai amin là metylamin và etylamin.
Câu 235X là hợp chất hữu cơ mạch hở chứa các nguyên tố C, H, N trong đó N
chiếm 23,72% X tác dụng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1:1 X có số đồng phân là
dịch X cần 0,1 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH Mặt khác 1 lít dung dịch X phản ứng với nước Br2 dư được 19,81 gam kết tủa Nồng độ mol của NH3, C6H5OH và
C6H5NH2 có trong dung dịch X lần lượt là
Câu 237Có hai amin bậc 1: X (đồng đẳng của anilin) và Y (đồng đẳng của
metylamin) Đốt cháy hoàn toàn 3,21 gam amin X được 336 ml N2 (ở đktc) Khi đốt cháy amin Y thấy VCO2:VH2O= 2:3 Công thức phân tử của X, Y lần lượt là
Trang 26Câu 238Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
Câu 239Nhận định nào sau đây không đúng?
B Aminoaxit là hợp chất tạp chức mà phân tử chứa đồng thời nhóm cacboxyl và
nhóm amino
H3N+RCOO
-D Các aminoaxit là những chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong
nước vì chúng tồn tại ở dạng ion lưỡng cực
Câu 240Ứng dụng nào của aminoaxit dưới đây không đúng?
tơ nilon
protein của cơ thể sống
C Muối đinatri glutamat dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt).
D Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh
Câu 241Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
CH(NH2)–COOH ?
Trang 27ứng của chất này lần lượt với
Câu 246Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
A Axit 3-metyl-2-aminobutanoic B Valin.
Câu 252Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
Câu 253Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu
quỳ tím ?
A CH3NH2 B NH2CH2COOH
Câu 254Dung dịch chất nào sau đây không làm chuyển màu quì tím?
Trang 28X là
được với CH3NH2?
H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2
-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là A 4 B 2 C 3 D 5.
+HCl NaOH
Glyxin → T →+ Y X và Y lần lượt là
HCl và làm mất màu dung d ị ch bro m X có công thức cấu tạo là
Câu 264Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic
(Y), amin (Z), este của aminoaxit (T) Dãy gồm các hợp chất đều tác dụng
được với dung dịch NaOH và với dung dịch HCl là
cần dùng một thuốc thử là
dung dịch HCl Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là
Trang 29dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là
Câu 269Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng,
khối lượng muối thu được 11,1 gam Giá trị m đã dùng là
Câu 270Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm
cacboxyl Cho 15 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công thức của X:
có hàm lượng clo là 28,287% Công thức cấu tạo của X là
ngoài aminoaxit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,44 g nước Giá trị m là A 10,41 B 9,04 C 11,02 D
8,43
Câu 273Este A được điều chế từ ancol metylic và amino axit no B(chứa 1
nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl) Tỉ khối hơi của A so với oxi là 2,78125 Amino axit B là
C axit glutamic D axit β-amino propionic.
Câu 274Cứ 0,01 mol aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch
NaOH 0,25M Mặt khác 1,5 gam aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M Khối lượng phân tử của A là
Câu 2750,01 mol aminoaxit (A) tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 0,2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 1,835 gam muối khan Khối lượng phân tử của A là
Câu 276Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl
Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối Tên gọi của
X là A axit glutamic B valin C alanin D glixin
của A so với hidro bằng 44,5 Công thức cấu tạo của A là
Trang 30HCl, hàm lượng clo trong muối thu được là 19,346% Công thức của A là
phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn Công thức cấu tạo của X là
Câu 2800,01 mol aminoaxit Y phản ứng vừa đủ với 0,01 mol HCl được chất Z
Chất Z phản ứng vừa đủ với 0,02 mol NaOH Công thức của Y có dạng là
Câu 2810,1 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0,2 mol HCl hoặc 0,1 mol
NaOH Công thức của X có dạng là
Câu 282Hợp chất X gồm các nguyên tố C, H, O, N với tỉ lệ khối lượng tương
ứng là 3: 1: 4: 7 Biết X có 2 nguyên tử N Công thức phân tử của X là
Câu 283Chất X là một aminoaxit mà phân tử không chứa nhóm chức nào khác
ngoài các nhóm amino và cacboxyl 100ml dung dịch 0,2M của chất X có phản ứng vừa hết với 160ml dung dịch NaOH 0,25M Cô cạn dung dịch sau phản ứng này thì được 3,82g muối khan Mặt khác X tác dụng với HCl theo tỉ
lệ 1:1 Công thức phân tử của X là
Cho 0,445 gam X phản ứng vừa đủ với NaOH tạo ra 0,555 gam muối Vậy công thức cấu tạo của X có thể là:
-COOH C.H2N-CH=CH–COOH D NH2-CH2–COOH
axit HCl dư thu được 13,95 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là
Câu 286Phân tử khối của một chất hữu cơ X nằm trong khoảng 140 < M <
150 1 mol X phản ứng được với 2 mol NaOH nhưng chỉ phản ứng được với 1
Trang 31C H2N(CH2)4CH(NH2)COOH D H2NCH2CH(NH2)COOH
PEPTIT- PROTEIN
Câu 287Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?
Câu 288Nhận định nào sau đây chưa chính xác?
A Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim rất chậm, mỗi enzim chỉ xúc tác
cho một sự chuyển hoá
B Peptit là những hợp chất được hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay
nhiều phân tử α-aminoaxit
C Enzim là những chất hầu hết có bản chất protein, có khả năng xúc tác
cho các quá trình hoá học, đặc biệt trong cơ thể sinh vật
D Protein là những polipeptit cao phân tử có vai trò là nền tảng về cấu
trúc và chức năng của mọi sự sống
Câu 289Một trong những điểm khác nhau của protein so với chất béo và
cacbohidrat là
A Protein có khối lượng phân tử lớn hơn
B Protein luôn chứa chức hiđroxyl
C Protein luôn chứa nitơ.
D Protein luôn là chất hữu cơ no
Câu 290 Tri peptit là hợp chất
A mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
B có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
C có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.
D có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.
Câu 291Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
Câu 292Số đipeptit tối đa tạo thành từ hỗn hợp glyxin và alanin là
Trang 32dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:
B.H3N+-CH2-COOHCl-,H3N+-CH(CH3)-COOHCl-
Câu 300Khi thủy phân hoàn toàn một polipeptit ta thu được các aminoaxit X,
Y, Z, E, F Còn khi thuỷ phân từng phần thì thu được các đi- và tripeptit XE,
ZY, EZ, YF, EZY Trình tự các aminoaxit trong polipeptit trên là
Câu 301Chọn phương pháp tốt nhất để phân biệt dung dịch các chất: Glixerol,
glucozơ, anilin, alanin, anbumin
dịch riêng biệt?
A Glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic
B Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, ancol etylic.
C Saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, ancol etylicD
Lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol
Câu 303Chọn phương án tốt nhất để phân biệt dung dịch các chất mất nhãn
riêng biệt sau: CH3NH2, H2NCH2COOH, CH3COONH4, anbumin
Trang 33glixerol, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, xà phòng Thứ tự các chất dùng làm thuốc thử để nhận ra mỗi chất trên là.
Câu 306Có 4 dung dịch không màu: glucozơ, glixerol, hồ tinh bột và lòng
trắng trứng để trong bốn lọ mất nhãn riêng biệt Hóa chất dùng để phân biệt được 4 chất trên là
Câu 307Hãy chọn một thuốc thử sau đây để phân biệt các dung
dịch:glucozơ,glixerol, etanol, lòng trắng trứng
POLIME
Câu 1: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime)
đồng thời loại ra các phân tử nhỏ như H2O , NH3 , HCl…được gọi là
A sự tổng hợp B sự polime hóa C sự trùng hợp D sự trùng ngưng
Câu 2: Phân tử polime bao gồm sự lặp đi lặp lại của rất nhiều các
A monome B đọan mạch C nguyên tố D mắt xích cấu trúc
Câu 308Số mắt xích cấu trúc lặp lại trong phân tử polime được gọi là
A số monome B hệ số polime hóa
Câu 310Chất nào trong phân tử không có nitơ ?
A tơ tằm B tơ capron C protein D tơ visco
Câu 311Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh ?
A poli isopren B PVC C Amilopectin của tinh bột D PE
Câu 312Phát biểu nào không đúng ?
A phản ứng trùng hợp khác với phản ứng trùng ngưng
B trùng hợp buta-1,3-dien ta được cao su buna là sản phẩm duy nhất