1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 2 (2011-2012)

156 364 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 156
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS nêu yêu cầu và nêu miệng cách tính HS làm bài vào nháp rồi nêu miệng kết quả.. Các hoạt động dạy - học chủ yếu: 1.Kiểm tra bài cũ: HS nối tiếp đọc thuộc bảng 9 cộng với một số Bài 3:

Trang 1

Tuần 1

Thứ hai ngày 15 tháng 8 năm 2011Tiết 1: Ôn tập các số đến 100

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra: Kiểm tra vở, bút đồ dùng của HS

2 Dạy bài mới:

Hớng dẫn HS ôn tập

Bài 1:

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS nêu miệng kêt quả

- GV nêu yêu cầu của bài

- GV cho HS làm bài vào nháp

- GVquan sát, sửa sai cho HS

a Số liền sau của số 39 là 40

Trang 2

- GV nêu yêu cầu của bài Cả lớp quan sát hình vẽ từ thấp đến cao.

- 2 em nêu miệng kết quả

I.Mục tiêu:

Giúp HS:

- Bớc đầu biết tên gọi về thành phần và kết quả của phép cộng

- Củng cố về phép cộng ( không nhớ) các số có hai chữ số và giải bài toán có lời văn

II.Đồ dùng dạy - học:

- GV: Bộ lắp ghép toán lớp 2

III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Trang 3

1.Kiểm tra

- Hs đếm nối tiếp từ 1 đến 100

- GVnhận xét, đánh giá.

2 Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài

- HS đọc yêu cầu của bài

- Quan sát mẫu và đọc phép tính mẫu

+Bài toán cho em biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Cả lớp làm bài vào vở

- 1 em lên bảng làm bài

Sáng bán: 12 xe đạpChiều bán: 20 xe đạp

Cả hai buổi bán xe đạp?

Trang 4

Tiết 4: Luyện tập

I Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về:

- Phép cộng ( không nhớ) tính nhẩm và tính viết ( Đặt tính rồi tính.)

- Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng

- Biết giải bài toán có lời văn

-1 em đọc yêu cầu của bài

- Gvgọi nhiều em nêu miệng kết quả.Chẳng hạn:

50 + 10 + 20 = 80 50 + 30 = 80

Bài 3:Đặt tính rồi tính:

- 1 em nêu yêu cầu của bài

+Muốn tìm tổng khi biết số hạng ta làm thế nào?

-1Hs nêu cách đặt tính

Hs làm bài vào vở 3 em lên bảng làm bài

GV - Hs nhận xét, đánh giá

Bài 4 Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài

+ Bài toán cho em biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

Trang 5

Giúp HS

- Bớc đầu nắm đợc tên gọi, ký hiệu và độ lớn của đơn vị đo Đề xi mét

- Nắm đợc quan hệ giữa dm và cm ( 1dm = 10 cm)

- Biết làm các phép tính cộng trừ với các số đo có đơn vị dm

- Bớc đầu tập đo và ớc lợng các độ dài theo đơn vị dm

II.Đồ dùng:

- GV: Thớc có vạch cm Một băng giấy có độ dài 1dm

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra:

GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2 Dạy bài mới:

GV yêu cầu Hs đo băng giấy có độ dài 10 cm

- 1 Hs đọc yêu cầu của bài

- Quan sát và dùng thớc đo và nêu miệng kết quả.( 2 Hs)

a Độ dài đoạn AB lớn hơn 1 dm

Độ dài đoạn CD bé hơn 1 dm

a Độ dài đoạn AB dài hơn đoạn CD

Độ dài đoạn CD ngắn hơn đoạn AB

Bài 2.Tính theo mẫu

- Hs đọc yêu cầu của bài

- Cả lớp quan sát bài mẫu, Gv hớng dẫn

Trang 6

b 10 dm - 9 dm = 1 dm

16 dm - 2 dm = 14 dm

35 dm - 3 dm = 32 dm Bài 3

- 1 Hs đọc yêu cầu của bài.

Gv: Lu ý HS không nên dùng thớc mà ớc lợng bằng mắt

- 1 Hs nêu kết quả

+Đoạn thẳng AB dài khoảng 9 cm

+Đoạn thẳng MN dài khoảng 12 cm

GV đọc cho HS viết các số sau:3cm, 4cm, 5dm, 6dm

2 em lên bảng viết các số đo, lớp viết nháp

Trang 7

- Đọc yêu cầu của bài.

- Dùng phấn đánh dấu trên thớc, đổi thớc kiểm tra cho nhau

Gv: 2dm = cm

- 2 em trả lời

- Lớp nhận xét thống nhất kết quả

Bài 3:

Hs đọc yêu cầu bài

+Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

1 Hs nêu: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Hs suy nghĩ và đổi các đơn vị đo từ dm thành cm,hoặc từ cm thành dm

Hs: Viết bài vào vở

a, 1dm = 10cm 3dm = 30cm 8dm = 80cm

2dm =20cm 5dm = 50cm 90cm = 9dm

Bài 4

- Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài

- Gv:Muốn điền đúng ta phải ớc lợng số đo của các vật, của ngời đợc đa ra

- Hs: Thảo luận theo nhóm đa ra kết quả

- Đại diện nhóm nêu kết quả

- Lớp nhận xét thống nhất kết quả

+ Độ dài cái bút chì là 16cm

+ Độ dài một gang tay của mẹ là: 20cm

+ Độ dài một bớc chân của Khoa: 30dm

Nội dung bài tập 1 viết sẵn trên bảng

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy bài mới:

* Giới thiệu số bị trừ - số trừ- hiệu

GV Viết lên bảng phép tính, yêu cầu HS đọc

Trang 8

Bài 2:1Hs đọc yêu cầu bài

- GVhớng dẫn HS quan sát mẫu rồi tự làm bài vào vở

- Quan sát sửa lỗi cho HS

Bài3:- 1em đọc yêu cầu của bài

- Bớc đầu làm quen với bài tập dạng( trắc nghiệm có lựa chọn)

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Nội dung bài 1 và bài 2 lên bảng

- HS: SGK,đồ dùng học tập

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra :Gv viết bảng

Trang 9

- Hs đọc thầm yêu cầu của bài.

- Hs: TL theo nhóm đôi làm bài vào vở

- 2 em đọc bài giải

- Gv cùng cả lớp nhận xét, sửa sai

Tóm tắt: Có : 9dm

Cắt đi: 5dm Còn lại … dm?

Gv nhận xét tiết học, khen một số em làm bài tốt

Nhắc nhở các em xem lại bài

Trang 10

* Giới thiệu bài:

* Hớng dẫn HS làm BT

Bài 1:

- 1 em đọc yêu cầu bài

- 3 em lên bảng làm bài cả lớp làm bài vào vở

- Gv: Yêu cầu HS lần lợt đọc các dãy số trên

a 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50

b 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74

c 10, 20, 30, 40, 50

Bài 2:

- Hs đọc thầm yêu cầu của bài

- Hs: Nêu cách tìm số liền trớc, số liền sau của một số

- Hs: Nêu miệng kết quả phần còn lại

a Số liền sau của 59: là số 60

- 2 em đọc yêu cầu của bài

+ Bài toán cho biết gì? (Lớp 2A có 18HS

Lớp 2B có 21 HS)

+ Bài toán hỏi gì? ( số HS cả hai lớp)

- Hs: Theo nhóm tóm tắt bài toán rồi giải bài vào phiếu

- Đại diện nhóm nêu kết quả

Trang 11

- GV: Phiếu bài tập ( bài 2)

Bài 1: Viết các số theo mẫu

- Cả lớp đọc thầm yêu cầu bài

- 1 em đọc bài mẫu

( M 25 = 20 + 5 )

+ 20 gồm mấy chục? ( 2chục)

+25 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- HS nêu yêu cầu bài: Viết số thích hợp vào ô trống

- Gv HD học sinh nhớ lại kiến thức đã học để tìm só thích hợp điền và bảng

- Gv phát phiếu HS làm bài theo nhóm

- Đại diện nhóm nêu kết quả Nhóm nào đúng, nhanh sẽ thắng

- 1 em đọc yêu cầu bài

- GVnêu câu hỏi hớng dẫn HS cách làm bài

- 1em lên bảng , cả lớp làm vào vở.

- Nhận xét, chữa.

: GiảiChị hái đợc số quả cam là

Trang 12

III.Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Giới thiệu bài: GVnêu MĐ, YC của giờ kiểm tra

Độ dài của đoạn thẳng AB là: … cm

Độ dài của đoạn thẳng AB là: … dm

3.Củng cố,dặn dò:

Gv thu bài về chấm, nhận xét giờ kiểm tra

* Hớng dẫn chấm:

Bài 1: 2 điểm Bài 3: 4 điểm Bài 5: 1 điểm

Bài 2: 1 điểm Bài 4: 2 điểm

Thứ ba ngày 6 tháng 9 năm 2011

I Mục tiêu:

Trang 13

- Giúp HS củng cố về phép cộng có tổng bằng 10 (đã học ở lớp 1) và đặt tínhcộng theo cột dọc Củng cố về xem giờ đúng trên mặt đồng hồ.

- Rèn cho học sinh kỹ năng tính toán nhanh, chính xác các loại toán nói trên

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh

-1 HS nêu yêu cầu bài tập

- Thi đua tính nhẩm nhanh kết quả

- Nhận xét, đánh giá

Bài 4:

- HS nêu yêu cầu bài tập: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

- 3 nêu miệng kết quả

- GV cùng lớp nhận xét, chốt KQ ( A 7 giờ b 5 giờ c 10 giờ )

3 Củng cố, dặn dò:

Trang 14

- Giúp HS biết thực hiện phép cộng có tổng là số tròn chục dạng 26 + 4 và 36 +

24 ( cộng có nhớ dạng tính viết ) Củng cố cách giải bài toán có lời văn liên quan đếnphép cộng

- Rèn cho học sinh kỹ năng làm tính, giải toán nhanh, chính xác các loại toánnói trên

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh

HS nêu yêu cầu và nêu miệng cách tính

HS làm bài vào nháp rồi nêu miệng kết quả

GV nhận xét, bổ sung

1 HS lên bảng đặt tính và tính, lớp làm vào vở.

36 + 2 4

Trang 15

- HS nêu YC bài tập :Viết 5 phép cộng có tổng bằng 20

- GV tổ chức cho HS thi làm nhanh, làm đúng

- Giúp HS rèn kỹ năng làm tính cộng ( nhẩm và viết ) trong trờng hợp tổng là

số tròn chục( Cộng có nhớ dạng tính viết ) Củng cố về giải toán và tìm tổng độ dài 2

đoạn thẳng Củng cố cách giải bài toán có lời văn liên quan đến phép cộng

- Rèn cho học sinh kỹ năng làm tính, giải toán nhanh, chính xác các loại toánnói trên

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Phiếu bài tập, que tính

- HS: Vở ô li, bút,… que tính

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ:

Trang 16

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

- HS làm bài vào vở,1Hs trình bày bài trên bảng

Số học sinh có tất cả là

16 + 14 = 30(học sinh)

Đáp số = 30 học sinh

Bài 5:

Hs nhìn hình vẽ tính nhẩm và nêu câu trả lời:

- Đoạn thẳng AB dài 10 cm hoặc 1 dm

- Rèn cho học sinh kỹ năng làm tính, giải toán

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Bảng gài, que tính

- HS: Vở ô li, bút,… que tính

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ:

Trang 17

9 + 2 9 + 4 9 + 6 9 + 8

9 +3 9 + 5 9 + 7 9 + 9

GV nªu yªu cÇu

HS tù t×m vµ nªu miÖng kÕt qu¶

TiÕt 16: 29 + 5

I Môc tiªu:

- Gióp HS biÕt thùc hiÖn phÐp céng d¹ng 29 +5 ( Céng cã nhí d¹ng tÝnh viÕt) Cñng cè nh÷ng hiÓu biÕt vÒ tæng, sè h¹ng, vÒ nhËn d¹nh h×nh vu«ng

- RÌn cho häc sinh kü n¨ng lµm tÝnh, gi¶i to¸n

- Gi¸o dôc tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c cho häc sinh

II §å dïng d¹y - häc:

- GV: B¶ng gµi, 3 bã 1 chôc que tÝnh vµ 14 que tÝnh rêi

Trang 18

- HS: Vở ô li, bút, 3 bó 1 chục que tính và 14 que tính rời.

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ:

HS nối tiếp đọc thuộc bảng 9 cộng với một số

Bài 3: Nối các điểm để có hình vuông

HS nêu yêu cầu, cách thực hiện

GVgiúp HS nắm yêu cầu bài tập

HS làm bài vào vở

HS lên bảng thực hiện ( 2 em) Lớp và GV nhận xét, bổ sung

- Rèn cho học sinh kỹ năng làm tính, giải toán

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh

II Đồ dùng dạy - học:

- Giáo viên: Bảng gài, 7 bó 1 chục que tính và 14 que tính rời

Trang 19

- Học sinh: Vở ô li, bút, 7 bó 1 chục que tính và 14 que tính rời.

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ:

HS nêu yêu cầu, cách thực hiện

GV giúp HS nắm yêu cầu BT

Trang 20

- Lớp và GV nhận xét, bổ sung, lu ý cách trình bày bài trong vở ô li

Lớp 2A: 29 HS Lớp 2B: 25 HS

I.Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố và rèn luyện thực hiện phép cộng dạng:

9 + 5; 29 + 5; 49 +25 ( Cộng qua 10 có nhớ)

- Củng cố kĩ năng so sánh số, kĩ năng giải toán có lời văn( toán đơn liên quan

đến phép cộng ) Bớc đầu làm quen với dạng bài tập trắc nghiệm 4 lựa chọn

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh

II Đồ dùng dạy - học:

GV: Phiếu học tập

HS: Vở ô li, bút, SGK

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

HS nhắc lại cách thực hiện phép tính, một số học sinh chữa bài trên bảng, dớilớp làm bài vào vở

HS và GV nhận xét, bổ sung

Bài 3:

Gv nêu yêu cầu: Điền dấu ( < = > )

Hs lên bảng thực hiện, nêu cách thực hiện

HS dới lớp làm bài vào vở

Trang 21

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng

2HS nêu yêu cầu, cách thực hiện

GV giúp HS nắm yêu cầu BT

HS làm bài vào vở rồi nêu đáp án lựa chọn

Lớp và GV nhận xét, chốt đúng( khoanh vào D: 6 đoạn thẳng)

- Rèn cho học sinh kỹ năng làm tính, giải toán

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh

II Đồ dùng dạy - học:

GV: Bảng gài, 20 que tính

HS: Vở ô li, bút, 20 que tính

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ:

HS nối tiếp đọc thuộc bảng 9 cộng với một số

Gv lần lợt gọi Hs nêu kết quả và hoàn thành bảng cộng

Gv tổ chức cho học sinh đọc thuộc bảng cộng và thi đọc thuộc bảng cộng

c) Thực hành:

Bài1: Tính nhẩm

- Hs nêu yêu cầu của bài tập

Trang 22

- Gv gợi ý để Hs nhận thấy: Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổngkhông thay đổi.

- HS làm và chữa các phép toán còn lại

Bài 4: Giải bài toán

- HS đọc và nêu yêu cầu bài

Số con tem cả hai bạn có là

Tiết 20: 28 + 5

I.Mục tiêu:

- Giúp HS biết thực hiện phép cộng dạng 28 + 5 ( cộng có nhớ dạng tínhviết)

- Rèn cho học sinh kỹ năng đặt tính, thực hiện phép tính

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác cho học sinh

II Đồ dùng dạy - học

GV: Bảng gài, 2 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời

Viết sẵn bài tập 2 tr 20 vào bảng phụ

HS: Vở ô li, bút, 2 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ:

Trang 23

HS nối tiếp đọc thuộc bảng 8 cộng với một số

GV treo bảng phụ hớng dẫn HS làm bài

Tổ chức cho HS thi nối nhanh, đúng KQ với phép tính phù hợp

Trang 24

5 bó một chục que tính và 15 que tính

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

- HS thao tác trên que tính theo hớng dẫn của GV: lấy 3 bó một chục que tính

và 8 que tính rời, lấy tiếp 2 bó một chục que tính với 2 que tính( ở 5 que tính ) thành 6

bó một chục que tính với 3 que tính rời thành 63 que tính

Vậy 38 + 25 = 63

- GV hớng dẫn HS cách đặt tính và tính

- Yêu cầu một số HS nhắc lại

- GV goi 3 hs lên bảng đặt tính và tính các phép tính sau, ở dới lớp làm vào vở nháp: 48 + 13 28 + 47 68 + 14

b, Thực hành

Bài 1:

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm bài vào vở – GV lu ý HS viết hàng đơn vị phải thẳng cột với hàng đơn

vị, hàng chục thẳng cột với hàng chục,

- HS đổi vở kiểm tra chéo lẫn nhau

- 5 HS lên bảng chữa bài , nêu lại cách cộng

Trang 25

Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2011Tiết 22 : luyện tập

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS làm bài vào vở – GV lu ý HS viết hàng đơn vị phải thẳng cột với hàng đơn

vị, hàng chục thẳng cột với hàng chục,

- HS đổi vở kiểm tra chéo lẫn nhau

- 5 HS lên bảng chữa bài , nêu lại cách cộng

28 + 36 = 74( cái kẹo)

Đáp số: 74 cái kẹo

Bài 4 :

- HS đọc lệnh của bài toán

- HS nêu cách làm bài – HS làm bài – chữa bài

I Mục tiêu:

Giúp HS:

Trang 26

- Nhận dạng đợc hình chữ nhật, hình tứ giác( qua hình dạng cụ thể cha đi sâu vào đặc điểm các yếu tố hình)

- Bớc đầu vẽ đợc hình chữ nhật, hình tứ giác( nối các điểm có sẵn trên vở ô li

- Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn

II Đồ dùng dạy - học:

Một số miếng bìa có dạng hình chữ nhật, hình tứ giác

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra:

GV yêu cầu HS vẽ một số hình các em đã đợc học ở lớp 1

2 Bài mới:

a, Giới thiệu hình chữ nhật

- GV sử dụng một số tấm bìa vẽ hình chữ nhật để giới thiệu

- GV vẽ lên bảng 3 hình: hình tam giác, hình vuông, hình chữ nhật, yêu cầu HS chỉ hình chữ nhật

GV vẽ lên bảng 3 hình chữ nhật:

D C N M

- Yêu cầu HS đọc tên các hình ABCD;QHMN và đặt tên cho hình thứ 3

b, Giới thiệu hình tứ giác:

- GV sử dụng một số tấm bìa vẽ hình tứ giác Giới thiệu

- GV vẽ lên bảng 3 hình tứ giác , yêu cầu HS chỉ và đọc tên hình

c, Luyện tập:

Bài 1:

- HS nêu yêu cầu của đề bài ( nối các điểm để tạo thành hình)

- HS thực hiện theo yêu cầu của đề bài

- HS nêu yêu cầu của đề bài

- HS làm bài, GV vẽ hình lên bảng để chữa bài, một HS chữa bài

Tiết 24 : Bài toán về nhiều hơn

I Mục tiêu:

Giúp HS:

Trang 27

- Củng cố khái niệm nhiều hơn, biết cách giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn( dạng đơn giản)

- Rèn cho HS kĩ năng về giải bài toán nhiều hơn ( toán đơn có 1 phép tính)

a, Giới thiệu bài toán về nhiều hơn

- G Vđính lên bảng các quả cam và nêu bài toán:

Hàng trên có 5 quả cam, hàng dới có nhiều hơn hàng trên 2 quả cam Hỏihàng dới có bao nhiêu quả cam?

- Một số HS nêu lại bài toán

+ Muốn biết đợc hàng dới có bao nhiêu quả cam em làm phép tính gì?( phép cộng: 5 + 2)

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- GV: Cao hơn ở bài toán này đợc hiểu nh thế nào?( nhiều hơn)

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Củng cố về cách giải bài toán về nhiều hơn( lu ý phơng pháp giải)

Trang 29

- Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn.

II Đồ dùng dạy - học:

20 que tính và bảng gài que tính

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

+ Nêu yêu cầu đề bài

- GV yêu cầu HS nhẩm và ghi ngay kết quả( không làm bớc trung gian) Chẳng hạn: 7 + 3 + 2 = 12

- GV yêu cầu HS nêu cách nhẩm

1 HS đọc yêu cầu bài

- HS nhẩm và điền dấu phép tính để đợc kết quả đúng:

Trang 30

Giúp HS:

- Biết thực hiện phép cộng dạng 47 + 5( cộng qua 10 có nhớ sang hàng chục)

- Củng cố giải bài toán dạng “ nhiều hơn” và làm quen với dạng toán “ trắc nghiệm”

- Giáo dục HS ý thức học tốt môn Toán

II Đồ dùng dạy - học

12 que tính rời và 4 bó 1 chục que tính

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

- GV yêu cầu HS trao đổi bài với bạn bên cạnh để tìm ra câu trả lời đúng

- Một số HS nêu kết quả( Số HCN có trong hình vẽ là: D 9)

Trang 31

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng: 47 +25 (cộng có nhớ dới dạng tính viết)

- Củng cố phép cộng đã học dạng: 7 + 5 ; 47 + 5

- Giáo dục HS ý thức học tốt môn Toán

II Đồ dùng dạy - học

6 bó 1 chục que tính và 12 que tính rời

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS trao đổi với bạn để hoàn thành bài tập

- Một số HS nêu ý kiến Với những phép toán có kết quả sai HS nêu xem sai ở

- HS nêu yêu cầu bài

- HS làm bài, 2 HS chữa bài trên bảng

Trang 32

Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2011Tiết 29 : Luyện tập

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Củng cố và rèn kĩ năng thực hiện phép cộng dạng: 47 + 25; 47 + 5; 7 + 5( cộng qua 10 , có nhớ dạng tính viết)

- Giáo dục HS ý thức học tốt môn Toán

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

- HS tự nhẩm kết quả tính tổng hoặc hiệu rồi có thể nêu Chẳng hạn: phép tính

27 – 5 có kết quả là 22; mà 15 < 22 < 25 nên 22 đợc điền vào ô trống

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Củng cố khái niệm “ ít hơn”, biết cách giải và trình bày bài giải bài toán về ít hơn( dạng đơn giản)

- Rèn cho HS kĩ năng về giải bài toán ít hơn( toán đơn có 1 phép tính)

- Giáo dục HS ý thức học tốt môn Toán

Trang 33

a, Giới thiệu bài toán về ít hơn

- GV đính lên bảng các quả cam và nêu bài toán:

Hàng trên có 7 quả cam, hàng dới có ít hơn hàng trên 2 quả cam Hỏi hàng dới có bao

nhiêu quả cam?

- Một số HS nêu lại bài toán

+ Muốn biết đợc hàng dới có bao nhiêu quả cam em làm phép tính gì?( phép trừ: 7 - 2)

- Dựa vào tóm tắt HS làm bài

Vờn nhà Hoa có số cây là

+ Bài toán cho biết gì?

+Bài toán yêu cầu tìm gì?

Trang 34

- Củng cố khái niệm ít hơn, nhiều hơn.

- Củng cố và rèn kĩ năng giải bài toán về ít hơn, nhiều hơn,

+ Trong hình vuông có 7 ngôi sao

+ Trong hình vuông có nhiều hơn trong hình tròn 2 ngôi sao

+ Trong hình tròn có ít hơn trong hình vuông 2 ngôi sao

b) Phải vẽ thêm 2 ngôi sao na vào hình tròn để số ngôi sao ở 2 hình bằng nhau

I Mục tiêu:

Trang 35

Giúp HS:

- Có biểu tợng về nặng hơn, nhẹ hơn

- Làm quen với cái cân, quả cân và cách cân( cân đĩa)

- Nhận biết vế đơn vị ki- lô - gam, biết đọc , viết tên gọi và kí hiệu của gam (kg)

ki-lô Tập thực hành cân một số đồ vật quen thuộc

II Đồ dùng dạy - học:

- Cân đĩa với các quả cân: 1kg, 2kg, 5kg

- Một số đồ vật: túi đựng 1 kg; 1 quyển sách Toán 2, 1 quyển vở

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

- Yêu cầu 1 HS tay phải cầm 1 quyển sách Toán 2, tay trái cầm 1 quyển vở,

+ Quyển nào nặng hơn, quyển nào nhẹ hơn?

- Yêu cầu HS lần lợt nhấc quảt cân 1 kg lên sau đó nhấc quyển vở

+ Vật nào nặng hơn? Vật nào nhẹ hơn?

GV kết luận: Trong thực tế có vật “ nặng hơn”, có vật “ nhẹ hơn” vật khác, muốn biết

một vật nặng nhẹ thế nào ta phải cân vật đó

b) Giới thiệu cân đĩa và cách cân đồ vật:

- GV cho HS quan sát cái cân đĩa thật và giới thiệu cái cân đó

- GV hớng dẫn HS cân: Để gói kẹo lên một đĩa , gói bánh lên 1 đĩa

+ Nếu cân thăng bằng ta nói “ gói kẹo nặng bằng gói bánh”

+ Vậy nếu cân nghiêng về gói kẹo thì gói nào nặng hơn gói nào nhẹ hơn?( gói kẹo nặng hơn, gói bánh nhẹ hơn)

c) Giới thiệu ki - lô -gam, quả cân 1 ki - lô - gam

- GV nêu: “ Cân các vật để xem mức độ nặng ( nhẹ) thế nào ta dùng đơn vị

đo là ki -lô - gam; “ ki - lô - gam viết tắt là kg”.

Trang 36

- Dặn HS về xem lại bài

_

Thứ t ngày 5 tháng 10 năm 2011Tiết 33 : Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Làm quen với cân đồng hồ( cân bàn) và tập cân với cân đồng hồ( cân bàn)

- Rèn kĩ năng làm tính và giải toán với các số kèm theo đơn vị kg

II Đồ dùng dạy – học

- Một cái cân đồng hồ , cân bàn( cân sức khỏe)

- Túi gạo, túi đờng, sách vở…

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra:

+Muốn biết một vật nặng nhẹ thế nào ta phải làm gì?

2.Luyện tập:

Bài 1:

a, Giới thiệu cái cân bằng đồng hồ và cách cân bằng đồng hồ

- GV giới thiệu: Cân đồng hồ gồm có đĩa cân; mặt đồng hồ có một chiếc kim quay đợc và trên đó có ghi các số ứng với các vạch chia

- HS trao đổi bài với bạn

- Một số HS đại diện trình bày

Bài 3:

- HS nêu yêu cầu của bài

- GV lu ý HS chỉ cần tính và ghi kết quả cuối cùng Trong kết quả phải ghi tên

Trang 37

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 6 + 5( từ đó lập và thuộc các công thức 6 cộng với một số)

- 2 HS nêu yêu cầu của đề bài

- HS nối tiếp trả lời các câu hỏi trong bài

+ Có 6 điểm ở trong hình tròn+ Có 9 điểm ở ngoài hình tròn

+ Có tất cả 15 điểm

Bài 5:

- 1HS nêu yêu cầu của đề bài

- GV yêu cầu HS so sánh kết quả của 2 phép tính cộng, chẳng hạn: 8 + 8 hoặc

7 + 8, hoặc so sánh kết quả tính với một số, chẳng hạn: 6 + 9 - 5 với 11

- HS làm và chữa bài

- HS nêu cách làm, lớp nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

Trang 38

- Dặn HS về xem lại bài

- Biết thực hiện phép cộng dạng 26 + 5 ( cộng có nhớ dới dạng tính viết)

- Củng cố giải toán đơn về nhiều hơn và cách đo đoạn thẳng

II Đồ dùng dạy - học;

2 bó 1 chục que tính và 11 que tính rời

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

- GV nêu bài toán:

Có 26 que tính, thêm 5 que tính Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính?

- HS trả lời dẫn ra phép tính 26 + 5

- HS thao tác trên que tính để tìm ra kết quả, chẳng hạn: có 6 que tính với 5 que tính là 11 que tính( 1 chục với 1 que tính), 2 chục que tính thêm 1 chục que tính là 3 chục que tính, thêm 1 que tính là 31 que tính Vậ 26 + 5 = 31

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài, 5 HS chữa bài

- GV lu ý Hs viết các chữ số thẳng cột: đơn vị với đơn vị, chục với chục

- HS đo đoạn thẳng rồi trả lời:

+ Đoạn thẳng AB dài 7cm Đoạn thẳng BC dài 5cm+ Đoạn thẳng AC dài 12cm

- HS nêu cách khác để tìm ra độ dài đoạn thẳng AC: Lấy 7cm + 5cm = 12cm( độ dài đoạn thẳng AC bằng tổng độ dài đoạn thẳng AB và BC)

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

Trang 39

- Dặn HS về xem lại bài

4 bó 1 chục que tính và 11 que tính rời

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

- HS trả lời câu hỏi :

+Bài toán hỏi gì ?

+Muốn biết có bao nhiêu que tính ta làm thế nào?

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài, 3 HS chữa bài

- GV lu ý Hs viết các chữ số thẳng cột: đơn vị với đơn vị, chục với chục

Bài 2:

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài và kiểm tra lẫn nhau

Trang 40

- Củng cố kiến thức về giải toán, nhận dạng hình

II Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS nêu yêu cầu bài( tính nhẩm)

+ Nêu cách làm ?( dựa vào bảng cộng để nhẩm)

- GV gọi lần lợt từng HS nêu kết quả

Ngày đăng: 20/10/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w