Hỏi 8 học sinh được mượn bao nhiêu quyển truyện?. Bài 7: 2 điểm Mỗi học sinh được mượn 3 quyển truyện... Phần trắc nghiệm: 3điểm Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng Câu 1: 1điểm a.. H
Trang 126 ĐỀ THI GIỮA HK2 MÔN TOÁN LỚP 2
Trang 3ĐỀ SỐ 3)
Trường : ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Lớp: Môn: TOÁN – Khối 2 Họ tên : Năm học: 2011 – 2012 Thời gian : 60 phút
Bài 1: Tính nhẩm (2 điểm) 2 x 3 = …… 3 x 6 = …… 4 x 7 = …… 5 x 2 =……
8 : 2 =…… 21 : 3 =…… 12 : 4 = …… 20 : 5 = ……
Bài 2: Tính (1 điểm ) a/ 4 x 5 – 18 = ……… b/ 2 x 8 + 10 =………
=……… =………
Bài 3: Điền dấu ( >,<,=) thích hợp vào ô trống (2 điểm) a/ 4 x 1 12 : 3 b/ 5 x 3 3 x 5
c/ 10 : 2 2 x 5 d/ 3 x 6 8 : 2 Bài 4 : Tìm x (1 điểm) a/ X x 3 = 27 b/ X : 2 = 5 ……… ………
……… ………
Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm) a/ 15cm : 3= ……… cm b/ Đồng hồ chỉ ………giờ …….phút Bài 6: Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (1 điểm) a/ Đã tô màu vào một phần mấy của hình :
A 1 B 1 C 1
2 3 4
b/ Độ dài đường gấp khúc hình bên là: 2 cm 4 cm
A 10 cm B.12 cm C.11cm 5 cm
Bài 7: (2 điểm) a/ Mỗi học sinh được mượn 3 quyển truyện Hỏi 8 học sinh được mượn bao nhiêu quyển truyện?
Bài giải
……… ………
12
6
1 11
2 10
54 7
8
Trang 4……….……….
……….………
b/ Có 20 kg gạo chia đều vào 4 túi Hỏi mỗi túi có mấy kilôgam gạo? Bài giải
………
………
………
ĐỀ SỐ 4)
Trường:……… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II Họ và tên: ……… MÔN: Toán Lớp 2 Lớp:……… Năm học: 2011 – 2012 Thời gian: 90 phút Bài 1:Tính nhẩm : (2 điểm) 3 x 8 = …… ; 4 x 6 = …… ; 5 x 7 =…… ; 2 x 3= … 16 : 2 = …… ; 30 : 3 = …… ; 32 : 4 = …… ; 45 : 5 =…… ;
Bài 2:Viết số hoặc thích hợp vào chỗ chấm: (1điểm) a/ 4 x = 20 b/ 25 : = 5
Bài 3: Tính : (2điểm) a) 3 x 7 + 10 = ……… 10 : 2 + 17 = ………
……… ………
b) 36 + 19 – 15 = ………… 52 – 18 + 20 = ………
………… ………
Bài 4: Tìm X (2 điểm ). a) X x 4 = 32 b) X : 5 = 5 ……… ………
……… ………
Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1điểm) a) Đã tô màu một phần mấy của hình bên? A 1 B 1 C 1
2 3 4
b) Hình nào đã tô màu 1
3
A B C Bài 6: Dựa vào hình vẽ bên Tính độ dài đường gấp khúc (1điểm )
5 cm 4 cm 6 cm
Bài giải: ………
………
………
………
Trang 5Bài 7:( 1 điểm ).
a) Mỗi can đựng 5 lít dầu Hỏi 7 can như thế đựng bao nhiêu lít dầu ( 1 điểm )
Bài giải:
………
………
………
ĐỀ SỐ 5)
Trường: ……… ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II Lớp : ……… MƠN : TỐN – KHỐI 2 Tên : ……… Năm học: 2011 - 2012 Thời gian: 60 phút Bài 1: (2 điểm) a./ Tính nhẩm :( 1 điểm) 3 x 4 = 4 x 7 = 36 : 4 = 24 : 3 = b./ Đúng ghi Đ, sai ghi S (1 điểm) 99 là số lớn nhất có 3 chữ số ¨
4 +4 +4 + 4 = 4 x 4 ¨
Bài 2: (1 điểm) Điền dấu thích hợp vào ô trống. a./ 4 x 6 ¨ 4 x 5 b./ 4 x 7 ¨ 3 x 10 Bài 3: ( 1 điểm) : Đã tơ màu hình nào ? (1 điểm)
Bài 4 : (2 điểm) Tính 12 : 2 + 29 = ……… 5 x 3 – 14 = ………
=……… = ………
4 x 5 – 18 =……… 2 x 8 + 29 =………
= ……… = ………
Bài 5: Khoanh trịn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (1 điểm)
Độ dài đường gấp khúc ABCD là:
B
1 4
5
2
C.
1 4
D
Trang 63 cm 7 cm
b / 9cm
A
c / 7cm
C
Bài 6: ( 1 điểm) Tìm X
3 x X = 15 X : 2 = 5
Bài 7: (1 điểm) Tính chu vi hình tam giác sau: 3 cm 7 cm
6 cm Bài giải ………
………
………
………
Bài 8 (1 điểm)
Mỗi học sinh được mượn 4 quyển truyện Hỏi 8 học sinh được mượn bao nhiêu quyển truyện? Bài giải ………
………
………
………
ĐỀ SỐ 6)
Trường: ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Lớp: MƠN: TỐN KHỐI 2 Họ và tên: Năm học: 2011 – 2012 Thời gian: 60 phút Bài 1:( 1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm a) 10,12,… , ……,…….,…… ,……
b) 21,24,……,…….,…….,…….,……
Bài 2:( 1điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng a/ Khoảng thời gian ngắn nhất là: A 1 tuần lễ B 1 ngày C 1 giờ b/ 2 giờ = …… phút, số cần điền vào chỗ chấm là: A 60 B 90 C 120 Bài 3:( 1 điểm) Điền dấu >,<,= vào chỗ trống thích hợp 4 x 6…… 4 x3 3 x10……5 x10 2 x 3 …… 3 x2 4 x 9 …… 5 x4 Bài 4( 2 điểm) Tính nhẩm 8 : 4 = 3 : 3 = 3 x 6 = 50 : 5 = 12 : 4 = 3 x 9= 5 x 2 = 5 x 5 = Bài 5 :( 1 điểm) Tính chu vi tam giác ABC cĩ độ dài các cạnh là 4 cm ………
………
………
………
Trang 7Bài giải
………
………
………
………
………
………
Bài 6: ( 1 điểm) Tìm X a/ X x 3 = 15 b/ x – 15 = 37 ……… ………
……… ………
……… ………
Bài 7:( 2 điểm) Mỗi học sinh được mượn 3 quyển truyện Hỏi 8 học sinh mượn bao nhiêu quyển truyện? Bài giải ………
………
………
………
………
………
Bài 8:( 1 điểm) Vẽ đường thẳng có 3 điểm thẳng hàng ………
ĐỀ SỐ 7)
Họ tên:
Lớp: Trường:
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II-LỚP 2 Năm học:2010-2011 MÔN :TOÁN Thời gian :40phút (không kể thời gian giao đề)
1/Tính nhẩm.(2điểm) 5 x 7 = … 40 : 4 =… 3 x 5 =… 2 x 9 =… 24 : 8= … 4 x 9 =… 35 : 5 =… 14 : 2 =… 2/ Tính (3điểm) a) 5 x 9 – 16 = b)18 : 3 + 5 =
c) 20 cm : 4 = d) 4dm x 6 =
3/Tìm x (2điểm)
4cm
Trang 8a) x x 5 = 25 b) x : 4 = 16
4/Có một số học sinh xếp đều vào 3 tổ ,mỗi tổ có 7 học sinh Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh?(2 điểm) Bài giải
5/Tìm hai số biết tích của chúng bằng 4 và thương của chúng cũng bằng 4.(1điểm)
ĐỀ SỐ 8)
Trường tiểu học Long Xuyên Bài kiểm tra định kì giữa học kỳ Ii Môn: Toán - Lớp 2 Năm học: 2010 - 2011 Thời gian: 40 phút (Không kể giao đề) Đề bài: A Phần trắc nghiệm: (3điểm) Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng Câu 1: (1điểm) a Trong phép tính 3 x 6 = 18 có: A 3 là thừa số, 6 là thừa số, 18 là tích B 3 là thừa số, 18 là thừa số, 6 là tích C 3 là số hạng, 6 là số hạng, 18 là tổng b Hiệu của 35 và 16 là: A 9 B 19 C 29 D 51 c Số bị chia là 12; Số chia là 3 Lúc đó thương là: A 15 B 4 C 9 D 5 d Điền tiếp vào dãy số còn thiếu cho phù hợp: 18, 21, 24,….,…
A 25, 26 B 27,28 C 27, 30 D 28, 33 Câu 2: (1điểm) a Hình nào có số ô vuông được tô màu b Mỗi học sinh được mượn 5 quyển truyện Hỏi 8 học sinh được mượn bao nhiêu quyển truyện? A 50quyển B 45 quyển C 40quyển D 35 quyển Câu 3: (1điểm) b) Trong hình bên có số hình chữ nhật là : A 3 ; B 4 C 5 ; D 6 c) Số hình tam giác có trong hình bên là : A 5 B 6
C 7 D 8 II Phần tự luận: (7điểm) Câu 4: Tính nhẩm (2 điểm) 3 x 8 = 6 x 1 =
1 5
Trang 95 x 5 = 20 : 5 =
18 : 2 = 0 : 4 =
18 : 3 + 8 = 4 x 7 - 5 = ……
Câu 5: (2điểm)Điền vào chỗ chấm : a) Điền tên đường gấp khúc (1) , (2) , (3) vào chỗ chấm : (1)………….… (2)……… (3)………
b) Độ dài của đường gấp khúc (2) là :
Câu 6: (2điểm) Có một số quả cam được xếp đều vào 6 chiếc đĩa, mỗi đĩa 5 quả Hỏi tất cả có bao nhiêu quả cam ? Bài giải:
Câu 7: (1điểm) An có một số quả bóng, An cho bạn 7 quả nhưng bạn đã trả lại An 4 quả thì số bóng của An có là 13 Hỏi lúc đầu An có bao nhiêu quả bóng ?
ĐỀ SỐ 9)
I.Trắc nghiệm khách quan. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Bài 1 ( 0,5Đ): Số 805 đọc là A: Tám trăn không năm B: Tám không năm C: Tám trăn linh năm BÀi 2 ( 0,5Đ) Số “ Bốn trăm mười sỏu” viết là A: 461 B: 416 C: 614 Bài 3 ( 0,5Đ) Kết quả đỳng của phộp đổi 1km = …m. A: 1000m B: 100m C: 10m Bài 4 ( 0,5Đ) Điền dấu thích hợp vào ô trống 509 509
Bài 5 ( 0,5Đ) Kết quả đúng của phép tính 5x9 là
M
K P
N
5cm
A
B
C
E
Trang 10Bài 6 ( 0,5Đ) Kết quả đúng của phép tính 30:5 là
TRƯỜNG TIỂU HỌC MƯỜNG CAI
Ngày kiểm tra / / 2012
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 2 Giữa học kì II Năm học 2011 - 2012
(Thời gian 40 phút, không kể thời gian giao đề )
Trang 11Bài 3 (2 điểm)
Tính độ dài đường gấp khúc ABCD D
4cm 4 cm
4 cm
A
C
Bài 4 (2 điểm)
Lớp 2A trồng được 6 cây bàng Lớp 2B trồng được gấp 3 lần số cây bàng của lớp 2A Hỏi lớp 2B trồng được bao nhiêu cây bàng ?
Bài giải
Bài 5 Tô màu 1 4 mỗi hình sau (2 điểm) ĐỀ SỐ 11)
Họ và tên HS :
Lớp : 2
Trường TH Số 2 Nam Phước KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HKII MÔN : TOÁN – LỚP 2 Năm học : 2010 - 2011 Thời gian : 40 phút Điểm : GK(ký) : Bài 1 (2 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 3 x 6 = … 24 : 4 = …
5 x 7 = … 35 : 5 = …
4 x 9 = 18 : 3 =
2 x 5 = 12 : 4 =
Bài 2 (1điểm): Tính : 4 x 8 - 7 =
=
36 : 4 + 19 =
=
Bài 3 (2 điểm): Tìm X , biết 3 x X = 21 ………
………
X : 6 = 4 ………
………
Bài 4 (1 điểm): Tô màu 1 3 số hình.
Bài 5 (2 điểm): Có 45 quả cam xếp vào các đĩa, mỗi đĩa 5 quả Hỏi xếp được vào mấy đĩa?
Tóm tắt : Bài giải
Bài 6 (2 điểm): Cho tứ giác ABCD ( như hình vẽ)
Trang 12giải :
ĐỀ SỐ 12)
Trường Tiểu học Lê Hồng Phong
KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC : 2010-2011 MÔN:TOÁN KHỐI 2 (Thời gian: 40 phút)
Họ và tên: ……… Lớp 2……
Bài 1 Tính nhẩm: 4 x 3 =… 2 x 8 =… 3 x 9 =… 5 x 4 =…
12: 4 =… 16: 2 = … 27: 3 =… 20: 5 =…
Bài 2 Tính: 36 +14 -28 = 10dm x 2dm = 16kg : 4 kg = 72- 36 +24 = 21dm : 7dm = 5kg x 6 kg = Bài 3 Tìm y: a) 7 x y =35 b) y : 4 = 9 ……… ………
……… ………
……… ………
Bài 4 Có 25 quả cam xếp vào các đĩa, mỗi đĩa 5 quả Hỏi xếp được vào mấy đĩa ? Bài giải
Bài 5 Hãy khoanh vào 2 1 số con Thỏ
ĐỀ SỐ 13)
Điểm
a Tính chu vi của hình tứ giác ABCD
b Kẻ thêm 1 đoạn thẳng để được 1 hình tam giác
và 2 hình tứ giác
Trang 13Điểm Trường: Tô Vĩnh Diện
Họ, tên :
Lớp : 2A
Ngày kiểm tra: / 3 / 2011
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II Năm học: 2010-2010
MÔN : TOÁN
Thời gian làm bài : 40 phút
I Phần trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (5 điểm)
Bài 4 : Trong phép chia: 27 : 3 = 9 Số 9 được gọi là:
a Số bị chia b Số chia c Thương
Bài 5: Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 4 x 8 … 36 là:
a > b < c =
Bài 6: 28 : 4 = 7 số 28 được gọi là:
a.Số bị chia b.Số chia c.Thương
Bài 2 Một giờ chiều còn gọi là;
A 15 giờ B 13 giờ C 16 giờ
Bài 3 Số hình tam giác trong hình vẽ là?
A 4
Trang 14B 5
C 3
Bài 4 Chữ số nào thích hợp để điền vào chỗ trống sau: 9 : = 9
A 9 B 0 C 1
Phần B: (8điểm) …/1đ Bài 1 :Tính nhẩm. a 8 : 4 =………… b 5 : 1 = ………
b 4 x 4 = d 0 : 3 = ………
…/2đ Bài 2: Tìm y: a y : 2 = 4 b 3 x y = 18 …/2đ Bài 3: tính: a 4x 2 x 1= ……… b 3 x 5 + 10 =………
= ……… =………
./1đ Bài 4: Có 28 quả cam chia đều cho 4 bạn Hỏi mỗi bạn được mấy quả cam? GIẢI ………
………
………
………
………
………
………
………
………
…./2đ Bài 5: Điền số thích hợp vào ô trống.
a : 5 x 0
b : 4 + 15
ĐỀ SỐ 15)
Trường:……… ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Lớp:……… Môn: TOÁN-KHỐI 2 Tên:……… Năm học: 2011-2012 Thời gian: 60 phút Điểm Nhận xét Ngưới coi:………
Người chấm:………
5 0
Trang 16ĐỀ SỐ 16)
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ II (THỜI GIAN LÀM BÀI :35 PHÚT ) Bài 1 : Tính nhẩm: (3đ): 3 x 5 = 4 x 6 = 2 x 9 = 8 x 1 =
5 x 3 = 18 : 3 = 28 : 4 = 0 : 7 =
30 : 5 = 40 : 4 = 12 : 2 = 9 x 0 =
Bài 2 : Ghi kết quả tính:(2đ): 4 x 8 + 8 = 3 x 9 - 7 =
5 : 5 x 0 = 0 : 4 + 9 =
Bài 3 : Tìm X: (2đ) X x 5 = 20 X : 4 = 4
Bài 4: (2đ) Có 28 bông hoa xếp đều vào 4 lọ Hỏi mỗi lọ có mấy bông hoa?
Giải
Bài 5: (1đ) Hãy viết một phép tính nhân để tính chu vi tam giác ABC Có các cạnh như hình vẽ dưới đây: Bài giải
3cm 3cm
3cm ĐỀ SỐ 17)
Trường TH Tân Hòa 1 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
Họ và tên: MÔN: Toán , lớp 2
Lớp : Hai / Năm học : 2010 – 2011
Ngày kiểm tra: 10/03/2011
Thời gian: 40 phút
A/- Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1:
a/ Kết quả của phép tính: 37 + 59 = là
A 95 ; B 96 ; C 86 ; D 87
Trang 17b/ Kết quả của phép tính: 62 – 34 = là
A 38 ; B 36 ; C 96 ; D 28
Câu 2: a/ Kết quả của : 5 X 7 + 10 = là A 35 ; B 25 ; C 45 ; D 55 b/ Kết quả của : 4 X 7 – 13 = là A 15 ; B 14 ; C 5 ; D 41 Câu 3: a/ 5 X x = 25 Kết quả tìm x là A 20 ; B 5 ; C 30 ; D 6 b/ x : 3 = 5 Két quả tìm x là A 2 ; B 8 ; C 16 ; D 15 Câu 4 : a/ Chữ cái nào đúng ở dưới hình đã tô số ô vuông a b c d A a B c C b D d b/ Độ dài đường gấp khúc ( theo hình vẽ) có độ dài bao nhiêu? A 22 B 24 C 23 D 25 B/ Làm các bài tập sau: 1/ Tính nhẩm: 5 x 7 = 16 : 4 = 5 x 9 = 24 : 4 = 2/ Đặt tính rồi tính: 27 + 13 35 + 18 45 – 27 63 - 18 ………
………
………
………
………
3/ Viết số vào chỗ trống: a 25 : …… = 5 b 3 x …… = 18
Trang 184/ Bài toán:
Lớp 2A có 45 học sinh chia đều 5 tổ Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh?
Bài giải
ĐỀ SỐ 18)
TRƯỜNG TIỂU HỌC ATÚC Họ và tên:
Lớp 2
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (Đề số 1) Môn: Toán Thời gian: 40 phút Năm học: 2010 - 2011 Ngày kiểm tra: Ngày trả bài:
Bài 1 Tính nhẩm : (2 điểm) 2 x 3 = …… ; 3 x 8 = …… ; 4 x 6 = …… ; 5 x 7 =…… ; 4 x 3= … 16 : 2 = …… ; 30 : 3 = …… ; 32 : 4 = …… ; 45 : 5 =…… ; 28 : 4 =… Bài 2 Viết số hoặc thích hợp vào chỗ chấm: (1điểm) 4 x = 20 25 : = 5
28 - = 10 85 + = 95
Bài 3 Tính : (2điểm) a) 3 x 7 + 10 = ……… 2 x 9 – 17 = ………
……… ………
b) 36 + 19 – 15 = ………… 52 – 18 + 20 = ………
………… ………
Bài 4: Tìm x ( 1 điểm ) a) x x 4 = 32 b) x : 5 = 30 ……… ………
……… ………
Bài 5 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1điểm) b) Đã tô màu một phần mấy của hình bên? A B C c) Hình nào đã tô màu
A B C Bài 6: Tính độ dài đường gấp khúc xem hình vẽ bên (1điểm )
5 cm 4 cm 6 cm
1 3
1 4
1 2
1 3