1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYEN DE BDHSG 7

49 326 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/Chứng minh ∆IMN= ∆IPQ 2/Chứng minh OI là tia phân giác của góc xOy 3/OI là tia đường trung trực của MP,... Trên tia đối của tia AB lấy một điểm N sao cho góc ACN = góc ACO.. Chứng minh

Trang 1

Chuyên đề: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (buổi 2).

Bài 1: Tìm phân số a

b biết rằng nếu cộng thêm cùng một số khác 0 vào tử và mẫu thì giá trị của phân số đó không thay đổi ?

Mở rộng: Với một phân số bất kỳ ab ta cộng thêm vào a số x, cộng thêm vào b số y

Hãy tìm quan hệ của x và y để giá trị của phân số ab không thay đổi sau khi cộng ?

Bài 2: Cho a b c;

b = = c a CMR: a = b = c; với giả thiết các tỉ số đều có nghĩa.

Bài 3: Cho ba tỉ số bằng nhau: a , b , c

b c c a a b + + + Tìm giá trị của mỗi tỉ số đó ?

Bài 4: Cho tỉ lệ thức: ab =dc ; Chứng minh rằng :

a) 5a 3b 5c 3d5a 3b 5c 3d

  ; với giả thiết các tỉ số đều có nghĩa.

Bài 7: Cho dãy tỉ số bằng nhau: 1 2 3 2008

Bài 14: Cho 2002 số tự nhiên, trong đó cứ 4 số bất kỳ trong chúng đều lập nên một tỉ lệ thức.

CMR: trong các số đó luôn luôn tồn tại ít nhất 501 số bằng nhau.

Bài 15: Có 130 học sinh thuộc ba lớp 7A, 7B, 7C của một trờng cùng tham gia trồng cây

Mỗi học sinh của 7A, 7B, 7C theo thứ tự trồng đợc 2 cây, 3 cây, 4 cây

Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh tham gia trồng cây biết rằng số cây trồng đợc của

ba lớp bằng nhau ?

Trang 2

Hớng dẫn giải chuyên đề Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (buổi 2) Bài 11:

Ta có : cd ab

d c

b a

= +

+

2 2

2 2

( ) (( )()( )) c d

b a d c d c

b a b a cd

ab d

c

b a d cd c

b ab a

cd

ab

.

2

2 2

2

2

2 2

2

2 2

= + +

+ +

= +

+

= + +

+ +

( )

c b

a ad cb ad ac cb ca bd

ca

bd ca db da

bd bc ad ac

cb ca b a d

d c b d

= +

+

= +

+

= +

Bài 14: Nhận xét: Trong 2002 số đã cho chỉ nhận nhiều nhất 4 giá trị khác nhau

Thật vậy: Giả sử có nhiều hơn 4 giá trị khác nhau, ta gọi a 1 < a 2 < a 3 < a 4 < a 5 là 5 số khác nhau bất kỳ.

Khi đó với 4 số đầu tiên ta có: a 1 a 2 khác a 3 a 4 ;

a 1 a 3 khác a 2 a 4 ; Chỉ có thể a 1 a 4 = a 2 a 3 (1) Nhng khi đó với 4 số a 1 , a 2 , a 3 , a 5 thì cũng có a 1 a 5 = a 2 a 3 (2)

Từ (1) và (2) suy ra a 1 a 4 = a 1 a 5 suy ra a 4 = a 5 vô lý.

Vậy có ít nhất 2002 div 4 + 1= 501 số bằng nhau.

Chuyên đề: luỹ thừa của một số hữu tỉ.

Bài 1: Dùng 10 chữ số khác nhau để biểu diễn số 1 mà không dùng các phép tính cộng, trừ,

Bài 3: Cho x ∈ Q và x ≠ 0 Hãy viết x 12 dới dạng:

a) Tích của hai luỹ thừa trong đó có một luỹ thừa là x 9 ?

b) Luỹ thừa của x 4 ?

c) Thơng của hai luỹ thừa trong đó số bị chia là x 15 ?

Trang 3

Bài 6: Tìm x biết rằng:

a) (x – 1) 3 = 27; b) x 2 + x = 0; c) (2x + 1) 2 = 25; d) (2x – 3) 2 = 36; e) 5 x + 2 = 625; f) (x – 1) x + 2 = (x – 1) x + 4 ; g) (2x – 1) 3 = -8 h) 1 2 3 4 5 .30 31.

x x x x

x

+ +

Chuyên đề: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Bài 1: Tìm tất cả các số a thoả mãn một trong các điều kiện sau:

a) a = |a|; b) a < |a|; c) a > |a|;

Bài 4: Tìm giá trị của các biểu thức sau:

a) B = 2|x| - 3|y| với x = 1/2; y = -3.

b) C = 2|x – 2| - 3|1 – x| với x = 4;

Bài 5: Rút gọn các biểu thức sau:

a) |a| + a; b) |a| - a; c) |a|.a; d) |a|:a;

Trang 4

a) |x| + |y| = 20; b) |x| + |y| < 20.

Bài 9: Điền vào chỗ trống ( ) các dấu … ≥,≤,=để các khẳng định sau đúng với mọi a và b

Hãy phát biểu mỗi khẳng định đó thành một tính chất và chỉ rõ khi nào xảy ra dấu

b

a b a

Bài 10: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Bài 12: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức C = (x + 2)/|x| với x là số nguyên.

Bài 13: Cho |a – c| < 3, |b – c| < 2 Chứng minh rằng: |a – b| < 5.

Bài 14: Đa biểu thức A sau đây về dạng không chứa dấu giá trị tuyệt đối:

A = |2x + 1| + |x - 1| - |x – 2|.

Bài 1: Cho tam giỏc ABC cú độ dài cỏc cạnh bằng 3cm,4cm,5cm.Chứng minh rằng

tam giỏc ABC vuụng

Bài 2: Cho tam giỏc ABC cú độ dài cỏc cạnh bằng 6cm,8cm,10cm.Chứng minh rằng

tam giỏc ABC vuụng

Bài 3:Độ dài cỏc cạnh gúc vuụng của một tam giỏc vuụng tỉ lệ với 8 và 15, cạnh

huyền dài 51cm Tớnh độ dài hai cạnh gúc vuụng

Bài 4: Tam giỏc ABC cú gúc A tự, Cˆ= 300; AB = 29, AC = 40 Vẽ đường cao AH,

tớnh BH.

Bài 5: Cho ∆ ABC, trung tuyến AM cũng là phõn giỏc

a/ Chứng minh rằng ∆ ABC cõn

b/ Cho biết AB = 37, AM = 35, tớnh BC

Bài 6 Trờn hỡnh 3 cho à àB C D+ + =à 3600 Chứng minh AB // ED

Bài 7: Trong hỡnh 1 cho MN // PQ Tỡm số đo gúc B

CD

EHỡnh 3M

Trang 5

Bài 8:Cho góc xOy Trên tia Ox lấy M, N Trên tia Oy lấy P, Q sao cho OM = OP, PQ

= MN Chứng minh :

a ∆ OPN = ∆ OMQ

b ∆ MPN = ∆ PMQ

c Gọi I là giao điểm của MQ và PN Chứng minh ∆ IMN = ∆ IPQ

d Chứng minh OI là tia phân giác của góc xOy

e OI là tia đường trung trực của MP

g c/m MP//NQ

Bài 9 Cho tam giác ABC có A 90µ = 0 Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AC và

AB Trên tia đối của tia MB lấy K sao cho MK = MB Trên tia đối của tia NC lấy I sao cho NI = NC Tính ·ACK

Chứng minh IB//AC, AK//BC

Chứng minh A là trung điểm của IK

Bài 10 Cho tam giác ABC, D là trung điểm của AB, E là trung điểm của AC Vẽ F

sao cho E là trung điểm của DF Chứng minh :

Bài 11 Cho tam giác ABC Vẽ các đường tròn (C; AB) và (A; BC) Chúng cắt nhau

tại D ( B và D ở hai bên đường thẳng AC) Nối B với D Chứng minh :

a ∆ ABC = ∆ CDA b ∆ ABD CDB = c AB//CD d AD//BC

Bài 12 Cho AC cắt BD tại trung I điểm mỗi đoạn, chứng minh :

a ∆ IAB = ∆ ICD b ∆ CAD = ∆ ACB c ∆ ABD = ∆ CDB

Bài 13 Cho góc xOy Trên tia Ox lấy M, N Trên tia Oy lấy P, Q sao cho OM = OP,

PQ = MN Chứng minh :

a)∆OPN= ∆OMQ b)∆MPN = ∆PMQ

c) Gọi I là giao điểm của MQ và PN

1/Chứng minh ∆IMN= ∆IPQ

2/Chứng minh OI là tia phân giác của góc xOy

3/OI là tia đường trung trực của MP,

Trang 6

3/Cho biết AB = 6cm; OA = 5 cm Tính OH?

Bài 15 : Cho ∆ ABC vuông tại A Từ một điểm K bất kỳ thuộc cạnh BC vẽ KH ⊥

AC Trên tia đối của tia HK lấy điểm I sao cho HI = HK Chứng minh :

1/AB // HK 2/∆AKI cân 3/·BAKAIK 4/∆AIC = ∆AKC

Bài 16 : Cho ABC cân tại A Trên tia đối của tia BC lấy điểm D, trên tia đối của tia

CB lấy điểm E sao cho BD = CE Chứng minh:

a) ADE cân

b) ABD = ACE

Bài 17: Cho tam giác ABC có góc B = 900, vẽ trung tuyến AM Trên tia đối của tia

MA lấy điểm E sao cho ME = MA Chứng minh:

a) ∆ABM = ∆ECM b) AC > CE. c) góc BAM > góc MAC

Bài18 : Cho tam giác ABC cân tại A Trên cạnh AB lấy điểm D, trên cạnh AC lấy

điểm E sao cho AD = AE Gọi M là giao điểm của BE và CD

Chứng minh:

a) BE = CD b) BMD = CME c)AM là tia phân giác của góc BAC

Bài 19: Cho ∆ ABC có Bˆ+Cˆ=600, phân giác AD Trên AD lấy điểm O Trên tia đối

của tia AC lấy điểm M sao cho góc ABM = góc ABO Trên tia đối của tia AB lấy một điểm N sao cho góc ACN = góc ACO Chứng minh rằng:

a/ AM = AN b/ ∆ MON là tam giác đều

Bài 20: Cho tam giác ABC có ∠B = 800 ; C =400 Tia phân giác của góc A cắt bc ở D

a/ Tính góc BAC , góc ADC

b/ Gọi E là mọt điểm trên cạnh Ac sao cho AE = AB

Chứng minh : ▲ABD = ▲AED

c/ Tia phân giác của góc B cắt AC tại I Chứng minh BI // DE

Bài 21: Cho tam giác ABC ( AB < AC) có AM là phân giác của góc A.(M thuộc

BC).Trên AC lấy D sao cho AD = AB

a Chứng minh: BM = MD

b Gọi K là giao điểm của AB và DM Chứng minh: ∆DAK = ∆BAC

c Chứng minh : ∆AKC cân

Suy ra góc M = 450 Tam giác ACM cân tại M nên đường cao xuất phát từ M

(MK)cũng là đường phân giác

Nên góc CMK = 450 : 2 = 27,50.mà tam giác CMK vuông tại K suy ra góc KCM =

900-27,50=62,50

Trang 7

Vậy tam giỏc cõn ABC phải cú gúc ở đỏy = 62,50

Bài 23:Tam giỏc ABC cú AB > AC Từ trung điểm M của BC vẽ một đường thẳng

vuụng gúc với tia phõn giỏc của gúc A, cắt tia phõn giỏc tại H, cắt AB, AC lầm lượt tại E và F Chứng minh rằng:

a/ BE = CF

AC AB

ACAB

BˆBCˆAE

Bài 24: Cho ∆ABC cõn tại A = 1080 Gọi O là một điểm nằm trờn tia phõn giỏc của gúc C sao cho gúc CBO = 1200 Vẽ tam giỏc đều BOM (M và A cựng thuộc một nửa mặt phẳng bờ BO) Chứng minh rằng:

a/ Ba điểm C, A, M thẳng hàng b/ Tam giỏc AOB cõn

Bài 25.Cho tam giác đều AOB, trên tia đối của tia OA, OB lấy theo thứ tự các điểm

C và D sao cho OC = OD.Từ B kẻ BM vuông góc với AC, CN vuông góc với BD Gọi

P là trung điểm của BC.Chứng minh:

a.Tam giác COD là tam giác đều b.AD = BC c.Tam giác MNP là tam giác đềuBài 26 Cho tam giác cân ABC, AB = AC, đờng cao AH Kẻ HE vuông góc với AC Gọi O là trung điểm của EH, I là trung điểm của EC Chứng minh:

1/IO vuông góc vơi AH 2/AO vuông góc với BE

Bài 27.Cho tam giác nhọn ABC Về phía ngoài của tam giác vẽ các tam giác vuông cân ABE và ACF ở B và C.Trên tia đối của tia AH lấy điểm I sao cho

AI = BC Chứng minh:

1/Tam giác ABI bằng tam giác BEC 2/BI = CE và BI vuông góc với CE

3/Ba đờng thẳng AH, CE, BF cắt nhau tại một điểm

Bài 28 Cho tam giỏc ABC vuụng ở C cú A 60à = 0 Tia phõn giỏc của gúc BAC cắt BC

ở E Kẻ EK⊥AB, BD⊥AE Chứng minh :

1/AC = AK và AE vuụng gúc với CK 2/KA = KB

3/EB > AC 4/AC, BD, KE cựng đi qua một điểm

Bài 29 Cho tam giỏc DEF cõn tại D cú DE = DF = 5cm, EF = 8cm M, N lần lượt là

trung điểm DF và DE Kẻ DH ⊥ EF.

1/Chứng minh EM = FN và DEM DFNã = ã

2/Giao điểm của EM và FN là K Chứng minh KE = KF

3/Chứng minh DK là phõn giỏc của gúc EDF

4/Chứng minh EM, FN, AH đồng quy

5/Tớnh AH

Bài30 Cho gúc vuụng xOy, điểm A thộc tia Ox, B thuộc Oy Đường trung trực của

OA cắt Ox tại D, đường trung trực của OB cắt Oy ở E Gọi C là giao điểm của hai đường trung trực đú Chứng minh :

1/CE = OD 2/CE vuụng gúc với CD

Trang 8

Bài 31 Cho tam giác ABC vuơng tại A Đường phân giác BE Kẻ EH vuơng gĩc với

BC Gọi K là giao điểm của AB và HE Chứng minh :

a ∆ ABE = ∆ HBE b BE là đường trung trực của AH

Bài 33 Cho tam giác ABC cân tại A trên hai cạnh AB, AC và về phía ngồi tam giác

vẽ các tam giác đều ADB, AEC

1/Chứng minh BE =CD

2/ Kẻ phân giác AH của tam giác cân Chứng minh BE, CD, AH đồng quy

Bài 34 Cho ·xOy nhọn Trên tia Ox lấy điểm A và trên tia Oy lấy B sao cho OA = OB

Kẻ đường thẳng vuơng gĩc với Ox tại A cắt Oy tại D Kẻ đường thẳng vuơng gĩc với

Oy tại B cắt Ox tại C Giao điểm của AD và BC là E Nối CE, CD

1/Chứng minh OE là phân giác của gĩc xOy 2/Chứng minh tam giác ECD cân 3/Tia OE cắt CD tại H Chứng minh

Bài 35 Cho tam giác ABC vuơng tại A Kẻ AH ⊥ BC Kẻ HP vuơng gĩc với AB và

kéo dài để cĩ PE = PH Kẻ HQ vuơng gĩc với AC và kéo dài để cĩ QF = QH

1/Chứng minh ∆APE= ∆APH, AQH∆ = ∆AQF

2/Chứng minh E, A, F thẳng hàng và A là trung điểm của EF

3/Chứng minh BE//CF

4/Cho AH = 3cm, AC = 4cm Tính HC, EF

Bài 36 Cho ∆ ABC cân tại A (µA< 90 0), vẽ BD ⊥AC và CE ⊥AB Gọi H là

giao điểm của BD và CE

1/Chứng minh : ∆ ABD = ∆ ACE 2/Chứng minh ∆ AED cân

3/Chứng minh AH là đường trung trực của ED

4/Trên tia đối của tia DB lấy K sao cho DK = DB Chứng minh ECB DKC· =·

Bài 37 Cho đoạn thẳng BC I là trung điểm BC Trên đường trung trực của BC lấy

điểm A khác I

1/Chứng minh ∆ AIB = ∆ AIC

2/Kẻ IH⊥AB; IK⊥AC Chứng minh tam giác AHK là tam giác cân

3/Chứng minh HK//BC

Bài 38 Cho tam giác ABC cân tại A Trên tia đối của tia BA lấy D, trên tia đối của tia

CA lấy E sao cho BD = CE Vẽ DH và EK cùng vuơng gĩc với BC Chứng minh :1/HB = CK 2/AHB AKC· =· 3/HK//DE 4/∆ AHD = ∆ AKE

5/ I là giao điểm của DC và EB, chứng minh AI ⊥ DE

Bài 39.Cho tam giác ABC cân tại A (A 90µ < 0) Kẻ BD ⊥ AC,CE ⊥ AB.BD và CE cắt

nhau tại I

1/Chứng minh ∆ BDC = ∆ CEB

Trang 9

2/So sánh IBE vµ ICD· ·

3/Tam giác IBC là tam giác gì ? Vì sao ?

1/ Tam giác DEF đều

2/Từ C kẻ đường thẳng song song với AD cắt AB tại M Chứng minh tam giác AMC đều

3/Chứng minh MC ⊥ BC

4/Tính DF và BD biết AD = 4cm

Bài 41 Cho góc nhọn xOy Điểm H nằm trên tia phân giác của góc xOy Từ H dựng

các đường vuông góc HA,HB xuống hai cạnh Ox và Oy (A thuộc Ox và B thuộc Oy) a) Chứng minh tam giác HAB là tam giác cân

b) Gọi D là hình chiếu của điểm A trên Oy, C là giao điểm của AD với OH

Chứng minh BC ⊥Ox

c) Khi góc xOy bằng 600, chứng minh OA = 2OD

Bài 42 Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH Biết AB = 5 cm,

BC = 6 cm

a) Tính độ dài các đoạn thẳng BH, AH?

b) Chứng minh hai góc ABG và ACG bằng nhau

c) *Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Chứng minh rằng ba điểm A, G, H thẳng hàng

Bài 43:Cho ∆ABC vuông ở C, có µA= 600 , tia phân giác của góc BAC

cắt BC ở E, kẻ EK vuông góc với AB (K∈AB), kẻ BD vuông góc AE (D∈AE)

Chứng minh:

a) AK = KB

b) AD = BC

Bài 44: Cho ∆ABC có AC > AB, trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy

điểm D sao cho MD = MA Nối C với D

a Chứng minh ·ADC > ·DAC Từ đó suy ra: ·MAB> ·MAC

b Kẻ đường cao AH Gọi E là một điểm nằm giữa A và H So sánh HC và

Bài 46: Cho ∆ABC (Â = 900) ; BD là phân giác của góc B (D∈AC)

Trên tia BC lấy điểm E sao cho BA = BE

a) Chứng minh DE ⊥ BE

b) Chứng minh BD là đường trung trực của AE

c) Kẻ AH ⊥ BC So sánh EH và EC

Trang 10

Bài 47: Cho ∆ABC vuông tại A có BD là phân giác, kẻ DE ⊥ BC ( E∈BC ) Gọi F là

giao điểm của AB và DE Chứng minh rằng:

a) BD là trung trực của AE

c Vẽ M, N sao cho AB, AC lần lượt là trung trực của các đoạn thẳng HM, HN

Chứng minh tam giác MAN là tam giác cân

Bài 49 : Cho tam giác ABC vuông tại A, góc B có số đo bằng 600 Vẽ AH vuông góc với BC ,( H∈BC)

a So sánh AB và AC; BH và HC;

b Lấy điểm D thuộc tia đối của tia HA sao cho HD = HA Chứng minh rằng

hai tam giác AHC và DHC bằng nhau

c Tính số đo của góc BDC

Bài 50 : Cho góc nhọn xOy, trên 2 cạnh Ox, Oy lần lượt lấy 2 điểm A và B sao cho

OA = OB, tia phân giác của góc xOy cắt AB tại I

a) Chứng minh OI ⊥AB

b) Gọi D là hình chiếu của điểm A trên Oy, C là giao điểm của AD với OI

Chứng minh BC⊥ Ox

Bài51 Cho tam giác ABC cân tại A, vẽ trung tuyến AM Từ M kẻ ME vuông g

với AB tại E, kẻ MF vuông góc với AC tại F

a Chứng minh ∆CFM =∆ BEM

b Chứng minh AM là trung trực của EF

c Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với AB tại B, từ C kẻ đường thẳng

vuông góc với AC tại C, hai đường thẳng này cắt nhau tại D Chứng

minh rằng ba điểm A, M, D thẳng hàng

Bài 52: Cho tam giác ABC có µA= 900 , AB =8cm , AC =6cm

a Tính BC

b Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho 2 AEcm = , trên tia đối của tia AB

lấy điểm D sao cho AD AB = Chứng minh ∆BEC = ∆DEC

c Chứng minh DE đi qua trung điểm cạnh BC

Trang 11

Đề số 1:

đề thi học sinh giỏi huyện

Môn Toán Lớp 7

(Thời gian làm bài 120 phút)

Bài 1 Tìm giá trị n nguyên dơng:

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x − 2006 + 2007 − x Khi x thay đổi

Bài 4 Hiện nay hai kim đồng hồ chỉ 10 giờ Sau ít nhất bao lâu thì 2 kim đồng hồ nằm

đối diện nhau trên một đờng thẳng

Bài 5 Cho tam giác vuông ABC ( A = 1v), đờng cao AH, trung tuyến AM Trên tia

đối tia MA lấy điểm D sao cho DM = MA Trên tia đối tia CD lấy điểm I sao cho CI =

CA, qua I vẽ đờng thẳng song song với AC cắt đờng thẳng AH tại E Chứng minh: AE

b) Chứng minh rằng : Với mọi số nguyờn dương n thỡ :

3n+ − 2n+ + − 3n 2nchia hết cho 10

Trang 12

a) Số A được chia thành 3 số tỉ lệ theo 2 3 1: :

5 4 6 Biết rằng tổng các bình phương của ba

Cho tam giác ABC cân tại A có µ 0

A 20 = , vẽ tam giác đều DBC (D nằm trong tam giác ABC) Tia phân giác của góc ABD cắt AC tại M Chứng minh:

a) Tia AD là phân giác của góc BAC

Bµi 2 Thùc hiÖn phÐp tÝnh: (4 ®iÓm)

Trang 13

+ Nếu x < 2006 thì: A = - x + 2006 + 2007 – x = - 2x + 4013

Khi đó: - x > -2006 => - 2x + 4013 > – 4012 + 4013 = 1 => A > 1 + Nếu 2006 ≤ x ≤ 2007 thì: A = x – 2006 + 2007 – x = 1

+ Nếu x > 2007 thì A = x - 2006 - 2007 + x = 2x – 4013

Do x > 2007 => 2x – 4013 > 4014 – 4013 = 1 => A > 1

Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất là 1 khi 2006 ≤ x ≤ 2007

Bài 4 Hiện nay hai kim đồng hồ chỉ 10 giờ Sau ít nhất bao lâu thì 2 kim đồng hồ nằm

đối diện nhau trên một đờng thẳng (4 điểm mỗi)

Gọi x, y là số vòng quay của kim phút và kim giờ khi 10giờ đến lúc 2 kim đối nhau trên một đờng thẳng, ta có:

1 11

y x 1

y 12

x 1

12 y

Bài 5 Cho tam giác vuông ABC ( A = 1v), đờng cao AH, trung tuyến AM Trên tia

đối tia MA lấy điểm D sao cho DM = MA Trên tia đối tia CD lấy điểm I sao cho

Trang 14

CI = CA, qua I vẽ đờng thẳng song song với AC cắt đờng thẳng AH tại E Chứng minh: AE = BC (4 điểm mỗi)

Đờng thẳng AB cắt EI tại F

∆ABM = ∆DCM vì:

AM = DM (gt), MB = MC (gt), ãAMB = DMC (đđ) => BAM = CDM

=>FB // ID => ID⊥AC

Và FAI = CIA (so le trong) (1)

IE // AC (gt) => FIA = CAI (so le trong) (2)

Từ (1) và (2) => ∆CAI = ∆FIA (AI chung)

=> IC = AC = AF

(3)

và E FA = 1v

(4) Mặt khác EAF = BAH (đđ), BAH = ACB ( cùng phụ ABC) => EAF = ACB

b) Chứng minh rằng : Với mọi số nguyờn dương n thỡ :

3n+ − 2n+ + − 3n 2nchia hết cho 10

D B

A

H

I

F E

M

Trang 15

c) Số A được chia thành 3 số tỉ lệ theo 2 3 1: :

5 4 6 Biết rằng tổng cỏc bỡnh phương của ba

Cho tam giỏc ABC cõn tại A cú à 0

A 20 = , vẽ tam giỏc đều DBC (D nằm trong tam giỏc ABC) Tia phõn giỏc của gúc ABD cắt AC tại M Chứng minh:

c) Tia AD là phõn giỏc của gúc BAC

d) AM = BC

……… Hết ………

Đáp án đề 2 toán 7 Bài 1:(4 điểm):

a) (2 điểm)

Trang 16

Vậy 3n+ 2 − 2n+ 2 + − 3n 2nM 10 với mọi n là số nguyên dương.

Bài 2:(4 điểm)

a) (2 điểm)

( )

1 23

1 23

1 72

3 3

1 52

x x

Trang 17

C I

Trang 18

Vì ∆AMC = ∆EMB·MAC = ·MEB

(2 góc có vị trí so le trong được tạo bởi đường thẳng AC và EB cắt đường thẳng AE )

Nên ∆AMI = ∆EMK ( c.g.c )

Suy ra ·AMI = ·EMK

·AMI + ·IME = 180o ( tính chất hai góc kề bù )

·BME là góc ngoài tại đỉnh M của ∆HEM

Nên ·BME = ·HEM + ·MHE = 15o + 90o = 105o

( định lý góc ngoài của tam giác )

Bài 5: (4 điểm)

a) Chứng minh ∆ADB = ∆ADC (c.c.c)

suy ra DAB DAC· =·

Do đó ·DAB= 20 : 2 10 0 = 0

b) ∆ABC cân tại A, mà µA= 20 0(gt) nên

· (180 0 20 ) : 2 80 0 0

ABC= − =

∆ABC đều nên ·DBC= 60 0

Tia BD nằm giữa hai tia BA và BC suy ra ·ABD= 80 0 − 60 0 = 20 0

Tia BM là phân giác của góc ABD

nên ·ABM = 10 0

Xét tam giác ABM và BAD có:

AB cạnh chung ; BAM· =·ABD= 20 ; 0 ·ABM =DAB· = 10 0

200

M A

D

Trang 19

Vậy: ∆ABM = ∆BAD (g.c.g)

suy ra AM = BD, mà BD = BC (gt) nờn AM = BC

Đề số 3:

đề thi học sinh giỏi

Môn Toán Lớp 7

(Thời gian làm bài 120 phút)

Câu 1: Tìm tất cả các số nguyên a biết a 4

Câu 6: Cho tam giác ABC có Â < 900 Vẽ ra phía ngoài tam giác đó hai đoạn thẳng

AD vuông góc và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC

Trang 21

+

+ +

Trang 22

DAC = BAE ( cïng b»ng 900 + BAC )

Ta l¹i cã: AC = AE (gt) ( 3) Tõ (1),(2) vµ (3) => ABC = EMA ( ®pcm)

c/ KÐo dµi MA c¾t BC t¹i H Tõ E h¹ EP ⊥ MH

Trang 23

(Thời gian làm bài 120 phút)

1 3 3

1

2003 2

3

12

5 5 2

1 4

3 3 2

+

+ +

a

a

a là số nguyênb- Tìm số nguyên x,y sao cho x - 2xy + y = 0

Câu 3 ( 2 điểm)

a- Chứng minh rằng nếu a + c = 2b và 2bd = c (b+d) thì

d

c b

1.a Thực hiện theo từng bớc đúng kết quả -2 cho điểm tối đa 1Điểm

1.b Thực hiện theo từng bớc đúng kết quả 14,4 cho điểm tối đa 1Điểm

Trang 24

Ta có :

1

3 2

+

+ +

3 ) 1 (

+ +

= +

+ +

a

a a

a a

vì a là số nguyên nên

1

3 2

+

+ +

+

+ +

1 2

1 2 1

y

x x

1 2

1 2 1

y

x x

y

Vậy có 2 cặp số x, y nh trên thoả mãn điều kiện đầu bài

0,25

0,250,25

0,253.a Vì a+c=2b nên từ 2bd = c (b+d) Ta có: (a+c)d=c(b+d)

Hay ad=bc Suy ra

d

c b

a = ( ĐPCM)

0,5

0,53.b Giả sử số có 3 chữ số là aaa=111.a ( a là chữ số khác 0)

Gọi số số hạng của tổng là n , ta có :

a a

n

n

37 3 111 2

) 1 ( + = = Hay n(n+1) =2.3.37.a

Vậy n(n+1) chia hết cho 37 , mà 37 là số nguyên tố và

= +

n n

không thoả mãn Nếu n+1=37 thì n = 36 lúc đó 666

2

) 1 (n+ =

n

thoả mãn Vậy số số hạng của tổng là 36

0,25

0,25

0,54

Ngày đăng: 20/10/2014, 11:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w