1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP DAO ĐỘNG CƠ CÓ ĐÁP ÁN

12 335 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 631,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nối hai lò xo với nhau cả hai đầu để được một lò xo cùng độ dài, rồi treo vật nặng m vào thì chu kỳ dao động của vật là Câu 13.. Tần số dao động của một con lắc tăng gấp 3 và đồng thời b

Trang 1

ÔN TẬP DAO ĐỘNG CƠ HỌC Câu 1 Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A Chọn chiều dương thẳng đứng từ dưới

lên Lực đàn hồi của lò xo sẽ cực đại khi

Câu 2 Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có dạng là

Câu 3 Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa có dạng là

Câu 4 Thế năng trong dao động điều hòa Wt được biểu diễn bằng hàm số

C Wt = x + C B Wt = Ax2 + Bx + C C.Wt = Ax2 + C D Wt = C

Câu 5 Tại cùng một nơi trên Trái đất, trong cùng khoảng thời gian con lắc đơn có độ dài l1 thực hiện được 6 dao động thì con lắc đơn l2 thực hiện được 8 dao động Hiệu chiều dài hai dây treo là 28cm Chiều dài hai con lắc lần lượt là

Câu 6 Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo lực phục hồi tác dụng lên vật

A tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy

B.tỉ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và luôn hướng về vị trí cân bằng

C tỉ lệ với khoảng cách từ vật tới vị trí cân bằng D có giá trị không đổi

Câu 7 Một chất điểm khối lượng m = 0,01 kg treo ở đầu một lò xo có độ cứng k = 4N/m, dao động điều hòa quanh vị trí

cân bằng Lấy  = 3,14 Chu kỳ dao động là

Câu 8 Một con lắc đơn có độ dài l = 120 cm Người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kỳ dao động mới chỉ bằng

90% chu kỳ dao động ban đầu Độ dài mới của con lắc là

Câu 9 Một chất điểm có khối lượng m=10g dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 4cm, tần số 5Hz Lúc t0=0, chất điểm

đi qua vị trí cân bằng theo hướng dương của quỹ đạo Biểu thức tọa độ của vật theo thời gian là

A.x = 2sin(10πt + π) cmt + πt + π) cm) cm B.x = 2sin10πt + π) cmt cm C.x = 2sin(10πt + π) cmt + πt + π) cm/2) cm D.x = 4sin(10πt + π) cmt + πt + π) cm) cm

Câu 10 Một đầu của lò xo được treo vào điểm cố định O, đầu kia treo một quả nặng m1 thì chu kỳ dao động là T1 = 1,2s Khi thay quả nặng m2 vào thì chu kỳ dao động bằng T2 = 1,6s Chu kỳ dao động khi treo đồng thời m1 và m2 vào lò xo là

Câu 11 Hai lò xo L1, L2, có cùng độ dài Vật nặng m khi treo vào lò xo L1 thì dao động với chu kỳ T1 = 0,30s, khi treo vào lò xo L2 thì dao động với chu kỳ T2 = 0,40s Nối hai lò xo đó với nhau thành một lò xo dài gấp đôi rồi treo vật nặng m vào thì chu kì dao động của hệ là

Câu 12 Hai lò xo L1, L2 có cùng độ dài Vật nặng m khi treo vào lò xo L1 thì dao động với chu kỳ T1 = 0,3s, khi treo vào

lò xo L2 thì dao động với chu kỳ T2 = 0,4s Nối hai lò xo với nhau cả hai đầu để được một lò xo cùng độ dài, rồi treo vật nặng m vào thì chu kỳ dao động của vật là

Câu 13 Cho một vật nặng khối lượng m=1kg treo vào một lò xo thẳng đứng có độ cứng 400N/m Chọn trục Ox có

phương trùng với phương dao động của M, và có chiều dương từ dới lên, gốc O trùng với vị trí cân bằng Khi M dao động tự do với biên độ 5cm, động năng Ed1 và Ed2 của quả cầu khi nó đi ngang qua vị trí x1 = 3 cm và x2 = -3 cm là

A Ed1 = 0,18J và Ed2 = 0,18 J B Ed1 = 0,32J và Ed2 = - 0,32 J

C Ed1 = 0,32J và Ed2 = 0,32 J D Ed1 = 0,18J và Ed2 = - 0,18 J

Câu 14 Một vật tham gia đồng thời 2 dao động thành phần cùng phương, cùng tần số x1 = 4cos100t (cm) và x2 = 4cos(100t +

2

) (cm) có phương trình tổng hợp là

A x = 4 2 cos(100t +

4

C x = 4cos(100t +

4

Câu 27 Một con lắc đơn có chu kỳ T = 2

5

s Biết rằng ở thời điểm t0 = 0, con lắc ở vị trí biên độ góc 0 (có cos0 = 0,99) Phương trình dao động của con lắc là

A  = 0,14cos5t (rad) B  =

0,14cos(5t-2

 )(rad) C  = 0,14cos(5t -  ) (rad) D  = 0,14(5t +

2

 )(rad)

Câu 28 Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số f = 2Hz Chiều dài của lò xo biến thiên

trong khoảng từ 18cm đến 22cm Lấy g = 10m/s2; πt + π) cm2  10 Độ dài tự nhiên l0 của lò xo là

Câu 29 Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số f = 2Hz Chiều dài của lò xo biến thiên

trong khoảng từ 18cm đến 22cm Chọn chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ trùng vị trí cân bằng, mốc thời gian lúc vật

ở vị trí thấp nhất Phương trình dao động của vật là

1

Trang 2

A x = 2cos2t cm B x = 2cos4t cm C x = 2sin4t cm D x = 2sin2t cm

Câu 30 Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn đường PQ = 20cm, thời gian vật đi từ P đến Q là 0,6s Gọi E F lần

lượt là trung điểm của OP và OQ Vận tốc trung bình của chất điểm trên đoạn EF là

Câu 31 Con lắc lò xo thực hiện dao động với biên độ A Khi tăng gấp đôi khối lượng của con lắc mà con lắc vẫn dao

động với biên độ A thì năng lượng của con lắc sẽ

Câu 32 Tần số dao động của một con lắc tăng gấp 3 và đồng thời biên độ giảm 2 lần thì năng lượng bằng:

Câu 33 Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa

A Khi động năng của hệ tăng lên bao nhiêu lần thì thế năng của hệ giảm đi bấy nhiêu lần và ngược lại

B Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì động năng của hệ lớn nhất

C Khi vật ở vị trí biên thì thế năng của hệ lớn nhất

D Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của hệ giảm còn động năng của hệ tăng lên

Câu 34 Dao động tự do của một vật là dao động có:

A tần số chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ, không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài

B tần số không đổi C biên độ không đổi D tần số và biên độ không đổi

Câu 35 Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox theo phương trình x = 5cos(2t)cm, hãy xác định vào thời điểm nào

thì tổng năng lượng của vật cực đại

Câu 36 Con lắc đồng hồ có dây treo làm bằng đồng thau, hệ số nở dài  = 2.10-5K-1 chạy đúng giờ khi nhiệt độ là 300C Cũng nơi đó, khi nhiệt độ là 200C thì mỗi ngày đồng hồ chạy

Câu 37 Một vật có khối lượng 5kg, chuyển động tròn đều với bán kính quỹ đạo bằng 2m, và chu kỳ bằng 10s Phương

trình mô tả của vật

A x = 2cos(πt + π) cmt/5); y = 2cos(πt + π) cmt/5 + πt + π) cm/2) B x = 2cos(πt + π) cmt/5); y = sin(πt + π) cmt/5)

C x = 2cos(πt + π) cmt/5) ; y = 2cos(πt + π) cmt/5) D x = 2cos(10t); y = 2sin(10t)

Câu 38 Treo vào lò xo một vật khối lượng m thấy nó bị kéo dãn, dài thêm 90mm Dùng tay kéo vật xuống thấp theo

phương thẳng đứngmột đoạn dài 36mm rồi buông tay ra Thời gian thực hiện 40 dao động toàn phần là 24s Treo thêm vật m thì tần số dao động và gia tốc rơi tự do tại nơi làm thí nghiệm là

A 3,94 m/s2; 2,356 Hz B 9,9 m/s2; 2,4 Hz C 9,856 m/s; 1,178 Hz D 9,8m/s2; 2,3 Hz

Câu 39 Một vật tham gia đồng thời 2 dao động cùng phương x1 = Acost + ; x2 = Acos 

3

t + Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp là

A A 3; 

3

2

C A 2 ;

6

Câu 40 Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang quanh vị trí cân bằng với biên độ A Động năng bằng thế

năng khi con lắc cách vị trí cân bằng

A

3

A

B

2

A

C A 2

2

Câu 41 Vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos  

2 t - 4

(cm,s) Biên độ, chu kì, pha ban đầu của dao động lần lượt là

A 4cm; 1s; -

4

B 4cm; 1s; 

4

C 4cm; 2s; 

4

D 2cm; 1s; -

4

Câu 42 Trong dao động điều hòa

A thế năng và động năng vuông pha B li độ và vận tốc cùng pha

C gia tốc và vận tốc cùng pha D vận tốc và li độ vuông pha

Câu 43 Năng lượng dao động của con lắc lò xo là

A.1 2

kA

2

B.1kA 2

A 2

Câu 44 Khi một vật dao động điều hòa đi từ vị trí cân bằng đến biên thì

A li độ giảm dần B động năng tăng dần C vận tốc tăng dần D thế năng tăng dần

Câu 45 Cho hai dao động x1 = Asint và x2 = Acos 

 t + 2

Hãy chọn câu đúng

2

Trang 3

A x1 và x2 cùng pha B x1 trễ pha 

2

so với x2 C x1 và x2 ngược pha D x1 sớm pha 

2

so với x2

Câu 46 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos20t (cm,s) Vận tốc và gia tốc cực đại của vật là

A 10m/s; 200m/s2 B 1m/s; 20m/s2 C 100m/s; 200m/s2 D 0,1m/s; 20m/s2

Câu 47 Vật dao động điều hòa với quy luật )( , )

2

2

T A

x   Thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt đầu dao

động đến lúc có li độ x = -A

2 là

Câu 48 Giả sử biên độ dao động không đổi Khi khối lượng của hòn bi của con lắc lò xo tăng thì

A Động năng tăng B Thế năng giảm C Cơ năng toàn phần không đổi D Lực hồi phục tăng

Câu 49 Một vật tham gia đồng thời hai dao động là x1=4cos 

 t + 6cm và x2=4cos 

 t - 3cm Dao động tổng hợp là

A x = 4 2 cos  

 t + 12cm B x = 4cos 

 t - 12cm C x = 4 2cos 

 t - 12cm D x = 8cos  

 t - 12cm

Câu 50 Biểu thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo là

A T = 2 m

k

B T = 2 k

m

C T =  m

k

D T = 2 m

k

Câu 51 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cost(cm,s) Vận tốc trung bình của vật trong một chu kì dao

động là

Câu 52 Tại cùng một nơi trên Trái đất, con lắc đơn dài l1 dao động với chu kì 1,6s, con lắc đơn dài l2 dao động với chu

kì 1,2s Cùng nơi đó, con lắc đơn dài l = l1 + l2 dao động với chu kì

Câu 53 Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 4sin20t cm (t đo bằng giây) Vận tốc cực đại của vật là

A 80cm/s B 0,02cm/s C 80cm/s D 20cm/s

Câu 54 Nếu độ cứng của lò xo tăng gấp 2, khối lượng tăng gấp 8 thì chu kì của con lắc lò xo sẽ

A tăng 8 lần B giảm 2 lần C giảm 8 lần D tăng 2 lần

Câu 55 Khi chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì tần số của nó

Câu 56 Con lắc lò xo có độ cứng k = 25N/m, dao động điều hòa trên đoạn thẳng 20cm Năng lượng dao động là

Câu 58 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương x1 = 6cos(12t–

6

 )cm và x2=A2cos(12t+2) Phương trình dao động tổng hợp có dạng x = 6cos(12t +

6

 )cm Giá trị của A2 và 2 là

A 12cm và

3

B 6cm và

3

C 6cm và

2

D 12cm và

2

Câu 59 Con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng k = 100N, khối lượng m = 400g Lấy g = 2 = 10m/s2 Kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng 2cm rồi truyền cho vật vận tốc 10 3 cm/s hướng lên Chọn trục Ox có phương thẳng đứng, chiều dương từ trên xuống, gốc O trùng với vị trí cân bằng Phương trình dao động của vật là

3 5

cos(

3 5 cos(

3 5 cos(

cm t

3 5

cos(

Câu 60 Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có g = 10m/s2, chiều dài dây treo l = 1,6m với biên độ góc 0 = 0,1rad Khi qua li độ góc  = 0,05 rad, vận tốc con lắc có độ lớn

Câu 61 Một vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại V, tần số góc , khi đi qua tọa độ x1 có vận tốc v1 xác định bởi

1 1

1 1

1 1

1

x

v = V -

2

Câu 62 Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật Gọi độ giãn của lò xo khi

vật ở vị trí cân bằng là Δl Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ là A (A > Δl) Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất trong quá trình dao động là

3

Trang 4

A F = kA B F = 0 C F = kΔl D F = k(A - Δl)

Câu 63: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao động điều hoà với

biên độ A = 6cm Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng Quãng đường vật đi được trong 10s đầu tiên là

Câu 64: Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160N/m Vật dao động điều hòa theo

phương thẳng đứng với biên độ 10cm Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng có độ lớn là

Câu 65 Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14s và biên độ A = 1m Khi điểm chất điểm đi qua

vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng:

Câu 66: Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi

A cùng pha với li độ B lệch pha πt + π) cm/2 so với li độ C ngược pha với li độ D sớm pha πt + π) cm/4 so với li độ

Câu 67: Trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai?

A Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn

B Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động

C Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn

D Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần

Câu 68: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn không phụ thuộc vào

A khối lượng quả nặng B gia tốc trọng trường C chiều dài dây treo D vĩ độ địa lý

Câu 69: Con lắc lò xo, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng ở nơi có gia tốc

trọng trường g Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là Δl Chu kỳ dao động của con lắc được tính bằng biểu thức

A T = 1 m

k

l

Câu 70: Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với

A bình phương biên độ dao động B li độ của dao động C biên độ dao động D chu kỳ dao động

Câu 71: Con lắc lò xo dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O với biên độ là A Li độ của vật khi

động năng của vật bằng thế năng của lò xo là

A x = A 2

A

A 2

A 4

Câu 72: Tại cùng một vị trí địa lý, hai con lắc đơn có chu kỳ dao động riêng lần lượt là T1= 2s và T2 = 1,5s, chu kỳ dao động riêng của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là

Câu 73: Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của nó

Câu 74: Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương có các phương trình là x1= 5cos 10 t +

4

và x2 = 5cos 10 t +

6

 cm Phương trình dao động tổng hợp của vật là

A x = 5 3 cos 10 t +   4

C x = 5cos 10 t +

2

6

Câu 75 Một vật dao động điều hòa theo quy luật )( , )

3

2 cos(

3 s kể từ lúc t = 0 vật đi được

quãng đường là

Câu 76 Một chất điểm khối lượng m = 0,01 kg treo ở đầu một lò xo có độ cứng k = 4N/m, dao động điều hòa quanh vị

trí cân bằng Tính chu kỳ dao động Lấy  = 3,14

Câu 77 Một con lắc lò xo có độ dài l = 120 cm Người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kỳ dao động mới chỉ bằng

90% chu kỳ dao động ban đầu Tính độ dài l' mới

Câu 78 Một con lắc lò xo gồm một quả cầu nhỏ gắn vào đầu một lò xo, dao động điều hòa với biên độ 3 cm dọc theo

trục Ox, với chu kỳ 1,2s Vào thời điểm t = 0, khối cầu đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Khối cầu có li độ x = 1,5cm vào thời điểm

4

Trang 5

Câu 79: Dao động tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương x1 = 2sin2t cm và x2 = 2 3 sin(2t + /2)cm Có biên

độ dao động tổng hợp A và pha ban đầu φ là

A 4cm;

6

B 4cm; 5

6

C.4cm; 2

3

D 4cm;

3

Câu 80: Một vật nặng treo vào một đầu lò xo làm cho lò xo dãn ra 4cm Đầu kia treo vào một điểm cố định O Hệ dao

động điều hòa theo phương thẳng đứng Cho biết g = 2 = 10 m/s2 Chu kỳ dao động của hệ là

Câu 81: Một đầu của lò xo được treo vào điểm cố định O, đầu kia treo một quả nặng m1 thì chu kỳ dao động là T1=1,2s Khi thay quả nặng m2 vào thì chu kỳ dao động bằng T2=1,6s Tính chu kỳ dao động khi treo đồng thời m1 và m2 vào lò xo

Câu 82: Hai lò xo L1, L2, có cùng độ dài Vật nặng khối lượng m khi treo vào lò xo L1 thì dao động với chu kỳ T1 = 0,3s, khi treo vào lò xo L2 thì dao động với chu kỳ T2 = 0,4s Nối hai lò xo đó với nhau thành một lò xo dài gấp đôi rồi treo vật nặng m vào thì chu kì dao động của hệ là

Câu 83: Hai lò xo L1, L2, có cùng độ dài Một vật nặng m khi treo vào lò xo L1 thì dao động với chu kỳ T1 = 0,3s, khi treo vào lò xo L2 thì dao động với chu kỳ T2 = 0,4s Nối hai lò xo với nhau cả hai đầu để được một lò xo cùng độ dài, rồi treo vật nặng M vào thì chu kỳ dao động của vật bằng

Câu 84: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo lực đàn hồi tác dụng lên vật:

A Có giá trị không đổi B Bằng số đo khoảng cách từ vật tới vị trí cân bằng

C Tỷ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và luôn hướng về vị trí cân bằng

D Tỷ lệ nghịch với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy

Câu 85: Thế năng trong dao động điều hòa U được biểu diễn bằng hàm số

Câu 86: Một vật M treo vào một lò xo làm lò xo dãn 10 cm Nếu lực đàn hồi tác dụng lên vật là 1N thì độ cứng của lò xo

Câu 87: Một vật có khối lượng 10 kg được treo vào đầu một lò xo khối lượng không đáng kể, có độ cứng 40 N/m Tần số

góc ω và tần số f của dao động điều hòa của vật là

A ω = 2 rad/s; f = 0,32 Hz B ω = 2 rad/s; f = 2 Hz C ω = 0,32 rad/s; f = 2 Hz D ω=2rad/s; f=12,6 Hz

Câu 88: Cho một vật nặng khối lượng m = 1 kg treo vào một lò xo thẳng đứng có độ cứng 400N/m Chọn trục Ox có

phương trùng với phương dao động của M, và có chiều dương từ dới lên, gốc O trùng với vị trí cân bằng Khi M dao động tự do với biên độ 5cm, động năng Ed1 và Ed2 của quả cầu khi nó đi ngang qua vị trí x1 = 3 cm và x2 = -3 cm là

A Ed1 = 0,18J và Ed2 = - 0,18 J B Ed1 = 0,18J và Ed2 = 0,18 J

C Ed1 = 0,32J và Ed2 = - 0,32 J D Ed1 = 0,32J và Ed2 = - 0,32 J

Câu 89: Cho một vật hình trụ, khối lượng 400g, diện tích đáy S = 40cm2, nổi trong nước, trục hình trụ có phương thẳng đứng Ấn hình trụ chìm vào nước sao cho vật bị lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn x theo phương thẳng đứng rồi thả ra Chu kỳ dao động điều hòa của khối gỗ là

Câu 90: Một vật M dao động điều hòa dọc theo trục Ox Chuyển động của vật được biểu thị bằng phương trình x =

5cos(2πt + π) cmt + 2)m Độ dời cực đại của M so với vị trí cân bằng là

Câu 91: Một vật có khối lượng 100g được treo vào đầu một lò xo có độ cứng 10N/m, dao động với độ dời cực đại so với

vị trí cân bằng là 2m Vận tốc cực đại của vật là

Câu 92: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục x theo phương trình x = 5cos(2t)m, hãy xác định vào thời điểm nào thì

tổng năng lượng của vật cực đại

A t = 0 B t = πt + π) cm/4 C t = πt + π) cm/2 D Tổng năng lượng không thay đổi

Câu 93: Một lò xo khi chưa treo vật gì vào thì có hiều dài bằng 10cm; khi treo vật m=1kg, lò xo dài 20cm Bỏ qua khối

lượng lò xo, lấy g = 9,8 m/s2 Độ cứng k của lò xo là

Câu 94: Treo một vật có khối lượng 1kg vào một lò xo có độ cứng k = 98N/m kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng, về phía

dưới, đến vị trí x = 5cm rồi thả ra Gia tốc cực đại của vật là

Câu 95: Một con lắc đơn dao động với li giác rất bé θ Tính cường độ lực hồi phục khi quả nặng có khối lượng 10kg Cho

g =9,8 m/s2

Câu 96: Chuyển động tròn đều có thể xem như tổng hợp của hai dao động điều hòa: một theo phương x, và một theo

phương y Nếu bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn đều bằng 1m, và thành phần theo y của chuyển động được cho bởi

y = sin(5t), dạng chuyển động của thành phần theo x là

A x = 5cos(5t) B x = 5cos(5t + πt + π) cm/2) C x = cos(5t) D x = sin(5t)

Câu 97: Một con lắc đơn gồm một dây treo dài 1,2m, mang một vật nặng m, dao động ở nơi gia tố c trọng lực g = 10 m/

s2 Chu kỳ dao động của con lắc khi biên độ nhỏ là

5

Trang 6

A 0,7s B 1,5s C 2,1s D 2,2s

Câu 98: Một con lắc đơn có độ dài bằng 1 Trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện 12 dao động Khi giảm độ dài của nó

bớt 16cm, trong cùng khoảng thời gian Δt như trên, con lắc thực hiện 20 dao động Cho biết g = 9,8 m/s2 Độ dài ban đầu của con lắc là

Câu 99: Dao động là chuyển động

A mà cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau thì trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ

B có giới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần quanh vị trí cân bằng xác định

C được mô tả bằng định luật dạng sin hay cosin đối với thời gian

D dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian

Câu 100: Dao động tuần hoàn là chuyển động

A mà cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau thì trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ

B có giới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần quanh vị trí cân bằng xác định

C được mô tả bằng địng luật dạng sin hay cosin đối với thời gian

D dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian

Câu 101: Dao động điều hòa là

A chuyển động mà cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau thì trạng thái chuyển động lại lặp lại như cũ

B chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần quanh vị trí cân bằng xác định

C dao động được mô tả bằng địng luật dạng sin hay cosin đối với thời gian x = Acos(t + ), trong đó A, ,  là những hằng số

D dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian

Câu 102: Chu kỳ dao động là khoảng thời gian

A ngắn nhất để trạng thái dao động được lặp lại như cũ B giữa 2 lần liên tiếp vật dao động qua cùng 1 vị trí

C vật đi từ biên nọ đến biên kia D để đi được từ vị trí cân bằng đến biên

Câu 103: Tần số dao động là

A góc mà bán kính nối vật dao động với 1 điểm cố định quét được trong 1s

B số dao động thực hiện trong 1 đơn vị thời gian C số chu kỳ làm được trong 1 thời gian

D số trạng thái dao động lặp lại như cũ trong 1 đơn vị thời gian

Câu 104: Để duy trì dao động của 1 cơ hệ ta phải

A bổ xung năng lượng sau mỗi chu kì đúng số năng lượng mất đi do ma sát

B làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát C tác dụng lên hệ 1 ngoại lực tuần hoàn

D cho hệ dao động với biên độ nhỏ để giảm ma sát

Câu 105: Khi nói về dao động cưỡng bức Câu nào sau đây sai

A Dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian

B Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực C Dao động theo quy luật hàm sin đối với thời gian

D Biên độ dao động phụ thuộc vào chênh lệch giữa tần số của ngoại lực và tần số của dao động riêng

Câu 106: Đối với 1 dao động điều hòa thì nhận định nào sau đây sai

A Li độ bằng không khi vận tốc bằng không B Vận tốc bằng không khi thế năng cực đại

C Li độ cực đại khi lực hồi phục có cường độ lớn nhất D Vận tốc cực đại khi thế năng cực tiểu

Câu 107: Khi 1 vật dao động điều hòa đi từ vị trí cân bằng đến biên điểm thì

Câu 108: Phát biểu nào sai khi nói về sự cộng hưởng

A Khi có cộng hưởng thì biên độ dao động tăng nhanh đến 1 giá trị cực đại

B Ứng dụng để chế tạo số kế dùng để đo tần số dao động riêng của 1 hệ cơ

C Xảy ra khi tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ

D Biên độ lúc cộng hưởng càng lớn khi ma sát cùng nhỏ

Câu 109: Trong dao động điều hòa

A thế năng và động năng ngược pha B li độ và gia tốc đồng pha

Câu 110: Vật dao động điều hòa có phương trình cos2 t(cm,s)

T A

x  Thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật có li độ

2

A

x là

A

6

T

B

8

T

C

3

T

D

4

3T

Câu 111: Tọa độ và gia tốc của một chất điểm chuyển động thẳng liên hệ với nhau bởi biểu thức a = - 25x (cm/s2) Chu

kỳ và tần số góc của chất điểm là

Câu 112: Với hai dao động x1 Acost và )

2

cos(

2

6

Trang 7

A x1 và x2 đồng pha B x1 vuông sớm pha

2

so với x2

2

so với x1

2

cos(

1

2

cos(

2

 

x thì dao động tổng hợp có biên độ a với

Câu 114: Cho 2 dao động x1 Acos( t ) và )

3

cos(

2

x Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp

A

3

;

2

3 

3

2

; 

6

;

3 

A

Câu 115: Vật dao động điều hòa có phương trình x = 4cos t (cm,s) Tốc độ trung bình trong 1 chu kỳ là

Câu 116: Vật dao động điều hòa có phương trình: x = 6sin2 t (cm, s) quanh vị trí cân bằng O Điểm M trên quỹ đạo có tọa độ x = 3cm Vận tốc trung bình trên đoạn OM là

Câu 117: Vật dao động điều hòa với phương trình )( , )

3 cos(

x     thì lúc t0 = 0 vật đi qua li độ

A 2 cm, theo chiều âm B 2 3 cm, theo chiều dương C 2 cm, theo chiều dương D 4cm, theo chiều dương

Câu 118: Vật dao động điều hòa có phương trình x5cost(cm,s) Vật qua vị trí cân bằng lần thứ 3 vào thời điểm

Câu 119: Vật dao động điều hòa có phương trình x4cos(2t )(cm,s) Vật đến biên điểm dương B có li độ x=+4cm lần thứ 5 vào thời điểm

Câu 120: Vật dao động điều hòa có phương trình )( , )

2 cos(

x    Thời gian vật đi từ vị trí cân bằng đến lúc qua điểm M (xM = 3 cm) lần thứ 5 là

6

61

B s

5

9

6

13

6 25

Câu 121: Một vật có dao động điều hòa với chu kỳ T = 2s Thời gian vật đi từ điểm M có li độ

2

A

x  đến biên dương là

3

1

6

1

6 cos(

3

3 cos(

3

x     Dao động tổng hợp có biên độ

và pha ban đầu là

A 3 3 cm;

6

6

3

6

 rad

6 cos(

4

3 cos(

4

x     Dao động tổng hợp có phương trình

6 cos(

6 cos(

12 cos(

2

12 cos(

2

Câu 124: Dao động tổng hợp của 2 dao động )

4 cos(

2 5

1

2 cos(

10

4 cos(

2

4 cos(

2

x

2 cos(

2

4 cos(

2

x

Câu 125: Hai dao động x1 và x2 có đồ thị như hình vẽ Tìm

phát biểu đúng

A x1 sớm pha

2

so với x2 B x1 cùng pha với x2 C x1 và x2 ngược pha D.x1 trễ pha

2

so với

x2

CON LẮC LÒ XO Câu 1: Con lắc lò xo độ cứng k, khối lượng m treo thẳng đứng Khi vật m ở vị trí cân bằng thì

7

x

t

x

2

O

Trang 8

A hợp lực tác dụng lên m bằng không B lực đàn hồi Fđh = 0

C độ giãn của lò xo

k

mg

l 

Câu 2: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động với biên độ A Lực đàn hồi của lò xo sẽ

C Nhỏ nhất ở vị trí thấp nhất D Lớn nhất ở vị trí thấp nhất

Câu 3: Con lắc lò xo dao động ngang Ở vị trí cân bằng thì

C độ giãn của lò xo là

k

mg

l 

Câu 4: Chu kỳ dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào

C độ cứng của lò xo và khối lượng của vật D khối lượng và độ cao của con lắc

Câu 5: Nếu độ cứng tăng gấp 4, khối lượng tăng gấp 4 thì chu kỳ của con lắc lò xo sẽ

Câu 6: Khi treo 1 trọng vật P = 1,5 N vào lò xo có độ cứng 100 N/m thì lò xo có 1 thế năng đàn hồi là

Câu 7: Một con lắc lò xo khối lượng m = 125g, độ cứng k = 50 N Chu kỳ của con lắc là

Câu 8: Con lắc lò xo thực hiên 15 dao động trong 7,5 s Chu kỳ dao động là

Câu 9: Con lắc lò xo có tần số là 2Hz, khối lượng 100g (lấy  2 = 10) Độ cứng của lò xo là

Câu 10: Khi treo vật m vào đầu 1 lò xo, lò xo giãn ra thêm 10 cm (lấy g = 10 m/s2) Chu kỳ dao động của vật là

Câu 11: Một con lắc lò xo độ cứng k Nếu mang vật khối lượng m1 thì có chu kỳ là 3s Nếu mang vật khối lượng m2 thì

có chu kỳ là 4s Nếu mang đồng thời 2 khối m1 và m2 thì có chu kỳ là

Câu 12: Con lắc lò xo có độ cứng k = 10 N/m, khối lượng 100g được treo thẳng đứng, kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân

bằng 1 đoạn 4 cm rồi buông nhẹ Gia tốc cực đại của vật nặng

Câu 13: Con lắc lò xo khối lượng m = 500g dao động với phương trình )

2 10 cos(

12

T

t  Lực tác dụng vào vật có cường độ

Câu 14: Con lắc lò xo có độ cứng 25 N/m, dao động với quỹ đạo 20 cm Năng lượng toàn phần là

Câu 15: Con lắc lò xo có độ cứng 100 N/m, dao động với biên độ 4 cm Ở li độ x = 2 cm, động năng của nó là

Câu 16: Một con lắc lò xo dao động với quỹ đạo 10 cm Khi động năng bằng 3 lần thế năng, con lắc có li độ

Câu 17: Con lắc lò xo có độ cứng k = 80 N/m Khi cách vị trí cân bằng 2,5 cm thì con lắc có thế năng

Câu 18: Con lắc lò xo có khối lượng m = 1 kg, độ cứng k = 100 N/m Biên độ dao động là 5 cm Ở li độ x = 3 cm, con lắc

có vận tốc

Câu 19: Một con lắc lò xo dao động với biên độ 6 cm Lúc t0 = 0, con lắc qua điểm M có li độ x= 3 2cm theo chiều dương với gia tốc

3

2 cm/s2 Phương trình dao động của con lắc là

2 9

cos(

4

3 3 cos(

4 3

cos(

6 3 cos(

Câu 20: Con lắc lò xo dao động với biên độ A Thời gian ngắn nhất để hòn bi đi từ vị trí cân bằng đến điểm M có li độ

2

2

A

x  là 0,25s Chu kỳ của con lắc

Câu 21: Con lắc lò xo có khối lượng m = 0,5 kg, độ cứng 50 N/m, biên độ 4 cm Lúc t0 = 0, con lắc đi qua điểm M theo chiều dương và có thế năng là 0,01J Phương trình dao động của con lắc là

8

Trang 9

A )( , )

6 cos(

3 10 cos(

3 10 cos(

) , )(

2 10

cos(

Câu 22: Con lắc lò xo có độ cứng k = 10 N/m, vật nặng m = 100g Kéo vật nặng lệch khỏi vị trí cân bằng 1 đoạn

cm

3

3 rồi truyền cho nó 1 vận tốc bằng 30cm/s theo chiều dương quỹ đạo Phương trình dao động của con lắc là

2 10

cos(

) , )(

6 5

cos(

6

5 cos(

6

5 10 cos(

Câu 23: Con lắc lò xo có khối lượng m = 100g, độ cứng k = 36 N/m Động năng và thế năng của nó biến thiên điều hòa

với tần số

Câu 24: Một con lắc lò xo khối lượng m=0,4 kg, dao động với biên độ A=8 cm, chu kỳ T = 0,5 s Lực hồi phục cực đại là

Câu 25: Con lắc lò xo có độ cứng k = 90 N/m khối lượng m = 800g được đặt nằm ngang Một viên đạn khối lượng m =

100g bay với vận tốc v0 = 18 m/s, dọc theo trục lò xo, đến cắm chặt vào M Biên độ và tần số góc dao động của con lắc là

A 2 cm; 10 rad/s B 4 cm; 4 rad/s C 4 cm; 25 rad/s D 5 cm; 2 rad/s

Câu 26: Hai con lắc lò xo có cùng khối lượng m, độ cứng k1 và k2, có chu kỳ tương ứng là 0,3s và 0,4s Ghép nối tiếp 2

lò xo của 2 con lắc trên rồi gắn vật m Khi đó chu kỳ của con lắc mới là

Câu 27: Con lắc lò xo có khối lượng m = 100g, gồm 2 lò xo có độ cứng k1 = 6 N/m ghép song song với nhau Chu kỳ của con lắc là

Câu 28: Một lò xo có đọ cứng k, được cắt làm 2 đoạn có chiều dài là l1 và l2 với l1 = 2l2 Độ cứng của 2 lò xo là

Câu 29: Treo con lắc lò xo có độ cứng k = 120 N/m vào thang máy Ban đầu, thang máy và con lắc đứng yên, lực căng

của lò xo là 6N cho thang máy rơi tự do thì con lắc dao động với biên độ

Câu 30: Một chất điểm có khối lượng m = 10g dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 4cm, tần số 5Hz Lúc t = 0, chất

điểm ở vị trí cân bằng và bắt đầu đi theo hướng dương của quỹ đạo Tìm biểu thức tọa độ của vật theo thời gian

A x = 2sin10πt + π) cmt cm B x = 2sin (10πt + π) cmt + πt + π) cm) cm C x = 2sin (10πt + π) cmt + πt + π) cm/2) cm D x=4sin(10πt + π) cmt + πt + π) cm) cm

Con lắc đơn Câu 1: Dao động của con lắc đồng hồ là

A Dao động tự do B Dao động cưỡng bức C Dao động tự do D Dao động tắt dần

Câu 2: Con lắc đơn chỉ dao động điều hòa khi biên độ góc dao động là góc nhỏ vì khi đó

A lực cản của môi trường nhỏ, dao động được duy trì B lực hồi phục tỉ lệ với li độ

C quỹ đạo của con lắc có thể xem như đọan thẳng

D sự thay đổi độ cao trong quá trình dao động không đáng kể, trọng lực xem như không đổi

Câu 3: Tìm phát biểu sai? Khi con lắc đơn đi từ vị trí cân bằng đến vị trí cao nhất theo chiều dương thì

Câu 4: Thế năng của con lắc đơn phụ thuộc vào

C Gia tốc trọng trường nơi làm thí nghiệm D Tất cả các câu trên

Câu 5: Nếu biên độ dao động không đổi, khi đưa con lắc đơn lên cao thì thế năng cực đại sẽ

A Tăng vì độ cao tăng B Không đổi vì thế năng cực đại chỉ phụ thuộc vào độ cao của biên điểm so vơí vị trí cân bằng

C Giảm vì gia tốc trọng trường giảm

D Không đổi vì độ giảm của gia tốc trọng trường bù trừ với sự tăng của độ cao

Câu 6: Chu kỳ của con lắc đơn tại một nơi trên Trái đất phụ thuộc vào

C gia tốc trọng trường tại nơi dao động D khối lượng con lắc và chiều dài dây treo

Câu 7: Khi chiều dài con lắc đơn tăng gấp 4 lần thì tần số của nó sẽ

Câu 8: Một con lắc đơn có chu kỳ 1s khi dao động ở nơi có g =  2 m/s2 Chiều dài con lắc là

Câu 9: Con lắc đơn chiều dài 1m, thực hiện 10 dao động mất 20s (lấy  =3,14) Gia tốc trọng trường tại nơi thí nghiệm

Câu 10: Con lắc đơn có chiều dài 64cm, dao động ở nơi có g =  2 m/s2 Chu kỳ và tần số của nó là

9

Trang 10

A 2 s; 0,5 Hz B 1,6 s; 1 Hz C 1,5 s; 0,625 Hz D 1,6 s; 0,625 Hz

Câu 11: Một con lắc đơn có chu kỳ 2s Nếu tăng chiều dài của nó lên thêm 21cm thì chu kỳ dao động là 2,2s Chiều dài

ban đầu của con lắc là

Câu 12: Tại cùng một nơi trên Trái đất, hai con lắc đơn dài l1 và l2 có chu kỳ T1 = 0,6s và T2 = 0,8s Cùng nơi đó con lắc đơn dài l = l1 + l2 sẽ có chu kỳ

Câu 13: Hiệu chiều dài dây treo của 2 con lắc là 28 cm Trong cùng khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện được 6

dao động thì con lắc thứ hai thực hiện được 8 dao động Chiều dài dây treo của chúng là

Câu 14: Phương trình dao động của 1 con lắc đơn, khối lượng 500g là )

2 4 cos(

6

T

t  , động năng của con lắc bằng

Câu 15: Con lắc đơn dao động tại nơi có g = 10 m/s2 với biên độ góc 0,1 rad/s Khi qua vị trí cân bằng, có vận tốc 50 cm/

s Chiều dài dây treo

Câu 16: Con lắc đơn chiều dài 1m, khối lượng 200g, dao động với biên độ góc 0,15 rad tại nơi có g = 10 m/s2 Ở li độ góc bằng

3

2

biên độ, con lắc có động năng

Câu 17: Con lắc đơn gõ giây trong thang máy đứng yên Cho thang máy đi lên chậm dần đều thì chu kỳ dao động sẽ

A Không đổi vì gia tốc trọng trường không đổi B Lớn hơn 2s vì gia tốc hiệu dụng giảm

C Không đổi vì chu kỳ không phụ thuộc độ cao D Nhỏ hơn 2s vì gia tốc hiệu dụng tăng

Câu 18: Con lắc đơn có khối lượng m = 200g, khi thực hiện dao động nhỏ với biên độ s0 = 4cm thì có chu kỳ  s Cơ năng của con lắc

Câu 19: Con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc  0 = 0,15 rad Khi động năng bằng 3 lần thế năng, con lắc có li độ

Câu 20: Con lắc dao động điều hòa có chiều dài 1m, khối lượng 100g, khi qua vị trí cân bằng có động năng là 2.10- 4 J (lấy g = 10 m/s2) Biên độ góc của dao động là

Câu 21: Con lắc đơn có chiều dài l = 2, 45m, dao động ở nơi có g = 9,8 m/s2 Kéo lệch con lắc 1 cung dài 4 cm rồi buông nhẹ Chọn gốc thời gian là lúc buông tay Phương trình dao động là

2 2 cos(

2 cos(

2 2 cos(

s

Câu 22: Tại vị trí cân bằng, con lắc đơn có vận tốc 100 cm/s Độ cao cực đại của con lắc (lấy g = 10 m/s2)

Câu 23: Con lắc đơn có chiều dài 1m, dao động ở nơi có g = 9,61 m/s2 với biên độ góc 0 600 Vận tốc cực đại của con lắc

Câu 24: Con lắc đơn có chu kỳ 2s khi dao động ở nơi có g =  2= 10 m/s2 với biên độ 60 Vận tốc của con lắc tại li độ góc 30 là

Câu 25: Con lắc đơn có chiều dài l = 0,64 m, dao động điều hòa ở nơi g =  2 = m/s2 Lúc t = 0 con lắc qua vị trí cân bằng theo chiều dương quỹ đạo với vận tốc 0,4 m/s Sau 2s, vận tốc của con lắc là

Câu 26: Con lắc đơn chiều dài 4m, dao động ở nơi có g = 10 m/s2 Từ vị trí cân bằng, cung cấp cho con lắc 1 vận tốc 20 m/s theo phương ngang Li độ cực đại của con lắc

Câu 27: Con lắc có chu kỳ 2s, khi qua vị trí cân bằng, dây treo vướng vào 1 cây đinh đặt cách điểm treo 1 đoạn bằng

9 5

chiều dài con lắc Chu kỳ dao động mới của con lắc là

Câu 28: Con lắc đơn gồm vật nặng có trọng lượng 2N, dao động với biên độ góc 0= 0,1 rad Lực căng dây nhỏ nhất là

Câu 29: Con lắc đơn có khối lượng m = 500g, dao động ở nơi có g = 10 m/s2 với biên độ góc 0= 0,1 rad/s Lực căng dây khi con lắc ở vị trí cân bằng là

10

Ngày đăng: 20/10/2014, 05:00

w