Khái niệm • Ví dụ : Ở thú, các gen tổng hợp prôtêin sữa chỉ hoạt động ở cá thể cái, vào giai đoạn sắp sinh và nuôi con bằng sữa.. • Điều hòa hoạt động của gen là điều khiển gen có được
Trang 1Câu 2 Liên kết giữa các axit amin trong phân tử prôtêin là:
a liên kết hiđrô b liên kết hóa trị
c liên kết ion d liên kết peptit.
Câu 1 Trình tự của nuclêôtit trên mạch khuôn của gen như sau:
ATGXTAAXXGATGXG Phân tử mARN có trình tự là
a UAXGAUUGGXUAXGX
b TAXGATTGGXTAXGX
c UAXGUUUGGXUAXGX
d TAXGAATGGXTAXGX
Trang 2Câu 3 Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?
A ADN B tARN C mARN D Ribôxôm
A ADN.
Câu 4 Hoạt động nào sau đây mở đầu cho quá trình dịch mã?
A Tổng hợp mARN
B tARN mang axit amin vào ribôxôm
C Hoạt hóa axit amin.
D Hình thành liên kết peptit.
Trang 3Khái niệm về phiên mã và dịch mã.
• Phiên mã : Sự truyền thông tin di truyền từ phân tử
ADN mạch kép sang phân tử ARN mạch đơn là quá trình phiên mã (còn gọi là sự tổng hợp ARN).
• Quá trình phiên mã diễn ra trong nhân tb , ở kì
trung gian giữa 2 lần phân bào, lúc NST đang giãn xoắn.
• Dịch mã là quá trình chuyển mã di truyền chứa
trong mARN thành trình tự các aa trong chuỗi polipeptit của prôtêin.
Trang 4Bài 3 ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG CỦA GEN
I Khái niệm
II Cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ III III Điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân thực
(nhân chuẩn)
Trang 5I Khái niệm
• Ví dụ : Ở thú, các gen tổng hợp prôtêin sữa chỉ hoạt động ở cá thể cái, vào giai đoạn sắp sinh và nuôi con bằng sữa.
• Điều hòa hoạt động của gen là điều khiển gen có
được phiên mã và dịch mã hay không
• bảo đảm cho các gen hoạt động đúng thời điểm
cần thiết trong quá trình phát triển cá thể.
Trang 7II Cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ
1 Khái niệm opêron.
2 Cấu tạo của opêron Lac theo Jacôp và Mônô.
3 Cơ chế hoạt động của opêron Lac ở E.coli.
• Khi môi trường không có lactozơ:
• Khi môi trường có lactozơ:
Trang 8Mô hình cấu trúc của opêron Lac
Các gen có liên quan về chức năng, phân bố thành
cụm, có chung một cơ chế điều hoà gọi là opêron.
Opêrôn là
gì?
Ví dụ: opêron Lac ở E.Coli
Vùng vận hành
có liên quan về chức năng
1 Khái niệm opêron.
Trang 9Kể tên các thành phần cấu tạo của
ôpêrôn Lac?
5
Opêron Lac gồm:
+ Nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A) + Vùng vận hành (O)
+ Vùng khởi động (P)
Vùng vận hành
có liên quan về chức năng
2 Cấu tạo của opêron Lac theo Jacôp và Mônô.
Trang 10• - Nhóm gen cấu trúc liên quan nhau về chức năng
Trang 11Các thành phần cấu trúc Đặc điểm hoạt động
Gen điều hoà R Tổng hợp………… ………
Prôtêin ức chế ……… với vùng chỉ huy(O)
Các gen cấu trúc Z, Y, A Không ………
a Khi môi trường không có lactôzơ
Các thành phần cấu trúc Đặc điểm hoạt động
Gen điều hoà R ………… chất ức chế
Prôtêin ức chế Gắn với ……… , bị bất hoạt
Các gen cấu trúc Z, Y, A ………tổng hợp prôtêin
( các enzim sử dụng lactôzơ)
TỪ ĐỂ CHỌN: không hoạt động; kết hợp; prôtêin ức chế; lipit ; phiên mã; tương tác; tổng hợp; lactôzơ; prôtêin; hoạt động; không tổng hợp
a Khi môi trường có lactôzơ
3 Cơ chế hoạt động của opêron Lac ở E.coli
Trang 13Các thành phần cấu trúc Đặc điểm hoạt động
Gen điều hoà R Tổng hợp………… ………
Prôtêin ức chế ……… với vùng chỉ huy(O)
Các gen cấu trúc Z, Y, A Không ………
Các thành phần cấu trúc Đặc điểm hoạt động
Gen điều hoà R ………… prôtêin ức chế
Prôtêin ức chế Gắn với ……… , bị bất hoạt
Các gen cấu trúc Z, Y, A ………tổng hợp prôtêin
( các enzim sử dụng lactôzơ)
TỪ ĐỂ CHỌN: không hoạt động; kết hợp; prôtêin ức chế; lipit ; phiên mã; tương tác; tổng hợp; lactôzơ; prôtêin; hoạt động; không tổng hợp
prôtêin ức chế tương tác
phiên mã
tổng hợp
hoạt động
lactôzơ
a Khi môi trường không có lactôzơ
a Khi môi trường có lactôzơ
2 Sự điều hòa hoạt động của opêron Lac
Trang 14III Điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật
nhân thực (nhân chuẩn)
• - Chỉ một phần nhỏ ADN mã hóa các thông tin di
truyền, đại bộ phận đóng vai trò điều hòa hoặc không hoạt động.
• - Qua nhiều mức điều hòa, qua nhiều giai đoạn.
• + Biến đổi sau phiên mã + Dịch mã
• + Biến đổi sau dịch mã.
• - Có các gen gây tăng cường, gen gây bất hoạt tác
động lên gen điều hòa gây tăng cường hoặc ngừng
sự phiên mã.
Trang 15Bài tập trắc nghiệm
1/ Điều hoà hoạt động của gen là gì?
• A Điều hoà lượng sản phẩm của gen tạo ra
• B Điều hoà phiên mã
• C Điều hoà dịch mã
• D Điều hoà sau dịch mã
Trang 162/ Điều hoà hoạt động gen ở tế bào nhân sơ chủ yếu xảy ra ở mức độ nào?
• A Sau dịch mã
• B Dịch mã
• C Phiên mã
• D Phiên mã và dịch mã
Trang 184/ Prôtêin điều hoà liên kết với vùng nào
trong Opêron Lac ở E.côli để ngăn cản quá trình phiên mã?
• A Vùng điều hoà
• B Vùng khởi động
• C Vùng vận hành
• D Vùng mã hoá
Trang 195/ Thành phần cấu tạo của Opêron Lac gồm:
• A Một vùng vận hành (O) và một nhóm gen cấu
• D Một gen điều hòa (R),một vùng khởi động
(P),một vùng vận hành (O) và một nhóm gen cấu trúc.
Trang 216/ Phát biểu nào không đúng khi nói về đặc
điểm của điều hòa hoạt động gen ở tế bào
• C Phần ADN không mã hóa thì đóng vai trò điều
hòa hoặc không hoạt động.
• D Có nhiều mức điều hòa ,qua nhiều giai đoạn :từ
NST tháo xoắn đến biến đổi sau dịch mã.
Trang 227/ Trong điều hoà hoạt động Opêron Lac khi môi trường không có Lactôzơ,phát biểu nào sau đây là không đúng?
• A Vùng mã hoá tổng hợp Prôtêin ức chế
• B Prôtêin ức chế bám vào vùng vận hành
• C Quá trình phiên mã bị ngăn cản
• D Quá trình dịch mã không thể tiến hành được
Trang 238/Trong điều hoà hoạt động Opêron Lac khi môi trường có Lactôzơ,phát biểu nào sau đây
là không đúng?
• A Gen điều hoà tổng hợp prôtêin ức chế
• B Prôtêin ức chế bám vào vùng vận hành nên
vùng khởi động bắt đầu hoạt động
• C Vùng mã hoá tiến hành phiên mã
• D Quá trình dịch mã được thực hiện và tổng hợp
nên các Enzim tương ứng để phân giải Lactôzơ
Trang 249/ Trong quá trình điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân thực,gen gây tăng cường có vai trò:
• A Làm ngưng quá trình phiên mã.
• B Tác động lên gen điều hòa làm tăng sự phiên
mã.
• C Tác động lên vùng khởi động làm tăng phiên
mã.
• D Tác động lên vùng vận hành ức chế phiên mã.
Trang 2510/ Trong điều hòa hoạt động của opêron Lac
Trang 2711/ Sự điều hoà hoạt động của gen nhằm:
• A tổng hợp ra prôtêin cần thiết.
• B ức chế sự tổng hợp prôtêin vào lúc cần thiết.
• C cân bằng giữa sự cần tổng hợp và không cần
tổng hợp prôtêin.
• D đảm bảo cho hoạt động sống của tế bào trở nên
hài hoà.
Trang 2812/ Sự đóng xoắn, tháo xoắn của các nhiễm
sắc thể trong quá trình phân bào tạo thuận lợi cho sự:
• A tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể
• B phân ly, tổ hợp của nhiễm sắc thể tại mặt phẳng
xích đạo của thoi vô sắc.
• C tự nhân đôi, tập hợp các nhiễm sắc thể tại mặt
phẳng xích đạo của thoi vô sắc.
• D tự nhân đôi, phân ly, tổ hợp của nhiễm sắc thể
tại mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc.
Trang 2913/ Trong quá trình điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân thực, gen gây bất hoạt có vai