1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

XEM NGÀY CHO 1974

2 144 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 409,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ngày kiêng - hạp tuổi 1974

Ngày Tý:

- Hạp: Thần linh độ mạng, Quý nhân hộ trợ

- Kị: Nghe lời, đa tiền ra, sông sâu, đi té, quan s

Ngày Sửu:

- Hạp: Cầu tài, kết hôn, đào đất, cầu tiên bà cứu định

- Kị: Bệnh hoạn, gian tham, phá hoại, rầy rà

Ngày Dần:

- Hạp: Văn thơ, nhập học, đơn từ, có thần độ mạng

- Kị: Nghe lời, đa tiền ra, sông sâu, cầu tài

Ngày Mão:

- Hạp: Cầu tài, cầu phớc, đào đất, gặp hung hoá hiền

- Kị: Cớp trộm, nhức mỏi, lo chi lòng thất vọng

Ngày Thìn:

- Hạp: Không có

- Kị: Buồn, ngời thân phản, kiêng té, chó dữ

Ngày Tị:

- Hạp: Cầu tài, cầu phớc, gặp hung hoá hiền

- Kị: Phép luật, rầy rà, lo nhiều trai hờn vợ

Ngày Ngọ:

- Hạp: Văn thơ, nhập học, đơn từ, có thần độ mạng

- Kị: Quan s, đi té, phòng tai nạn

Ngày Mùi:

- Hạp: Kết hôn, vui vẽ, hạp ý, cầu tiên bà cứu định

- Kị: Bệnh hoạn, rầy rà, lo chi lòng thất vọng

Ngày Thân:

- Hạp: Văn thơ, nhập học, đơn từ, có thần độ mạng

- Kị: Đa tiền, cầu tài, đào đất

Ngày Dậu:

- Hạp: Cầu tài, đào đất

- Kị: Cớp trộm, luật phép, lo nhiều ngời nói láo

Ngày Tuất:

- Hạp: Quý nhân hộ trợ

- Kị: Ngời thân phản, quan s, buồn phiền

Ngày Hợi:

- Hạp: Cầu tài, cầu phớc, gặp hung hoá hiền

- Kị: Cớp trộm, luật phép, lo nhiều ngời nói láo

Ngày đăng: 19/10/2014, 19:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w