Gi¸o viªn: Nguyễn Thị HằngĐẠI SỐ 7... Sau khi bán đi tấm thứ nhất, tấm thứ hai và tấm thứ ba thì số mét vải còn lại ở ba tấm bằng nhau... + Lũy thừa và Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ +
Trang 2Gi¸o viªn: Nguyễn Thị Hằng
ĐẠI SỐ 7
Trang 4TIẾT: 21
ôn tập chương I ( Có thực hành trên máy tính cầm tay) T2 –
Trang 5*) a c ad bc
+ Tìm trung tỉ hoặc ngoại tỉ chưa biết
+ Tính chất:
( , , , ; , 0)
a c
a b c d b d
a/ Tỉ lệ thức: + Định nghĩa:
b/ Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
a c e a c e a c e a c e a c
b d f b d f b d f b d f b d
+ + − + − − ±
+ + − + − − ± c/ Chia tỉ lệ:
( giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
Nói 3 số a, b, c tỉ lệ với các số m, n, p ( m,n,p ≠ 0) nghĩa là a: m = b:n = c:p hoặc a b c
m = =n p
Trang 6Tiết 21: ÔN TẬP CHƯƠNG I ( T2)
II- Ôn tập về tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau:
/
3 0,25
x
/ 13 :1 30 : (2 1)
1-Kiến thức cơ bản:
Bài 1 Tìm x, biết :
I- Ôn tập về các tập hợp số và các phép toán (Tiết 20)
2- Bài tập
Trang 71 1 / 13 :1 30 : (2 1)
Bài giải :
3 : 0, 25
⇒ =
2 :
⇔ =
1
8
5 x
1
8 : 5
x
⇔ =
40
x
⇔ =
Vậy x = 40
(2 1) 1 30 :13
x
x
3
40
x
(2 x 1) 3
2 x 4
⇔ = ⇔ = x 2
Vậy x = 2
/
3 0,25
x
Trang 8Tiết 21: ÔN TẬP CHƯƠNG I ( T2)
II- Ôn tập về tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau:
Bài 2:
/
3 0,25
x
/ 13 :1 30 : (2 1)
1-Kiến thức cơ bản:
Bài 1 Tìm x, biết :
Tìm x, y, z biết:
a
y = z = Và 3z – 4x = -30 b/ x:y:z = 2:3:5 và 2x +3y -4z = -56 c/ 3x = 2y; 3y = 4z và 3x2 −2z2 =120
I- Ôn tập về các tập hợp số và các phép toán (Tiết 20)
2- Bài tập
Hoạt động nhóm
Trang 9Bài 2: Tìm x, y, z biết:
x y
a
y = z = Và 3z – 4x = -30
Từ
6 4 3
x y z
⇒ = =
;
3 2 4 3
x y y z
⇒ = =
;
6 4 3 24 9
x y z x z
⇒ = = = =
Mà 3z – 4x = -30 Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có
2
6 4 3 24 9 9 24 15
x y z = = = x = = z z − x = − =
− −
Suy ra: x = 2.6 = 12; y = 2.4 = 8; z = 2.3 = 6
Vậy: x = 12; y = 8; z = 6
Bài giải:
Trang 10Tiết 21: ÔN TẬP CHƯƠNG I ( T2)
II- Ôn tập về tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau:
Bài 2: Tìm x, y, z biết:
I- Ôn tập về các tập hợp số và các phép toán (Tiết 20)
2- Bài tập
Từ
2 3 5
x y z
⇒ = = và 2x +3y -4z = -56 Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có
8
2 3 5 4 9 20 4 9 20 7
x y z = = = x = = z z = x z + − x = − =
+ − −
Suy ra: x = 2.8 = 16; y = 3.8 = 24; z = 5.8 = 40
Vậy: x = 16; y = 24; z =40
Bài giải:
b/ x:y:z = 2:3:5 và 2x +3y -4z = -56
x:y:z = 2:3:5 và 2x +3y -4z = -56
Trang 11Bài 2: Tìm x, y, z biết:
Từ
8 12 9
x y z
⇒ = =
;
2 3 4 3
x y y z
⇒ = = 2 2 2 3 2 2 2
64 144 81 192 162
⇒ = = = =
Mà Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có
Suy ra:
Vậy: x = ±12; y = ± 8; z = ± 6
Bài giải:
c/ 3x = 2y; 3y = 4z và
3x −2z =120
3x = 2y; 3y = 4z
4
64 144 81 192 162 192 162 30
x = y = = z x = z = x − z = =
−
2 64.4 162 16;
x = = ⇒ = ±x y2 =144.4 24= 2 ⇒ = ±y 24; z2 = 81.4 18= 2 ⇒ = ±y 18
2 2
3x −2z =120
Trang 12Tiết 21: ÔN TẬP CHƯƠNG I ( T2)
II- Ôn tập về tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau:
Bài 3: ( Toán chia tỉ lệ)
I- Ôn tập về các tập hợp số và các phép toán
2- Bài tập
Bài giải:
18 16 15
x y z
= =
x y z
= =
( ); ( ); ( )
3 x m 4 y m 5 z m
Gọi chiều dài lúc đầu của tấm vải thứ nhất,
thứ hai, thứ ba lần lượt là x (m), y (m), z
(m) ( x,y,z >0)
Sau khi bán, chiều dài còn lại của ba
tấm lần lượt là
Suy ra:
x = 4.18 = 72; y = 4.16 = 64;
z = 4.15 = 60
Vậy chiều dài lúc đầu của tấm vải thứ nhất, thứ hai, thứ ba lần lượt là:
x = 72(m); y = 64(m); z =60 (m)
Một cửa hàng có ba tấm vải dài tổng
cộng 196m Sau khi bán đi tấm thứ
nhất, tấm thứ hai và tấm thứ ba thì
số mét vải còn lại ở ba tấm bằng nhau
Tính chiều dài của mỗi tấm lúc đầu?
1 3 1
4
1 5
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta
có
Theo đề bài ta có
Và x + y + z = 196
Suy ra:
Và x + y + z = 196
196
4
18 16 15 18 16 15 49
x = = = y z x y z + + = =
+ +
Trang 13Bài giải:
/ a b c d
a
b d
− = −
Cho tỉ lệ thức (a,b,c,d ≠ 0), hãy suy ra các tỉ lệ thức sau:a c
b d =
/
3 8 3 8
a b c d b
a b c d
+ = +
− −
Đặt a c
k
b d = = Suy ra: a = bk; c = dk a/ Ta có:
a b
b− = bk b
b− = b k ( 1)
b − = k − 1(1)
c d
d
− = dk d
d− = d k ( 1)
d − = k −1(2)
Từ (1), (2) suy ra: a b c d
b d
− = −
a b bk b b k k
a b bk b b k k
+ = + = + = +
b/ Ta có:
c d dk d d k k
c d dk d d k k
+ = + = + = +
(3)
(4)
Từ (3), (4) suy ra: 5 7 5 7
3 8 3 8
a b c d
a b c d
+ = +
− −
( giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
Trang 14Tiết 21: ÔN TẬP CHƯƠNG I ( T2)
II- Ôn tập về tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau:
I- Ôn tập về các tập hợp số và các phép toán
Mở rộng: Dấu “=“ xảy ra khi xy > 0 hoặc x = y = 0
Tìm x biết :
Bài tập:
1
x + + =
III- Ôn tập về giá trị tuyệt đối:
x x
x
= −
Nếu x ≥ 0 Nếu x < 0 ⇒ x ≥ 0 ∀ ∈ x ¤ ;
;
x = − x ∀ ∈ x ¤
Với x,y ∈ Q, ta có:
Dấu “=“ xảy ra khi xy > 0 Và
Bài 5: Bài 6: Tìm giá trị nhỏ nhất biểu thức :
A = − + −x x
Trang 15Tìm x biết :
a x + + =
Bài 5:
1
x + = −
1
x
⇒ + = ±
x
2 2
x
⇔ = −
x
+ + = − 11 1
2 2
x
⇔ = − −
1
x
⇔ =
3
x
⇔ = −
Vậy x = 1 hoặc x = -3
Trang 16Tiết 21: ÔN TẬP CHƯƠNG I ( T2)
II- Ôn tập về tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau:
I- Ôn tập về các tập hợp số và các phép toán
Bài giải:
Bài tập:
III- Ôn tập về giá trị tuyệt đối:
Bài 6: Tìm giá trị nhỏ nhất biểu thức : A = − + −x 1 x 2011
Mà
Vì x −2011 = 2011−x nên A = − +x 1 2011−x
1 2011 ( 1) (2011 ) 2010
x − + − ≥x x − + −x =
Dấu “=“ xảy ra khi (x- 1)(2011-x) > 0 Suy ra: A = − +x 1 2011− ≥x 2010
Do đó, giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là:
MinA = 2010 đạt được khi (x- 1)(2011-x) > 0 1 0
x
x
− >
⇔ − >
Hoặc
1 0
x
x
− <
− <
1 2011
x
x
>
⇔ >
1 2011
x
x
<
<
(Loại)
Vậy: MinA = 2010 đạt được khi 1< x < 2011
Trang 17Mở rộng: Dấu “=“ xảy ra khi xy > 0 hoặc x = y = 0
x x
x
= −
Nếu x ≥ 0 Nếu x < 0 ⇒ x ≥ 0 ∀ ∈ x ¤ ;
;
x = − x ∀ ∈ x ¤
Với x,y ∈ Q, ta có:
Dấu “=“ xảy ra khi xy > 0 Và
Trang 18Tiết 21: ÔN TẬP CHƯƠNG I ( T2)
II- Ôn tập về tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau:
I- Ôn tập về các tập hợp số và các phép toán
III- Ôn tập về giá trị tuyệt đối:
Hướng dẫn về nhà
Ghi nhớ: + Quan hệ giữa các tập hợp số và các phép toán trong Q; trong R.
+ Lũy thừa và Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ + Định nghĩa ,tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
Các dạng bài tập:
+ Thực hiện phép tính (hợp lý) + Tìm x, tìm số trong phép toán, trong giá trị tuyệt đối, trong tỉ lệ thức + Toán chia lỉ lệ
Trang 19KÝnh chóc c¸c thÇy c« søc
khoÎ
Chóc c¸c em häc