1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 5.Phép cộng và phép nhân

10 226 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ất kì cho ta một số tự nhiên duy ọi phần tử của tập hợp A là con của tập hợp ài cũ ổng và tích hai số tự nhiên ố phần tử, cũng có thể không có phần tử ự nhiên Phép nhân hai s t nhiên ch

Trang 1

Ki m tra b i c ểm tra bài cũ ài cũ ũ (7 ) ’)

HS1: M t t p h p có th có bao nhiêu ột tập hợp có thể có bao nhiêu ập hợp có thể có bao nhiêu ợp có thể có bao nhiêu ểm tra bài cũ

ph n t ? Cho ví d ần tử? Cho ví dụ ử? Cho ví dụ ụ.

* M t t p h p có th có m t ph n t , có nhi u ph n ột tập hợp có thể có bao nhiêu ập hợp có thể có bao nhiêu ợp có thể có bao nhiêu ểm tra bài cũ ột tập hợp có thể có bao nhiêu ần tử? Cho ví dụ ử? Cho ví dụ ều phần ần tử? Cho ví dụ.

t , có vô s ph n t , c ng có th không có ph n t ử? Cho ví dụ ố phần tử, cũng có thể không có phần tử ần tử? Cho ví dụ ử? Cho ví dụ ũ ểm tra bài cũ ần tử? Cho ví dụ ử? Cho ví dụ.

n o ài cũ

Ví d : A = {2}, B = {a, b, c, d, e}, ụ.

C = {0; 1; 2; 3; …}, D = }, D = .

HS2: Th n o l t p h p con v th n o l hai t p ế nào là tập hợp con và thế nào là hai tập ài cũ ài cũ ập hợp có thể có bao nhiêu ợp có thể có bao nhiêu ài cũ ế nào là tập hợp con và thế nào là hai tập ài cũ ài cũ ập hợp có thể có bao nhiêu

h p b ng nhau? ợp có thể có bao nhiêu ằng nhau?

* - N u m i ph n t c a t p h p A l con c a t p h p ế nào là tập hợp con và thế nào là hai tập ọi phần tử của tập hợp A là con của tập hợp ần tử? Cho ví dụ ử? Cho ví dụ ủa tập hợp A là con của tập hợp ập hợp có thể có bao nhiêu ợp có thể có bao nhiêu ài cũ ủa tập hợp A là con của tập hợp ập hợp có thể có bao nhiêu ợp có thể có bao nhiêu

B thì t p h p A g i l con c a t p h p B ập hợp có thể có bao nhiêu ợp có thể có bao nhiêu ọi phần tử của tập hợp A là con của tập hợp ài cũ ủa tập hợp A là con của tập hợp ập hợp có thể có bao nhiêu ợp có thể có bao nhiêu

- N u A ế nào là tập hợp con và thế nào là hai tập  B v B ài cũ  A thì A = B.

Trang 2

Ti t 6 ế nào là tập hợp con và thế nào là hai tập

§5 Phép cộng và phép

nhân

Trang 3

1 T ng v tích hai s t nhiên ổng và tích hai số tự nhiên ài cũ ố phần tử, cũng có thể không có phần tử ự nhiên

? Th n o l t ng v tích hai s t nhiên? ế nào là tập hợp con và thế nào là hai tập ài cũ ài cũ ổng và tích hai số tự nhiên ài cũ ố phần tử, cũng có thể không có phần tử ự nhiên

* Phép c ng hai s t nhiên b t kì cho ta m t s t nhiên duy ột tập hợp có thể có bao nhiêu ố phần tử, cũng có thể không có phần tử ự nhiên ất kì cho ta một số tự nhiên duy ột tập hợp có thể có bao nhiêu ố phần tử, cũng có thể không có phần tử ự nhiên

nh t g i l t ng hai s t nhiên ất kì cho ta một số tự nhiên duy ọi phần tử của tập hợp A là con của tập hợp ài cũ ổng và tích hai số tự nhiên ố phần tử, cũng có thể không có phần tử ự nhiên

Phép nhân hai s t nhiên cho ta m t s t nhiên duy nh t g i ố phần tử, cũng có thể không có phần tử ự nhiên ột tập hợp có thể có bao nhiêu ố phần tử, cũng có thể không có phần tử ự nhiên ất kì cho ta một số tự nhiên duy ọi phần tử của tập hợp A là con của tập hợp

l tích hai s t nhiên ài cũ ố phần tử, cũng có thể không có phần tử ự nhiên

Ng ười ta dùng dấu “+” để chỉ phép cộng, dấu “x” để chỉ phép i ta dùng d u + ất kì cho ta một số tự nhiên duy “+” để chỉ phép cộng, dấu “x” để chỉ phép ” để chỉ phép cộng, dấu “x” để chỉ phép đểm tra bài cũ ch phép c ng, d u x ỉ phép cộng, dấu “x” để chỉ phép ột tập hợp có thể có bao nhiêu ất kì cho ta một số tự nhiên duy “+” để chỉ phép cộng, dấu “x” để chỉ phép ” để chỉ phép cộng, dấu “x” để chỉ phép đểm tra bài cũ ch phép ỉ phép cộng, dấu “x” để chỉ phép nhân.

a + b = c a b = c

(S h ng)+(S h ng)=(T ng) ố phần tử, cũng có thể không có phần tử ạng)+(Số hạng)=(Tổng) ố phần tử, cũng có thể không có phần tử ạng)+(Số hạng)=(Tổng) ổng và tích hai số tự nhiên (Th a s ).(Th a s )= (Tích) ừa số).(Thừa số)= (Tích) ố phần tử, cũng có thể không có phần tử ừa số).(Thừa số)= (Tích) ố phần tử, cũng có thể không có phần tử

? Ta g i a, b, c trong t ng phép tính trên l gì? ọi phần tử của tập hợp A là con của tập hợp ừa số).(Thừa số)= (Tích) ài cũ

N u m t tích m các th a s ế nào là tập hợp con và thế nào là hai tập ột tập hợp có thể có bao nhiêu ài cũ ừa số).(Thừa số)= (Tích) ố phần tử, cũng có thể không có phần tử đều phần u b ng ch ho c ch có m t ằng nhau? ữ hoặc chỉ có một ặc chỉ có một ỉ phép cộng, dấu “x” để chỉ phép ột tập hợp có thể có bao nhiêu

th a s b ng ch , ta không c n ph i vi t d u nhân gi a các th a ừa số).(Thừa số)= (Tích) ố phần tử, cũng có thể không có phần tử ằng nhau? ữ hoặc chỉ có một ần tử? Cho ví dụ ải viết dấu nhân giữa các thừa ế nào là tập hợp con và thế nào là hai tập ất kì cho ta một số tự nhiên duy ữ hoặc chỉ có một ừa số).(Thừa số)= (Tích)

s Ví d : a.b = ab, 2.x.y = 2xy ố phần tử, cũng có thể không có phần tử ụ.

Trang 4

Điền vào chỗ trống:

Điền vào chỗ trống:

a)Tích của một số với số 0 thì bằng ……

b) Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng ……

?1

?2

0

0

Trang 5

2 Tính chất của phép cộng và phép nhân

số tự nhiên

? Nhắc lại tích chất của phép cộng số tự nhiê n?

? Dựa vào bảng trên hãy hãy phát biểu bằng lời các

tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên theo

ý hiểu của mình.

Phép tính

Giao hoán a + b = b + a a.b = b.a Kết hợp (a + b) + c = a + (b + c) (a.b).c = a.(b.c) Cộng với số 0 a + 0 = 0 + a = a

Phân phối của phép

nhân với phép cộng a(b + c) = ab + ac

Trang 6

a) Tính chất giao hoán:

- Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi.

- Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích không đổi.

a) Tính chất kết hợp:

- Muốn cộng một tổng hai số với số thứ ba, ta có thể cộng số thứ nhất với tổng của số thứ hai và số thứ ba.

- Muốn nhân một tích hai số với số thứ ba, ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ hai và số thứ ba.

a) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:

Muốn nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với từng

số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả lại.

Trang 7

Tính nhanh:

a) 46 + 17 + 54; b) 4 37 25; c) 87 36 + 87 64

* a) 46 + 17 + 54

= 46 + 54 + 17 (Áp dụng tính chất giao hoán của phép cộng)

= 100 + 17

= 17.

b) 4 37 25

= 4 25 37 (Áp dụng tính chất giao hoán của phép nhân)

= 100 37

= 3700.

c) 87 36 + 87 64

= 87 (36 + 64) (Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng)

= 87 100

= 8700.

?3

Trang 8

BT: Làm bài tập 27 (SGK – 16):

Áp dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân để tính nhanh:

a) 86 + 357 + 14; b) 72 + 69 + 128;

c) 25 5 4 27 2; d) 28 64 + 28 36.

* a) 86 + 357 + 14 = (86 + 14) + 357 = 100 + 357 = 457;

b) 72 + 69 + 128 = (72 + 128) + 69 = 200 + 69 = 269;

c) 25 5 4 27 2 = (25 4) ( 5 2) 27

= 100 10 27 = 1 000 27 = 27 000;

d) 28 64 + 28 36 = 28 (64 + 36)

= 28 100 = 2 800.

Trang 9

* Bài tập về nhà:

- Học thuộc lí thuyết;

- Làm bài tập 26; 28; 29; 30 (SGK – 16) và bài tập

43; 44; 45; 46 (SBT – 8; 9).

- Làm bài tập tiết luyện tập 1 (SGK – 17).

- Mang máy tính bỏ túi đi học vào buổi sau.

Trang 10

Phân bổ thời gian

Slide 1: 7’

Slide 2: 2’

Slide 3: 10’

Slide 4: 4’

Slide 5: 6’

Slide 6: 3’

Slide 7: 5’

Slide 8: 6’

Slide 9: 2’

Ngày đăng: 19/10/2014, 15:00

w