b, Rút gọn biểu thức P.. Gọi H, I, K lần lượt là trung ñiểm của các ñoạn thẳng BC, AC, IH.. a, Tính diện tích tam giác AHK theo a.. b, Chứng minh hai tam giác AHK và BCI ñồng dạng.. c, V
Trang 1ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 10 NĂM HỌC 2010 – 2011
MÔN TOÁN THỜI GIAN: 120 PHÚT
P
a, Tìm x ñể biểu thức P có nghĩa
b, Rút gọn biểu thức P
Câu 2: Cho phương trình: x2−2.(m+2).x+m2+ =1 0
a, Tìm m ñể phương trình trên có nghiệm
b, Xác ñịnh m sao cho phương trình có 2 nghiệm x x thoả mãn: 1, 2 x12 +3x22 =4 x x1 2
Câu 3: Giải hệ phương trình sau:
5 1
1 1
+ =
−
−
Câu 4: Cho a,b,c là các số thực dương thoả mãn: a+2b+c = 4
Chứng minh rằng: a c+ ≥2abc
Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=AC=a
Gọi H, I, K lần lượt là trung ñiểm của các ñoạn thẳng BC, AC, IH
a, Tính diện tích tam giác AHK theo a
b, Chứng minh hai tam giác AHK và BCI ñồng dạng
c, Về phía ngoài tam giác AC dựng các tam giác ñều ABC’, BCA’, CAB’ Chứng minh các ñường thẳng AA’, BB’, CC’ ñồng quy
Trang 2BIỂU ĐIỂM
a, P có nghĩa khi
2
1 0
1 0
1 0 1
x
x
− + ≠
⇔ >
0,25
0,25
Câu 1
(1,5ñ)
b,
2
2
2 1
P
x
=
− +
0,5
0,25 0,25
a, (1ñ) PT có nghiệm ⇔ ≥△ 0
2 2
3 (*) 4
m m
⇔ + − + ≥
⇔ + ≥
⇔ ≥ −
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 2
(2,5 ñ)
b, (1,5ñ) Ta có:
2 2
1 2 1 2 1 2 1 2
1 2
1 2
3
=
=
4
+, TH 2: x1=3x2 Theo ñịnh lý Vi-et ta có hệ:
1 2
1 2
2
1 2
3 (1) 2.( 2) (2) 1 (3)
=
Từ (1) và (2) ta có:
3.( 2) 2 2 2
m x
m x
+
=
+
=
Thay vào (3):
2
3.( 2)
4
m
2
m
⇔ − − =
⇔ = ± KL: Vậy 3
4
m= − ; m= ±6 44 thoả mãn yêu cầu ñề ra
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Trang 3Câu 3
(1,25ñ) ĐK: x≠0,y≠0 Với ĐK ñó:
Đặt:
1 1 ( , 0) 1
u x
u v v
y
=
≠
=
⇔
Suy ra
2 1 2
x y
=
=
0,25
0,25
0,5
0,25
Câu 4
(1,0 ñ) Từ BĐT: (x+y)2 ≥4xy
Ta có: (a+ +c 2 )b 2 ≥4.(a+c).2b
2
16 8.( )
2.( ) ( ) 4 2
⇒ + ≥
Dấu “=” xảy ra khi:
a b c
a c
+ + =
+ = ⇔ = = =
=
0,25 0,25
0,25
0,25
Câu 5
(3,75 ñ) a, (1,5ñ) Vì tam giác ABC vuông tại A nên ta có:
2 1
ABC
a
H là trung ñiểm BC nên
2 1
AHC ABC
a
K là trung ñiểm HI nên: 1
2
AHK AHI
2 1
4 AHC 16
a S
0,25
0,5 0,25 0,5
Trang 4O I
K
A'
B' C'
A
B H C
b, (1,25ñ)
Vì △ABC vuông cân tại A nên △AHC vuông cân tại H
AHI
⇒△ vuông cân tại I
1 2
1 (1) 2
45 (2)
AHK =BCI =
Từ (1) và (2) ⇒ △ AHK ∼△BCI
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25
c, (1,0ñ)
Giả sử BB’ cắt CC’ tại O Ta có: △ACC'∼△AB B' ( )c g c
' '
⇒ Tứ giác AOBC’ nội tiếp ñường tròn
180 60 120
AOB
Tương tự ta có: AOC=1200
120
BOC
⇒ Tứ giác AOCB’ nội tiếp ñường tròn
⇒ Ba ñiểm A, O, A’ thẳng hàng (ĐPCM)
0,25 0,25
0,25 0,25