1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi vào lớp chọn 9 ( 09/10) có đáp án

8 2,7K 28
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi vào lớp chọn 9 ( 09/10) có đáp án
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 392,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhưng sau khi bơm được 23bể với công suất đã định thì người ta cho máy bơm chạy với công suất 15m3/h.. Vì vậy bể đã bơm đầy trước 24 phút so với thời gian quy định.. a, Chứng minh rằng:

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA LỚP CHỌN NĂM HỌC 2009-2010

MÔN: TOÁN 9

( Thời gian làm bài: 70phút)

CÂU 1: ( 2,5 đ iểm)

Cho biểu thức: A = ( 2 2

   ): 22 3

3 2

x x

x x

a, Tìm điểu kiện xác định của biểu thức A - Rút gọn A

b, Tính giá trị của A khi x  5 = 2

c, Tìm x để A < 0

Câu 2 ( 2 đ iểm): Một máy bơm dự định mỗi giờ bơm với công suất 10m3/h thì sẽ đầy bể trong 1 thời gian đã định Nhưng sau khi bơm được 23bể với công suất đã định thì người ta cho máy bơm chạy với công suất 15m3/h Vì vậy bể đã bơm đầy trước 24 phút so với thời gian quy định Hỏi bể chứa được bao nhiêu m3 nước?

Câu 3 ( 2 đ iểm): Giải các phương trình sau:

x  x x 

b, x2 3 x31 x2 3 x31

Câu 4 ( 3,5 đ iểm): Cho ABC vuông tại A, AD là phân giác của góc A Gọi

E và F lần lượt là hình chiếu của D trên AB,AC.

a, Chứng minh rằng: BDE đồng dạng với DCF.

b, Cho AB = 8cm, AC = 6cm Tính AD2

c, Chứng minh rằng: DB DC = EA.EB + FA.FC.

HẾT

Trang 2

hớng dẫn chấm thi

Bài 1( 2,5 điểm )

a, ( 1,5 điểm )

A=

2 3

(2 ) 4 (2 ) 3

: (2 )(2 ) 2

0,5đ

: (2 )(2 ) (2 )

x x x x

x x x x

0,5đ

=

2

4

3

x

x 

0,25đ

b, ( 0,5 điểm)

5 2

x

     

0,25đ

Với x = 7 thì A = 49

c, ( 0,5điểm)

Với x  2; x 0; x 3 thì A < 0 

2

4 3

x

x  < 0

0,25đ

 x - 3 < 0 ( vì 4x2 >0)

KL: Vậy với x< 3 ; x  2; x 0 thì A < 0

Bài 2 (2 điểm)

Thì thời gian máy bơm dự định bơm đầy bể là:

10

x

( h )

3/h là:

15

x

(h)

3/h là:

45

x

(h)

0,5đ

10 15 45 5

x x x

0,5đ

Ta thấy x = 36 thoả mãn điều kiện đề bài

Trang 3

Bài 3 (2 điểm)

a, 1,25 điểm

0,25đ

0

x  x x  

1 1 ( 1)( 1)

x x

x x

  

  + 1

4

1

x  + 1

4

x  = 0 0,5đ

2 2

(2 8) 1

( 1)( 4)

x x

x x

  

Kl: Phơng trình vô nghiệm

b, 0,75 điểm

xxxx

2 3

xx

 3( 3) 2( 1)

6

x  x

0 3x - 9 - 2x - 2 0 0,25

KL: Vậy x  11 là nghiệm phơng trình

Bài 4 ( 3,5 điểm)

Chú ý: - Nếu không có hình vẽ thì không chấm điểm cả bài 4

- Nếu hình vẽ sai ở câu nào thì không chấm điểm câu đó

- Nếu học sinh không chứng minh đợc câu trên vẫn đợc áp dụng kết quả để chứng minh câu sau

a, (0,75 điểm)

0,25đ

C chung

0,25đ

b, (1,75 điểm)

- áp dụng tính chất đờng phân giác và tính chất dãy tỉ số bằng nhau tính đợc

3 4

CD AC

BDAB  

3 7

CD

BC

0,5đ

24

7 cm

0,25

A

B

D

F

C E

Trang 4

AD2 = 2AE2 =

2

24 2 7

 

 

 

49

c, (1 điểm)

BCCAAB

CD CF AE

0,25đ

BCACBA

BD AF BE

0,25đ

- Từ (1) và (2)  DB DC. 2 EA AB. 2 FA FC. 2

BCABAC  2 2 2

DB DC EA EB FA FC

BC AB AC

0,25đ 0,25

================================================= Chú ý:

1.Trong mỗi bài và mỗi câu HS có thể làm cách khác và lập luận chặt chẽ thì đúng

đến đâu cho điểm tơng ứng đến đó.

2 Điểm của toàn bài thi không làm tròn.

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA LỚP CHỌN NĂM HỌC 2009-2010

MÔN: TOÁN 9

( Thời gian làm bài: 70phút)

CÂU 1: ( 2,5 đ iểm)

Cho biểu thức: A = 2 3

2 3

1

1 : 1

1

x x x

x x

x

x





a, Tìm điểu kiện xác định của biểu thức A - Rút gọn A

b, Tính giá trị của A khi x  5 = 4

c, Tìm x để A > 0

Câu 2 ( 2 đ iểm): Một người đi ô tô từ A đến B với vận tốc dự định là

48km/h.Nhưng sau khi đi được 1h với vận tốc ấy, người đó nghỉ 10 phút và tiếp tục đi tiếp Để đến B kịp thời gian đã định, người đó phải tăng vận tốc thêm 6km/h.Tính quãng đường AB.

Câu 3 ( 2 đ iểm): Giải các phương trình sau:

x

b, x2 3 x31 x31 x2 3

Câu 4 ( 3,5 đ iểm): Cho tam giác ABC vuông tại A Lấy một điểm M bất kỳ

trên cạnh AC Từ C vẽ một đường thẳng vuông góc với tia BM, đường thẳng này cắt tia BM tại D, cắt tia BA tại E.

a) Chứng minh: EA.EB = ED.EC và EAD ECB  

b) Cho BMC 120 0 và 2

36

AED

Scm Tính SEBC? c) Chứng minh rằng khi điểm M di chuyển trên cạnh AC thì tổng BM.BD + CM.CA có giá trị không đổi.

HẾT

Trang 6

hớng dẫn chấm thi

Môn Toán lớp 9

Bài 1( 2,5 điểm )

a, ( 1,5 điểm )

A=

2

2

(1 )(1 ) (1 )(1 )

:

x

(1 ) :

(1 )(1 2 )

x x

x x x

x x x

 

  

  

0,25đ

=

) 1 (

1 : ) 1

x

x

= ( 1 x2 )( 1  x)

KL

0,25đ

b, (0,5 điểm)

5 4

x

     

0,25đ

- Với x = 9 thì A = - 656

c, (0,5điểm)

(1 x )(1  x) 0  (1) 0,25đ

Vì 1 x2  0 với mọi x nên (1) xảy ra khi và chỉ khi 1  x 0  x 1

Bài 2 ( 2 điểm)

Thì thời gian dự định đi hết quãng đờng AB là:

48

x

(h) Sau khi đi đợc 1h quãng đờng còn lại là: x - 48 ( km)

Vận tốc đi quãng đờng còn lại là: 48 + 6 = 54 (km/h)

54

x 

(h)

0,5đ

1 + 1

6 +

48 54

x 

=

48

x

0,5đ

Ta thấy x = 120 thoả mãn điều kiện đề bài

Trang 7

Bµi 3 (2 ®iÓm)

a, 1 ,25 ®iÓm

2

x

1 2 5 4( 1)

0,25®

        3x2 x 4 4  x  4 0 0,25®

1

x x

0,25®

b, 0,75 ®iÓm

xxxx

2 3

xx

 3( 3) 2( 1)

6

x  x

0 3x - 9 - 2x - 2 0 0,25

KL: VËy x  11 lµ nghiÖm ph¬ng tr×nh

Bµi 4 (3,5 ®iÓm)

I P

Q

H

E

D

A

M

C©u a: 1,5 ®iÓm

0,25®

0,5®

0,5 ® 0,25®

C©u b: 1 ®iÓm

0,25®iÓm

Trang 8

- Xét EDB vuông tại D có B= 30o  ED = 1

2 EB 

1 2

ED

- Lý luận cho

2

EAD ECB

Câu c: 1 điểm

=================================================

Chú ý:

1.Trong mỗi bài và mỗi câu HS có thể làm cách khác và lập luận chặt chẽ thì đúng

đến đâu cho điểm tơng ứng đến đó.

2 Điểm của toàn bài thi không làm tròn.

Ngày đăng: 13/09/2013, 06:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chú ý: - Nếu không có hình vẽ thì không chấm điểm cả bài 4. - Đề thi vào lớp chọn 9 ( 09/10) có đáp án
h ú ý: - Nếu không có hình vẽ thì không chấm điểm cả bài 4 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w