Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có.. Hãy phân biệt từng dung dịch bằng phương pháp hóa học, viết các phản ứng hóa học minh họa nếu có.. Hãy phân bi
Trang 12
3
5
6
a) Sắt II sunfua(1)→ hiđro sunfua (2) →
lưu huỳnh (3) →
lưu huỳnh đioxit (4) →
axit sunfuric b) SO2
(1)
→ Na2SO3 (2) →
Na2SO4 (3) →
NaOH (4) →
NaHSO4 (5) →
BaSO4.
c) Cho biết tổng số phản ứng oxi hóa khử trong các phản ứng trên
2 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có)
a)
Cu
SO2
2 3
6
7
b) Cho biết tổng số phản ứng oxi hóa khử trong các phản ứng trên
3. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có)
2
3 4
5
4 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có)
4
5 6
7
8
10
BaSO4
KMnO4
9
5 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có)
a)
9
8
5 6
1 2
b) Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
6 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
a) H2S 1 SO2
2
H2SO4
3
KHSO4
4
K2SO4
5
BaSO4
b) S
1
FeS
2
H2S 3 S
4
SO2
5
H2SO3
4
Trang 27
8
9
10
7 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có)
a) H2SO4
1
SO2
2
4
H2S
5
H2SO4
b) H2SO4
1
NaHSO4 2 Na2SO4
3
NaCl
4
AgCl c) Trong các phản ứng trên tổng số phản ứng oxi hóa - khử là:
8 Có bốn dung dịch không màu KCl, K2SO4, HCl, Ba(OH)2 đựng trong các lọ bị mất nhãn Hãy phân biệt từng dung dịch bằng phương pháp hóa học Viết các phản ứng hóa học minh họa ( nếu có)
- Nếu chỉ được dùng một thuốc thử là giấy quì tím có thể phân biệt được từng dung dịch các chất trên hay không?
9. Có bốn dung dịch không màu NaCl, Na2SO4, HCl, Ba(NO3)2 đựng trong các lọ bị mất nhãn Hãy phân biệt từng dung dịch bằng phương pháp hóa học, viết các phản ứng hóa học minh họa ( nếu có)
10 a) Cần cho bao nhiêu ml nước pha vào 150 gam dung dịch H2 SO 4 98% để có được một dung dịch H 2 SO 4
49% Biết rằng khối lượng riêng của nước là 1g/1ml.
b) Giải thích tại sao không dùng H 2 SO 4 đậm đặc để là khô các khí như: H 2 S, NH 3 ?
11 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có)
a) FeS 1 hiđro sunfua 2 lưu huỳnh 3 lưu huỳnh đioxit 4 axit sunfuric b) SO2
1
NaHSO3
2
Na2SO3
3
Na2SO4
4
NaHSO4
5
BaSO4.
c) Cho biết tổng số phản ứng oxi hóa khử trong các phản ứng trên
12. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có)
FeSO4
SO2
H2SO4 CuSO4
H2S
1 2 3
6
7
10
13 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có)
2
3 4
5 6
7 8
9
a)
b) Cho biết tổng số phản ứng oxi hóa khử trong các phản ứng trên
13
12
Trang 315
14
19
18
17
20
14. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có)
4
6
9
1
10
BaSO4
15 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có)
a)
9
7
1 2
S+6
8
S b) Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
16 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có)
a) FeS2
1
SO2
2
H2SO4
3
NaHSO4
4
Na2SO4
5
BaSO4
b) S
1
FeS
2
H2S 3 S
4
SO2
5
H2SO4
17 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có)
a) H2SO3
1
SO2
2
4
H2S
5
H2SO4
b) H2SO4
1
KHSO4 2 K2SO4
3
KBr
4
AgBr c) Trong các phản ứng trên tổng số phản ứng oxi hóa - khử là:
18. Có bốn dung dịch không màu NaCl, MgSO4, HCl, Ba(OH)2 đựng trong các lọ bị mất nhãn Hãy phân biệt từng dung dịch bằng phương pháp hóa học, viết các phản ứng hóa học minh họa ( nếu có)
- Nếu chỉ được dùng một thuốc thử là giấy quì tím có thể phân biệt được từng dung dịch các chất trên hay không?
19. Có bốn dung dịch không màu NaCl, Na2SO4, HCl, Ba(NO3)2 đựng trong các lọ bị mất nhãn Hãy phân biệt từng dung dịch bằng phương pháp hóa học, viết các phản ứng hóa học minh họa ( nếu có)
- Nếu chỉ được dùng một thuốc thử là giấy quì tím có thể phân biệt được từng dung dịch các chất trên hay không?
20 a) Cần cho bao nhiêu ml nước pha vào 100 gam dung dịch H2 SO 4 98% để có được một dung dịch H 2 SO 4
49% Biết rằng khối lượng riêng của nước là 1g/1ml.
b) Giải thích tại sao không dùng H 2 SO 4 đậm đặc để là khô các khí như: HI, HBr ?
Trang 424
25
22
23
21
21 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có)
a) ZnS 1 hiđro sunfua 2 lưu huỳnh 3 lưu huỳnh đioxit 4 axit sunfuric b) H2SO3
1
KHSO3
2
K2SO3
3
K2SO4
4
KHSO4
5
BaSO4.
c) Cho biết tổng số phản ứng oxi hóa khử trong các phản ứng trên
22 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có)
I2
O2
H2O NaOH
Ag2O
Na2O
4 3
5
6 7
NaCl 10 AgCl
23 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
a) Sắt II sunfua(1)→ hiđro sunfua (2) →
lưu huỳnh (3) →
lưu huỳnh đioxit (4) →
axit sunfuric b) SO2
(1)
→ Na2SO3 (2) →
Na2SO4 (3) →
NaOH (4) →
NaHSO4 (5) →
BaSO4.
c) Cho biết tổng số phản ứng oxi hóa khử trong các phản ứng trên
24 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có)
a)
Cu
SO2
H2SO4 CuSO4
2 3
6
7
b) Cho biết tổng số phản ứng oxi hóa khử trong các phản ứng trên
25. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có)
2
3 4
5
26 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có)
4
5 6
7
8
10
BaSO4
KMnO4
9
Trang 531
30
28
29
27
a)
9
8
5 6
1 2
b) Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
28 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
a) H2S 1 SO2
2
H2SO4
3
KHSO4
4
K2SO4
5
BaSO4
b) S
1
FeS
2
H2S 3 S
4
SO2
5
H2SO3
29 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có)
a) H2SO4
1
SO2
2
4
H2S
5
H2SO4
b) H2SO4
1
NaHSO4 2 Na2SO4
3
NaCl
4
AgCl c) Trong các phản ứng trên tổng số phản ứng oxi hóa - khử là:
30 Có bốn dung dịch không màu KCl, K2SO4, HCl, Ba(OH)2 đựng trong các lọ bị mất nhãn Hãy phân biệt từng dung dịch bằng phương pháp hóa học, viết các phản ứng hóa học minh họa ( nếu có)
- Nếu chỉ được dùng một thuốc thử là giấy quì tím có thể phân biệt được từng dung dịch các chất trên hay không?
31. Có bốn dung dịch không màu NaCl, Na2SO4, HCl, Ba(NO3)2 đựng trong các lọ bị mất nhãn Hãy phân biệt từng dung dịch bằng phương pháp hóa học, viết các phản ứng hóa học minh họa ( nếu có)
32 a) Cần cho bao nhiêu ml nước pha vào 150 gam dung dịch H2 SO 4 98% để có được một dung dịch H 2 SO 4
49% Biết rằng khối lượng riêng của nước là 1g/1ml.
b) Giải thích tại sao không dùng H 2 SO 4 đậm đặc để là khô các khí như: H 2 S, NH 3 ?
Trang 637
36
35
34
33
33 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có)
a) FeS 1 hiđro sunfua 2 lưu huỳnh 3 lưu huỳnh đioxit 4 axit sunfuric b) SO2
1
NaHSO3
2
Na2SO3
3
Na2SO4
4
NaHSO4
5
BaSO4.
c) Cho biết tổng số phản ứng oxi hóa khử trong các phản ứng trên
34. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có)
FeSO4
SO2
H2SO4 CuSO4
H2S
1 2 3
6
7
10
35 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có)
2
3 4
5 6
7 8
9
a)
b) Cho biết tổng số phản ứng oxi hóa khử trong các phản ứng trên
36. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có)
4
6
9
1
10
BaSO4
37 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có)
a)
9
7
1 2
S+6
8
S b) Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
38 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có)
a) FeS2
1
SO2
2
H2SO4
3
NaHSO4
4
Na2SO4
5
BaSO4
b) S
1
FeS
2
H2S 3 S
4
SO2
5
H2SO4
Trang 743
42
41
40
39 a) H2SO3
1
SO2
2
4
H2S
5
H2SO4
b) H2SO4
1
KHSO4 2 K2SO4
3
KBr
4
AgBr c) Trong các phản ứng trên tổng số phản ứng oxi hóa - khử là:
40. Có bốn dung dịch không màu NaCl, MgSO4, HCl, Ba(OH)2 đựng trong các lọ bị mất nhãn Hãy phân biệt từng dung dịch bằng phương pháp hóa học, viết các phản ứng hóa học minh họa ( nếu có)
- Nếu chỉ được dùng một thuốc thử là giấy quì tím có thể phân biệt được từng dung dịch các chất trên hay không?
41. Có bốn dung dịch không màu NaCl, Na2SO4, HCl, Ba(NO3)2 đựng trong các lọ bị mất nhãn Hãy phân biệt từng dung dịch bằng phương pháp hóa học, viết các phản ứng hóa học minh họa ( nếu có)
- Nếu chỉ được dùng một thuốc thử là giấy quì tím có thể phân biệt được từng dung dịch các chất trên hay không?
42 a) Cần cho bao nhiêu ml nước pha vào 100 gam dung dịch H2 SO 4 98% để có được một dung dịch H 2 SO 4
49% Biết rằng khối lượng riêng của nước là 1g/1ml.
b) Giải thích tại sao không dùng H 2 SO 4 đậm đặc để là khô các khí như: HI, HBr ?
43 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có)
a) ZnS 1 hiđro sunfua 2 lưu huỳnh 3 lưu huỳnh đioxit 4 axit sunfuric b) H2SO3
1
KHSO3
2
K2SO3
3
K2SO4
4
KHSO4
5
BaSO4.
c) Cho biết tổng số phản ứng oxi hóa khử trong các phản ứng trên
44 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có)
I2
O2
H2O NaOH
Ag2O
Na2O
4 3
5
6 7
NaCl 10 AgCl
Trang 849
48
47
46
45
45 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
a) Sắt II sunfua(1)→ hiđro sunfua (2) →
lưu huỳnh (3) →
lưu huỳnh đioxit (4) →
axit sunfuric b) SO2
(1)
→ Na2SO3 (2) →
Na2SO4 (3) →
NaOH (4) →
NaHSO4 (5) →
BaSO4.
c) Cho biết tổng số phản ứng oxi hóa khử trong các phản ứng trên
46 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có)
a)
Cu
SO2
H2SO4 CuSO4
Na2SO3 Na2SO4 BaSO4
2 3
6
7
b) Cho biết tổng số phản ứng oxi hóa khử trong các phản ứng trên
47. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có)
2
3 4
5
48 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có)
3 4
5 6
7
8
10
BaSO4
KMnO4
9
49 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có)
a)
9
8
5 6
1 2
b) Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
50 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
a) H2S 1 SO2
2
H2SO4
3
KHSO4
4
K2SO4
5
BaSO4
Trang 954
52
53
52
51
b) S
1
FeS
2
H2S 3 S
4
SO2
5
H2SO3
51 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có)
a) H2SO4
1
SO2
2
4
H2S
5
H2SO4
b) H2SO4
1
NaHSO4 2 Na2SO4
3
NaCl
4
AgCl c) Trong các phản ứng trên tổng số phản ứng oxi hóa - khử là:
52 Có bốn dung dịch không màu KCl, K2SO4, HCl, Ba(OH)2 đựng trong các lọ bị mất nhãn Hãy phân biệt từng dung dịch bằng phương pháp hóa học, viết các phản ứng hóa học minh họa ( nếu có)
- Nếu chỉ được dùng một thuốc thử là giấy quì tím có thể phân biệt được từng dung dịch các chất trên hay không?
53. Có bốn dung dịch không màu NaCl, Na2SO4, HCl, Ba(NO3)2 đựng trong các lọ bị mất nhãn Hãy phân biệt từng dung dịch bằng phương pháp hóa học, viết các phản ứng hóa học minh họa ( nếu có)
54 a) Cần cho bao nhiêu ml nước pha vào 150 gam dung dịch H2 SO 4 98% để có được một dung dịch H 2 SO 4
49% Biết rằng khối lượng riêng của nước là 1g/1ml.
b) Giải thích tại sao không dùng H 2 SO 4 đậm đặc để là khô các khí như: H 2 S, NH 3 ?
55 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có)
a) FeS 1 hiđro sunfua 2 lưu huỳnh 3 lưu huỳnh đioxit 4 axit sunfuric b) SO2
1
NaHSO3
2
Na2SO3
3
Na2SO4
4
NaHSO4
5
BaSO4.
c) Cho biết tổng số phản ứng oxi hóa khử trong các phản ứng trên
Trang 10-2 0
+4 +6
S
S
S
S
1 2
3 4
5 6
7 8
9
10 11
12
Giải đáp:
1 -2S S0
a) 2H2S + SO2 3S + 2H2O b) 2H2S + O2 2S + 2H2O c) H2S + Cl2 S + 2HCl d) H2S + 2FeCl3 2FeCl2 + 2HCl + S e) H2S + H2SO4 SO2 + S + 2H2O
2.
-2
S
0
S a) S + H2
0
t
→ H2S b) S + 2Na →t0 Na2S
3.
0
S +4S a) S + O2
0
t
→SO2
b)
4 +4S S0
a) SO2 + H2 S + H2O b) SO2 + Mg S + 2MgO c) SO2 + 2CO →500 0C boxit, S + 2CO2
S
+6
S
a) SO3 + 2KI K2SO3 + I2
b) S + 2H2SO4
0
t
→ 3SO2 + 2H2O c) H2SO4 + 2HBr SO2 + Br2 + 2H2O d) 2CaSO4
0
1400 C
→ 2CaO + 2SO2 + O2 6.
+4
S +6S a) 2SO2 + O2 t xt0, →2SO3
b) S + 3F2 SF6 c) 5SO2 + 2KMnO4 +2H2O K2SO4 +2MnSO4+ 2H2SO4 7.
+6
S
-2
S a) H b) H22S + 4BrS + 4Cl22 + 4H + 4H22O 8HBr + HO 8HCl + H22SOSO44
8.
+6
S -2S a) 5H b) H2SO2SO4 + 8HI 4I4 + Zn 4ZnSO2 + H42 + HS + 4H2S + 4H2O 2O
9.
+4
S
-2
S a) 2H b) H2S + 3CuO 3Cu + SO2S + 3O2 2 SO2 + 2H22O + H2O
10 +4S -2S a) SO2 + 6HI H2S + 2H2O + 3I2
b)
11 +6S S0 a) 3Zn + 4H2SO4 3ZnSO4 + S + 4H2O
b)
12 S S S S S S S S S000000000 +6
S a) S + 6HNO b) 3 H2SO4 + 6NO2 + 2H2O