1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

sinh7 chuẩn KT 2011 - 2012

163 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 163
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vai trò của chúng trong thiên nhiên và trong đời sống con ngời.- Hiểu đợc mối liên quan giữa môi trờng và chất lợng cuộc sống từ đó có ý thức bảo vệ đa dạng sinh học 2 Kỹ năng Rèn cho HS

Trang 1

- HS hiểu đợc thế giới động vật đa dạng và phong phú HS thấy đợc nớc ta đợc

thiên u đãi nên có 1 thế giới ĐV đa dạng và phong phú nh thế nào

2) Kỹ năng

- Rèn kĩ năng nhận biết các ĐV qua hình vẽ và liên hệ vứi thực tế

3) Thái độ

- GD ý thức yêu thích môn học

II) Ph ơng tiện dạy học

1) Giáo viên: Tranh vẽ nh SGK, tiêu bản mẫu vật.

2) Học sinh: Tìm hiểu trớc nội dung bài 1.

III) Hoạt động dạy học

Hoạt động 1:Tìm hiểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lợng cá thể

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông

tin SGK, quan sát H1.1, 1.2 SGK

tr.5,6 trả lời câu hỏi:

+ Sự phong phú về loài đợc thể hiện

nh thế nào?

+ Hãy kể tên những loài động trong:

Một mẻ kéo lới ở biển

- HS thảo luận nhóm Đại diện nhóm trình bày kết quả, nhóm khác nhận xét

bổ sung

I Sự đa dạng loài và sự phong phú về số lợng cá thể.

- Thế giới động vật rất đa dạng về loài và phong phú về số lợng cá thể trong loài

Trang 2

- GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận

về sự đa dạng của động vật

Hoạt động 2: Tìm hiểu sự đa dạng về môi trờng sống

- GV yêu cầu HS quan sát H1.4,

hoàn thành bài tập Điền chú thích

- GV cho HS chữa nhanh bài tập

này

- GV cho Hs thảo luận rồi trả lời

+ Đặc điểm gì giúp chim cánh cụt

thích nghi với khí hậu giá lạnh ở

vùng cực?

+ Nguyên nhân nào khiến ĐV ở

nhiệt đới đa dạng và phong phú hơn

+ Chim cánh cụt có bộ lông dày xốp lớp mỡ dới

da dày: Giữ nhiệt+ Khí hậu nhiệt đới nóng

ẩm thực vật phong phú

+ Nớc ta ĐV phong phú

ví nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới

II Sự đa dạng về môi trờng sống.

- Động vật có ở khắp nơi

do chúng thích nghi với mọi môi trờng sống

4) Kiểm tra đánh giá

- GV cho HS nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài qua việc đọc phần ghi nhớ

- HS phân biệt động vật với thực vật giống nhau và khác nhau nh thế nào? Nêu

đợc các đặc điểm của động vật để nhận biết chúng trong thiên nhiên

Trang 3

- HS phân biệt đợc ĐVKXS và ĐVCXS Vai trò của chúng trong thiên nhiên và trong đời sống con ngời.

- Hiểu đợc mối liên quan giữa môi trờng và chất lợng cuộc sống từ đó có ý thức bảo vệ đa dạng sinh học

2) Kỹ năng

Rèn cho HS kỹ năng quan sát, tìm tòi, so sánh

3) Thái độ

- GD ý thức yêu thích môn học, có ý thức bảo vệ môi trờng và đa dạng sinh học

II) Ph ơng tiện dạy học

1) Giáo viên:

- Mô hình tế bào thực vật và động vật

2) Học sinh:

- Chuẩn bị bài cũ và bài mới tốt

III) Hoạt động dạy học

1) ổn định lớp

2) Kiểm tra bài cũ:

- Động vật đa dạng và phong phú nh thế nào.?

- HS trao đổi trong nhóm tìm câu trả lời

- Đại diện các nhóm lên bảng ghi kết quả nhóm

Các nhóm khác theo dõi

bổ sung

I Đặc điểm chung của động vật.

- Động vật có những đặc điểm phân biệt với thực vật

Trang 4

- HS theo dõi và tự sửa chữa.

Hoạt động 2: Sơ lợc phân chia giới động vật

- GV giới thiệu giới động

Hoạt động 3: Tìm hiểu vai trò của động vật

- GV yêu cầu HS hoàn

đời sống con ngời?

- Các nhóm trao đổi hoàn thành bảng 2

- Đại diên nhóm lên ghi kết quả và nhóm khác bổ sung

- HS hoạt động độc lập yêu cầu nêu đợc:

+ Có lợi nhiều mặt + Tác hại đối với ngời

III Vai trò của động vật.

( Tích hợp môi trờng)

- Động vật mang lại lợi ích nhiều mặt cho con ngời tuy nhiên một số loài có hại

+ Động vật cung cấp nguyên liệu cho con ngời, dùng làm thí nghiệm,

hỗ trợ lao động,giải trí…

+ Động vật có hại: truyền bệnh sang cho con ngời Phá hại mùa màng…

Trang 5

4) Kiểm tra đánh giá

GV dựa vào kết quả bảng trên - GV hớng dẫn HS tóm tắt lại nội chính ở các hoạt

động để tiến tới ghi nhớ và kết luận

5) Dặn dò

Trả lời câu hỏi SGK

Chuẩn bị dụng cụ cho buổi thí nghiệm sau

- Tranh vẽ trùng roi, trùng giày

- kính hiển vi, bản kính, lamen

Hầu hết ĐVNS không nhìn thấy đợc bằng mắt thờng nhng bằng kính hiển vi

sẽ thấy trong mỗi giọt nớc ao, hồ…

Trang 6

mẫu: Dùng lamen đậy lên

giọt nớc lấy giấy thấm bớt

- Lần lợt các thành viên trong lấy mẫu soi dới kính hiển vi nhận biết tùng giầy

- Vẽ sơ lợc hình dạng trùng giầy

- HS dựa vào kết quả quan sát rồi hoàn thành bài tập

- Đại diện nhóm trình bày kết quả nhóm khác bổ sung

- GV thông báo kết quả đúng

để HS tự sửa chữa nếu cần

1 Quan sát trùng giầy

- HS quan sát về hình dạng, kích thớc, mầu sắc của trùng giầy

Hoạt động 2: Quan sát trùng roi

nhau để nhìn rõ mẫu nhóm

nào cha tìm thấy trùng roi thì

- HS tự quan sát hình SGK

để nhận biết trùng roi

- Trong nhóm thay nhau dùng ống hút lấy mẫu để bạn quan sát

- Các nhóm nên lấy váng xanh ở nớc ao để có trùng roi

2 Quan sát trùng roi

- HS quan sát về hình dạng, kích thớc, mầu sắc của trùng roi

Trang 7

- Đại diện nhóm trình bày

đáp án nhóm khác nhận xét

bổ sung

4) Kiểm tra đánh giá

GV đánh giá hoạt động trong tiết thực hành của HS

- Tranh vẽ cấu tạo trùng roi sinh sản và sự tiến hóa của chúng

- Tranh vẽ cấu tạo tập đoàn vôn vốc

- Tiêu bản, kính hiển vi

2) Học sinh

- Chuẩn bị mẫu nớc, môi trờng có trùng roi sinh sống

III) Hoạt động dạy học

1) ổn định tổ chức lớp

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

Trang 8

ĐVNS rất nhỏ bé, chúng ta đã đợc quan sát ở bài trớc Hôm nay chúngta cùng

nghiên cứu rõ về nó

Hoạt động 1: Tìm hiểu trùng roi xanh

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- GV yêu cầu nghiên cứu

SGk vận dụng kiến thức bài

- GV yêu cầu HS quan sát

phiếu chuẩn kiến thức

- Cá nhân tự đọc thông tin mục I SGK tr.17,18

- Thảo luận nhóm thống nhất ý kiến hoàn thành phiếu học tập

- Yêu cầu nêu đợc:

+ Cấu tạo chi tiết trùng roi

Cách di chuyển nhờ có roi

Các hình thức dinh dỡng Kiểu sinh sản

Khả năng hớng về phía có

ánh sáng

- Đại diện các nhóm ghi kết quả trên bảng , nhóm khác nhận xét bổ sung

- HS theo dõi và tự sửa chữa

chất nguyên sinh

chứa hạt diệp lục, các

hạt dự trữ, điểm mắt

- Dinh dỡng: vừa tự dơng, vừa dị dỡng

- Hô hấp nhờ sự trao đổi khí qua màng tế bào

- Sinh sản vô tính nhờ sự phân đôi cơ

thể

- Chúng dinh dỡng theo kiểu thực vật là chủ yếu nên có tính h-ớng sáng

Hoạt động 2: Tìm hiểu tập đoàn trùng roi xanh

- GV yêu câu HS nghiên cứu

- Yêu cầu lựa chọn: trùng roi,

TB , đơn bào, đa bào

II Tập đoàn trùng roi.

- Tập đoàn trùng roi gồm nhiều tế bào, bớc

đầu có sự phân hóa chức năng

Trang 9

nh thế nào?

+ Hình thức sinh sản của tập

đoàn vôn vốc

+ Tập đoàn vôn vốc cho ta suy

nghĩ gì mối liên quan giữa

4) Kiểm tra đánh giá

- GV hớng dẫn HS tự rút ra về đặc điểm nối sống của trùng roi xanh

- Học bài trả lời câu hỏi SGK

2) Kiểm tra bài cũ:

Tập đoàn vôn vốc cho ta suy nghĩ gì mối liên quan giữa động vật đơn bào và

động vật đa bào?

Trang 10

3) Bài mới:

Chúng ta tiếp tục nghiên cứu một số đại diện khác của ngành ĐVNS

Hoạt động 1: Trùng biến hình Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- GV yêu cầu HS nghiên cứu

thônh tin SGK trao đổi nhóm

hoàn thành phiếu học tập

- GV kẻ phiếu học tập lên

bảng để HS chữa bài

- Yêu cầu các nhóm lên ghi

câu trả lời vào phiếu trên

bảng

- GV ghi ý kién bổ sung các

nhóm vào bảng

Trình bầy quá trình tiêu hóa

và bắt mồi của trùng biến

hình?

- HS Cá nhân tự đọc SGK tr.20,21 quan sát H5.1, 5.2 SGK tr.20,21, ghi nhớ kiến thức

- trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời Yêu cầu nêu đợc:

+ Cấu tạo: Cơ thể đơn bào+ Di chuyển

+ Dinh dỡng+ Sinh Sản

- Đại diện nhóm lên ghi câu trả

lời, nhóm khác theo dõi nhận xét

- Tiêu hoá nội bào

- Bài tiết: chất thừa dồn

đến kh bc bóp  thải ra ngoài ở mọi nơi

+ Không bào tiêu hóa ở ĐVNS

- HS thảo luận thống nhất

ý kiến

- Đại diện nhóm lên điền nhóm khác bổ sung

+ trùng biến hình đơn giản+ Trùng đế giầy phức tạp + Trùng đế giầy: 1 nhân dinh dỡng và 1 nhân sinh sản

+ Trùng đế giầy đã có enzim để biến đổi thức ăn

II Trùng giầy

Nội dung nh phiếu học tập

Trang 11

+ Trùng giầy TB mới chỉ có sự

phân hóa đơn giản, tạm gọi là

rãnh miệng và hầu chứ không

giống nh ở con cá con gà

+ Sinh sản hữu tính ở trùng giầy

- Vô tính: Phân đôi cơ thể theo chiều ngang

- Hình thức:tiếp hợp

4) Kiểm tra đánh giá

- GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung chính của bài bằng cách trả lời 3 câu hỏi

- HS hiểu đợc trong số các loài ĐVNS có nhiều loại gây bệnh nguy hiểm trong

đó có trùng kiết lị và trùng sốt rét.HS nhận biết đợc nơI kí sinh, cách gây hại từ

Trang 12

II) Ph ơng tiện dạy học

2) Kiểm tra bài cũ :

+ Trình bầy quá trình tiêu hóa và bắt mồi của trùng biến hình?

+ Không bào co bóp ở trùng giầy khác với tùng biến hình nh thế nào?

3) Bài mới:

Trên thực tế có những bệnh do trùng gây nên làm ảnh hởng đến sức khoẻ của con ngời

Hoạt động 1: Tìm hiểu trùng kiết lị và trùng rốt rét.

Yêu cầu nêu đợc:

- Các nhóm theo dõi phiếu chuẩn kiến thức

- chân giả ngắn hơn trùng biến hình

- sống kí sinh trong máu, thành ruột và tuyến nớc bọt của muỗi Anophen

- không có bộ phận di chuyển và các không bào

Dinh dỡng Sống kí sinh trong ruột ngời, ăn Dinh dỡng qua màng tế bào

Trang 13

hồng cầu

Vòng đời

Bào xác theo thức ăn, nớc vào ống tiêu hóa ngời Chúng chui

ra khỏi bào xác gây các vết loét

ở niêm mạc ruột rồi nuốt hồng cầu ở đó để tiêu hóa chúng

Chúng chui vào hồng cầu để sinh sản cùng lúc với nhiều trùng sốt rét mới, phá vỡ hồng cầu chui ra và lại chui vào hồng cầu khác (hủy hoại hồng cầu)

+ Tại sao ngời bị kiết lị

đi ngoài ra máu?

+ Muốn phòng tránh

bệnh ta phải làm gì?

- GV đề phòng HS hỏi:

Tại sao ngời bị sốt rét khi

đang sốt nóng cao ngời

lại sốt run cầm cập?

- HS đọc nội dung phiếu

Cá nhân tự hoàn thành bảng 1 HS khác nhận xét

II Bệnh sốt rét ở nớc ta.

( Tích hợp môi trờng)

- Bệnh sốt rét ở nớc ta đang dần đợc thanh toán

- Phòng bệnh: Vệ sinh môi trờng, vệ sinh cá nhân, diệt muỗi

Trang 14

cách phòng chống bệnh

sốt trong cộng đồng?

Tại sao ngời sống ở

miền núi hay bị sốt rét?

+ Diệt muỗi và vệ sinh môi trờng

4) Kiểm tra đánh giá

- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1,2 SGK

5) dặn dò

- Học bài trả lời câu hỏi 3 SGK

- Đọc mục em có biết

***************************************************************Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 7 - Tuần 4

đặc điểm chung - vai trò thực tiễn

của động vật nguyên sinh I) Mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS nêu đợc đặc điểm chung của ngàng ĐVNS

- Chỉ rõ đợc vai trò tích cực của ĐVNS và những tác hại do chúng gây ra

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát và phân tíchthu thập kiến thức qua kênh hình

- Làm việc nhóm

3 Thái độ:

- GD ý thức học tập bộ môn, ý thức vệ sinh, bảo vệ môi trờng và cơ thể

- bảo vệ các loài động vật, bảo vệ các nguồn năng lợng hiện có

II) Ph ơng tiện dạy học

1) Giáo viên: Tranh vẽ ĐVNS

Trang 15

2) Kiểm tra bài cũ:

+ Khả năng kết bào xác của trùng kiết lị có tác hại nh thế nào?So sánh trùng kiết lị

và trùng sốt rét

3) Bài mới:

ĐVNS cá thể chỉ là một tế bào, song chúng có ảnh hởng lớn đối với con ngời

Hoạt động 1: Đặc điểm chung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- GV yêu cầu HS quan

- Trao đổi nhóm thống nhất ý kiến, hoàn thành nội dung bảng 1

- Đại diện các nhóm ghi kết quả vào bảng, nhóm khác bổ sung- HS tự sửa chữa nếu thấy cần

- HS trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời,

- Đại diện nhóm trình bày đáp án, nhóm khác

bổ sung

I Đặc điểm chung.

- Động vật nguyên sinh có đặc điểm:+ Cơ thể chỉ là 1 tế bào đảm nhận mọi chức năng sống

+ Dinh dỡng chủ yếu bằng cách dị ỡng

d-+ Sinh sản vô tính và hữu tính

Bảng 1: Đặc điểm chung ngành động vật nguyên sinh

STT Đại diện Kích thớc Cấu tạo từ

Thức ăn BP di HT sinh sản Hiển Lớn 1 tế Nhiều

Trang 16

vi bào TB

1 Trùng roi + + Tự dỡng Roi Phân đôi

2 Trùng BH + + Vun hữu cơ, VK Chân giả Phân đôi

3 Trùng giầy + + Vun hữu cơ, VK Lông bơi PĐ và TH

4 Trùng KL + + Hồng cầu Chân giả Phân đôi

5 Trùng sốt rét + + Hồng cầu Tiêu giảm PĐ và phân

- GV giới thiệu vài nét

khái quát về quátrình

hình thành dầu mỏ nhấn

mạnh thời gian hình

thành ( cần khoảng thời

gian dài) yêu cầu HS trả

lời câu hỏi sau:

-trao đổi nhóm thống nhất ý kiến hoàn thành bảng 2

- Đại diện nhóm lên ghi

đáp án vào bảng2

- Nhóm khác nhận xét

bổ sung

HS hoạt động cá nhân trả lời câu hỏi

II Vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh.( Tích hợp sử dụng

NLTK&HQ)

- ĐVNS có vai trò lớn:

Có vai trò về địa chất, làm thức ăn cho

động vật khác, nguyên liệu làm giấy giáp

- Có hại:

+ Gây bệnh cho động vật và cho ngời

4) Kiểm tra đánh giá

- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1,2 SGK

Trang 17

5) Dặn dò

- Học bài trả lời câu hỏi SGK Đọc mục “ em có biết”

- Liên hệ GĐSNL,TK& HQ trong việc sử dụng xăng dầu, khí đốt ở gia đình, địa phơng

2) Kiểm tra bài cũ

Nêu đặc điểm chung và vai trò của ĐVNS?

3) Bài mới:

Ruột khoang là một trong các nghành ĐV đa bào bậc thấp, có cở thể đối xứng toả tròn: Thuỷ tức, Sứa, Hải quì, San hô…

Hoạt động 1: Cấu tạo và di chuyển.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- GV yêu cầu HS quan

Trang 18

tin SGK tr.29 trả lời câu

- Đại diện nhóm trình bày đáp án , nhóm khác nhận xét bổ sung

+ Phần trên có lỗ miệng, xung quanh

có tua miệng

+ Đói xứng tỏa tròn + Di chuyển kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu, bơi

Hoạt động 2: Cấu tạo trong

- GV yêu cầu quan sát

Khi chọn tên loại tế bào

ta dựa vào đặc điểm

nào?

- GV thông báo đáp án

đúng

- GV trình bày cấu tạo

trong của thủy tức

- GV cho HS tự rút ra

kết luận

- HS cá nhân quan sát tranh và hình ở bảng SGK

- HS đọc thông tin về chức năng của từng loại

TB Ghi nhớ kiến thức

- Thảo luận nhóm thống nhất câu trả lời

- Đại diện các nhóm

đọc kết quả theo thứ tự 1,2.3 nhóm khác bổ sung

II Cấu tạo trong.

+ Lỗ miệng thông với khoang tiêu hóa

ở giữa (gọi là ruột túi)

Hoạt động 3: Tìm hiểu hoạt động dinh dỡng

- Gv yêu cầu HS quan

- HS đọc thông tin SGK

Trao đổi nhóm thống

III Dinh dỡng của thủy tức.

- Thủy tức bắt mồi bằng tua miệng, quá trình tiêu hóa thức ăn thực hiện ở khoang tiêu hóa nhờ dịch từ TB tuyến

- Sự trao đổi khí đợc thực hiện qua

Trang 19

+ Thủy tức đa mồi vào

miệng bằng cách nào?

+ Nhờ loại tế bào nào

của cơ thể thủy tức tiêu

thành cơ thể

Hoạt động 4: Sinh sản

- GV yêu cầu HS quan

sát tranh sinh sản của

thủy tức trả lời câu hỏi

+ U mọc trên cơ thể thủy tức mẹ

+ Tuyến trứng và tuyến tinh trên cơ thể mẹ

- HS trả lời, HS khác nhận xét bổ sung

IV Sinh sản

- Các hình thức sinh sản

+ Sinh sản vô tính : Bằng cách mọc chồi

+ Sinh sản hữu tính: Bằng cách hình thành TB sinh dục đực cái.+ Tái sinh: 1 phần cơ thể tạo nên cơ thể mới

4) Kiểm tra đánh giá

- GV hớng dẫn HS tổng hợp kiến thức đã học qua các hoạt động để thấy đợc cơ thể thủy tức thích nghi với

Trang 20

- HS hiểu đợc ruột khoang chủ yếu sống ở biển Rất đa dạng về loài và về số

l-ợng cá thể nhất là ở biển nhiệt đới

- HS nhận biết đợc cấu tạo của sứa thích nghi với lối sống bơi lội tự do ở biển

- HS giải thích đợc cấu tạo của hải quỳ và san hô thích nghi với lối sống bám cố

- Hs có ý thức tìm hiểu bộ môn, liên hệ tìm hiểu thực tế

II) Ph ơng tiện dạy học

2) Kiểm tra bài cũ:

Trình bày dạng ngoài và cách di chuyển thủy tức? phân biệt đợc cấu tạo và chức

năng một số tế bào của thành cơ thể thủy tức?

3) Bài mới:

Nghành ruột khoang có khoảng 10.000 loài Trừ số nhỏ sống ở nớc ngọt nh thuỷ tức đơn độc, còn hầu hết các loài RK đều sống ở biển.Các đại diện thờng gặp: sứa, hảI quì., san hô…

Hoạt động 1: Tìm hiểu về sứa

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- GV yêu cầu các nhóm

nghiên cứu thông tin

trong bài quan sát tranh

H9.1/SGK trao đổi

nhóm

Sứa có cấu tạo nh thế

nào thích nghi với đời

- HS trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời

- yêu cầu nêu đợc:

- Sứa là động vật ăn thịt, bắt mồi bằng tua miệng

Trang 21

Bảng 1: So sánh đặc điểm của sứa với thủy tức

ĐĐ

Đại

vệ chuyển KN di Hình

trụ Hình dù trên ở ở dới đối xứng Không tròn Tỏa Không Có miệng Tua Dù

Hoạt động 2: Tìm hiểu về Hải quỳ

- GV yêu cầu nghiên

cứu thông tin quan sát

- HS trả lời lớp bổ sung

- yêu cầu nêu đợc:

Hình dạngCấu tạo

Di chuyểnLối sống

II Hải quỳ

lời câu hỏi:

San hô có cấu tạo nh thế

Bảng 2: So sánh san hô với sứa

Trang 22

4) Kiểm tra đánh giá

GV hớng dẫn HS từ 2 hoạt động trên rút ra những đặc điểm của sứa, san hô Qua

đó thấy đợc sự đa dạng và phong phú của chúng

- Giáo dục ý thức vệ sinh cơ thể, và môi trờng Bảo vệ ĐV, hệ sinh thái biển

II) Ph ơng tiện dạy học

1) Giáo viên:

- Tranh vẽ sơ đồ cấu tạo của thủy tức, sứa và san hô

- Mô hình cấu tạo của thủy tức

Trang 23

Chúng ta đã học một số đại diện của ngành ruột khoang.Vậy chung có những đặc

điểm gì chung & có giá trị ntn?

Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm chung của ngành ruột khoang.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- GV yêu cầu HS nhớ lại

về sứa, thủy tức hải quỳ san hô

- Trao đổi nhóm thống nhất ý kiến hoàn thành bảng

- Yêu cầu:

+ Kiểu đối xứng

+Cấu tạo thành cơ thể + Cách bắt mồi dinh d-ỡng

+ Lối sống

- Đại diện nhóm trình bày nhóm khác nhận xét

bổ sung

- HS theo dõi và tự sửa chữa

- HS tìm những đặc điểm cơ bản nh: Đối xứng, thành cơ thể, cấu tạo ruột

I Đặc điểm chung của ngành ruột khoang.

- Cơ thể có đối xứng tỏa tròn

- Dạng ruột túi

- Thành cơ thể có 2 lớp tế bào

- Tự vệ và tấn công bằng tế bào gai

Bảng: Đặc điểm chung của một số đại diện Ruột khoang

STT Đặc điểm Đại diện Thủy tức Sứa San hô

1 Kiểu đối Xứng ĐX tỏa tròn ĐX tỏa tròn ĐX tỏa tròn

2 Cách di chuyển Sâu đo lộn đầu Co bóp dù không DC

4 Cách tự vệ Nhờ tế bào gai Nhờ di chuyển

và tế bào gai Nhờ có tua miệng và tb gai

7 Sống đơn độc hay tập

Trang 24

Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò của ngành ruột khoang.

- GV yêu cầu HS đọc

SGK thảo luận nhóm trả

lời câu hỏi:

+ Ruột khoang có vai trò

nh thế nào trong đờii

sống tự nhiên và trong

đời sống con ngời?

+ Nêu rõ tác hại của

ảnh ghi nhớ kiến thức

- Thảo luận nhóm thống nhất đáp án, yêu cầu nêu

đợc :+ lợi ích: làm thức ăn, trang trí

+ Tác hại: Gây đắm tàu

- Đại diện nhóm trình bày đáp án nhóm khác nhận xét bổ sung

II Vai trò của ngành ruột khoang.

4) Kiểm tra đánh giá

- Gv treo tranh của các loài đại diện ruột khoang lên và yêu cầu HS diễn đạt

bằng lời các đặc diểm chung và vai trò của chúng với đại dơng và đời sống con

Trang 25

- Hiểuđợc cấu tạo của sán lá gan đại diện cho giun dẹp nhng thích nghi với sống

- Giáo dục ý thức vệ sinh và bảo vệ môi trờng, tiêu diệt những động vật có hại

Phòng chống giun sán kí sinh cho vật nuôi

II) Ph ơng tiện dạy học

1) Giáo viên:

Tranh vẽ sán lông sán lá gan

Mô hình tiêu bản sán lông sán lá gan

Tranh vẽ sơ đồ phát triển của sán lá gan

Một số loại ốc nhỏ là vật chủ trung gian của sán lá gan

2) Kiểm tra bài cũ:

Đặc diểm chung và vai trò của ruột khoang với đại dơng và đời sống con ngời

3) Bài mới:

Nghiên cứu một nhóm động vật đa bào, cơ thể có cấu tạo phức tạp hơn so với thuỷ tức đó là các đại diện trong ngành giun dẹp

Hoạt động 1: Tìm hiểu về sán lông và sán là gan

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- GV yêu cầu quan sát

Trang 26

- Yêu cầu HS nghiên

cứu thông tin trả lời

câu hỏi:

+ Sán lá gan lấy chất

dinh dỡng ở đâu?

- HS đọc thông tin tự thu nhận kiến thức

II Dinh dỡng

- Sán lá gan dùng hai giác bám chắc vào nội tạng vật chủ Hầu có cơ khỏe giúp miệng hút chất dinh dỡng từ môi trờng kí sinh đa vào hai nhánh ruột

Hoạt động 3: Tìm hiểu hình thức sinh sản

- Đại diện nhóm lên điền bảng các nhám khác bổ sung

1 Cơ quan sinh dục

- Sán lá gan lỡng tính Cơ quan sinh dục gồm 2 bộ phận: cơ quan sinh dục đực và cơ quan sinh dục cái , tuyến noãn hoàng

Sán lông Sán lá gan ý nghĩa thích nghi

chuyển

4 Cơ quan tiêu hóa (nhánh ruột) Bình thờng Phát triển Đồng hóa nhiều chất

dinh dỡng

Trang 27

5 Cơ quan sinh dục Bình thờng Phát triển

- GV yêu cầu HS nghiên

cứu SGK, quan sát H11.2

tr.42, thảo luận nhóm,

hoàn thành bài tập: Vòng

đời của sán lá gan ảnh

h-ởng nh thế nào nếu trong

thiên nhiên xảy ra tình

huống nh phần lệnh

+ Viết sơ đồ biểu diễn

vòng đời của sán lá gan?

+ Sán lá gan thích nghi với

sự phát tán nòi giống nh

thế nào?

+ Muốn tiêu diệt sán lá

gan ta phải làm thế nào?

- GV gọi HS lên bảng chỉ

trên tranh trình bày vòng

đời của sán lá gan

- Cá nhân đọc thông tin quan sát hình11.2 SGK tr.42 ghi nhớ kiến thức , thảo luận thống nhất ý kiến hoàn thành bài tập

+ Không nở đợc thành ấu trùng

- HS dựa vào H11.2 trog SGK viết theo chiều mũi tên chú ý các giai đoạn ấu trùng và kén

- Đại diện nhóm trình bày

đáp án nhóm khác nhận xét bổ sung

- Nắm đợc hình dạng vòng đời của 1 số giun dẹp kí sinh HS thông qua các đại

diện của ngành giun dẹp nêu đợc những đặc điểm chung của ngành giun dẹp

2 Kĩ năng:

Trang 28

- Rèn kĩ năng quan sát phân tích so sánh Kĩ năng hoạt động nhóm.

3 Thái độ:

- Giáo dục ý thức vệ sinh cơ thể, và môi trờng

II) Ph ơng tiện dạy học

2) Kiểm tra bài cũ:

- Viết sơ đồ biểu diễn vòng đời của sán lá gan?

3) Bài mới:

Sán lá gan sống kí sinh có đặc điểm gì khác so với sán lông sống tự do bài hôm

nay chúng ta nghiên cứu tiếp một số giun dẹp kí sinh

Hoạt động 1: Tìm hiểu một số giun dẹp khác.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

uống giữ vệ sinh nh thế

nào cho ngời và gia súc?

- Thảo luận nhóm thống nhất ý kiến trả lời câu hỏi

- Đại diện nhóm trình bày đáp án nhóm khác nhận xét bổ sung ý kiến

- HS đọc mục em có biết, yêu cầu nêu đợc:

+ Sán kí sinh lấy chất dinh dỡng, của vật chủ làm cho vật chủ gầy yếu

I Một số giun dẹp khác

- Một số kí sinh:

+ Sán lá máu trong máu ngời

+ Sán bã trầu ở ruột lợn+ Sán dây ở ruột ngời và cơ trâu, bò, lợn

Trang 29

Hoạt động 2: Đặc điểm chung.

- GV yêu cầu nghiên

cứu SGK thảo luận hoàn

- Cần chú ý lối sống có liên quan đến 1 số đặc

điểm cấu tạo

- Đại diện các nhóm lên bảng ghi kết quả nhóm khác theo dõi bổ sung

- HS tự sửa nếu cần

II Đặc điểm chung.

- Đặc điểm chung của ngành giun dẹp.+ Cơ thể dẹp có đối xứng 2 bên

+ Ruột phân nhánh cha có hậu môn.+ Phân biệt đầu đuôi lng bụng

Bảng: Một số đại diện giun dẹp

STT Đại diện

Đặc điểm so sánh

Sán lông (sống tự do)

Sán lá gan ( sống kí sinh)

Sán dây (kí sinh)

4 Kiểm tra đánh giá

Hãy chọn những câu trả lời đúng: Ngành giun dẹp có những đặc điểm sau:

1 cơ thể có dạng túi

Trang 30

2 Cơ thể dẹt có đối xứng 2 bên.

3 Ruột hình túi cha có lỗ hậu môn

4 Ruột phân nhánh cha có lỗ hậu môn

Trang 31

2) Kiểm tra bài cũ:

Sán kí sinh gây tác hại nh thế nào?

đũa bằng bao nhiêu?

+ Nêu vai trò của lớp vỏ

cuticun?

- HS tự nghiên cứu các thông tin SGK kết hợp với quan sát hình ghi nhớ kiến thức

I Cấu tạo ngoài

- Giun đũa kí sinh trong ruột non ngời

- Hình trụ dài 25cm, có vỏ cuticun bảo vệ

Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu tạo trong và di chuyển

- GV yêu cầu HS quan sát

+ Cha có khoang cơ thể chính thức+ ống tiêu hóa thẳng: bắt đầu từ lỗ miệng kết thúc ở hậu môn

+ Tuyến sinh dục dài cuộn khúc + Lớp cuticun làm căng cơ thể

- Di chuyển hạn chế: Cơ thể cong duỗi: chui rúc

Hoạt động 3: Dinh dỡng

- GV yêu cầu HS đọc

thông tin thảo luận nhóm

trả lời câu hỏi phần lệnh

- HS thảo luân yêu cầu nêu

đợc: cách lấy chất dinh ỡng

Trang 32

- GV nên giảng giải về tốc

độ tiêu hóa nhanh do thức

ăn chủ yếu là chất dinh

d-ỡng và thức ăn đi 1 chiều

Cơ quan tiêu hóa thức ăn nhanh

Hoạt động: Sinh sản của giun đũa.

- GV yêu cầu HS đọc

mục 1 trong SGK tr.48

và trả lời câu hỏi

+ Nêu cấu tạo cơ quan

sinh dục ở giun đũa?

+ Tại sao y học khuyên

mỗi ngời nên tẩy giun

- 1 vài HS trình bày HS khác bổ sung

- Cá nhân đọc thông tin SGK ghi nhớ kiến thức

Trao đổi nhóm về vòng

đời của giun đũa

- Đại diện nhóm trình bày trên sơn đồ nhóm khác nhận xét bổ sung

( Tích hợp môi trờng)

- Giun đũa→Đẻtrứng→ ấu trùng trong trứng→ thức ăn sống→ ruột non(ấu trùng) →máu, gan, tim, phổi→giun

đũa(ruột ngời)

4 Kiểm tra đánh giá

- HS trả lời câu hỏi 1,2/SGK

- Phòng tránh bệnh giun đũa băng cách nào?

Trang 33

- HS nêu rõ đợc 1 số giun tròn đặc biệt là 1 số giun tròn kí sinh gây bệnh, từ đó

có biện pháp phòng tránh Nêu đợc đặc điểm chung của ngành giun tròn

2- Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích và hoạt động nhóm

3- Thái độ:

- GD ý thức giữ vệ sinh môi trờng, cá nhân và vệ sinh ăn uống

II) Ph ơng tiện dạy học

1) Giáo viên

- Tranh 1 số giun tròn, tài liệu về giun tròn kí sinh

2) Học sinh

- Kẻ bảng đặc điểm của ngành giun tròn vào vở học bài

III) Hoạt động dạy học

1) ổn định lớp

2) Kiểm tra bài cũ:

Trình bày vòng đời của giun đũa bằng sơ đồ

3) Bài mới: Hôm nay chúng ta tiếp tục nghiên cứu 1 số giun tròn kí sinh.

Hoạt động 1: Tìm hiểu một số giun tròn khác.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

của giun kim?

+ Giun kim gây cho trẻ

- Trao đổi trong nhóm thống nhất ý kiến trả lời

- Đại diện nhóm trình bày đáp án nhóm khác nhận xét bổ sung

I Một số giun tròn khác.

( Tích hợp môi trờng)

- Một số giun tròn kí sinh nh: Giun kim, giun móc, giun tóc, giun chỉ

- Giun tròn kí sinh ở cơ ruột ( ng… ời,

động vật) Rễ thân quả ( thực vật) gây nhiều tác hại

- Cần giữ vệ sinh môi trờng, vệ sinh cá nhân và vệ sinh ăn uống để tránh giun

Trang 34

Hoạt động 2: Đặc điểm chung.

- GV yêu cầu trao đổi

đổi nhóm thống nhất ý kiến hoàn thành các nội dung của bảng

- Đại diện các nhóm ghi kết quả vào bảng 1 nhóm khác nhận xét bổ sung

II Đặc điểm chung.

Đặc điểm Giun đũa Giun kim Giun móc câu Giun rễ lúa

3 Lớp vỏ cuticun thờng trong suốt

(nhìn rõ nội quan)

4.Kiểm tra đánh giá

- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1,2 SGK

- Học bài trả lời câu hỏi SGK

- Nêu những biện pháp phòng chống giun?

Trang 35

- HS nêu đợc đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng, sinh sản của

giun đất đại diện cho ngành giun đốt chỉ rõ đặc điểm tiến hóa hơn của giun đất so với giun tròn

Trang 36

II) Ph ơng tiện dạy học

1) Giáo viên:

- Tranh hình SGK phóng to

2) Học sinh:

- Mẫu vật: Giun đất

III) Hoạt động dạy học

1) ổn định lớp

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

Giun đốt phân biệt với giun tròn ở các đặc điểm: Cơ thể phân đốt, mỗi đốt

đều có đôi chân bên, có khoang cơ thể chính thức

Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo của giun đất

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- GV yêu cầu HS đọc

SGK quan sát H15.1- 4

trả lời câu hỏi:

+ Giun đất có cấu tạo

ngoài phù hợp với lối

sống chui rúc trong đất

* Cấu tạo ngoài:

- Cơ thể dài thuôn 2 đầu

- Phân đốt mỗi đốt có vòng tơ( Chi bên)

- chất nhày→da trơn

- Có đai sinh dục và lỗ sinh dục

Hoạt động 2: Di chuyển của giun đất

- Trao đổi nhóm hoàn thành bài tập

- Đại diện các nhóm trình bày đáp án nhóm khác nhận xét bổ sung

Hoạt động 3: Tìm hiểu về cấu tạo trong của giun đất

+ So sánh với giun tròn - Thảo luận nhóm thống III Cấu tạo trong.

Trang 37

tìm ra cơ quan và hệ cơ

quan mới xuất hiện ở

giun đất?

Hệ cơ quan mới ở giun

đất có cấu tạo nh thế

kết luận về cấu tạo

trong của giun đất

- Có khoang cơ thể chính thức, chứa dịch

- Hệ tiêu hóa phân hóa rõ rệt: lỗ miệng → hầu → thực quản → diều

→ dạ dày cơ → ruột tịt → hậu môn

- Hệ tuần hoàn: Mạch lng, mạch bụng, vòng hầu,(tim đơn giản), tuần hoàn kín

- Hệ thần kinh: Chuỗi hạch thần kinh, dây thần kinh

Hoạt động 4: Tìm hiểu dinh dỡng của giun đất

- GV yêu cầu HS nghiên

cứu SGK trao đổi nhóm

trả lời câu hỏi

+ Quá trình tiêu hóa của

giun đất diễn ra nh thế

nào?

+ Vì sao khi ma nhiều,

n-ớc ngập úng, giun đất

chui lên mặt đất?

+ Cuốc phải giun đất thấy

có chất lỏng màu đỏ chảy

ra đó là chất gì, tại sao có

màu đỏ?

- GV yêu cầu HS tự rút ra

kết luận

- Cá nhân đọc thông tin tr.54 ghi nhơ kiến thức

- Trao đổi nhóm hoàn thành câu trả lời

- Đại diện nhóm trình bày

đáp án nhóm khác bổ sung

IV Dinh dỡng.

- Hô hấp qua da

- Thức ăn giun đất→ lỗ miệng→ hầu→ diều (chứa thức ăn) → dạ dày( nghiền nhỏ) → Enzim biến đổi → ruột tịt→ bã

đa ra ngoài

- Dinh dỡng qua thành ruột vào máu

Hoạt động 5: Sinh sản.

- GV yêu cầu HS

nghiên cứu SGK quan

sát H15.6 trả lời câu hỏi

+ Giun đất sinh sản nh

thế nào?

- GV yêu nhận xét, rút

- HS t thu nhận thông tin qua nghiên cứu SGK

- Đại diện 1→3 nhóm trình bày đáp án

V Sinh sản

Trang 38

4 Kiểm tra đánh giá

Trình bày cấu tạo giun đất phù hợp với lối sống chui rúc trong đất?

Cơ thể giun đất có đặc điểm nào tiến hóa so với ngành động vật trớc?

5 Dặn dò

- Học bài trả lời câu hỏi SGK

- Đọc mục" em có biết"( Tích hợp môi trờng):

? Cần bảo vệ giun đất nh thế nào? Có những biện pháp nào để tạo điều kiện cho giun đất phát triển?

- Chuẩn bị mỗi nhóm 1 con giun đất to, kính lúp cầm tay

- HS nhận biết đợc loài giun khoang, làm quen đợc với cách mổ ĐVKXS

- Quan sát đợc cấu tạo ngoài, cấu tạo trong của giun đất, từ đó nhận biết đợc các cơ quan của giun đất và viết thu hoạch

Trang 39

2) Học sinh:

- Mỗi nhóm chuẩn bị 3, 4 mẫu vật sống

III) Hoạt động dạy học

1) ổ n định lớp:

2) Kiểm tra bài cũ:

Cơ thể giun đất có đặc điểm nào tiến hóa hơn so với ngành động vật trớc?

3) Bài mới:

Chúng ta tìm hiểu cấu tạo giun đất để củng cố khắc sâu về hình dạng và cấu tạo

trong của giun đất

Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo ngoài Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- GV yêu cầu học sinh

nghiên cứu SGK ơ mục ▼

tr.56 và thao tác luôn

-GV hỏi +Trình bày cách

xử lý mẫu nhứ thế nào?

- GV kiểm tra mẫu thực

hành nếu nhóm nào cha

+ Tìm đai sinh dục lỗ sinh

dục dựa trên đặc điểm

nào?

- GV cho HS làm bài tập

- Cá nhân tự đọc thông tin , ghi nhơ kiến thức

- Trong nhóm cử 1 bạn tiến hành

- Đại diện nhóm trình bày cách sử lý mẫu

* Trong nhóm đặt giun lên giấy quan sát bằng kính lúp thống nhất đáp án hoàn thành yêu cầu của GV

- HS trao tiếp trả lời câu hỏi

- Các nhóm dựa vào đặc

điểm mới quan sát → thống nhất đáp án

- Đại diện các nhóm lên chữa bài, các nhóm khác bổ

I Cấu tạo ngoài.

Trang 40

- GV cử 1 đại diện mổ thành viên khác giữ lau dịch cho sạch mẫu.

- Đại diện nhóm lên trình bày kết quả

- Nhóm khác theo dõi góp ý nhóm mổ cha đúng

* Trong nhóm :+ 1 HS thao tác gỡ nội quan

+ HS khác đối chiếu với SGK để xác định các hệ cơ

quan + Ghi chú hình vẽ

+ Đại diện các nhóm lên chữa bài, nhóm khác bổ sung

II Cấu tạo trong.

4 Kiểm tra đánh giá

- GV cho điểm 1, 2 nhóm làm việc tốt và kết quả đúng đẹp

- Viết thu hoạch theo nhóm

5 Dặn dò

Đọc bài trả lời lệnh câu hỏi SGK

Kẻ bảng 1,2 tr.60/SGK vào vở bài tập

Ngày đăng: 19/10/2014, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1 SGK tr.9 - sinh7 chuẩn KT 2011 - 2012
Bảng 1 SGK tr.9 (Trang 3)
Bảng và phần bổ sung. - sinh7 chuẩn KT 2011 - 2012
Bảng v à phần bổ sung (Trang 4)
Bảng chữa bài. - sinh7 chuẩn KT 2011 - 2012
Bảng ch ữa bài (Trang 8)
Bảng để HS chữa bài - sinh7 chuẩn KT 2011 - 2012
ng để HS chữa bài (Trang 10)
Bảng 1: So sánh đặc điểm của sứa với thủy tức - sinh7 chuẩn KT 2011 - 2012
Bảng 1 So sánh đặc điểm của sứa với thủy tức (Trang 21)
Bảng   chú   thích   vào   hình - sinh7 chuẩn KT 2011 - 2012
ng chú thích vào hình (Trang 40)
Bảng 1: Đa dạng của ngành giun đốt - sinh7 chuẩn KT 2011 - 2012
Bảng 1 Đa dạng của ngành giun đốt (Trang 42)
Bảng chuẩn - sinh7 chuẩn KT 2011 - 2012
Bảng chu ẩn (Trang 60)
Bảng 1: Đa dạng về cấu tạo và môi trờng sống - sinh7 chuẩn KT 2011 - 2012
Bảng 1 Đa dạng về cấu tạo và môi trờng sống (Trang 74)
Hình   cấu   tạo   ngoài  →ghi - sinh7 chuẩn KT 2011 - 2012
nh cấu tạo ngoài →ghi (Trang 100)
Bảng phụ - sinh7 chuẩn KT 2011 - 2012
Bảng ph ụ (Trang 107)
Bảng tr 139 - SGK - sinh7 chuẩn KT 2011 - 2012
Bảng tr 139 - SGK (Trang 114)
Hình não của cá bò sát thỏ - sinh7 chuẩn KT 2011 - 2012
Hình n ão của cá bò sát thỏ (Trang 121)
Hình trả lời câu hỏi: - sinh7 chuẩn KT 2011 - 2012
Hình tr ả lời câu hỏi: (Trang 127)
Bảng   trên   trao   đổi   trả   lời  c©u hái: - sinh7 chuẩn KT 2011 - 2012
ng trên trao đổi trả lời c©u hái: (Trang 129)
w