Các hoạt động dạy học Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của HS Nội dung Hoạt động 1: Tớnh chất húa học của oxit - Yờu cầu HS nhắc lại khỏi niệm oxit, oxit axit, oxit... Tác dụng với oxit
Trang 1- Chuẩn bị của giáo viên:Kiến thức cơ bản hoá học 8
-Chuẩn bị của học sinh:Ôn lại kiến thức hoá học 8
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: ễn tập cỏc khỏi niệm và cỏc nội dung lý thuyết cơ bản ở lớp 8
loại cỏc hợp chất cú tờn sau:
Kalicacbonat, Đồng(II) oxit,
lưu huỳnh tri oxit, axit
sunfuric, magie nitrat, natri
- Nờu cụng thức chung của 4
loại hợp chất vụ cơ?
→ Oxit: RxOy, Axit: HnA, bazơ: M(OH)n, Muối:
MnAm
I ễn tập cỏc khỏi niệm và cỏc nội dung lý thuyết cơ bản ở lớp 8
Bài tập 1
TT Tờn gọi
Cụng thức
Phõn loại1
2345
Trang 2→ Tính chất hóa học của các chất: oxi, hiđro, nước điều kiện pư xảy ra
→ Các nhóm làm bài tập 2
Bài tập 2:
4P + 5O2 →t o 2P2O53Fe + 2O2→t o Fe3O4
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H22Na + 2H2O → 2NaOH + H2
2H2 + O2 →t o 2H2OP2O5 + 3H2O → 2H3PO4CuO + H2 →t o Cu + H2O2H2O →dP 2H2 + O2
Hoạt động 3: Ôn lại các công thức thường dùng
m
nkhí 22 , 4
4 ,
A kk A
A A H
A
M d
M H
M d
%
dd
ct M
m
m C
- Tính khối lượng mol
% 100 80
28
% 5
% 100 80
Trang 322,54%, còn lại là oxi Xác
định công thức của A?
- HS nêu các bước làm bài?
3 Hòa tan 2,8g sắt bằng dung
dung dịch không thay đổi)
- Nhắc lại các bước giải bài
- 1 Häc sinh lªn gi¶i -
HS kh¸c nhËn xÐt bæ sung
→ x =
Tương tự 4 2 4
1
SO Na z
8 , 2
mol
n Fe = =
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2a) Theo phương trình:
l C
n V
V
n C
mol n
n
M ddHCl M
Fe HCl
05 , 0 2
1 , 0
) ( 1 , 0 2
) ( 05 , 0
2
2
l n
V
mol n
n
H
Fe H
M V
n C
l V
V
mol n
n
M
ddHCl H
Fe FeCl
dd
1 05 , 0
05 , 0
) ( 05 , 0
) ( 05 , 0 2
Trang 4Chương I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT Vễ CƠ
Ngày soạn:16/8/2010
Ngày dạy:18/8/2010
Tuần 1 - Tiết 2
TÍNH CHẤT HểA HỌC CỦA OXIT- KHÁI QUÁT
VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
- Dụng cụ: Giỏ ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hỳt, cốc thủy tinh
- Húa chất: CuO, Dung dịch HCl
+ Phiếu học tập cho 6 nhúm
Phiếu học tập: Cho cỏc oxit sau: Na2O, Fe2O3, SO3, CO2
a Gọi tờn phõn loại cỏc oxit trờn theo thành phần
b Trong cỏc oxit trờn chất nào tỏc dụng được với
- Nước - Dung dịch H2SO4 loóng
- Dung dịch NaOH
* Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra?
2. Chuẩn bị của học sinh
Cùng GV chuyển dụng cụ thí nghiệm
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Tớnh chất húa học của oxit
- Yờu cầu HS nhắc lại khỏi
niệm oxit, oxit axit, oxit
Trang 5nào? → Ghi phần 1
- Yêu cầu HS viết 2 PTHH
oxit bazơ tác dụng với nước?
- Màu xanh lam là màu của
dung dịch Đồng (II) clorua
- Các em vừa làm thí nghiệm
nghiện cứu tính chất hóa học
nào của oxit bazơ? →Ghi
phần b
- HS viết PTHH
* Với các oxit bazơ khác
như: FeO, CaO cũng xảy
số oxit bazơ như : CaO,
Na2O, BaO tác dụng được
với oxit axit → Muối →
Ghi phần c
- HS viết PTHH
- HS nêu kết luận?
- Các em vừa nghiên cứu
tính chất hóa học của bazơ
→ 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớp tự ghi vào vở
→ Oxit bazơ tác dụng với axit
→ HS lên bảng viết, HS dưới lớp tự ghi vào vở
→ HS viết PTPƯ:
CaO + HCl →
→ Muối + nước → HS trả lời
→ HS lên bảng viết, HS dưới lớp tự ghi vào vở
→ HS trả lời
→ 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớ tự ghi vào vở
1 Tính chất hóa học của oxit bazơ
a Tác dụng với nướcBaO(r) + H2O(l) → Ba(OH)2(dd)
b Tác dụng với axitCuO(r) + 2HCl(dd) → CuCl2(dd) + H2O(l)
c Tác dụng với oxit axitBaO(r) + CO2(k) → BaCO3(r)
2 Tính chất hóa học của
1 sè oxit Baz¬ + Nước → dd Baz¬ (kiềm)
Oxit B + Axit → Muối + nước
Một số oxit B + Oxit A → Muối
Trang 6vậy oxit axit có những tính
chất hóa học nào? → Ghi
phần 2
- Yêu cầu các nhóm HS viết
2 PTPƯ oxit axit tác dụng
với nước? → Ghi phần a
- Đọc tên sản phẩm và cho
biết chúng thuộc loại hợp
chất gì?
* Với các oxits khác như:
SO2, SO3, N2O5 cũng thu
được dung dịch axit tương
ứng
* HS biết được các gốc axit
tương ứng
- Kết luận về tính chất a?
- Ta biết oxit bazơ tác dụng
được với oxt axit → Vậy
oxit axit tác dụng được với
oxit bazơ → Ghi phần b
biết chúng thuộc lọai nào?
* NÕu thay CO2 bằng những
oxit axit khác như: SO2,
b Tác dụng với bazơCO2(k)+Ca(OH)2(dd)dư→CaCO3(r)+H2O(l)
c Tác dụng với oxit Bazơ (tương tự phần 1.c)
Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại oxit
- Tính chất hóa học cơ bản
của oxit axit và oxit bazơ là
tác dụng với dd bazơ, dd axit
→ Muèi và nước Dựa trên
→ HS nêu từng loại, cho
Nhiều oxit A +Nước → Axit
Oxit A +Bazơ → Muối + Nước
Oxit A +Một số oxit Bazơ → Muối
Trang 7tính chất hóa học cơ bản này
để phân loại oxit thành 4 loại
-Yêu cầu HS đọc phần ghi
nhớ
2.Oxit axit: SO2, P2O5 3.Oxit lưỡng tính: Al2O3, ZnO
4.Oxit trung tính:CO, NO
Trang 8Ng y soà ạn:21/8/2010
Ng y dà ạy:23/8/2010
Tuần 2 - Tiết 3
MỘT SÔ OXIT QUAN TRỌNG
A CANXI OXIT (CaO)
I Môc tiªu:
1 KiÕn thøc:
- HS hiểu được hững tính chất hóa học của Caxi oxit (CaO)
- Biết được các ứng dụng của Canxi oxit
- Biết được các phương pháp để điều chế CaO trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
- Dụng cụ: Ống nghiệm, giá gỗ, kẹp, cốc thủy tinh, ống hút, đũa thủy tinh
- Hóa chất: CaO, nước cất
+ Chuẩn bị trước tranh ảnh lò nung vôi công nghiệp và thủ công, bảng phụ để sủng cố
2 ChuÈn bÞ cña häc sinh
Mçi nhãm chuÈn bÞ 1 chËu níc, tæ2 chuyÓn dông cô
III.Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2: Tính chất của CaO
I Tính chất của Canxi oxit (CaO)
1 Tính chất vật lý
Chất rắn, màu trắng
Trang 9- CaO thuộc loại oxit nào?
- Yêu cầu HS nhắc lại tính
chất hóa học của oxit
nghiệm: Cho một mẫu nhỏ
CaO vào ống nghiệm, nhỏ
vài giọt nước vào, tiếp tục
cho thêm nước, dùng đũa
thủy tinh khuấy đều để yên
ống nghiệm
- Quan sát hiện tượng,
nhận xét, viết PTPƯ?
* Phản ứng của CaO với
nước được gọi là phản ứng
tôi vôi; CaO ít tan trong
nước được gọi là vôi tôi,
phần tan là dung dịch bazơ
trong không khí thì có hiện
tượng gì? tại sao?
ít tan trong nước
→ Viết PTPƯ
→ Viết PTPƯ
→ Vôi bị vón cục, đông cứng Trong không khí có CO2 nên CaO hấp thụ tạo thành CaCO3(r)
→ Viết PTPƯ
2 Tính chất hóa học
a Tác dụng với nướcCaO(r) + H2O(l) → Ca(OH)2(r)
→ Canxi oxit là oxit bazơ
Trang 10Hoạt động 3: Ứng dụng vµ Sản xuất Canxi oxit
→ Viết PTPƯ
II Ứng dụng của Canxi oxit
SGK
III Sản xuất Canxi oxit
1 Nguyên liệu: Đá vôi, chất đốt
1 Các PƯHH xảy raC(r) + O2(k) →o
t CO2(k)CaCO3(r) > → oC
900 CaO(r) + CO2(k)
Hoạt động 4: Cñng cè, luyÖn tËp
- Bài tập 1 Viết phản ứng
hóa học thực hiện các dãy
chuyển hóa sau:
Trang 11Ngµy soạn:23/8/2010
Ngµy dạy:25/8/2010
MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG (Tiết 2)
B LƯU HUỲNH ĐIOXIT (SO2 )
I Môc tiªu:
1 KiÕn thøc:
- HS biết được các tính chất hóa học của SO2
- Biết được các ứng dụng của SO2 và phương pháp điều chế SO2 trong phòng thí
nghiệm và trong công nghiệp
2 KÜ n¨ng:
- Rèn luyện khả năng viết phương trình phản ứng và kỹ năng làm các bài tập tính theo phương trình hóa học
II Chuẩn bị: Bảng phụ
III C ác hoạt động dạy- học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Lưu huỳnh đioxit thuộc
loại oxit nµo?
- Yêu cầu HS nhắc lại các
tính chất của oxit axit? →
Viết PTPƯ minh họa?
2 Tính chất hóa học
a Tác dụng với nướcSO2(k) + H2O(l) → H2SO3(dd)
b Tác dụng với dung dịch
Trang 12SO 2(k) +Ca(OH) 2(dd) →CaSO 3(r) + H 2 O (l)
c Tác dụng với oxit bazơSO2(k) + Na2O(r) → Na2SO3(r)
SO2(k) + BaO(r) → BaSO3(r)
Hoạt động 3: Ứng dụng của SO 2 vµ Điều chế SO 2
b Đun nóng H2SO4 đặc với Cu
2 Trong công nghiệp
- Đốt lưu huỳnh trong không khí
V.DÆn dß
- Làm bài tập 2,3,4,5 trang 11 SGK; Bài tập 2.9 trang 5 SBT
-§äc bài tính chất hóa học của axit
Trang 131 Chuẩn bị của giỏo viờn
- Dụng cụ: 4 nhúm: Giỏ ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hỳt
- Húa chất: Dung dịch HCl, H2SO4 loóng, CuSO4, NaOH, quỳ tớm, Fe2O3 (CuO),
phenolphtalein
b Chuẩn bị của học sinh
Mỗi nhóm chuẩn bị 1 chậu nớc, tổ 3 chuyển dụng cụ
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
→ Nhận biết dung dịch axit
→ Cỏc nhúm làm TN
I Tớnh chất húa học của axit
1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị
Dung dịch axit làm quỳ tớm
→ đỏ
Trang 14+ Lấy 1 ít NaOH cho vào
ống nghiệm2, thêm 1 giọt
phenolphtalein → quan sát
hiện tượng, nhận xét?
Cho thêm 1 → 2 giọt dd
H2SO4 vào quan sát hiện
tượng, giải thích?
- Viết PTPƯ?
- Nêu kết luận?
* PƯ gữa dung dịch axit
với bazơ là phản ứng trung
- Nhắc lại tính chất của oxit
bazơ với axit và viết
PTPƯ?
- Nêu kết luận?
→ÔN1 có bọt khíbay ra,
KL tan dần ÔN2 k0 có hiện tượng gì
→ Muối và khí H2
→ HS lên bảng viết
→ HS trả lời
→ Các nhóm làm thí nghiệm
→ Cu(OH)2 bị hòa tan tạo dung dịch màu xanh lam
→ HS làm thí nghiệm
→ dd NaOHkhông màu → hồng
→ dd NaOH hồng → không màu
→ Đã sinh ra chất mới
→ HS lên bảng viết
→ HS trả lời
→ HS trả lời và lên bảng viết PTPƯ
→ HS trả lời
2 Tác dụng với kim loại
3H2SO4(ddl)+2Al(r) →Al2(SO4)3(dd)+3H2(k)
Dd axit + nhiều KL →Muèi + H 2
(dd axit:HCl,H 2 SO 4 loãng
KL có hóa trị thấp)
3 Tác dụng với bazơ
Cu(OH)2(r)+H2SO4(dd) →CuSO4(dd)+2H2O(l)
2NaOH(dd)+H2SO4(dd)
→Na2SO4(dd)+2H2O(l)
Axit + Bazơ → Muối + Nước
4 Tác dụng với oxit bazơ
Fe2O3(r)+6HCl(dd) →2FeCl3(dd)+ 3H2O(l)
Axit +Oxit bazơ → Muối + Nước
Trang 15Hoạt động 3: Axit mạnh và axit yếu
- Dựa vào tính chất hóa
II Axit mạnh và axit yếu
- Axit mạnh: HCl, HNO3,H2SO4
- Axit yếu: H2S, H2CO3
Hoạt động 3: Cñng cè- luyÖn tËp:
Y/c hs lµm bµi tËp 2 sgk- 14 2 hs lªn b¶ng lµm BT2:
a) Mg +2 HCl → MgCl 2 +H 2
b)CuO + 2HCl → CuCl 2 + H 2 O c)Fe(OH) 3 +3 HCl→FeCl 3
+ 3H 2 O
Fe 2 O 3 +6 HCl→ 2FeCl 3 + 3H 2 O c)Al 2 O 3 + 6HCl→ 2AlCl3 + 3H 2 O
Trang 16- HS biết được các tính chất hóa học của HCl, axit H2SO4 loãng
- Biết được cách viết đúng các phương trình phản ứng thể hiện tính chất hóa học của axit
- Sử dụng an toàn các axit này trong quá trình tiến hành thí nghiệm
- Vận dụng các tính chất của axit HCl, axit H2SO4 trong việc giải các bài tập định tính
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ
- Hóa chất: dd HCl, H2SO4, quỳ tím, nhôm hoặc kẽm, Cu(OH)2, dd NaOH, CuO
* Bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh
Mçi nhãm chuÈn bÞ 1 chËu níc, tæ 4 chuyÓn dông cô
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu tính chất hóa học của
axit? Viết PTPƯ minh họa
cho mỗi tính chất (HS trả
lời ghi ở góc phải bảng,
lưu lại để dùng cho bài
Trang 17*Tác dụng với bazơ →muối clorua + nướcHCl(dd)+NaOH(dd)
→ NaCl(dd) + H2O(l)
2HCl(dd)+Cu(OH)2(r) →CuCl2(dd)+2H2O(l)
*Tác/d với oxit bazơ →Muối clorua + H2O 2HCl(dd) + CuO(r)
→ CuCl2(dd) + H2O(l)
2 Ứng dụngSgk
Hoạt động 3.Tìm hiểu axit sunfuric (H 2 SO 4 )
nhiệt của quá trình trên?
- Axit H2SO4 loãng có
B Axit sunfuric
I Tính chất vật lý
H2SO4 dễ tan trong nước
và tỏa rất nhiều nhiệt
Trang 18H2SO4 còn t/d được với
muối
* Tác dụng với KL → muối sunfat + H2Zn(r) + H2SO4(dd)
→ ZnSO4(dd) + H2(k)
*Tác dụng với bazơ → muối sunfat + nướcH2SO4(dd)+Cu(OH)2(r)
→CuSO4(dd)+2H2O(l)
* Tác dụng với oxit bazơ → Muối sunfat + nướcH2SO4(dd)+CuO(r)
→CuSO4(dd) + H2O(l)
Hoạt động 4: Cñng cè, luyÖn tËp
-Y/c hs làm bài tập 1- sgk 2 hs lên bảng BT1:
a)2HCl(dd) + Zn(r) → ZnCl2(dd) + H2(k)Zn(r) + H2SO4(dd)
→ ZnSO4(dd) + H2(k)b) H2SO4(dd)+CuO(r)
→CuSO4(dd) + H2O(l)2HCl(dd) + CuO(r)
→ CuCl2(dd) + H2O(l)c)H2SO4 + BaCl2
→BaSO4 +HCld)2HCl + ZnO →ZnCl2 +H2OH2SO4 + ZnO →ZnSO4+H2O
IV.Dặn dò:
- Làm bài tập 6 trang 19 SGK
- Soạn bài 4 tiếp theo: H2SO4 đặc
Trang 19
- Biết H2SO4 đặc cú những tớnh chất húa học riờng Tớnh oxi húa (tỏc dụng với cỏc
KL kộm hoạt động), tớnh hỏo nước, dẫn ra được những phương trỡnh phản ứng cho những tớnh chất này
- Biết được cỏch nhận biết H2SO4 và cỏc muối sunfat
- Những ứng dụng quan trọng trong đời sống và trong sản xuất Cỏc nguyờn liệu và cụng đoạn sản xuất H2SO4 trong cụng nghiệp
- Sử dụng an tàon axit trong quỏ trỡnh tiến hành thớ nghiệm
2 Kĩ năng :
- Rốn luyện kỹ năng viết phương trỡnh phản ứng, kỹ năng phõn biết cỏc loại húa chất
bị mất nhón, kỹ năng làm bài tập định tớnh và định lượng của bộ mụn
- Dụng cụ: Giỏ ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, đốn cồn, ống hỳt
- Húa chất: H2SO4 loóng, đặc, Cu, dd BaCl2, dd Na2SO4, đường trắng
- Sơ đồ về một số ứng dụng của axit H2SO4; Bảng phụ
2 Học sinh:
Mỗi nhóm chuẩn bị 1 chậu nớc, tổ 1 chuyển dụng cụ, hóa chất
III Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Nờu tớnh chất húa học của
axit sunfuric loóng Viết
cỏc PTPƯ minh họa
1 hs lên bảng
Hoạt động 2:Tìm hiểu Axit sunfuric đặc
- Yờu cầu HS nhắc lại
Trang 20b Tính háo nước
C12H22O11H 2SO 4 ( D) →11H2O + 12C
Hoạt động 3 Ứng dụng vµ Sản xuất axit sunfuric
- HS dựa vào sơ đồ ứng
dụng của axit H2SO4 và
nêu ứng dụng?
- GV thuyết trình
III Ứng dụng
IV Sản xuất axit sunfuric
a Nguyên liệu: Lưu huỳnh hoặc pyrit sắt (FeS2), chất khí, nước
b Các công đoạn chính
- Sản xuất SO2:
S(r) + O2(k) →t o SO2Hoặc:
4FeS2(r) + 11O2→t o 2Fe2O3(r) + 8SO2(k)
- Sản suất SO3:
2SO2(k) + O2(k)t →o , O V2 5
2SO3(k)
- Sản xuất H2SO4SO3(k) + H2O(l) → H2SO4(dd)
Trang 21Hoạt động4: Nhận biết H 2 SO 4 và muối sunfat
- Hướng dẫn các nhóm
HS làm thí nghiệm:
ÔN1: ddH2SO4
ÔN1: dd Na2SO4
Cho vào mỗi ống dd
BaCl2 → quan sát hiện
tượng? Viết PTPƯ?
- Thuốc thử để nhận biết
gốc sunfat?
HS làm thí nghiệm theo nhóm:
Quan sát hiện tượng - Viết PTPƯ
→ Xuất hiện kết tủa trắng
→ HS viết PTPƯ
→ dd BaCl2, (dd Ba(NO3)2, dd Ba(OH)2)
IV Nhận biết axit sunfuric
và muối sunfat
H2SO4(dd)+BaCl2(dd)→BaSO4(r)+2HCl(dd)
Na2SO4(dd)+BaCl2(dd)→BaSO4(r)+2NaCl(dd
- Thuốc thử để nhận biết gốc sunfat: dd BaCl2, (dd Ba(NO3)2, dd Ba(OH)2)
Trang 221 Chuẩn bị của giỏo viờn
- Bảng phụ viết trước sơ đồ tớnh chất húa học của oxit bazơ, oxit axit, axit Phiếu học tập cho 4 nhúm
2 Chuẩn bị của học sinh
- ễn tập tớnh chất húa học của oxit, axit
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
Phỏt phiếu học tập ghi sơ đồ
trờn
- Phỏt phếu học tập ghi sơ đồ
t/c húa học của oxit và axit
(1) CaO(r) + 2HCl(dd) → CaCl2(dd) + H2O(l)(2) CO2(k) + Ca(OH)2(dd) → CaCO3(r)
+H2O(l)(3) CaO(r) + CO2(k)
→ CaCO3(r)(4) CaO(r) + H2O(l
→ Ca(OH)2(dd)(5) SO2(k) + H2O(l) → H2SO3(dd)
2 Tớnh chất húa học của
Trang 23Nh©n xÐt, bæ xung, söa sai
cho häc sinh
axit(1) Fe(r) + H2SO4(dd,l) → FeSO4(dd) + H2(k)
(2)H2SO4(dd) + CuO(r) → CuSO4(dd) + H2O(l)
(3) H2SO4(dd)+2Na(OH)(dd)→Na2SO4(dd)+ H2O(l)
* H2SO4 đặc có những tính chất hóa học riêng
- Tác dụng với nhiều kim loại không giải phóng H2
2H2SO4(dd,§Æc,N)+Cu(r)
→
+ SO4(dd)+ SO2(k) +2H2O(l)
- Tính háo nước, hút ẩmC12H22O11H2SO4 (D)→11H2O +12C
Hoạt động 2: Gi¶i Bài tập
- Cho Hs làm bài tập 1 trang
21 SGK
GV gîi ý cho HS phải phân
loại các oxit đã cho, dựa vào
tính chất hóa học để chọn
chất phản ứng
- Bài 2: Có 4 lọ không nhãn
mỗi lọ chứa 1 dung dịch
không màu là: HCl, H2SO4,
b Với HCl:
CaO(r)+2HCl(dd→CaCl2(dd)+H2O
Na2O(r)+2HCl(dd)→2NaCl(dd+H2OCuO(r+2HCl(dd)→CuCl2(dd) + H2O(l)
c Với NaOH
SO2(k)+2NaOH(dd→Na2SO3(dd)+H2O(l)
CO2(k)+2NaOH(dd)→Na2CO3(dd)+H2O(l)
Bài 2:
-Dùng quỳ tím nhận được 2
Trang 24NaCl, Na2SO4 Hãy nhận
biết dung dịch đưọng trong
thức phải sử dụng trong bài?
- Theo bài ra và theo phương
trình thì chất nào còn dư sau
phản ứng? và mọi tính toán
dựa vào chất nào?
- HS trả lời -Các công thức sẽ sö dụng:
V
n C
n V M
m n
nMg = 0 , 05 ( )
24
2 , 1
mol
=
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 0,05 0,15
→ nHCl dư nên tính toán theo nMg
b Theo ptpư:
mol n
M V
n C
MgCl
05 , 0
05 , 0
2 = = =
nHCldư= nHCl đầu– nHCl pư = 0,05mol
M V
n
05 , 0
05 , 0
hóa học của axit, oxit, cách
giải bài toán dựa vào
Trang 25Bµi 4: cho hân hîp khÝ léi chËm qua dd Ca(OH)2 th× CO2 vµ SO2 bÞ d÷ l¹i trong dd Ca(OH)2 v× t¹o chÊt kh«ng tan CaCO3 vµ CaSO3
Trang 262 Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị bài thực hành: Tớnh chất húa học của oxit, axit
- Cùng GV chuyển dụng cụ hóa chất ( tổ), các nhóm cử ngời lấy nớc
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
Nờu tớnh chất húa học của
oxit axit, oxit bazơ, axit?
Hoạt động 2: Tiến hành cỏc thớ nghiệm
- Cho mẫu CaO bằng hạt ngụ
vào cốc, sau đú thờm dần
1-2ml nước → Quan sỏt hiện
tượng?
- Cho quỳ tớm vào dung dịch
thu được → nhận xột sự thay
đổi màu của quỳ tớm? Vỡ sao?
Theo dừi, ghi nhớ cỏch thực hiện
a Thớ nghiệm 1
Trang 27đậu xanh sau đó cho vào bình
thủy tinh miệng rộng, cho 3
ml nước vào bình, lắc nhẹ →
quan sát hiện tượng?
- Cho quỳ tím vào dung dịch
thu được → Nhận xét sự thay
đổi màu của quỳ?
- GV lập sơ đồ nhận biết rồi
hướng dẫn HS nhận biết theo
sơ đồ
- CaO có tính chất hóa học của oxit bazơ:
CaO + H2O → Ca(OH)2
- Làm thí nghiệm và nhận xét hiện tượng: P cháy tạo thành những hạt nhỏ màu trắng, tan trong nước tạo thành dung dịch trong suốt
- Quỳ tím → đỏ (dd thu được là axit)
- P2O5 có tính chất hóa học của một oxit axit
4P + 5 O2 →t o 2P2O5P2O5 + 3 H2O → 2H3PO4
Axit: HCl: Axit clohiđric;
H2SO4: axit sunfuricMuối: Na2SO4: Natri sunfat
- Tính chất khác nhau của 3 loại hợp chất
- Dung dịch axit làm quỳ tím
→ đỏ
- H2SO4 kết tủa với BaCl2
- Các nhóm làm thí nghiệmBaCl2(dd)+H2SO4(dd)→HCl(dd) + BaSO4(r)
b.Thí nghiệm 2
2.Nhận biết các dung dịch
- Ôn bài giờ sau kiểm tra một tiết
Trang 28- Đánh giá sự hiểu biết của HS về thành phần tính, chất hóa học của oxit và axit
- Viết phương trình hóa học
- Vận dụng những kiến thức về oxit, axit để làm bài tập
2 Oxit nào sau đây tác dụng được với axit clohiđric:
A P2O5 B CuO C CO2 D SO3
4 Nhãm Axit nµo tác dụng được với Mg tạo ra khí H2
c) Lưu huỳnh đioxit
C©u 2 : (2 điÓm) Có 3 lọ dung dịch mất nhãn sau: HCl, H2SO4, NaCl Bằng
phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch trên Viết PTPƯ?
C©u 3 : (3,25 điÓm) Cho 400g dung dịch H2SO4 loãng tác dụng hết với 6,5g bột Zna) Viết phương trình phản ứng xảy ra
b) Tính thể tích khí thoát ra (đktc)?
c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch H2SO4 đã phản ứng
(Biết Zn = 65, H = 1, O = 16, S = 32)
Trang 29H2SO4(loãng) + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O (0,25 điểm)
CO2 + 2 NaOH → Na2CO3 + H2O (0,25 điểm)
SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O (0,25 điểm)c) Chất tác dụng với Lưu huỳnh đioxit : Na2O, CaO (0,25 điểm) Na2O + SO2 → Na2SO3 (0,25 điểm) CaO + SO2 → CaSO3 (0,25 điểm)
M
m
1 , 0 65
5
400
8 , 9
% 100
Trang 30- Dụng cụ: Ống nghiệm, giá ống nghiệm, kẹp gỗ, đế sứ, ống hút, dèn cồn
- Hóa chất: Dung dịch NaOH, CuSO4, quỳ tím, phenolphtalein
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: T/d của dd bazơ với chất chỉ thị màu
- Hướng dẫn các nhóm làm
thí nghiệm:
+ Nhỏ 1 giọt NaOH vào đế
sứ có mẫu giấy quỳ → quan
Dựa vào tính chất này ta
có thể phân biệt được dung
- Các nhóm làm thí nghiệm
Giấy quỳ tím → xanh
Trang 31dịch bazơ với dung dịch của
các hợp chất khác
GV ®a bµi tËp: Có 3 lọ
không nhãn đượng các dd
sau: H2SO4, Ba(OH)2, HCl
Chỉ dùng quỳ tím hãy phân
biệt các lọ dung dịch trên?
Các nhóm làm bài tập trên PHT
Hoạt động 2: T/d của dd bazơ với oxit axit
- Nhắc lại tính chất hóa học
của oxit axit?
- Vậy tính chất hóa học tiếp
theo của bazơ?
- Viết 2 PTPƯ minh họa?
- GVnhËn xÐt, chuÈn kiÕn
thøc
- HS tr¶ lêi – HS kh¸c nhËn xÐt bæ xung
- HS trả lời tính chất II
- HS lên bảng viết PTPƯ
2 T/d của dd bazơ với oxit axit
DD bazơ (Kiềm) + oxit axit
→ Muối + Nước
Ca(OH)2(dd)+SO2(k)→CaSO3(r) + H2O(l)
6KOH(dd)+P2O5(r)→2K3PO4(dd)+3H2O(l)
Hoạt động 3: T/d của bazơ với axit
- Nhắc lại các tính chất hóa
học của axit?
- Vậy tính chất hóa học tiếp
theo của bazơ?
- Viết 2 PTPƯ minh họa?
- Phản ứng giữa axit và bazơ
gọi là phản ứng gì?
- GVnhËn xÐt , bæ xung
- HS tr¶ lêi - HS kh¸c nhËn xÐt bæ xung
-HS lên bảng viết PTPƯ
- HS tr¶ lêi(Phản ứng trung hòa) - HS kh¸c nhËn xÐt bæ xung
3 T/d của bazơ với axit
Bazơ tan và không tan + axit→Muối + Nước
KOH(dd)+HCl(dd)→KCl(dd)+ H2O(l)
Cu(OH)2(r)+2HNO3(dd)→Cu(NO3)2
(Cu(OH)2 màu xanh lơ
→CuO màu đen và nước)-HS kh¸c nhËn xÐt
2Fe(OH)3(r) →t o Fe2O3(r)+ 3H2O(l)
Bazơ không tan →t o
oxit + nước
Trang 32phõn hủy → oxit + nước
nh-ng nh-ngay cả ở nhiệt độ cao
thỡ bazơ tan khụng bị nhiệt
phõn hủy
- Cho HS đọc kết luận
Hoạt động 4: Củng cố, luyện tập:
Yêu cầu HS làm bài tập sau:
- Bazơ được chia thành mấy
loại? Nờu tớnh chất húa học
của mỗi loại?
Bài 3: a Điều chế dd bazơ(kiềm)
Na2O + H2O ; CaO + H2O
b Điều chế bazơ không tan dd NaOH thu đợc ở trên t/d với dd muối
CuCl2 + NaOH ; FeCl3 + NaOH
Trang 33- Biết được những ứng dụng của NaOH
- Biết phương phỏp sản xuất NaOH trong cụng nghiệp
- Húa chất: NaOH rắn, quỳ tớm, phenolphtalein, dung dịch HCl
- Sơ đồ điện phõn dung dịch NaCl; Tranh vẽ ứng dụng của dung dịch NaOH; Bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh
- Cùng GV chuẩn bị đồ dùng thí nghiệm, lấy nớc
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Nờu tớnh chất húa học của
dd bazơ Viết cỏc PTPƯ
Trang 34- Cho viên NaOH vào
ống nghiệm đưng nước,
lắc đều, sờ tay vào ống
- HS trả lời
II Tính chất hóa học:
* NaOH có tính chất hóa học của bazơ tan
1 Đổi màu chất chỉ thị
- Quỳ tím → xanh
- Phenolphtalein → đỏ
2 Tác dụng với axit: → Muối vµ nước
Hoạt động 4: T/h Ứng dụng vµ Sản xuất NaOH
Cho HS nghiªn cøu tt
- Theo dõi
- HS viÕt PTP¦ theo híng dÉn
III Ứng dụng
SGK
IV Sản xuất NaOH
- Điện phân dd NaCl bão hòa có màn ngăn
2NaCl (dd) +2H 2 O (l)
H 2(k) +2NaOH (dd) +Cl 2(k)
đp
có màng ngăn
Trang 36Ngày soạn:27/9/2010
Ngày dạy:29/9/2010
Tuần 7 - Tiết 13
MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (Tiết 2)
B CANXI HIĐROXIT – THANG pH
I Mục tiờu
1 Kiến thức
-HS biết được cỏc tớnh chất vật lý, cỏc tớnh chất húa học quan trọng của canxi
hiđroxit
- Biết cỏch pha chế dung dịch canxi hiđroxit
- Biết cỏc ứng dụng trong đời sống của canxi hidroxit
- Biết ý nghĩa độ pH của dung dịch
- Dụng cụ: Cốc thủy tinh, đũa thủy tinh, , phểu, giấy lọc, ống nghiệm
- Húa chất: CaO, ddHCl, ddNaCl, Nước chanh (khụng đường), dd NH3, giấy pH
* Bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh
* Các nhóm chuẩn bị 1 chậu nớc
* Cùng GVchuyển đồ thí nghiệm
III Hoạt động dạy - học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
- 1HS Sửa bài tập 2 trang 27
chế dung dịch: Hũa tan vụi
tụi trong nước → lọc
- QS, giúp đỡ nhóm yếu
-Đọc thông tin SGK
- Làm thớ nghiệm theo nhóm
- Đại diện 1 nhóm nêu
lại cách pha dung
Trang 37- Ca(OH)2 thuộc loaị hợp chất
- Dùa vµo tính chất hóa học
của Ca(OH)2 h·y Nêu ứng
dụng của Canxi hiđroxit?
- Bazơ tan
- Lên bảng viết p/ư minh họa cho mỗi tính chất - HS kh¸c nhËn xÐt
bæ xung
-§äc th«ng tin SGKNêu ứng dụng của Ca(OH)2 trong đời sống
Dung dịch Ca(OH)2 có những t/c của bazơ tan
a làm đổi màu chất chỉ thị
- Quỳ tím → xanh
- Phenolphtalein → đỏb.Tác dụng với axit → Muối + nước
Ca(OH)2(dd)+2HCl(dd)→CaCl2(dd) +2H2O(l)
c.T/D với oxit axit → Muối + mước
Ca(OH)2(dd)+CO2(k)→CaCO3(r) +H2O(l)d) T/d với dd muối
II Thang pH
pH của một dung dịch cho biết độ axit hoặc độ bazơ của dung dịch
- pH = 7: dung dịch là trung tính
- pH > 7: dung dịch có tính bazơ
- pH < 7: dung dịch có tính axit
Trang 38D Dặn dũ:
- Làm bài tập trang 30 SGK; đọc mục em có biết
- Soạn bài: “ Tớnh chất húa học của muối
Học sinh biết được:
- Cỏc tớnh chất húa học của muối, viết đỳng PTHH cho mỗi tớnh chất
- Khỏi niệm phản ứng trao đổi, điều kiện để phản ứng trao đổi thực hiện được
- Vận dụng những tớnh chất của muối để giải thớch những hiện tượng thường gặp trong đời sống, sản xuất, trong học tập húa học
2 Chuẩn bị của học sinh
- Soạn bài: “ Tớnh chất húa học của muối
- Cùng GV chuyển dụng cụ hóa chất ( tổ 4), các nhóm cử ngời lấy nớc
III Hoạt động dạy - học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: T/h Tớnh chất húa học của muối
Trang 39- Hướng dẫn HS làm TN:
Ngâm đinh sắt trong ống
nghiệm có chứa CuSO4 →
Quan sát hiện tượng?
- Từ các hiện tượng trên
hãy nêu nhận xét và viết
PTPƯ?
- Nêu kết luận?
- Nhận xét kết luận
- Hướng dẫn HS làm TN:
Cho H2SO4 vào ống
nghiệmcó chứa dung dịch
NaOH vào ống nghiệm có
chứa dd CuSO4 → quan sát,
nhận xét hiện tượng, viết
PTPƯ?
- Nêu kết luận?
- Nhận xét kết luận
- Chúng ta đã biết nhiều
muối bị phân hủy ở nhiệt
độ cao như: KClO3,
KMnO4, CaCO3, MgCO3
→ Hãy viết PTPƯ phân
hủy của các muối trên?
- Làm thí nghiệm và nhận xét hiện tượng: Có KL màu
đỏ bám ngoài đinh sắt , dung dịch nhạt dần
- Sắt đẩy Cu ra khỏi CuSO4
- 1 phần Fe bị hòa tan
- HS trả lời
- Làm TN và nhận xét hiện tượng: xuất hiện kết tủa trắng
- Viết PTHH
- HS trả lời- HS khác nhận xét bổ xung
- Làm TN và nhận xét hiện tượng: xuất hiện kết tủa trắng
- Viết PTHH
→ HS trả lời - HS khác nhận xét bổ xung
- Làm Tn và nhận xét hiện tượng: Xuất hiện chất kết tủa màu xanh là: Cu(OH)2
- Viết PTHH
→ HS trả lời- HS khác nhận xét bổ xung
I Tính chất hóa học của muối
1 Muối tác dụng với KL
Fe(r) + CuSO4(dd) → FeSO4(dd) +Cu(r)
Dd muối+KL→Muối mới+KL mới
2 Muối tác dụng với axit
H2SO4(dd)+BaCl2(dd)→2HCl(dd)+ BaSO4(r)
Muối + Axit→Muối mới + axit mới
3 Muối tác dụng với muối
AgNO3(dd)+NaCl(dd)→AgCl(r)+NaNO3(dd)
Muối + muối→ 2Muối mới
4 Muối tác dụng với bazơ
CuSO4(dd)+2NaOH→Cu(OH)2(r)+Na2SO4(dd)
ddMuối + ddBazơ→Muối mới + bazơmới
5 Phản ứng phân hủy
Trang 402KClO3(r)t →o ,MnO2
2KCl(r) + 3O2(k)
CaCO3(r)t o, > 900oC→CaO(r) + CO2(k)
Hoạt động 2: T/h Phản ứng trao đổi trong dung dịch
- Các p/ư trong dung dịch
muối với axit, với dd bazơ,
với dung dịch muối xảy ra
- Trao đổi
- HS khác nhận xét bổ xung
- Theo dõi
Các nhóm làm thí nghiệm , nhận xét → HS trả lời- HS khác nhận xét bổ xung
-Nhận xét HT: xuất hiện kết tủa trắng
→ HS trả lời - HS khác nhận xét bổ xung
II Phản ứng trao đổi trong dung dịch
1 Nhận xét về các PƯHH của muối
BaCl2(dd)+
Na2SO4(dd)→BaSO4(r)+ 2NaCl(dd)
CuSO4(dd)+2NaOH(dd)→Cu(OH)2(r)+Na2SO4(dd)
Na2CO3(dd)+H2SO4(dd)→Na2SO4(dd)+ CO2(k)+ H2O(l)
2 Phản ứng trao đổi
3 Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi
Ba(OH)2(dd) + NaCl(dd) → không xảy ra
H2SO4(dd)+Na2CO3(dd)→Na2SO4(dd)+CO2(k) + H2O(l)
BaCl2(dd) + H2SO4(dd) → BaSO4(r) + 2NaCl(dd)
Phản ứng trao đổi chỉ xảy