- Chuẩn bị bài 2: Hai đường thẳng vuông góc - Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vẽ bằng nhiều dụng cụ khác nhau.. Các HS khác nhắc lại tính chất của hai đường thẳng song song.. Qua E kẻ đường t
Trang 1- HS được khắc sâu kiến thức về hai góc đối đỉnh.
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, áp dụng lí thuyết vào bài toán
2 KiĨm tra bµi cị
- Thế nào là hai góc đối đỉnh? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?
- GV gọi HS đọc đề và
gọi HS nhắc lại cách vẽ
góc có số đo cho trước,
cách vẽ góc kề bù
- GV gọi các HS lần lượt
lên bảng vẽ hình và
Vì BC là tia đối của BC’
BA là tia đối của BA’
=>·A'BC' đối đỉnh với ·ABC
=>·A'BC' = ·ABC = 560
Bài 5 SGK/82:
c)Tính ·C'BA':
Vì BC là tia đối của BC’
BA là tia đối của BA’
=>·A'BC' đối đỉnh với ·ABC
=>·A'BC' = ·ABC = 560
Trang 2- GV goùi HS nhaộc laùi
tớnh chaỏt hai goực keà buứ,
hai goực ủoỏi ủổnh, caựch
chửựng minh hai goực ủoỏi
ủổnh
HS nhắc lại tớnh chaỏt hai goực keà buứ, hai goực ủoỏi ủổnh
HĐ 2: Luyện tập.
Baứi 6 SGK/83:
Veừ hai ủửụứng thaỳng caột
nhau sao cho trong caực
goực taùo thaứnh coự moọt
goực 470 tớnh soỏ ủo caực
goực coứn laùi
- GV goùi HS ủoùc ủeà
- GV goùi HS neõu caựch
veừ vaứ leõn baỷng trỡnh
baứy
- GV goùi HS nhaộc laùi
caực noọi dung nhử ụỷ baứi
5
GV chữa nhận xét
H
S đọc đềa) Tớnh xOyẳ :
vỡ xx’ caột yy’ taùi O
=> Tia Ox ủoỏi vụựi tia Ox’
Tia Oy ủoỏi vụựi tia Oy’
Neõn ãxOy ủoỏi ủổnh ãx'Oy'
Vaứ ãxOy' ủoỏi ủổnh ãx'Oy
Vỡ ãyOx' vaứ ãxOy ủoỏi ủổnh
neõn ãyOx' = ãxOy'
=> ãyOx' = 1330
Baứi 6 SGK/83:
a) Tớnh xOyẳ :
vỡ xx’ caột yy’ taùi O
=> Tia Ox ủoỏi vụựi tia Ox’ Tia Oy ủoỏi vụựi tia Oy’Neõn ãxOy ủoỏi ủổnh ãx'Oy'
Vaứ ãxOy' ủoỏi ủổnh ãx'Oy
Vỡ ãyOx' vaứ ãxOy ủoỏi ủổnh
neõn ãyOx' = ãxOy'
=> ãyOx' = 1330
Baứi 9 SGK/83:
Veừ goực vuoõng xAy Veừ
goực x’Ay’ ủoỏi ủổnh vụựi
goực xAy Haừy vieỏt teõn
hai goực vuoõng khoõng ủoỏi
ủổnh
Hai goực vuoõng khoõng ủoỏi ủổnh:
ãxAyvaứ ãyAx';
ãxAy vaứ ãxAy';
ãx'Ay' vaứ ãy'Ax
Baứi 9 SGK/83:
Trang 3- GV gọi HS đọc đề.
- GV gọi HS nhắc lại
4 LuyƯn tËp, cđng cè.
5 H íng dÉn, dỈn dß.
- Ôn lại lí thuyết, hoàn tất các bài vào tập
- Chuẩn bị bài 2: Hai đường thẳng vuông góc
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vẽ bằng nhiều dụng cụ khác nhau
- Rèn tính cẩn thận, chính xác
2 KiĨm tra bµi cị.
HS 1: 1) Thế nào là hai đường thẳng vuông góc
1 Dạng 1: Kiểm tra hai
đường thẳng vuông góc
Trang 4-GV hướng dẫn HS đối
với hình a, kéo dài đường
thẳng a’ để a’ và a cắt
nhau
-HS dùng êke để kiểm
tra và trả lời
-Hình a): a’ không ⊥
GV cho HS làm vào tập
và nhắc lại các dụng cụ
sử dụng cho bài này
bày nhiều cách vẽ khác
nhau và gọi một HS lên
trình bày một cách
-Vẽ d1 và d2 cắt nhau tại O: góc d1Od2 = 600.-Lấy A trong góc d2Od1.
-Vẽ AB⊥d1 tại B-Vẽ BC⊥d2 tại C
-GV gọi 2 HS lên bảng,
mỗi em vẽ một trường
hợp
-GV gọi các HS khác
nhắc lại cách vẽ trung
trực của đoạn thẳng
Trang 54 Luyện tập, củng cố.
5 H ớng dẫn, dặn dò.
- Xem laùi caựch trỡnh baứy cuỷa caực baứi ủaừ laứm, oõn laùi lớ thuyeỏt
- Chuaồn bũ baứi 3: Caực goực taùo bụỷi moọt ủửụứng thaỳng caột hai ủửụứng thaỳng
- Nhaọn bieỏt goực sole trong, goực ủoàng vũ, goực trong cuứng phớa
- Bửụực ủaàu, hoùc sinh taọp suy luaọn hỡnh hoùc
2 Kiểm tra bài cũ.
? yêu cầu hs chữa bài tập 17 (SBT-T 76)
? phát biểu tính chất các góc tạo bởi môt đờng thẳng cắt hai đờng
Trang 6ngoài cùng phía và cho
biết tổng số đo của hai góc
đó?
- đọc yêu cầu trên bảng
phụ-hs hoạt động nhóm làm bài tập
Kết quả:
a) đồng vịb) trong cùng phíac) đồng vị
d) ngoài cùng phíae) so le trongg) ãMED Và ãEDC
h) ãEBC Và ãMED
đọc yêu cầu bài 2
- 4 HS lên bảng thực hiện một ý
M E B
D C
Bài 2
1 2 P a
4 3
b 300 1 2Q
4 3 a) cặp góc đồng vị khác là: à
à 4
à 2
4 H ớng dẫn, dặn dò.
- về nhà ôn lại kiến thức, xem lại các bài tập đã chữa
Trang 7- Nhaọn bieỏt goực sole trong, goực ủoàng vũ, goực trong cuứng phớa.
- Bửụực ủaàu, hoùc sinh taọp suy luaọn hỡnh hoùc
2 Kiểm tra bài cũ.
? phát biểu tính chất các góc tạo bởi môt đờng thẳng cắt hai đờng
A2 và B4; A1và B3
- các cặp góc trong cùngphía: A3và B2; A4và B1
- Các cặp góc ngoài cung phía :A1và B4;
A2Và B3
Bài 1 b
a B 4
A 1 3
4 2
1 3 2 c
Trang 8c) xét cặp góc đồng vị
A4và B4
A4= A2 (đối đỉnh) (5)Kừt hợp với (1) => góc
A2=B2
xét tơng tự với các cặp góc đồng vị khác
a) đờng thẳng c cắt đờngthẳng a tại A ,cắt b tại B
A4 = B2 (1)b) cặp góc so le trong còn lại là A1và B3
A4và B4
A4= A2 (đối đỉnh) (5)Kừt hợp với (1) => góc
Trang 9- HS ủửụùc khaộc saõu kieỏn thửực veà hai ủửụứng thaỳng song song, daỏuhieọu nhaọn bieỏt hai ủửụứng thaỳng song song.
- Reứn luyeọn kú naờng veừ hai ủửụứng thaỳng song song, daàn daàn laứm quen caựch chửựng minh hai ủửụứng thaỳng song song
2 Kiểm tra bài cũ.
? 1) Phaựt bieồu daỏu hieọu nhaọn bieỏt hai ủửụứng thaỳng song song
Cho tam giaực ABC Haừy
veừ moọt ủoaùn thaỳng AD
sao cho AD = BC vaứ
ủửụứng thaỳng AD song
song vụựi ủửụứng thaỳng BC
GV goùi HS ủoùc ủeà
-Veừ AD thoỷa maỏy ủieàu
-Laứm sao veừ AD = BC?
-Coự maỏy trửụứng hụùp xaỷy
ra?
HS đọc đề bàiThoỷa hai ủieàu kieọn:
Cho goực nhoùn xOy vaứ
ủieồm O’ Haừy veừ moọt goực
BAỉI 2
Trang 10nhoùn x’Oy’ coự O’x’//Ox
vaứ O’y’//Oy Haừy ủo xem
hai ãxOy vaứ x’O’y’ coự
baống nhau khoõng?
-GV goùi HS ủoùc ủeà
-ẹeà baứi cho gỡ vaứ hoỷi gỡ?
-GV goùi moọt HS leõn veừ
ãxOy.
-Goực nhử theỏ naứo laứ goực
nhoùn?
-Neõu caựch veừ O’x’
-Neõu caựch veừ O’y’
-GV goùi HS ủo soỏ ủo ãxOy
vaứ ãx'O'y' So saựnh.
-> Hai goực nhoùn coự caùnh
tửụng ửựng song song thỡ
baống nhau
-GV phaựt trieồn ủoỏi vụựi
trửụứng hụùp ãx'O'y' laứ goực
tuứ
-> Hai goực coự caùnh tửụng
ửựng song song moọt nhoùn,
moọt tuứ thỡ baống nhau
HS đọc đề bài-Cho ãxOy nhoùn vaứ ủieồm
O’ Veừ ãx'O'y': O’x’//Ox;
- Xem laùi caực baứi taọp ủaừ laứm, oõn laùi lớ thuyeỏt
-Chuaồn bũ baứi làm các bài tập SBT tiết sau luyện tập tiếp
Trang 11- Có kĩ năng áp dụng định lí vào bài toán cụ thể; tập dần khả năng chứng minh.
2 KiĨm tra bµi cị.
HS1: 1) Phát biểu tiên đề Ơ-Clit
Cho a//b Hãy nêu các
cặp góc bằng nhau của
hai tam giác CAB và
CDE
GV gọi một HS lên bảng
vẽ lại hình
Các HS khác nhắc lại tính
chất của hai đường thẳng
song song
Các HS khác lần lượt lên
bảng viết các cặp góc
Vì a//b nên:
·ABC = ·CED (sole trong)
·BAC = ·CDE(sole trong)
·BCA= ·DCE (đối đỉnh)
H§ 2: LuyƯn tËp.
Bài 2
GV treo bảng phụ bài 38
Tiếp tục gọi HS nhắc lại
tính chất của hai đường
thẳng song song và dấu
hiệu nhận biết hai đường
thẳng song song
Biết d//d’ thì suy ra:
a) µA 1 = µB 3 vàb) µA 1 = µB 1 vàc) µA 1 + µB 2 = 1800
Nếu một đường thẳng cắt
Bài 2
Biết:
Trang 12=> Khắc sâu cách chứng
minh hai đường thẳng
thì suy ra d//d’
Bài 3
Cho d1//d2 và một góc tù
tại A bằng 1500 Tính góc
nhọn tạo bởi a và d2
GV gọi HS lên vẽ lại hình
và nêu cách làm
Cho tam giác ABC Kẻ
tia phân giác AD của góc
A (D ∈ BC) Từ điểm
M ∈ DC, ta kẻ đường
thẳng song song với AD
Đường thẳng này cắt
cạnh AC tại E và cắt tia
đối của AB tại F
=> ·BAD= ·FEA
Chứng minh: ·AEF= ·EFA:
Vì ·DAB = ·AFE(đồng vị vì AD//EF)
Mà ·BAD= ·FEA (chứng minh trên)
=> ·BAD= ·FEA
Chứng minh: ·AEF= ·EFA:
Vì ·DAB = ·AFE(đồng vị vìAD//EF)
Mà ·BAD= ·FEA (chứng minh trên)
Trang 13GV gọi HS đọc đề, một
HS vẽ hình, một HS ghi
giả thiết kết luận
Các HS khác nhắc lại
cách vẽ các yếu tố có
trong bài
·MEC:
Vì ·MEC = ·AEF (đối đỉnh)Mà ·AEF = ·AFE(chứng minh trên)
=> ·MEC = ·EFA
4 LuyƯn tËp, cđng cè.
5 H íng dÉn, dỈn dß.
- Ôn lại lí thuyết, xem lại các bài đã làm
- Chuẩn bị bài 6: “Từ vuông góc đến song song”
− Rèn luyện kĩ năng về hai đường thẳng vuông góc, hai đường
thẳng song song, biết vận dụng lí thuyết vào bài tập cụ thể
− Thái độ vẽ cẩn thận, chính xác
2 KiĨm tra bµi cị.
1) Vẽ c⊥a; b⊥c Hỏi a//b? Vì sao? Phát biểu bằng lời
Vẽ c⊥a; b//a Hỏi c⊥a? Vì sao? Phát biểu bằng lời
2) Vẽ a//b; c//a.Hỏi c//b? Vì sao? Phát biểu bằng lời
Chứng minh tính chất đó
Trang 143 Bài mới.
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng
H
Đ1.luyện tập
ẹeà baứi 1: Cho tam giaực
ABC Keỷ tia phaõn giaực
AD cuỷa àA (D ∈ BC) Tửứ
moọt ủieồm M thuoọc ủoaùn
thaỳng DC, ta keỷ ủửụứng
thaỳng // vụựi AD ẹửụứng
thaỳng naứy caột caùnh AC ụỷ
ủieồm E vaứ caột tia ủoỏi cuỷa
tia AB taùi ủieồm F Chửựng
minh:
a) ãBAD = ãAEF
b) ãAFE = ãAEF
c) ãAFE = ãMEC
-GV goùi HS ủoùc ủeà Goùi
caực HS laàn lửụùt veừ caực
yeõu caàu cuỷa ủeà baứi
-Nhaộc laùi caựch veừ tia
phaõn giaực, veừ hai ủửụứng
thaỳng //, hai ủửụứng thaỳng
vuoõng goực
-Nhaộc laùi tớnh chaỏt cuỷa
hai ủửụứng thaỳng //
1 HS đọc đề bài
HS lên vẽ hình
HS nhắc lại cách vẽ tia phângiác, t/c của hai đờng
maứ: ãBAD=ãADE
(AD: phaõn giaực àA)
Trang 15Đề bài 2: GV hướng dẫn
về nhà làm
Cho tam giác ABC Phân
giác của góc B cắt cạnh
AC tại điểm D Qua D kẻ
một đường thẳng cắt AB
tại E sao cho ·EDB=·EBD
Qua E kẻ đường thẳng
song song với BD, cắt AC
a) ED//BCb) EF là tia phân giác của
− HS nắm vững hơn về định lí, biết đâu là GT, KL của định lí
− HS biết viết GT, KL dưới dạng ngắn gọn (kí hiệu)
− Tập dần kĩ năng chứng minh định lí
Trang 16H§ 1: Luyện tập.
Bài 1
a) Hãy viết định lí nói về
một đường thẳng vuông
góc với một trong hai
đường thẳng song song
b) Vẽ hình minh họa định
lí đó và viết giả thiết, kết
luận bằng kí hiệu
a) Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song songthì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia
Xem hình 36, hãy điền
vào chỗ trống để chứng
minh định lí: “Hai góc đối
Trang 17Bài 3
Cho định lí: “Nếu hai
đường thẳng xx’ và yy’
cắt nhau tại O và ·xOy
vuông thì các góc yOx’;
x’Oy’; y’Ox’ đều vuông
a) Hãy vẽ hình
b) Viết giả thiết và kết
luận của định lí
c) Điền vào chỗ trống
trong các câu sau:
d) Hãy trình bày lại
chứng minh một cách gọn
Trang 183 Bµi míi.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
H
§ 1: Củng cố lí thuyết.
Câu 1: Phát biểu định
nghĩa hai góc đối đỉnh
Câu 2: Phát biểu định lí
về hai góc đối đỉnh
Câu 3: Phát biểu định
nghĩa hai đường thẳng
vuông góc
Câu 4: Phát biểu định
nghĩa đường trung trực
củamột đoạn thẳng
Câu 5: Phát biểu dấu hiệu
nhận biết hai đường thẳng
song song
Câu 6: Phát biểu tiên đề
Ơ-Clit về đường thẳng
a) Các đường thẳng
vuông góc với d và đi qua
M, đi qua N
b) Các đường thẳng song
song e đi qua M, đi qua
N
HS nhắc lại cách vẽ đường
Bài 55 SGK/103:
Trang 19GV gọi HS nhắc lại cách
vẽ đường thẳng đi qua
một điểm và song song
hay vuông góc với đường
thẳng đã cho
thẳng đi qua một điểm vàsong song hay vuông gócvới đường thẳng đã cho
Bài 56 SGK/103:
Cho đoạn thẳng AB dài
28mm Hãy vẽ đường
trung trực của đoạn thẳng
ấy
GV gọi HS nêu cách vẽ
đường trung trực của
đoạn thẳng bằng thước và
-Nhắc lại tính chất của
hai đường thẳng song
song
Kẻ c//a qua O => c//b
Ta có: a//c => µO 1 = µA 1
− Biết áp dụng các tính chất của hai đường thẳng song song
− Biết chứng minh hai đường thẳng song song
II chuÈn bÞ.
- GV: B¶ng phơ ghi c©u hái vµ bµi tËp
Trang 20Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng
Hoaùt ủoọng 1: Cuỷng coỏ lớ
thuyeỏt.
GV cho hoch sinh trả lời
các câu hỏi 7 đến câu 10 HS phaựt bieồu vaứ ghi dửụựi
daùng kớ hieọu
I Lý thuyết.
HĐ 2: Luyện tập.
Baứi 58 SGK/104:
Tớnh soỏ ủo x trong hỡnh
40 Haừy giaỷi thớch vỡ sao
=> 1150 + àB = 1800
=> àB = 750
Baứi 59 SGK/104:
Hỡnh 41 cho bieỏt d//d’//d’’
vaứ hai goực 600, 1100
Tớnh caực goực: àE 1, G) 2, G)
3, àD 4, A) 5, àB 6
1) Tớnh àE 1: Ta coự d’//d’’(gt)
=> àC = àE 1 (sole trong)
Trang 214) Tính µD 4: µD 4 = µD (đối đỉnh) => µD 4 = 1100
Bài 60 SGK/104:
Hãy phát biểu định lí
được diễn tả bằng các
hình vẽ sau, rồi viết giả
thiết, kết luận của định lí a) b,
− HS được khắc sâu các kiến thức tổng ba góc của một tam giác,
áp dụng đối với tam giác vuông, góc ngoài của tam giác
− Biết áp dụng các định lí trên vào bài toán
− Rèn luyện kĩ tính quan sát, phán đoán, tính toán
Trang 222 Kiểm tra bài cũ.
1) ẹũnh nghúa goực ngoaứi cuỷa tam giaực? ẹũnh lớ noựi leõn tớnh chaỏt goực ngoaứi cuỷa tam giaực
-Cho nhận xét sửa chữa
sau đó GV treo bài giải
Ta coự: VAHI vuoõng taùi H
=> ãHAI + ãAIH = 900 (hai goực nhoùn trong V vuoõng)
=> ãAIH = 500
maứ ãKBI = ãAIH = 500 (ủủ)
VIBK vuoõng taùi K
Hình 56
Hình 57
Trang 23-Yêu cầu viết giả thiết kết
luận theo kí hiệu
-Yêu cầu quan sát hình và
GT Ax :phân giác góc ngoài tại A
KL Ax // BC-Chỉ cần chỉ ra Ax và BC hợp với căt tuyến AB một cặp góc so le trong bẳng nhau hoặc 1 cặp góc đồng
vị bằng nhau
Ta có B = C = 40o (GT) (1)
⇒ yAB = B + C = 40o +
40o = 80o(định lí góc ngoài tam giác)
Ax là tia phân giác của yAB
⇒Â1=Â2= yAB /2 = 40o (1)
Từ (1), (2) ⇒ B = Â2
Mà B và Â2 ở vị trí so le trong ⇒ Ax // BC
Ax là tia phân giác của yAB
⇒Â1=Â2= yAB /2 = 40o (1)
Từ (1), (2) ⇒ B = Â2
Mà B và Â2 ở vị trí so le trong ⇒ Ax // BC
4 P H ớng dẫn, dặn dò.
− OÂn laùi lớ thuyeỏt, xem laùi BT
− Chuaồn bũ baứi 2: Hai tam giaực baống nhau
Trang 24- Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng ký hiệu toán học.
2 KiĨm tra bµi cị.
- Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau?
- Cho ∆MNP = ∆ EFK.Hãy chỉ ra các cặp cạnh bằng nhau? Góc
N bằng góc nào?
Cho biết ∠K = 65°, tính góc tương ứng với nó trong tam giác MNP ?
3 Bµi míi.
Hoạt động 1: Ch÷a bµi
tËp.
Bài 1: Gv nêu đề bài:
a/ Điền tiếp vào dấu “…”
Gv nêu đề bài
Dựa vào quy ước về sự
bằng nhau của hai tam
giác để xác định các cạnh
bằng nhau và các góc
bằng nhau của ∆ABC và
∆HIK?
Từ đó xác định số đo góc
Hs điền tiếp vào dấuchấm …
dựa trên quy ước về sựbằng nhau của hai tamgiác
Thực hiện bài tập b theonhóm
Các nhóm kiểm tra kếtquả
Hs nêu các cạnh bằngnhau, các góc bằng nhausuy ra được từ điềukiện:∆ABC = ∆HIK
Hs nêu số đo góc I là 40°
Bài 1: Điền tiếp vào dấu
∠B = ∠I; ∠C = ∠K; ∠A =
Trang 25của góc I và độ dài cạnh
HI và IK
Bài 13:
Gv nêu đề bài
Gv giới thiệu công thức
tính chu vi hình tam giác:”
bằng tổng độ dài ba cạnh
của tam giác”
Để tính chu vi ∆ABC, ta
cần biết điều gì?
∆ABC có cạnh nào đã
biết?
Cạnh nào chưa biết?
Xác định độ dài cạnh đó
ntn?
Bài 14:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu các nhóm thảo
luận, viết kết quả và trình
bày suy luận của nhóm
mình
Gv gọi Hs lên bảng trình
bày bài giải
GV nhận xét, đánh giá
Hoạt động 3: Củng cố
? Nhắc lại định nghĩa hai
IH = 2cm; IK = 4cm
Để tính chu vi của ∆ABC
ta cần biết độ dài ba cạnhcủa tam giác ABC
= 6cm
Cạnh AC chưa biết
Vì ∆ABC = ∆DEF, nênkhi biết độ dài cạnh DF tasuy ra được độ dài cạnhAC
Hs tính chu vi hai tamgiác trên
Các nhóm đọc kỹ đề bài
Phân tích nội dung đề vàviết kết quả
Cử Hs đại diện trình bàykết quả suy luận củanhóm
∠H mà AB = 2cm => HI =2cm
BC = 4cm => IK =4cm
Mà AB = 4cm => DE =4cm
BC = 6cm => EF =6cm
DF = 5cm => AC =5cm
Chu vi của ∆ABC là:
AB + BC + AC = 4 + 6 +5
=15(cm)
Do các cạnh của ∆ABCbằng các cạnh của ∆HIKnên chu vi của ∆DEFcũng là 15cm
Bài 4:
Vì ∆ABC và ∆HIK bằngnhau
Và AB = KI, ∠B = ∠ Knên:
IH = AC; BC = KH;
∠A = ∠ I; ∠C = ∠ H
Do đó : ∆ABC = ∆IKH
Trang 26tam giác bằng nhau.
Nhắc lại quy ước viết ký
hiệu hai tam giác bằng
nhau
4 H íng dÉn, dỈn dß.
Học thuộc định nghĩa và quy ước hai tam giác bằng nhau
Làm bài tập 22; 23; 24 SBT
2 KiĨm tra bµi cị.
1) Thế nào là hai tam giác bằng nhau? Phát biểu định lí hai tam giác bằng nhau trường hợp cạnh-cạnh-cạnh
2) Sữa bài 17c
3 Bµi míi.
Trang 27∆ADE = ∆BDE Căn cứ
trên hình vẽ, cần chứng
minh 2 tam giác của các
góc đó bằng nhau đó là
cặp tam giác nào?
– GV : Mở rộng bài
toán
– Dùng thước đo góc
– HS : Đọc đề bài
- HS : trả lời miệng
1 HS : Trả lời và lên trình bày bảng
1 HS : Vẽ hình trên bảng, các HS khác vẽ vào tập– HS : Ghi gt, kl
b) Theo a): ∆ADE =
∆BDE
⇒ A DˆE = B DˆE (hai góc tương ứng)
Trang 28hãy đo các góc của tam
giác ta đi chứng minh 2
tam giác của các góc đó
bằng nhau đó là cặp tam
giác nào?
– GV : Mở rộng bài
toán
– Dùng thước đo góc
hãy đo các góc của
∆ABC, có nhận xét gì?
– Các em HS giỏi hãy
tìm cách chứng minh định
lý đó
GV yêu cầu một học sinh
đọc đề và một HS lên
bảng vẽ hình
GV : Bài toán trên cho ta
cách dùng thức và compa
để vẽ tia phân giác của
một góc
KL a) Vẽ hìnhb)
D B C D A
Cˆ = ˆ
HS đọc đề
HS1: vẽ x ˆ O y nhọn; HS2 : vẽ x ˆ O y tù
– 1 HS : Lên bảng kíhiệu AO=BO; AC=BC
HS : trình bày bài giải
Bài 20 SGK/115:
A
B C x
y O
1 2
∆OAC và ∆OBC có :
Trang 29- Củng cố trường hợp bằng nhau cạnh, góc, cạnh.
- Rèn kỹ năng nhận biết hai tam giác bằng nhau theo trường hợp hai
- Luyện tập kỹ năng vẽ hình, trình bày lời giải bài tập hình
2 KiĨm tra bµi cị.
1/ Nêu trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác?
Sửa bài tập 25b? 25c?
2/ Nêu trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác vuông?
Làm bài tập 27c
3 Bµi míi.
H
Đ 1: Ch ữ a b i t à ậ p
Gv nêu đề bài
Treo bảng phụ có vẽ hình
86; 87 trên bảng
Yêu cầu Hs nhìn hình vẽ
86, cho biết cần bổ sung
điều kiện nào để có hai
tam giác bằng nhau?
DBổ sung: ∠BAC = ∠DAC
Trang 30Đ 2: Luy ệ n t ậ p.
Gv treo bảng phụ có hình
vẽ 89 trên bảng
Yêu cầu Hs xét xem trong
ba tam giác trên, có các
tam giác nào bằng nhau?
Bài 3: ( bài 29)
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs đọc kỹ đề bài
Vẽ hình và ghi giả thiết,
kết luận cho bài toán?
Để chứng minh ∆ABC =
∆ADE, ta đã có yêú tố
nào bằng nhau?
Cần có thêm yếu tố nào
thì kết luận được hai tam
giác
trên bằng nhau?
Chứng minh AE = AC ntn?
Gọi Hs trình bày bài giải?
Gv nêu đề bài
Yêu cầu hs đọc đề, vẽ
hình, ghi giả thiết, kết
∆AMB và ∆EMC có:
- MB = MC (gt)
(gt)cần có : MA = ME thì :
Hs đọc kỹ đề
Vẽ hình vào vở, ghi Gt,Kl:
b/ ∆AMB = ∆EMC
A
B C M
EBổ sung: MA = ME
DC Nên: AE = AC (*)Xét ∆ABC và ∆ADE có:
Trang 31Để chứng minh KM là
phân giác của ∠AKB, ta
cần chứng minh điều gì?
Hs đọc kỹ đề
Vẽ hình vào vở.Ghi Gt, Kl
Các nhóm tiến hành bài giải và trình bày bài giải trên bảng
(c-g-do đó: ∠AKM = ∠BKM (góc tương ứng) hay:KM là phân giác của ∠AKB
4 H íng dÉn, dỈn dß.
- Häc kü, n¾m v÷ng tÝnh chÊt b»ng nhau cđa hai tam gi¸c trêng hỵpc.g.c
Trang 352 Kiểm tra bài cũ.
- HS1: phát biểu trờng hợp bằng nhau của tam giác cạnh, cạnh-góc-cạnh, góc-cạnh-góc
ta phải chứng minh điều gì
? Hãy dựa vào phân tích
? ta đã có tam giác đó cha
Muốn có các tam giác ta
HS thảo luận nhóm làm hình 101
- HS vẽ hình ghi GT, KL-HS: chứng minh hai tam giác bằng nhau
- HS: vẽ thêm hình: nối A,D
- HS:∆ABD = ∆DCA (g.c.g)
B
Trang 36? Dựa vào phân tích hãy
chứng minh
SLT do AB // CD ; SLT do
AC // BD ↑
GT
BDA CADã = ã (hai góc so
le trong)
AD là cạnh chung CDA BADã = ã (hai góc so
- Học thuộc định lí, hệ quả của trờng hợp góc-cạnh-góc
- HD 40: So sánh BE, CF thì dẫn đến xem xét hai tam giác chứa haicạnh đó có bằng nhau không?
Trang 37- Hệ thống kiến thức lý thuyết của học kỳ I về khái niệm, định
nghĩa, tính chất hai góc đối đỉnh, đường thẳng song song, đường thẳng
vuông góc, tổng các góc trong một tam giác, trường hợp bằng nhau cạnh, cạnh, cạnh, và trường hợp bằng nhau cạnh, góc, cạnh của hai tam giác
- Luyện tập kỹ năng vẽ hình, viết giả thiết, kết luận cho bài toán
Hoạt động 1: Ôân lý thuyết
1/ Thế nào là hai góc đối
đỉnh
Gv nêu câu hỏi, yêu cầu
một Hs phát biểu định
nghĩa hai góc đối đỉnh?
Vẽ hai góc đối đỉnh
Nêu tính chất của hai góc
đối đỉnh?
Chứng minh tính chất đó?
2/ Hai đt vuông góc:
Nêu định nghĩa hai đt
Một Hs phát biểu định nghĩa
Lên bảng vẽ hình
Phát biểu tính chất
1/ Hai góc đối đỉnh.
Đn: Hai góc đối đỉnh là
hai góc mà mỗi cạnh góc này là tia đối của một cạnh góc kia
T/c: Hai góc đối đỉnh thì
bằng nhau
x y’ O
y x’
2/ Hai đt vuông góc:
Trang 38vuông góc?
Tính chất hai đt vuông góc?
Định nghĩa đường trung
trực của đoạn thẳng?
3 Nêu định nghĩa hai đt
3/ Tiên đề Euclitde?
Nhắc lại tiên đề Euclitde
Từ Tiên đề Euclitde, người
ta suy ra các tính chất gì
của hai đt song song?
Tính chất này và dấu hiệu
Hs phát biểu định nghĩa hai đt vuông góc
Tính chất của nó
Hs phát biểu định nghĩa hai đt song song
Vẽ hai đt song song
Hs nêu dấu hiệu và vẽ hình minh hoạ
Hs nhắc lại Tiên đề
Nêu tính chất được suy ra
từ Tiên đề Euclitde.
Đn: Hai đt xx’ và yy’ cắt
nhau và trong các góc tạothành có một góc vuông được gọi là hai đt vuông góc
T/c:Có một và chỉ một đt
đi qua điểm O và vuông góc với đt a cho trước
Đt vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm gọi là đường trung trực của đoạn thẳng ấy
3/ Hai đường thẳng song song:
Đ/n: Hai đt song song là
hai đt không có điểm chung
Dấu hiệu nhận biết:
Nếu đt c cắt hai đt a và b có:
Một cặp góc sole trong bằng nhau hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau hoặc một cặp góc trong cùng phía bù nhau thì hai
đt a và b song song với nhau
c
a
b B 3/ Tiên đề Euclitde:
Qua một điểm ở ngoài
Trang 39nhận biết hai đt song song
có quan hệ gì?
4/ Kiến thức về tam giác:
Hai tính chất này ngược nhau Giả thiết của định lýnày là kết luận của định lýkia và ngược lại
một đt chỉ có một đt song song với đt đó
Từ tiên đề trên, ta có tínhchất:
Nếu một đt cắt hai đt song song thì:
+Hai góc sole trong bằng nhau
+Hai góc đồng vị bằng nhau
+ Hai góc trong cùng phía bù nhau
4/ Kiến thức về tam giác:
Tổng ba góc tam
Trang 40Hoạt động 1:Luyện tập
+Qua K vẽ đt song song
với BC cắt AB tại E
b/ Suy ra từ định lý về tổng ba góc trong tam giác
Bài 1: Bài 67
A m
E K