Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi độ lớn của lực.. Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi độ lớn của lực.. Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi hớng của lực.. Ròng rọc cố định
Trang 1Ngày soạn: 05/ 04/ 2007
Ngày giảng:
Tiết 27.
Kiểm tra một tiết
I Mục tiêu:
- HS nắm và biết vận dụng tất cả các nội dung kiến thức lý thuyết đã học để trả lời các câu hỏi trong phần trắc nghiêm khách quan
- HS vận dụng đợc nội dung lý thuyết để giải thích các hiện tợng đơn giản và giải các dạng bài tập khác nhau
- Rèn tính trung thực nghiêm túc trong kiểm tra
II Chuẩn bị:
- GV: Đề kiểm tra
- HS: Ôn tập nội dung để kiểm tra
III.Thiết lập ma trận hai chiều:
1 Mức độ yêu cầu của bài kiểm tra
Mức độ
1 Ròng rọc - Tác dụng của
ròng rọc - Máy cơ đơn giản
2 Sự nở vì nhiệt của
chất rắn, lỏng, khí - Thể rích vật rắn, lỏng, khí
tăng khi nóng lên
- So sánh đợc sự
nở vì nhiệt của các chất
3 Một số ứng dụng
của sự nở vì nhiệt - ứng dụng đợc sự nở vì nhiệt
của chất rắn
- ứng dụng của băng kép
- Giải thích
đ-ợc một số hiện tợng liên quan
đến sự nở vì nhiệt của các chất
4 Nhiệt kế- Nhiệt
giai - Biết chọn nhiệt kế để đo nhiệt độ
cho phù hợp
- Công dụng của nhiệt kế
- Hiểu nhiệt giai Celsius, Farenhai
- Biết đổi đơn
vị từ 0C sang0
F
Trang 22.Ma trận hai chiều.
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL
1
1 0,5
3 1,5
2 Sự nở vì nhiệt của
3 Một số ứng dụng của
4 Nhiệt kế- Nhiệt giai 1
3,5
6
3,5
2
3
15 10
IV Hoạt động lên lớp:
1.ổn định:
2 Đề kiểm tra:
A Trắc nghiệm tự luận( 6 điểm).
* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng:
Câu 1 Trong các câu sau, câu nào là không đúng?
A Ròng rọc cố định có tác dung làm thay đổi hớng của lực
B Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi độ lớn của lực
C Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi độ lớn của lực
D Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi hớng của lực
Câu 2 Hiện tợng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nóng một vật rắn?
A Khối lợng của vật tăng
B Khối lợng của vật giảm
C Khối lợng riêng của vật tăng
D Khối lợng riêng của vật giảm
Câu 3 Hiện tợng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nóng một lợng chất lỏng?
A Khối lợng của chất lỏng tăng
B Trọng lợng của chất lỏng tăng
C Thể tích của chất lỏng tăng
D Cả khối lơng, trọng lơng, thể tích của chất lỏng đều tăng
Câu 4 Khi chất khí trong bình nóng lên thì đại lợng nào sau đây của nó thay
đổi?
A Khối lợng
B Trọng lợng
C Khối lợng riêng
D Cả khối lợng, trọng lợng và khối lợng riêng
Câu 5 Nhiệt kế nào dới đây có thể dùng để đo nhiệt độ của nớc đang sôi?
A Nhiệt kế rợu
B Nhiệt kế y tế
C Nhiệt kế thuỷ ngân
Trang 3D Cả ba nhiệt kế trên đều dùng đợc.
Câu 6 Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách
sắp xếp nào là đúng?
A Rắn, lỏng, khí
B Rắn, khí, lỏng
C Khí, lỏng, rắn
D Khí, rắn, lỏng
Câu 7 Trong các câu sau đây, câu nào là đúng khi nói về tác dụng của ròng
rọc?
A Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi độ lớn và hớng của lực
B Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi độ lớn và hớng của lực
C Ròng rọc động không có tác dụng làm thay đổi độ lớn và của lực
D Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi độ lớn của lực, nhng không làm thay đổi hớng của lực
Câu 8 Một lọ thuỷ tinh đợc đậy bằng nút thuỷ tinh Nút bị kẹt Hỏi phải mở nút
bằng cách nào trong các cách sau đây?
A Hơ nóng nút
B Hơ nóng cổ lọ
C Hơ nóng cả nút và cổ lọ
D Hơ nóng đáy lọ
* Chọn từ thích hợp điền vào ô trống của các câu sau:
Câu 9 Mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy, ròng rọc gọi chung là……… Câu 10 Để đo nhiệt độ, ngời ta dùng Câu 11 Băng kép trong bàn là điện có tác dụng Câu 12 Nhiệt độ 00C trong nhiệt giai Celsius tơng ứng với nhiệt
độ trong nhiệt giai Farenhai
B Trắc nghiệm tự luận( 4 điểm).
Câu 1 Tại sao khi rót nớc nóng ra khỏi phích nớc rồi đậy nút lại ngay thì nút
hay bị bật ra? Làm thế nào để tránh hiện tợng này?
Câu 2 Tại sao không khí nóng lại nhẹ hơn không khí lạnh?
Câu 3 Tính 150C; 300C; 750C; 45,20C ứng với bao nhiêu 0F?
Đáp án và thang điểm
A Trắc nghiệm khách quan( 6 điểm).
• Khoanh đúng mỗi câu đợc 0,5 điểm.
• Điền đúng mỗi câu đợc 0,5 điểm.
Câu 9 Máy cơ đơn giản.
Câu 10 Nhiệt kế.
Câu 11 Đóng- cắt mạch điện.
Trang 4Câu 12 320F.
B Trắc nghiệm tự luận( 4 điểm).
Câu 1( 1điểm)
Khi rót nớc ra khỏi phích, ngay lập tức có một ít không khí bên ngoài tràn vào trong phích Nếu đậy nút phích lại ngay thì luợng khí này nở ra đẩy bật nút ra ngoài
Để tránh hiện tợng này, sau khi rót nớc song không nên đậy nút phích ngay mà chờ khoảng vài giây, thời gian này đủ để không khí bên ngoài tràn vào bên trong phích và nóng lên, lúc đó ta đậy nút phích vào sẽ không bị bật
ra nữa
Câu 2 ( 1 điểm )
Trọng lợng riêng của không khí đợc tính bằng công thức:
d =
V
P
=
V
m
10 Khi nhiệt độ tăng, khối lợng m không đổi, V tăng do đó d giảm.Vì vậy trọng lợng riêng của không khí nóng nhỏ hơn trọng lợng riêng của không khí lạnh: Không khí nóng nhẹ hơn không khí lạnh
Câu 3 ( 2 điểm ).
+ 150C = 00C + 150C = 320F + ( 15 1,80F ) =
+ 300C = 00C + 300C = 320F + ( 30 1,80F ) =
+ 750C = 00C + 750C = 320F + ( 75 1,80F ) =
+ 45,20C = 00C + 45,20C = 320F + ( 45,2 1,80F ) =
Trang 5Ngày soạn: 7/ 04/ 2007
Ngày giảng:
Tiết 28.
Sự nóng chảy và sự đông đặc
I Mục tiêu:
- Nhận biết và phát biểu đợc những đặc điểm cơ bản của sự nóng chảy
- Vận dụng đợc kiến thức trên để giải thích một số hiện tợng đơn giản
- Bớc đầu biết khai thác bảng ghi kết quả thí nghiệm, cụ thể là từ bảng này biết
vẽ đờng biểu diễn và từ đờng biểu diễn biết rút ra những kết luận cần thiết
II Chuẩn bị:
- Giá đỡ thí nghiệm
- Kiềng và lơí đốt
- Kẹp vạn năng và cốc đốt
- Nhiệt kế thuỷ ngân
- ống nghiêm và băng phiến
- Đèn cồn và bảng kẻ ô ly
III Hoạt động lên lớp:
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Không.
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1 Nêu vấn đề.
- GV nêu vâvs đề theo phần mở
bài trong SGK
- HS nhận biết vấn đề cần tìm hiểu
của bài
Hoạt động 2 Giới thiệu thí
nghiệm về sự nóng chảy
- GV hớng dẫn h/s cách lắp ráp thí
nghiệm, giới thiệu chức năng của
từng dụng cụ dùng trong thí
nghiệm
- HS tìm hiểu cách lắp ráp thí
nghiệm( Không làm thí nghiệm)
Hoạt động 3 Phân tích kết quả thí
nghiệm
- GV hớng dẫn h/s phân tích kết
quả thí nghiệm bảng 24.1
- GV hớng dẫn h/s vẽ đờng biểu
diễn sự thay đổi nhiệt độ của băng
I Sự nóng chảy.
1 Phân tích kết quả thí nghiệm.
+ Đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của băng phiến
Trang 6phiến trên bảng kẻ ô vuông.GV
h-ớng dẫn theo các bớc:
+ Cách vẽ các trục thời gian và
nhiệt độ
+ Cach biểu diễn các giá trị
trên trục
+ Cách xác định 1 điểm biểu
diễn trên trục
+ Cách nối các điểm thành
đ-ờng biểu diễn
- HS Vẽ đờng biểu diễn trên giấy ô
ly theo các bớc và theo sự hớng
dẫn của giáo viên
- GV quan sát, theo dõi hớng dẫn
h/s vẽ nếu h/s gặp khó khăn
- GV yêu cầu h/s xét biểu đồ và trả
lời các câu hỏi C1, C2, C3, C4
- HS thảo luận và trả lời các câu
hỏi trong mục phân tích kết quả thí
nghiệm
- GV quan sát, theo dõi hớng dẫn
h/s trả lời nếu h/s gặp khó khăn
Hoạt động 4 Rút ra kết luận.
- GV yêu cầu h/s vận dụng các
kiến thức và hòn thành phần vận
dụng
- HS vận dụng, thảo luận và hoàn
thành C5
- GV hớng dẫn h/s nếu h/s gặp khó
khăn
t0
t
C1 Tăng dần Đoạn thẳng nằm nghiêng
C2 800C Rắn và lỏng
C3 Không Đoạn thẳng nằm ngang
C4 Tăng Đoạn thẳng nằm nghiêng
2 Rút ra kết luận.
C5 + Băng phiến nóng chảy ở 800
C nhiệt độ này gọi là nhiệt độ nóng chảy của băng phiến + Trong thời gian nóng chảy, nhệt độ của băng phiến không thay đổi
4 Củng cố:
- GV hệ thống và chốt lại nội dung quan trọng của bài cho h/s
- Nhận xét giờ học và khả năng vẽ đồ thị của h/s
5 Hớng dẫn về nhà:
- Học bài theo vở và SGK
- Làm các bài tập trong SBT
- Chuẩn bị cho bài sự đông đặc
Trang 7Ngày soạn: 09/ 04/ 2007
Ngày giảng:
Tiết 29.
Sự nóng chảy và sự đông đặc ( Tiếp )
I Mục tiêu:
- Nhận biết đợc đông đặc là quá trình ngợc của nóng chảy và những đặc điểm của quá trình này
- Vận dụng đợc kiến thức trên để giải thích một số hiện tợng đơn giản
II Chuẩn bị:
- Giá đỡ thí nghiệm
- Kiềng và lơí đốt
- Kẹp vạn năng và cốc đốt
- Nhiệt kế thuỷ ngân
- ống nghiêm và băng phiến
- Đèn cồn và bảng kẻ ô ly
III Hoạt động lên lớp:
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu kết luận về sự nóng chảy của băng phiến? Vận
dụng làm bài 24- 25.1 SBT?
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Vận dụng
Hoạt động 1.Tìm hiểu về sự đông
đặc
- GV nêu câu hỏi: Với thí nghiệm
của bài trớc, thổi tắt ngọn lửa đèn
cồn thì có hiện tợng gì xảy ra?
- HS dự đoán kết quả thí nghiệm
Hoạt động 2 Giới thiệu thí
nghiệm về sự đông đặc
- GV hớng dẫn h/s cách lắp ráp thí
nghiệm, giới thiệu chức năng của
từng dụng cụ dùng trong thí
nghiệm( Thực hiện trong tiết 28)
- HS tìm hiểu cách lắp ráp thí
nghiệm( Không làm thí nghiệm)
Hoạt động 3 Phân tích kết quả thí
nghiệm
- GV hớng dẫn h/s phân tích kết
quả thí nghiệm bảng 25.1
- GV hớng dẫn h/s vẽ đờng biểu
diễn sự thay đổi nhiệt độ của băng
II Sự đông đặc.
1 Dự đoán.
2 Phân tích kết quả thí nghiệm.
+ Đồ thị biểu diễn sự ngng tụ:
Trang 8phiến trên bảng kẻ ô vuông.
- HS nhớ lại cách vẽ của bài trớc,
vận dụng vẽ đờng biểu diễn cho sự
đông đặc
- GV quan sát và chỉnh sửa cho h/s
nếu h/s vẽ sai
- GV yêu cầu h/s xét biểu đồ và trả
lời các câu hỏi C1, C2, C3
- HS thảo luận và trả lời các câu
hỏi trong mục phân tích kết quả thí
nghiệm
- GV quan sát, theo dõi hớng dẫn
h/s trả lời nếu h/s gặp khó khăn
- GV yêu cầu h/s tìm hiểu thêm về
nhiệt độ nóng chảy của một số
chất qua bảng 25.2
Hoạt động 4 Rút ra kết luận.
- GV yêu cầu h/s vận dụng các
kiến thức và hòn thành phần vận
dụng
- HS vận dụng, thảo luận và hoàn
thành C4
- GV hớng dẫn h/s nếu h/s gặp khó
khăn
Hoạt động 5 Vận dụng.
- GV yêu cầu h/s trả lời các câu
hỏi trong phần vận dụng
- HS vận dụng các kiến thức của
bài, thảo luận và trả lời các câu hỏi
vận dụng
- GV theo dõi, giúp h/s nếu h/s gặp
khó khăn
t0
t
C1 800C
C2 + Đờng biểu diễn từ phút thứ 0 đến phút thứ 4 là đoạn thẳng nằm nghiêng
+ Đờng biểu diễn từ phút thứ 4 đến phút thứ 7 là đoạn thẳng nằm ngang
+ Đờng biểu diễn từ phút thứ 7 đến phút thứ 15 là
đoạn thẳng nằm nghiêng
C3 + Giảm
+ Không thay đổi
+ Giảm
3 Rút ra kết luận.
C4 + Băng phiến đông đặc ở 80
0C Nhiệt độ này gọi là nhiệt độ đông đặc của băng phiến Nhiệt độ đông đặc bằng nhiệt độ nóng chảy + Trong thời gian đông đặc, nhiệt độ của băng phiến không thay đổi
III Vận dụng.
C5.Nớc đá Từ phút 0 đến phút 1 nhiệt độ của nớc đá tăng dần từ -40C đến 00C
Từ phút thứ 1 đến phút thứ
4, nớc đá nóng chảy, nhiệt
độ không thay đổi Từ phút thứ 4 đến phút thứ 7, nhiệt
Trang 9- GV yêu cầu h/s đọc và học thuộc
phần ghi nhớ
độ của nớc tăng dần
C6 + Đồng nóng chảy: Từ thể rắn sang lỏng, khi nung trong lò đúc
+ Đồng lỏng đông
đặc:Từ thể lỏng sang thể rắn, khi nguội trong khuôn
đúc
C7 Vì nhiệt độ này là xác
định và không đổi trong quá trình nớc đá đang tan
* Ghi nhớ:
SGK
4 Củng cố:
- GV hệ thống nội dung chính của toàn bộ bài
- Nhận xét giờ học
5 Hớng dẫn về nhà:
- Học bài theo vở và SGK
- Làm các bài 24- 25.2 đến 24- 25.8 SBT
- Chuẩn bị tiết 30
Trang 10
Ngay soạn: 12/ 04/ 2007
Ngày giảng:
Tiết 30.
sự bay hơi và sự ngng tụ
I Mục tiêu:
- Nhận biết đợc hiện tợng bay hơi, sự phụ thuộc của tốc độ bay hơi vào nhiệt độ, gió và mặt thoáng Tìm đợc thí dụ thực tế về những nội dung trên
- Bớc đầu biết cách tìm hiểu tác động của một yếu tố lên một hiện tợng khi có nhiều yếu tố cùng tác động một lúc
- Vạch đợc kế hoạch và thực hiện đợc thí nghiệm kiểm chứng tác động của nhiệt
độ, gió và mặt thoáng lên tốc độ bay hơi
II Chuẩn bị:
- Giá đỡ thí nghiệm
- Hai đĩa nhôm
- Kẹp vạn năng
- Đèn cồn
- Cốc nớc
III Hoạt động lên lớp.
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: GV kiểm tra bài vẽ đồ thị của HS?
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1 Nêu vấn đề.
- GV nêu vấn đề theo phần mở bài
trong SGK
- HS nhận biết vấn đề cần tìm hiểu
của bài
Hoạt động 2 Tìm hiểu về sự bay
hơi
- GV yêu cầu h/s nhớ lại những kiến
thức đã học từ lớp 4 về sự bay hơi
- HS nhớ lại những kiến thức đã học
tìm hiểu về sự bay hơi
- GV yêu cầu h/s quan sát H26.2, rút
ra nhận xét tìm hiểu về tốc độ bay
hơi phụ thuộc những yếu tố nào
- HS quan sát H26.2, thảo luận và rút
ra nhận xét về tốc độ bay hơi phụ
thuộc những yếu tố nào
- GV quan sát hớng dẫn h/s tìm hiểu
I Sự bay hơi.
1 Nhớ lại những điều đã học từ lớp 4 về sự bay hơi.
2 Sự bay hơi nhanh hay chậm phụ thuộc vào những yếu tố nào.
a) Quan sát hiện tợng.
C1 Quần áo vẽ ở hình A2 khô nhanh hơn ở hình A1, chứng tỏ tốc độ bay hơi phụ thuộc vào nhiệt độ
C2 Quần áo vẽ ở hình B1 khô nhanh hơn ở hình B2, chứng tỏ tốc
Trang 11và trả lời các câu hỏi C1, C2, C3.
- HS tìm hiểu tốc độ bay hơi qua các
câu hỏi C1, C2, C3 Căn cứ vào đó
thảo luận và rút ra kết luận
- GV hớng dẫn để h/s có câu nhận
xét đúng nhất
- HS căn cứ vào việc phân tích các
hiện tợng và rút ra kết luận, từ đó
hoàn thành C4
Hoạt động 3 Tiến hành thí nghiệm
kiểm tra
- GV yêu cầu h/s nêu cách tiến hành
thí nghiệm kiểm tra tốc độ bay hơi
phụ thuộc vào nhiệt độ
- HS đọc thông tin SGK, thảo luận và
đa ra phơng án thí nghiệm
- GV yêu cầu h/s trả lời C5, C6, C7
tr-ớc khi tiến hành thí nghiệm
- HS trả lời các câu hỏi C5, C6, C7
sau đó tiến hành thí nghiệm để kiểm
tra tốc độ bay hơi có phụ thuộc nhiệt
độ hay không
- GV quan sát, hớng dẫn h/s làm thí
nghiệm, giúp đỡ nếu h/s gặp khó
khăn
- GV yêu cầu h/s thảo luận và đa ra
phơng án thí nghiệm để kiểm tra tốc
độ bay hơi phụ thuộc vào gió và diện
độ bay hơi phụ thuộc vào gió C3 Quần áo vẽ ở hình C2 khô nhanh hơn ở hình C1, chứng tỏ tốc độ bay hơi phụ thuộc vào diện tích mặt thoáng của chất lỏng
b) Rút ra nhận xét.
+ Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ, gió
và diện tích mặt thoáng của chất lỏng
C4
+ Nhiệt độ càng cao thì tốc độ bay hơi càng lớn và ngợc lại
+ Gió càng mạnh thì tốc độ bay hơi càng lớn và ngợc lại
+ Diện tích mặt thoáng của chất lỏng càng lớn thì tốc độ bay hơi càng lớn và ngợc lại
c) Thí nghiệm kiểm tra.
C5 Để diện tích mặt thoáng ở hai
đĩa nh nhau( có cùng điều kiện diện tích mặt thoáng)
C6 Để loại trừ tác động của gió C7 Để kiểm tra tác động của nhiệt độ
+ Kết quả thí nghiệm: Đĩa đợc hơ
nóng bay hơi nhanh hơn Chứng
tỏ tốc độ bay hơi phụ thuộc nhiệt
độ
* Thí nghiệm kiểm tra tốc độ bay hơi phụ thuộc vào gió và diện tích mặt thoáng( HS thí nghiệm ở