Nội dung Giới thiệu về Form Các thành phần của Form... Nội dung Giới thiệu về Form Các thành phần của Form Thẻ MARQUEE... Giới thiệu Form Được dùng để nhận dữ liệu từ phía người
Trang 1FORM
Trang 2Nội dung
Giới thiệu về Form
Các thành phần của Form
Trang 3Nội dung
Giới thiệu về Form
Các thành phần của Form
Thẻ MARQUEE
Trang 4Giới thiệu Form
Được dùng để nhận dữ liệu từ phía người dùng
Giúp gởi yêu cầu của người dùng đến trang xử
Trang 5Ví dụ
Trang 6 Các thu c tính c a Các thu c tính c a ộ ộ ủ ủ </FORM>
NAME : tên FORM
ACTION : ch đ nh trang web nh n x lý d li u t : ch đ nh trang web nh n x lý d li u t ỉ ị ỉ ị ậ ậ ử ử ữ ệ ừ ữ ệ ừ FORM này khi có s ki n click c a button khi có s ki n click c a button ự ệ ự ệ ủ ủ SUBMIT.
METHOD : Xác định ph nh ph ươ ươ ng th ng th ức chuyển dữ liệu
(POST,GET)
Trang 8Nội dung
Gi i thi u v Form Gi i thi u v Form ớ ớ ệ ệ ề ề
Các thành ph n c a Form Các thành ph n c a Form ầ ầ ủ ủ
Th MARQUEE Th MARQUEE ẻ ẻ
Trang 9Các Control của Form
G m các lo i Form Field sau: G m các lo i Form Field sau: ồ ồ ạ ạ
Multiple-line text field
Scrolled list
Field Set
Trang 1020
Trang 11<input type=“ Password ” name=“ txtPassword ”
Trang 12Check box group : <br>
Anh van: <input type="checkbox" name="Languages1" value="En"><br>
Hoa: <input type="checkbox" name="Languages2" value="Chz" checked><br> Nhut: <input type="checkbox" name="Languages3" value="Jp"><br>
</body>
</html>
Trang 13Radio Button Group : <br>
Nam: <input type="radio" name="sex" value="nam" checked><br> Nu: <input type="radio" name="sex" value="nu“checked ><br>
</body>
</html>
<html>
<body>
Radio Button Group : <br>
Nam: <input type="radio" name="sex1" value="nam" checked><br> Nu: <input type="radio" name="sex2" value="nu“checked ><br>
</body>
Trang 14File Form Control
Dùng đ upload 1 file lên server Dùng đ upload 1 file lên server ể ể
<form name=“frmMain” action=“POST” enctype=“multipart/form-data”>
<input type="file" name="fileUpload">
</form>
</body>
</html>
Trang 16Reset Button
Dùng đ tr l i giá tr m c đ nh cho các Dùng đ tr l i giá tr m c đ nh cho các ể ả ạ ể ả ạ ị ặ ị ặ ị ị
control khác trong form
Cú pháp
<input TYPE=“reset” name=“…” value=“…”>
Ví d Ví d ụ ụ <input type=“reset” name=“btnReset” value=“Rest”>
Trang 17Generalized Button
Cú pháp
<input type=“button” name=“…” value=“…” onclick=“ script” >
Ví dụ <input type="button" name=“btnNormal” value=“Press Me!”
onclick="alert('Hello from JavaScript');" >
Trang 18Multiline Text Field
Dùng đ nh p văn b n nhi u dòng Dùng đ nh p văn b n nhi u dòng ể ể ậ ậ ả ả ề ề
Ví d Ví d ụ ụ <textarea cols="20" rows="5" wrap="off">
This is a text on multiline.
</textarea>
20
5
Trang 19<label for="Languages">Anh văn: </label>
<input type="checkbox" name="Languages" id="Languages" value="Eng">
Trang 2121 Ths Mai Xuân Hùng
<optgroup label="Operation System">
<option value="WXP">Windows XP</option>
<option value="WXPSP2">Windows XP SP2</option>
<option value="WVT">Windows Vista</option>
Trang 22<input type="checkbox" name="Subjects" value="Eng"> English<br>
<input type="checkbox" name="Subjects" value="Math" checked> Mathematics<br>
<input type="checkbox" name="Subjects" value="GraphTheory"> Graph Theory<br> </fieldset>
</body>
Trang 23Nội dung
Gi i thi u v Form Gi i thi u v Form ớ ớ ệ ệ ề ề
Các thành ph n c a Form Các thành ph n c a Form ầ ầ ủ ủ
Th MARQUEE Th MARQUEE ẻ ẻ
Trang 24Thẻ MARQUEE
Dùng đ t o hi u ng ch ch y trên màn hình trình Dùng đ t o hi u ng ch ch y trên màn hình trình ể ạ ể ạ ệ ứ ệ ứ ữ ữ ạ ạ duy t ệ
Trang 25Tự động chuyển hướng trang web
T đ ng chuy n h T đ ng chuy n h ự ộ ự ộ ể ể ướ ướ ng trang web sang trang ng trang web sang trang web khác (URL) sau m t kho ng th i gian t ộ ả ờ