1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

so 6 k = 2

87 193 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 2,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn 10/12/2010 Tiết 51Tính chất của phép cộng các số nguyên I/ Mục tiêu * Kiến thức :Bieỏt ủửụùc boỏn tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa pheựp coọng caực soỏ nguyeõn : Giao hoaựn ,keỏt hụùp

Trang 1

Ngày soạn 10/12/2010 Tiết 51

Tính chất của phép cộng các số nguyên

I/ Mục tiêu

* Kiến thức :Bieỏt ủửụùc boỏn tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa pheựp coọng caực soỏ nguyeõn : Giao

hoaựn ,keỏt hụùp ,coọng vụựi 0 ,coọng vụựi soỏ ủoỏi Bửụực ủaàu hieồu vaứ coự yự thửực vaọn duùng caực tớnh chaỏt cụ baỷn ủeồ tớnh nhanh vaứ tớnh toaựn hụùp lyự Bieỏt vaứ tớnh ủuựng toồng cuỷa nhieàu soỏ nguyeõn

* Kĩ năng : Vận dụng các tính chất để giải các bài tập liên quan

* Thái độ :Tích cực trong học tập và vận dụng hợp lí các tính chất một cách hợp lí

2 Kiểm tra bài cũ - ? Phép cộng trong N có những tính chất nào

- Các tính chất của phép cộng trong N còn đúng trong Z không

3.Bài mới.

Chia nhóm để học sinh giải

+ ? em hãy lên bảng giải bài tập

? hãy nhận xét bài làm của bạn

- Gv nhận xét bài làm của học sinh

- GV : Ghi đầu bài lên bảng

Chia nhóm để thảo luận

- ? Lên bảng thực hiện

? Em hãy nhận xét về vị trí của các số hạng

của các phép tính trong mỗi bài tập trên

? Vị trí các số hạng thay đổi vậy tổng có

thay đổi không

GV : Phép cộng trong Z có t/c giao hoán

? Đọc và cho biết yêu cầu của ?2

? Các phép tính này có gì đặc biệt

? Thứ tự thực hiện phép tính nh thế nào

GV : Chia nhóm để học sinh thoả luận

+ Gọi 3 học sinh lên bẳng giải

+ Các nhóm nhận xét

GV : Phép cộng các SN có tính chất kết hợp

? Khi tính tổng của các số ta làm ntn

- Học sinh đọc chú ý trong sách giáo khoa

? Một SN a cộng với số 0 thì có gì thay đổi

Thông qua biểu thức trên em hãy phát biểu

=> [(-3) + 4] = (-3) +(4 + 2) = [(-3) +2] + 4Vậy: Phép cộng các SN có tính chất kết hợp.(a + b ) + = a + ( b + c) = ( a + c) +b

* Chú ý :

Kết quả trên còn gọi là tổng của ba số a, b, c

và viết a +b +c Tơng tự ta có thể nói đến tổng của bốn , năm, số nguyên Khi thực …hiện cộng nhiều số ta có thể thay đổi tùy ý thứ tự các số hạng, nhóm các số hạng bằng các dấu : ( ), [ ], { }

3 Phép cộng với số 0

a + 0 = a

VD : 3 + 0 = 3 ; - 4 + 0 = - 4

Trang 2

Tìm số đối của số nguyên a

? Tìm số đối của (-a)

? a∈ Z+ thì -a ∈ tập hợp gì cho VD minh hoạ

? a∈ Z- thì -a ∈ tập hợp gì cho VD minh hoạ

? Theo quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu

thì hai số đối nhau có tổng bằng bao nhiêu

a + ( - a ) = 0 Nếu a +b = 0 ⇒ a = - b ; b = - a

? 3 : Tìm tổng của tất cả các số nguyên a

biết : - 3 < a < 3

Ta có : - 3 < a < 3

⇒ a = { - 2, -1 , 0 , 1 , 2}

Vậy tổng của nó là : ( -2 ) + ( -1 ) + 0 + 1 + 2 = [( -2 ) + 2 ] + [ ( -1 ) + 1 ] + 0 =

0 + 0 + 0 = 0

4- Củng cố : Nhắc lại tính chất của phép cộng số nguyên , so sánh với t/c phép cộng số TN

(*)Làm bài tập 36/SGK – 79

a) 126 + (- 20 ) + 2004 +( -106) = ( 126 + 2004) + [(- 20 ) + ( -106)] = 2130 + (-126) = 2004 Hoặc = 126 + [(- 20 ) + ( -106) ] + 2004 = [126+ ( -126)] + 2004 = 0 + 2004

IV- Rút kinh nghiệm

Ngày soạn 10/12/2010 Tiết 52

Trang 3

Luyện tập

I/ Mục tiêu

* Kiến thức - HS được củng cố tớnh chất của phộp cộng cỏc số nguyờn Bước đầu hiểu

được và cú ý thức vận dụng cỏc tớnh chất cơ bản để tớnh nhanh và hợp lớ

* Kĩ năng - Biết tớnh đỳng tổng của nhiều số nguyờn, áp dụng phép cộng số nguyên vào bài

2 Kiểm tra bài cũ

Phát biểu các tính chất của phép cộng các số nguyên, Viết công thức tổng quát

Chữa bài tập 37b

-5 < x < 5 => x = {-4; -3; -2; -1; 0;1;2;3;4}

Ta có : [(- 4) + 4 ] + [(-3) + 3 ] +[ (-2 )+2 ] + [ ( -1 ) + 1] + 0 = 0+ 0 + 0 +0 +0 = 0

3.Bài mới.

? Đọc và cho biết yêu cầu của đầu bài

+ Chia nhóm thảo luận

GV: Gọi 1 em học sinh lên bảng thực

hiện phép tính

GV : Nhận xét bài làm của học sinh

? Em hãy lên bảng trả lời câu hỏi b

Hai ca nô đi C đến B hoặc A

Qui ớc chiều đi từ C đến B là chiều

d-ơng và chiều từ B đến C là chiều âm

Sau 2 giờ ô tô cách nhau ?

? Đọc và T2cho biết yêu cầu đầu bài

? Thảo luận theo nhóm

GV : Gọi một em học sinh lên bảng trả

lời và trình bày tại bảng

+ GV : Nhận xét bài làm của học sinh

? Hãy tiếp tục trả lời câu hỏi b theo yêu

cầu đầu bài

? Nêu kết luận của em về y/c đầu bài

Bài tập 42 / 79 : Tính nhanh

a, 217 + [ 43 +( -217 ) + ( -23 ) ] = [217 + ( -217 ) ] + [ 43 +( -23 ) ] =

Vậy:

S =(-9 + 9)+ (-8 +8 ) + + (-1 +1 ) + 0 = 0 Kết luận : Vậy tổng các số nguyên có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 10 bằng 0

Bài 43 / 80 / S GK

Giải

a , Vận tốc 2 ca nô là 10 km / h và 7 km / h nghĩa là chúng đi cùng về hớng B Do đó sau một giờ chúng cách nhau

(10 - 7 ).1 = 3 km

b , Vt 2 ca nô là 10 km/h và 7 km/h nghĩa là

ca nô thứ nhất đi về hớng B và ca nô thứ hai

đi về hớng A ( ngợc chiều ) nên sau 4 giờ chúng cách nhau (10 + 7 ).1 = 17 km

Trang 4

Bài 44/80 SGK

GV: Treo đề bài và hình vẽ 49/80 SGK ghi sẵn

trên bảng phụ

- Yêu cầu HS đọc đề bài và tự đặt đề bài toán.

HS: Thực hiện yêu cầu của GV.

GV: Để giải bài toán ta phải làm như thế nào?

HS: Qui ước chiều từ C -> A là chiều dương và

ngược lại là chiều âm, và giải bài toán.

* Hoạt động 3: Sử dụng máy tính bỏ túi 10’

Bài 46/80 SGK

GV: Treo bảng phụ kẻ sẵn khung trang 80 SGK

Hướng dẫn: - Nút dùng để đổi dấu “+”

Bài 46/80 SGK: Tính

a) 187 + (-54) = 133 b) (-203) + 349 = 146 c) (-175) + (-213) = -388

4- Cñng cè

5.HDHS häc ë nhµ vµ chuÈn bÞ bµi sau

+ Xem lại cách giải các bài tập trên

+ Ôn lại các tính chất của phép cộng các số nguyên

+ Làm các bài tập 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71, 72 /61, 62 SBT

+ Häc vµ lµm bµi tËp 44 45.46/ sgk / 80

IV- Rót kinh nghiÖm

Ngµy so¹n 10/12/2010 TiÕt 53

PhÐp trõ sè nguyªn+/

Trang 5

I/ Mục tiêu

- Kiến thức : Hs nắm đợc quy tắc trừ trong Z

- Kỹ năng : Biết tính đúng hiệu của 2 số nguyên

- Thái độ : Bớc đầu Ht’ dự đoán trên cơ sỏ nhìn thấy quy luật thay đổi của 1 loạt H tg toán học liên tiếp và phép tơng tự

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: Phát biểu quy tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu, khác dấu

*GV: Treo nội dung của ? lên bảng phụ

Hãy quan sát ba dòng đầu và dự đoán kết quả

t-ơng tự ở hai dòng cuối.

Có nhận xét gì về cách viết của ba dòng đầu nêu

trên ? từ đó dự đoán gì về cách viết của hai hàng

cuối trong mỗi mỗi ý.

*HS: ở ba hàng đầu ngời ta viết phép trừ hai số

nguyên trở thành phép cộng hai số nguyên

Tức là: Số trừ cộng với số đối của số bị trừ

*GV: -Nhận xét.

- Cho a, b là hai số nguyên bất kì, thì a -b = ?

-Muốn trừ hai số nguyên ta là nh thế nào ?.

*HS: - Cho a, b là hai số nguyên bất kì, thì

c/ 5-7 = 5+ (-7) = -2d/ 5 - (-7) = 5+7 = 12e/ (-5) - 7 = (-5) + (-7) = -12f/ (-5) - (-7) = (-5) + 7 = 2Nhận xét.

Yêu cầu học sinh đọc ví dụ trong (SGK-

trang 81) rồi tóm tắt đề bài 2. Ví dụ:

Giải:

Trang 6

- 3 – (-4)= -3+4 =1-3 – 4=-3 + (-4)= -7Bµi 49 sgk ®iỊn sè thÝch hỵp vµo « trèng

5.HDHS häc ë nhµ vµ chuÈn bÞ bµi sau

+ Học thuộc quy tắc phép trừ hai số nguyên

+ L m b i t p 49, 50, 51, 52, 53, 54, 56/82, 83 SGK.à à ậ

+ L m b i 73, 74, 76, 77, 78, 81, 82, 83/63, 64 SBTà à

IV- Rĩt kinh nghiƯm

Ngµy so¹n 10/12/2010 TiÕt 54

LuyƯn tËp

I/ Mơc tiªu

KiÕn thøc : Cđng cè quy t¾c phép trừ hai số nguyên, quy t¾c phÐp céng c¸c sè nguyªn

Trang 7

Kĩ năng :Thực hiện trừ hai số nguyên thành thạo, biến trừ thành cộng, thực hiện cộng,

tìm số hạng cha biết của tổng, thu gọn biểu thức

Thái độ :Reứn luyeọn tớnh chớnh xaực , caồn thaọn khi laứm baứi

Tổng của hai số bằng 0 khi nào ?

Hiệu của hai số bằng 0 khi nào ?

1/ Dạng 1 : Thực hiện phép tínha) 5 – (7 – 9) = 5 – [(7 + (-9)]

= 5 – (-2) = 5 + 2 = 7 b) (-3) – (4 – 6) = (-3) – [4 + (-6)]

= (-3) – (-2) = (-3) + 2 = -1 c/ (-212) – (-287) = (-212) + 287 = 75

Có thể kết luận gì về số nguyên x ≠ 0 nếu biếta) x + | x| = 0 = > |x | = - x = > x < 0 ( v ì x ≠ 0)b) x - | x | = 0 => |x | = x => x > 0

Bài 55/83 SGK: GV Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài tập.

HS: Hoạt động nhúm

GV: Hỏi: Hồng: “cú thể tỡm được hai số nguyờn mà

hiệu của chỳng lớn hơn số bị trừ” đỳng hay sai? Cho

3/ Dạng 3 : Bài tập Đ - Sa) Hồng: đỳng

Vớ dụ: 2 - (-7) = 2 + 7 = 9

Trang 8

vớ dụ minh họa?

HS: Đỳng Vớ dụ: 2 - (-7) = 2 + 7 = 9

GV: Hoa “Khụng thể tỡm được hai số nguyờn mà hiệu

của chỳng lớn hơn số bị trừ” đỳng hay sai? Vỡ sao?

Cho vớ dụ minh họa? HS: Sai

GV: Lan “Cú thể tỡm được hai số nguyờn mà hiệu của

chỳng lớn hơn cả số bị trừ và số trừ” đỳng hay sai? Vỡ

sao? Cho vớ dụ minh họa?

HS: Đỳng Vớ dụ: (-7) - (-8) = (-7) + 8 = 1

B i 56/83 SGK: à

GV: Treo bảng phụ kẻ sẵn khung trang 83 SGK.

- Yờu cầu HS đọc phần khung SGK và sử dụng mỏy

tớnh bấm theo hớng dẫn, kiểm tra kết quả

Hỏi: Bấm nỳt nhằm mục đớch gỡ? Bấm khi nào?

HS: Nỳt chỉ dấu trừ của số nguyờn õm, muốn

bấm số nguyờn õm ta bấm nỳt phần số trước đến phần

dấu sau (tức là bấm nỳt +/-)

- HD 2cỏch bấm nỳt tớnh của bài: - 69 - (-9) như SGK

- Gọi HS đứng lờn dựng MTBT tớnh bài 56 SGK

b) Hoa: saic) Lan: đỳng

(-7) - (-8) = (-7) + 8 = 1

B i 56/83 SGK: à

Dựng mỏy tớnh bỏ tỳi tớnh:a) 169 - 733 = - 564

b) 53 - (-478) = 531c) - 135 - (-1936) = 1801

4- Củng cố

5.HDHS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

+ ễn quy tắc trừ hai số nguyờn

+ Xem lại cỏc dạng bài tập đó giải

+ Làm cỏc bài tập 85, 86, 87/64 SGK

IV- Rút kinh nghiệm

Ngày soạn Tiết 55

Trả bài học kì

( phần số học )

- I/ Mục tiêu

- Hệ thống lại một số kiến thức trọng tâm của HKI

- Giúp HS kiểm tra đánh giá kết quả làm bài kiểm tra HKI

+/- +/-

Trang 9

- Rèn HS vẽ nhanh, tính toán cẩn thận- chính xác theo yêu cầu bài tập

2x = 16

2x = 24

=> x = 4

0,50,250,25

3 a)Theo bài ta có 195 nam và 117 nữ đợc chia đều vào các tổ

Số tổ có thể đợc chia nhiều nhất là ƯCLN( 195,117)

ƯCLN( 195,117) = 3.13 = 39

Vậy có thể chia đợc nhiều nhất là 39 tổ

b) Số học sinh nam của mỗi tổ là 195 : 39 = 5 ( học sinh )

Số học sinh nữ của mỗi tổ là 117 : 39 = 3 ( học sinh )

0,5

0,50,50,5

GV: Traỷ baứi cho Hoùc sinh – hoùc sinh so saựnh keỏt quaỷ baứi laứm cuỷa mỡnh vụựi ủaựp aựn(*) Nhaọn xeựt

+) ệu ủieồm:

Bài 1a đại da số học snh biết sử dụng tính nhanh để làm– Hoùc sinh tham gia toỏt baứi kieồm tra hoùc kỡ I;

Trang 10

– Hoùc sinh thửùc hieọn ủuựng noọi quy, quy cheỏ cuỷa trửụứng, nghieõm tuực, tửù giaực;

– Trỡnh baứy coự tớnh khoa hoùc, ủaày ủuỷ noọi dung;

– Trỡnh baứy maùch laùc roừ raứng, saùch seừ

+) Toàn taùi:

Đa số học sinh còn vớng mắc bài toán tìm x ( dạng bài 2b)– Coự moọt soỏ ớt baứi trỡnh baứy coứn caồu thaỷ,

– Moọt soỏ baứi chửa laứm ủuựng yeõu caàu

GV: Giaỷi ủaựp thaộc maộc cuỷa hoùc sinh trong caựch trỡnh baứy

4- Củng cố

GV Nhận xét bài làm của học sinh :

5.HDHS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

IV- Rút kinh nghiệm

Ngày soạn 10/12/2010 Tiết 56

Quy tắc dấu ngoặc

I/ Mục tiêu

*/ Kiến Thức: Học sinh hiểu đợc quy tắc bỏ dấu ngoặc của các số hạng từ vế này sang

vế kia

*/ Kĩ năng: Vận dụng quy tắc chuyển vế để giải các bài toán liên quan.

*/ Thái độ: Chú ý nghe giảng và làm các yêu cầu của giáo viên đa ra.

Tích cực trong học tập

Trang 11

*HS: Tổng của hai số nguyên cũng bằng số

đối của tổng các số đối của hai số nguyên đó

ở trớc dấu ngoặc là dấu “+”, khi bỏ dấu

ngoặc thì các số hạng không đổi dấu

ở trớc dấu ngoặc là dấu “- ” , khi bỏ dấu

ngoặc thì các số hạng đổi dấu

*GV: Nhận xét và giới thiệu quy tắc.

1. Quy tắc dấu ngoặc

* Nếu a, b là hai số nguyên, khi đó:

a + b = -[(-a) + (-b)]

?2 Tính và so sánh kết quả :

a, *7 + ( 5 - 13) = 7 + (-8) = -1

*7 + 5 + (-13) = ( 7+ 5 ) + (-13) = 12 + (-13) =-1Suy ra: 7 + ( 5 - 13 ) = 7 + 5 + (-13)

b, *12 - ( 4 - 6) = 12 - [(-2)] =12 + [- (-2)] =12 + 2 = 14 Suy ra: 12 - ( 4 - 6) = 12 - 4 +6

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3.

Giải:A =5 - 3 +8 +(-2) - 5 +1 (-15) - (-12)

Trang 12

* Kết luận Trong một tổng đại số:

-Thay đổi tùy ý vị trí các SH kèm theo dấu của chúng : a - b -c = -b + a - c = - b - c + a-Đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tùy ý với chú ý rằng nếu trớc dấu ngoặc

là dấu “- ” thì phải đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc

a -b - c = ( a - b) - c = a - ( b + c)

*Chú ý: Nếu không sợ nhầm lẫn, ta có thể

nói gọi tổng đại số là tổng.

4- Củng cố + Viết tổng đó cho theo cỏch đơn giản; bỏ tất cả cads dấu của phộp cộng và dấu

ngoặc, ỏp dụng tớnh chất giao hoỏn, kết hợp, nhúm cỏc số hạng đó học

5.HDHS học ở nhà và chuẩn bị bài sau : Học thuộc Quy tắc dấu ngoặc

- Thế nào là một tổng đại số.Xem kỹ mục 2 SGK

- Làm bài tập 58; 59; 60/85 SGK - Bài tập: 89; 90; 91; 93/65 SBT

IV- Rút kinh nghiệm

Ngày soạn 10/12/2010 Tiết 57

Luyện tập

I/ Mục tiêu

*/ Kiến Thức: - Củng cố và khắc sõu kiến thức về Qui tắc dấu ngoặc.

*/ Kĩ năng: - Vận dụng thành thạo qui tắc dấu ngoặc để tớnh nhanh

*/ Thái độ: - Rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc, khoa học trong tớnh toỏn.

II Chuẩn bị

GV : bảng phụ

Trang 13

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: - Phát biểu qui tắc dấu ngoặc - L m b i 89 a, b/ 65 SBT.à à

HS2: - Thế nào là một tổng đại số? - L m b i 90/65 SBTà à

3.Bµi míi.

* Hoạt động 1: Dạng đơn giản biểu thức.

Bài 58/85 SGK:

GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề nài.

- Hướng dẫn: Viết tổng cho đơn giản, áp dụng

qui tắc bỏ dấu ngoặc, giao hoán và nhóm các

số hạng không chứa chữ vào một nhóm và

GV: Cho đại diện nhóm lên bảng trình bày.

HS: Thực hiện yêu cầu của GV.

GV: Cho cả lớp nhận xét, đánh giá và ghi

= - 90 - p - 10 + 100 = - p + (- 90 - 10 + 100) = - p

Bài 90/65 SBT:

Đơn giản biểu thức:

a) x + 25 + (-17) + 63 = x + (25 - 17 + 63) = x + 71b) (-75) - (p + 20) + 95

= -75 - p - 20 + 95 = - p + (- 75 - 20 + 95) = - p

Bài 91/65 SBT: Tính nhanh:

a) (5674 - 97) - 5674

Trang 14

- Nhúm cỏc số hạng và tớnh.

Bài 91/65 SBT:

GV: Cho HS hoạt động nhúm, yờu cầu đại

diện nhúm lờn trỡnh bày lời giải

HS: Thực hiện cỏc yờu cầu của GV.

* Hoạt động 3: Dạng bỏ dầu ngoặc, rồi

tớnh.12’

Bài 60/85 SGK:

GV: Gọi hai HS lờn bảng trỡnh bày.

- Yờu cầu HS nờu cỏc bước thực hiện

HS: - Áp dụng qui tắc dấu ngoặc.

Bài 60/85 SGK:

a) (27 + 65) + (346 - 27- 65) = 27 + 65 + 346 - 27 - 65 = (27-27)+(65-65) + 346 = 346b) (42 - 69 +17) - (42 + 17) = 42 - 69 + 17 - 42 - 17 = (42-42) + (17-17) - 69 = - 69

Bài 92/65 SBT:

a) (18 + 29) + (158 - 18 -29) = 18 + 29 + 158 - 18 - 29 = (18-18) + (29-29) + 158 = 15

4- Củng cố

5.HDHS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

Cho hs về nhà xem lại cỏc bài đó làm tại lớp và chuẩn bị tiếp bài 9 (sgk

IV- Rút kinh nghiệm

Ngày soạn 10/12/2010 Tiết 58

Quy tắc chuyển vế

I/ Mục tiêu

*/ Kiến Thức: + ễn lại cỏc kiến thức đó học về: - Tập hợp số nguyờn; giỏ trị tuyệt đối của

số nguyờn a; qui tắc tỡm giỏ trị tuyệt đối - Cỏc tớnh chất của phộp cộng cỏc số nguyờn; qui tắc trừ hai số nguyờn - Qui tắc bỏ dấu ngoặc

*/ Kĩ năng: + Rốn luyện kỹ năng vận dụng cỏc KT đó học ỏp dụng vào bài toỏn thực tế

*/ Thái độ: Rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc, khoa học trong tớnh toỏn

Trang 15

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: Phỏt biểu qui tắc bỏ dấu ngoặc - Làm bài 60/85 SGK

HS2: - Làm bài 91/65 SBT

3.Bài mới.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.

*GV : Hãy điền dấu vào ô trống.

2. Ví dụ

Tìm số nguyên x, biết: x – 2 = -3.Giải : x – 2 + 2 = -3 + 2

x = -3 + 2

x = 1

?2

Tìm số nguyên x, biết : x + 4 = -2 Giải : x + 4 = -2

đổi thành “ + ” và dấu “ + ” thành dấu “ – ”

Trang 16

x = -6.

ở cách , áp dụng các tính chất đã nêu trên

ở cách 2, chuyển số hạng từ vế này sang vế kia đồng thời

HS: đọc ví dụ trong (SGK- trang 86.)

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3

5.HDHS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

+ Học thuộc cỏc tớnh chất của đẳng thức và qui tắc chuyển vế

+ Làm bài tập 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, 71/87, 88 SGK

+ Làm bài tập 95, 96, 97, 98, 99, 100/66 SBT

IV- Rút kinh nghiệm

Ngày soạn 10/12/2010 Tiết 59

Luyện tập

I/ Mục tiêu

*/ Kiến Thức: Cuỷng coỏ cho HS caực tớnh chaỏt cuỷa ủaỳng thửực Hieồu vaứ vaọn duùng thaứnh

thaùo quy taộc daỏu ngoaởc, quy taộc chuyeồn veỏ vaứo giaỷi caực baứi taọp

*/ Kĩ năng Reứn luyeọn cho HS tớnh caồn thaọn khi thửùc hieọn mụỷ daỏu ngoaởc coự daỏu “ −” ủaống trửụực vaứ chuyeồn veỏ caực soỏ haùng AÙp duùng caực kieỏn thửực treõn vaứo giaỷi caực baứi toaựn thửùc teỏ

*/ Thái độ : Chú ý nghe giảng và làm các yêu cầu của gv đa ra.Tích cực trong học tập.

II Chuẩn bị

Trang 17

2 Kiểm tra bài cũ

HS1 : − Nêu quy tắc chuyển vế Giải bài tập 65 / 87

GV : Cho HS đọc đe à

Gọi 1 HS lên bảng trình bày lời giải

τ Bài tập 65/87 :

GV : Cho HS đọc bài tập 65.

GV : Gọi 1 HS lên bảng trình bày bài giải

τ Bài 66 / 87 :

GV : Cho HS đọc đe bài à

Hỏi : Để tìm x ta cần áp dụng những quy tắc

τ Bài tập 65/87 :

a) a + x = b => x= b − a b) a − x = b => a = b + x =>x = a − b

τ Bài 66 / 87 :

4 − (27 − 3) = x − (13 − 4)

4 − 27 + 3 = x − 13 + 4 => − 20 = x − 9 => x = − 20 + 9 = − 11

τ Bài 67 / 87 :a) ( − 37) + ( − 112) = − 149 b) ( − 42) + 52 = 10 c) 13 − 31 = − 18 d) 14 − 24 − 12 = − 22e) ( − 25) + 30 − 15 = − 10

- Muốn tính hiệu số bàn thắng thua năm

27 – 48 = -21Hiệu số bàn thắng thua năm nay là :

Trang 18

GV : Goùi 1HS leõn baỷng giaỷi b) 21 + 22 + 23 + 24 − 11 − 12 − 13 − 14 = (21 −

11) + (22 − 12) + (23 − 13) + (24 − 14) = 40

4- Củng cố

Yờu cầu HS phỏt biểu lại quy tắc chuyển vế Lưu ý khi chuyển vế nếu số hạng cú hai dấu đứng trước thỡ ta làm thế nào ?

Phỏt biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc

5.HDHS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

- Học bài theo SGK

- Làm bài tập cũn lại trong SGK: 69, 71, 72

IV- Rút kinh nghiệm

Ngày soạn 10/12/2010 Tiết 60

Nhân hai số nguyên khác dấu

I/ Mục tiêu

*/ Kiến Thức- HS biết dự đoỏn trờn cơ sở tỡm ra quy luật thay đổi của một loạt cỏc hiện

tượng giống nhau liờn tiếp- Hiểu quy tắc nhõn hai số nguyờn khỏc dấu- Tỡm đỳng tớch của hai số gnuyờn khỏc dấu

*/ Kĩ năng Rèn luyện kĩ năng đỳng tớch của hai số gnuyờn khỏc dấu

*/ Thái độ : Chú ý nghe giảng và làm các yêu cầu của gv đa ra.Tích cực trong học tập.

Trang 19

1.ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: Hóy nờu cỏc tớnh chất của đẳng thức - Áp dụng: Tỡm số nguyờn x biết: x – 3 = -5

HS2: Nờu qui tắc chuyển vế? Làm bài 95/65 SBT

HS3: Làm bài 96/65 SBT

3.Bài mới.

* Tớch cuỷa hai soỏ nguyeõn khaực daỏu :

GV : Chia lụựp thaứnh 6 nhoựm Moói nhoựm

thaỷo luaọn theo noọi dung ?1 ; ?2 ; ?3

− Moói nhoựm cửỷ 1 em leõn baựo caựo keỏt quaỷ

?3 : Giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa tớch baống tớch hai

GTTĐ, coứn daỏu cuỷa tớch laứ daỏu “ −”

GV :Qua caực baứi taọp treõn, haừy ủeà xuaỏt quy taộc

nhaõn hai soỏ nguyeõn khaực daỏu ?

Hoỷi : a 0 = ?

GV : Cho HS laứm vớ duù trong SGK

HS : ẹửựng taùi choó ủoùc ủeà baứi

1 Nhaọn xeựt mụỷ ủaàu :

*/ (−3) 4 = (− 3)+ (−3) + (−3)+ (−3) = − 12

*/(−5) 3 = − 15

*/ 2 (−6) = − 12

2 Quy taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn khaực daỏu :

Muoỏn nhaõn hai soỏ nguyeõn khaực daỏu, ta nhaõn hai giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa chuựng roài ủaởt

“ −” ủaống trửụực keỏt quaỷ

ủi 10000ủoàng, coự nghúa laứ ủửụùc theõm − 10000ủoàng Vaọy lửụng cuỷa coõng nhaõn A thaựng vửứa qua :

40 20000 + 10 ( −10000)

= 800000 − 100000 = = 700000 ủoàng

? 4 a) 5 ( − 14) = − 70 b) ( − 25) 12 = − 300

Trang 20

Baứi taọp 75 / 89 :

a) ( − 67) 8 < 0 b) Vỡ 15 ( − 3) < 0 => 0 < 15 Neõn 15 ( − 3) < 15

c) Vỡ ( − 7) 2 = − 14 Neõn ( − 7) 2 < − 7

5.HDHS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

- Học bài theo SGK

+ Làm bài tập 74,75,76,77/89 SGK

+ Bài tập 112, 113, 114, 115, 117, 119/68, 69 SBT

IV- Rút kinh nghiệm

Ngày soạn 10/12/2010 Tiết 61

Nhân hai số nguyên cùng dấu

I/ Mục tiêu

*/ Kiến Thức+ HS hiểu đợc qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu.

+ Biết vận dụng qui tắc để tính tích của các số nguyên

*/ Kĩ năng + Rèn cho học sinh có kĩ năng tính nhẩm nhanh , chính xác

*/ Thái độ : Chú ý nghe giảng và làm các yêu cầu của gv đa ra.Tích cực trong học tập.

2 Kiểm tra bài cũ

Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu

Trang 21

áp dụng tính : a, - 7 11 = ? b , 8 (- 9)= ? c, ( - 4 ) 19 25 = ?

3.Bài mới.

? Thế nào là hai số nguyên dơng

? Vậy nhân hai số nguyên dơng chính là

nhân hai số nào ?

? Em hãy tính ;5 120 ; 5 120 ?

? đọc nội dung ?2

+ GV : Cho học sinh quan sát 4 tích đầu

? Tìm qui luật đẻ chỉ ra hai tích cuối

? Hãy so sánh kết quả của 4 tích trên

+ Nếu a ,b ∈Z; a và b cùng dấu thì a.b = ?

+ Nếu a ,b ∈Z; a và b # dấu thì a.b = ?

* Qui tắc : ( sgk / 90 )

VD : Tính: ( - 4 ) ( -25 ) = 4 25 = 100

? Dấu của tích thay đổi nh thế nào khi tích đó

( − ) ( − ) → (+) (+) ( − ) → ( − ) ( − ) (+) → ( − )

?4 : a là số nguyên dơng nếu

a , + ab là số nguyên dơng thì b là số nguyên dơng nếu:

+ ab là số nguyên âm thì b là số nguyên âm

Bài tập 78 / sgk

Tính :

Trang 22

3 9 = 27 ( - 3 ) 7 = - 21

13 ( - 5) = - 85

4- Củng cố - Nhắc lại qui tắc nhõn hai số nguyờn cựng dấu.

- Làm bài 79/91 SGK

5.HDHS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

+ Học thuộc qui tắc nhõn hai số nguyờn khỏc dấu, cựng dấu

+ Làm bài tập 80, 81, 82, 83/91, 92 SGK

+ Bài tập: 120, 121, 123, 124, 125, 126, 127/69, 70 SBT

+ Tiết sau mang theo mỏy tớnh bỏ tỳi để “Luyện tập”

IV- Rút kinh nghiệm

Ngày soạn 1/1/2011 Tiết 62

Luyện tập

I/ Mục tiêu

*/ Kiến Thức Hieồu vaứ bieỏt vaọn duùng quy taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn

*/ Kĩ năng Tớnh ủuựng tớch hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu , khaực daỏu

*/ Thái độ : Reứn luyeọn tớnh caồn thaọn chớnh xaực trong nhaõn hai soỏ nguyeõn Tích cực trong

Trang 23

( - 1) ( -1 ) = ?

( -1 ) ( -1 ) ( -1 ) =?

3.Bµi míi

* Hoạt động 1: Cách nhận biết dấu của một tích và

tìm thừa số chưa biết 15’

Bài 84/92 SGK

GV: Treo bảng phụ kẻ sẵn khung như SGK.

-HS lên bảng điền dấu thích hợp vào ô trống

GV: Gợi ý: + Điền dấu của tích a - b vào cột 3 theo

chú ý /91 SGK

+ Từ cột 2 và cột 3 điền dấu vào cột 4 tích của a b2

=> Củng cố kt cách nhận biết dấu của tích

Bài 86/93 SGK

GV: Treo bảng phụ kẻ sẵn khung đề bài.

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

(Gợi ý cách điền số ở cột 3, 4, 5, 6 Biết thừa số a

hoặc b => tìm thừa số chưa biết, ta bỏ qua dấu “-“ của

số âm, sau đó điền dấu thích hợp vào kq tìm được

- Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày

* H§ 2: Tính, so sánh.(10’) Bài 85/93 SGK

GV: Cho HS lên bảng trình bày.

- Nhận xét, sửa sai, ghi điểm

Hỏi: Vậy số nguyên như thế n o à thì bình phương của

nó cùng bằng một số? ( Hai số đối nhau.)

GV: Em có nhận xét gì về bp của một số nguyên?

HS: Bình phương của một số nguyên luôn lớn hơn

hoặc bằng 0 (hay là một số không âm)

Bài 88/93 SGK

GV: Vì x ∈ Z, nên x có thể là số nguyên như thế nào?

Bài 87/93 SGK

Biết 32 = 9 Còn có số nguyên mà bình phương của nó bằng 9 là: - 3.Vì: (-3)2 = (-3).(-3) = 9

Bài 88/93 SGK

Nếu x < 0 thì (-5) x > 0

Trang 24

HS: x cú thể là SN õm, số nguyờn dương hoặc x = 0

GV: Nếu x < 0 thỡ (-5) x như thế nào với 0? Vỡ sao?

GV: Tương tự với trường hợp x > 0 và x = 0

* Hoạt động 3: Sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi 10’

GV: Treo bp kẻ sẵn phần đúng khung bài 89/93 SGK.

Bài 89/93 SGK:

- HDHS cỏch bấm nỳt dấu “-“ của SN õm như SGK

- Gọi HS lờn bảng SD- MTBT Làm bài tập

Nếu x > 0 thỡ (-5) x < 0Nếu x = 0 thỡ (-5) x = 0

B i 89/93 SGK: à

a) (-1356) 7 = - 9492b) 39 (-152) = - 5928c) (-1909) (- 75) = 143175

4- Củng cố + GV: Khi nào thỡ tớch hai số nguyờn là số nguyờn dương? số nguyờn õm? số 0?

+ HS: Tớch hai số nguyờn: - là số nguyờn dương, nếu hai số cựng dấu.

- Là số nguyờn õm, nếu hai số khỏc dấu - Là số 0, nếu cú thừa số bằng 0

5.HDHS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

+ ễn lại qui tắc phộp nhõn số nguyờn

+ Cỏc tớnh chất của phộp nhõn trong N

Học và làm bài tập còn lại

IV- Rút kinh nghiệm

Ngày soạn 10/1/11 Tiết 63

Tính chất của phép nhân

I/ Mục tiêu

Kiến Thức: Hieồu caực T/C cụ baỷn cuỷa pheựp nhaõn Bieỏt tỡm daỏu cuỷa tớch nhieàu soỏ nguyeõn

Kĩ năng: Bieỏt vaọn duùng caực tớnh chaỏt trong tớnh toaựn vaứ bieỏn ủoồi bieồu thửực

Thái độ: Tớnh toaựn caồn thaọn , chớnh xaực , tớnh nhanh

Trang 25

b) Điền dấu > ; < ; = ; thớch hợp vào ụ vuụng: [2.(-3)] 4 [2.(-3) 4] (2)

3.Bài mới.

Phép nhân số nguyên có tính chất

tơng tự nh số tự nhiên

GV : Nêu phần chú ý

HS thảo luận và trả lời ?1

? HS Trả lời ngay câu ?1 và ?2

Dửùa vaứo tớnh chaỏt giao hoaựn vaứ keỏt hụùp ta

coự theồ thay ủoồi vũ trớ caực thửứa soỏ, ủaởt daỏu

ngoaởc ủeồ nhoựm caực thửứa soỏ moọt caựch tuứy yự

*Tớch cuỷa n soỏ nguyeõn a laứ luừy thửứa baọc n

cuỷa soỏ nguyeõn a VD : (-5).(-5).(-5) =(-5)3

a) Tớch chửựa moọt soỏ chaỹn thửứa soỏ nguyeõn

aõm seừ mang daỏu “+”

b)Tớch chửựa moọt soỏ leỷ caực thửứa soỏ nguyeõn

aõm seừ mang daỏu “-”

Các nhóm thảo luận và trả lời

GV : Nêu tính chất trên còn đúng với phép

c2: - 8 ( 5 + 3 ) = - 8 5 + (- 8 ) 3 = - 40 + ( -24 ) = - 6

Bài tập 91 / 95

Thay 1 thừa số = tổng để tính

a , - 57 11 = - 57 ( 10 + 1 ) = - 570 + ( -57 ) = - 627

b , 75 ( -21 ) = 75 ( -20 - 1 )

Trang 26

= -1500 - 75 = - 1575

4- Củng cố

- Làm 93/95 SGK

- Nhắc lại cỏc tớnh chất của phộp nhõn trong Z

5.HDHS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

- Học bài và làm cỏc bài tập SGK

- Làm bài tập 134, 135, 136, 137, 138, 139, 140, 141/71, 72 SBT

IV- Rút kinh nghiệm

Ngày soạn 10/1/11 Tiết 64

Luyện tập

I/ Mục tiêu

Kiến Thức : - Củng cố và khắc sõu kiến thức cơ bản của phộp nhõn Caực quy taộc nhaõn soỏ

nguyeõn Caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp nhaõn soỏ nguyeõn

Kĩ năng : Vận dụng thành thạo cỏc tớnh chất cơ bản của phộp nhõn vào bài tập ẹaởt daỏu keỏt

quaỷ cuỷa pheựp nhaõn

Thái độ : Caồn thaọn trong tớnh toaựn vaứ ủaởt daỏu keỏt quaỷ cuỷa pheựp nhaõn

Trang 27

GV: Gọi đại diện nhĩm lên bảng trình bày và nêu

các bước thực hiện

GV: HD - Áp dụng tính chất phân phối của phép

nhân đối với phép cộng, trừ

- Hoặc: Tính các tích rồi cộng các kết qủa lại

GV: Nhận xét, đánh giá, ghi điểm bài làm HS.

Bài 98/96 SGK:

GV: Ltn để tính được giá trị của biểu thức?.

- Gọi hai HS lên bảng trình bày

HS: Thay giá trị của a, b vào biểu thức rồi tính.

GV: Nhắc lại kiến thức.

a) Tích của 3 thừa số nguyên âm mang dấu “-“

b) Tích (-1) (-2) (-3) (-4) (-5) của 5 thừa số

nguyên âm mang dấu “-“

- Tích của 2 số nguyên khác dấu kết quả mang dấu

Dạng 2 : So sánh:

BT97a) (-16).1253.(-8).(-4).(-3) mang dấu “+” nên tích lớn hơn 0b)13.(-24).(-15).(-8).4 mang dấu

“-” nên tích nhỏ hơn 0BT95

(-1)3 = (-1).(-1).(-1) = -1Số nguyên khác mà lập phương bằng chính nó là:

(1)3 =1.1.1=1 03 =0.0.0= 0

GV: Gợi ý:

a) Viết (- 8); (+125) dưới dạng lũy thừa

- Khai triển các lũy thừa mũ 3

- Áp dụng tính chất giao hốn., kết hợp tính các

tích

- Kết quả các tích là các thừa số bằng nhau

Dạng 3: Điền số thích hợp vào ô trống:

BT99

(-7).(-13)+8(-13) = (-7+8).(-13) = -13

b) (- 5) (- 4 - ) = (-5).(-4) - (-5).(-14) =

Bài 141/72 SBT:

Viết các tích sau thành dạng lũy thừa của một số nguyên

a) (- 8) (- 3)3 (+125) = (- 2)3 (- 3)3 53

= (-2).(-2).(-2).(-3).(-3).5.5.5

-50-14

Trang 28

=> Viết được dưới dạng lũy thừa.

b) Tương tự: Cho HS hoạt động nhúm để viết tớch

của cõu b dưới dạng lũy thừa

5.HDHS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

+ ễn lại cỏc tớnh chất của phộp nhõn trong Z

+ ễn tập bội và ước của số tự nhiờn, tớnh chất chia hết của một tổng

+ Làm bài tập: 142, 143, 144, 145, 146, 149/72, 73 SBT

IV- Rút kinh nghiệm

Ngày soạn 10/1/11 Tiết 65

Bội và ớc của một số nguyên

I/ Mục tiêu

Kiến Thức - Caực khaựi nieọm boọi vaứ ửụực cuỷa moọt soỏ nguyeõn, khaựi nieọm “chia heỏt cho”

-Hieồu ủửụùc 3 tớnh chaỏt lieõn quan vụựi khaựi nieọm “chia heỏt cho”

Kĩ năng -Bieỏt tỡm boọi vaứ ửụực cuỷa moọt soỏ nguyeõn

Thái độ -HS bieỏt ủửụùc raống trong taọp Z neỏu a laứ boọi (hoaởc ửụực )cuỷa b thỡ –a cuừng laứ boọi

2 Kiểm tra bài cũ

-Phaựt bieồu quy taộc nhaõn hai soỏ nguyeõn cuứng daỏu, khaực daỏu

Tớnh: (-2).(-6), (-2).6, (-6).(-2), (-6).2

-Tỡm taỏt caỷ caực ửụực soỏ tửù nhieõn vaứ 3 boọi cuỷa 6

3.Bài mới.

Trang 29

Khi nào thì ta nĩi a chia hết cho b.?( a chia

hết cho b nếu cĩ số TN q sao cho a = b q.)

Nếu a M b, thì ta nĩi a là gì của b? b là gì của

a? ( a là bội của b, cịn b là ước của a.)

áp dụng các kiến thức trên vào số nguyên

=> làm bài tập ?1

=> hai số nguyên đối nhau cùng là bội

hoặc uớc của một số nguyên

-Cho HS làm BT ?2

Tương tự trong tập hợp N Số nguyên a là

bội của số nguyên b khi nào? (Số nguyên a

là bội của số nguyên b nếu có số nguyên q

sao cho a=bq thì ta nói a chia hết cho b )

GV giới thiệu cho HS các chú ý

GV gọi HS tìm các ước của 9 và các bội

a chia hết cho b Ta còn nói a là bội của b và b là uớc của a

Ví dụ: -6 là bội của 2 vì:

Ví dụ: Các ước của 9 là: 1,-1,3,-3,9,-9Các bội của 9 là: 0,9,-,9,18,-18,27,-27,…

Ta cĩ 12 M (-6) và (-6) M 2 Em kiểm tra xem

12 cĩ chia hết cho 2 khơng và nêu kết luận

GV: Giới thiệu tính chất 1 và viết dạng tq

Trang 30

Hửụựng daón HS tỡm caực ửụực cuỷa 10 tửứ ủoự tỡm

ửụực cuỷa –10

4- Củng cố

Tỡm caực ửụực cuỷa 6, tỡm naờm boọi cuỷa -3

5.HDHS học ở nhà và chuẩn bị bài sau :

Trả lời câu hỏi ôn tập chơng II

Làm bài tập :107;108;109/97 sgk

;110;111;112;113;114;115;116;117;118;119;120/98+99+100

BT 101-105 SGK tr 9

IV- Rút kinh nghiệm

Ngày soạn 10/1/11 Tiết 66

Ôn tập chơng 2

I/ Mục tiêu

• Kiến Thức : Ôn tập cho HS khái niệm về tập Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên

Kĩ năng : HS vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh sô nguyên, thực hiện

phép tính, bài tập về giá trị tuyệt đối , số đối của số nguyên

Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khoa học.

Oõn taọp Lyự thuyeỏt

GV goùi HS traỷ lụứi caực caõu hoỷi oõn taọp ủaừ chuaồn bũ

trửụực

ICAÂU HOÛI OÂN TAÄP:

1.Vieỏt taọp hụùp Z caực soỏ nguyeõn?Z={ ……… }

Trang 31

GV chốt lại và sửa sai cho HS

GV gọi HS điền vào chỗ trống

GV gọi HS điền vào chỗ trống

Số đối của 14 là…

Số đối của -4 là…

Số đối của 0 là…

3.Giá trị tuyệt đối của một số nguyên

a là gì?

Giá trị tuyệt đối của số nguyên a có thể là số nguyên dương ?Số nguyên âm?Số 0?

4.Phát biểu các quy tắc cộng , trừ , nhân hai số nguyên?

5.Viết dưới dạng công thức các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyªn

Bài 107b,c/98 (SGK)

Gợi ý: Hai số đối nhau thì cĩ giá trị tuyệt đối

bằng nhau và giá trị tuyệt đối là một số

khơng âm, em hãy quan sát trục số trả lời câu

Trang 32

a và – a với 0.

HS: Khi a > 0 thỡ –a < 0 và – a < a

Khi a < 0 thỡ –a > 0 và – a > a

4- Củng cố : Giáo viên nhắc lại các kiến thức trọng tâm đã ôn đợc trong tiết học.

5.HDHS học ở nhà và chuẩn bị bài sau :

- Ôn tập quy tắc cộng trừ nhân các số nguyên, quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của một số

nguyên, so sánh số nguyên và tính chất của phép cộng, phép nhân trong Z.Ôn tiếp quy tắc dấu ngoặc, chuyển vế, bội ớc của một số nguyên

- BTVN: 115, 118,120 (SGK – 99,100); 161, 162 (SBT - 75)

- Giờ sau ôn tập tiếp

IV- Rút kinh nghiệm

Ngày soạn 10/1/11 Tiết 67

Ôn tập chơng 2 (tiếp)

I/ Mục tiêu

• Kiến Thức : Ôn tập cho HS khái niệm về tập Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất của phép cộng, phép nhân số nguyên

Kĩ năng : HS vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh sô nguyên, thực hiện

phép tính, bài tập về giá trị tuyệt đối , số đối của số nguyên

Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khoa học.

2HS leõn baỷng giaỷi : 111a và 111c

Lửu yự –(-129)=129 Daùng 1: Tớnh: BT 111, 116,119,114 111a/ [(-13)+(-15)]+(-8) =-28 +(-8)=-36

Trang 33

GV hửụựng daón HS tớnh theo haicaựch

2 HS leõn baỷng giaỷi 116b và 116d

GV lửu yự HS BT d

-18 : (-6) = 3 vỡ : 3.(-6)= -18

Goùi HS traỷ lụứi mieọng BT 109,110

Saộp xeỏp naờm sinh theo thửự tửù taờng daàn

GV goùi HS laứm theõm

116d/ (-5-13) : ( -6) = (-18) : (-6) =3

Bài 109/98 SGK: (2’)

Sắp xếp cỏc năm sinh theo thứ tự thời gian tăng dần: -624; -570; - 287; 1441; 1596; 1777; 1885

Bài 110/99 SGK(2’)

a) S; b) Đ; c) S; d) Đ(*) BT theõm :

1a/ 56+9.(15-8) = 56+ 9.7= 56 + 63 = 1191b/ 67- 6(9+2) = 67- 6.11= 67- 66 = 1BT119b

Caựch 1 45-9(13 + 5) = 45-9.(18) = 45-162 = -117Caựch2 : 45-9.13-9.5 = 45-117- 45 = -117BT114: -8<x<8

X=7,-6,-5,,,,,5,6,7Toồng :-7+7+(-6)+6+…=0

Goùi HS traỷ lụứi mieọng BT 108

GV nhaọn xeựt vaứ sửỷa sai cho HS

- Giáo viên gọi học sinh đọc đề bài và hớng

dẫn học sinh làm bài tập 112

- Yêu cầu học sinh thử lại

- Giáo viên hớng dẫn học sinh tìm hiểu đề bài

X = 25118b) 3x + 17 = 2 3x = 2 – 17 = -15

Trang 34

và đa ra cách làm.

Học sinh làm bài tập 113 ra bảng con

Giáo viên hớng dẫn cho học sinh cách làm

4 Củng cố: Từng phần.

5.HDHS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

+ Chuẩn bị cõu hỏi 5 phần ụn tập SGK.

+ Làm bài 118, 119, 120, 121,/99, 100 SGK.

+ Làm bài 162, 163, 164, 165, 166, 167, 168/75, 76 SBT.

IV- Rút kinh nghiệm

Ngày soạn 20/1/11 Tiết 68

Kiểm tra chơng 2

I Mục tiêu.

Kiến thức- Nhằm khắc sõu kiến thức cho HS về SN, các phép tính về số nguyên cộng , trừ

nhõn, SN , tớnh chất của các phép tính – quy tắc về dấu

Kĩ năng Vận dụng cỏc kiến thức đó học để giải cỏc bài toỏn thực tế đơn giản cách làm một

số dạng bài tập trắc nghiệm và bài tập tự luận

Thái độ - Rốn luyện cho HS tớnh cẩn thận, tớnh nhanh và chớnh xỏc

II Chuẩn bị.

GV : Ra đề + Đáp án + Biểu điểm

HS

III Nội dung kiểm tra

BàI 1( 3 điểm) Thực hiện các phép tính:

Trang 35

| a + 1 | = - 1 Không có giá trị nào của a thoả mãn

BàI 3( 2 điểm) Tìm x Zbiết: (đúng mỗi câu 1 điểm)

Trang 36

IV/ Kết Quả và rút kinh nghiệm

Rút kinh nghiệm

V/

H ớng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

Ôn lại khái niệm về phân số ở tiểu học

Hoạt động 1.Khái niệm phân số.

*GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại khái niệm phân

số đã học ở tiểu học và lấy ví dụ minh họa.

*GV: Nhận xét

ở tiểu học phân số để ghi lại kết quả của phép

chia một số tự nhiên cho một số khác 0.

Trang 37

ợc thể hiện dới dạng phân số

3

1

− ( đọc ?) =>

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1

Cho 3 VD về PS Cho biết T và M của mỗiPS đó.

VD :

4

1

; 1

2

; 7

3

− ; 4

1

; 1

2

; 3

- Yêu cầu học sinh làm ?2.

Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta

23

6,

,

; e,

03

*HS: - Hoạt dộng theo nhóm lớn.

- Nhận xét chéo và tự đánh giá.

*GV: - Nhận xét và đánh giá chung.

- Yêu cầu học sinh làm ?3.

Mọi số nguyên có thể viết dới dạng phân số

Trang 38

Số nguyên a có thể viết là

1a

4 Củng cố Baứi taọp 1 / 5 SGK

Baứi taọp 2 / 5 SGK

5.HDHS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

Baứi taọp veà nhaứ 3 , 4 , 5 SGK trang 5

IV- Rút kinh nghiệm

Ngày soạn 5/2/11 Tiết 70

Phân số bằng nhau

I/ Mục tiêu

Kiến Thức Học sinh hiểu đợc định nghĩa hai phân số bằng nhau

Kĩ năng Vận dụng định nghĩa hai phân số bằng nhau để biết đợc hai phân số bất kì có bằng nhau không

Thái độ Chú ý nghe giảng và làm các yêu cầu của giáo viên đa ra Tích cực trong học tập

2 Kiểm tra bài cũ : HS1: Em hóy nờu khỏi niệm về phõn ? Làm bài tập sau:

Trong cỏc cỏch viết sau đõy, cỏch viết nào cho ta phõn số:

d/ 7

0 e/ 2,33,5HS2: Làm bài 4/4 SBT GV: Kiểm tra phần chuẩn bị của cỏc nhúm, nhận xột, ghi điểm

Đặt vấn đề: (H.1) (H.2)

Trang 39

1 =

…Nhận thấy : 1 6 = 2 3

Tơng tự với :

3

62

c đợc gọi là bằng nhau khi nào ? Cho ví dụ minh họa ?

1 =Nhận thấy : 1 6 = 2 3Tơng tự với :

3

62

c gọi là bằng nhau nếu a d = c b

2. Các ví dụ

12

34

1

và ; b,

8

63

Trang 40

4 và

711

4 và

711

9

− vàkhông bằng nhau

Vì:

Một bên là phân số nhỏ hơn 0, một bên thì phân số lớn hơn 0

4 Củng cố Baứi taọp cuỷng coỏ 6 vaứ 7 SGK - Làm bài tập 7a,b/8 SGK

5.HDHS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

- Học thuộc định nghĩa - Làm bài tập 6b; 7c,d; 8; 9; 10 / 8,9 SGK

- Làm bài tập 9 -> 16 / 4 SBT

- Soạn bài “Tớnh chất cơ bản của phõn số” chuẩn bị cho tiết học sau

IV- Rút kinh nghiệm

Ngày soạn 5/2/11 Tiết 71

Tính chất cơ bản của phân số

I/ Mục tiêu

Kiến Thức Naộm vửừng tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ Bửụực ủaàu coự khaựi nieọm veà soỏ hửừu tổ

Kĩ năng Vaọn duùng ủửụùc tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ ủeồ giaỷi moọt soỏ baứi taọp ủụn giaỷn , ủeồ vieỏt moọt phaõn soỏ coự maóu aõm thaứnh phaõn soỏ baống noự vaứ coự maóu dửụng

Thái độ Cẩn thận trong khi thực hiện tính toán và nghiêm túc trong học tập.

2 Kiểm tra bài cũ : HS1: Phỏt biểu định nghĩa hai phõn số bằng nhau?

- Điền số thớch hợp vào ụ vuụng: 1

3

− = 2 ; 4

12

− = 6HS2: L m b i 9/9 SGK.à à

3.Bài mới.

Ngày đăng: 18/10/2014, 17:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - so 6 k = 2
Bảng ph ụ (Trang 78)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w