1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sinh học 7 Chuẩn

40 466 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 442 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*ĐVĐ1’: Trong ngành chân khớp ngoài tôm sông dại diện cho giáp xác.. -đọc trớc bài:Đa dạng và đặc điểm chung của lớp sâu bọ.. - Thông qua các đại diện nêu đợc sự đa dạng của lớp sâu bọ

Trang 1

2.Nội dung bài mới(34’):

Quan sát tranh nghiên cứu thông tin

Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi

Nêu đặc điểm của mỗi đại diện?

Rút ra đặc điểm chung của ngành thân

mềm

Cho HS quan sát bài của 1 2 nhóm

Đối chiếu bảng kiến thức chuẩn tự nhận

xét

Rút ra đặc điểm chung của ngành thân

mềm dựa vào bảng kiến thức

1 Đặc điểm chung 20’

-Thân mềm, không phân đốt.-Có vỏ đá vôibảo vệ cơ thể.-Có khoang áo phát triển.-Hệ tiêu hoá phân hoà

Đặc điểm Nơi Lối Kiểu Đặc điểm c thể Khoang

Đại diện

mềm

Không phân

đốt

Phân

đốt

áo phát triển

Vùi lấpVùi lấp

Bò chậm

Bò chậmBơi nhanh

2 mảnh

2 mảnhSoắn ốcSoắn ốcTiêu giảm

x x x x x

x x x x x

x x x x x

Trang 2

Thân mềm rất đa dạng, phong phú

vậy chúng có vai trò gì trong tự nhiên

và trong đời sống con ngời?

Yêu cầu HS dựa vào kiến thức đã

họcvà hiểu biết trong thực tế hoàn

Trang 3

Ngày soạn:10/11/2009 Ngày dạy:12/11/2009 Dạy lớp:7B

Ngày dạy:13/11/2009 Dạy lớp:7A

- HS biết đợc vì sao tôm đợc xếp vào ngành chân khớp, lớp giáp xác

- Cấu tạo ngoài của tôm thích nghi với MT nớc

1 Kiểm tra bài cũ : ( Không)

*ĐVĐ(1’) GV: Chân khớp là ngành Đv có số lợng loài rất lớn chiếm2/3 tổng số Đv hiệnbiết

Gồm 3 lớp: Giáp xác

Hình nhệnSâu bọ

2.Nội dung bài mới(39’)

Trang 4

Giáp xác thờng sống trong nớc , cơ

quan hô hấp lá mang: Tôm, cua, rận,

Yêu cầu HS quan sát H 22

Đọc chú thích đối chiếu với mẫu vật

1,2 HS chỉ trên vật mẫu hoặc tranh vẽ

Trình bày cấu tạo ngoài của tôm

Cơ thể tôm có mấy phần, cấu tạo ntn?

+ Điền chữ và đánh dấu(x) vào bảng

1 Cấu tạo ngoài, di chuyển(24’):

Trang 5

G

hoặc gọi hs lên gắn các mảnh giấy rời

Học sinh nhóm thảo luận-> Điền nội

Đọc thông tin SGK – Trả lời câu hỏi

Tôm ăn thức ăn gì? kiếm ăn vào thời

gian nào?

Cách tiêu hoá và hô hấp của tôm?

Cho đại diện nhóm báo cáo

Nhóm khác nhận xét bổ xung

-Cơ thể tôm gồm:

+ Đầu ngực: Mắt râu định hớng phát hiện mồi.Chân hàm: giữ và xử lí mồi Chân ngực:bò và bắt mồi.+ Bụng: Chân bụng: Bơi giữ thăng bằng,ôm trứng(con cái)

Tấm lái;lái, giúp tôm bơi giật lùi Bò

Di chuyển Bơi tiến

Bơi giật lùi

2.Dinh d ỡng:( 8’)

Trang 6

Tại sao ấu trùng lột xác?

Đại diện nhóm trình bày

Con cái:ôm trứng

Cơ thể có hai phần: Đầu ngực và bụng

Có phần phu phân đốt, khớp đọng với nhau

Trang 7

Ngày dạy:14/11/2009 Dạy lớp:7A

Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ : 2”

Kiểm tra sự chuẩn bị mẫu vật của HS

HS: Thảo luận ý nghĩa đặc điểm của lá mang với chức năng hô hấp

b Quan sát cấu tạo trong:

* Cơ quan tiêu hoá:

- Thực quản ngắn, dạ dày màu tối cuối dạ dày có tuyến gan, ruột mảnh,hậu môn ở cuối

đuôi

- HS quan sát mẫu mổ, đối chiếu H23.3 A

Nhận biết các bộ phận của cơ quan tiêu hoá

Trang 8

Tiến hành nh SGK QS nhận biết Ghi chép.

3.Viết thu hoạch:

HS chú thích các hình bằng chữ ( 23 1B; 23 3 B,C)

3 Nhận xét đánh giá(5’):

Cho HS quan sát mẫu 1 số nhóm mổ đẹp – Biểu dơng

Nhận xét tinh thần thái độ của các nhóm trong giờ thực hành

Học sinh thu dọn vệ sinh

4 H ớng dẫn học sinh tự học ở nhà (1’):

- Về hoàn thiện tờng trình

-Su tầm tranh ảnh giáp xác khác

- Kẻ bảng trang 81

Ngày soạn; Ngày dạy: 21/11/2009 Dạy lớp;7A

Ngày dạy: Dạy lớp:

Tiết 25:

Đa dạng và vai trò của giáp xác

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- HS nắm đợc cấu tạo lối sống của 1 vài đại diện giáp xác thờng gặp

- Lợi ích và tác hại của giáp xác

Tiến trình bài dạy:

1.kiểm tra bài cũ :(Không)

* ĐVĐ(1’)

GV: Sự đa dạng của giáp xác đợc thể hiện ntn?

Chúng có vai trò gì trong tự nhiên và đối với con ngời?

2.Nội dung bài mới:(40’)

Lớp giáp xác có khoảng 20 nghìn

Trang 9

=>Hoàn thiện bảng 1 SGK trang 80.

Gọi đại diện 1,2 nhóm lên điền bảng

Cq di chuyể n

Lối sống

Đặc điểm khác

1.Mọt

ẩm

nhỏ Chân ởcạn Thở bằng

mang 2.Sun nhỏ - Cố

định

sống bám vào vỏ tàu 3.Rận

nớc

Rất nhỏ

Đôi râu lớn

Sống

tự do

Mùa hạ sinh toàn con cái 4.Chân

kiếm

rất nhỏ Chân

kiếm

Tự do,ký sinh

Ký sinh:phần phụ tiêu giảm 5.Cua

đồng

Lớn Chân

Hang hốc

Phần bụng tiêu giảm 6.Cua

ở nhờ

Lớn Chân

ẩn vào

vỏ ốc

Phần bụng

vỏ mỏng và mềm

Từ nội dung bảng trên,hãy trả lời câu hỏi?

Trong các đại diện trên loài nào có ở địa

phơng? số lợng nhiều hay ít?

1 Đa dạng của giáp xác: 20’

Trang 10

Nx sự đa dạng của giáp xác?

Kể tên những loài ĐV thuộc lớp giáp xác ở

địa phơng

Tự nêu VD

Vậy giáp xác đa dạng và phong phú có vai

trò ntn trong thiên nhiên & đồi sống con

Yêu cầu HS độc lập nghiên cứu SGK kết

hợp hiểu biết thực tiễn hoàn thành bảng 2

Treo bảng 2

Lên bảng điền

Dới lớp theo dõi bổ xung

Giáp xác có những lợi ích gì?

Kể tên các đại diện có lợi?

Bên cạnh giáp xác có lợi còn có 1 số giáp

xác có hại Nêu tác hại của giáp xác?

Kể tên các đại diện?

Cua đá: Là ĐV trung gian truyền bệnh sán

Qua nội dung bài em nắm đợc những kt cơ

bản nào?

Giáp xác rất đa dạng và phong phú: Nơi sống

Lối sống Hình dạng, kích thớc

cơ thể

- Đại diện: Một ẩm, cua đồng…

2 Vai trò của giáp xác:(20’)

Trang 11

Bài tập:

1 Những ĐV có đặc điểm ntn đợc xếp vào lớp giáp xác?

a Mình có vỏ bằng kitin và đá vôi

b Phần lớn sống trong nớc hô hấp bằng mang

c Đầu có 2 đôi râu, chân có nhiều đốt khớp với nhau

Ngày soạn: 25/11/2009 Ngày dạy: 27/11/2009 Dạy lớp:7A

Ngày dạy: Dạy lớp:

Tranh câm cấu tạo ngoài của nhện

Tranh 1 số đại diện

2 HS:

- Vật mầu : Con nhện

Kẻ sẵn bảng 1&2 vào VBT

III.

Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ :(4’)

Trang 12

Câu hỏi: Nêu vai trò của giáp xác trong ao, hồ,sông, biển?

Đáp án :

Là nguồn thức ăn của cá

Cung cấp thức ăn cho ngời và ĐV

Là nguồn lợi xuất khẩu

*ĐVĐ(1’): Trong ngành chân khớp ngoài tôm sông dại diện cho giáp xác Chúng ta nghiên cứu lớp tiếp theo trong ngành chân khớp đó là lớp nhện?

2.Nội dung bài mới:(36’)

Đọc lại bảng cấu tạo ngoài của nhện,thảo luận

nhóm nhỏ(3’)-> cử đại diện lên điền hoặc gắn

I.Nhện:(20’)

1 Đặc điểm cấu tạo: 10’

Cơ thể gồm 2 phần: ngực Bụng

Đầu-*Đầu ngực:

-có một đôi kìm-1 đôi xúc giác-4 chân

* Bụng:

-Lỗ thở-Lỗ SD-Tuyến tơ

Trang 13

-Bắt mồi và tự vệ.

-Cảm giác về khứu giác,xúc giác.

-Di chuyển vàchăng lới.

Bụng -đôi khe thở.

Yêu cầu HS nghiên cứu bài tập hãy xắp xếp

lại thứ tự sao cho đúng

Báo cáo kết quả

Nhận xét bổ xung

Có những loại lới nào? ( phiến tấm)

-Mục tiêu: Tìm hiểu 1 số đại diện của lớp

nhện:( 16’)

Trang 14

Nhận biết 1 số đại diện của hình nhện?

Kể tên 1 số đại diện trong lớp hình nhện?

Yêu cầu HS hoàn thành bảng 2 SGK

Đa số có lợi 1 số ít gây hại cho ngời và ĐV

-Ngày soạn:26/11/2009 -Ngày dạy:28/11/2009 Dạy lớp:7A

Ngày dạy: Dạy lớp:

Trang 15

II.Chuẩn bị của GV-HS:

1 GV :Mẫu con châu chấu

Mô hình con châu chấu

Tranh cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của châu chấu

2 HS : Vật mầu : Con châu chấu

Đọc kỹ bài

III.

Tiến trình bài dạy:

1.Kiểm tra bài cũ :(4’)

Câu hỏi:Cơ thể nhện có mấy phần, so các phần cơ thể với giáp xác

Đáp án : + Cơ thể gồm 2 phần:

- Đầu ngực là trung tâm định hớng

- Bụng là trung tâm nội quan và chăng tơ

+ So với giáp xác nhện khác về sự phân chia cơ thể nhng số lợng các phần phụ ở bụng tiêugiảm, phần đầu ngực chỉ có 6 đôi trong đó 4 đôi làm nhiệm vụ di chuyển

*ĐVĐ(1’) : Chúng ta đã nghiên cứu xong 2 lớp của ngành chân khớp đó là lớp giáp xác và lớp hình nhện Vậy lớp sâu bọ có đặc điểm gì? Chúng ta cùng tìm hiểu

2.Nội dung bài mới:(35’)

=> Thảo luận nhóm theo ND:

Cơ thể châu chấu gồm mấy phần?

Mô tả mỗi phần của cơ thể châu

di chuyển của châu chấu có linh hoạt

1.Cấu tạo ngoài và di chuyển: (10’)

a Cấu tạo ngoài:

Trang 16

Châu chấu có những hệ cơ quan nào?

Kể tên các bộ phận của hệ tiêu hoá?

Hệ tiêu hoá và hệ bài tiết có quan hệ

với nhau ntn?

Vì sao hệ tuần hoàn ở sâu bọ lại đơn

giản đi khi hệ thống ống khí phát

-Mục tiêu: Tìm hiểu cách dinh dỡng

của châu chấu

-Tiến hành:

Cho HS quan sát H26.4 SGK – Giới

thiệu CQ miệng Cho HS hoạt động cá

- Ruột tịt tiết dịch vị vào dạ dày, ống bài tiết đỏ chất thải vào ruột sau

* Hệ hô hấp:

- Có hệ thống ống khí phân nhánh

* Hệ tuần hoàn:

- Tim hình ống, hệ mạch hở chỉ vận chuyển chất dinh dỡng

* Hệ thần kinh:

- Dạng chuỗi có hạch não phát triển

3 Dinh d ỡng:( 8’)

Trang 17

- Hô hấp qua lỗ thở ở mặt bụng.

Bài tập: Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất:

1 Những đặc điểm nào giúp nhận dạng châu chấu?

-đọc trớc bài:Đa dạng và đặc điểm chung của lớp sâu bọ

Ngày soạn: Ngày dạy: Dạy lớp:

Trang 18

Ngày dạy: Dạy lớp:

Tiết 28: đa dạng và đặc điểm chung của sâu bọ

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức:

1

- Thông qua các đại diện nêu đợc sự đa dạng của lớp sâu bọ

Trình bày đợc đặc điểm chung của lớp sâu bọ

- Nêu đợc vai trò thực tiễn của chúng

I Kiểm tra bài cũ : 5”

Câu hỏi: Nêu 3 đặc điểm nhận dạng của châu chấu?

II Dạy bài mới

2.Nội dung bài mới:

Trang 19

- Mục tiêu:tìm hiểu sự đa dạng về

lối sống, tập tính của sâu bọ

- Tiến hành:

Yêu cầu HS làm việc độc lập

Quan sát H 27.1 – 27.7 đọc chú thích

ở H27 có những đại diện nào?

Em hãy cho biết thêm những đặc điểm

của mỗi đại diện mà em biết?

( Bọ ngựa ăn sâu bốc khả năng biến đổi

màu sắc MT)

- Ve sầu đẻ trứng trên cây, ấu trùng dới

đất, ve đực kêu vào mùa hè

Yêu cầu các nhóm hoàn chỉnh bảng 1

Cử diện nhóm báo cáo

Nhóm khác nhận xét bổ xung

Qua kiến thức trong bảng em hãy rút ra

nhận xét về sự đa dạng của lớp sâu bọ?

( Số lợng loài, MTS , lối sống tập tính)

* Hoạt động 2

- Mục tiêu: Tìm hiểu đặc điểm

chung và vai trò của lớp sâu bọ

- Tiến hành:

Yêu cầu HS đọc SGK

Thảo luận nhóm

Chọn những đặc điểm chung nổi bậtcủa

lớp sâu bọ đánh dấu vào

Cử đại diện nhóm báo cáo kết quả

Nhóm khác nhận xét bổ xung

Chốt lại các đặc điểm chung

1 Một số đại diện sâu bọ khác: 10’

a, Sự đa dạng về loài lối sống và tập

tính.

-Đại diện:

-Mọt gỗ,bọ ngựa,ve sầu,chuồn chuồn,bớm,ong mật,ruồi ,muỗi…

- Sâu bọ rất đa dạng:

+ Có số lợng loài lớn

+ MTS đa dạng + Có lối sống, tập tính phong phú thích nghi với ĐKS

2 Đặc điểm chung của lớp sâu bọ

và vai trò thực tiễn: 25’

a Đặc điểm chung:

Cơ thể gồm 3 phần:

Đầu Ngực Bụng

- Đầu có 1 đôi râu, ngực có 3 đôi chân

Trang 20

Qua kiến thức trong bảng em hãy cho

biết vai trò của lớp sâu bọ?

Nêu các biện pháp chống sâu bọ gây

3.Luyện tập,củng cố

HS đọc ghi nhớ SGK

- Hãy cho biết 1 số loài sâu bọ có tập tính phong phú ở địa phơng?

- Nêu biện pháp chống sâu bọ có hại nhng an toàn cho MT?

-Ngày soạn: -Ngày dạy: Dạy lớp:

Ngày dạy: Dạy lớp:

Tiết29:

ôn tập kiến thức cũ

Trang 21

Ngày soạn: Ngày dạy: Dạy lớp:

Ngày dạy: Dạy lớp:

Tiết 30: đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Trình bày đợc đặc điểm chung của ngành chân khớp

- Giải thích đợc sự đa dạng của ngành chân khớp

- Nêu đợc vai trò thực tiễn của chân khớp

Tiến trình bài dạy:

I Kiểm tra bài cũ : (không)

II Dạy bài mới

GV: Tơng ứng với số lợng loài và tầm quan trọng của ngành chân khps Dù sốngdới nớc hay trên cạn trên không chân khớp đều có những đặc điểm chung nh nhau và có vai trò lớn đối với tự nhiên và đời sống con ngời

2.Nội dung bài mới:

Yêu cầu HS quan sát H29.1 – 29.6

đọc ghi chú thông tin dới hình

1 Đặc điểm chung: 10’

Trang 22

Hoàn thành bài tập – Lựa chon đặc

điểm chung của ngành

Cử đại diện báo cáo kết quả

b Đa dạng và tập tính: 4’

- Chân khớp có nhiều tập tính khác nhau để thích nghi với MT vì hệ TK phát triển hơn

Trang 23

Lựachọn những đại diện có ở địa

ph-ơng điền tên vào các đại diện

- Làm hại cho nông nghiệp

- Hại đồ gỗ, tàu thuyền

- Là vật chủ trung gian truyền bệnh

*Kiểm tra đánh giá :3”

HS đọc ghi nhớ SGK

- Đặc điểm nào giúp cho chân khớp phát triển rộng rãi?

Trang 24

- Nêu những đặc điểmđặc trng để phân biệt chân khớp Lớp nào trong ngành chân khớp

I Kiểm tra bài cũ : ( không)

II Dạy bài mới:

* Hoạt động1: 10’

GV: Nêu yêu cầu của bài thực hành

+ Theo dõi ND băng hình

+ Ghi chép lại diễn biến của tập tính

+ Có thái độ nghiêm túc trong giờ học

GV: Phân chia nhóm thực hành

* Hoạt động 2: HS xem băng hình 10’

GV: Cho HS xem lần thứ nhất toàn bộ đoạn băng hình

GV: Cho HS xem lại đoạn băng với yêu cầu ghi chép các tập tính của sâu bọ

+ Tìm kiếm cất giữ TĂ

+ Sinh sản

+ Tính thích ngghi và tồn tại của sâu bọ

- HS theo dõi băng hình QS đến đâu điền vào phiếu học tập đến đó

- Với những đoạn khó hiểu có thể trao đổi trong nhóm hoặc yêu cầu GV chiếu lại

* Hoạt động 3: 20’

Thảo luận ND băng hình

GV: Dành thời gian để các nhóm thảo luận, hoàn thành phiếu học tập của nhóm

GV: Cho HS thảo luận trả lời các câu hỏi

? : Kể tên những sâu bọ QS đợc?

? : Kể tên các loại TĂ và cách kiếm ăn đặc trng của từng loại?

? : Nêu cách tự vệ, tấn công của sâu bọ?

Trang 25

? : Ngoài những tập tính trong phiếu học tập em còn phát hiện thêm những tập tính nào khác của sâu bọ?

HS: Dựa vào ND phiếu học tập - Trao đổi nhóm

GV: Treo bẳng phụ kẻ sẵn HS lên bẳng điền

Các nhóm khác nhận xét bổ xung

GV: Thông báo đáp án đúng Các nhóm khác theo dõi sửa chữa vào bẳng cho đúng

* Nhận xét - Đánh giá:4’

GV: Nhận xét tinh thần thái độ của HS Dựa vào phiếu học tập

GV: Đánh giá kết quả học tập của từng nhóm

- Trình bày đợc đặc điểm chung của ngành chân khớp

- Giải thích đợc sự đa dạng của ngành chân khớp

- Nêu đợc vai trò thực tiễn của chân khớp

Tiến trình bài dạy:

I Kiểm tra bài cũ : (không)

II Dạy bài mới

GV: Tơng ứng với số lợng loài và tầm quan trọng của ngành chân khps Dù sốngdới nớc hay trên cạn trên không chân khớp đều có những đặc điểm chung nh nhau và có vai trò lớn đối với tự nhiên và đời sống con ngời

Trang 26

2.Nội dung bài mới:

Yêu cầu HS quan sát H29.1 – 29.6

đọc ghi chú thông tin dới hình

Thảo luận nhóm lớn

Hoàn thành bài tập – Lựa chon đặc

điểm chung của ngành

Cử đại diện báo cáo kết quả

b Đa dạng và tập tính: 4’

Trang 27

Lựachọn những đại diện có ở địa

ph-ơng điền tên vào các đại diện

* Kết luận:

- Nhờ sự thích nghi cao với đời sống và

MT khác nhầum chân khớp đa dạng về cấu tạo, MT và tập tính

- Làm hại cho nông nghiệp

- Hại đồ gỗ, tàu thuyền

- Là vật chủ trung gian truyền bệnh

Trang 28

- Đặc điểm nào giúp cho chân khớp phát triển rộng rãi?

- Nêu những đặc điểmđặc trng để phân biệt chân khớp Lớp nào trong ngành chân khớp

-Mẫu con nhệnTranh câm cấu tạo ngoài của nhện

Tranh 1 số đại diện

2 HS:

- Vật mầu : Con nhện

Kẻ sẵn bảng 1&2

III.

Tiến trình bài dạy:

1 Kiểm tra bài cũ : 5”

Câu hỏi: Nêu vai trò của giáp xác trong ao, hồ,sông, biển?

Đáp án :

Trang 29

Cung cấp thức ăn cho ngời và ĐV.

Là nguồn lợi xuất khẩu

*ĐVĐ(1’): Trong ngành chân khớp ngoài tôm sông dại diện cho giáp xác Chúng ta nghiên cứu lớp tiếp theo trong ngành chân khớp đó là lớp nhện?

2.Nội dung bài mới:

- Mục tiêu: Tìm hiểu đặc điểm

cấu tạo của nhện

+Đầu ngực:

- có một đôi kìm

- 1 đôi xúc giác

- 4 chân + Bụng:

-Lỗ thở

- Lỗ SD

- Tuyến tơ

Trang 30

Yêu cầu HS nghiên cứu bài tập hãy

xắp xếp lại thứ tự sao cho đúng

Báo cáo kết quả

Đa số có lợi 1 số ít gây hại cho ngời và

ĐV

Ngày đăng: 18/10/2014, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình nhện. - Sinh học 7 Chuẩn
Hình nh ện (Trang 13)
Hình thức nào? - Sinh học 7 Chuẩn
Hình th ức nào? (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w