1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi hè 2011

13 191 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 260,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong hệ kín,động lượng của hệ là một đại lượng bảo tồn Câu 6: Một ơtơ khối lượng 1000 kg chuyển động với vận tốc 72 km/h.. Chuyeồn ủoọng thaỳng ủeàu Cõu 16:Từ ủộ cao 5 m so với mặt ủất,

Trang 1

Trang 1/3 - Mã đề 132

SỞ GD – ðT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2

Mã đề 132

ðỀ KIỂM TRA LỚP 11A13 ƠN HÈ 2011

Mơn: VẬT LÝ - HỐ HỌC (CHƯƠNG TRÌNH LỚP 10 – CƠ BẢN)

Thời gian làm bài: 45phút

(ðề gồm 03 trang) Họ và tên học sinh:

Phần trả lời

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Chú ý: Mỗi câu trả lời đúng được +2 điểm, khơng trả lời được 0 điểm, trả lời sai được -1 điểm

Câu 1: Một ơ tơ chuyển động thẳng đều với vận tốc 36 km/h, lực kéo xe là 500 N Tính cơng suất của xe

Câu 2: Một vật khối lượng m=500g chuyển động thẳng theo chiều âm trục tọa độ x với vận tốc 43,2 km/h ðộng

lượng của vật cĩ giá trị là:

Câu 3: Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng?

A

V

T

P

= hằng số B

V T

P

= hằng số C

P

T V

= hằng số D

T

V P = hằng số

Câu 4: Một bình kín chứa khí oxi ở nhiệt độ 200C và áp suất 105Pa Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 400C thì áp suất trong bình là bao nhiêu? Biết thể tích của bình không đổi

A 0,936.105Pa B 0,5.105Pa C 2.105Pa D 1,068.105Pa

Câu 5:ðiều nào sau đây là sai khi nĩi vềđộng lượng:

A Động lượng là một đại lượng vectơ

B Động lượng được xác định bằng tích khối lượng của vật với vectơ vận tốc của vật ấy

C Động lượng cĩ đơn vị là kgm/s2

D Trong hệ kín,động lượng của hệ là một đại lượng bảo tồn

Câu 6: Một ơtơ khối lượng 1000 kg chuyển động với vận tốc 72 km/h ðộng năng của ơtơ cĩ giá trị:

A 105 J B 25,92.105 J C 2.105J D 51,84.105 J

Câu 7: Một lò xo nằm ngang ban đầu không bị biến dạng Khi tác dụng một lực 8N vào lò xo theo phương của lò xo ta thấy lò xo dãn ra được 2,5 cm Giá trị thế năng đàn hồi của lò xo nhận giá trị nào sau đây:

A 0,001J B 0,1J C 4J D 0,01J

Câu 8: Cơ năng là một đại lượng:

A Luôn luôn khác không B Luôn luôn dương

C Luôn luôn dương hoặc bằng không D Có thể dương, âm hoặc bằng không

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về chất khí:

A Chất khí khơng cĩ hình dạng và thể tích riêng

B Lực tương tác giữa các nguyên tử và phân tử rất yếu

C Chất khí luơn chiếm tồn bộ thể tích bình chứa và cĩ thể nén được dễ dàng

D Các phân tử khí ở rất gần nhau

Câu 10: Hệ thức ∆U = Q là hệ thức của nguyên lí I NĐLH áp dụng cho quá trình:

A Đẳng tích B Đẳng áp

C Cả ba quá trình trên D Đẳng nhiệt

Câu 11:ðiều nào sau đây là sai khi nĩi về cấu tạo chất ?

A Các nguyên tử,phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao và ngược lại

B Các nguyên tử, phân tử luơn hút nhau

C Các nguyên tử,phân tử chuyển động hỗn độn khơng ngừng

D Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử

Câu 12: Trường hợp nào sau đây khơng cĩ cơng cơ học?

A Người lực sĩ thả cho quả tạ rơi xuống đất

B Người lực sĩ giữ yên quả tạở trên cao

ðiểm

Trang 2

Trang 2/3 - Mó ủề 132

C Người lực sĩ nõng quả tạ từ dưới ủất lờn cao

D Người lực sĩ ủưa lờn, ủưa xuống quả tạ ở trờn cao

Cõu 13: Thế năng trọng trường khụng phụ thuộc vào:

A Khối lượng của vật B Vị trớ ủặt vật C Vận tốc của vật D Gia tốc trọng trường

Cõu 14: Trong heọ toùa ủoọ (p, T) ủửụứng ủaỳng tớch laứ:

A Nửỷa ủửụứng thaỳng coự ủửụứng keựo daứi ủi qua goỏc toaù ủoọ

B ẹửụứng ủaỳng tớch coự daùng parabol

C ẹửụứng ủaỳng tớch coự daùng hyperbol

D Moọt ủửụứng thaỳng

Cõu 15: Choùn caõu sai: ẹoọng naờng cuỷa vaọt khoõng ủoồi khi:

A Chuyeồn ủoọng vụựi gia toỏc khoõng ủoồi B Chuyeồn ủoọng troứn ủeàu

C Chuyeồn ủoọng cong ủeàu D Chuyeồn ủoọng thaỳng ủeàu

Cõu 16:Từ ủộ cao 5 m so với mặt ủất, một vật cú khối lượng m ủược nộm lờn theo phương thẳng ủứng với vận tốc 20m/s Bỏ qua sức cản của khụng khớ và lấy g = 10m/s2 Chọn mốc thế năng tại mặt ủất ðộng năng, thế năng và cơ năng của vật tại vị trớ nộm lần lượt là (tớnh theo ủơn vị J)

A 50m, 200m, 250m B 200m, 50m, 250m C 50, 200, 250 D 250m, 200m, 50m Cõu 17:Từ ủộ cao 5 m so với mặt ủất, một vật cú khối lượng m ủược nộm lờn theo phương thẳng ủứng với vận tốc 20m/s Bỏ qua sức cản của khụng khớ và lấy g = 10m/s2 Chọn mốc thế năng tại mặt ủất Xỏc ủịnh ủộ cao cực ủại mà vật ủạt ủược so với mặt ủất

Cõu 18:Từ ủộ cao 5 m so với mặt ủất, một vật cú khối lượng m ủược nộm lờn theo phương thẳng ủứng với vận tốc 20m/s Bỏ qua sức cản của khụng khớ và lấy g = 10m/s2 Chọn mốc thế năng tại mặt ủất Tại

vị trớ nào vật cú thế năng bằng ba lần ủộng năng?

A 50,75m B 25,25m C 18,75m D 18,75

Cõu 19:Người ta ủiều chế ủược 20 lớt khớ ụxi ở ỏp suất 740mmHg và nhiệt ủộ 27oC Tớnh thể tớch của lượng khớ trờn ở ủiều kiện chuẩn?(p = 760mmHg, t = 0oC)

A 75,5 lớt B 25,25 lớt C 18,75 lớt D 17,7 lớt

Cõu 20:Người ta ủiều chế ủược 20 lớt khớ ụxi ở ỏp suất 740mmHg và nhiệt ủộ 27oC Sau ủú ủun núng ủẳng ỏp(p = 740mmHg) khối khớ trờn ủể thể tớch khớ tăng thờm 1/10 lần thể tớch khớ ban ủầu Tỡm nhiệt ủộ của khớ khi ủú

Câu 21: Cho các phản ứng sau: 4HCl + MnO2→ MnCl2 + Cl2 + 2H2O

2HCl + Fe → FeCl2 + H2 14HCl + K2Cr2O7→ 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O

6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2 16HCl + 2KMnO4→ 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là:

A 2 B 3 C 1 D 4

Câu 22: SO2 luôn thể hiện tính khử trong phản ứng với

A Dung dịch KOH, CaO, nớc Br2 B Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

C O2, nớc Br2, dung dịch KMnO4 D H2S, O2, nớc Br2

Cõu 23: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu đ−ợc 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hết hỗn hợp X trong

dung dịch HNO3 (d−), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là:

A 2,62 B 2,32 C 2,52 D 2,22

Cõu 24: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loLng (d−), thu đ−ợc 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu

đ−ợc m gam muối khan Giá trị của m là:

A 49,09 B 34,36 C 35,50 D 38,72

Cõu 25: Cho 13 gam kim loại M (hoá trị II) phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu đ−ợc 1,12 lít khí

N2O (đktc) Vậy M là:

A Ca B Mg C Zn D Cu

Câu 26: Cho Al phản ứng hoàn toàn với 500ml dung dịch HNO3 0,4M tạo thành 1,12 lít khí X (đktc) Vậy X là:

A N2O B NO2 C NO D N2

Cõu 27: Cho dóy biến hoỏ sau:

Trang 3

Trang 3/3 - Mã đề 132

HCl

+

→ X2 KClO3 t ,MnO2

→ KCl+ Y2 Cơng thức phân tử X2, và Y2 lần lượt là:

A Cl2, Br2 B Cl2, O2 C O2, Cl2 D K2MnO4, Cl2

Câu 28: Chọn câu đúng :

A Các halogen là những chất khử mạnh

B H2S luơn luơn thể hiện chất khử

C Axít Sunfuaríc lỗng cĩ tính oxi hố mạnh

D Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 29: ðốt 11,2 gam bột sắt trong khí Clo Khối lượng sản phẩm sinh ra là:

A 32,5 g B 24,5 g C 162,5 g D 25.4 g

Câu 30: Chọn câu đúng:

A Các halogen là những khí cĩ màu vàng lục

B Các halogen là những chất khử mạnh

C Khuynh hướng đặc trưng của các halogen là nhận thêm 1 electron

D Nguyên tử của các halogen cĩ lớp electron ngồi cùng là 3s23p5

Câu 31: Oxit cao nhất của một nguyên tố cĩ cơng thức RO3 Hợp chất của nĩ với H2 chứa 94,12% R Xác định tên nguyên tố?

Câu 32: Xác định tên nguyên tố mà oxit cao nhất của một nguyên tố đĩ ứng với cơng thức R2O5, hợp chất của nĩ với hidro cĩ %H = 8,82

Câu 33: Một nguyên tử X cĩ tổng số hạt là 40 Trong đĩ số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt khơng

mang điện là 12 hạt Xác định số khối của X

Câu 34: Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,54 ðồng cĩ 2 đồng vị là: 6329Cu và 6529Cu Tìm %

về số nguyên tử của mỗi loại đồng vị

A 2963Cu=50%; 2965Cu=50% B 6329Cu=80%; 6529Cu=20%

C 2963Cu=64%; 6529Cu=36% D 6329Cu=73%; 6529Cu=27%

Câu 35: Biết nguyên tố X thuộc chu kì 4, phân nhĩm phụ nhĩm VIIB Xác định cấu hình electron đúng

của X?

A 1s22s22p63s23p63d54s2 B 1s22s22p63s23p64s23d5

C 1s22s22p63s23p64s24p5 D 1s22s22p63s23p63d54p2

Câu 36: Các nghiên cứu trong vật lí được chia ra làm hai loại riêng biệt, (1) và (2)

A (1) vật lí lí thuyết, (2) vật lí thực nghiệm B (1) vật lí đại cương, (2) vật lí cổ điển

C (1) vật lí vật liệu, (2) vật lí hạt nhân D (1) vật lí quang học, (2) vật lí hạt

Câu 37: Năm .? là năm được tổ chức UNESCO của Liên Hợp Quốc chọn làm Năm vật lí thế giới

ðây là một hoạt động nhằm kỉ niệm và tơn vinh những thành tựu vật lí đã đạt được đối với khoa học cũng như đối với cuộc sống thường ngày trong những năm qua

Câu 38: Năm 1905, ơng xây dựng Thuyết tương đối đặc biệt, kết hợp khơng gian và thời gian vào một khái niệm chung, khơng-thời gian Thuyết tương đối hẹp dự đốn một sự biến đối khác nhau giữa các

điểm gốc hơn là cơ học cổ điển, điều này dẫn đến việc phát triển cơ học tương đối tính để thay thế cơ học

cổ điển Với trường hợp vật tốc nhỏ, hai thuyết này dẫn đến cùng một kết quả Năm 1915, ơng phát triển

thuyết tương đối đặc biệt để giải thích lực hấp dẫn, thuyết này do đĩ được gọi là Thuyết tương đối tổng quát hay Thuyết tương đối rộng, thay thế cho định luật hấp dẫn của Newton Trong trường hợp khối

lượng và năng lượng thấp, hai thuyết này cũng cho một kết quả như nhau Ơng là ai?

A Galileo Galilei B Robert Boyle C Albert Einstein D Ernest Rutherford

Câu 39: Hĩa học là khoa học nghiên cứu về chất, phương pháp biến đổi chất và ứng dụng của chất đĩ

trong cuộc sống Hĩa học nĩi về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các ? xảy ra giữa những thành phần đĩ

A Liên kết hố học B Trao đổi chất C Tương tác lí hố D Phản ứng hĩa học

Câu 40: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố halogen được sắp xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang

phải như sau:

A I, Br, Cl, F B F, Cl, Br, I C I, Br, F, Cl D Br, I, Cl, F

- HẾT -

Trang 4

Trang 1/3 - Mã đề 209

SỞ GD – ðT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2

Mã đề 209

ðỀ KIỂM TRA LỚP 11A13 ƠN HÈ 2011

Mơn: VẬT LÝ - HỐ HỌC (CHƯƠNG TRÌNH LỚP 10 – CƠ BẢN)

Thời gian làm bài: 45phút

(ðề gồm 03 trang) Họ và tên học sinh:

Phần trả lời

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Chú ý: Mỗi câu trả lời đúng được +2 điểm, khơng trả lời được 0 điểm, trả lời sai được -1 điểm

Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng?

A

P

T

V

= hằng số B

V T

P

= hằng số C

T

V P = hằng số D

V

T P

= hằng số

Câu 2: Trong hệ tọa độ (p, T) đường đẳng tích là:

A Đường đẳng tích có dạng parabol B Đường đẳng tích có dạng hyperbol

C Một đường thẳng D Nửa đường thẳng có đường kéo dài đi qua gốc toạ độ

Câu 3: Thế năng trọng trường khơng phụ thuộc vào:

A Khối lượng của vật B Vị trí đặt vật C Vận tốc của vật D Gia tốc trọng trường

Câu 4: Một vật khối lượng m=500g chuyển động thẳng theo chiều âm trục tọa độ x với vận tốc 43,2 km/h ðộng

lượng của vật cĩ giá trị là:

A -6 Kgm/s B 6 Kgm/s C -3 Kgm/s D 3 Kgm/s

Câu 5: Một ơ tơ chuyển động thẳng đều với vận tốc 36 km/h, lực kéo xe là 500 N Tính cơng suất của xe :

A 18000 W B 1800W C 5000 W D 500 W

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về chất khí:

A Chất khí khơng cĩ hình dạng và thể tích riêng

B Lực tương tác giữa các nguyên tử và phân tử rất yếu

C Chất khí luơn chiếm tồn bộ thể tích bình chứa và cĩ thể nén được dễ dàng

D Các phân tử khí ở rất gần nhau

Câu 7: Một lò xo nằm ngang ban đầu không bị biến dạng Khi tác dụng một lực 8N vào lò xo theo phương của lò xo ta thấy lò xo dãn ra được 2,5 cm Giá trị thế năng đàn hồi của lò xo nhận giá trị nào sau đây:

A 4J B 0,01J C 0,001J D 0,1J

Câu 8: Một bình kín chứa khí oxi ở nhiệt độ 200C và áp suất 105Pa Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 400C thì áp suất trong bình là bao nhiêu? Biết thể tích của bình không đổi

A 0,5.105Pa B 0,936.105Pa C 1,068.105Pa D 2.105Pa

Câu 9:ðiều nào sau đây là sai khi nĩi vềđộng lượng:

A Động lượng cĩ đơn vị là kgm/s2

B Động lượng là một đại lượng vectơ

C Trong hệ kín,động lượng của hệ là một đại lượng bảo tồn

D Động lượng được xác định bằng tích khối lượng của vật với vectơ vận tốc của vật ấy

Câu 10: Một ơtơ khối lượng 1000 kg chuyển động với vận tốc 72 km/h ðộng năng của ơtơ cĩ giá trị:

A 51,84.105 J B 2.105J C 25,92.105 J D 105 J

Câu 11: Trường hợp nào sau đây khơng cĩ cơng cơ học?

A Người lực sĩ thả cho quả tạ rơi xuống đất

B Người lực sĩ giữ yên quả tạở trên cao

C Người lực sĩ nâng quả tạ từ dưới đất lên cao

D Người lực sĩđưa lên, đưa xuống quả tạở trên cao

Câu 12: Cơ năng là một đại lượng:

A Luôn luôn dương hoặc bằng không B Có thể dương, âm hoặc bằng không

C Luôn luôn dương D Luôn luôn khác không

ðiểm

Trang 5

Cõu 13: Choùn caõu sai: ẹoọng naờng cuỷa vaọt khoõng ủoồi khi:

A Chuyeồn ủoọng vụựi gia toỏc khoõng ủoồi B Chuyeồn ủoọng troứn ủeàu

C Chuyeồn ủoọng cong ủeàu D Chuyeồn ủoọng thaỳng ủeàu

Cõu 14: Heọ thửực ∆U = Q laứ heọ thửực cuỷa nguyeõn lớ I NẹLH aựp duùng cho quaự trỡnh:

A ẹaỳng tớch B Caỷ ba quaự trỡnh treõn C ẹaỳng aựp D ẹaỳng nhieọt

Cõu 15: ðiều nào sau ủõy là sai khi núi về cấu tạo chất ?

A Cỏc nguyờn tử,phõn tử chuyển ủộng càng nhanh thỡ nhiệt ủộ của vật càng cao và ngược lại

B Cỏc nguyờn tử, phõn tử luụn hỳt nhau

C Cỏc nguyờn tử,phõn tử chuyển ủộng hỗn ủộn khụng ngừng

D Cỏc chất ủược cấu tạo từ cỏc nguyờn tử, phõn tử

Cõu 16:Từ ủộ cao 5 m so với mặt ủất, một vật cú khối lượng m ủược nộm lờn theo phương thẳng ủứng với vận tốc 20m/s Bỏ qua sức cản của khụng khớ và lấy g = 10m/s2 Chọn mốc thế năng tại mặt ủất ðộng năng, thế năng và cơ năng của vật tại vị trớ nộm lần lượt là (tớnh theo ủơn vị J)

A 50m, 200m, 250m B 200m, 50m, 250m C 50, 200, 250 D 250m, 200m, 50m Cõu 17:Từ ủộ cao 5 m so với mặt ủất, một vật cú khối lượng m ủược nộm lờn theo phương thẳng ủứng với vận tốc 20m/s Bỏ qua sức cản của khụng khớ và lấy g = 10m/s2 Chọn mốc thế năng tại mặt ủất Xỏc ủịnh ủộ cao cực ủại mà vật ủạt ủược so với mặt ủất

Cõu 18:Từ ủộ cao 5 m so với mặt ủất, một vật cú khối lượng m ủược nộm lờn theo phương thẳng ủứng với vận tốc 20m/s Bỏ qua sức cản của khụng khớ và lấy g = 10m/s2 Chọn mốc thế năng tại mặt ủất Tại

vị trớ nào vật cú thế năng bằng ba lần ủộng năng?

A 50,75m B 25,25m C 18,75m D 18,75

Cõu 19:Người ta ủiều chế ủược 20 lớt khớ ụxi ở ỏp suất 740mmHg và nhiệt ủộ 27oC Tớnh thể tớch của lượng khớ trờn ở ủiều kiện chuẩn?(p = 760mmHg, t = 0oC)

A 75,5 lớt B 25,25 lớt C 18,75 lớt D 17,7 lớt

Cõu 20:Người ta ủiều chế ủược 20 lớt khớ ụxi ở ỏp suất 740mmHg và nhiệt ủộ 27oC Sau ủú ủun núng ủẳng ỏp(p = 740mmHg) khối khớ trờn ủể thể tớch khớ tăng thờm 1/10 lần thể tớch khớ ban ủầu Tỡm nhiệt ủộ của khớ khi ủú

Câu 21: Cho các phản ứng sau: 4HCl + MnO2→ MnCl2 + Cl2 + 2H2O

2HCl + Fe → FeCl2 + H2 14HCl + K2Cr2O7→ 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O

6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2 16HCl + 2KMnO4→ 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là:

A 2 B 3 C 1 D 4

Câu 22: SO2 luôn thể hiện tính khử trong phản ứng với

A Dung dịch KOH, CaO, nớc Br2 B Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

C O2, nớc Br2, dung dịch KMnO4 D H2S, O2, nớc Br2

Cõu 23: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu đ−ợc 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hết hỗn hợp X trong

dung dịch HNO3 (d−), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là:

A 2,62 B 2,32 C 2,52 D 2,22

Cõu 24: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loLng (d−), thu đ−ợc 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu

đ−ợc m gam muối khan Giá trị của m là:

A 49,09 B 34,36 C 35,50 D 38,72

Cõu 25: Cho 13 gam kim loại M (hoá trị II) phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu đ−ợc 1,12 lít khí

N2O (đktc) Vậy M là:

A Ca B Mg C Zn D Cu

Câu 26: Cho Al phản ứng hoàn toàn với 500ml dung dịch HNO3 0,4M tạo thành 1,12 lít khí X (đktc) Vậy X là:

A N2O B NO2 C NO D N2

Cõu 27: Cho dóy biến hoỏ sau:

HCl

+

→ X2 KClO3 t0,MnO2

→ KCl+ Y2 Cụng thức phõn tử X2, và Y2 lần lượt là:

Trang 2/3 - Mó ủề 209

Trang 6

A Cl2, Br2 B Cl2, O2 C O2, Cl2 D K2MnO4, Cl2

Câu 28: Chọn câu ñúng :

A Các halogen là những chất khử mạnh B H2S luôn luôn thể hiện chất khử

C Axít Sunfuaríc loãng có tính oxi hoá mạnh D Cả 3 câu trên ñều ñúng

Câu 29: ðốt 11,2 gam bột sắt trong khí Clo Khối lượng sản phẩm sinh ra là:

A 32,5 g B 24,5 g C 162,5 g D 25.4 g

Câu 30: Chọn câu ñúng:

A Các halogen là những khí có màu vàng lục

B Các halogen là những chất khử mạnh

C Khuynh hướng ñặc trưng của các halogen là nhận thêm 1 electron

D Nguyên tử của các halogen có lớp electron ngoài cùng là 3s23p5

Câu 31: Oxit cao nhất của một nguyên tố có công thức RO3 Hợp chất của nó với H2 chứa 94,12% R Xác ñịnh tên nguyên tố?

Câu 32: Xác ñịnh tên nguyên tố mà oxit cao nhất của một nguyên tố ñó ứng với công thức R2O5, hợp chất của nó với hidro có %H = 8,82

Câu 33: Một nguyên tử X có tổng số hạt là 40 Trong ñó số hạt mang ñiện nhiều hơn tổng số hạt không

mang ñiện là 12 hạt Xác ñịnh số khối của X

Câu 34: Khối lượng nguyên tử trung bình của ñồng là 63,54 ðồng có 2 ñồng vị là: 6329Cu và 6529Cu Tìm %

về số nguyên tử của mỗi loại ñồng vị

A 2963Cu=50%; 2965Cu=50% B 6329Cu=80%; 6529Cu=20%

C 2963Cu=64%; 6529Cu=36% D 6329Cu=73%; 6529Cu=27%

Câu 35: Biết nguyên tố X thuộc chu kì 4, phân nhóm phụ nhóm VIIB Xác ñịnh cấu hình electron ñúng

của X?

A 1s22s22p63s23p63d54s2 B 1s22s22p63s23p64s23d5

C 1s22s22p63s23p64s24p5 D 1s22s22p63s23p63d54p2

Câu 36: Vật lí học, hiểu một cách (1) nhất, ñó là khoa học nghiên cứu về "vật chất" và "sự tương

tác" Hiểu một cách (2) thì Vật lí khoa học nghiên cứu về các quy luật vận ñộng của tự nhiên, từ

thang vi mô (các hạt cấu tạo nên vật chất) cho ñến thang vĩ mô (các hành tinh, thiên hà và vũ trụ) Trong

tiếng Anh, từ vật lí (physics) bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp φύσις (phusis) có nghĩa là tự nhiên và φυσικός (phusikos) là thuộc về tự nhiên ðối tượng nghiên cứu chính của vật lí hiện nay bao gồm vật chất, năng lượng, không gian và thời gian Vật lí còn ñược xem là ngành khoa học cơ bản bởi vì các ñịnh luật vật lí

chi phối tất cả các ngành khoa học tự nhiên khác ðiều này có nghĩa là những ngành khoa học tự nhiên như sinh học, hóa học, ñịa lí học chỉ nghiên cứu từng phần cụ thể của tự nhiên và ñều phải tuân thủ các ñịnh luật vật l lí

A (1) tổng quát, (2) cụ thể B (1) tổng quát, (2) trừu tượng

C (1) hiện ñại, (2) cổ ñiển D (1) hàn lâm, (2) phổ thông

Câu 37: Isaac Newton là một nhà vật lý, nhà thiên văn học, nhà triết học, nhà toán học, nhà thần học và

nhà giả kim người ? Theo lịch Julius, ông sinh ngày 25 tháng 12 năm 1642 và mất ngày 20 tháng 3

năm 1727; theo lịch Gregory, ông sinh ngày 4 tháng 1 năm 1643 và mất ngày 31 tháng 3 năm 1727

Câu 38: Một vật ñang (1) hoặc (2) sẽ (1) hoặc (2) mãi mãi nếu không bị buộc phải thay

ñổi trạng thái ñó bởi ngoại lực tác dụng lên vật

A (1) chuyển ñộng nhanh dần ñều, (2) chuyển ñộng chậm dần ñều

B (1) ñứng yên, (2) chuyển ñộng biến ñổi ñều

C (1) ñứng yên, (2) chuyển ñộng thẳng ñều

D (1) chuyển ñộng tròn ñều, (2) chuyển ñộng thẳng ñều

Câu 39: Giá trị ñộ âm ñiện giảm dần theo thứ tự từ trái sang phải của các nguyên tố của chu kì 2 là:

A F, O, N, C, B, Be, Li B Li, B, Be, N, C, F, O

C Be, Li, C, B, O, N, F D N, O, F, Li, Be, B, C

Câu 40: Oxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức RO2 Nguyên tố ñó là:

- HẾT -

Trang 3/3 - Mã ñề 209

Trang 7

Trang 1/3 - Mã đề 357

SỞ GD – ðT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2

Mã đề 357

ðỀ KIỂM TRA LỚP 11A13 ƠN HÈ 2011

Mơn: VẬT LÝ - HỐ HỌC (CHƯƠNG TRÌNH LỚP 10 – CƠ BẢN)

Thời gian làm bài: 45phút

(ðề gồm 03 trang) Họ và tên học sinh:

Phần trả lời

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Chú ý: Mỗi câu trả lời đúng được +2 điểm, khơng trả lời được 0 điểm, trả lời sai được -1 điểm

Câu 1: Thế năng trọng trường khơng phụ thuộc vào:

A Khối lượng của vật B Vị trí đặt vật C Vận tốc của vật D Gia tốc trọng trường

Câu 2: Hệ thức ∆U = Q là hệ thức của nguyên lí I NĐLH áp dụng cho quá trình:

A Đẳng tích B Đẳng áp

C Cả ba quá trình trên D Đẳng nhiệt

Câu 3: Một bình kín chứa khí oxi ở nhiệt độ 200C và áp suất 105Pa Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 400C thì áp suất trong bình là bao nhiêu? Biết thể tích của bình không đổi

A 2.105Pa B 0,5.105Pa C 0,936.105Pa D 1,068.105Pa

Câu 4: Một ơtơ khối lượng 1000 kg chuyển động với vận tốc 72 km/h ðộng năng của ơtơ cĩ giá trị:

A 2.105J B 51,84.105 J C 25,92.105 J D 105 J

Câu 5: Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng?

A

V

T

P

= hằng số B

T

V P = hằng số C

P

T V

= hằng số D

V T

P

= hằng số

Câu 6: Một ơ tơ chuyển động thẳng đều với vận tốc 36 km/h, lực kéo xe là 500 N Tính cơng suất của xe :

A 18000 W B 500 W C 1800W D 5000 W

Câu 7: Trong hệ tọa độ (p, T) đường đẳng tích là:

A Đường đẳng tích có dạng parabol

B Nửa đường thẳng có đường kéo dài đi qua gốc toạ độ

C Một đường thẳng

D Đường đẳng tích có dạng hyperbol

Câu 8: Một vật khối lượng m = 500g chuyển động thẳng theo chiều âm trục tọa độ x với vận tốc 43,2 km/h ðộng

lượng của vật cĩ giá trị là:

A 6 Kgm/s B 3 Kgm/s C -6 Kgm/s D -3 Kgm/s

Câu 9:ðiều nào sau đây là sai khi nĩi về cấu tạo chất ?

A Các nguyên tử,phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao và ngược lại

B Các nguyên tử, phân tử luơn hút nhau

C Các nguyên tử,phân tử chuyển động hỗn độn khơng ngừng

D Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử

Câu 10: Trường hợp nào sau đây khơng cĩ cơng cơ học?

A Người lực sĩ thả cho quả tạ rơi xuống đất

B Người lực sĩ giữ yên quả tạở trên cao

C Người lực sĩ nâng quả tạ từ dưới đất lên cao

D Người lực sĩđưa lên, đưa xuống quả tạở trên cao

Câu 11: Cơ năng là một đại lượng:

A Luôn luôn dương hoặc bằng không B Có thể dương, âm hoặc bằng không

C Luôn luôn dương D Luôn luôn khác không

Câu 12: Chọn câu sai: Động năng của vật không đổi khi:

A Chuyển động với gia tốc không đổi B Chuyển động tròn đều

C Chuyển động cong đều D Chuyển động thẳng đều

ðiểm

Trang 8

Cõu 13: Moọt loứ xo naốm ngang ban ủaàu khoõng bũ bieỏn daùng Khi taực duùng moọt lửùc 8N vaứo loứ xo theo phửụng cuỷa loứ xo ta thaỏy loứ xo daừn ra ủửụùc 2,5 cm Giaự trũ theỏ naờng ủaứn hoài cuỷa loứ xo nhaọn giaự trũ naứo sau ủaõy:

A 0,001J B 0,1J C 4J D 0,01J

Cõu 14: Phỏt biểu nào sau ủõy là sai khi núi về chất khớ:

A Chất khớ khụng cú hỡnh dạng và thể tớch riờng

B Lực tương tỏc giữa cỏc nguyờn tử và phõn tử rất yếu

C Chất khớ luụn chiếm toàn bộ thể tớch bỡnh chứa và cú thể nộn ủược dễ dàng

D Cỏc phõn tử khớ ở rất gần nhau

Cõu 15: ðiều nào sau ủõy là sai khi núi về ủộng lượng:

A Trong hệ kớn,ủộng lượng của hệ là một ủại lượng bảo toàn

B ẹộng lượng là một ủại lượng vectơ

C ẹộng lượng cú ủơn vị là kgm/s2

D ẹộng lượng ủược xỏc ủịnh bằng tớch khối lượng của vật với vectơ vận tốc của vật ấy

Cõu 16:Từ ủộ cao 5 m so với mặt ủất, một vật cú khối lượng m ủược nộm lờn theo phương thẳng ủứng với vận tốc 20m/s Bỏ qua sức cản của khụng khớ và lấy g = 10m/s2 Chọn mốc thế năng tại mặt ủất ðộng năng, thế năng và cơ năng của vật tại vị trớ nộm lần lượt là (tớnh theo ủơn vị J)

A 50m, 200m, 250m B 200m, 50m, 250m C 50, 200, 250 D 250m, 200m, 50m Cõu 17:Từ ủộ cao 5 m so với mặt ủất, một vật cú khối lượng m ủược nộm lờn theo phương thẳng ủứng với vận tốc 20m/s Bỏ qua sức cản của khụng khớ và lấy g = 10m/s2 Chọn mốc thế năng tại mặt ủất Xỏc ủịnh ủộ cao cực ủại mà vật ủạt ủược so với mặt ủất

Cõu 18:Từ ủộ cao 5 m so với mặt ủất, một vật cú khối lượng m ủược nộm lờn theo phương thẳng ủứng với vận tốc 20m/s Bỏ qua sức cản của khụng khớ và lấy g = 10m/s2 Chọn mốc thế năng tại mặt ủất Tại

vị trớ nào vật cú thế năng bằng ba lần ủộng năng?

A 50,75m B 25,25m C 18,75m D 18,75

Cõu 19:Người ta ủiều chế ủược 20 lớt khớ ụxi ở ỏp suất 740mmHg và nhiệt ủộ 27oC Tớnh thể tớch của lượng khớ trờn ở ủiều kiện chuẩn?(p = 760mmHg, t = 0oC)

A 75,5 lớt B 25,25 lớt C 18,75 lớt D 17,7 lớt

Cõu 20:Người ta ủiều chế ủược 20 lớt khớ ụxi ở ỏp suất 740mmHg và nhiệt ủộ 27oC Sau ủú ủun núng ủẳng ỏp(p = 740mmHg) khối khớ trờn ủể thể tớch khớ tăng thờm 1/10 lần thể tớch khớ ban ủầu Tỡm nhiệt ủộ của khớ khi ủú

Câu 21: Cho các phản ứng sau: 4HCl + MnO2→ MnCl2 + Cl2 + 2H2O

2HCl + Fe → FeCl2 + H2 14HCl + K2Cr2O7→ 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O

6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2 16HCl + 2KMnO4→ 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là:

A 2 B 3 C 1 D 4

Câu 22: SO2 luôn thể hiện tính khử trong phản ứng với

A Dung dịch KOH, CaO, nớc Br2 B Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

C O2, nớc Br2, dung dịch KMnO4 D H2S, O2, nớc Br2

Cõu 23: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu đ−ợc 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hết hỗn hợp X trong

dung dịch HNO3 (d−), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là:

A 2,62 B 2,32 C 2,52 D 2,22

Cõu 24: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loLng (d−), thu đ−ợc 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu

đ−ợc m gam muối khan Giá trị của m là:

A 49,09 B 34,36 C 35,50 D 38,72

Cõu 25: Cho 13 gam kim loại M (hoá trị II) phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu đ−ợc 1,12 lít khí

N2O (đktc) Vậy M là:

A Ca B Mg C Zn D Cu

Câu 26: Cho Al phản ứng hoàn toàn với 500ml dung dịch HNO3 0,4M tạo thành 1,12 lít khí X (đktc) Vậy X là:

A N2O B NO2 C NO D N2

Trang 2/3 - Mó ủề 357

Trang 9

Câu 27: Cho dãy biến hoá sau:

KMnO4 +HCl→ X2 KClO3 t0,MnO2

→ KCl+ Y2 Công thức phân tử X2, và Y2 lần lượt là:

A Cl2, Br2 B Cl2, O2 C O2, Cl2 D K2MnO4, Cl2

Câu 28: Chọn câu ñúng :

A Các halogen là những chất khử mạnh B H2S luôn luôn thể hiện chất khử

C Axít Sunfuaríc loãng có tính oxi hoá mạnh D Cả 3 câu trên ñều ñúng

Câu 29: ðốt 11,2 gam bột sắt trong khí Clo Khối lượng sản phẩm sinh ra là:

A 32,5 g B 24,5 g C 162,5 g D 25.4 g

Câu 30: Chọn câu ñúng:

A Các halogen là những khí có màu vàng lục

B Các halogen là những chất khử mạnh

C Khuynh hướng ñặc trưng của các halogen là nhận thêm 1 electron

D Nguyên tử của các halogen có lớp electron ngoài cùng là 3s23p5

Câu 31: Oxit cao nhất của một nguyên tố có công thức RO3 Hợp chất của nó với H2 chứa 94,12% R Xác ñịnh tên nguyên tố?

Câu 32: Xác ñịnh tên nguyên tố mà oxit cao nhất của một nguyên tố ñó ứng với công thức R2O5, hợp chất của nó với hidro có %H = 8,82

Câu 33: Một nguyên tử X có tổng số hạt là 40 Trong ñó số hạt mang ñiện nhiều hơn tổng số hạt không

mang ñiện là 12 hạt Xác ñịnh số khối của X

Câu 34: Khối lượng nguyên tử trung bình của ñồng là 63,54 ðồng có 2 ñồng vị là: 6329Cu và 6529Cu Tìm %

về số nguyên tử của mỗi loại ñồng vị

A 2963Cu=50%; 2965Cu=50% B 6329Cu=80%; 6529Cu=20%

C 2963Cu=64%; 6529Cu=36% D 6329Cu=73%; 6529Cu=27%

Câu 35: Biết nguyên tố X thuộc chu kì 4, phân nhóm phụ nhóm VIIB Xác ñịnh cấu hình electron ñúng

của X?

A 1s22s22p63s23p63d54s2 B 1s22s22p63s23p64s23d5

C 1s22s22p63s23p64s24p5 D 1s22s22p63s23p63d54p2

Câu 36: Biến thiên (1) của một vật theo thời gian tỉ lệ với (2) tác dụng lên vật, và có hướng là

hướng của (3)

A (1) ñộng lượng, (2) tổng lực, (3) tổng lực B (1) ñộng lượng, (2) tổng lực, (3) phản lực

C (1)vận tốc, (2) gia tốc, (3) trọng lực D (1) gia tốc, (2) lực liên kết, (3) tổng lực

Câu 37: ðối với mỗi lực tác ñộng bao giờ cũng có một (1) cùng ñộ lớn, nói cách khác, các lực tương

tác giữa hai vật bao giờ cũng là những cặp lực cùng ñộ lớn và (2)

A (1) trợ lực, (2) cùng chiều B (1) phản lực, (2) ngược chiều

C (1) phản lực, (2) cùng chiều D (1) ngoại lực, (2) ngược chiều

Câu 38: Muối ăn ở thể rắn là

A Các phân tử NaCl B Các ion Na+ và Cl−

C Các tinh thể hình lập phương , các ion Na+ và Cl− ñược phân bổ luân phiên ñều ñặn trên mỗi ñỉnh

D Các tinh thể hình lập phương , các ion Na+ và Cl− ñược phân bổ luân phiên ñều ñặn thành từng phân

tử riêng rẽ

Câu 39: Liên kết cộng hoá trị là liên kết

A Giữa các phi kim với nhau

B Trong ñó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử

C Hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau

D ðược tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung

Câu 40: Trong phản ứng SO2 + 2H2O + Br2

0 t

→ H2SO4 + 2HBr thì Br2 ñóng vai trò là chất

A Oxi hoá B Khử C Vừa oxi hoá vừa khử D Cả A, B, C ñều sai

- HẾT

Trang 3/3 - Mã ñề 357

Trang 10

Trang 1/3 - Mã đề 485

SỞ GD – ðT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2

Mã đề 485

ðỀ KIỂM TRA LỚP 11A13 ƠN HÈ 2011

Mơn: VẬT LÝ - HỐ HỌC (CHƯƠNG TRÌNH LỚP 10 – CƠ BẢN)

Thời gian làm bài: 45phút

(ðề gồm 03 trang) Họ và tên học sinh:

Phần trả lời

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Chú ý: Mỗi câu trả lời đúng được +2 điểm, khơng trả lời được 0 điểm, trả lời sai được -1 điểm

Câu 1: ðiều nào sau đây là sai khi nĩi về động lượng:

A Trong hệ kín, động lượng của hệ là một đại lượng bảo tồn

B Động lượng được xác định bằng tích khối lượng của vật với vectơ vận tốc của vật ấy

C Động lượng là một đại lượng vectơ

D Động lượng cĩ đơn vị là kgm/s2

Câu 2: Một ơ tơ chuyển động thẳng đều với vận tốc 36 km/h, lực kéo xe là 500 N Tính cơng suất của xe

Câu 3: Một bình kín chứa khí oxi ở nhiệt độ 200C và áp suất 105Pa Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 400C thì áp suất trong bình là bao nhiêu? Biết thể tích của bình không đổi

A 2.105Pa B 1,068.105Pa C 0,5.105Pa D 0,936.105Pa

Câu 4: Hệ thức ∆U = Q là hệ thức của nguyên lí I NĐLH áp dụng cho quá trình:

A Đẳng tích B Đẳng nhiệt

C Cả ba quá trình trên D Đẳng áp

Câu 5: ðiều nào sau đây là sai khi nĩi về cấu tạo chất ?

A Các nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao và ngược lại

B Các nguyên tử, phân tử luơn hút nhau

C Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn độn khơng ngừng

D Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử

Câu 6: Chọn câu sai: Động năng của vật không đổi khi:

A Chuyển động với gia tốc không đổi B Chuyển động tròn đều

C Chuyển động cong đều D Chuyển động thẳng đều

Câu 7: Một vật khối lượng m = 500g chuyển động thẳng theo chiều âm trục tọa độ x với vận tốc 43,2 km/h ðộng

lượng của vật cĩ giá trị là:

Câu 8: Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng?

A

V T

P

= hằng số B

P

T V

= hằng số C

V

T P

= hằng số D

T

V P = hằng số

Câu 9: Thế năng trọng trường khơng phụ thuộc vào:

A Vị trí đặt vật B Gia tốc trọng trường C Khối lượng của vật D Vận tốc của vật

Câu 10: Cơ năng là một đại lượng:

A Luôn luôn dương hoặc bằng không B Có thể dương, âm hoặc bằng không

C Luôn luôn dương D Luôn luôn khác không

Câu 11: Trong hệ tọa độ (p, T) đường đẳng tích là:

A Một đường thẳng

B Đường đẳng tích có dạng hyperbol

C Nửa đường thẳng có đường kéo dài đi qua gốc toạ độ

D Đường đẳng tích có dạng parabol

ðiểm

Ngày đăng: 18/10/2014, 16:00

Xem thêm

w