Khối lợng este tạo thành là : Câu 7 Hỗn hợp A gồm một axit no đơn chức mạch hở và một este no đơn chức mạch hở.. Khối lợng hỗn hợp muối là Câu 9 Khi cho một este X thuỷ phân trong môi tr
Trang 1lUYệN TậP CHUYÊN Đề este Câu 1 Đốt chỏy hoàn toàn 2 thể tớch một este A tạo thành 8 thể tớch CO2 và 8 thể tớch hơi nước Cỏc thể tớch khớ và hơi được đo trong cựng điều kiện Cụng thức phõn tử của A là
Câu 2 Đốt cháy hết 10ml thể tích hơi một hợp chất hữu cơ X cần dùng 30ml O2 , sản phẩm thu đợc chỉ gồm CO2 và H2O có thể tích bằng nhau và bằng thể tích O2 đã phản ứng X là
Câu 3 Một este no đơn chức E có phân tử lợng là 88 Cho 17,6 gam E tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu đợc 23,2g chất rắn khan biết phản ứng xảy ra hoàn toàn CTCT của E là:
Câu 4 Cho 0,1mol 1 este A vào 50 gam dung dịch NaOH 10% đun nóng đến khi este phản ứng hoàn toàn (Các chất bay hơi không
đáng kể) dung dịch thu đợc có khối lợng 58,6g Chng khô dung dịch thu đợc 10,4gam chất rắn khan Công thức của A ?
Câu 5 X là este có công thức là : C4H8O2 Khi thuỷ phân 4,4 gam X trong 150ml dd NaOH 1M khi cô cạn dd sau p thu đợc 7,4 gam chất rắn Vậy công thức cấu tạo của X là :
Câu 6 Đun nóng 6 gam CH3COOH với 6 gam C3H7OH có H2SO4 đặc làm xúc tác Hiệu suất phản ứng là 80% Khối lợng este tạo thành là :
Câu 7 Hỗn hợp A gồm một axit no đơn chức mạch hở và một este no đơn chức mạch hở Để phản ứng vừa hết với m gam A cần
Câu 8 Cho lợng CO2 thu đợc khi đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp 2 este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 qua 2 lít dung dịch NaOH 0,4M thu đợc hỗn hợp 2 muối Khối lợng hỗn hợp muối là
Câu 9 Khi cho một este X thuỷ phân trong môi trờng kiềm thu đợc một chất rắn Y và hơi một ancol Z , Đem chất rắn Y tác dụng
với dd H2SO4 đun nóng thu đợc axit axetíc Còn đem oxy hoá ancol Z thu đợc anđehit T ( T có khả năng tráng bạc theo tỷ lệ 1:4)
Vậy công thức cấu tạo của este X là
Câu 10: Chất X và Y có cùng công thức tổng quát CnH2nO2 % về khối lợng của oxy là 53,333 X tác dụng với dd NaOH ngay t0
thờng còn Y td với dd NaOH khi đun nóng Vậy X và Y có công thức cấu tạo lần lợt là:
A
Câu 11 Chất X có công thức phân tử là C3H6O2 Khi cho X tác dụng với dd NaOH thấy tạo một muối Y Khi đốt cháy 2 mol Y thấy tạo ra 5 mol CO2 Vậy X có công thức là :
Câu 12 Đun núng 0,1 mol X với lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 13,4g muối của axit hữu cơ đa chức B và 9,2g rượu đơn
Cụng thức phõn tử của chất X là:
Câu 13 Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no đơn chức ta thu được 1,8g H2O Thủy phõn hoàn toàn hỗn hợp 2 este trờn ta thu được hỗn hợp Y gồm một ancol và axit Nếu đốt chỏy 1/2 hỗn hợp Y thỡ thể tớch CO2 thu được ở đktc là:
Câu 14 C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức mạch hở
Câu 15 Cho este cú cụng thức cấu tạo: CH2 = C(CH3) – COOCH3.Tờn gọi của este đú là:
A Metyl acrylat B Metyl metacrylat C Metyl metacrylic D Metyl acrylic
Câu 16 Cụng thức phõn tử tổng quỏt của este tạo bởi ancol no đơn chức và axit cacboxylic khụng no, cú một liờn kết đụi C=C,
đơn chức là:
Câu 17 Có bao nhiêu este của glixerol chứa đồng thời 3 gốc axit C17H35COOH, C17H33COOH, C15H31COOH:
Câu 18 Cho 3 axit : axit Stearic, axit Oleic, axit Panmitic Mỗi axit trên tạo ra bao nhiêu este với Glixerol
Câu 19 Với CTPT C8H8O2, có bao nhiêu đồng phân este khi bị xà phũng hoá cho ra 2 muối ?
Câu 20 Có bao nhiêu đồng phân este mạch thẳng có CTPT C6H10O4 khi tác dụng với NaOH tạo ra một ancol và một muối ?
Câu 21 Khi đun hỗn hợp gồm etilenglicol với axit axetic, axit fomic, axit propionic có xúc tác là H2SO4 thì tạo ra bao nhiêu este 2 chức ?
Câu 22 Câu nào sau đây không chính xác :
A p thuỷ phân este trong môi trờng axit là p thuận nghịch và cần đợc đun nóng
B p thuỷ phân este trong môi trờng kiềm là p một chiều và cần đun nóng
C một số este đợc tạo ra do đem axetilen tác dụng với các axit
D
khi thuỷ phân các chất lipit ta thu đợc sản phẩm là glyxerin và các muối của các axit béo
Câu 23 Thuỷ phõn cỏc hợp chất sau trong mụi trường kiềm:
Trang 24 CH3 – CH2 – CH(OH)Cl 5 CH3 – COOCH3
Sản phẩm tạo ra cú phản ứng trỏng gương là:
Câu 24 Trong cỏc chất sau: C2H2, C2H6, CH3CHO, HOOCCH3, HCOONa, CH ≡ C – COOH
Cú bao nhiờu chất cho phản ứng trỏng gương
Câu 25 Trong cỏc chất sau: C2H2, C2H6, CH3CHO, HCOOCH3, HCOONa, CH ≡ C – COOH
Câu 26 Có thể phân biệt Metylfomat và axit axetic bằng: 1 Na; 2 CaCO3; 3 Dung dịch AgNO3 trong NH3;
Câu 27 Phản ứng : X ( C4H6O2) + NaOH -> 2 sản phẩm đều có khả năng tráng gơng CTCT của X là:
Câu 28 Cho X ( C4H8O2 ) + NaOH →t0 A1 + A2 ; A2 + CuO →t0 axeton +
CTCT của X là
Câu 29 Chất hữu cơ X mạch hở có CTPT C4H6O2 X →+NaOH muối Y , 0
NaOH CaO t
+
Câu 30 Cho cỏc phương trỡnh phản ứng sau: A + NaOH → B + C + 2NaCl + 2H2O
Biết A khụng tham gia phản ứng trỏng gương và tỉ lệ mol của A, B và C là 1:1:1 Cụng thức cấu tạo của A, B, C lần lượt là
Câu 31 Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thuỷ phân trong môi trờng kiềm đợc các sản phẩm trong đó có 2 chất có khả năng tráng
g-ơng CTCT đúng là
Câu 32 X có CTPT C6H10O4 mạch thẳng, hở, không tác dụng với Na Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì tạo thành một muối và 2 rợu kế tiếp nhau trong trong dãy đồng đẳng X là
Câu 33 Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol một este của axit Fomic và một ancol đơn chức rồi lấy CO2 cho vào 400ml dung dịch NaOH 1M thu 21,2g muối CTCT của este là:
Câu 34 Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol một este đơn chức cú số nguyờn tử H bằng số nguyờn tử C thu 7,2g H2O Số CTCT của este trờn là:
Câu 35 Đốt hoàn toàn m gam este A thu 0,2 mol CO2 Nếu đốt chỏy hết 0,5 mol A thu 1,00 mol CO2 Giỏ trị của m là:
Câu 36 Xà phũng hoỏ 3,7g một este thấy cần 50ml dung dịch NaOH 1M Biết deste/H2 ≤ 37,5 CTCT của este là:
Câu 37 Đốt chỏy 6 gam este X thu được 4,48 lớt CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O, CTPT của este là :
Câu 38 Este ứng với CTPT C4H8O2 cú số đồng phõn cựng chức là:
Câu 39 Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng:
A Phản ứng este hoỏ xảy ra hoàn toàn
B Khi thuỷ phõn este no, mạch hở trong mụi trường axit sẽ thu được axit và ancol
C Phản ứng giữa axit và ancol là phản ứng thuận nghịch
D Khi thuỷ phõn este no mạch hở trong mụi trường kiềm thu được muối và ancol
Câu 40 Dầu chuối là este cú tờn là iso amyl axetat, được điều chế từ: