- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã học; bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung.. Thuộc đợc ba đoạn thơ, đoạn văn đã học ở học kì I - Hiểu đợc nội du
Trang 1- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã học; bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn,
đoạn thơ phù hợp với nội dung Thuộc đợc ba đoạn thơ, đoạn văn đã học ở học kì I
- Hiểu đợc nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết đợc các nhân vật trong bài tập đọc là truyện kể thuộc hai chủ điểm Có chí thì nên, Tiếng sáo diều
- Giáo dục tính kiên trì, nhẫn lại khi làm mọi việc
II Đồ dùng dạy học
- GV: phiếu ghi tên các bài TĐ và HTL, bảng phụ
- HS : Bút dạ
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra : (2’)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
Giới thiệu bài : (1’)
2 Kiểm tra TĐ và HTL: (30’)
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài TĐ
- Gọi HSTL 1,2 câu hỏi về nội dung
bài học
- Gọi HS nhận xét bạn đọc và TL
- GV cho điểm trực tiếp từng HS
+ Lập bảng tổng kết
+ Những bài TĐ nào là truyện kể
trong hai chủ điểm trên?
- Vì sao?
- Nêu nội dung chính trong mỗi
câu chuyện trên?
- Yêu cầu các nhóm treo bảng phụ,
nhận xét, bổ sung
- GVKL: Bài tập đọc kể truyện
3.Củng cố, dặn dò (1 phút)
- Nêu chủ điểm đã học?
4 Dặn dò: (1’)
- Ôn các bài TĐ CB cho giờ KT sau
Từng HS lên gắp thăm bài đọc( 5em), CB bài
HS đọc bài
1 HS đọc yêu cầu
Ông trạng thả diều, “ Vua tàu thuỷ” Bạch Thái Bởi,Vẽ trứng, Ngời tìm đờng lên các vì sao,
- Có một chuỗi sự việc , liên quan dến một số nhân vật, nói lên một điều có ý nghĩa
- Nguyễn Hiền nhà nghèo mà hiếu học
- Bạch Thái Bởi từ tay trắng, nhờ có chí đã làm nên nghiệp lớn
- Lê- ô- nác-đô-đa Vin-xi kiên trì khổ luyện đã trở thành
- Xi- ôn- cốp- xki kiên trì theo đuổi ớc mơ, đã tìm đợc đờng lên các vì sao
- Cao Bá Quát kiên trì luyện viết chữ, đã nổi danh là ngời văn hay chứ tốt
- Chú bé đất dám nung mình trong lửa đã trở thành ngời
- Bu-ra-ti-nô thông minh, mu trí đã moi đợc
bí
- Trẻ em nhìn thế giới, giải thích về
- HS nêu
- HS nêu
- HS ôn các bài TĐ CB cho giờ KT sau
Trang 2Ôn tập và kiểm tra cuối học kỳ I (Tiết 2)
I Mục tiêu
- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã học; bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung Thuộc đợc ba đoạn thơ, đoạn văn đã học ở học kì I
- Biết đặt câu có ý nhận xét về nhân vật trong bài tập đọc đã học; bớc đầu biết dùng thành ngữ, tục ngữ đã học phù hợp với tình huống cho trớc
- Giáo dục học sinh có ý thức học tập câu thành ngữ, tục ngữ,
II Đồ dùng dạy học
- GV: Phiếu ghi tên các bài TĐ,HTL - HS: Bảng con, bút dạ
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra : (2’)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
+ Giới thiệu bài :(1’)
2 Kiểm tra đọc :(10’)
- Gọi HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Gọi HS đọc bài và TL câu hỏi
- GV gọi HS nhận xét
- GV cho điểm
+ Ôn luyện về kĩ năng đặt câu: (8’)
- Gọi HS đọc yêu cầu và câu mẫu
- Gọi HS trình bày, GV sửa lỗi dùng từ,
diễn
đạt cho HS
- Nhận xét, khen ngợi HS đặt câu đúng,
hay
+ Sử dụng thành ngữ, tục ngữ :(12’)
- Gọi HS đọc yêu cầu BT3
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi và viết các
thành ngữ, tục ngữ vào vở
- Gọi HS trình bày và nhận xét
- GV kết luận lời giải đúng
3 Củng dò: (1’)
- Nêu thành ngữ, tục ngữ khuyên nhủ bạn?
4 Dặn dò: (1’)
- Nhắc học sinh học bài
5 HS lên gắp thăm bài đọc và CB
HS đọc và TL câu hỏi của GV
1 HS đọc Nối nhau đọc câu văn đã đặt VD: Nhờ có trí thông minh, ham học và
có chí Nguyễn Hiền đã trở thành trạng nguyên trẻ nhất nớc ta
- Lê-đô-nác-đô-đa Vin-xi đã trở thành danh hoạ nổi tiếng thế giới nhờ thiên tài
và khổ công rèn luyện
- Xi-ôn-cốp-xki đã đạt đợc ớc mơ từ thở nhỏ nhờ tài năng và nghị lực phi thờng
- Nhờ khổ công luyện tập, Cao Bá Quát
đã nổi danh là ngời viết chữ đẹp
1 HS đọc Hoạt động nhóm đôi Làm vở
a) Có công mài sắt có ngày nên kim b) Chớ tháy sóng cả mà ngã tay chèo Lửa thử vàng, gian nan thử sức
c) Ai ơi đã quyết thì hành
Đã đan thì lận tròn vành mới thôi
- Hãy lo bền chí câu cua
Cù ai câu chạch, câu rùa mặc ai
3 HS trình bày
- HS nêu
- HS ôn các bài TĐ CB cho giờ KT sau
Trang 3- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã học; bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn,
đoạn thơ phù hợp với nội dung Thuộc đợc ba đoạn thơ, đoạn văn đã học ở học kì I
- Nắm đợc các kiểu mở bài, kết bài trong bài văn kể chuyện; bớc đầu viết đợc mở bài gián tiếp, kết bài mở rộng cho bài văn kể chuyện ông Nguyễn Hiền
- Giáo dục ý thức học tập nhân vật lịch sử
II Đồ dùng dạy học
- GV: phiếu ghi tên các bài TĐ, bảng phụ ghi sẵn nội dung cần ghi nhớ về 2 cách mở bài
- HS: Bút dạ
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra : (2’)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học
sinh
+ Giới thiệu bài: (1’)
2 Kiểm tra đọc :(10’)
+ Ôn luyện về các kiểu mở bài,
kết bài trong bài văn kể chuyện
(7)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS đọc truyện Ông
trạng thả diều
- Gọi 2 HS nối tiếp nhau đọc ghi
nhớ trên bảng phụ
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- Gọi HS trình bày: (15’)
- GV sửa lỗi dùng từ, diễn đạt và
cho điểm HS
4 Củng cố: (1’)
- Nêu các cách mở bài?
5 Dặn dò : (1’)
- Nhắc học sinh học bài
1 HS đọc
1 HS đọc truyện
Có hai cách mở bài:
+ Mở bài trực tiếp: Kể ngay vào sự việc mở đầu câu chuyện
+ Mở bài gián tiếp: nói chuyện khác để dẫn vào câu chuyện định kể
+ Kết bài mở rộng: nêu ý nghĩa hoặc đa ra lời bình luận về câu chuyện
+ kết bài không mở rộng: chỉ cho biết kết cục của câu chuyện, không bình luận gì thêm
HS viết phần mở bài gián tiếp và kết bài mở rộng cho câu chuyện về ông Nguyễn Hiền
HS trình bày
* Nớc ta có những thần đồng bộc lộ tài năng từ nhỏ Đó là trờng hợp chú bé Nguyễn Hiền Nguyễn Hiền nhà nghèo, phải bỏ học nhng vì có ý chí vơn lên, đã tự học và đỗ Trạng nguyên khi mới 13 tuổi Câu chuyện xảy ra vào đời vau Trần Nhân Tông
HS viết vào vở
- 3 HS nêu
- Học sinh học bài,
Trang 4Ôn tập và kiểm tra cuối học kỳ I (Tiết 4)
I Mục tiêu
- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã học; bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn,
đoạn thơ phù hợp với nội dung Thuộc đợc ba đoạn thơ, đoạn văn đã học ở học kì I
- Nghe viết đúng chính tả ( Tốc độ viết khoảng 80 chữ / 15 phút) không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng bài thơ 4 chữ ( Đôi que đan) chính xác, đẹp bài thơ Đôi que
đan
- Giáo dục ý thức chăm chỉ học tập
II Đồ dùng dạy học
- GV: phiếu ghi sẵn các bài TĐ, HTL - HS: vở, bút,
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Giới thiệu bài : (1’)
2 Kiểm tra tập đọc :(17’)
- Gọi từng học sinh bốc thăm
- Cho học sinh chuẩn bị bài
- Cho học sinh trả lời
- GV cho điểm
Lu ý: Những học sinh kiểm tra cha đạt yêu
cầu nhắc các em về nhà luyện đọc để kiểm tra
tiết sau
3 Nghe- Viết chính tả : (15’)
- Gọi HS đọc bài Đôi que đan
+ Từ đôi que đan và bàn tay của chị em những
gì hiện ra?
+ Theo em, hai chị em trong bài là ngời nh thế
nào?
GVKL: Hai chi em bạn nhỏ tập đan Từ bàn
tay của chị, của em, những mũ khăn, áo của
bà, của bé, của mẹ cha dần dần hiện ra
- Yêu cầu HS tìm và viết từ khó
- GV đọc cho học sinh viết
- GV chấm bài
4 Củng cố : (1’)
- Nhận xét bài viết của HS
5 Dặn dò : (1’)
- VN Học thuộc lòng bài thơ Đôi que đan.
- Nhắc học sinh ôn trớc bài giờ học sau
HS lần lợi lên bốc thăm
Mỗi em chuẩn bị trong 2 phút
HS đọc bài theo yêu cầu của phiếu bốc thăm
1 HS đọc
- Mũ đỏ của bé, khăn đen của bà, áo
đẹp của mẹ, áo ấm của bà
- Hai chị em chăm chỉ,
- dẻo dai, đỡ ngợng,
HS tìm và viết từ khó
HS viết bài
HS đổi vở, soát lỗi Thu bài
- Học sinh ôn trớc bài giờ học sau
Trang 5- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã học; bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn,
đoạn thơ phù hợp với nội dung Thuộc đợc ba đoạn thơ, đoạn văn đã học ở học kì I
- Nhận biết đợc danh từ, động từ, tính từ trong đoạn văn; biết đặt câu hỏi chính xác bộ phận câu đã học: Làm gì? Thế nào? Ai?
- Giáo dục ý thức chăm chỉ học tập
II Đồ dùng dạy học
- GV: Phiếu ghi tên các bài TĐ, HTL, chép sẵn BT 2 lên bảng
- HS: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra : (2’)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
+ Giới thiệu bài : (1’)
2 Kiểm tra đọc : (12’)
- Gọi từng học sinh bốc thăm
- Cho học sinh chuẩn bị bài
- Cho học sinh trả lời
- GV cho điểm
Lu ý: Những học sinh kiểm tra cha đạt yêu
cầu nhắc các em về nhà luyện đọc để kiểm tra
tiết sau
+ Ôn luyện về danh từ, động từ, tính từ và đặt
câu hỏi cho bộ phận in đậm: (18’)
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Tìm danh từ?
Nêu những động từ?
Nêu những tính từ?
Đặt câu hỏi cho các bộ phận in đậm?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS chữa bài, bổ sung
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Yêu cầu HS đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm
- Gọi HS nhận xét, chữa câu cho bạn
GVKL: Danh từ, động từ, tính từ
3 Củng cố : (1’)
Nêu khái niệm về danh từ, động từ, tính từ?
Nêu ví dụ danh từ, động từ, tính từ?
4 Dặn dò: (1’)
- Dặn học sinh đọc trớc tiết 6
HS lần lợi lên bốc thăm
Mỗi em chuẩn bị trong 2 phút
HS đọc bài theo yêu cầu của phiếu bốc thăm
- Danh từ: buổi, chiều, xe, thị trấn, nắng, phố, huyện, em bé, mắt, mí, cổ, móng, hổ, quần áo, sân, H mông, Tu
Dí, Phù Lá
Động từ: dừng lại, chơi đùa
Tính từ: nhỏ, vàng hoe, sặc sỡ
Buổi chiều xe dừng lại ở một thị trấn nhỏ.
- Buổi chiều xe là gì?
Nắng phố huyện thế nào?
đang chơi đùa trên sân.
- Ai đang chơi đùa trên sân?
- HS nêu
- Học sinh đọc trớc bài tiết 6
Trang 6Ôn tập và kiểm tra cuối học kỳ I (Tiết 6)
I Mục tiêu
- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã học; bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn,
đoạn thơ phù hợp với nội dung Thuộc đợc ba đoạn thơ, đoạn văn đã học ở học kì I
- Ôn luyện về văn miêu tả đồ vật
- Giáo dục ý thức chăm chỉ học tập
II Đồ dùng dạy học
- GV: phiếu ghi tên các bài TĐ, HTL, - HS: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra : (2’)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
1 Giới thiệu bài: (1’)
Một số em kiểm tra đọc , một số em đã
kiểm tra nhng cha đạt yêu cầu hôm nay
cô sẽ cho kiểm tra hết Kiểm tra song
chúng ta ôn luyện văn miêu tả đồ vật Cụ
thể là quan sát đồ vật Chuyển kết quả
quan sát thành dàn ý Viết bài kiểu gián
tiếp và kết bài mở rộng
2 Kiểm tra đọc: (13’)
- Gọi từng học sinh bốc thăm
- Cho học sinh chuẩn bị bài
- Cho học sinh trả lời
- GV cho điểm
3 Ôn luyện về văn miêu tả đồ vật:
(17’)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ trên bảng phụ
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV nhắc nhở HS:
Đây là bài văn miêu tả đồ vật
Quan sát kĩ chiếc bút, tìm những đặc
điểm riêng để tả các bút
Không nên tả quá chi tiết, rờm rà
- GV phát bảng phụ cho 2 HS, yêu cầu cả
lớp làm bài
- Gọi HS trình bày GV ghi nhanh ý
chính lên bảng
4.Củng cố, dặn dò: (1’)
- Nêu cách lập dàn bài?
5 Dặn dò: (1’)
- Hoàn chỉnh bài văn tả cây bút vào vở
HS lần lợi lên bốc thăm
Mỗi em chuẩn bị trong 2 phút
HS đọc bài theo yêu cầu của phiếu bốc thăm
1 HS đọc yêu cầu
1 HS đọc ghi nhớ
Tự lập dàn ý, viết mở bài, kết bài Lắng nghe
3 HS trình bày
Mở bài: Giới thiệu cây bút do mẹ em tặng Thân bài: Tả bao quát bên ngoài
+ Hình dáng thon, mảnh,
+ Chất liệu bằng nhựa + màu xanh lá cây + Nắp bút có cái cài bằng thép sáng loáng +Hoa văn trang trí,
Tả bên trong: ngòi bút, nét viết,
Kết bài: Em giữ gìn bút cẩn thận, Chiếc bút luôn ở bên em
HS nêu
- HS hoàn chỉnh bài văn tả cây bút vào vở
Trang 7I Mục tiêu
- Kiểm tra đọc theo mức độ cần đạt nêu ở tiêu chí ra đề kiểm tra môn Tiếng Việt lớp 4, HKI
- Biết làm bài tập lựa chọn câu trả lời đúng Tìm đợc các động từ, tính từ có trong câu
- Giáo dục học sinh ham học
II Đồ dùng dạy học
- GV: bảng phụ
- HS: bảng con, nháp
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra : (2’)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Bài mới: + Giới thiệu: (1’)
Để bài kiểm tra cuối học kì I đạt kết
quả tốt, hôm nay các em sẽ đọc bài văn
Về thăm bà Dựa vào nội dung đọc bài,
chọn đợc câu trả lời đúng trong các câu
đã cho
3 Đọc thầm: (20’)
GV nêu yêu cầu: Các em đọc thầm bài
Về thăm bà Khi đọc chúng em chú ý
đến những hình ảnh miêu tả về ngoại
hình, tình cảm của bà, chú ý đến những
động từ
tính từ có trong bài
- Cho HS đọc
- Cho HS đọc yêu cầu câu 1
- GV giao việc + Cho HS làm bài
- Cho HS trình bày kết quả
- GV nhận xét câu trả lời đúng
Câu1: Kq: Tóc bạc phơ, chống gậy
trúc, lng đã còng
Câu 4: Cách tiến hành nh câu1
4 Củng cố : (1’)
- GV nhận xét giờ học
5 Dặn dò: (1’)
HS lắng nghe
HS đọc thầm 2 lần
1 HS đọc, lớp theo dõi trong sách giáo khoa
1 HS làm bảng phụ
HS còn lại làm bài vào giấy nháp hoặc dùng bút chì đánh dấu câu trả lời đúng trong sách giáo khoa
Lớp nhận xét
HS làm
HS nêu
- Kq: Chọn ý b S yên lặng
HS lắng nghe
Trang 8TiÕng ViÖt
¤n tËp vµ kiÓm tra cuèi häc kú I: (TiÕt 8) ( §Ò bµi do Së gi¸o dôc ra)