Địa hóa các môi trường trầm tích, các giai đoạn hình thành quá trình trầm tích, các yếu tố quyết định đến môi trường trầm tích, Các loại trầm tích trên trái đất, Phân tích các mẫu trầm tích, xác định môi trường trầm tích dựa vào công tác địa hóa và các khái niệm chung
Trang 1ĐỊA HÓA MÔI TRƯỜNG TRẦM TÍCH
Trang 2 trên bề mặt lục địa (do gió, quá trình bào mòn)
Vật chất lơ lửng trong nước và không khí
Trang 3KHÁI NIỆM
Nguồn gốc vật chất
Vô cơ
Từ đá gốc
Sản phẩm của quá trình phong hóa
Quá trình tạo đá (Kết tủa hóa học)
Hữu cơ
Trang 8KHÁI NIỆM
Quá trình tạo đá; diagenes
Giai đoạn biến đổi: catagenese
Nén ép; P thủy tĩnh
Tái kết tinh: T cao
Than nâu than đá
Opanchancedoan
Trao đổi; điều kiện oxy hóa –khử
Khoáng vật sét: kaolinithydromica
Trang 11Chu trình tạo đá
Trang 14THÀNH PHẦN KHOÁNG VẬTVật liệu trầm tích Đá trầm tích
Khoáng vật tha sinh
Bền vững Thạch anh
Trầm tích bở rời
Mới tạo thành Kaolinit Trầm tích bở rời
Khoáng vật tự sinh Canxit Trầm tích gắn kết
Trầm tích hóa học
Trang 15 Thành phần cơ bản của đá vôi
Hình thành do kết tinh của nước biển bão hòa Ca+2 and CO3-2 dưới sự thay đổi của T & P, môi trường kiềm yếu
Trang 17 Oxit & sunfit Fe
Kết tủa hóa học tại vị trí lắng đọng
Trang 20 Tương đối nghèo K
Ion K được giải phóng và hấp phụ bởi khoáng vật sét
Trang 22DI CHUYỂN NGUYÊN TỐ
Vận chuyển các vật liệu vô cơ do Dòng nước:
Mảnh cục, hạt (trượt lăn trên đáy)
Trang 25 Phụ thuộc vào độ hòa tan:
Độ hòa tan càng lớnvận chuyển nhiều ở dạng dung dịch
Độ hòa tan nhỏ vận chuyển ở dạng cơ học
Trang 26DI CHUYỂN NGUYÊN TỐ
Tốc độ lắng đọng trầm tích (Vt): Định luật Stock
Trang 28DI CHUYỂN NGUYÊN TỐ
N: hoạt động nhân sinh
Chất ô nhiễm vô cơ: Sông Rhur:
Hoạt động nhân sinh đã “cung cấp” 55% lượng kim loại nặng trong trầm tích sông (Pb, Cu, Zn, Ni, Cd)
Tự nhiên: 45%
Chất ô nhiễm hữu cơ:
Hàng năm khoảng 200 tấn PAHs và 3,3 tấn PCBs được “bổ sung” vào biển Ban tích
Trang 29Dòng chảy
Biển
Quá trình thành tạo đá trầm tích
http://academic.brooklyn.cuny.edu/geology/leveson/core/topics/rocks/rock_comp_sedimentary2.html