Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng lên, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, t0 = 0 lúc thả vật.. Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 3 2cm theo c
Trang 1DAO Đệ̃NG ĐIấ̀U HÒA CHỦ Đấ̀ 1: BT CƠ BẢN – VIấ́T PT DĐĐH - TÍNH LỰC ĐÀN Hễ̀I – LỰC Hễ̀I PHỤC Cõu 1: Vật dao động điều hòa với phơng trình: x= 4cos
2t (cm,s) thì quỹ đạo , chu kỳ và pha ban đầu lần lợt là:
Cõu 2: Một chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng có tọa độ và gia tốc liên hệ với nhau bởi biểu thức: a = - 25x ( cm/
s2 )Chu kỳ và tần số góc của chất điểm là:
a/ 1,256 s; 25 rad/s b/ 1 s ; 5 rad/s c/ 2 s ; 5 rad/s d/ 1,256 s ; 5 rad/s
Cõu 3: Một vật dao động điều hòa có phơng trình: x = 2cos 2
Cõu 4: Một vật dao động điều hòa với phơng trình: x = 5cos(
20t-2
) ( cm,s ) Vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật là:a/ 10 m/s; 200 m/s2 b/ 10 m/s; 2 m/s2 c/ 100 m/s; 200 m/s2 d/ 1 m/s; 20 m/s2
Cõu 5: Cho 2 dao động: x1= Acost ; x2= Acos
t Hãy chọn câu đúng :
a, x1 và x2 đồng pha b, x1 và x2 vuông pha c, x1 và x2 nghịch pha d, x1 trễ pha hơn x2 e, Câu b và d đúng
Cõu 6: Một con lắc lò xo khối lợng m = 125g, độ cứng k = 50 N ( lấy = 3,14 ) chu kỳ của con lắc là:
Cõu 11: Con lắc lò xo có độ cứng k = 10 N/m, khối lợng 100g đợc treo thẳng đứng, kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng 1
đoạn 4 cm rồi buông nhẹ Gia tốc cực đại của vật nặng: a, 4 m/s2 b, 6 m/s2 c, 2 m/s2 d, 5 m/s2
Cõu 12: Một vật dao động điều hoà theo phương trỡnh : x = 10 cos (
) cm, pha dao động của chất điểm tại thời điểm t =
1s là: A (rad) B 1,5(rad) C 2(rad) D 0,5(rad)
Cõu 16: Một vật dao động với phương trỡnh x = 2cos (10t + ) (cm) Vận tốc của vật khi qua vị trớ cõn bằng là:
A x = 4 Cos(10t + /2) (cm) B x = 4 2cos(0,1t) (cm) C x = 0,4 cos 10t (cm) D x = - 4 sin (10t + )(cm)
Cõu 1 9 : Một vật dao động điều hoà khi qua vị trớ cõn bằng vật cú vận tốc v = 20 cm/s và gia tốc cực đại của vật là a = 2m/
s2 Chọn t= 0 là lỳc vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều õm của trục toạ độ, phương trỡnh dao động của vật là :
A.x = 2cos(10t ) cm B.x = 2cos(10t +
2
) cm C.x = 2cos(10t +
) cm D.x = 2cos(10t -
2
) cm
Cõu 20 : Khi treo quả cầu m vào 1 lũ xo thỡ nú gión ra 25 cm Từ vị trớ cõn bằng kộo quả cầu xuống theo phương thẳng
đứng 20 cm rồi buụng nhẹ Chọn t0 = 0 là lỳc vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương hướng xuống, lấy g = 10 m/s2 Phươngtrỡnh dao động của vật cú dạng:
A x = 20cos(2t -/2 ) cm B x = 45cos2 t cm C x= 20cos(2 t) cm D x= 20cos(100 t) cm
GV: PHẠM KHẮC DĨ BIấN TRƯỜNG THPT HÒA BèNH BRVT 1
Trang 2Câu 21 : Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật m = 250g lò xo K = 100 N/m Kéo vật xuống dưới cho lò xo dản 7,5 cm
rồi buông nhẹ Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng lên, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, t0 = 0 lúc thả vật Lấy g = 10 m/s2 Phương trình dao động là :
A x = 7,5cos(20t + )cm B x = 5cos(20t + / 2 ) cm C x = 5cos(20t - /2 ) cm D x = 5sin(10t - / 2 ) cm
Câu 22 : Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng k = 100N/m khối lượng của vật m = 1 kg
Kéo vật khỏi vị trí cân bằng x = +3cm , và truyền cho vật vận tốc v = 30cm/s, ngược chiều dương, chọn t = 0 là lúc vật bắt đầu chuyển động Phương trình dao động của vật là:
A x = 3
2cos(10t + 3
) cm B x = 3
2cos(10t -4
) cm C x = 3
Câu 23 : Một con lắc lò xo dao động điều hoà Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 60cm/s Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng,
gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 3 2cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng Phương trình dao động củavật có dạng
A x 6cos 10t / 4 cm B x 6 2cos 10t / 4 cm
C x 6 2cos 10t / 4 cm D x 6cos 10t / 4 cm
Câu 24 : Một vật khối lượng 1 kg dao động điều hòa với phương trình: x = 10cost (cm) Lực phục hồi (lực kép về) tác
dụng lên vật vào thời điểm 0,5s là: A 0,5 N B 2N C 1N D Bằng 0 Câu 25 : Một lò xo nhẹ đầu trên gắn cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ m Chọn trục Ox thẳng đứng, gốc O ở vị trí cân bằng của
vật Vật dao động điều hoà trên Ox với phương trình x=10cos10t(cm), lấy g=10m/s2, khi vật ở vị trí cao nhất thì lực đàn hồi
của lò xo có độ lớn là: A 0(N) B 1,8(N) C 1(N) D 10(N)
Câu 26 : Con lắc lò xo nằm ngang dao động với biên độ A = 8 cm, chu kì T = 0,5 s, khối lượng của vật là m = 0,4 kg (lấy
2 = 10 ) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là:
A Fmax= 5,12 N B Fmax= 525 N C Fmax= 256 N D Fmax= 2,56 N
Câu 27 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng k = 10N/m, vật m = 50g Cho vật dao động với biên độ 3 cm thì lực
căng lò xo cực tiểu và cực đại là:
A Tmin = 0, Tmax = 0, 8 (N) B Tmin = 0, Tmax = 0, 2 (N) C Tmin = 0, 2N, Tmax = 0, 8 (N) D Tmin = 20N, Tmax = 80 (N)
Câu 28 : Một vật có m=100g dao động điều hoà với chu kì T=1s, vận tốc của vật khi qua VTCB là vo=10cm/s, lấy
2=10 Hợp lực cực đại tác dụng vào vật là: A 0,2N B 4,0N C 2,0N D 0,4N
Câu 29 : Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật có khối lượng 100g và lò xo k= 40N/m treo thẳng đứng dao động điều hòa
với biên độ 5cm( lấy g=10m/s2) Giá trị cực đại của lực đàn hồi là:
Câu 30 : Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật có khối lượng 100g và lò xo k= 40N/m treo thẳng đứng dao động điều hòa
với biên độ 5cm( lấy g=10m/s2) Giá trị của lực đàn hồi khi vật dưới vị trí cân bằng một đoạn 2cm là
Câu 31 : Một vật có khối lượng m=1kg dao động điều hoà theo phương ngang với chu kì T=2s Vật qua vị trí cân bằng với v
o-=31.4cm/s = 10π cm/s Chọn t=0 lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Tại thời điểm t=0,5s lực phục hồi tác dụng lên vật
Câu 32 : Một lò xo có k=20N/m treo thẳng đứng, treo vào lò xo vật có khối lượng m=200g Từ vị trí cân bằng nâng vật lên
một đoạn 5cm rồi buông nhẹ Giá trị cực đại của lực hồi phục và lực đàn hồi là
A Fhp max=2N ; Fđh max=5N B Fhp max=2N ; Fđh max=3N C Fhp max=1N ; Fđh max=3N D Fhp max=0,4N ; Fđh max=0,5N
Câu 33 : Một con lắc lò xo bỏ qua lực cản của không khí lấy g=10m/s2 Cho m=100g, k=10N/m Vật được giữ ở vị trí lò xo
có chiều dài tự nhiên Buông tay để vật dao động Tính giá trị nhỏ nhất của lực đàn hồi lò xo
A Fmin = 1N B Fmin = 0N C Fmin = 0,5N D Fmin = 2N
Câu 34 : Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang với biên độ A = 0,1m và chu kì T = 0,5s Khối lượng của quả lắc m
= 0,25 kg Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên quả lắc bằng bao nhiêu
Câu 35 : Một con lắc lò xo dao động ở phương thẳng đứng Lò xo có khối lượng không đáng kể và có độ cứng k= 40N/m.
vật có khối lượng m=200g Ta kéo vật từ vị trí cân bằng hướng xuống một đoạn 5cm rồi buông nhẹ cho vật dao động Giá trịcực đai và cực tiểu của lực đàn hồi nhận giá trị bao nhiêu?
A Fmax =2N; Fmin=2N B Fmax =4N; Fmin=2N C Fmax =2N; Fmin=0N D Fmax =4N; Fmin=0N
Câu 36 : Một lò xo nhẹ đầu trên gắn cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ m Chọn trục Ox thẳng đứng, gốc O ở vị trí cân bằng của
vật Vật dao động điều hoà trên Ox với phương trình x=10cos(10t-/2)(cm), lấy g=10m/s2, khi vật ở vị trí cao nhất thì lực
CHỦ ĐỀ 2: TÌM THỜI ĐIỂM – KHOẢNG THỜI GIAN – VẬN TỐC TRUNG BÌNH – QUÃNG ĐƯỜNG
Trang 3Cõu 1 : Vật dao động điều hòa có phơng trình x = Acos t Thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật có
8
c/
3
d/
43
Cõu 2: Vật dao động điều hòa có phơng trình: x = 4cost ( cm, s )Vận tốc trung bình trong 1 chu kỳ là:
trong khoảng thời gian t = 1
Cõu 12 : Vật dao động điều hũa cú phương trỡnh x = 8cos (2πt – π) cm Quóng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian
Trang 4A 50 5 3 cm B 40 5 3 cm C 50 5 2 cm D 60 5 3 cm
Cõu 16: Vật dao động điều hoà theo phương trỡnh : x = 5cos(10πt -π
2 )(cm) Thời gian vật đi được quóng đường bằng 12,5cm (kể từ t = 0) là: A
Cõu 17: Một con lắc lũ xo gồm vật cú m = 100 g, lũ xo cú độ cứng k = 50 N/m dao động điều hoà theo phương thẳng đứng
với biờn độ 4 cm Lấy g = 10 m/s2 Khoảng thời gian lũ xo bị gión trong một chu kỡ là:
f
3
1 D
Cõu 20: Cho một vật dao động điều hũa cú phương trỡnh chuyển động
x (cm) Vật đi qua vị trớ cõn bằng
lần đầu tiờn vào thời điểm: A
3
1(s) B
Cõu 21: Một vật dao động với phương trỡnh x 4 2 sin(5 t )cm
t s x cm C 1
; 2.25 30
t s x cm D 1
; 1.25 30
t s x cm
Cõu 25: Một chất điểm dao động điều hũa thực hiện 20 dao động trong 60s Chọn gốc thời gian lỳc chất điểm đang ở vị trớ
biờn õm Thời gian ngắn nhất chất điểm qua vị trớ cú li độ x = 3
2
A cm kể từ lỳc bắt đầu dao động là :
A.1,25s B.1s C.1,75s D.1,5s
Cõu 26: Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng Kớch thớch cho con lắc dao động điều hũa theo phương thẳng đứng Chu kỡ và
biờn độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vịtrớ cõn bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và π2 = 10
Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lũ xo cú độ lớn cực tiểu là A. 2
30 s. B.
7
30 s. C.1
30 s D.
4
15 s.
Cõu 27: Một lũ xo cú khối lượng khụng đỏng kể cú độ cứng k = 100N/m Một đầu treo vào một điểm cố định, đầu cũn lại
treo một vật nặng khối lượng 500g Từ vị trớ cõn bằng kộo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 10cm rồi buụng cho vật dao động điều hũa Lấy g = 10m/s2, khoảng thời gian mà lũ xo bị nộn một chu kỳ là
Cõu 28: Con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng ngang với chu kì T = 1,5 s và biên độ A = 4cm, pha ban đầu là
6
/
5 Tính từ lúc t = 0, vật có toạ độ x = -2 cm lần thứ 2005 vào thời điểm nào:
Cõu 29: Một con lắc lũ xo cú vật nặng với khối lượng m = 100g và lũ xo cú độ cứng k = 10N/m đang dao động với biờn độ 2
cm Trong mỗi chu kỡ dao động, thời gian mà vật nặng ở cỏch vị trớ cõn bằng lớn hơn 1cm là bao nhiờu?
Trang 5CHỦ Đấ̀ 3: BÀI TOÁN Đệ̃NG NĂNG – THấ́ NĂNG – CƠ NĂNG – TỔNG HỢP DAO Đệ̃NG ĐIấ̀U HÒA Cõu 1: Con lắc lò xo dao động với biên độ A có cơ năng toàn phần W0 thì tại vị trí x=
Cõu 3: Một vật cú khối lượng 100g tham gia đồng thời hai dao động điều hũa cú phương trỡnh x1=3cos(20t-π/2)(cm) và
x2=2cos(20t-π) (cm) Năng lượng dao động của vật là:
x2 4 3cos( ) Phơng trình của dao động tổng hợp là
A x = 8sin(πt + π/6)cm B x = 8cos(πt + π/6)cm C x = 8sin(πt - π/6)cm D x = 8cos(πt - π/6)cm
Cõu 6: Con lắc lũ xo dao động theo phương ngang với phương trỡnh x = Acos(t + ) Cứ sau những khoảng thời gian bằng
nhau và bằng /40 (s) thỡ động năng của vật bằng thế năng của lũ xo Động năng lắc dao động điều hoà với tần số gúc bằng:
A 20 rad.s – 1 B 80 rad.s – 1 C 40 rad.s – 1 D 10 rad.s – 1
Cõu 7: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, cùng tần số x1, x2 Biết phơng trình của dao động thứ
6sin
Cõu 8: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hũa cựng phương theo cỏc phương trỡnh:
x1 = -4sin( t ) và x2 =4 3cos( t) cm Phương trỡnh dao động tổng hợp là
Cõu 9: Ở vị trớ nào thỡ động năng của con lắc lũ xo cú giỏ trị gấp n lần thế năng của nú
A x = 2 cos(10πt + 4) B x = 2 3cos(10πt + 2) C x = 2cos(10πt + 2) D x = 2 3cos(10πt + 4)
Cõu 14: Con lắc lò xo đặt nằm ngang, gồm vật nặng có khối lợng 500 g và một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động
điều hòa Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 22 cm đến 30 cm.Cơ năng của con lắc là: A.0,16 J
Trang 6Cõu 2: Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số
ma sát giữa vật và mặt ngang là μ = 0,02 Kéo vật lệch khỏi VTCB một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Quãng đ ờngvật đi đợc từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng hẳn là
Cõu 3: Một con lắc lũ xo nằm ngang cú k=400N/m; m=100g; lấy g=10m/s2; hệ số ma sỏt giữa vật và mặt sàn là à=0,02 Lỳcđầu đưa vật tới vị trớ cỏch vị trớ cõn bằng 4cm rồi buụng nhẹ Quóng đường vật đi được từ lỳc bắt đầu dao động đến lỳc dừnglại là:
A 16m.B 1,6mC 16cm D Đỏp ỏn khỏc.
Cõu 4: Đồ thị biểu diễn li độ x của một dao động điều hũa theo thời gian như sau :
Cõu 5: Một con lắc đơn dài 0,3 m được treo vào trần của một toa xe lửa Con lắc bị kớch động mỗi khi bỏnh xe của toa xe
gặp chỗ nối nhau của cỏc đoạn đường ray Khi con tàu chạy thẳng đều với tốc độ là bao nhiờu thỡ biờn độ dao động của conlắc sẽ lớn nhất ?Cho biết khoảng cỏch giữa hai mối nối là 12,5 m Lấy g =9,8 m/s2
Cõu 6: Một ngời xách một xô nớc đi trên đờng, mỗi bớc đi dài 45cm thì nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất Chu kỳ dao
động riêng của nớc trong xô là 0,3s Vận tốc của ngời đó là:
Cõu 7: Một con lắc lũ xo gồm vật cú khối lượng m = 200g, lũ xo cú khối lượng khụng đỏng kể, độ cứng k= 80N/m; đặt trờn
mặt sàn nằm ngang Người ta kộo vật ra khỏi vị trớ cõn bằng đoạn 3cm và truyền cho nú vận tốc 80cm/s Cho g = 10m/s2 Do
cú lực ma sỏt nờn vật dao động tắt dần, sau khi thực hiện được 10 dao động vật dừng lại Hệ số ma sỏt giữa vật và sàn là
Cõu 8: Một con lắc lũ xo cú độ cứng k=60N/m ,cú khối lượng m=60 g dao động với biờn độ ban đầu là A=12 cm trong quỏ
trỡnh dao động vật chiu một lức cản khụng đổi sau 120( s) vật dừng lại Lực cản cú độ lớn là
Cõu 9: Đồ thị của hai dao động điều hũa cựng tần số được vẽ như sau:
Phương trỡnh nào sau đõy là phương trỡnh dao động tổng hợp của chỳng:
Cõu 10: Hai con lắc đơn cú chiều dài l1 & l2 dao động nhỏ với chu kỡ T1 = 0,6(s), T2 = 0,8(s) cựng được kộo lệch gúc α0 so
với phương thẳng đứng và buụng tay cho dao động Sau thời gian ngắn nhất bao nhiờu thỡ 2 con lắc lại ở trạng thỏi này A.
2(s) B 2,5(s) C 4,8(s) D 2,4(s)
Cõu 11: Một người xỏch một xụ nước đi trờn đường, mỗi bước đi được 50cm Chu kỳ dao động riờng của nước trong xụ là
0,5s Nước trong xụ khụng súng sỏnh mạnh nhất khi người đú đi với vận tốc khỏc bằng
Cõu 12: Một hệ dao động chịu tỏc dụng của một ngoại lực tuần hoàn Fn = F0sin10t thỡ xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tần
số dao động riờng của hệ phải là: A 5 Hz B 5 Hz C 10 Hz D 10 Hz.
Cõu 13: Một con lắc đơn cú chiều dài 0,3m được treo vào trần một toa xe lửa Con lắc bị kớch động mỗi khi bỏnh xe của toa
gặp chổ nối của cỏc đoạn ray Biết khoảng cỏch giữa hai mối nối ray là 12,5m và gia tốc trọng trường là 9,8m/s2 Biờn độ củacon lắc đơn này lớn nhất khi đoàn tàu chuyển động thẳng đều với tốc độ xấp xĩ
A 41km/h B 60km/h C 11,5km/h D 12,5km/h.
CHỦ Đấ̀ 5: GHẫP VẬT – GHẫP LÒ XO – CO BAN Vấ̀ CON LẮC ĐƠN Cõu 1: Con lắc đơn dao động điều hoà có chiều dài 1m, khối lợng 100g khi đi qua vị trí cân bằng có động năng 2.10-4 J(Lấyg=10 m/s2) Biên độ góc của dao động là
Cõu 2: Một vật nặng khi treo vào một lũ xo cú độ cứng k1 thỡ nú dao động với tần số f1, khi treo vào lũ xo cú độ cứng k2 thỡ
nú dao động với tần số f2 Dựng hai lũ xo trờn mắc song song với nhau rồi treo vật nặng vào thỡ vật sẽ dao động với tần số bao nhiờu?
B x = 4sin ( )
3
2
cm t
D x = 4cos )( )
3
2( t cm
x(cm)
t(s) 0
x2
x1 3
2
–3 –2
43
21
Trang 7Cõu 4: Tại cựng 1 địa điểm, người ta thấy trong thời gian con lắc đơn A dao động được 10 chu kỳ thỡ con lắc đơn B thực hiện
được 6 chu kỳ Biết hiệu số độ dài của chỳng là 16(cm) Chiều dài của A và B lần lượt là:
A A 9(cm), B 25(cm) B A 25(cm), B 9(cm)
C A 18(cm), B 34(cm) D A 34(cm), B 18(cm)
Cõu 5: Một con lắc lũ xo gồm lũ xo cú độ cứng k và vật cú khối lượng m dao động điều hoà, khi m = m1 thỡ chu kỡ dao động
là T1, khi m = m2 thỡ chu kỡ dao động là T2 Khi m = m1 + m2 thỡ chu kỡ dao động là
A
2 1
1
T
T . B T1 + T2 C 2
2 2
1 T
2
2 1
2 1
T T
T T
Cõu 8: Hai con lắc lò xo có cùng khối lợng m, độ cứng k1 và k2, có chu kỳ tơng ứng là 0,3s và 0,4s Ghép nối tiếp 2 lò xo của
2 con lắc trên rồi gắn vật m Khi đó chu kỳ của con lắc mới là:
a/ 0,7 s b/ 0,35 s c/ 0,5 s d/ 1 s
Cõu 9: Con lắc lò xo có khối lợng m = 100g, gồm 2 lò xo có độ cứng k1 = 6 N/m ghéo song song với nhau Chu kỳ củâ conlắc là:
a/ 3,14 s b/ 0,16 s c/ 0,2 s d, 0,314 s
Cõu 10: Chọn cõu trả lời đỳng Một vật cú khối lượng m = 81g treo vào một lũ xo thẳng đứng thỡ tần số dao động điều hoà là
10Hz Treo thờm vào lũ xo vật cú khối lượng m' = 19g thỡ tần số dao động của hệ bằng :
A 11,1Hz ; B 8,1Hz ; C 9Hz ; D 12,4Hz ;
Cõu 11: Chọn cõu trả lời đỳng? Một con lắc lũ xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,1kg, lũ xo cú độ cứng k = 40N/m Khi
thay ra bằng m' = 0,16kg thỡ chu kỡ của con lắc tăng:
Cõu 16: Hai lũ xo giống nhau cú cựng độ cứng k = 30N/m Mắc lũ xo nối tiếp nhau rồi treo vật nặng khối lượng m = 150g
Lấy 2 10 Chu kỡ dao động tự do của hệ là:
Câu 2: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất Đa đồng hồ xuống giếng sâu 400m so với mặt đất Coi nhiệt độ hai
nơi này bằng nhau và bán kính trái đất là 6400 km Saumột ngày đêm đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu?
Trang 8A 20C B 15C C 5C D 0C
Câu 5: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 170C Đa đồng hồ lên đỉnh núi cao h = 640m thì đồng hồvẫn chỉ đúng giờ Biết hệ số nở dài dây treo con lắc = 4.10-5K-1 Bán kính trái đất là 6400 km Nhiệt độ đỉnh núi là:
A 17,50C B 14,50C C 120C D 70C
Câu 6: Một con lắc đơn có chu kì T = 2,4s khi ở trên mặt đất Hỏi chu kì con lắc sẽ bằng bao nhiêu khi đem lên mặt trăng.
Biết rằng khối lợng trái đất lớn hơn khối lựơng mặt trăng 81 lần và bán kính trái đất lớn hơn bán kính mặt trăng 3,7 lần Xem
nh ảnh hởng của nhiệt độ không đáng kể
A 5,8s B 4,8s C 2s D 1s
Câu 7: Một con lắc đơn có chu kì T = 2s khi ở trên mặt đất Đa con lắc lên mặt trăng thì chu kỳ dao động nhỏ bằng bao
nhiêu? Coi nhiệt độ không ảnh hởng đến chu kì và gia tốc rơi tự do trên trái đất bằng 5,9 lần gia tốc trọng tr ờng trên mặttrăng
A 2s B 4,89s C 5,82s D 11,8s
Câu 8: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ tại thành phố A có gia tốc trọng trờng g = 9,787 m/s2 Đa đồng hồ đến thành phố
B thì nó chạy chậm 26,5s mỗi ngày Coi nhiệt độ không ảnh hởng đến chu kỳ dao động Gia tốc tại thành phố B là:
A 9,780 m/s2 B 9,781 m/s2 C 9,790 m/s2 D 9,793 m/s2
Câu 9: Một đồng hồ quả lắc có quả lắc đợc xem nh một con lắc đơn có chu kỳ T1 = 2s ở thành phố A với nhiệt độ t1 = 250C
và gia tốc trọng trờng g1 = 9,793 m/s2 Hệ số nở dài của thanh treo = 2.10-5K-1 Cũng đồng hồ đó ở thành phó B với t2 =
350C và gia tốc trọng trờng g2 = 9,787 m/s2 Hỏi mỗi tuần đồng hồ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu giây?
A Nhanh 216s B Chậm 216s C Chậm 246s D Nhanh 246s
Cõu 10: Một con lắc dao động đỳng ở mặt đất với chu kỡ 2s, bỏn kớnh trỏi đất 6400km Khi đưa lờn độ cao 3,2km thỡ nú dao
động nhanh hay chậm với chỡ là :
A Nhanh, 2,001s B Chậm , 2,001s C Chậm, 1,999s D Nhanh, 1,999s
Cõu 11: Một con lắc dao động đỳng ở mặt đất , bỏn kớnh trỏi đất 6400km Khi đưa lờn độ cao 4,2km thỡ nú dao động nhanh
hay chậm bao nhiờu trong một ngày đờm:
A Nhanh, 56,7s B Chậm, 28,35s C Chậm, 56,7s D Nhanh, 28,35s
Cõu 12: Một con lắc dơn dao động với chu kỡ 2s ở nhiệt độ 250C, dõy treo làm bằng kim loại cú hệ số nở dài 2.10-5K-1 Khi
nhiệt độ tăng lờn đến 450C thỡ nú dao động nhanh hay chậm với chu kỡ là:
A Nhanh, 2,0004s B Chậm, 2,0004s C Chậm, 1,9996s D Nhanh, 1,9996s
Cõu 13:Một con lắc dơn dao động với đỳng ở nhiệt độ 250C, dõy treo làm bằng kim loại cú hệ số nở dài 2.10-5K-1 Khi
nhiệt độ tăng lờn đến 450C thỡ nú dao động nhanh hay chậm bao nhiờu trong
một ngày đờm: A Chậm; 17,28s B Nhanh ; 17,28s C Chậm; 8,64s D Nhanh; 8,64s
Cõu 14: Một con lắc cú chu kỡ dao động trờn mặt đất là To = 2s Lấy bỏn kớnh trỏi đất R = 6400km.Đưa con lắc lờn độ cao h
= 3200m và coi nhiệt độ khụng đổi thỡ chu kỡ của con lắc bằng:
A 2,001s B 2,0001s C 2,0005s D 3s
Cõu 15: Một con lắc dơn dao động với chu kỡ 2s ở nhiệt độ 400C, dõy treo làm bằng kim loại cú hệ số nở dài 2.10-5K-1 Khi
nhiệt độ hạ xuống đến 150C thỡ nú dao động nhanh hay chậm với chu kỡ là:
A Nhanh; 1,9995s B Chậm; 2,005s C Nhanh; 2,005s D Chậm 1,9995s
Cõu 16: Một con lắc dơn dao động với đỳng ở nhiệt độ 450C, dõy treo làm bằng kim loại cú hệ số nở dài 2.10-5K-1 Khi
nhiệt độ hạ xuống đến 200C thỡ nú dao động nhanh hay chậm bao nhiờu trong một ngày đờm:
A Nhanh; 21,6s B Chậm; 21,6s C Nhanh; 43,2s D Chậm; 43,2s,
Cõu 17: Một con lắc dao động đỳng ở mặt đất ở nhiệt độ 420C, bỏn kớnh trỏi đất 6400km, dõy treo làm bằng kim loại cú hệ
số nở dài 2.10-5K-1 Khi đưa lờn độ cao 4,2km ở đú nhiệt độ 220C thỡ nú dao động nhanh hay chậm bao nhiờu trong một ngày đờm: A Nhanh; 39,42s B Chậm; 39,42s C Chậm; 73,98s D Nhanh; 73,98s
Cõu 18: Một đồng hồ quả lắc chạy đỳng giờ trờn mặt đất Đưa đồng hồ xuống giếng sõu 400m so với mặt đất Coi nhiệt độ
hai nơi này bằng nhau và lấy bỏn kớnh trỏi đất là R = 6400km Sau một ngày đồng hồ chạy:
A Chậm 2,7s B Chậm 5,4s C Nhanh 2,7s D Nhanh 5,4s
Cõu 19: Một đồng hồ quả lắc chạy đỳng giờ trờn mặt đất Đưa đồng hồ lờn độ cao h = 0,64km Coi nhiệt độ hai nơi này bằng
nhau và lấy bỏn kớnh trỏi đất là R = 6400km Sau một ngày đồng hồ chạy:
A Nhanh 8,64s B Nhanh 4,32s C Chậm 8,64s D Chậm 4,32s
Cõu 20: Một đồng hồ quả lắc chạy đỳng giờ trờn mặt đất ở nhiệt độ 250C Biết hệ số nở dài dõy treo con lắc =2.105 K
1 , Khi nhiệt độ ở đú 200Cthỡ sau một ngày đờm, đồng hồ sẽ chạy:
A Chậm 4,32s B Nhanh 4,32s C Nhanh 8,64s D Chậm 8,64s
Cõu 21: Một con lắc đơn dao động đỳng tại mặt đất ở nhiệt độ 300C, dõy treo làm bằng kim loại cú hệ số nở dài 2.10-5K-1,
bỏn kớnh trỏi đất 6400km Khi đưa con lắc lờn độ cao 1600m để con lắc vẫn dao động đỳng thỡ phải hạ nhiệt độ xuống đến :
A 17,50C B 23,750C C 50C D Một giỏ trị khỏc
Cõu 22: Một con lắc đơn dao động đỳng tại mặt đất ở nhiệt độ 300C, dõy treo làm bằng kim loại cúhệ số nở dài 2.10-5K-1,
bỏn kớnh trỏi đất 6400km Khi nhiệt đưa con lắc lờn độ cao h ở đú nhiệt độ là 200C để con lắc dao động đỳng thỡ h là: A 6,4km B 640m C 64km D 64m
CHỦ Đấ̀ 7: CON LẮC ĐƠN TRONG TRƯỜNG PHI QUÁN TÍNH ( CÓ THấM LỰC QUÁN TÍNH HAY LỰC
ĐIậ́N TRƯỜNG) Cõu 1: Một con lắc đơn gồm vật nặng cú khối lượng 50g mang điện tớch q=10-6C dao động với chu kỡ 2s tại nơi cú gia tốctrọng trường g=10m/s2 Đặt con lắc trong điện trường cú cường độ E= 2,10-4V/m thẳng đứng hướng xuống.Chu kỡ dao độngmới của con lắc là
Trang 9A 1,96s B 1,86s C 2,02s D 2,04s
Câu 2: Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng 50g mang điện tích q=10-6C dao động với chu kì 2s tại nơi có gia tốctrọng trường g=10m/s2 Đặt con lắc trong điện trường có cường độ E= 2,104V/m thẳng đứng hướng lên.Chu kì dao động mớicủa con lắc là
Câu 5: Đặt con lắc trong điện trường E hướng theo phương thẳng đứng từ trên xuống dưới và có độ lớn E = 104V/m Biếtkhối lượng của quả cầu là 20g, quả cầu được tích điện q = - 12.10-6c, chiều dài dây treo 1m, lấy g = 2 10 Tính chu kỳdao động biểu kiến của con lắc;
A 0,983s B 0,389s C 0,659s D 0,956s
Câu 9 : con lắc đơn có chiều dài 36cm, m = 100g,g =10m/s2 cho quả cầu tích điện q = 2.10-7C rồi đặt trong điển trường đềuE= 5 3.106V m / , có phương ngang Biết rằng con lắc dao động với biên độ góc α0=30 tính chu kỳ và năng lượng daođộng ?
Câu 11: Một con lắc dao động với chu kì 1,6s tại nơi có g = 9,8m/s2 người ta treo con lắc vào trần thang máy đi lên nhanh
dần đều với gia tốc 0,6m/s2, khi đó chu kì dao động của con lắc là
A.1,65 s B 1,55s C 0,66s D Một giá trị khác
Câu 12:Một con lắc dao động với chu kì 1,8s tại nơi có g = 9,8m/s2 người ta treo con lắc vào trần thang máy đi xuống
nhanh dần đều với gia tốc 0,5m/s2, khi đó chu kì dao động của con lắc là:
A.1,85 s B 1,76s C 1,75s D Một giá trị khác
Câu 13: Một con lăc đơn có chu kì dao động To =2,5s tại nơi có g = 9,8m/s2 Treo con lắc vào trần một thang máy đang chuyển động đi lên nhanh dần đều với gia tốc a =4,9m/s2 chu kì dao động của con lắc trong thang máy là: A 1,77s
B 2,04s C 2,45s D 3,54s
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 14,15
Một con lắc đơn gồm một dây treo l = 0,5m, một vật có khối lượng M = 40g dao động tại nơi có gia tốc trọng trường
2
9,79 /
g m s Tích cho vật một điện lượng q 8.10 5C
rồi treo con lắc trong điện trường có phương thẳng đứng có chiều hướng lên và có cường độ E 40 V
Câu 16: Một con lăc đơn có chu kì dao động với biên độ góc nhỏ To = 1,5s Treo con lắc vào trầnmột chiếc xe đang chuyển
động trên mặt đường nằm ngang thì khi ở VTCB dây treo con lắc hợp với phương thẳng đứng một góc 300 chu kì
dao động của con lắc trong xe là: A 2,12s B 1,61s C 1,4s D 1,06s
GV: PHẠM KHẮC DĨ BIÊN TRƯỜNG THPT HÒA BÌNH BRVT 9
Trang 10Câu 17: Một con lăc đơn có vật nặng m = 80g, đặt trong môi điện trường đều có véc tơ cường độđiện trường E
thẳng đứng, hướng lên, có độ lớn E = 4800V/m Khi chưa tích điện cho quả nặng,chu kì dao động của con lắc với biên độ
góc nhỏ là To =2s, tại nơi có g = 10m/s2 Tích cho quả nặngđiện q= 6.105 Cthì chu kì dao động của nó bằng: A 1,6s
B 1,72s C 2,5s D 2,33s
Câu 18: Một con lắc đơn có chu kì 2s tại nơi có g = 2 =10m/s2, quả cầu có khối lượng 10g, mangđiện tích 0,1C Khi dặt
con lắc trong điện trường đều có véctơ cường độ điện trường hướng từ dưới lên thẳng đứng có E=104V/m Khi đó chu kì conlắc là: A 1,99s B 2,01s C 2,1s D 1,9s
Câu 19: Một con lắc đơn có chu kì 2s tại nơi có g = 2 =10m/s2, quả cầu có khối lượng 200g, mang điện tích -10-7C Khi
dặt con lắc trong điện trường đều có véctơ cường độ điện trường thẳng đứng hướng từ dưới lên có E =2104V/m Khi đó chu
kì con lắc là: A 2,001s B 1,999s C 2,01s D Một giá trị khác
Câu 20: Một con lắc đơn có chiều dài 1m dao động tại nơi có g = 2m/s2, dưới điểm treo theo phương thẳng đứng cách
điểm treo 50cm người ta đóng một chiếc đinh sao cho con lắc vấp vào đinh khi dao động Chu kì dao động của con lắc là:
A 8,07s B 24,14s C.1,71s D Một giá trị khác
Câu 21: Một con lắc đơn dao động nhỏ tại nơi có g = 10m/s2 với chu kì 2s, vật có khối lượng 100g mang điện tích -0,4C
Khi đặt con lắc trên vào trong điện đều có E =2,5.106V/m nằm ngang thì chu kì dao động kúc đó là: A 1,5s B 1,68s
C 2,38s D Một giá trị khác
Câu 22: Một con lắc đơn dao động nhỏ tại nơi có g = 10m/s2 với chu kì 2s, vật có khối lượng 200g mang điện tích 4.10-7C
Khi đặt con lắc trên vào trong điện đều có E = 5.106V/m nằm ngang thì vị trí cân bằng mới của vật lệch khỏi phương thẳng đứng một góc là: A 0,570 B 5,710 C 450 D Một giá trị khác
Câu 23: Một con lắc đơn gồm vật có thể tích 2cm3, có khối lượng riêng 4.103 kg/m3 dao động trong không khí có chu kì 2s
tại nơi có g = 10m/s2 Khi con lắc dao động trong một chất khí có khối lượng riêng 3kg/lít thì chu kì của nó là:A 1,49943s
B 3s C 1,50056s D 4s
Câu 24: Hai con lắc đơn có cùng độ dài l cùng khối lượng m Hai vật nặng của hai con lắc đó mang điện tích lần lượt là q1
và q2 Chúng được đặt vào trong điện trường E
hướng thẳng đứng xuống dưới thì chu kì dao động bé của hai con lắc lần lượt là T1 5 T0 và 2 5 0
TỔNG HỢP CHƯƠNG 1 DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Câu 1: Một dao động điều hòa trên quĩ đạo thẳng dài 10cm Chon gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 2, 5cm và đi theo
chiều dương thì pha ban đầu của dao động là:
Câu 2: Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 40cm Khi ở vị trí x = 10cm vật có vận tốc 20 3cm/s Chu kì dao
Trang 11Cõu 7: Con lắc lũ xo dao động điều hoà theo phương ngang với biờn độ là A Li độ của vật khi thế năng bằng động năng là
Cõu 8: Phương trỡnh dao động điều hũa của một chất điểm M cú dạng x = Acost (cm) Gốc thời gian được chọn vào lỳc nào?
A Vật qua vị trớ x = +A B Vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương
C Vật qua vị trớ x = -A D Vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều õm
Cõu 9: Một vật dao động điều hoà theo phương trỡnh : x = 10 cos (
2
4 t ) cm Gốc thời gian được chọn vào lỳc
C vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương D vật ở vị trớ biờn dương
Cõu 10: Một con lắc lũ xo gồm một lũ xo cú độ cứng k = 100N/m và vật cú khối lượng m = 250g, dao động điều hoà với
biờn độ A = 6cm Chọn gốc thời gian lỳc vật đi qua vị trớ cõn bằng Quóng đường vật đi được trong
10
s đầu tiờn là:
Cõu 11: Một vật dao động điều hũa theo phương ngang trờn đoạn thẳng dài 2a với chu kỡ T = 2s Chọn gốc thời gian là lỳc
vật đi qua vị trớ x = theo chiều õm của quỹ đạo Phương trỡnh dao động của vật là:
A x = asin(πt+ ) B x = acos(πt +
3
) C x = 2asin(πt + ) D x = acos(2πt + )
Cõu 12: Một chất điểm dao động điều hoà quanh vị trớ cõn bằng O, trờn quỹ đạo MN = 20cm Thời gian chất điểm đi từ M
đến N là 1s Chọn trục toạ độ như hỡnh vẽ, gốc thời gian lỳc vật đi qua vị trớ cõn bằng
theo chiều dương Quóng đường mà chất điểm đó đi qua sau 9,5s kể từ lỳc t = 0:
A 190 cm B 150 cm C 180 cm D 160 cm
Cõu 13: Một chất điểm dao động điều hũa theo phương trỡnh x = 3cos(5t /3) (x tớnh bằng cm, t tớnh bằng s) Trong một
giõy đầu tiờn kể từ lỳc t = 0, chất điểm qua vị trớ cú li độ x = + 1 cm bao nhiờu lần?
Cõu 14: Một vật cú khối lượng m=100(g) dao động điều hoà trờn trục ngang Ox với tần số f =2Hz, biờn độ 5cm Lấy gốc thời
gian tại thời điểm vật cú li độ x0 =-5(cm), sau đú 1,25(s) thỡ vật cú thế năng:
Cõu 15: Một chất điểm dao động điều hũa theo phương trỡnh x = 4cos ( 6πt + 3) (x tớnh bằng cm và t tớnh bằng giõy).Trong một giõy đầu tiờn từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trớ cú li độ x = + 3 cm
Cõu 16: Một con lắc lũ xo gồm vật cú m = 100 g, lũ xo cú độ cứng k = 50 N/m dao động điều hoà theo phương thẳng đứng
với biờn độ 4 cm Lấy g = 10 m/s2 Khoảng thời gian lũ xo bị gión trong một chu kỡ là:
Cõu 17: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trớ cõn bằng vật cú vận tốc v = 20 cm/s Gia tốc cực đại của vật là amax = 2m/
s2 Chọn t = 0 là lỳc vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều õm của trục toạ độ Phương trỡnh dao động của vật là :
A x =2cos(10t) cm B x =2cos(10t + π) cm C x =2cos(10t – π/2) cm D x =2cos(10t + π/2) cm
Cõu 18: Một con lắc gồm một lò xò có K= 100 N/m, khối lợng không đáng kể và một vật nhỏ khối lợng 250g, dao động điều
hoà với biên độ bằng 10 cm Lấy gốc thời gian t=0 là lúc vật qua vị trí cân bằng Quãng đờng vật đi đợc trong t =
24s
đầutiên là: A 7,5 cm B 12,5 cm C 5cm D 15 cm
Cõu 19: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trỡnh ( )
65cos
Cõu 20: Cho dao động điều hoà cú phương trỡnh dao động: ( )
38cos
từ thời điểm ban đầu, vật qua vị trớ cú li độ x=-1cm bao nhiờu lần? A 3 lần B 4 lần C 2 lần D 1 lần
Cõu 21: Một vật dao động điều hoà cú phương trỡnh dao động:
đường vật đi được sau 0,375s tớnh từ thời điểm ban đầu bằng bao nhiờu?
Cõu 22: Một lò xo nhẹ treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên là 30cm Treo vào đầu dới lò xo một vật nhỏ thì thấy hệ cân
bằng khi lò xo giãn 10cm Kéo vật theo phơng thẳng đứng cho tới khi lò xo có chiều dài 42cm, rồi truyền cho vật vận tốc
GV: PHẠM KHẮC DĨ BIấN TRƯỜNG THPT HÒA BèNH BRVT 11
M