1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Tong hop chuong 3_Luong tu anh sang

2 373 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp chương 1 + 2 + 3
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 110,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-10cm Câu 2: Vận tốc của một vật dao động điều hòa có độ lớn đạt giá trị cực đại tại thời điểm tA. Tại thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng, vận ttóc của vật nhận giá trị là.. Li độ và

Trang 1

ĐỂ 12: TỔNG HỢP CHƯƠNG 1 + 2 + 3 Câu 1: Một vật dao động điều hòa, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm Biên độ dao động của vật nhận giá trị nào

sau đây? A 5cm B -5cm C 10cm D -10cm

Câu 2: Vận tốc của một vật dao động điều hòa có độ lớn đạt giá trị cực đại tại thời điểm t Thời điểm đó có thể nhận giá

trị nào trong các giá trị sau đây?

A Khi t = 0 B Khi t = T/4 C khi t = T D khi vật đi qua vị trí cân bằng

Câu 3: Một vật thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 3.14s và biên độ A =1m Tại thời điểm vật đi qua vị trí cân

bằng, vận ttóc của vật nhận giá trị là? A 0.5m/s B 1m/s C 2m/s D 3m/s

Câu 4: Một vật dđđhòa với pt x = 5 cos 4 πt(cm) Li độ và vận tốc của vật sau khi nó bắt đầu dđông đợc 5s là?

A x = 5cm; v = 20cm/s B x = 5cm; v= 0 C x = 20cm; v= 5cm/s D x = 0; v =5cm/s

Câu 5: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A = 2 m vị trí xuất hiện của quả nặng, khi thế năng bằng động năng của nó là bao nhiêu? A 2m B 1.5m C 1m D 0.5m

Câu 6: Con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lợng m, một lò xo có khối lợng không đáng kể và có độ cứng k =

100N/m Thực hiện dao động điều hòa Tại thời điểm t = 1s, li độ và vận tốc của vật lần lợt là x = 0.3m và v = 4m/s tính biên độ dao động của vật? A 0.5m B 0.4m C 0.3m D 0.6

Câu 7: một CLLX thẳng đứng gồm vật nặng m = 0.5 kg, k = 0.5 N/cm đang dđđhòa.Khi vận tốc của vật là 20cm/s thì

gia tốc của nó bằng 2 3 m/s tính biên độ dđộng của vật A 20 3 cm B 16cm C 8cm D 4cm

Câu 8: một CLLX thẳng đứng gồm vật nặng m = 100g dđđhòa Vận tốc của vật khi qua VTCB là 31.4 cm/s và gia tốc

cực đại của vật là 4m/s2 Lấy π2 ≈10 Độ cứng lò xo là: A 625N/m B 160N/m C 16N/m D 6.25N/m

Câu 9: Treo một vật có m= 1 kg vào một lò xo có k = 98N/m Kéo vật ra khỏi VTCB về phía dới đến cách VTCB x =

5cm rồi thả ra Gia tốc cực đại của dđđhòa của vật là: A 0.05m/s2 B 0.1 m/s2 C 2.45 m/s2 D 4.9 m/s2

Câu 10: Một CLLX gồm vật m = 0.2 kg và k = 20N/m dđđhòa với biên độ A = 6cm tính vận tốc của vật khi đi qua vị trí

có thế năng bằng 3 lần động năng A v = 3m/s B v = 1.8m/s C v = 0.3m/s D v = 0.18m/s

Câu 11: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 10cm Tại vị trí có li độ x = 5cm, tỉ số giữa thế năng và động

Câu 12: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 4 2 cm Tại thời điểm động năng bằng thế năng, con lắc có li độ là? A x = 4cm± B x = 2cm± C x = 2± 2 cm D x = 3± 2 cm

Câu 13: Một CLLX gồm vật m = 400g, và k = 100N/m Kéo vật khỏi vị VTCB 2cm rồi truyền cho nó vận tốc đầu 15

5 cm/s Năng lợng dao động của vật là? A 0.245J B 2.45J C 24.5J D 245J

Câu 14: Li độ của một con lắc lò xo biến thiên điều hòa với chu kì T = 0.4s thì động năng và thế năng của nò biến thiên

Câu 15: Một vật dao động điều hòa với phơng trình x = 5sin2πt (cm) Quãng đờng vật đi đợc trong khoảng thời gian t =

Cõu 16 : Moọt vaọt dao ủoọng ủieàu hoaứ thỡ vaọn toỏc vaứ li ủoọ luoõn dao ủoọng: A cuứng pha vụựi nhau

B ngửụùc pha vụựi nhau C Leọch pha nhau goực 900 D leọch pha nhau goực baỏt kyứ

Cõu 17 : Một CLLX cú k treo thẳng đứng, đầu trờn cố định, đầu dưới gắn vật Gọi độ gión của lũ xo khi vật ở vị trớ cõn

bằng là Δl Cho con lắc dđđhũa theo phương thẳng đứng với biờn độ là A (A > Δl) Lực đàn hồi của lũ xo cú độ lớn nhỏ

nhất trong quỏ trỡnh dđộng là A F = 0 B F = k(A + Δl) C F = kΔl D F = k(A - Δl)

Cõu 18 : Một con lắc lũ xo gồm một lũ xo cú độ cứng k = 100N/m và vật cú khối lượng m = 250g, dao động điều hoà

với biờn độ A = 6cm Chọn gốc thời gian t = 0 lỳc vật qua vị trớ cõn bằng Quóng đường vật đi được trong 10π (s) đầu

Cõu 19 : Một vật nhỏ m= 400g được treo vào lũ xo nhẹ cú k = 160N/m Vật dđđhũa theo phương thẳng đứng với biờn

độ 10cm Vận tốc của vật khi qua VTCB cú độ lớn là A 4 (m/s) B 0 (m/s) C 2 (m/s) D 6,28 (m/s)

Cõu 20 : Trong dao động của con lắc lũ xo, nhận xột nào sau đõy là sai?

A Biờn độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biờn độ của ngoại lực tuần hoàn

B Tần số dao động riờng chỉ phụ thuộc vào đặc tớnh của hệ dao động

C Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn

D Lực cản của mụi trường là nguyờn nhõn làm cho dao động tắt dần

Cõu 21 : Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn khụng phụ thuộc vào

A. khối lượng quả nặng B gia tốc trọng trường C chiều dài dõy treo D nhiệt độ

Cõu 22 : CLLX đầu trờn cố định, đầu dưới gắn vật cú m dao động điều hũa theo phương thẳng đứng ở nơi cú gia tốc

trọng trường g Khi vật ở vị trớ cõn bằng, độ gión của lũ xo là Δl Chu kỳ dao động của con lắc được tớnh bằng biểu thức

A

l

g 2

g

l 2

l

g 2 T

∆ π

l

g 2

1 T

∆ π

=

Cõu 23 : Khi noựi veà naờng lửụùng trong dao ủoọng ủieàu hoaứ, phaựt bieồu naứo sau daõy laứ sai?

A. Naờng lửụùng laứ ủaùi lửụùng tổ leọ vụựi bỡnh phửụng cuỷa bieõn ủoọ

B Naờng lửụùng cuỷa con laộc phuù thuoọc vaứo caực caựch kớch thớch ban ủaàu

C. Naờng lửụùng toaứn phaàn (toồng ủoọng naờng vaứ theỏ naờng) laứ moọt haống soỏ

D ẹoọng naờng vaứ theỏ naờng khoõng ủoồi theo thụứi gian

Trang 2

Cõu 24 : CLLX coự ủoọ cửựng k ủửụùc treo thaỳng ủửựng, ủaàu dửụựi gaộn moọt vaọt m dủủhoaứ vụựi taàn soỏ f Coõng thửực tớnh cụ naờng naứo laứ khoõng ủuựng ? A E = ẵ k A2 B E = 2 π2f2 mA2 C E = 2 A2

k 2

m

D E = ẵ mω2A2

Cõu 25 : Khi loứ xo mang vaọt m1 thỡ dủ vụựi T1 = 0,3s , khi mang m2 thỡ dủoọng T2 = 0.4s Hoỷi treo ủoàng thụứi 2 vaọt thỡ chu kyứ dao ủoọng bao nhieõu ? A 0,7 s ; B 0,5s ; C 0,1 s ; D Khoõng xaực ủũnh ủửụùc

Cõu 26 : Moọt CLẹ coự daõy treo daứi 1m Keựo con laộc leọch khoỷi VTCB goực 600 roài thaỷ nheù Laỏy g = 10m/s2 Vaọn toỏc cuỷa vaọt khi noự qua VTCB laứ? A 1,58m/s B 3,16m/s C 10m/s D A, B, C ủeàu sai

Cõu 27 : Moọt CLẹ daứi 1m vaứ vaọt 100g Keựo con laộc leọch khoỷi VTCB goực 600 roài thaỷ nheù Laỏy g = 10m/s2 Lửùc caờng daõy khi vaọt qua VTCB laứ: A 1N B 2N C 2000N D 1000N

Cõu 28 : Caõu noựi naứo laứ ủuựng khi moựi veà bửụực soựng.

A Bửụực soựng laứ ủaùi lửụùng ủaởc trửng cho sửù truyeàn nhanh hay chaọm cuỷa soựng

B Bửụực soựng laứ quaừng ủửụứng maứ soựng truyeàn ủửụùc trong khoaỷng thụứi gian moọt giaõy

C Bửụực soựng laứ quaừng ủửụứng maứ soựng truyeàn ủi troùng moọt chu kyứ

D Bửụực soựng laứ khoaỷng caựch giửừa hai ủieồm gaàn nhaỏt dao ủoọng truứng nhau

Cõu 29 : Thớ nghieọm giao thoa soựng treõn maởt nửụực vụựi hai nguoàn keỏt hụùp A vaứ B Goùi λ laứ bửụực soựng, d1 vaứ d2 laàn lửụùt laứ ủửụứng ủi tửứ nguoàn A vaứ B ủeỏn ủieồm M Taùi ủieồm M bieõn ủoọ dao ủoọng toồng hụùp cửùc tieồu khi:

A 1 2 (2 1)

2

d + d = n + λ

C d1− d2 = n λ B 1 2 (2 1)

2

dd = n + λ

D d1+ d2 = n λ

Cõu 30 : Một dõy đàn cú chiều dài l, hai đầu cố định Súng dừng trờn dõy cú bước súng dài nhất là

Cõu 31 : Súng õm truyền trong thộp với vận tốc 500m/s Hai điểm trong thộp gần nhau nhất lệch pha π/2 cỏch nhau

Cõu 32 : Trong giao thoa súng cơ học với hai nguồn đồng pha thỡ …

A tổng số dóy cực đại là một số lẻ và tổng số dóy cực tiểu là một chẳn B tổng số dóy cực tiểu là một số lẻ

C tổng số dóy cực đại hay tổng số dóy cực tiểu luụn luụn là một số lẻ D tổng số dóy cực đại là một số chẳn

Cõu 33 : Một súng cơ học truyền dọc theo trục Ox cú ptrỡnh u = 28cos(20x - 2000t) (cm), trong đú x (m), t (s) Vận tốc

Cõu 34 : Để cú súng dừng xảy ra trờn một sợi dõy đàn hồi với hai đầu dõy đều là nỳt súng thỡ

A chiều dài dõy bằng một phần tư bước súng C chiều dài dõy bằng một số nguyờn lần nửa bước súng

B bước súng luụn luụn đỳng bằng chiều dài dõy D bước súng bằng một số lẻ lần chiều dài dõy

Cõu 35 : Soựng truyeàn tửứ A ủeỏn M caựch A 4,5 cm, vụựi bửụực soựng λ = 6 cm Hoỷi Dủ soựng taùi M coự tớnh chaỏt naứo sau ủaõy? A Chaọm pha hụn soựng taùi A goực 3π/2 B Sụựm pha hụn soựng taùi A goực 3π/2

C Cuứng pha vụựi soựng taùi A D Ngửụùc pha vụựi soựng taùi A

Cõu 36 : Daõy AB daứi 15 cm ủaàu B coỏ ủũnh ẹaàu A laứ moọt nguoàn dao ủoọng hỡnh sin vụựi taàn soỏ 10 Hz vaứ cuừng laứ moọt nuựt Vaọn toỏc truyeàn soựng treõn daõy v = 50 cm/s Hoỷi treõn daõy coự soựng dửứng khoõng ? neỏu coự haừy tớnh soỏ buùng vaứ nuựt nhỡ thaỏy A Coự soựng dửứng, soỏ buùng 6, soỏ nuựt 7 ; B khoõng coự soựng dửứng

C Coự soựng dửứng, Soỏ buùng 7, soỏ nuựt 6 D Coự soựng dửứng, soỏ buùng 6, soỏ nuựt 6

Cõu 37 : Choùn caõu ủuựng nhaỏt Tai con ngửụứi chổ nghe ủửụùc caực aõm coự taàn soỏ naốm trong khoaỷng

A tửứ 16 Hz – 2000 Hz B tửứ 16 Hz - 20000Hz C tửứ 16 KHz – 20000 KHz D tửứ 20 KHz – 2000 KHz

Cõu 38 : Cửụứng ủoọ aõm chuaồn laứ I0 = 10-12W/m2 Cửụứng ủoọ aõm taùi moọt ủieồm trong moõi trửụứng truyeàn aõm laứ 10-5W/m2 Mửực cửụứng ủoọ aõm taùi ủieồm ủoự laứ: A 50dB B 60dB C 70dB D 80dB

Cõu 39 : Moọt khung daõy daón coự dieọn tớch S vaứ coự N voứng daõy Cho khung quay ủeàu vụựi vaọn toỏc goực ω trong 1 tửứ trửụứng ủeàu coự caỷm ửựng tửứ B ⊥ vụựi truùc quay cuỷa khung Taùi thụứi ủieồm ban ủaàu, phaựp tuyeỏn cuỷa khung hụùp vụựi caỷm ửựng tửứ B moọt goực π/6 Khi ủoự, suaỏt ủieọn ủoọng tửực thụứi trong khung taùi thụứi ủieồm t laứ:

A.e=NBSωcos(ωt+π/6) B.e=NBSωcos(ωt−π/3) C.e=NBSωsinωt D.e=−NBSωcosωt

Cõu 40 : ẹaởt vaứo 2 ủaàu tuù ủieọn hủt U vaứ f = 50Hz thỡ Ihd = 2,4A ẹeồ Ihd = 1,2A thỡ taàn soỏ cuỷa doứng ủieọn phaỷi baống:

A 25 Hz B 100 Hz C 200 Hz D 50Hz

Cõu 41 : Hủtỏ giửừa 2 ủaàu cuỷa moọt cuoọn thuaàn caỷm L = 1/π (H) laứ: u= 200 2cos(100 πt + π/6) (V) Bieồu thửực doứng ủieọn trong cuoọn daõy laứ: A i = 2 2 sin ( 100 πt + 2π/3 ) (A) B i = 2 2 sin ( 100 πt + π/3 ) (A)

C i = 2 2 sin ( 100 πt - π/3 ) (A) D i = 2 2 sin ( 100 πt - 2π/3 ) (A)

Cõu 42 : Cho maùch ủieọn xoay chieàu AB nhử hỡnh veừ Hoọp kớn X chửựa 1 trong 3 phaàn tửỷ R, L, C Bieỏt doứng ủieọn qua maùch nhanh pha so vụựi hieọu ủieọn theỏ uAB Maùch X chửựa caực phaàn tửỷ naứo?

A L B C C R D L hoaởc C

-Hết - Chúc các em ôn thi đạt kết quả tốt!

R0

Ngày đăng: 30/11/2013, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w