Mục tiêu : Giúp HS : - Nêu đợc vai trò của âm thanh trong đời sống giao tiếp với nhau qua nói , hát , nghe ; dùng để làm tín hiệu tiếng trống , tiếng còi xe ... Mục tiêu : Giúp HS : - Nê
Trang 1Tuần 19 Thứ hai ngày 3 tháng 1 năm 2011
Khoa học
Đ37: Tại sao có gió
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Làm thí nghiệm CM không khí chuyển động tạo thành gió
- Giải thích tại sao có gió Tại sao ban ngày gió từ biển thổi vào đất liền , ban đêm gió từ
đất liền thổi ra biển
II Đồ dùng dạy –học
- GV: Hình 74, 75 chong chóng , HS: chong chóng làm thí nghiệm
- HS: SGK,
III Hoạt động dạy- học
1 Kiểm tra bài cũ : (1’)
+ Giới thiệu bài : (1’)
3 Tìm hiểu nội dung : (29’)
+ TS chong chong quay nhanh hay ?
GV KL :Khi ta chạy không khí chuyển
động tạo ra gió , gió thổi làm chong
-HS đọc KL - Các nhóm làm thí nghiệm thảo luận theo câu hỏi
- Đại diện trình bày
Đ38: Gió nhẹ , gió mạnh, phòng chống bão
I Mục tiêu : Giúp HS
- Phân biệt gió nhẹ , gió mạnh , gió to , gió dữ
- Nói về những thiệt hại do dông bão gây ra và cách phòng chống bão
- Biết cách phòng chống bão khi có bão …
II Đồ dùng dạy –học
- GV: Hình 76, 77 , Phiếu học tập , Su tầm tranh ảnh về gió ; HS: SGK
III Hoạt động dạy- học
Trang 21 Kiểm tra bài cũ : (3’)
- Gọi HS trả lời :
+ Giải thích TS ban ngày gió từ biển
thổi vào đất liền và ban đêm gió từ đất
liền ra biển ?
- GV nhận xét cho điểm
2 Bài mới : (30’)
+ Giới thiệu bài : (1’)
3 Tìm hiểu nội dung : (29’)
* HĐ1: (10’) Tìm hiểu về cấp gió
+ Dấu hiệu của bão ?
+ Tác hại của bão và cách phòng chống
- HS quan sát hình thảo luận trả lời + Gió mạnh liên tiếp kèm theo ma to + Thiệt hại về nhà cửa mùa màng , tai nạn + Theo dõi các bản tin thời tiết tìm cách bảo
vệ nhà cửa , đề phòng tai nạn
- 4 HS tham gia trò chơi
- HS theo dõi nhận xét , bổ sung
- HS lên bảng chơi
- HS đọc mục bạn cần biết - 77
- HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
Tuần 20 Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2011
Khoa học
Đ39: Không khí bị ô nhiễm
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Phân biệt đợc không khí sạch và không khí bị ô nhiễm
- Nêu đợc những nguyên nhân làm không khí bị ô nhiễm
- Nêu đợc những tác hại của không khí bị ô nhiễm
II Đồ dùng dạy –học
- GV: Hình 78 79, Su tầm tranh ảnh thể hiện bầu - HS: SGK
III Hoạt động dạy- học
+ Giới thiệu bài : (1’)
3 Tìm hiểu nội dung : (29’)
Trang 3Bớc 1 : Làm theo cặp
Bớc 2 : Làm việc cả lớp :
- Gọi HS trình bày
+ Hình nào thể hiện bầu không khí bị
ô nhiễm Chi tiết nào cho em biết ?
- GV KL :KK sạch trong suốt không
mùi , không vị khoẻ của ngời
- KK bẩn hay ô nhiễm là có hại cho
*HĐ 3: Tác hại của bị ô nhiễm: (1’)
- Tổ chức cho HS thảo luận theo cặp
để nhận biết bầu KK trong hình
VD H1 : Bầu KK bị ô nhiễm vì khói H2 :Không khí trong sạch , không gian thoáng đãng
- HS nêu KL
- HS nối nhau phát biểu : Do khí thải nhà máy , khói khí độc của các phơng tiện giao thông , bụi , cát bẩn
- HS rút ra KL
HS liên hệ thực tế TL
- HS thảo luận theo cặp :Tác haị của không khí bị ô nhiễm : Gây viêm phế quản , ung th phổi , bệnh về mắt , cây hoa , quả không lớn đợc
- HS đọc mục bạn cần biết - 79
- HS học bài và chuẩn bị bài học giờ sau
Khoa học
Đ40: Bảo vệ bầu không khí trong sạch
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Biết và luôn làm những việc để bảo vệ bầu không khí trong sạch
- Có ý thức bảo vệ bầu không khí trong sạch
- Tuyên truyền nhắc nhở mọi ngời cùng làm việc để bảo vệ bầu không khí trong sạch
II Đồ dùng dạy – học
- Hình 80, 81 Su tầm tranh ảnh về hoạt động bảo vệ ; HS: SGK, bút chì,
III Hoạt động dạy- học
1 Kiểmtra bài cũ : (3’)
- Gọi HS trả lời :
+ Nguyên nhân gây ô nhiễm KK ?
+ KK bị ô nhiễm có tác hại gì với con
ng-ời ?
- GV nhận xét cho điểm
2 Bài mới : + Giới thiệu bài : (1’)
3 Tìm hiểu nội dung : (29’)
*HĐ1: Những biện pháp bảo vệ bầu
không khí trong sạch : (16’)
+ Làm việc theo nhóm :
- HS trình bày
+ Những việc nên làm để bảo vệ bầu
không khí trong sạch thể hiện trong
- HS có thể giải thích
- HS nêu : Trồng cây xanh , đổ rác đúng chỗ , ít sử dụng phân hoá học và thuốc bảo vệ thực vật , làm vệ sinh nơi ở
Trang 4- Giảm lợng khí độc hại của xe khói
bếp
- Bảo vệ rừng và trồng nhiều cây xanh
*HĐ2 : Vẽ tranh cổ động : (13’)
- Tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm
- YC HS thảo luận tìm ý cho ND tranh
- Phân công các thành viên viết vẽ tranh
- HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
Tuần 21 Thứ hai ngày 17 tháng 1 năm 2011
Khoa học
Đ41: Âm thanh
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Biết đợc những âm thanh trong cuộc sống phát ra từ đâu
- Biết và thực hiện các cách khác nhau để làm cho vật phát ra âm thanh
- Nêu VD hoặc làm thí nghiệmđơn giản chứng minhđợc mối liên hệ giữa rung động và
sự phát ra âm thanh
II Đồ dùng dạy – học
- GV: Dụng cụ, SGK ; HS: CB theo nhóm : trống, gạo, ống bơ, thớc, sỏi,
III Hoạt động dạy- học
1 Kiểm tra bài cũ : (2’)
+ Giới thiệu bài : (1’)
3.Tìm hiểu nội dung : (30’)
*HĐ 1: (8’)Tìm hiểu các âm thanh xung
- HS nghe GV phổ biến rồi làm TN
QS hiện tợng : Khi rắc gạo không gõ các hạt gạo không chuyển động , khi gõ trống rung hạt gạo chuyển động , trống kêu -HS chơi
Mỗi nhóm gây tiếng động 1 lần , bên kia nghe xem vật gì gây ra tiếng động –viết ragiấy Bên nào đúng nhiều thắng
Trang 5nào thế ?
- Chia HS thành 2 nhóm : Mỗi nhóm
gây tiếng động 1 lần , bên kia nghe xem
vật gì gây ra tiếng động –viết ra
giấy Bên nào đúng nhiều thắng
Đ42: Sự lan truyền âm thanh
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Âm thanh đợc lan truyền trong không khí
- Nêu ví dụ hoặc làm thí nghiệm đơn giản chứng tỏ âm thanh yếu đi khi lan truyền
- Nêu ví dụ về âm thanh có thể lan truyền qua chất rắn chất lỏng
II Đồ dùng dạy –học
- GV : CB bài , đồ dùng thí nghiệm
- HS CB : trống , ống bơ, thớc, sỏi, Ni lông, dây gai chậu nớc giấy
III Hoạt động dạy- học
1 Kiểm tra bài cũ : (2’) - Gọi HS trả lời
Trang 6+ Giới thiệu bài : (1’)
3 Tìm hiểu nội dung : (1’)
*HĐ1: (7’) - Sự lan truyền âm thanh
Bớc 3 : Thảo luận về nguyên nhân
- Gọi HS đọc mục bạn cần biết trang 84
*HĐ2 : (8’) Sự lan truyền âm thanh qua
chất lỏng
+ Cách tiến hành :
Bớc 1 : GV hớng dẫn làm thí nghiệm
nh hình 2 trang 85 SGK
Bớc 2 : HS liên hệ tìm thêm ví dụ cho
sự truyền của âm thanh qua chất rắn và
chất lỏng
*HĐ3: (8’) - âm thanh yếu hay mạnh
khi lan truyền xa
- GV gõ trống –HS nghe phát hiện khi
ở gần tiếng trống nghe to hơn khi ở
- HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
Tuần 22 Thứ hai ngày 24 tháng 1 năm 2011
Khoa học
Đ43: âm thanh trong cuộc sống
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Nêu đợc vai trò của âm thanh trong đời sống (giao tiếp với nhau qua nói , hát , nghe ; dùng để làm tín hiệu (tiếng trống , tiếng còi xe )
- Nêu đợc lợi ích của việc ghi lại đợc âm thanh
- Giáo dục ý thức sử dụng các âm thanh có lợi vào cuộc sống
II Đồ dùng dạy –học
- GV: Vật : Thanh sắt, ; HS : 5 cốc , chai , tranh ảnh về âm thanh
III Hoạt động dạy- học
1 Kiểm tra bài cũ :(3’)
- Gọi HS trả lời
+ Âm thanh có thể lan truyền qua những
môi trờng nào ? Ví dụ ?
- GV nhận xét cho điểm
2 Bài mới :(30’)
+ Giới thiệu bài: (1’)
3 Tìm hiểu nội dung :(29’)
Trang 7nhóm
*HĐ2 :(8’)
Em thích và không thích âm thanh nào
+ Cách tiến hành :GV nêu vấn đề
- Cho HS nêu lý do thích hay không
thích
*HĐ3:(7’)
ích lợi của việc ghi lại đợc âm thanh
+ Tiến hành : GV nêu vấn đề:
HS thích bài hát nào ? Lợi ích của việc
ghi lại đợc âm thanh ?
*HĐ4:(7’)Trò chơi :Làm nhạc cụ
+ Cách tiến hành : Cho HS đổ nớc vào
chai nhiều ít khác nhau
- Cho các nhóm biểu diễn
- Cho HS đánh giá bài biểu diễn của bạn
4 Củng cố :(1’)
- GV tổng kết giờ học
5 Dặn dò :(1’)
- Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau
- HS trng bày tranh ảnh theo nhóm
- HS nêu ý kiến của mình và giải thích lý
do
- HS thực hiện theo nhóm
VD : Có thể học tập , nói chuyện , thởng thức âm nhạc , báo hiệu
- HS biểu diễn
- HS nhận xét (Khi gõ chai rung động phát ra âm thanh Chai nhiều nớc âm sẽ trầm hơn )
- HS đọc ND SGK 87
- HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
Khoa học
Đ44: âm thanh trong cuộc sống (tiếp theo)
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Nhận biết đợc một số loại tiếng ồn
- Nêu đợc một số tác hại của tiếng ồn và biện phấp phòng chống
- Có ý thức và thực hiện đợc một số hoạt động đơn giản góp phần chống ô nhiễm tiếng
ồn cho bản thân và mọi ngời xung quanh
- Giáo dục HS có ý thức vì lợi ích chung của mọi ngời
II - Đồ dùng dạy –học
- GV: Dụng cụ thực hành
- HS CB : tranh ảnh về các loại tiếng ồn và việc phòng chống
III – Hoạt động dạy- học
1 Kiểm tra bài cũ : (3’)
- Gọi HS trả lời
+ Âm thanh cần thiết cho cuộc sống
của con ngời nh thế nào ?
- GV nhận xét cho điểm
2 Bài mới : (30’)
+ Giới thiệu bài : (1’)
3 Tìm hiểu nội dung :
*HĐ1: (10’)
Các loại tiếng ồn và nguồn gây tiêng ồn
+ Tiến hành : - GV nêu vấn đề
+ Tác hại : chói tai , nhức đầu , mất ngủ suy nhợc thần kinh
+ Cách phòng : Không gây tiến ồn , trồng nhiều cây xanh
Trang 8VD :trồng nhiều cây xanh , sử dụng vách ngăn làm giảm tiếng ồn
- Không nói to cời đùa ở nơi cần
- HS đọc ND SGK 89
- HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
Tuần 23 Thứ hai ngày 7 tháng 2 năm 2011
Khoa học
Đ45: ánh sáng
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Phân biệt đợc các vật tự phát sáng và các vật đợc chiếu sáng
- Làm thí nghiệm để xác định các vật cho áng sáng truyền qua hoặc không truyền qua
- Nêu VD hoặc thí nghiệm chứng tỏ ánh sáng truyền theo đờng thẳng
II Đồ dùng dạy –học
- GV + HS CB : Hộp kín, tấm kính, nhựa trong, tấm kính mờ, tấm ván
III Hoạt động dạy- học
1 Kiểm tra bài cũ : (3’) - Gọi HS trả lời
+ Nêu những tiếng ồn có lợi , hại , biện
pháp làm giảm tiếng ồn ?
- GV nhận xét cho điểm
2 Bài mới : (30’)
+ Giới thiệu bài : : (1’)
3 Tìm hiểu nội dung : (29’)
* HĐ1: (8’)Tìm hiểu các vật tự phát ra
ánh sáng và các vật đợc chiếu sáng
+ Tiến hành :
- Cho HS thảo luận nhóm
- Cho các nhóm báo cáo
*HĐ2: (7’)Tìm hiểu về đờng truyền của
- Cho HS làm thí nghiệm trang 90
Ghi kết quả vào bảng
+ Đêm : Vật tự phát sáng : đèn điện Vật đợc chiếu sáng : mặt trăng ,gơng
- HS chơi trò chơi dới sự HD của GV
Trang 9Đ46: Bóng tối
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Nêu đợc bóng tối xuất hiện phía sau vật cản sáng khi đợc chiếu sáng
- Dự đoán đợc vị trí , hình dạng bóng tối trong 1 số trờng hợp đơn giản
- Biết bóng của 1 vật thay đổi về hình dạng , kích thớc khi vị trí của vật chiếu sáng đối với vật đó thay đổi
II Đồ dùng dạy –học
- GV: đèn bàn, đèn pin, giấy, kéo, bìa; HS: 1 số hộp
III Hoạt động dạy- học
A- Kiểm tra bài cũ : (3’)
1 Giới thiệu bài : (1’)
2 Tìm hiểu nội dung :
*HĐ1: (17’) Tìm hiểu về bóng tối
+ Tiến hành :
- Bớc 1:Thực hiện thí nghiệm trang 93
- Bớc 2 : HS trả lời câu hỏi
Điều gì xảy ra nếu đa vật dịch lên trên
gần vật chiếu? Bóng của vật thay đổi khi
nào ?
*HĐ2: (1’) Trò chơi hoạt hình
+ Cách tiến hành :
- GV cho chiếu bóng của vật lên tờng –
yêu cầu HS nhìn tờng đoán xem là vật gì
- HS trả lời câu hỏi
- Bóng tối xuất hiện phía sau vật cản sáng khi vật này đợc chiếu sáng
+ Muốn bóng của vật to hơn nên đặt vật gần với vật chiếu sáng
+ Bóng của vật thay đổi khi vị trí của vật chiếu sáng đối với vật đó thay đổi
- HS chia làm hai đội để chơi
- Mỗi đội cử 1 bạn làm trọng tài
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Nêu đợc vai trò của ánh sáng đối với đời sống thực vật
- Hiểu đợc mỗi loài thực vật có nhu cầu ánh sáng khác nhau và ví dụ chứng tỏ điều đó
- Hiểu đợc nhờ ứng dụng các kiến thức về nhu cầu ánh sáng của thực vật trong trồng trọt
đã mang lại hiệu quả kinh tế cao
II - Đồ dùng dạy – học
- GV:Hình minh hoạ SGK 94-95 ; HS : Cây đã trồng
III Hoạt động dạy- học
Trang 101 Kiểm tra bài cũ : (3’)
- Gọi HS trả lời
+ Bóng tối xuất hiện ở đâu , khi nào ?
Có thể làm cho bóng của vật thay đổi
bằng cách nào ? + Nhận xét cho điểm
2 Bài mới : (30’)
+ Giới thiệu bài : (1’)
3 Tìm hiểu nội dung : (29’)
*HĐ1: (16’) - Tìm hiểu vai trò của ánh
sáng đối với sự sống của thực vật
+ Tiến hành :
- Bớc 1: Tổ chức hớng dẫn
- GV yêu cầu HS quan sát hình TLCH
- Bớc 2: HS làm việc theo YC của GV
- Bớc 2: GV cho HS thảo luận, trả lời :
+ Tại sao 1 số loài cây chỉ sống ở rừng
tha , cánh đồng ?Một số loài khác lại
ở rừng rậm hay hang động ?
+ Kể tên 1 số cây cần nhiều ánh sáng ?
+ Nêu ứng dụng về nhu cầu ánh sáng
của cây trong kỹ thuật trồng trọt ?
KL:Biết nhu cầu ánh sáng của cây , có
biện pháp kỹ thuật trồng trọt cho năng
- HS thảo luận trả lời :+ Vì nhu cầu về ánh sáng của mỗi cây là khác nhau
- Cây cần nhiều ánh sáng : Cây ăn quả , cây lúa , ngô , đậu , đỗ , cây lấy gỗ
- Cây cần ít ánh sáng : Cây vạn niên thanh ,gừng , rong , giềng , cỏ
+ Trồng cây để có năng xuất cao
VD : TRồng ngô và đậu tơng trên cùng 1 thửa ruộng
- HS đọc ND SGK 95
- HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
Khoa học
Đ48: ánh sáng cần cho sự sống (tiếp theo )
I Mục tiêu : Giúp HS
- Nêu đợc vai trò của ánh sáng đối với sự sống của con ngời và động vật
- Nêu đợc ví dụ chứng tỏ ánh sáng rất cấn thiết cho sự sống của con ngời , động vật và ứng dụng kiến thức đó trong cuộc sống
- Giáo dục HS liên hệ trong cuộc sống hàng ngày
II Đồ dùng dạy –học
- GV: Khăn sạch Hình minh hoạ SGK , Bảng phụ ; HS : SGK, Bút dạ,
III Hoạt động dạy- học
1 Kiểm tra bài cũ : (3’)
- Gọi HS trả lời :
+ Nêu ứng dụng về nhu cầu ánh sáng của
cây trong kỹ thuật trồng trọt
- GV nhận xét cho điểm
2 Bài mới : (30’)
+ Giới thiệu bài : (1’)
3 Tìm hiểu nội dung : (29’)
*HĐ1: (17’) - Tìm hiểu về vai trò của ánh
sáng đối với đời sống của con ngời
+ Tiến hành :
- Bớc 1: Động não
- HS trả lời -HS nhận xét , bổ sung
- HS tìm ví dụ về vai trò của ánh sáng với đời sống con ngời : Giúp con ngời nhìn thấy mọi vật , nhìn thấy màu sắc ,
Trang 11- YC HS tìm ví dụ về vai trò AS với ngời
- Bớc 2: Thảo luận phân loại ý kiến
KL SGK 96 mục bạn cần biết
*HĐ2: (12’) - Tìm hiểu về vai trò của ánh
sáng đối với đời sống của động vật
- VD mỗi loài cần ánh sáng khác nhau và
ứng dụng kiến thức đó trong chăn nuôi
+ Kiếm ăn ngày : gà , vịt , trâu , bò + Kiếm ăn ban đêm : S tử , chó sói + Các loài khác nhau có nhu cầu về ánh sáng khác nhau con a tối con a sáng+ Trong chăn nuôi dùng ánh sáng điện
để kéo dài thời gian chiếu sáng kích thích gà ăn nhiều mau lớn
- HS đọc ND SGK
- HS học ở nhà
Tuần 25 Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2011
Khoa học
Đ49: ánh sáng và việc bảo vệ đôi mắt
I Mục tiêu : Giúp HS
- Vận dụng kiến thức về sự tạo thành bóng tối , về vật cho ánh sáng truyền qua một phần , vật cản sáng để bảo vệ mắt
- Hiểu và phòng tránh những trờng hợp ánh sáng quá mạnh có hại cho mắt
- Biết tránh , không đọc , viết ở nơi ánh sáng quá yếu
II Đồ dùng dạy –học
- GV:Hình minh hoạ SGK trang 98-99 , Kính lúp, đèn pin ; HS: SGK, đèn pin
III Hoạt động dạy- học
1 Kiểm tra bài cũ : (3’)
- Gọi HS trả lời :
+ Nêu vai trò của ánh sáng đối với đời
sống của con ngời, động vật, thực vật ?
- GV nhận xét cho điểm
2 Bài mới : (30’)
- Giới thiệu bài : (1’)
3 Tìm hiểu nội dung : (29’)
*HĐ1: Khi nào không trực tiếp nhìn vào
- Có thể đeo kính , đội mũ
- HS thảo luận đa ra ý kiến đúng
- Trờng hợp ở hình 6, 7 , 8 có hại cho mắt
Trang 12HS QS tranh trả lời câu hỏi
- Bớc 2 :GV cho HS thảo luận , trả lời :
- Bớc 3 : Cho HS làm phiếu học tập
KL : ánh sáng quá mạnh hoặc quá yếu
đều có hại cho mắt
+ Khi ngồi học t thế phải ngay ngắn
và phải đảm bảo đủ ánh sánh khi đọc, viết
- HS đọc ND SGK
- Học sinh học và chuẩn bị giờ học sau
Khoa học
Đ50:Nóng lạnh và nhiệt độ
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Nêu đợc ví dụ về các vật có nhiệt độ cao thấp khác nhau
- Biết đợc nhiệt độ bình thờng của cơ thể , nhiệt độ của hơi nớc đang sôi, nhiệt độ
- Hiểu “nhiệt độ “ là đại lợng chỉ độ nóng lạnh của một vật
- Giáo dục HS cách sử dụng nhiệt kế và đọc nhiệt kế
II Đồ dùng dạy –học
- GV:1 số loại nhiệt kế, phích nớc sôi, nớc đá đang tan, 4 chậu nhỏ, 3 chiếc cốc
- HS: SGK,
III Hoạt động dạy- học
1 Kiểm tra bài cũ : (3’)
+ Giới thiệu bài : (1’)
3 Tìm hiểu nội dung : (29’)
*HĐ1: Tìm hiểu về sự truyền nhiệt
+ Đo nhiệt độ của 3 cốc nớc, đo nhiệt
độ của các bạn trong nhóm, Ghi kết quả
- Vật nóng : nớc sôi , bóng đèn , Vật lạnh : nớc đá , khe tủ lạnh
Trang 13Tuần 26 Thứ hai ngày 28 tháng 2 năm 2011
Khoa học
Đ51: Nóng, lạnh và nhiệt độ ( tiếp theo )
I Mục tiêu : Giúp HS
- Hiểu đợc sơ giản về sự truyền nhiệt, lấy đợc ví dụ về các vật nóng lên hoặc lạnh đi
- Giải thích đợc 1 số hiện tợng đơn giản liên quan đến sự co giãn vì nóng lạnh của chất lỏng
- Giáo dục lòng ham học bộ môn khoa học
II Đồ dùng dạy –học
- GV: CB: 2 chậu, 1 cốc, lọ có cắm ống thuỷ tinh, nhiệt kế, phích nớc sôi
- HS: SGK, 1 cốc,
III Hoạt động dạy- học
1 Kiểm tra bài cũ : (3’)
+ Giới thiệu bài : : (1’)
3 Tìm hiểu nội dung : (29’)
*HĐ1: Tìm hiểu về sự truyền nhiệt
lạnh đi vì nó toả nhiệt
*HĐ2:Tìm hiểu sự co giãn của nớc khi
lạnh đi và nóng lên
+ Tiến hành : (13’)
- Bớc 1 : HS làm thí nghiệm SGK 103
- GV giới thiệu cách chia độ trên nhiệt kế
- Bớc 2 :-HS quan sát nhiệt kế –Trả lời câu
- HS dự đoán kết quả - làm thí nghiệm
So sánh kết quả với dự đoán + HS trình bày –Giải thích
- HS Tham gia làm thí nghiệm trả lời:+ Khi dùng nhiệt kế đo các vật nóng, lạnh khác nhau chất lỏng trong ống sẽ
nở ra hay co lại khác nhau nên mực chất lỏng trong ống nhiệt kế cũng khác nhau
I Mục tiêu : Giúp HS
- Biết có vật dẫn nhiệt tốt : đồng, nhôm và vật dẫn nhiệt kém: gỗ nhựa , len
- Giải thích đợc 1 số hiện tợng đơn giản liên quan đến tính dẫn nhiệt của vật liệu Biết cách lý giải việc sử dụng các chất dẫn nhiệt , cách nhiệt và sử dụng hợp lý trong
- Giáo dục HS biết vận dụng trong thực tế cuộc sống
II Đồ dùng dạy –học
- GV:CB : phích nớc sôi, xông, nồi giỏ ấm, cái lót tay, cốc thìa, giấy báo, nhiệt kế dây chỉ, len hoặc sợi
- HS : SGK vở bài tập
Trang 14III Hoạt động dạy- học
1 Kiểm tra bài cũ : (3’) - Gọi HS trả lời :
+ Nêu VD về các vật nóng lên hoặc lạnh
đi ? - GV nhận xét cho điểm
2 Bài mới : (30’)
+ Giới thiệu bài : (1’)
3 Tìm hiểu nội dung : (29’)
- GV NX : Các kim loại dẫn nhiệt tốt gọi
là vật dẫn nhiệt Gỗ dẫn nhiệt kém gọi
- HS dự đoán kết quả -làm thí nghiệm
So sánh kết quả với dự đoán + HS trình bày –Giải thích
- HS Tham gia làm thí nghiệm trả lời :
KQ : Nớc trong cốc quấn giấy báo nhăn
và không buộc chặt nóng hơn nớc trong cốc quấn giấy báo thờng và quấn chặt
- Không khí có tính cách nhiệt
- HS chơi theo nhóm
VD :
- Đội 1:Tôi giúp mọi ngời ấm khi ngủ
- Đội 2 : Bạn là cái chăn , có thể = len Tiếp tục
- HS đọc ND SGK
- HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
Tuần 27 Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2011
Khoa học
Đ53: các nguồn nhiệt
I Mục tiêu : Giúp HS
- Kể đợc các nguồn nhiệt thờng gặp và nêu đợc vai trò của chúng
- Biết thực hiện những qui tắc đơn giản để phòng tránh nguy hiểm rủi ro khi sử các nguồn nhiệt Có ý thức tiết kiệm khi sử dụng các nguồn nhiệt trong cuộc sống
- Giáo dục HS biết tiết kiệm khi sử dụng các nguồn nhiệt
II Đồ dùng dạy –học
- GV : Hộp diêm , nến , bàn là , kính lúp , Bảng phụ
- HS : SGK , vở bài tập
III Hoạt động dạy- học
A- Kiểm tra bài cũ :- Gọi HS trả lời :
+ Nêu ví dụ về các vật vật cách nhiệt ,
vật dẫn nhiệtvà ứng dụng của chúng
trong cuộc sống ?
- GV nhận xét cho điểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Ghi bảng
2 Tìm hiểu nội dung :
*HĐ1: Các nguồn nhiệt và vai trò của
- HS trả lời
- HS nhận xét , bổ sung
- HS quan sát hình và tìm hiểu về các