BÁO CÁO THỰC TẬP, Công Nghệ Sản Xuất, Axit Sunphuric, Cty TNHH MTV 1/5
Trang 1Đặc biệt em xin chân thành cảm ơn giáo viên hướng dẫn TS.Đặng Thị
Hà đã quan tâm, giúp đỡ và định hướng đề tài cho đợt thực tập này của em được hoàn thành tốt đẹp Cùng với đó là các thầy cô trong trường Đại Học
Bà Rịa – Vũng Tàu, các thầy cô trong Khoa Hóa Học và Công Nghệ Thực Phẩm đã truyền đạt cho em những kiến thức bổ ích trong thời gian 3 năm học vừa qua.
Tuy nhiên do thời gian thực tập có hạn, cũng như khó khăn trong vấn đề mượn và tìm kiếm tài liệu trong Xí nghiệp nên vẫn còn nhiều vấn đề mà em còn chưa hiểu rõ và còn nhiều thiếu sót trong bài báo cáo Em rất mong nhận được sự góp ý của thầy, cô cho bài báo cáo thực tập này để em có thêm nhiều kiến thức bổ ích giúp cho quá trình học tập và công tác của em sau này.
Em xin chân thành cám ơn!
Vũng Tàu, tháng 5 năm 2016.
Sinh viên th c hi n ệp là giai đoạn qua trọng cho sinh viên hiểu biết
Trang 2H Diên Đ ng ồ Diên Đồng ồ Diên Đồng
Trang 4L I C M N ỜI CẢM ƠN ẢM ƠN ƠN 1
CHƯƠNG 1 : GIỚI THIỆUNG 1 : GI I THI UỚI THIỆU ỆU V CÔNG TY TNHH MTV 1/5 NGH ANỀ CÔNG TY TNHH MTV 1/5 NGHỆ AN ỆU 9
1.1 L CH S HÌNH THÀNH.ỊCH SỬ HÌNH THÀNH Ử HÌNH THÀNH .9
1.2 T CH C HÀNH CHÍNH VÀ S Đ XÍ NGHI P S N XU TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH VÀ SƠ ĐỒ XÍ NGHIỆP SẢN XUẤT ỨC HÀNH CHÍNH VÀ SƠ ĐỒ XÍ NGHIỆP SẢN XUẤT ƠNG 1 : GIỚI THIỆU Ồ XÍ NGHIỆP SẢN XUẤT ỆU ẢN XUẤT ẤT 10
1.2.1 S đ nhân sơ đồ nhân sự ồ nhân sự ự 10
1.2.2 S đ Xí nghi p ch bi n m cao su và SX phân bón.ơ đồ nhân sự ồ nhân sự ệp chế biến mủ cao su và SX phân bón ế biến mủ cao su và SX phân bón ế biến mủ cao su và SX phân bón ủ cao su và SX phân bón .11
1.2.3 Các s n ph m c a Công ty.ản phẩm của Công ty ẩm của Công ty ủ cao su và SX phân bón .11
CHƯƠNG 1 : GIỚI THIỆUNG 2 : CÔNG NGH S N XU T AXIT SUNFURICỆU ẢN XUẤT ẤT 13
2.1 NGUYÊN LI U VÀ NHIÊN LI UỆU ỆU 13
2.1.1 Nguyên li uệp chế biến mủ cao su và SX phân bón 13
2.1.2 Nhiên li uệp chế biến mủ cao su và SX phân bón 15
2.1.3 M t s nguyên và nhiên li u khácột số nguyên và nhiên liệu khác ố nguyên và nhiên liệu khác ệp chế biến mủ cao su và SX phân bón .15
2.2 C S LÝ THUY T S N XU T HƠNG 1 : GIỚI THIỆU Ở LÝ THUYẾT SẢN XUẤT H ẾT SẢN XUẤT H ẢN XUẤT ẤT 2SO4 15
2.2.1 Đi u ch SOều chế SO ế biến mủ cao su và SX phân bón 2 15
2.2.2 Oxi hóa SO2 thành SO3 16
2.2.3 H p th SOấp thụ SO ụ SO 3 b ng nằng nước nhận H ước nhận Hc nh n Hận H 2SO4 17
2.3 DÂY CHUY N CÔNG NGHỀ CÔNG TY TNHH MTV 1/5 NGHỆ AN ỆU 17
2.3.1 S đ quy trình công nghơ đồ nhân sự ồ nhân sự ệp chế biến mủ cao su và SX phân bón 17
2.3.2 Các công đo n chínhạn chính 18
2.4 CÂN B NG V T LI UẰNG VẬT LIỆU ẬT LIỆU ỆU 44
CHƯƠNG 1 : GIỚI THIỆUNG 3: KI N NGH V MÔI TRẾT SẢN XUẤT H ỊCH SỬ HÌNH THÀNH Ề CÔNG TY TNHH MTV 1/5 NGHỆ AN ƯỜNG VÀ CÁCH XỬ LÝNG VÀ CÁCH X LÝỬ HÌNH THÀNH .45
3.1 Ch t th i r nấp thụ SO ản phẩm của Công ty ắn 45
Trang 53.1.1 Đ c đi mặc điểm ểm 45
3.1.2 Th c tr ngự ạn chính 45
3.1.3 Cách x lýử lý 45
3.2 Nước nhận Hc th iản phẩm của Công ty 46
3.2.1 Đ c đi mặc điểm ểm 46
3.3 Khí th iản phẩm của Công ty 46
3.3.1 Đ c đi mặc điểm ểm 46
3.3.2 Th c tr ngự ạn chính 46
3.3.3 Đ xu t phều chế SO ấp thụ SO ươ đồ nhân sựng án x lýử lý 47
TÀI LI U THAM KH O :ỆU ẢN XUẤT 48
Trang 6ĐÁNH GIÁ C A GI NG VIÊN H ỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN ẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN ƯỚNG DẪN NG D N ẪN
1 Thái đ tác phong khi tham gia th c t p: ộ tác phong khi tham gia thực tập: ực tập: ập:
2 Ki n th c chuyên môn: ến thức chuyên môn: ức chuyên môn:
3 Nh n th c th c t : ập: ức chuyên môn: ực tập: ến thức chuyên môn:
4 Đánh giá khác:
5 Đánh giá k t qu th c t p: ến thức chuyên môn: ả thực tập: ực tập: ập:
Gi ng viên h ả thực tập: ướng dẫn ng d n ẫn
(Ký ghi rõ h tên)ọ tên)
Trang 9NH N XÉT C A GIÁO VIÊN PH N BI N ẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN ỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN ẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN ỆN
PH N ĐÁNH GIÁ :ẦN ĐÁNH GIÁ : - Ý Th c th c hi n : * ự ệp chế biến mủ cao su và SX phân bón - N i dung th c hi n : ột số nguyên và nhiên liệu khác ự ệp chế biến mủ cao su và SX phân bón - Hình th c trình bày : *
- T ng h p k t qu : + , ế biến mủ cao su và SX phân bón ản phẩm của Công ty - Đi m b ng s : Đi m b ng ch : ểm ằng nước nhận H ố nguyên và nhiên liệu khác ểm ằng nước nhận H ữ :
Vũng Tàu, ngày tháng năm 2016
Giáo viên ph n bi n ản lĩnh hơn trong ệp là giai đoạn qua trọng cho sinh viên hiểu biết
Trang 11CHƯƠNG 1 : GIỚI THIỆU
VỀ CÔNG TY TNHH MTV 1/5 NGHỆ AN
1.1 LỊCH SỬ HÌNH THÀNH.
Tên đăng ký thành l p : Công ty TNHH MTV 1/5 Ngh An.ận H ệp chế biến mủ cao su và SX phân bón
Đư, ực s th ng nh t c a UBND T nh Ngh An và s cho phép c aố nguyên và nhiên liệu khác ấp thụ SO ủ cao su và SX phân bón ỉnh Nghệ An và sự cho phép của ệp chế biến mủ cao su và SX phân bón ự ủ cao su và SX phân bón
B NN-CNTP v vi c t ch c l i s n xu t kinh doanh trong ngành NN-ột số nguyên và nhiên liệu khác ều chế SO ệp chế biến mủ cao su và SX phân bón + * ạn chính ản phẩm của Công ty ấp thụ SO
CN, th c hi n mô hình s n xu t kinh doanh khép kín ngày 1/5/1958ự ệp chế biến mủ cao su và SX phân bón ản phẩm của Công ty ấp thụ SO
“Nông Trường Quốc Doanh 1/5” được thành lập theo quyết địnhng Qu c Doanh 1/5” đố nguyên và nhiên liệu khác ư,c thành l p theo quy t đ nhận H ế biến mủ cao su và SX phân bón ịnh63/QĐ/UB c a UBND T nh Ngh An.ủ cao su và SX phân bón ỉnh Nghệ An và sự cho phép của ệp chế biến mủ cao su và SX phân bón
Năm 1996, th c hi n ngh đ nh 93 c a Chính ph , Nông trự ệp chế biến mủ cao su và SX phân bón ịnh ịnh ủ cao su và SX phân bón ủ cao su và SX phân bón ường Quốc Doanh 1/5” được thành lập theo quyết địnhngcũng đư,c UBND T nh quy t đ nh đ i tên thành “Công Ty Đ u T vàỉnh Nghệ An và sự cho phép của ế biến mủ cao su và SX phân bón ịnh + ầu Tư và ưPhát Tri n Nghĩa Đàn” ( 8/1997 ) và Công ty Cây ăn qu Ngh Anểm ản phẩm của Công ty ệp chế biến mủ cao su và SX phân bón.(12/2000);
Đ n tháng 6/2001, UBND T nh Ngh An đã quy t đ nh chuy nế biến mủ cao su và SX phân bón ỉnh Nghệ An và sự cho phép của ệp chế biến mủ cao su và SX phân bón ế biến mủ cao su và SX phân bón ịnh ểmNông trường Quốc Doanh 1/5” được thành lập theo quyết địnhng 22/12 t Công Ty Cao Su Cà Phê v Công ty Cây ăn quừ Công Ty Cao Su Cà Phê về Công ty Cây ăn quả ều chế SO ản phẩm của Công ty.Ngh An;ệp chế biến mủ cao su và SX phân bón
Đ n ngày 26/07/2010 căn c Lu t doanh nghi p ngàyế biến mủ cao su và SX phân bón * ận H ệp chế biến mủ cao su và SX phân bón.29/11/2005 và căn c ngh đ nh s 25/2010 NĐ/CP ngày 19/03/2010* ịnh ịnh ố nguyên và nhiên liệu khác
c a Chính ph v vi c chuy n Công ty Nhà nủ cao su và SX phân bón ủ cao su và SX phân bón ều chế SO ệp chế biến mủ cao su và SX phân bón ểm ước nhận Hc thành Công ty TNHH
M t thành viên do nhà nột số nguyên và nhiên liệu khác ước nhận Hc làm ch s h u Công ty đủ cao su và SX phân bón ở hữu Công ty được UBND Tỉnh ữ : ư,c UBND T nhỉnh Nghệ An và sự cho phép củaNgh An phê duy t đ án chuy n đ i thành Công ty TNHH MTV 1/5ệp chế biến mủ cao su và SX phân bón ệp chế biến mủ cao su và SX phân bón ều chế SO ểm +Ngh An theo quy t đ nh s 3206/QĐ-UBND-NN ngày 26/07/2010 c aệp chế biến mủ cao su và SX phân bón ế biến mủ cao su và SX phân bón ịnh ố nguyên và nhiên liệu khác ủ cao su và SX phân bón.UBND T nh Ngh An.ỉnh Nghệ An và sự cho phép của ệp chế biến mủ cao su và SX phân bón
Công ty có tr s chính t i Th tr n Nghĩa Đàn,Huy n Nghĩa Đàn,ụ SO ở hữu Công ty được UBND Tỉnh ạn chính ịnh ấp thụ SO ệp chế biến mủ cao su và SX phân bón
T nh Ngh An, v i t ng di n tích 70.000mỉnh Nghệ An và sự cho phép của ệp chế biến mủ cao su và SX phân bón ớc nhận H + ệp chế biến mủ cao su và SX phân bón 2
Trong quá trình xây d ng và phát tri n, công ty đã vinh d nh nự ểm ự ận H
Trang 12- 05/8/1961 : Công ty đã có vinh d l n lao đự ớc nhận H ư,c Bác H v thăm.ồ nhân sự ều chế SO
- Đư,c Đ ng và Nhà nản phẩm của Công ty ước nhận Hc 3 l n phong t ng danh hi u Đ n v Anh hùng:ầu Tư và ặc điểm ệp chế biến mủ cao su và SX phân bón ơ đồ nhân sự ịnh + Anh hùng Lao đ ng (1986).ột số nguyên và nhiên liệu khác
+ Anh hùng L c lự ư,ng vũ trang nhân dân (1994)
+ Anh hùng Lao đ ng th i kỳ đ i m i (2002).ột số nguyên và nhiên liệu khác ờng Quốc Doanh 1/5” được thành lập theo quyết định + ớc nhận H
- Đư,c trao t ng nhi u huân chặc điểm ều chế SO ươ đồ nhân sựng nh : ư
+ Huân chươ đồ nhân sựng H Chí Minh (2006)ồ nhân sự
+ Huân chươ đồ nhân sựng Đ c L p ột số nguyên và nhiên liệu khác ận H
+ Huân chươ đồ nhân sựng Lao đ ng ột số nguyên và nhiên liệu khác
+ Huy chươ đồ nhân sựng Vàng "B n Nhà nông".ạn chính
+ Huy chươ đồ nhân sựng "Vì s nghi p phát tri n nông nghi p Vi t Nam" cùngự ệp chế biến mủ cao su và SX phân bón ểm ệp chế biến mủ cao su và SX phân bón ệp chế biến mủ cao su và SX phân bón.nhi u danh hi u và ph n thều chế SO ệp chế biến mủ cao su và SX phân bón ầu Tư và ưở hữu Công ty được UBND Tỉnhng cao quý khác
1.2 TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH VÀ SƠ ĐỒ XÍ NGHIỆP SẢN XUẤT 1.2.1 Sơ đồ nhân sự
Trang 13Hình 1.1 S đ nhân s Công ty TNHH MTV 1/5 Ngh Anơ đồ nhân sự ồ nhân sự ự ệp chế biến mủ cao su và SX phân bón.
1.2.2 Sơ đồ Xí nghiệp chế biến mủ cao su và SX phân bón.
Trang 14Hình 1.2 : S đ n i xây d ng Xí nghi pơ đồ nhân sự ồ nhân sự ơ đồ nhân sự ự ệp chế biến mủ cao su và SX phân bón.
Nhà máy đư,c xây d ng t i Kh i Tân Minh, Th Tr n Nghĩa Đàn,ự ạn chính ố nguyên và nhiên liệu khác ịnh ấp thụ SO
T nh Ngh An, đây là n i có giao thông thu n ti n, v trí đ a lý thích h p,ỉnh Nghệ An và sự cho phép của ệp chế biến mủ cao su và SX phân bón ơ đồ nhân sự ận H ệp chế biến mủ cao su và SX phân bón ịnh ịnh ,bên c nh đó là có ngu n đ tiêu th s n ph m.ạn chính ồ nhân sự ểm ụ SO ản phẩm của Công ty ẩm của Công ty
1.2.3 Các sản phẩm của Công ty.
Trong quá trình phát tri n, công ty đã không ng ng t o ra nhi uểm ừ Công Ty Cao Su Cà Phê về Công ty Cây ăn quả ạn chính ều chế SO
s n ph m đ đáp ng nhu c u nh :ản phẩm của Công ty ẩm của Công ty ểm * ầu Tư và ư
Trang 15- H2SO4 công nghi p ( CN KC 150 ).ệp chế biến mủ cao su và SX phân bón.
- Phân h u c vi sinh 3.3.2ữ : ơ đồ nhân sự
- Và các s n ph m khác ản phẩm của Công ty ẩm của Công ty
Trang 16CHƯƠNG 2 : CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
2.1 NGUYÊN LIỆU VÀ NHIÊN LIỆU
2.1.1 Nguyên liệu
2.1.1.1 Lưu huỳnh
Xí nghiệp chế biến mủ cao su và sản xuất phân bón của công ty TNHHMTV 1/5 Nghệ An có một dây chuyền cũ sử dụng quặng pyrit tuyển nổi có cỡhạt 8mm làm nguyên liệu chính để sản xuất axit sunfuric
Sau khi cả tạo quy trình sản xuất, việc sử dụng quặng pyrit đã được thaythế bằng sử dụng lưu huỳnh nguyên tố ( S ) Lưu huỳnh được khai thác từ mỏhoặc trong hóa dầu, nhập khẩu từ các nước Singapore, Arập, Ba Lan
Việc thay thế quặng pyrit bằng S là do :
- Trữ lượng quặng pyrit hạn chế
- Sử dụng S sẽ bớt đi công đoạn tinh chế khí, dẫn đến bớt đi được cácthiết bị cồng kềnh : lò tầng sôi, lọc điện khô, tháp rửa, lọc điện ướt sơcấp, thứ cấp
- Sử dụng quặng pyrit sẽ tạo thành các chất thải rắn là xỉ pyrit rất khó xử
lý, gây ô nhiễm môi trường
- Khi đốt lưu huỳnh ta thu được hỗn hợp khí có hàm lượng SO2 và O2
cao Hai hỗn hợp khí này rất quan trọng trong quy trình sản xuất
H2SO4
Như vây, việc thay thế quặng pyrit bằng lưu huỳnh nguyên tố khôngnhững mang lại giá trị kinh tế mà còn mang lại ý nghĩa lớn trong việc bảo vệmôi trường
2.1.1.2 Chất xúc tác
Chất xúc tác được sử dụng để tăng nhanh tốc độ phản ứng oxi hóa SO2
thành SO3 trong các tháp tiếp xúc
Trang 17Có 3 loại chất xúc tác tốt nhất được ứng dụng trong sản xuất axit, đó là
Pt kim loại, oxit sắt, oxit vanadi Trong dây chuyền sản xuất, sử dụng chấtxúc tác vanadi oxit do các ưu điểm sau :
- Giá thành rẻ hơn so với Pt
- Độ nhiễm độc asen kém hơn Pt vài ngàn lần
Đặc tính của xúc tác sử dụng trong quy trình :
- Khối tiếp xúc vanadi chứa trung bình 7% V2O5; chất hoạt hóa là cácoxit kim loại kiềm, thường dùng K2O; chất mang thường dùng làalumino silicat
- Khối tiếp xúc vanadin là những hạt xốp, dạng trụ, màu vàng nhạt hoặcxanh nhạt
- Khoảng nhiệt độ làm việc : 400 – 600oC Khi to > 600oC, xúc tác giảmhoạt độ do hiện tượng kết khối các cấu tử hoạt động để tạo thành nhữnghợp chất không hoạt động Khi to < 400oC, hoạt độ của xúc tác giảmđột ngột do sự chuyển hóa trị V5+ thành V4+ ít hoạt động hơn
2 tháp tiếpxúc
và 4 tháp tiếpxúc
Trang 182.1.3 Một số nguyên và nhiên liệu khác
Trong quá trình sản xuất H2SO4, ngoài các nguyên và nhiên liệu chính thìcòn có các nguyên, nhiên liệu sau :
S + O2 → SO2 + 296kJ
Trang 19Phản ứng này là phản ứng tỏa nhiệt Quá trình cháy là quá trình đồngthể, đốt lưu huỳnh trong không khí có thể thu được khí chứa 21% SO2 Trongthực tế sản xuất thường lấy dư không khí và thu được khí chứa gần 12% SO2.
2.2.2 Oxi hóa SO 2 thành SO 3
Phản ứng chuyển hóa SO2 thành SO3
SO2 + 12O2 → SO3 + 296.7 kJKhi giảm nhiệt độ và tăng áp suất, cân bằng của hệ sẽ chuyển về phía tạo
ra SO3 Đối với những hỗn hợp khí thông thường dưới 450oC, hằng số cânbằng đủ lớn để tạo xcb > 97% Khi nhiệt độ > 450oC thì Kcb và xcb giảm đi rấtnhanh Tuy nhiên, ở những giai đoạn đầu oxi hóa, thậm chí ngay cả khi cómặt những chất xúc tác mạnh cần phải tăng nhiệt độ cao hơn 450oC để tăngvận tốc phản ứng Vì vậy, hỗn hợp khí sau lò có nhiệt độ 1000oC đưa sang nồihơi nhiệt thừa, giảm nhiệt độ còn 420 – 440oC
Để giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng, người ta sử dụng chất xúctác vanadi Quá trình oxi hóa xúc tác chia làm các gian đoạn :
- Khuếch tán cấu tử phản ứng từ trung tâm dòng khí đến bề mặt hạt xúctác, sau đó khuếch tán trong các mao quản của khối tiếp xúc
- Hấp thụ oxi bằng chất xúc tác ( chuyển điện tử từ chất xúc tác đến cácnguyên tử oxy )
- Hấp thụ phân tử SO2 để tạo thành phức [ SO2.O.Xt ]
- Chuyển nhóm điện tử để tạo thành phức [ SO3.Xt ]
Trang 20ra phản ứng và quá trình sấy nóng đoạn nhiệt do nhiệt của phản ứng tạo ra.Khi thiết bị có cách nhiệt tốt thì trong mỗi lớp xúc tác sẽ xảy ra quá trình đoạnnhiệt, tăng nhiệt độ sẽ tỷ lệ thuận với tăng mức độ chuyển hóa Lượng chấtxúc tác trong thiết bị sẽ tăng dần theo nguyên tắc I < II < III < IV, mức độchuyển hóa trong các lớp lại giảm đi từ từ.
Giai đoạn đầu quá trình oxi hóa tiến hành trong vùng khuếch tán, cácgiai đoạn cuối tiến hành trong vùng động học
2.2.3 Hấp thụ SO 3 bằng nước nhận H 2 SO 4
SO3 tạo thành trong thiết bị tiếp xúc được hấp thụ bằng nước ( nướctrong dung dịch H2SO4 ) trong tháp đệm tưới axit sufuric 98.3%
SO3 + H2O → H2SO4 + 9200kJH2O là nước tự do trong axit H2SO4 Dùng H2SO4 98.3% để giảm đếnmức tối đa lượng SO3 hoặc H2SO4 thoát ra ngoài
2.3 DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ
2.3.1 Sơ đồ quy trình công nghệ
Trang 21Sơ đồ 3.1 : Quy trình sản xuất H 2 SO 4 Xí nghiệp sản xuất phân bón.
2.3.2 Các công đoạn chính
2.3.2.1 Công đoạn nung chảy lưu huỳnh
a Sơ đồ cấu tạo
Trang 22Hình 3.1 : Lò nấu chảy lưu huỳnh
1 : Van điều tiết hơi nước 2: Van xả S bẩn
3 : Van bơm S vào lò đốt 4: Van xả nước ngưng
b Mô tả công nghệ
Lưu huỳnh rắn trong kho chứa được vận chuyển lên bunker chứa, quabăng tải đưa đến thùng hóa lỏng lưu huỳnh Thùng hóa lỏng lưu huỳnh là mộtthiết bị có thể tích V = 113m3, được tăng khả năng khuấy trộn bằng cách tăngthêm cánh khuấy (5) Nhờ hơi nước (1) có áp suất P = 6.5Kg/cm3, nhiệt độcao cấp vào gia nhiệt, lưu huỳnh chuyển từ trạng thái rắn sang lỏng Lưuhuỳnh lỏng được đưa về thùng chứa trung gian ngay trong thiết bị nấu chảy S( 140-145oC ) rồi được bơm (3) đến các công đoạn sau Thùng hóa lỏng vàthùng lắng được định kỳ xả cặn (2) Hơi S, H2O, H2S được tháo ra (8) và đivào thiết bị hấp thụ, sử dụng nước có bổ sung kiềm ( vôi, soda ) để hấp thụcác chất khí Khí đã hấp phụ, bao gồm khí trơ và các giọt mù được đưa sangxyclon tách giọt rồi phóng không
Trang 232.3.2.2 Công đoạn lò đốt lưu huỳnh
a Sơ đồ cấu tạo
Trang 24Lượng lưu huỳnh vào lò được điều khiển tự động qua hệ thống điềukhiển Lưu lượng không khí được điều chỉnh qua hệ thống các van trên đườngống khí chính và van trên đường ống khí bổ sung.
Khí ra khỏi lò có nhiệt độ từ 1000 – 1050oC, nồng độ SO2 11% thể tích
đi vào nồi hơi nhiệt thừa Nồi hơi nhiệt thừa được cung cấp nước có nhiệt độ
105oC bằng bơm cấp Dòng khí sau khi đi qua nồi hơi nhiệt thừa giảm nhiệt
độ thừ 1000 – 1050oC xuống còn 420 – 430oC và đi vào thiết bị lọc gió nóng.Thiết bị lọc gió nóng có vai trò giữ lại tro, bụi của dòng khí trước khi đi vào
- Lò đốt lưu huỳnh có cấu tạo hình trụ, thẳng đứng
- Lớp vỏ bên ngoài được chế tạo bằng thép CT3 dày 10mm, bêntrong được xây bằng 2 lớp gạch chịu lửa
+ Ngoài cùng là lớp gạch định hình AD5 ( 230x113x65/65 ) vàgạch FB ( 230x103x65 )
+ Lớp tiếp theo là lớp gạch định hình AD5 và gạch AD3( 230x113x65/45 )
- Đầu đốt lò cũng được xây bằng các lớp gạch như trên
- Giữa phần đầu và phần thân lò là phần hình côn được xây lótbằng gạch định hình để thu côn bằng hai lớp gạch AD5 và AD3
- Lò đốt được đặt trên 5 giá di động kiểu con lăn
- Bên ngoài lò được bọc bằng lớp vỏ nhôm
- Chiều cao thân lò 14,230mm
- Chiều cao thân trụ buồng trước 6,800mm