Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội5 Những thao tác đầu tiên với MS-Excel • Khởi động MS-Excel • Tạo bảng tính mới theo mẫu mặc định • M
Trang 1KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
Bài giảng tin học cơ sở
Sử dụng MS Excel
Trang 2Nội dung
• Bài 1: Làm quen với MS-Excel 2000
• Bài 2: Soạn thảo nội dung bảng tính
Trang 3Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
3
Nội dung
• Bài 1: Làm quen với MS-Excel 2000
• Bài 2: Soạn thảo nội dung bảng tính
Trang 4Làm quen với MS-Excel 2000
• Những thao tác đầu tiên với MS-Excel
• Thao tác cơ bản trên bảng tính
• Bài tập tổng hợp
Trang 5Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
5
Những thao tác đầu tiên với MS-Excel
• Khởi động MS-Excel
• Tạo bảng tính mới theo mẫu mặc định
• Mở một tệp đã ghi trên ổ đĩa
• Ghi lưu bảng tính vào ổ đĩa
• Ghi lưu bảng tính dưới một tên khác
• Ghi bảng tính theo kiểu tệp tin khác
• Đóng bảng tính, đóng chương trình Excel
Trang 7Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Trang 9Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
9
• Tạo bảng tính mới theo mẫu mặc định
Cách 1: Nhắp chuột vào biểu tượng New trên thanh công cụ
Trang 10Những thao tác đầu tiên với MS-Excel
• Mở một tệp đã ghi trên ổ đĩa (Open)
C1: Kích chuột vào biểu tượng Open trên Toolbar
Trang 11Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường
Đại học Bách Khoa Hà Nội
11
Những thao tác đầu tiên với MS-Excel
• Ghi tệp vào ổ đĩa (Save)
C1: Kích chuột vào biểu tượng Save trên Toolbar.
C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+S.
C3: Vào menu File/Save.
Nếu tệp đã được ghi trước từ trước thì lần ghi tệp hiện tại sẽ ghi lại sự thay đổi kể từ lần ghi trước ( có cảm giác là Excel không thực hiện việc gì ).
Nếu tệp chưa được ghi lần nào sẽ xuất hiện hộp thoại Save As, chọn nơi ghi tệp trong khung Save in, gõ tên tệp cần ghi vào khung File name, ấn nút Save.
Trang 12• Ghi lưu bảng tính dưới một tên khác
Nhắp chuột vào thực đơn lện File Save as
Chọn thư mục chứa tệp tin trong hộp Save in
Nhập tên mới vào hộp File name
Trang 13Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
13
• Ghi lưu bảng tính theo kiểu tệp tin khác
Nhắp chuột vào thực đơn lệnh File Save as
Chọn thư mục chứa tệp tin trong hộp Save in
Nhập tên mới vào hộp File name
Chọn kiểu tệp tin muốn ghi trong hộp Save as
type
Nhấn nút Save để ghi
Những thao tác đầu tiên với MS-Excel
Trang 14• Sử dụng bảng tính mẫu
Nhắp chuột vào thực đơn lện File New
Chọn thẻ Spreadsheet Solutions
Nhắp đúp vào mẫu Purchase Order
Bảng tính mới theo mẫu vừa chọn được mở
ra
Những thao tác đầu tiên với MS-Excel
Trang 15Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
15
• Ghi bảng tính như một tệp tin mẫu
Nhắp chuột vào thực đơn lện File Save as
Trong hộp Save in chọn thư mục chứa tệp
Nhập tên cho tên tệp tin mẫu vào hộp File
Trang 16• Ghi bảng tính để có thể đưa lên trang web
Nhắp chuột vào thực đơn lện File Save as
Trong hộp Save in chọn thư mục chứa tệp
Nhập tên cho tên tệp tin mẫu vào hộp File
Trang 17Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
C2: Kích chuột vào nút Close ở góc trên cùng bên
phải cửa sổ làm việc của PowerPoint
C3: Vào menu File/Exit
Những thao tác đầu tiên với MS-Excel
Nếu chưa ghi tệp vào ổ đĩa thì xuất hiện 1
Message Box, chọn:
Yes: ghi tệp trước khi thoát,
No: thoát không ghi tệp,
Cancel: huỷ lệnh thoát.
Trang 18Thao tác cơ bản trên bảng tính
• Mở một hoặc nhiều bảng tính
• Chuyển trạng thái hiện hành giữa các bảng tính
• Trang hiện hành, ô hiện hành
• Sử dụng công cụ phóng to, thu nhỏ
• Che giấu / hiển thị các thanh công cụ
• Cố định dòng tiêu đề / cột tiêu đề
Trang 19Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Di chuyển đến tệp tin muốn mở
Nhắp đúp chuột vào tên tệp tin để mở
Có thể thao tác để tìm tệp trong các thư mục khác tương tự như trong Windows
Trang 20Thao tác cơ bản trên bảng tính
• Chọn và mở nhiều tệp tin kề nhau
Nhắp chuột vào thực đơn lệnh File Open hoặc nhắp chuột vào biểu tượng Open
Chọn tệp tin đầu tiên trong danh sách, giữ
phím Shift và nhắp chuột vào tên tệp tin cuối
cùng
Nhấn nút Open
Trang 21Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
21
Thao tác cơ bản trên bảng tính
• Chọn và mở nhiều tệp tin không kề nhau
Nhắp chuột vào thực đơn lệnh File Open hoặc nhắp chuột vào biểu tượng Open
Chọn tệp tin đầu tiên, giữ phím Ctrl và nhắp chuột vào tên các tệp tin khác
Nhấn nút Open
Trang 22Thao tác cơ bản trên bảng tính
• Chuyển trạng thái hiện hành giữa các bảng tính
Cách 1: Nhắp chuột vào biểu tượng bảng tính
có trên thanh trạng thái của cửa sổ nền của Windows
Cách 2: Trong cửa sổ làm việc của MS-Excel,
nhắp chuột vào thực đơn lệnh Window
chọn tên bảng tính muốn mở
Trang 23Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Thay đổi trang hiện hành: nhắp chuột vào
phần chứa tên của trang bảng tính
• Ô hiện hành
Ô hiện hành là ô đang được thao tác: A1,
Thay đổi ô hiện hành: nhấn chuột vào ô hoặc
sử dụng các phím mũi tên
Trang 24Thao tác cơ bản trên bảng tính
Trang 25Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
25
Thao tác cơ bản trên bảng tính
• Cách nhập, chỉnh sửa dữ liệu cơ bản
Các phím thường dùng
Tab: di chuyển con trỏ ô sang phải một cột
Enter: di chuyển con trỏ ô xuống dòng dưới và kết
Trang 26Thao tác cơ bản trên bảng tính
• Cách nhập, chỉnh sửa dữ liệu cơ bản
Nhập dữ liệu
Chuyển con trỏ ô đến ô cần nhập dữ liệu
Delete, Backspace để xóa ký tự
Home, End để di chuyển nhanh trên dòng nhập
Esc: kết thúc nhưng không lấy dữ liệu đã nhập
Enter:để chấp nhận dữ liệu vừa nhập và kết thúc
việc nhập cho ô đó
Trang 27Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
27
Thao tác cơ bản trên bảng tính
• Cách nhập, chỉnh sửa dữ liệu cơ bản
Chỉnh sửa dữ liệu
Nhắp chuột vào ô có dữ liệu muốn chỉnh sửa
Thực hiện các thao tác chỉnh sửa
Nhấn phím Enter để chấp nhận và kết thúc chỉnh
sửa
Trang 28Thao tác cơ bản trên bảng tính
• Sử dụng công cụ phóng to thu nhỏ
Bảng tính được đặt hiển thị mặc định là 100%
Thay đổi tỉ lệ hiển thị: nhắp chuột vào hình
tam giác bên phải biểu tượng Zoom, chọn tỉ
lệ tương ứng muốn hiển thị
Trang 29Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
29
Thao tác cơ bản trên bảng tính
• Che giấu và hiển thị các thanh công cụ
Các thao tác được thực hiện tương tự trong MS-Word
Nhắp chuột vào thực đơn lệnh View, chọn
Toolbars
Chọn (hiển thị) hoặc bỏ chọn (che dấu) các thanh công cụ tương ứng
Trang 30Thao tác cơ bản trên bảng tính
Trang 31Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường
Đại học Bách Khoa Hà Nội
31
Nội dung
• Bài 2: Soạn thảo nội dung bảng tính
Trang 32Soạn thảo nội dung bảng tính
• Nhập dữ liệu kiểu số, kiểu văn bản
• Biên tập dữ liệu
• Thao tác chọn/hủy chọn ô, dòng, cột
• Sử dụng công cụ điền nội dung tự động
• Thao tác sao chép, di chuyển, xóa, chèn các ô
• Thêm/bớt ô, dòng, cột
• Thao tác với các trang bảng tính
Trang 33Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
33
Nhập dữ liệu
• Các kiểu dữ liệu chính
Kiểu số - Number: 1, 2, …,-100
Kiểu văn bản – Text: “Cộng hòa”,…
Kiểu logic: True, False
Kiểu mã lỗi – Error: #DIV/0!, #VALUE!
Trang 34Số âm: gõ dấu “-” trước số hoặc đưa số đó vào
cặp dấu ngoặc đơn - “( số )”
Dấu “.” để ngăn cách giữa phần nguyên và phần
thập phân
Trang 35Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
35
Nhập dữ liệu
• Nhập dữ liệu kiểu số
Dữ liệu kiểu ngày tháng
Cách thức nhập được quy định trong mục
Regional Settings trong cửa sổ Control Panel
Thứ tự nhập thông thường: tháng/ngày/năm
Chú ý: phải nhập giá trị ngày tháng theo đúng quy
định được đặt trong mục Regional Settings
Trang 36Nhập dữ liệu
• Nhập dữ liệu kiểu văn bản
Mặc định được căn theo lề trái của ô
Trang 37Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
37
Biên tập dữ liệu
• Sửa nội dung đã có trong ô
Nhắp đúp chuột vào ô có dữ liệu muốn chỉnh sửa
Di chuyển con trỏ chuột đến vị trí chỉnh sửa
Thực hiện chỉnh sửa
Ấn phím Enter để kết thúc chỉnh sửa
Trang 38Biên tập dữ liệu
• Thay thế nội dung đã tồn tại trong ô
Nhắp chuột vào ô có dữ liệu muốn thay thế
Nhập nội dung mới cho ô
Ấn phím Enter để kết thúc
Trang 39Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Trang 40Biên tập dữ liệu
• Thao tác chọn
Chọn ô: nhắp chuột vào ô muốn chọn
Chọn vùng ô liền nhau
Nhắp chuột vào ô trái trên cùng của vùng
Giữa phím Shift và nhắp chuột vào ô phải dưới
dùng của vùng
Thả phím Shift để kết thúc việc chọn
Có thể sử dụng chuột để thay cho các thao tác ở
trên
Trang 41Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Trang 43Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
43
Biên tập dữ liệu
• Thao tác chọn
Chọn dãy cột rời rạc
Chọn cột hoặc dãy cột liền nhau
Giữ phím Ctrl trong khi chọn cột hoặc dãy cột tiếp
theo
Thả phím Ctrl
Thực hiện các thao tác tương tự để chọn
hàng
Trang 45Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Trang 46Công cụ điền nội dung tự động
• Điền tự động số thứ tự
Nhập số đầu tiên vào ô đầu tiên của vùng
muốn điền số tự động, ví dụ: nhập vào ô A1
Trang 47Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
47
Công cụ điền nội dung tự động
• Điền tự động theo chuỗi dữ liệu
Nhập 2 chuỗi cho 2 ô đầu tiên theo quy luật,
Trang 48Công cụ điền nội dung tự động
Nhấn vào kéo chuột theo chiều dọc, ngang
như mong muốn
Trang 49Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
49
Công cụ điền nội dung tự động
• Điền tự động theo cấp số nhân
Nhập giá trị cho 2 ô đầu tiên theo quy luật cấp
số cộng, ví dụ: 1, 4
Chọn 2 ô vừa nhập
Đưa con trỏ chuột vào hình vuông ở góc phải dưới của vùng vừa chọn
Nhấn phải chuột vào kéo chuột theo chiều
dọc, ngang như mong muốn
Đến ô cuối cùng nhả chuột phải
Chọn Growth Trend
Trang 50• Các đối tượng hay dùng
Sao chép, di chuyển, xóa, chèn các ô
Trang 51Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Trang 52 Thực hiện tương tự khi chuyển các ô sang
Sao chép, di chuyển, xóa, chèn các ô
Trang 53Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Trang 54Thêm/bớt ô, dòng, cột
• Thêm dòng
Chọn dòng muốn chèn dòng mới lên trên nó
Trên thanh thực đơn chọn Insert Rows
• Thêm cột
Chọn cột muốn chèn cột mới bên trái nó
Trên thanh thực đơn chọn Insert Column
Trang 55Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
55
Thêm/bớt ô, dòng, cột
• Thêm ô
Chọn ô muốn thêm ô mới bên cạnh nó
Trên thanh thực đơn chọn Insert Cell
Xuất hiện hộp thoại
Chọn Shift cells right: chèn ô trống và đẩy ô hiện
tại sang phải
Chọn Shift cells down: chèn ô trống và đẩy ô
hiện tại xuống dưới
Chọn Entire row: chèn một dòng mới lên trên
Chọn Entrire column: chèn cột mới sang trái
Trang 56Thêm/bớt ô, dòng, cột
• Xóa vùng ô
Chọn vùng ô muốn xóa
Trên thanh thực đơn chọn EditDelete
Xuất hiện hộp thoại
Chọn Shift cells left: xóa các ô và đẩy ô bên
trái sang
Chọn Shift cells up: xóa các ô và đẩy các ô
bên phải sang
Chọn Entire row: xóa các dòng có ô đang
chọn
Chọn Entrire column: xóa các cột có ô đang
chọn
Trang 57Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
57
Thêm/bớt ô, dòng, cột
• Thay đổi chiều rộng cột/ cao dòng
Thay đổi chiều rộng cột
Chuyển con trỏ chuột vào cạnh phải của tiêu
đề cột, biểu tượng chuột có dạng
Nhấn và kéo di chuột sang phải/ trái để
tăng/giảm kích thước chiều rộng cột
⇒ Nếu muốn thay đổi chiều rộng của nhiều cột
thì trước tiên chọn các cột muốn thay đổi có cùng kích thước và sau đó thực hiện các thao tác thay đổi
Trang 58Thêm/bớt ô, dòng, cột
• Thay đổi chiều rộng cột/ cao dòng
Thay đổi chiều cao dòng
Chuyển con trỏ chuột vào cạnh dưới của tiêu
đề dòng, biểu tượng chuột có dạng
Nhấn và kéo di chuột xuống dưới/lên trên để
tăng/giảm độ cao dòng
⇒ Nếu muốn thay đổi chiều cao của nhiều dòng
thì trước tiên chọn các dòng muốn thay đổi độ cao có cùng kích thước và sau đó thực hiện
Trang 59Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
59
Thêm/bớt ô, dòng, cột
• Thay đổi chiều rộng cột/ cao dòng
Điều chỉnh tự động độ rộng cột
Nhắp đúp chuột vào cạnh phải của cột
Đặt độ rộng bằng nhau cho nhiều cột
Trang 60Thêm/bớt ô, dòng, cột
• Thay đổi chiều rộng cột/ cao dòng
Điều chỉnh tự động độ cao dòng
Nhắp đúp chuột vào cạnh dưới của dòng
Đặt độ cao bằng nhau cho nhiều dòng
Chọn các dòng muốn đặt độ cao bằng nhau
Trên thanh thực đơn chọn Format Row
Height
Nhập độ cao hàng vào hộp Row Height
Nhấn nút OK
Trang 61Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Trang 63Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Trang 64Thao tác với trang bảng tính
• Đổi tên trang bảng tính
Nhấn phải chuột vào tên trang bảng tính
muốn thay đổi
Chọn Rename
Nhập tên mới cho trang bảng tính
Bấm phím Enter để kết thúc
Trang 65Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Nhấn phải chuột vào tên trang bảng tính
muốn xóa, chọn Delete, chọn OK
Trang 66Thao tác với trang bảng tính
• Sao chép trang bảng tính
Chọn tên trang bảng tính cần sao chép
Giữ phím Ctrl + nhấn phím chuột trái và kéo – thả trang bảng tính sang vị trí mới
Trang 67Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
67
Thao tác với trang bảng tính
• Sao chép nhiều trang bảng tính sang
Trang 68Thao tác với trang bảng tính
• Di chuyển trang bảng tính
Nhắp chọn tên trang cần di chuyển
Kéo – thả trang bảng tính sang vị trí mới
Trang 69Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
69
Thao tác với trang bảng tính
• Di chuyển nhiều trang bảng tính
Trang 70Sắp xếp và lọc dữ liệu
• Sắp xếp bảng tính theo các cột
Chọn vùng dữ liệu cần sẵp xếp
Trên thanh thực đơn chọn DataSort
Short by: chọn tên cột làm chỉ số sắp xếp mức
1, Ascending – tăng dần, Descending – giảm
dần
Then by: chọn cột làm chỉ số sắp xếp mức 2
Then by: chọn cột làm chỉ số sắp xếp mức 3
Chọn Header row nếu vùng sắp xếp đã chọn
chứa cả dòng tiêu đề, ngược lại chọn No
header row
Nhấn OK để sắp xếp
Trang 71Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Trang 73Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Does not equals: không bằng
Is greater than: lớn hơn
Is greater than or equal to: lớn hơn hoặc bằng
…
Bên cạnh là ô để nhập hoặc chọn giá trị cụ thể
Trang 75Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Trang 76Nội dung
Trang 77Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Trang 78Tìm hiểu trước
• Các thao tác định dạng ô được thực hiện với các nút chức năng trên thanh công cụ Formating
• Hoặc hộp hội thoại Format Cells
Trang 79Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Trang 81Bài giảng Tin học cơ sở - Khoa Công nghệ thông tin - Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
81
Thao tác định dạng ô
• Biểu diễn số liệu dạng ngày tháng
Khi mặc định là ngày/tháng/năm
(mm/dd/yyyy hoặc mm/dd/yy)
Chọn ô có dữ liệu ngày tháng muốn định