1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

đề tài: Công nghệ cdma

68 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

được dùng nên là nh nh t.

Trang 1

1 T NG QUAN V H TH NG ĐI N THO I DI Đ NG T ONG Ổ Ề Ệ Ố Ệ Ạ Ộ Ổ

1.1 T ng quan ổ

Toàn b vùng ph c v c a h th ng đi n tho i di đ ng t ong độ ụ ụ ủ ệ ố ệ ạ ộ ổ ược chia thành nhi u vùng ph c về ụ ụ

nh , g i là các ô, m i ô có m t tr m g c ph trách và đỏ ọ ỗ ộ ạ ố ụ ược đi u khi n b i t ng đài sao cho thuê baoề ể ở ổ

có th v n duy trì để ẫ ược cu c g i m t cách liên t c khi di chuy n gi a các ô.ộ ọ ộ ụ ể ữ

Hình 1.1 đ a ra m t m ng đi n tho i di đ ng t ong bao g m các tr m g c (BS) M t vùng ph c vư ộ ạ ệ ạ ộ ổ ồ ạ ố ộ ụ ụ

c a m t BS đủ ộ ược g i là ô và nhi u ô đọ ề ược k t h p l i thành vùng ph c v c a h th ng.ế ợ ạ ụ ụ ủ ệ ố

Trong h th ng đi n tho i di đ ng t ong thì t n s mà các máy di đ ng s d ng là không c đ nh ệ ố ệ ạ ộ ổ ầ ố ộ ử ụ ố ị ở

m t kênh nào đó mà kênh đàm tho i độ ạ ược xác đ nh nh kênh báo hi u và máy di đ ng đị ờ ệ ộ ược đ ng bồ ộ

v t n s m t cách t đ ng Vì v y các ô k nhau nên s d ng t n s khác nhau còn các ô cách xaề ầ ố ộ ự ộ ậ ề ử ụ ầ ố ở

h n là m t kho ng cách nh t đ nh có th tái s d ng cùng m t t n s đó Đ cho phép các máy diơ ộ ả ấ ị ể ử ụ ộ ầ ố ể

đ ng có th duy trì cu c g i liên t c trong khi di chuy n gi a các ô thì t ng đài s đi u khi n các kênhộ ể ộ ọ ụ ể ữ ổ ẽ ề ểbáo hi u ho c kênh l u lệ ặ ư ượng theo s di chuy n c a máy di đ ng đ chuy n đ i t n s c a máy diự ể ủ ộ ể ể ổ ầ ố ủ

đ ng đó thành m t t n s thích h p m t cách t đ ng.ộ ộ ầ ố ợ ộ ự ộ

Hi u qu s d ng t n s c a h th ng đi n tho i di đ ng tăng lên vì các kênh RF gi a các BS kệ ả ử ụ ầ ố ủ ệ ố ệ ạ ộ ữ ề nhau có th để ược đ nh v m t cách có hi u qu nh vi c tái s d ng t n s và do đó dung lị ị ộ ệ ả ờ ệ ử ụ ầ ố ượng thuêbao được ph c v s tăng lên.ụ ụ ẽ

MSC s lý các cu c g i đi và đ n t m i BS và cung c p ch c năng đi u khi n trung tâm cho ho tử ộ ọ ế ừ ỗ ấ ứ ề ể ạ

đ ng c a t t c các BS m t cách hi u qu và đ truy nh p vào t ng đài c a m ng đi n tho i côngộ ủ ấ ả ộ ệ ả ể ậ ổ ủ ạ ệ ạ

c ng Chúng bao g m b ph n đi u khi n, b ph n k t n i cu c g i, các thi t b ngo i vi và cung c pộ ồ ộ ậ ề ể ộ ậ ế ố ộ ọ ế ị ạ ấ

ch c năng thu nh p s li u cứ ậ ố ệ ước đ i v i các cu i g i đã hoàn thành.ố ớ ộ ọ

Các máy di đ ng, BS và MSC độ ược liên k t v i nhau thông qua các đế ớ ường k t n i tho i và s li u M iế ố ạ ố ệ ỗ máy di đ ng s d ng m t c p kênh thu/phát RF Vì các kênh l u lộ ử ụ ộ ặ ư ượng không c đ nh m t kênh RFố ị ở ộnào mà thay đ i thành các t n s RF khác nhau ph thu c vào s di chuy n c a máy di đ ng trongổ ầ ố ụ ộ ự ể ủ ộ

Trang 2

su t quá trình cu c g i nên cu c g i có th đố ộ ọ ộ ọ ể ược thi t l p qua b t c m t kênh nào đã đế ậ ấ ứ ộ ược xác đ nhị trong vùng đó Cũng t nh ng quan đi m v h th ng đi n tho i di đ ng mà th y r ng t t c các kênhừ ữ ể ề ệ ố ệ ạ ộ ấ ằ ấ ả

đã được xác đ nh đ u có th b n do đã đị ề ể ậ ược k t n i m t cách đ ng th i v i các máy di đ ng.ế ố ộ ồ ờ ớ ộ

B ph n đi u khi n c a MSC, là trái tim c a h th ng t ong, s đi u khi n, s p đ t và qu n lý toànộ ậ ề ể ủ ủ ệ ố ổ ẽ ề ể ắ ặ ả

b h th ng.ộ ệ ố

T ng đài t ong k t n i các đổ ổ ế ố ường đàm tho i đ thi t l p cu c g i gi a các máy thuê bao di đ ng v iạ ể ế ậ ộ ọ ữ ộ ớ nhau ho c các thuê bao c đ nh v i các thuê bao di đ ng và trao đ i các thông tin báo hi u đa d ngặ ố ị ớ ộ ổ ệ ạqua đường s li u gi a MSC và BS.ố ệ ữ

Các thông tin tho i và báo hi u gi a máy di đ ng và BS đạ ệ ữ ộ ược truy n đi qua kênh RF, các đề ường k tế

n i tho i và s li u c đ nh đố ạ ố ệ ố ị ược s d ng đ truy n các thông tin tho i và báo hi u gi a BS và MSC.ử ụ ể ề ạ ệ ữ

1.3 S phát tri n c a h th ng t ong ự ể ủ ệ ố ổ

H th ng đi n tho i di đ ng thệ ố ệ ạ ộ ương m i đ u tiên đạ ầ ược đ a vào áp d ng s d ng băng t n 150 MHzư ụ ử ụ ầ

t i Saint Louis - M vào năm 1946 v i kho ng cách kênh là 60 KHz và s lạ ỹ ớ ả ố ượng kênh b h n ch chị ạ ế ỉ

đ n 3.ế

Đó là h th ng bán song công và vì th mà ngệ ố ế ười đàm tho i bên kia không th nói đạ ể ược trong khi

người đàm tho i bên này đang nói và vi c k t n i là nhân công nh đi n tho i viên.ạ ệ ế ố ờ ệ ạ

Sau đó, nh m t s c i ti n mà h th ng IMTS MJ bao g m 11 kênh băng t n 150 MHz và h th ngờ ộ ố ả ế ệ ố ồ ở ầ ệ ố ITMS MK bao g m 12 kênh băng t n 450 MHz đã đồ ở ầ ược s d ng vào năm 1969.ử ụ

Đó là h th ng song công và m t BS có th ph c v cho m t vùng bán kính r ng t i 80 Km.ệ ố ộ ể ụ ụ ộ ộ ớ

1.3.1 AMPS (D ch v đi n tho i di đ ng tiên ti n) ị ụ ệ ạ ộ ế

AMPS là m t h th ng đi n tho i di đ ng t ong do AT & T và Motorola - M đ xu t s d ng vàoộ ệ ố ệ ạ ộ ổ ỹ ề ấ ử ụnăm 1982 Đ s d ng hi u qu h n ngu n t n s có gi i h n nên vùng ph c v r ng c a nó để ử ụ ệ ả ơ ồ ầ ố ớ ạ ụ ụ ộ ủ ượ cphân chia thành các ô nh và d ch v cung c p s d ng m t t n s nh t đ nh v i m t công su t nhỏ ị ụ ấ ử ụ ộ ầ ố ấ ị ớ ộ ấ ỏ

đ cho phép các BS cách xa m t kho ng cách nh t đ nh có th tái s d ng cùng m t t n s đó m tể ở ộ ả ấ ị ể ử ụ ộ ầ ố ộ cách đ ng th i Sau đó, ngồ ờ ười ta coi vùng ph c v tụ ụ ương ng nh m t hình l c giác đ làm đ n gi nứ ư ộ ụ ể ơ ả hoá vi c thi t k và tính toán lý thuy t v m ng đi n tho i di đ ng.ệ ế ế ế ề ạ ệ ạ ộ

Tái s d ng t n s liên quan đ n vi c đ nh v các BS đ tái s d ng các t n s chính xác, không ph iử ụ ầ ố ế ệ ị ị ể ử ụ ầ ố ả

s d ng cùng m t t n s gi a các BS k nhau mà ch s d ng l i m t kho ng cách nh t đ nh ho cử ụ ộ ầ ố ữ ề ỉ ử ụ ạ ở ộ ả ấ ị ặ

xa h n nh m làm gi m giao thoa gi a các kênh gi ng nhau Hình 1.2 đ a ra các m u tái s d ng t nơ ằ ả ữ ố ư ẫ ử ụ ầ

s khác nhau.ố

Trang 3

Hình 1.2 M u tái s d ng t n sẫ ử ụ ầ ố

Trên hình 1.2 ta th y các c m m u tái s d ng t n s c a các BS v i t t c các băng t n có th , sấ ụ ẫ ử ụ ầ ố ủ ớ ấ ả ầ ể ố

lượng các ô trong c m đó đụ ược g i là y u t tái s d ng t n s (K).ọ ế ố ử ụ ầ ố

Hình 1.3: Búp sóng c a anten đ nh hủ ị ướng

Trong trường h p này thì hi u qu tái s d ng t n s tăng lên n u m t anten đ nh hợ ệ ả ử ụ ầ ố ế ộ ị ướng được sử

d ng t i BS vì giao thoa t n s ch nh hụ ạ ầ ố ỉ ả ưởng đ n các BS s d ng cùng m t kênh trong anten phátế ử ụ ộ

x đ nh hạ ị ướng và vì v y mà giao thoa c a các kênh chính tăng (thông thậ ủ ường s d ng vùng ph sóngử ụ ủ

120o)

Khi xu t hi n tr ng thái chuy n vùng thì tín hi u đã đấ ệ ạ ể ệ ược k t n i v i BS có kh năng thu nh n tín hi uế ố ớ ả ậ ệ

t t Trong tr ng thái chuy n vùng thì kênh b ng t trong m t kho ng th i gian ng n (150 ms) vàố ạ ể ị ắ ộ ả ờ ắchuy n vùng s b trì hoãn ho c b c n tr trong trể ẽ ị ặ ị ả ở ường h p không có kênh trong ô m i.ợ ớ

D ch v chuy n vùng ngoài h th ng thông thị ụ ể ệ ố ường có th để ược cung c p trong m t vùng ph c vấ ộ ụ ụ khác, do m t h th ng khác đi u khi n mà thuê bao nói đ n không đăng ký.ộ ệ ố ề ể ế

1) So sánh gi a các h th ng analogữ ệ ố

B ng 1.1 đ a ra các so sánh v tham s c a 4 h th ng thông d ng.ả ư ề ố ủ ệ ố ụ

Trang 4

Tham số AMPS TSCS/ETACS NMT900 NMT450

Đ l ch kênh đi u khi nộ ệ ề ể 8 KHz 6,4 KHz 3,5 KHz 3,5 KHz

Kho ng cách sóng mang là 30 KHz và m i kênh t n s đả ỗ ầ ố ược chia thành 6 khe th i gian.ờ

H th ng AMPS hi n t i có kh năng chuy n vùng v i c u trúc khung và c u trúc khe th i gian đệ ố ệ ạ ả ể ớ ấ ấ ờ ượ c

Trang 6

GSM là m t h th ng thông tin s c a Châu Âu tộ ệ ố ố ủ ương thích v i h th ng báo hi u s 7 Chúng sớ ệ ố ệ ố ử

d ng h th ng TDMA v i c u trúc khe th i gian sao cho t o nên đụ ệ ố ớ ấ ờ ạ ược s linh ho t trong truy n tho i,ự ạ ề ạ

s li u và thông tin đi u khi n.ố ệ ề ể

H th ng GSM s d ng băng t n (890 - 915) MHz đ truy n d n tín hi u t máy di đ ng đ n BS vàệ ố ử ụ ầ ể ề ẫ ệ ừ ộ ếbăng t n (935 - 960) MHz đ truy n d n tín hi u t BS đ n máy di đ ng Hình 1.7 mô t c u trúcầ ể ề ẫ ệ ừ ế ộ ả ấkhung c a h th ng GSM.ủ ệ ố

Hình 1.7: C u trúc khungấ

1.3.3 CDMA

1) T ng quan ổ

Lý thuy t v CDMA đã đế ề ược xây d ng t nh ng năm 1950 và đự ừ ữ ược áp d ng trong thông tin quân s tụ ự ừ

nh ng năm 1960 Cùng v i s phát tri n c a công ngh bán d n và lý thuy t thông tin trong nh ngữ ớ ự ể ủ ệ ẫ ế ữnăm 1980, CDMA đã được thương m i hoá t phạ ừ ương pháp thu GPS và Ommi-TRACS, phương phápnày cũng đã được đ xu t trong h th ng t ong c a Qualcomm - M vào năm 1990.ề ấ ệ ố ổ ủ ỹ

Trong thông tin CDMA thì nhi u ngề ườ ử ụi s d ng chung th i gian và t n s , mã PN (t p âm gi ng uờ ầ ố ạ ả ẫ nhiên) v i s tớ ự ương quan chéo th p đấ ượ ấc n đ nh cho m i ngị ỗ ườ ử ụi s d ng Ngườ ử ụi s d ng truy n tínề

hi u nh tr i ph tín hi u truy n có s d ng mã PN đã n đ nh Đ u thu t o ra m t dãy gi ng uệ ờ ả ổ ệ ề ử ụ ấ ị ầ ạ ộ ả ẫ nhiên nh đ u phát và khôi ph c l i tín hi u d đ nh nh vi c tr i ph ngư ở ầ ụ ạ ệ ự ị ờ ệ ả ổ ược các tín hi u đ ng bệ ồ ộ thu được

Trang 7

(3) đ u thu, sóng mang và mã PN c a tín hi u thu đở ầ ủ ệ ượ ừc t anten được đ a đ n b tư ế ộ ương quan qua

b l c băng thông đ r ng băng 1,25 MHz và s li u tho i mong mu n độ ọ ộ ộ ố ệ ạ ố ược tách ra đ tái t o l i sể ạ ạ ố

li u tho i nh s d ng b tách chèn và gi i mã.ệ ạ ờ ử ụ ộ ả

Hình 1.8: S đ phát/thu CDMAơ ồ

3) Các đ c tính c a CDMA ặ ủ

(1) Tính đa d ng c a phân t p ạ ủ ậ

Trong h th ng đi u ch băng h p nh đi u ch FM analog s d ng trong h th ng đi n tho i t ongệ ố ề ế ẹ ư ề ế ử ụ ệ ố ệ ạ ổ

th h đ u tiên thì tính đa đế ệ ầ ường t o nên nhi u fading nghiêm tr ng Tính nghiêm tr ng c a v n đạ ề ọ ọ ủ ấ ề fading đa đường được gi m đi trong đi u ch CDMA băng r ng vì các tín hi u qua các đả ề ế ộ ệ ường khácnhau được thu nh n m t cách đ c l p.ậ ộ ộ ậ

Nh ng hi n tư ệ ượng fading x y ra m t cách liên t c trong h th ng này do fading đa đả ộ ụ ệ ố ường không thể

lo i tr hoàn toàn đạ ừ ược vì v i các hi n tớ ệ ượng fading đa đường x y ra liên t c đó thì b gi i đi u chả ụ ộ ả ề ế không th x lý tín hi u thu m t cách đ c l p để ử ệ ộ ộ ậ ược

Phân t p là m t hình th c t t đ làm gi m fading, có 3 lo i phân t p là theo th i gian, theo t n s vàậ ộ ứ ố ể ả ạ ậ ờ ầ ốtheo kho ng cách Phân t p theo th i gian đ t đả ậ ờ ạ ược nh s d ng vi c chèn và mã s a sai H th ngờ ử ụ ệ ử ệ ố CDMA băng r ng ng d ng phân t p theo t n s nh vi c m r ng kh năng báo hi u trong m t băngộ ứ ụ ậ ầ ố ờ ệ ở ộ ả ệ ộ

t n r ng và fading liên h p v i t n s thầ ộ ợ ớ ầ ố ường có nh hả ưởng đ n băng t n báo hi u (200 - 300) KHz.ế ầ ệPhân t p theo kho ng cách hay theo đậ ả ường truy n có th đ t đề ể ạ ược theo 3 phương pháp sau:

* Thi t l p nhi u đế ậ ề ường báo hi u (chuy n vùng m m) đ k t n i máy di đ ng đ ng th i v i 2 ho cệ ể ề ể ế ố ộ ồ ờ ớ ặ

Trang 8

Hình 1.9: Các quá trình phân t p trong CDMAậ

+ Phân t p theo th i gian - Chèn mã, tách l i và mã s a sai.ậ ờ ỗ ử+ Phân t p theo t n sậ ầ ố - tín hi u băng r ng 1,25 MHz.ệ ộ+ Phân t p theo kho ng cách (theo đậ ả ường truy n) - hai c p anten thu c a BS, b thu đa đề ặ ủ ộ ường và k tế

n i v i nhi u BS (chuy n vùng m m).ố ớ ề ể ề

(b) Chuy n vùng c ngể ứ

Trang 9

Hình 1.10: So sánh chuy n vùng m m và chuy n vùng c ngể ề ể ứ

Phân t p anten có th d dàng áp d ng đ i v i h th ng FDMA và TDMA Phân t p theo th i gian cóậ ể ễ ụ ố ớ ệ ố ậ ờ

th để ược áp d ng cho t t c các h th ng s có t c đ mã truy n d n cao mà th t c s a sai yêuụ ấ ả ệ ố ố ố ộ ề ẫ ủ ụ ử

c u Nh ng các phầ ư ương pháp khác có th d dàng áp d ng ch cho h th ng CDMA.ể ễ ụ ỉ ệ ố

D i r ng c a phân t p theo đả ộ ủ ậ ường truy n có th đề ể ược cung c p nh đ c tính duy nh t c a h th ngấ ờ ặ ấ ủ ệ ốCDMA dãy tr c ti p và m c đ phân t p cao t o nên nh ng ho t đ ng t t h n trong môi trự ế ứ ộ ậ ạ ư ạ ộ ố ơ ường EMI

l n.ớ

B đi u khi n đa độ ề ể ường tách d ng sóng PN nh s d ng b tạ ờ ử ụ ộ ương quan song song Máy di đ ng sộ ử

d ng 3 b tụ ộ ương quan, BS s d ng 4 b tử ụ ộ ương quan Máy thu có b tộ ương quan song song g i là máyọthu quét, nó xác đ nh tín hi u thu theo m i đị ệ ỗ ường và t h p, gi i đi u ch t t c các tín hi u thu đổ ợ ả ề ế ấ ả ệ ượ c.Fading có th xu t hi n trong m i tín hi u thu nh ng không có s tể ấ ệ ỗ ệ ư ự ương quan gi a các đữ ường thu Vì

v y t ng các tín hi u thu đậ ổ ệ ược có đ tin c y cao vì kh năng có fading đ ng th i trong t t c các tínộ ậ ả ồ ờ ấ ả

hi u thu đệ ược là r t th p.ấ ấ

Nhi u b tách tề ộ ương quan có th áp d ng m t cách đ ng th i cho h th ng thông tin có 2 BS sao cóể ụ ộ ồ ờ ệ ố

th th c hi n để ự ệ ược chuy n vùng m m cho máy di đ ng.ể ề ộ

(2) Đi u khi n công su t CDMA ề ể ấ

H th ng CDMA cung c p ch c năng đi u khi n công su t 2 chi u (t BS đ n máy di đ ng và ngệ ố ấ ứ ề ể ấ ề ừ ế ộ ượ c

l i) đ cung c p m t h th ng có dung lạ ể ấ ộ ệ ố ượng l u lư ượng l n, ch t lớ ấ ượng d ch v cu c g i cao và các l iị ụ ộ ọ ợ ích khác M c đích c a đi u khi n công su t phát c a máy di đ ng là đi u khi n công su t phát c aụ ủ ề ể ấ ủ ộ ề ể ấ ủ máy di đ ng sao cho tín hi u phát c a t t c các máy di đ ng trong m t vùng ph c v có th độ ệ ủ ấ ả ộ ộ ụ ụ ể ược thu

v i đ nh y trung bình t i b thu c a BS Khi công su t phát c a t t c các máy di đ ng trong vùngớ ộ ạ ạ ộ ủ ấ ủ ấ ả ộ

ph c v đụ ụ ược đi u khi n nh v y thì t ngcông su t thu đề ể ư ậ ổ ấ ượ ạ ộc t i b thu c a BS tr thành công su tủ ở ấ thu trung bình c a nhi u máy di đ ng.ủ ề ộ

B thu CDMA c a BS chuy n tín hi u CDMA thu độ ủ ể ệ ượ ừc t máy di đ ng tộ ương ng thành thông tin sứ ố băng h p Trong trẹ ường h p này thì tín hi u c a các máy di đ ng khác còn l i ch nh là tín hi u t pợ ệ ủ ộ ạ ỉ ư ệ ạ

âm c a băng r ng (xem hình 1.8) Th t c thu h p băng đủ ộ ủ ụ ẹ ược g i là đ l i s lý nh m nâng cao t sọ ộ ợ ử ằ ỷ ố tín hi u/ giao thoa (db) t giá tr âm lên đ n m t m c đ l n đ cho phép ho t đ ng đệ ừ ị ế ộ ứ ủ ớ ể ạ ộ ược v i l i bitớ ỗ

ch p nh n đấ ậ ược

M t mong mu n là t i u các l i ích c a h th ng CDMA b ng cách tăng s lộ ố ố ư ợ ủ ệ ố ằ ố ượng các cu i g i đ ngộ ọ ồ

th i trong m t băng t n cho trờ ộ ầ ước Dung lượng h th ng là t i đa khi tín hi u truy n c a máy di đ ngệ ố ố ệ ề ủ ộ

được thu b i BS có t s tín hi u/giao thoa m c yêu c u t i thi u qua vi c đi u khi n công su t c aở ỷ ố ệ ở ứ ầ ố ể ệ ề ể ấ ủ máy di đ ng.ộ

Ho t đ ng c a máy di đ ng s b gi m ch t lạ ộ ủ ộ ẽ ị ả ấ ượng n u tín hi u c a các máy di đ ng mà BS thu đế ệ ủ ộ ượ c

là quá y u N u các tín hi u c a các máy di đ ng đ kho thì ho t đ ng c a các máy này s đế ế ệ ủ ộ ủ ẻ ạ ộ ủ ẽ ược c iả thi n nh ng giao thoa đ i v i các máy di đ ng khác cùng s d ng m t kênh s tăng lên làm cho ch tệ ư ố ớ ộ ử ụ ộ ẽ ấ

lượng cu c g i c a các thuê bao khác s b gi m n u nh dung lộ ọ ủ ẽ ị ả ế ư ượng t i đa không gi m.ố ả

Vi c đóng, m m ch đi u khi n công su t t máy di đ ng t i BS và đi u khi n công su t t BS t iệ ở ạ ề ể ấ ừ ộ ớ ề ể ấ ừ ớ máy di đ ng s d ng trong h th ng CDMA độ ử ụ ệ ố ược ch trên hình 1.11 M ch m đỉ ạ ở ường đi u khi n côngề ể

su t t máy di đ ng t i BS là ch c năng ho t đ ng c b n c a máy di đ ng Máy di đ ng đi u ch nhấ ừ ộ ớ ứ ạ ộ ơ ả ủ ộ ộ ề ỉ ngay công su t phát theo s bi n đ i công su t thu đấ ự ế ổ ấ ượ ừc t BS Máy di đ ng đo m c công su t thuộ ứ ấ

đượ ừc t BS và đi u khi n công su t phát t l ngh ch v i m c công su t đo đề ể ấ ỷ ệ ị ớ ứ ấ ược M ch m đạ ở ường

đi u khi n công su t làm cho các tín hi u phát c a t t c các máy di đ ng đề ể ấ ệ ủ ấ ả ộ ược thu v i cùng m t m cớ ộ ứ

t i BS BS cung c p ch c năng m ch m đạ ấ ứ ạ ở ường đi u khi n công su t qua vi c cung c p cho các máyề ể ấ ệ ấ

di đ ng m t h ng s đ nh c cho nó H ng s đ nh c liên quan ch t ch t i y u t t i và t p âm c aộ ộ ằ ố ị ỡ ằ ố ị ỡ ặ ẽ ớ ế ố ả ạ ủ

BS, đ tăng ích anten và b khuy ch đ i công su t H ng s này độ ộ ế ạ ấ ằ ố ược truy n đi t BS t i máy di đ ngề ừ ớ ộ

nh là m t ph n c a b n tin thông báo.ư ộ ầ ủ ả

Trang 10

Hình 1.11: Đi u khi n công su t trong CDMAề ể ấ

BS th c hi n ch c năng kích ho t đ i v i m ch đóng đi u khi n công su t t máy di đ ng t i BS Khiự ệ ứ ạ ố ớ ạ ề ể ấ ừ ộ ớ

m ch đóng d n đ n vi c BS đ ch c công su t m ch m xác đ nh c a máy di đ ng m t cách t c th iạ ẫ ế ệ ị ỡ ấ ạ ở ị ủ ộ ộ ứ ờ

đ máy di đ ng gi để ộ ữ ược công su t phát t i u.ấ ố ư

BS so sánh tín hi u thu đệ ượ ừc t máy di đ ng liên quan v i giá tr ngộ ớ ị ưỡng bi n đ i và đi u khi n côngế ổ ề ể

su t tăng hay gi m sau m i kho ng th i gian 1,25 ms cho đ n khi đ t k t qu Vi c đ nh c giá trấ ả ỗ ả ờ ế ạ ế ả ệ ị ỡ ị

m ch đóng đ bù cho giá tr xác đ nh c a m ch m mà m ch m này bù đ tăng ích ch p nh n đạ ể ị ị ủ ạ ở ạ ở ộ ấ ậ ượ c

và suy hao truy n d n c a các đề ẫ ủ ường đi và đ n gi a BS và máy di đ ng.ế ữ ộ

BS cung c p vi c đi u khi n công su t t BS t i máydi đ ng nh vi c quy đ nh công su t này tấ ệ ề ể ấ ừ ớ ộ ờ ệ ị ấ ương

ng v i công su t đo đ c t i máy di đ ng M c đích c a vi c đi u khi n này là làm gi m công su t

phát c a máy di đ ng khi r i ho c v trí tủ ộ ỗ ặ ở ị ương đ i g n BS, làm cho fading đa đố ầ ường th p và gi mấ ả

hi u ng bóng râm hay làm gi m giao thoa đ i v i các BS khác Do đó, công su t đệ ứ ả ố ớ ấ ược cung c p thêmấ

đ i v i các vùng thu tín hi u b gián đo n ho c đ i v i máy di đ ng xa có t l l i cao.ố ớ ệ ị ạ ặ ố ớ ộ ở ỷ ệ ỗ

(3) Công su t phát th p ấ ấ

Vi c gi m t s Eb/No (tệ ả ỷ ố ương ng v i t s tín hi u/nhi u) ch p nh n đứ ớ ỷ ố ệ ễ ấ ậ ược không ch làm tăng dungỉ

lượng h th ng mà còn làm gi m công su t phát yêu c u đ kh c ph c t p âm và giao thoa Vi cệ ố ả ấ ầ ể ắ ụ ạ ệ

gi m này nghĩa là gi m công su t phát yêu c u đ i v i máy di đ ng Nó làm gi m giá thành và choả ả ấ ầ ố ớ ộ ảphép ho t đ ng trong các vùng r ng l n h n v i công su t th p khi so v i các h th ng analog ho cạ ộ ộ ớ ơ ớ ấ ấ ớ ệ ố ặ TDMA có công su t tấ ương t H n n a, vi c gi m công su t phát yêu c u s làm tăng vùng ph c vự ơ ữ ệ ả ấ ầ ẽ ụ ụ

và làm gi m s lả ố ượng BS yêu c u khi so v i các h th ng khác.ầ ớ ệ ố

M t ti n b l n h n c a vi c đi u khi n công su t trong h th ng CDMA là làm gi m công su t phátộ ế ộ ớ ơ ủ ệ ề ể ấ ệ ố ả ấtrung bình Trong đa s trố ường h p thì môi trợ ường truy n d n là thu n l i đ i v i CDMA Trong các hề ẫ ậ ợ ố ớ ệ

th ng băng h p thì công su t phát cao luôn luôn đố ẹ ấ ược yêu c u đ kh c ph c fading t o ra theo th iầ ể ắ ụ ạ ờ gian Trong h th ng CDMA thì công su t trung bình có th gi m b i vì công su t yêu c u ch phát điệ ố ấ ể ả ở ấ ầ ỉkhi có đi u khi n công su t và công su t phát ch tăng khi có fading.ề ể ấ ấ ỉ

(4) B mã - gi i mã tho i và t c đ s li u bi n đ i ộ ả ạ ố ộ ố ệ ế ổ

B mã - gi i mã tho i c a h th ng CDMA độ ả ạ ủ ệ ố ược thi t k v i các t c đ bi n đ i 8 Kb/s D ch v tho iế ế ớ ố ộ ế ổ ị ụ ạ

2 chi u c a t c đ s li u bi n đ i cung c p thông tin tho i có s d ng thu t toán mã - gi i mã tho iề ủ ố ộ ố ệ ế ổ ấ ạ ử ụ ậ ả ạ

t c đ s li u bi n đ i đ ng gi a BS và máy di đ ng B mã - gi i mã tho i phía phát l y m u tín hi uố ộ ố ệ ế ổ ộ ữ ộ ộ ả ạ ấ ẫ ệ tho i đ t o ra các gói tín hi u tho i đạ ể ạ ệ ạ ược mã hoá dùng đ truy n t i b mã - gi i mã tho i phía thu.ể ề ớ ộ ả ạ

B mã - gi i mã tho i phía thu s gi i mã các gói tín hi u tho i thu độ ả ạ ẽ ả ệ ạ ược thành các m u tín hi u tho i.ẫ ệ ạHai b mã - gi i mã tho i thông tin v i nhau 4 n c t c đ truy n d n là 9600 b/s, 4800 b/s, 2400 b/s,ộ ả ạ ớ ở ấ ố ộ ề ẫ

1200 b/s, các t c đ này đố ộ ược ch n theo đi u ki n ho t đ ng và theo b n tin ho c s li u Thu t toánọ ề ệ ạ ộ ả ặ ố ệ ậ

Trang 11

mã - gi i mã tho i ch p nh n CELP (mã d đoán tuy n tính th c t ), thu t toán dùng cho h th ngả ạ ấ ậ ự ế ự ế ậ ệ ốCDMA là QCELP.

B mã - gi i mã tho i bi n đ i s d ng ngộ ả ạ ế ổ ử ụ ưỡng tương thính đ ch n t c đ s li u Ngể ọ ố ộ ố ệ ưỡng đượ c

đi u khi n theo cề ể ường đ c a t p âm n n và t c đ s li u s ch chuy n đ i thành t c đ cao khi cóộ ủ ạ ề ố ộ ố ệ ẽ ỉ ể ổ ố ộtín hi u tho i vào Do đó, t p âm n n b tri t đi đ t o ra s truy n d n tho i ch t lệ ạ ạ ề ị ệ ể ạ ự ề ẫ ạ ấ ượng cao trong môi

trường t p âm.ạ

(5) B o m t cu c g i ả ậ ộ ọ

H th ng CDMA cung c p ch c năng b o m t cu c g i m c đ cao và v c b n là t o ra xuyên âm,ệ ố ấ ứ ả ậ ộ ọ ứ ộ ề ơ ả ạ

vi c s d ng máy thu tìm ki m và s d ng b t h p pháp kênh RF là khó khăn đ i v i h th ng t ongệ ử ụ ế ử ụ ấ ợ ố ớ ệ ố ổ

s CDMA b i vì tín hi u CDMA đã đố ở ệ ược scrambling (tr n) V c b n thì công ngh CDMA cung c pộ ề ơ ả ệ ấ

kh năng b o m t cu c g i và các kh năng b o v khác, tiêu chu n đ xu t g m kh năng xác nh nả ả ậ ộ ọ ả ả ệ ẩ ề ấ ồ ả ậ

và b o m t cu c g i đả ậ ộ ọ ược đ nh rõ trong EIA/TIA/IS-54-B Có th mã hoá kênh tho i s m t cách dị ể ạ ố ộ ễ dàng nh s d ng DES ho c các công ngh mã tiêu chu n khác.ờ ử ụ ặ ệ ẩ

(6) Máy di đ ng có chuy n vùng m m ộ ể ề

Nh đã miêu t trong hình 1.12, c BS ban đ u và BS m i cùng tham gia vào vi c chuy n giao cu cư ả ả ầ ớ ệ ể ộ

g i đ i v i chuy n vùng m m.ọ ố ớ ể ề

Hình 1.12: Đường k t n i trong khi chuy n vùng m mế ố ể ề

Vi c chuy n giao cu c g i thông qua trình t : BS ban đ u, c hai BS, BS m i Lệ ể ộ ọ ự ầ ả ớ ược đ đó làm t iồ ố thi u hoá s gián đo n cu c g i và làm cho ngể ự ạ ộ ọ ườ ử ụi s d ng không nh n ra tr ng thái chuy n vùngậ ạ ể

m m Do đó, trong khi h th ng analog và h th ng TDMA s ch p nh n hình th c chuy n m ch "c tề ệ ố ệ ố ố ấ ậ ứ ể ạ ắ

- trước khi - n i" thì chuy n vùng m m c a h th ng CDMA ch p nh n hình th c chuy n m ch "n i -ố ể ề ủ ệ ố ấ ậ ứ ể ạ ố

trước khi - c t".ắ

Sau khi cu c g i độ ọ ược thi t l p thì máy di đ ng ti p t c tìm tín hi u cu BS bên c nh đ so sánhế ậ ộ ế ụ ệ ả ạ ể

cường đ tín hi u c a ô bên c nh v i cộ ệ ủ ạ ớ ường đ tín hi u cu ô đang s d ng N u cộ ệ ả ử ụ ế ường đ tín hi uộ ệ

đ t đ n m t m c nh t đ nh nào đó có nghĩa là máy di đ ng đã di chuy n sang m t vùng ph c v cuạ ế ộ ứ ấ ị ộ ể ộ ụ ụ ả

m t BS m i và tr ng thái chuy n vùng m m có th b t đ u Máy di đ ng chuy n m t b n tin đi uộ ớ ạ ể ề ể ắ ầ ộ ể ộ ả ề khi n t i MSC đ thông báo v cể ớ ể ề ường đ tín hi u và s hi u cu BS m i Sau đó, MSC thi t l p m tộ ệ ố ệ ả ớ ế ậ ộ

đường n i m i gi a máy di đ ng và BS m i và b t đ u quá trình chuy n vùng m m trong khi v n giố ớ ữ ộ ớ ắ ầ ể ề ẫ ữ

đường k t n i ban đ u Trong trế ố ầ ường h p máy di đ ng đang trong m t vùng chuy n đ i gi a hai BSợ ộ ộ ể ổ ữthì cu c g i độ ọ ược th c hi n b i c hai BS sao cho chuy n vùng m m có th th c hi n đự ệ ở ả ể ề ể ự ệ ược mà không

có hi n tệ ượng ping-pong gi a chúng BS ban đ u c t đữ ầ ắ ường k t n i cu c g i khi vi c đ u n i cu c g iế ố ộ ọ ệ ấ ố ộ ọ

v i BS m i đã th c hi n thành công.ớ ớ ự ệ

(7) Dung l ượ ng

Trang 12

V i khái ni m tái s d ng t n s c a h th ng t ong thì cho phép có m t m c đ giao thoa nh t đ nhớ ệ ử ụ ầ ố ủ ệ ố ổ ộ ứ ộ ấ ị

đ m r ng dung lể ở ộ ượng h th ng m t cách có đi u khi n Do CDMA có đ c tính g t giao thoa m tệ ố ộ ề ể ặ ạ ộ cách c b n nên nó có th th c hi n vi c đi u khi n giao thoa hi u qu h n h th ng FDMA vàơ ả ể ự ệ ệ ề ể ệ ả ơ ệ ốTDMA Th c t thì CDMA xu t phát t h th ng ch ng nhi u đ s d ng trong quân đ i Do h th ngự ế ấ ừ ệ ố ố ễ ể ử ụ ộ ệ ố

đi u ch băng h p yêu c u t s sóng mang nhi u vào kho ng 18dB nên còn có r t nhi u h n ch xétề ế ẹ ầ ỷ ố ễ ả ấ ề ạ ế

t quan đi m hi u qu tái s d ng t n s Trong h th ng nh v y thì m t kênh s d ng cho m t BSừ ể ệ ả ử ụ ầ ố ệ ố ư ậ ộ ử ụ ộ

s không đẽ ược phép s d ng cho BS khác Nói cách khác thì trong h th ng CDMA m t kênh băngử ụ ệ ố ộ

t n r ng đầ ộ ược s d ng chung b i t t c các BS.ử ụ ở ấ ả

Hi u qu c a tái s d ng t n s trong CDMA đệ ả ủ ử ụ ầ ố ược xác đ nh b i t s tín hi u/nhi u t o ra không chị ở ỷ ố ệ ễ ạ ỉ

t m t BS mà t t t c các ngừ ộ ừ ấ ả ườ ử ụi s d ng trong vùng ph c v Do m t s lụ ụ ộ ố ượng l n ngớ ườ ử ụi s d ng

được xem xét thì s li u th ng kê c a t t c các ngố ệ ố ủ ấ ả ườ ử ụi s d ng l n h n m t là r t quan tr ng Do đó,ớ ơ ộ ấ ọ

s lố ượng th p đấ ược ch p nh n và giao thoa t ng c ng trên m t kênh đấ ậ ổ ộ ộ ược tính b ng vi c nhân côngằ ệ

su t thu trung bình c a t t c các ngấ ủ ấ ả ườ ử ụi s d ng v i s lớ ố ượng ngườ ử ụi s d ng N u t s công su t tínế ỷ ố ấ

hi u thu đệ ược đ i v i cố ớ ường đ công su t t p âm trung bình mà l n h n ngộ ấ ạ ớ ơ ưỡng thì kênh đó có thể cung c p m t ch t lấ ộ ấ ượng tín hi u t t Nói cách khác thì giao thoa trong CDMA và TDMA tuân theo lu tệ ố ậ

s lố ượng nh và t l c a th i gian không đ t ch t lỏ ỷ ệ ủ ờ ạ ấ ượng tín hi u d đ nh đệ ự ị ược xác đ nh trong trị ườ ng

Ví d , n u máy di đ ng s d ng băng t n tr i ph 1,25 MHz đ truy n s li u v i t c đ 9600 b/s thìụ ế ộ ử ụ ầ ả ổ ể ề ố ệ ớ ố ộcông ngh đi u ch và mã hoá đòi h i t s Eb/No là 6 dB, công su t phát c a t t c các máy di đ ngệ ề ế ỏ ỷ ố ấ ủ ấ ả ộ

được đi u khi n đ thu đề ể ể ược cùng m t công su t t m i máy di đ ng sao cho 32 máy di đ ng có thộ ấ ừ ỗ ộ ộ ể truy n m t cách đ ng th i Dung lề ộ ồ ờ ượng c a h th ng t ong gi m do giao thoa c a BS bên c nh vàủ ệ ố ổ ả ủ ạtăng b i các y u t miêu t trong chở ế ố ả ương 3.1

(8) Tách tín hi u tho i ệ ạ

Trong thông tin 2 chi u song công t ng quát thì t s chi m d ng t i c a tín hi u tho i không l n h nề ổ ỷ ố ế ụ ả ủ ệ ạ ớ ơ kho ng 35% Trong trả ường h p không có tín hi u tho i trong h th ng TDMA và FDMA thì khó ápợ ệ ạ ệ ố

d ng y u t tích c c tho i vì tr th i gian đ nh v l i kênh ti p theo là quá dài Nh ng do t c đ truy nụ ế ố ự ạ ễ ờ ị ị ạ ế ư ố ộ ề

d n s li u gi m n u không có tín hi u tho i trong h th ng CDMA nên giao thoa ngẫ ố ệ ả ế ệ ạ ệ ố ở ườ ử ụ i s d ngkhác gi m m t cách đáng k Dung lả ộ ể ượng h th ng CDMA tăng kho ng 2 l n và suy gi m truy n d nệ ố ả ầ ả ề ẫ trung bình c a máy di đ ng gi m kho ng 1/2 vì dung lủ ộ ả ả ượng được xác đ nh theo m c giao thoa ị ứ ở

nh ng ngữ ườ ử ụi s d ng khác

(9) Tái s d ng t n s và vùng ph sóng ử ụ ầ ố ủ

T t c các BS đ u tái s d ng kênh băng r ng trong h th ng CDMA Giao thoa t ng tín hi u máy diấ ả ề ử ụ ộ ệ ố ổ ở ệ

đ ng thu độ ượ ừc t BS và giao thoa t o ra trong các máy di đ ng c a cùng m t BS và giao thoa t o raạ ộ ủ ộ ạtrong các máy di đ ng c a BS bên c nh Nói cách khác, tín hi u c a m i m t máy di đ ng giao thoaộ ủ ạ ệ ủ ỗ ộ ộ

v i tín hi u c a t t c các máy di đ ng khác Giao thoa t ng t t t c các máy di đ ng bên c nh b ngớ ệ ủ ấ ả ộ ổ ừ ấ ả ộ ạ ằ

m t n a c a giao thoa t ng t các máy di đ ng khác trong cùng m t BS Hi u qu tái s d ng t n sộ ử ủ ổ ừ ộ ộ ệ ả ử ụ ầ ố

c a các BS không đ nh hủ ị ướng là kho ng 65%, đó là giao thoa t ng t các máy di đ ng khác trongả ổ ừ ộcùng m t BS v i giao thoa t t t c các BS.ộ ớ ừ ấ ả

Hình 1.13 trình bày giao thoa t các BS bên c nh theo % Giao thoa t m i BS trong vòng biên thừ ạ ừ ỗ ứ

nh t tấ ương ng v i 6% c a giao thoa t ng.ứ ớ ủ ổ

Trang 13

Hình 1.13: Giao thoa t BS bên c nhừ ạ

Do đó, giao thoa t vòng biên th nh t là g p 6 l n 6%, t c là 36%, và giao thoa t ng do vòng th 2 vàừ ứ ấ ấ ầ ứ ổ ứvòng ngoài là nh h n 4% Trong trỏ ơ ường h p anten c a BS là đ nh hợ ủ ị ướng (t c là búp sóng anten 120ứ

o) thì giao thoa trung bình gi m xu ng 1/3 vì m i anten ki m soát nh h n 1/3 s lả ố ỗ ể ỏ ơ ố ượng máy di đ ngộ trong BS Do đó, dung lượng cung c p b i toàn b h th ng tăng lên x p x 3 l n.ấ ở ộ ệ ố ấ ỉ ầ

(10) Giá tr Eb/No th p (hay C/I) và ch ng l i ị ấ ố ỗ

Eb/No là t s c a năng lỷ ố ủ ượng trên m i bit đ i v i m t đ ph công su t t p âm, đó là giá tr tiêuỗ ố ớ ậ ộ ổ ấ ạ ịchu n đ so sánh hi u su t c a phẩ ể ệ ấ ủ ương pháp đi u ch và mã hoá s ề ế ố

Khái ni m Eb/No tệ ương t nh t s sóng mang t p âm c a phự ư ỷ ố ạ ủ ương pháp FM analog Do đ r ngộ ộkêng băng t n r ng đầ ộ ược s d ng mà h th ng CDMA cung c p m t hi u su t và đ d mã s a saiử ụ ệ ố ấ ộ ệ ấ ộ ư ửcao Nói cách khác thì đ r ng kênh b gi i h n trong h th ng đi u ch s băng t n h p, ch các mãộ ộ ị ớ ạ ệ ố ề ế ố ầ ẹ ỉ

s a sai có hi u su t và đ d th p là đử ệ ấ ộ ư ấ ược phép s d ng sao cho giá tr Eb/No cao h n giá tr màử ụ ị ơ ịCDMA yêu c u Mã s a sai trầ ử ước được s d ng trong h th ng CDMA cùng v i gi i đi u ch s hi uử ụ ệ ố ớ ả ề ế ố ệ

su t cao Có th tăng dung lấ ể ượng và gi m công su t yêu c u v i máy phát nh gi m Eb/No.ả ấ ầ ớ ờ ả

(11) Dung l ượ ng m m ề

Hi n t i FCC (U ban thông tin liên bang c a M ) n đ nh ph t n 25 MHz cho h th ng t ong, hệ ạ ỷ ủ ỹ ấ ị ổ ầ ệ ố ổ ệ

th ng này đố ược phân b đ ng đ u cho 2 công ty vi n thông theo các vùng D i ph này đổ ồ ề ễ ả ổ ược phân

ph i l i gi a các ô đ cho phép s d ng l n nh t là 57 kênh FM analog cho m t BS 3 - búp sóng Doố ạ ữ ể ử ụ ớ ấ ộ

đó, thuê bao th 58 s không đứ ẽ ược phép có cu c g i khi l u lộ ọ ư ượng b ngh n Khi đó th m chí m tị ẽ ậ ộ kênh cũng không được phép thêm vào h th ng này và dung lệ ố ượng s gi m kho ng 35% do tr ng tháiẽ ả ả ạ

t c cu c g i Nói cách khác thì h th ng CDMA có m i liên quan linh ho t gi a s lắ ộ ọ ệ ố ố ạ ữ ố ượng ngườ ử i s

d ng và lo i d ch v Ví d , ngụ ạ ị ụ ụ ườ ử ụi s d ng h th ng có th làm tăng t ng s kênh trong đa s th iệ ố ể ổ ố ố ờ gian liên t c đ a đ n vi c tăng l i bit Ch c năng đó có th làm tránh đụ ư ế ệ ỗ ứ ể ược vi c t c cu c g i do t cệ ắ ộ ọ ắ ngh n kênh trong tr ng thái chuy n vùng.ẽ ạ ể

Trong h th ng analog và h th ng TDMA s thì cu c g i đệ ố ệ ố ố ộ ọ ượ ấc n đ nh đ i v i đị ố ớ ường truy n luânềphiên ho c s t c cu c g i x y ra trong trặ ự ắ ộ ọ ả ường h p t c ngh n kênh trong tr ng thái chuy n vùng.ợ ắ ẽ ạ ể

Nh ng trong h th ng CDMA thì có th tho mãn cu c g i thêm vào nh vi c tăng t l l i bit cho t iư ệ ố ể ả ộ ọ ờ ệ ỷ ệ ỗ ớ khi cu c g i khác hoàn thành.ộ ọ

Cũng v y, h th ng CDMA s d ng l p d ch v đ cung c p d ch v ch t lậ ệ ố ử ụ ớ ị ụ ể ấ ị ụ ấ ượng cao ph thu c vàoụ ộgiá thành d ch v và n đ nh công su t (dung lị ụ ấ ị ấ ượng) nhi u cho các ngề ườ ử ụi s d ng d ch v l p cao Cóị ụ ớ

th cung c p th t u tiên cao h n đ i v i d ch v chuy n vùng c a ngể ấ ứ ự ư ơ ố ớ ị ụ ể ủ ườ ử ụi s d ng l p d ch v caoớ ị ụ

so v i ngớ ườ ử ụi s d ng thông thường

2 TR I PH Ả Ổ

Trang 14

Thông tin tr i ph là m t h th ng thông tin đ truy n các tín hi u nh tr i ph c a các tín hi u s li uả ổ ộ ệ ố ể ề ệ ờ ả ổ ủ ệ ố ệ thông tin có s d ng mã v i đ r ng băng r ng h n đ r ng băng c a các tín hi u s li u thông tin.ử ụ ớ ộ ộ ộ ơ ộ ộ ủ ệ ố ệTrong trường h p này thì các mã s d ng là đ c l p v i tín hi u s li u thông tin Tr i ph sóng mangợ ử ụ ộ ậ ớ ệ ố ệ ả ổphân lo i theo t c đ truy n lan s li u, bao g m: DS (tr i tr c ti p), d ch t n, d ch th i gian và lo iạ ố ộ ề ố ệ ồ ả ự ế ị ầ ị ờ ạ hybrid.

2.1 H th ng tr i tr c ti p (DS) ệ ố ả ự ế

H th ng DS (nói chính xác là s đi u ch các dãy mã đã đệ ố ự ề ế ược đi u ch thành d ng sóng đi u chề ế ạ ề ế

tr c ti p) là h th ng đự ế ệ ố ược bi t đ n nhi u nh t trong các h th ng thông tin tr i ph Chúng có d ngế ế ề ấ ệ ố ả ổ ạ

tương đ i đ n gi n vì chúng không yêu c u tính n đ nh nhanh ho c t c đ t ng h p t n s cao Hố ơ ả ầ ổ ị ặ ố ộ ổ ợ ầ ố ệ

th ng DS đã đố ược áp d ng đ i v i cosmetic space đa d ng nh đo kho ng cách JPL b i Golombụ ố ớ ạ ư ả ở(Thông tin s v i ng d ng kho ng cách), Ngày nay k thu t này đố ớ ứ ụ ả ỹ ậ ược áp d ng cho các thi t b đoụ ế ị

có nhi u s l a ch n và nhi u phép tính c a dãy mã trong h th ng thông tin, trong đo lề ự ự ọ ề ủ ệ ố ường ho cặ trong phòng thí nghi m.ệ

2.1.1 Đ c tính c a tín hi u DS ặ ủ ệ

H th ng DS đi u ch sóng mang có dãy mã b ng đi u ch AM (xung), FM hay đi u ch pha ho cệ ố ề ế ằ ề ế ề ế ặ biên đ , nó tộ ương t nh đi u ch BPSK 180ự ư ề ế o Lý do ch n các lo i đi u ch này không th đọ ạ ề ế ể ược gi iả thích m t cách rõ ràng nh ng d ng c b n c a tín hi u DS là lo i đi u ch 2 pha đ n gi n Đ r ngộ ư ạ ơ ả ủ ệ ạ ề ế ơ ả ộ ộ băng (t 0 đ n 0) c a v u chính g p đôi t c đ nh p c a dãy mã dùng cho tín hi u đi u ch và cóừ ế ủ ấ ấ ố ộ ị ủ ệ ề ếcùng đ r ng băng nh t c đ nh p c a v u bên Nghĩa là, n u dãy mã c a sóng đã đi u ch có t cộ ộ ư ố ộ ị ủ ấ ế ủ ề ế ố

đ ho t đ ng là 5 Mcps (chip/s) thì đ r ng băng c a v u chính là 10 MHz và m i v u bên có đ r ngộ ạ ộ ộ ộ ủ ấ ỗ ấ ộ ộ băng là 5 MHz

Hình 2.1 miêu t b đi u ch DS 2 pha đi n hình Dãy mã đả ộ ề ế ể ược đ a vào b đi u ch cân b ng đ cóư ộ ề ế ằ ể

đ u ra là sóng mang RF đi u ch 2 pha Quá trình này đầ ề ế ược ch ra trên hình 2.2 theo tr c th i gian.ỉ ụ ờSóng mang có l ch pha 180ệ o gi a pha 1 và pha 0 theo dãy mã S khác nhau không thành v n đữ ự ấ ề trong đa s các lo i h th ng đi u ch 2 pha, nh ng đi u ch cân b ng áp d ng đ i v i các lo i đi uố ạ ệ ố ề ế ư ề ế ằ ụ ố ớ ạ ề

ch khác nh PAM (đi u biên xung) là quan tr ng trong h th ng DS nh miêu t dế ư ề ọ ệ ố ư ả ưới đây

Trang 15

(3) Hi u qu s d ng công su t phát trong trệ ả ử ụ ấ ường h p s d ng h ng s duy trì đ r ng băng là l nợ ử ụ ằ ố ộ ộ ớ

nh t vì các thành ph n tín hi u có m t m c gi i h n nh t đ nh Trong h PAM v i sóng mang đấ ầ ệ ộ ứ ớ ạ ấ ị ệ ớ ượ c

đi u ch mã thì ph công su t [ (sin x)/x] ề ế ổ ấ 2 đượ ạc t o ra ho c yêu c u công su t đ nh.ặ ầ ấ ỉ

Hình 2.2 đ a ra s đ kh i c a m ch thông tin DS đi n hình Nói tư ơ ồ ố ủ ạ ể ương t nh m ch thông tin AM vàự ư ạ

FM có sóng mang đi u ch mã Th c t thì không đi u ch sóng mang tr c ti p t tín hi u thông tinề ế ự ế ề ế ự ế ừ ệbăng g c mà đ a qua th t c đi u ch nh b đ m và b tích lu b i dãy mã t c th i đây sóngố ư ủ ụ ề ế ờ ộ ế ộ ỹ ở ứ ờ ởmang RF được xem nh là chu kỳ đã đư ược đi u ch đ đi u ch mã đ i v i th t c đi u ch và gi iề ế ể ề ế ố ớ ủ ụ ề ế ả

đi u ch đ n gi n.ề ế ơ ả

Tín hi u thu đệ ược khuy ch đ i và nhân v i mã đ ng b liên quan t i đ u phát và đ u thu Trongế ạ ớ ồ ộ ạ ầ ầ

trường h p đó, n u các mã t i đ u phát và đ u thu đợ ế ạ ầ ầ ược đ ng b thì sóng mang tách pha là l n h nồ ộ ớ ơ

180 o và sóng mang được khôi ph c Các sóng mang băng t n h p đụ ầ ẹ ược khôi ph c này đi qua b l cụ ộ ọ băng thông được thi t k sao cho ch các sóng mang đã đi u ch băng g c đế ế ỉ ề ế ố ược đi qua

Các sóng mang gi cũng đả ược đi qua cùng m t th t c nhân t n s nh ho t đ ng c a phía thu màộ ủ ụ ầ ố ờ ạ ộ ủ

t i đây tín hi u DS thu đạ ệ ược s chuy n thành băng t n sóng mang ban đ u Tín hi u thu mà khôngẽ ể ầ ầ ệ

được đ ng b v i t n s liên quan c a đ u thu thì đồ ộ ớ ầ ố ủ ầ ược c ng v i băng t n liên quan và sau đó tr i ra.ộ ớ ầ ả

Hình 2.2: D ng sóng và c u hình c a h th ng DS.ạ ấ ủ ệ ố

B l c băng thông có th gi i h n h u h t các công su t tín hi u gi vì tín hi u đ u vào không đ ngộ ọ ể ớ ạ ầ ế ấ ệ ả ệ ầ ồ

b s tr i ra băng t n liên quan c a b thu.ộ ẽ ả ầ ủ ộ

2.1.2 Đ r ng băng RF c a h th ng DS ộ ộ ủ ệ ố

Đ r ng băng RF c a h th ng DS nh hộ ộ ủ ệ ố ả ưởng đ n ho t đ ng c a h th ng m t cách tr c ti p N uế ạ ộ ủ ệ ố ộ ự ế ế băng là 2 KHz thì đ l i s lý độ ợ ử ược gi i h n là 20 MHz Trong lĩnh v c ng d ng đòi h i b o m t tínớ ạ ự ứ ụ ỏ ả ậ

hi u thì quan đi m là ch n v a ph i m t đ r ng băng h p và công su t phát trên 1Hz trong băngệ ể ọ ừ ả ộ ộ ộ ẹ ấ

Trang 16

được dùng nên là nh nh t Do đó các đ r ng băng r ng đỏ ấ ộ ộ ộ ược s d ng Các đ r ng băng r ng cũngử ụ ộ ộ ộ

được yêu c u trong trầ ường h p đ l i s lý l n nh t là c n thi t đ ngăn ch n giao thoa.ợ ộ ợ ử ớ ấ ầ ế ể ặ

Xem xét c b n trong h th ng tr i ph là v n đ đ r ng băng h th ng theo s c m ng không tr cơ ả ệ ố ả ổ ấ ề ộ ộ ệ ố ự ả ứ ự

ti p v i h th ng khác làm vi c trong cùng m t kênh ho c kênh bên c nh B t kỳ m t lo i DS nào đ uế ớ ệ ố ệ ộ ặ ạ ấ ộ ạ ề

có năng lượng m u bên cao m c dù có m t s th t là m u bên không c i thi n ch t lấ ặ ộ ự ậ ấ ả ệ ấ ượng truy n d nề ẫ tín hi u JTIDS (Joint Tactical Information Distribution System) ch p nh n m t lo i đi u ch DS đ cệ ấ ậ ộ ạ ề ế ặ

bi t g i là MSK vì băng t n đệ ọ ầ ược s d ng chung gi ng nh h th ng IFF (Identification Friend & Foe)ử ụ ố ư ệ ố

và TACAN (Tactical air Navigation)

Th c t thì các h th ng nh v y liên quan ch t ch t i nhi u d ng sóng đự ế ệ ố ư ậ ặ ẽ ớ ề ạ ược ch p nh n cho hấ ậ ệ

th ng DS đ đi u khi n m c năng lố ể ề ể ứ ượng trong m u bên B ng 2.1 miêu t qua các đ c tính c a cácấ ả ả ặ ủ

(2-1)

Rõ ràng là công th c 2.1 có d ng sin x/x nghĩa là s phân b đi n áp c a tín hi u và phân b côngứ ạ ự ố ệ ủ ệ ố

su t có d ng [ (sin x)/ x] ấ ạ 2

S phân b công su t c a tín hi u DS 2 pha và 4 pha đ a ra trên hình 2.3 v i biên đ tự ố ấ ủ ệ ư ớ ộ ương ng v iứ ớ

d i c a 2 m u bên th nh t tả ủ ấ ứ ấ ương ng v i 3 l n t c đ mã Trong trứ ớ ầ ố ộ ường h p này thì 90% công su tợ ấ

t ng bao g m trong băng tổ ồ ương ng v i 2 l n t c đ mã, 93% tứ ớ ầ ố ộ ương ng v i 4 l n và 95% tứ ớ ầ ương ngứ

v i 6 l n Nghĩa là 10% công su t c a tín hi u BPSK hay QPSK bao g m trong t n s băng bên.ớ ầ ấ ủ ệ ồ ầ ố

Nh ng s suy gi m công su t tín hi u không thành v n đ ch trong gi i h n băng sau Vì công su tư ự ả ấ ệ ấ ề ỉ ớ ạ ấ

c a nhi u hàm đi u hoà b c cao bao g m c t n s băng bên trong đi u ch nên gi i h n băng h pủ ề ề ậ ồ ả ầ ố ề ế ớ ạ ẹ

c a băng RF t o ra s gi i h n th i gian lên và xu ng c a băng đi u ch ủ ạ ự ớ ạ ờ ố ủ ề ế

Trang 17

Hình 2.3: Phân b công su t trong ph ố ấ ổ [ (sin x)/ x]

M i tố ương quan tam giác c a tín hi u đã đi u ch v i m t giá tr đ nh nh n tr thành tròn do gi i h nủ ệ ề ế ớ ộ ị ỉ ọ ở ớ ạ băng t n Hình 2.4 miêu t ch c năng tầ ả ứ ương quan c a tín hi u DS và nh hủ ệ ả ưởng c a gi i h n băngủ ớ ạ

t n đ n d ng đầ ế ạ ường bao c a RF.ủ

và nh hả ưởng c a nó đ n các tín hi u DS thông thủ ế ệ ường

Truy n d n QPSK là m t s đ đ gi i h n băng t n cao khi t c đ mã cho trề ẫ ộ ơ ồ ể ớ ạ ầ ố ộ ước QPSK có th làmể

gi m băng RF yêu c u t i m t n a nh ng đ l i s lý gi m đi nhi u Ví d , đ truy n thông tin 10 Kb/sả ầ ớ ộ ử ư ộ ợ ử ả ề ụ ể ề

v i t c đ mã 22,75 Mc/s thì yêu c u đ r ng băng là 20 MHz đ đi u ch BPSK và đ l i s lý là 20ớ ố ộ ầ ộ ộ ể ề ế ộ ợ ửKHz / 10 Kb/s = 2000 M t khác vì QPSK yêu c u ch 10 MHz nên đ l i s lý gi m 3 dB do đó 10 MHzặ ầ ỉ ộ ợ ử ả/ 10 Kb/s = 1000 Do đó lo i đi u ch hay t c đ mã nên đạ ề ế ố ộ ược xác đ nh trong h th ng áp d ng và t cị ệ ố ụ ố

đ thông tin c b n, đ l i s lý và băng t n s d ng cũng nên độ ơ ả ộ ợ ử ầ ử ụ ược cân nh c Gi i h n băng RFắ ớ ạđóng vai trò quan tr ng trong các h th ng đo kho ng cách s d ng DS Nh đã ch ra trên hình 2.4,ọ ệ ố ả ử ụ ư ỉsuy gi m ch t lả ấ ượng c a ch c năng tủ ứ ương quan ch u t n th t khi đi u khi n chính xác th i gian Nghĩaị ổ ấ ề ể ờ

là gi i h n băng làm gi m gi i pháp kho ng cách c a h th ng đo kho ng cách nh m tăng kho ngớ ạ ả ả ả ủ ệ ố ả ằ ả cách đo được

Trang 18

t n s Trong các h th ng th c t thì s ch n l c ng u nhiên trong 2 ầ ố ệ ố ự ế ự ọ ọ ẫ t n s đầ ố ược phân b có thổ ể

được ch n nh s t h p mã theo m i thông tin chuy n d ch t n s Trong FH kho ng d ch gi a cácọ ờ ự ổ ợ ỗ ể ị ầ ố ả ị ữ

t n s và s lầ ố ố ượng các t n s có th ch n đầ ố ể ọ ược được xác đ nh ph thu c vào các yêu c u v trí đ iị ụ ộ ầ ị ố

v i vi c l p đ t cho m c đích đ c bi t.ớ ệ ắ ặ ụ ặ ệ

2.2.1 Đ c tính c a tín hi u d ch t n ặ ủ ệ ị ầ

H th ng FM c b n g m có b t o mã và b t h p t n s sao cho có th đáp ng đệ ố ơ ả ồ ộ ạ ộ ổ ợ ầ ố ể ứ ược cho đ u raầ

mã hoá c a b t o mã D ng c a b t h p t n s có các đáp ng nhanh đủ ộ ạ ạ ủ ộ ổ ợ ầ ố ứ ược s d ng cho h th ngử ụ ệ ố

tr i ph N u lý tả ổ ế ưởng thì t n s ra t b d ch t n c đ nh ph i là t n s đ n nh ng th c t thì t n sầ ố ừ ộ ị ầ ố ị ả ầ ố ơ ư ự ế ầ ố không mong mu n nh là t n s băng bên cũng đố ư ầ ố ượ ạc t o ra c ng thêm vào t n s d đ nh Hình 2.5ộ ầ ố ự ị

đ a ra s đ kh i c a truy n d n d ch t n và hình 2.6 là ph t n s c a b d ch t n.ư ơ ồ ố ủ ề ẫ ị ầ ổ ầ ố ủ ộ ị ầ

Ph FH lý tổ ưởng trong m t chu kỳ có d ng hình vuông hoàn toàn và phân b đ ng đ u trong các kênhộ ạ ố ồ ề

t n s truy n d n Các máy phát trong th c t c n ph i đầ ố ề ẫ ự ế ầ ả ược thi t k sao cho công su t phân bế ế ấ ố

đ ng đ u trong t t c các kênh.ồ ề ấ ả

Tín hi u FH thu đệ ượ ổ ợc t h p v i tín hi u gi ng nh v y đớ ệ ố ư ậ ượ ạc t o ra t i ch và đạ ỗ ược quy đ nh b i m tị ở ộ

đ l ch t n nh t đ nh f ộ ệ ầ ấ ị if c a {fủ 1 + f2, fn} x {f1 + f IF + f2 + f IF, , fm + f IF} đượ ạc t o ra trước tr ng tháiạ

đ ng b b i mã c đ nh c a máy phát và máy thu Trong trồ ộ ở ố ị ủ ường h p tín hi u không trùng kh p v i tínợ ệ ớ ớ

hi u t o ra t i ch nh là h th ng DS thì tín hi u t o ra t i ch và đ r ng băng không c n thi t sauệ ạ ạ ỗ ư ệ ố ệ ạ ạ ỗ ộ ộ ầ ếkhi nhân t n s đầ ố ược chuy n đ i thành tín hi u đúng v i tín hi u t o ra t i ch nh là h th ng DS thìể ổ ệ ớ ệ ạ ạ ỗ ư ệ ốtín hi u t o ra t i ch và đ r ng băng không c n thi t sau khi nhân t n s đệ ạ ạ ỗ ộ ộ ầ ế ầ ố ược chuy n đ i thành tínể ổ

hi u đúng v i tín hi u t o ra t i ch nh vi c cùng thay đ i gi a tín hi u t o ra t i ch và tín hi uệ ớ ệ ạ ạ ỗ ờ ệ ổ ữ ệ ạ ạ ỗ ệ không mong mu n Tín hi u không đ ng b v i cùng băng t n nh tín hi u t o ra t i ch có đ r ngố ệ ồ ộ ớ ầ ư ệ ạ ạ ỗ ộ ộbăng g p đôi t i t n s trung tâm Toàn b công su t tín hi u không mong mu n ngoài băng đấ ạ ầ ố ộ ấ ệ ố ược xoá

kh i tín hi u t n s trung tâm nh b tỏ ệ ầ ố ờ ộ ương quan Dường nh là toàn b công su t tín hi u khôngư ộ ấ ệmong mu n b xoá đi vì tín hi u t n s trung tâm đó bao g m m t ph n băng t n tín hi u t o ra t iố ị ệ ầ ố ồ ộ ầ ầ ệ ạ ạ

Đi u này cũng áp d ng cho đ l i s lý đ i v i kênh bên c nh Ví d , h th ng FH v i 1000 s l aề ụ ộ ợ ử ố ớ ạ ụ ệ ố ớ ự ự

ch n t n s có đ l i s lý là 30dB Gi i h n trong vi c tính toán đ n gi n đ l i s lý là s xuyên âmọ ầ ố ộ ợ ử ớ ạ ệ ơ ả ộ ợ ử ự

gi a các kênh không d đ nh Ngu n l i làm gi m đ l i s lý này s đữ ự ị ồ ỗ ả ộ ợ ử ẽ ược xem xét m t cách đ y độ ầ ủ trong trường h p khó t ch c kênh chính xác do khuy ch đ i.ợ ổ ứ ế ạ

Trang 19

(3) Kho ng cách t i ngu n giao thoa g n nh t.ả ớ ồ ầ ấ

Vi c truy n thông tin qua h th ng FH có th s d ng các phệ ề ệ ố ể ử ụ ương pháp khác nhau trong các h th ngệ ốkhác nhau D ng tín hi u s đạ ệ ố ược s d ng th m chí v i các thông tin bình thử ụ ậ ớ ường là các tín hi uệ analog ho c s li u đặ ố ệ ược mã hoá Trong trường h p đó, gi s r ng t c đ s đợ ả ử ằ ố ộ ố ược đ nh trị ước và FH

được ch n là môi trọ ường truy n d n.ề ẫ

H th ng FH cung c p m t s lệ ố ấ ộ ố ượng l n các t n s và s lớ ầ ố ố ượng yêu c u ph thu c vào t c đ l i c aầ ụ ộ ố ộ ỗ ủ

h th ng Ví d , m t h th ng có 1000 t n s s ho t đ ng t t khi giao thoa ho c các t p âm khácệ ố ụ ộ ệ ố ầ ố ẽ ạ ộ ố ặ ạphân b đ ng đ u trên toàn b các t n s Công su t t p âm v i giao thoa thông tin có th l n g pố ồ ề ộ ầ ố ấ ạ ớ ể ớ ấ

1000 l n so v i công su t t n s d đ nh vì t p âm đầ ớ ấ ầ ố ự ị ạ ược phân b đ ng đ u trong t t c các kênhố ồ ề ấ ả(Nghĩa là, gi i h n giao thoa là 30 dB) Trong trớ ạ ường h p đ d liên quan đ n vi c quy t đ nh bit khiợ ộ ư ế ệ ế ịthi t b đo giao thoa băng t n s đ n h p đế ị ầ ố ơ ẹ ược s d ng đ i v i m t ho c nhi u t n s t o ra t c đử ụ ố ớ ộ ặ ề ầ ố ạ ố ộ

l i là 1.10ỗ -3 thì nó có th để ược ch p nh n nh giá tr s li u s T c đ l i mong mu n đ i v i hấ ậ ư ị ố ệ ố ố ộ ỗ ố ố ớ ệ

th ng FH đ n gi n không truy n đ d s li u là J/N đây, J bi u th công su t giao thoa b ng ho cố ơ ả ề ộ ư ố ệ ở ể ị ấ ằ ặ

l n h n công su t tín hi u và N bi u th t ng các t n s có th trong h th ng Vì h th ng FH nhớ ơ ấ ệ ể ị ổ ầ ố ể ệ ố ệ ố ị phân đ n gi n v n có t c đ l i cao khi giao thoa nh nên yêu c u ph i có các h th ng truy n d nơ ả ố ố ộ ỗ ỏ ầ ả ệ ố ề ẫ khác

T c đ l i c a h th ng FH có đ d nh phân FSK (fố ộ ỗ ủ ệ ố ộ ư ị a: có ký hi u, fệ b: không có ký hi u) có th đệ ể ượ ccoi nh là m t t ng nh th c tri n khai sau:ư ộ ổ ị ứ ể

(2-4)

đây:ở

q - Xác su t không l i trong m t l n th c hi n = 1 - pấ ỗ ộ ầ ự ệ

c - T ng sổ ố chip (t n sầ ố truy n d n trên m t bit thông tin)ề ẫ ộ

r - T ng s chip l i yêu c u đ quy t đ nh l i bitổ ố ỗ ầ ể ế ị ỗ

Quy t đ nh chip đế ị ược đ nh nghĩa là "e", khi công su t gián ti p c a kênh kho ng tr ng tr i h n côngị ấ ế ủ ả ố ộ ơ

su t c a kênh có ký hi u thì nó là t ng đ y đ đ t o ra quy t đ nh không mong mu n.ấ ủ ệ ổ ầ ủ ể ạ ế ị ố

N u 3 ho c nhi u t n s h n (chip) đế ặ ề ầ ố ơ ược s d ng cho m i m t bit truy n d n thông tin thì ho t đ ngử ụ ỗ ộ ề ẫ ạ ộ

có giao thoa tăng r t l n Trong trấ ớ ường h p quy t đ nh bit đ u thu đợ ế ị ở ầ ược xác đ nh là No thì 2 ph n 3ị ầ

t c đ xác su t l i kênh mong mu n (J/N) c a thi t b đo giao thoa kênh đ n là:ố ộ ấ ỗ ố ủ ế ị ơ

khi q = 1 - p , 3p2q = 3(p2- p3) l iỗ

Trong 1000 kênh thì p = 1/1000 và q = 1 -1/1000 = 0,999 Do đó t c đ l i gi m xu ng t iố ộ ỗ ả ố ớ

Trang 20

T c đ l i s t t h n so v i h th ng đ n gi n 1 chip trên m t bit Kh năng tăng đ d đ gi m t cố ộ ỗ ẽ ố ơ ớ ệ ố ơ ả ộ ả ộ ư ể ả ố

đ l i bit ph thu c vào các tham s h th ng T c đ l i bit gi m khi nhi u chip độ ỗ ụ ộ ố ệ ố ố ộ ỗ ả ề ược truy n đi trênề

m t bit T c đ d ch t n yêu c u là t l v i đ r ng băng RF N u đ r ng băng xác đ nh ho c sộ ố ộ ị ầ ầ ỷ ệ ớ ộ ộ ế ộ ộ ị ặ ự

tương quan c a b t ng h p t n s cho trủ ộ ổ ợ ầ ố ước thì trade-off gi a s tăng t ng s chip/bit và s gi mữ ự ổ ố ự ả

kh năng n đ nh t n s có th đả ấ ị ầ ố ể ược xác đ nh.ị

Các th o lu n trả ậ ước đây ch đ c p đ n t n s bên c nh trong h th ng FH mà không nói đ n sỉ ề ậ ế ầ ố ạ ệ ố ế ự

ch ng l n c a kho ng t n s Nh ng th c t không có gi i h n chính xác nh v y và kho ng t n sồ ấ ủ ả ầ ố ư ự ế ớ ạ ư ậ ả ầ ố thu có th ch ng l n do các b thu s d ng đ i v i nhi u th ng kê S ch ng l n nh v y có th làmể ồ ấ ộ ử ụ ố ớ ệ ố ự ồ ấ ư ậ ể

gi m đ r ng băng RF yêu c u đ i v i tín hi u truy n d n tr i ph Hình 2.7 miêu t s ch ng l nả ộ ộ ầ ố ớ ệ ề ẫ ả ổ ả ự ồ ấ kênh và s gi m đ r ng băng Hình 2.7(b) miêu t s lự ả ộ ộ ả ố ượng các kênh thích nghi v i vi c tăng g p đôiớ ệ ấ

đ r ng băng Trung tâm c a m t kênh độ ộ ủ ộ ược đ nh v t i đi m 0 c a kênh bên c nh (gi s v i vi c thuị ị ạ ể ủ ạ ả ử ớ ệsóng mang không đ ng b ) M t ví d v gi i h n đ r ng băng RF khi gi t c đ chip th p là m t kồ ộ ộ ụ ề ớ ạ ộ ộ ữ ố ộ ấ ộ ỹ thu t đậ ược ch p nh n đ i v i h th ng FH.ấ ậ ố ớ ệ ố

M t v n đ c n xem xét trong t c đ chip là các nh hộ ấ ề ầ ố ộ ả ưởng đ i v i các tín hi u có khác pha v i cùngố ớ ệ ớ

m t t n s Các tín hi u nh v y độ ầ ố ệ ư ậ ượ ạc t o ra b i giao thoa đa đở ường ho c giao thoa d ki n Trong đaặ ự ế

s trố ường h p thì tín hi u đa đợ ệ ường thu đượ ạ ầc t i đ u thu không được s d ng m t cách liên t c vì nóử ụ ộ ụquá nh so v i tín hi u yêu c u Nh ng n u tín hi u thu đỏ ớ ệ ầ ư ế ệ ượ ừ ộc t b phát t n s do sóng giao thoa vàầ ố

được khuy ch đ i, đế ạ ược đi u ch cùng v i t p âm (ph n t bù s đề ế ớ ạ ầ ử ẽ ược truy n đi n u dãy mã đề ế ượ c

bi t), nó có công su t truy n d n tế ấ ề ẫ ương đương v i tín hi u g c và nh hớ ệ ố ả ưởng giao thoa c a nó sủ ẽ tăng lên

Hình 2.7: S gi m băng thông do ch ng l n kênhự ả ồ ấ

Đ tránh để ược v n đ này thì FH nên có m t t c đ d ch t n sao cho có th chuy n đ i thành t n sấ ề ộ ố ộ ị ầ ể ể ổ ầ ố khác trong th i gian đáp ng c a thi t b đo giao thoa và t c đ d ch t n yêu c y nên l n h n (Tờ ứ ủ ế ị ố ộ ị ầ ầ ớ ơ r - Td) -1 đây T

ở r bi u th th i gian đi t b phát FH t i b phát d ki n qua máy đo giao thoa và Tể ị ờ ừ ộ ớ ộ ự ế d bi u th th iể ị ờ gian tr theo đễ ường th ng, m i liên quan c a chúng đẳ ố ủ ược ch ra trên hình 2.8.ỉ

Trang 21

Hình 2.8: S đ kh i giao thoa khi có tr m l pơ ồ ố ạ ặ

2.3 H th ng d ch th i gian ệ ố ị ờ

D ch th i gian tị ờ ương t nh đi u ch xung Nghĩa là, dãy mã đóng/m b phát, th i gian đóng/m bự ư ề ế ở ộ ờ ở ộ phát được chuy n đ i thành d ng tín hi u gi ng u nhiên theo mã và đ t để ổ ạ ệ ả ẫ ạ ược 50% y u t tác đ ngế ố ộ truy n d n trung bình S khác nhau nh so v i h th ng FH đ n gi n là trong khi t n s truy n d nề ẫ ự ỏ ớ ệ ố ơ ả ầ ố ề ẫ

bi n đ i theo m i th i gian chip mã trong h th ng FH thì s d ch chuy n t n s ch x y ra trong tr ngế ổ ỗ ờ ệ ố ự ị ể ầ ố ỉ ả ạ thái d ch chuy n dãy mã trong h th ng TH Hình 2.9 là s đ kh i c a h th ng TH Ta th y r ng bị ể ệ ố ơ ồ ố ủ ệ ố ấ ằ ộ

đi u ch r t đ n gi n và b t kỳ m t d ng sóng cho phép đi u ch xung theo mã đ u có th đề ế ấ ơ ả ấ ộ ạ ề ế ề ể ược sử

d ng đ i v i b đi u ch TH.ụ ố ớ ộ ề ế

TH có th làm gi m giao di n gi a các h th ng trong h th ng ghép kênh theo th i gian và vì m cể ả ệ ữ ệ ố ệ ố ờ ụ đích này mà s chính xác th i gian đự ờ ược yêu c u trong h th ng nh m t i thi u hoá đ d gi a cácầ ệ ố ằ ố ể ộ ư ữmáy phát Mã hoá nên được s d ng m t cách c n th n vì s tử ụ ộ ẩ ậ ự ương đ ng các đ c tính n u s d ngồ ặ ế ử ụ cùng m t phộ ương pháp nh các h th ng thông tin mã hoá khác.ư ệ ố

Do h th ng TH có th b nh hệ ố ể ị ả ưởng d dàng b i giao thoa nên c n s d ng h th ng t h p gi a hễ ở ầ ử ụ ệ ố ổ ợ ữ ệ

th ng này v i h th ng FH đ lo i tr giao thoa có kh năng gây nên suy gi m l n đ i v i t n s đ n.ố ớ ệ ố ể ạ ừ ả ả ớ ố ớ ầ ố ơ

Trang 22

Các h th ng t ng h p c a hai h th ng đi u ch tr i ph s cung c p các đ c tính mà m t h th ngệ ố ổ ợ ủ ệ ố ề ế ả ổ ẽ ấ ặ ộ ệ ố không th có để ược M t m ch không c n ph c t p l m có th bao g m b i b t o dãy mã và b tộ ạ ầ ứ ạ ắ ể ồ ở ộ ạ ộ ổ

h p t n s cho trợ ầ ố ước

2.4.1 FH/DS

H th ng FH/DS s d ng tín hi u đi u ch DS v i t n s trung tâm đệ ố ử ụ ệ ề ế ớ ầ ố ược chuy n d ch m t cách đ nhể ị ộ ị

kỳ Ph t n s c a b đi u ch đổ ầ ố ủ ộ ề ế ược minh ho trên hình 2.10 M t tín hi u DS xu t hi n m t cách t cạ ộ ệ ấ ệ ộ ứ

th i v i đ r ng băng là m t ph n trong đ r ng băng c a r t nhi u các tín hi u tr i ph ch ng l n vàờ ớ ộ ộ ộ ầ ộ ộ ủ ấ ề ệ ả ổ ồ ấtín hi u toàn b xu t hi n nh là s chuy n đ ng c a tín hi u DS t i đ r ng băng khác nh các m uệ ộ ấ ệ ư ự ể ộ ủ ệ ớ ộ ộ ờ ẫ tín hi u FH H th ng t ng h p FH/DS đệ ệ ố ổ ợ ược s d ng vì các lý do sau đây:ử ụ

3 Ghép kênh

Hình 2.10: Ph t n s c a h th ng t ng h p FH/DSổ ầ ố ủ ệ ố ổ ợ

H th ng đi u ch t ng h p có ý nghĩa đ c bi t khi t c đ nh p c a b t o mã DS đ t t i giá tr c cệ ố ề ế ổ ợ ặ ệ ố ộ ị ủ ộ ạ ạ ớ ị ự

đ i và giá tr gi i h n c a kênh FH Ví d , trong trạ ị ớ ạ ủ ụ ường h p đ r ng băng RF yêu c u là 1 Ghz thì hợ ộ ộ ầ ệ

th ng DS yêu c u m t b to mã t c th i có t c đ nh p là 1136 Mc/s và khi s d ng h th ng FH thìố ầ ộ ộ ạ ứ ờ ố ộ ị ử ụ ệ ốyêu c u m t b tr n t n đ t o ra t n s có kho ng cách 5 KHz Tuy nhiên, khi s d ng h th ng t ngầ ộ ộ ộ ầ ể ạ ầ ố ả ử ụ ệ ố ổ

h p thì yêu c u m t b t o mã t c th i 114 Mc/s và m t b tr n t n đ t o ra 20 t n s ợ ầ ộ ộ ạ ứ ờ ộ ộ ộ ầ ể ạ ầ ố

B phát t ng h p FH/DS nh trên hình 2.11 th c hi n ch c năng đi u ch DS nh bi n đ i t n sộ ổ ợ ư ự ệ ứ ề ế ờ ế ổ ầ ố sóng mang (sóng mang FH là tín hi u DS đệ ược đi u ch ) không gi ng nh b đi u ch DS đ n gi n.ề ế ố ư ộ ề ế ơ ả Nghĩa là, có m t b t o mã đ cung c p các mã v i b tr n t n độ ộ ạ ể ấ ớ ộ ộ ầ ược s d ng đ cung c p các d ngử ụ ể ấ ạ

nh y t n s và m t b đi u ch cân b ng đ đi u ch DS.ả ầ ố ộ ộ ề ế ằ ể ề ế

Hình 2.11: B đi u ch t ng h p FH/DSộ ề ế ổ ợ

S đ ng b th c hi n gi a các m u mã FH/DS bi u th r ng ph n m u DS đã cho đự ồ ộ ự ệ ữ ẫ ể ị ằ ầ ẫ ược xác đ nh t iị ạ cùng m t v trí t n s lúc nào cũng độ ị ầ ố ược truy n qua m t kênh t n s nh t đ nh Nhìn chung thì t c đề ộ ầ ố ấ ị ố ộ

mã c a DS ph i nhanh h n t c đ d ch t n Do s lủ ả ơ ố ộ ị ầ ố ượng các kênh t n s đầ ố ược s d ng nh h nử ụ ỏ ơ nhi u so v i s lề ớ ố ượng các chip mã nên t t c các kênh t n s n m trong t ng chi u dài mã s đấ ả ầ ố ằ ổ ề ẽ ượ c

s d ng nhi u l n Các kênh đử ụ ề ầ ược s d ng d ng tín hi u gi ng u nhiên nh trong trử ụ ở ạ ệ ả ẫ ư ường h p cácợmã

Trang 23

B tộ ương quan được s d ng đ gi i đi u ch tín hi u đã đử ụ ể ả ề ế ệ ược mã hoá trước khi th c hi n gi i đi uự ệ ả ề

ch băng t n g c t i đ u thu; b tế ầ ố ạ ầ ộ ương quan FH có m t b tộ ộ ương quan DS và tín hi u dao đ ng n iệ ộ ộ

được nhân v i t t c các tín hi u thu đớ ấ ả ệ ược Hình 2.12 miêu t m t b thu FH/DS đi n hình B t o tínả ộ ộ ể ộ ạ

hi u dao đ ng n i trong b tệ ộ ộ ộ ương quan gi ng nh b đi u ch phát tr 2 đi m sau:ố ư ộ ề ế ừ ể

1 T n s trung tâm c a tín hi u dao đ ng n i đầ ố ủ ệ ộ ộ ược c đ nh b ng đ l ch t n s trung gian (IF).ố ị ằ ộ ệ ầ ố

2 Mã DS không b bi n đ i v i đ u vào băng g c.ị ế ổ ớ ầ ố

Hình 2.12: B thu t ng h p FH/DSộ ổ ợ

Giá tr đ l i s lý dB c a h th ng t ng h p FH/DS có th đị ộ ợ ử ủ ệ ố ổ ợ ể ược tính b ng t ng c a đ l i s lý c aằ ổ ủ ộ ợ ử ủ hai lo i đi u ch tr i ph đó.ạ ề ế ả ổ

Gp(FH/DS) = Gp(FH) + Gp(DS) = 10log (s lố ượng các kênh) + 10log (BWDS/Rinfo)

Do đó, gi i h n giao thoa tr nên l n h n so v i h th ng FH ho c h th ng DS đ n gi n.ớ ạ ở ớ ơ ớ ệ ố ặ ệ ố ơ ả

2.4.2 TH/FH

H th ng đi u ch TH/FH đệ ố ề ế ược áp d ng r ng rãi khi mu n s d ng nhi u thuê bao có kho ng cách vàụ ộ ố ử ụ ề ảcông su t khác nhau t i cùng m t th i đi m V i s lấ ạ ộ ờ ể ớ ố ượng vi c xác đ nh đ a ch là trung bình thì nên sệ ị ị ỉ ử

d ng m t h th ng mã đ n gi n h n là m t h th ng tr i ph đ c bi t Khuynh hụ ộ ệ ố ơ ả ơ ộ ệ ố ả ổ ặ ệ ướng chung là t o raạ

m t h th ng chuy n m ch đi n tho i vô tuy n có th ch p nh n các ho t đ ng c b n c a h th ngộ ệ ố ể ạ ệ ạ ế ể ấ ậ ạ ộ ơ ả ủ ệ ố

nh là s truy nh p ng u nhiên ho c s đ nh v các đ a ch phân tán Đó cũng là m t h th ng có thư ự ậ ẫ ặ ự ị ị ị ỉ ộ ệ ố ể

gi i quy t các v n đ liên quan đ n kho ng cách Nh trên hình 2.13 ta th y hai đ u phát và thu đãả ế ấ ề ế ả ư ấ ầ

được xác đ nh và máy phát đị ở ường thông khác ho t đ ng nh là m t ngu n giao thoa khi đạ ộ ư ộ ồ ườngthông đó được thi t l p H n n a, s khác nhau v kho ng cách gi a máy phát bên c nh và máy phátế ậ ơ ữ ự ề ả ữ ạ

th c hi n thông tin có th gây ra nhi u v n đ ự ệ ể ề ấ ề

H th ng này làm gi m nh hệ ố ả ả ưởng giao thoa ch p nh n đấ ậ ược c a h th ng thông tin tr i ph xu ngủ ệ ố ả ổ ố

t i vài đ ớ ộ

Trang 24

Hình 2.13: Hệ th ngố thông tin 2 đường

v i các v n đ liên quan đ n kho ng cáchớ ấ ề ế ả

Do nh hả ưởng c a kho ng cách gây ra cho tín hi u thu không th lo i tr đủ ả ệ ể ạ ừ ược ch v i vi c s lý tínỉ ớ ệ ử

hi u đ n gi n mà m t kho ng th i gian truy n d n nh t đ nh nên đệ ơ ả ộ ả ờ ề ẫ ấ ị ược xác đ nh đ tránh hi n tị ể ệ ượng

ch ng l n các tín hi u t i m t th i đi m.ồ ấ ệ ạ ộ ờ ể

2.4.3 TH/DS

N u phế ương pháp ghép kênh theo mã không đáp ng các yêu c u giao di n đứ ầ ệ ường truy n khi s d ngề ử ụ

h th ng DS thì h th ng TH đệ ố ệ ố ược s d ng thay th đ cung c p m t h th ng TDM cho kh năngử ụ ế ể ấ ộ ệ ố ả

đi u khi n tín hi u Yêu c u s đ ng b nhanh đ i v i s tề ể ệ ầ ự ồ ộ ố ớ ự ương quan mã gi a các đ u cu i c a hữ ầ ố ủ ệ

th ng DS, h th ng TH đố ệ ố ược gi i quy t cho trả ế ường h p này Nghĩa là, đ u cu i thu c a h th ng DSợ ầ ố ủ ệ ốnên có m t th i gian chính xác đ kích ho t TDM, đ đ ng b chính xác mã t o ra t i ch trong th iộ ờ ể ạ ể ồ ộ ạ ạ ỗ ờ gian chip c a mã PN.ủ

H n n a, thi t b đi u khi n đóng/m chuy n m ch đơ ữ ế ị ề ể ở ể ạ ược yêu c u đ thêm TH-TDM vào h th ng DS.ầ ể ệ ốTrong trường h p này thì k t cu i đóng/m chuy n m ch có th đợ ế ố ở ể ạ ể ược trích ra m t cách d dàng t bộ ễ ừ ộ

t o mã s d ng đ t o ra các mã tr i ph và h n n a thi t b đi u khi n đóng/m đạ ử ụ ể ạ ả ổ ơ ữ ế ị ề ể ở ược s d ng đử ụ ể tách các tr ng thái ghi d ch c u thành b t o mã và d a trên các k t qu , s lạ ị ấ ộ ạ ự ế ả ố ượng n c ng đổ ược sử

d ng đ kích ho t b phát có th đụ ể ạ ộ ể ược thi t l p m t cách đ n gi n Hình 2.14 minh ho b phát và bế ậ ộ ơ ả ạ ộ ộ thu TH/DS B thu r t gi ng nh b phát ngo i tr ph n phía trộ ấ ố ư ộ ạ ừ ầ ước và m t ph n c a b t o tín hi uộ ầ ủ ộ ạ ệ

đi u khi n đề ể ược s d ng đ kích ho t tr ng thái đóng/m c a tín hi u đ nó truy n đi Đi u đó nh nử ụ ể ạ ạ ở ủ ệ ể ề ề ậ

được nh ch n tr ng thái b ghi d ch sao cho b ghi d ch này đờ ọ ạ ộ ị ộ ị ượ ạc t o m t cách l p l i trong quá trìnhộ ặ ạ

ch n mã đ i v i đi u khi n th i gian Trong b t o mã dài nh t b c n thì đi u ki n th nh t t n t i vàọ ố ớ ề ể ờ ộ ạ ấ ậ ề ệ ứ ấ ồ ạ

đi u này đề ượ ặ ạ ớc l p l i v i chu kỳ là m Khi ch n b c (n-r) và tách t t c các tr ng thái c a nó thì b t oọ ậ ấ ả ạ ủ ộ ạ

mã có t o tín hi u gi ng u nhiên phân b dài g p hai l n chu kỳ mã Nh trên thì n bi u th đ dàiạ ệ ả ẫ ố ấ ầ ư ở ể ị ộ

b ghi d ch và r nghĩa là b c ghi d ch không tách độ ị ậ ị ược

Cũng v y, vi c t o đ u ra và chu kỳ t o trung bình có kho ng cách gi ng u nhiên có th đậ ệ ạ ầ ạ ả ả ẫ ể ược ch nọ

nh mã trong chu kỳ gi ng u nhiên Lo i phân chia th c hi n trong quá trình chu kỳ gi ng u nhiênờ ả ẫ ạ ự ệ ả ẫnày có th có nhi u ngể ề ườ ử ụi s d ng kênh đ có nhi u truy nh p và có ch c năng ti n b h n so v iể ề ậ ứ ế ộ ơ ớ giao di n ghép kênh theo mã đ n gi n.ệ ơ ả

Trang 25

Hình 2.14: S đ kh i c a h th ng TH/DSơ ồ ố ủ ệ ố

2.5 Dãy PN

Dãy nh phân PN đã đị ược bi t nh là m t dãy ghi d ch có ph n h i tuy n tính dài nh t hay m t dãy mế ư ộ ị ả ồ ế ấ ộ

có th t o thành b ghi d ch b c m, dãy m {mể ạ ộ ị ậ j}có chu kỳ là (2 m - 1) và có th để ượ ạc t o ra b i phở ươ ngtrình đa th c h(x)ứ

Trang 26

Trong phương trình trên thì g(t) là đ r ng chip Tộ ộ c và là m t xung ch nh t có biên đ đ n v Dãy {pộ ữ ậ ộ ơ ị j}

là m t dãy giá tr {-1, 1} có s t đ ng tộ ị ự ự ộ ương quan gi ng nh là dãy {mố ư j}.

(2-10)

Phương trình trên là th c vì c ng mod -2 thêm @ v i {mự ộ ớ j} tr thành phép nhân v i {pở ớ j} Hàm t đ ngự ộ

tương quan tiêu chu n c a d ng sóng hai c c tu n hoàn p(t) bi u th cho dãy m s thu đẩ ủ ạ ự ầ ể ị ẽ ược nh sờ ử

Trang 27

(2-13)

Hình 2.17 bi u th S(ômega)ể ị

Hình 2.16: Hàm t đ ng tự ộ ương quan tiêu chu n c a dãy mẩ ủ

Hình 2.17: M t đ ph công su t c a dãy mậ ộ ổ ấ ủ

Trong hình trên chúng ta có th th y r ng khi chu kỳ c a dãy m dài ra h n thì các để ấ ằ ủ ơ ường ph tr nênổ ở

g n nhau h n Đ c tính c a dãy m đã bi t Dãy m có th tuân theo 2 chip m trong p(t) và có th đầ ơ ặ ủ ế ể ể ượ csao chép b i b nhi u dùng đ tính toán đở ộ ễ ể ường k t n i ph n h i c a b ghi d ch ph n h i tuy n tínhế ố ả ồ ủ ộ ị ả ồ ế

s d ng thu t toán Berlakame Đ nâng cao kh năng ch ng nhi u, các đ u ra t b ghi d ch ph nử ụ ậ ể ả ố ễ ầ ừ ộ ị ả

h i tuy n tính không đồ ế ược s d ng t c th i Thay vào đó, đ u ra t nhi u đ u cu i có th t h p l iử ụ ứ ờ ầ ừ ề ầ ố ể ổ ợ ạ thành m ch logic không tuy n tính nh m t o đạ ế ằ ạ ược đ u ra dãy PN Chính vì th c t này mà các dãy PNầ ự ế

th c hi n s tính toán b t o dãy nh vi c xem xét m t s dãy Các chu i dãy PNlà bí m t và vì v yự ệ ự ộ ạ ờ ệ ộ ố ỗ ậ ậ

mà nó được bi n đ i m t cách liên t c Trong m t ng d ng nh đa truy nh p theo mã DS thì các đ cế ổ ộ ụ ộ ứ ụ ư ậ ặ tính đ ng tồ ương quan c a dãy PN là quan tr ng nh các đ c tính t đ ng tủ ọ ư ặ ự ộ ương quan Trong trường

h p dãy m thì t s kích c t i đa Rợ ỷ ố ỡ ố uv.max c a hàm đ ng tủ ồ ương quan gi a 2 dãy m {uữ j} và {vj} đ i v iố ớ kích c t i đa R(0) = 2ớ ố m - 1 c a hàm t đ ng tủ ự ộ ương quan là nh sau: v i m = 11, nó là 0,14 và v i m =ư ớ ớ

3 nó là 0,71 Có th ch n m t b dãy m nh mà dãy này có giá tr đ ng tể ọ ộ ộ ỏ ị ồ ương quan l n nh t th m chíớ ấ ậcòn nh h n, khi đó giá tr c a dãy m trong subset là đ nh và vì th không th s d ng trong CDMA.ỏ ơ ị ủ ủ ỏ ế ể ử ụDãy Gold, Kasami và Bent v i chu kỳ 2ớ m - 1 có giá tr đ ng tị ồ ương quan đ nh sao cho đ nh và thíchỉ ủ ỏ

h p v i đa truy nh p theo mã DS.ợ ớ ậ

Trong b ng 2.1 là các giá tr đ nh c a đ ng tả ị ỉ ủ ồ ương quan t i đa đ i v i các chu i đã đố ố ớ ỗ ược cho trướ ctrong hình 2.18(a) và (b), c u trúc b ghi d ch s d ng đ t o dãy Gold có chu kỳ 511 chip và 1023ấ ộ ị ử ụ ể ạchip được đ a ra.ư

Trang 28

Kasame (large set) Ch nẵ 2 (2 +1) 1+2

PSK đã được phát tri n trong su t th i kỳ đ u c a chể ố ờ ầ ủ ương trình phát tri n vũ tr và ngày nay nó để ụ ượ c

s d ng r ng rãi trong các h th ng thông tin quân s và thử ụ ộ ệ ố ự ương m i PSK là m t phạ ộ ương pháp đi uề

ch s li u hi u qu trong lĩnh v c đo lế ố ệ ệ ả ự ường t xa Có đừ ược đi u đó vì PSK t o ra m t xác su t l iề ạ ộ ấ ỗ

th p nh t v i m c tín hi u thu cho trấ ấ ớ ứ ệ ước khi đo m t chu kỳ d u hi u.ộ ấ ệ

1) Nguyên lý c b n c a đi u ch PSK ơ ả ủ ề ế

D ng xung nh phân coi nh là đ u vào c a b đi u ch PSK s bi n đ i v pha d ng tín hi u raạ ị ư ầ ủ ộ ề ế ẽ ế ổ ề ở ạ ệthành m t tr ng thái xác đ nh trộ ạ ị ước và do đó tín hi u ra đệ ược bi u th b ng phể ị ằ ương trình sau:

(2-14)

Trang 29

N= S lố ượng các bit s li u c n thi t đ thi t k tr ng thái pha Mố ệ ầ ế ể ế ế ạ

Nhìn chung thì có 3 k thu t đi u ch PSK: khi M=2 thì là BPSK, khi M=4 thì là QPSK và khi M=8 thì làỹ ậ ề ế8(phi)-PSK Các tr ng thái pha c a chúng đạ ủ ược minh ho trên hình 2.19.ạ

đ nh m t cách tị ộ ương ng trong m t chu kỳ và các đi m tín hi u đó bi u th m t năng lứ ộ ể ệ ể ị ộ ượng nh t đ nhấ ị

c a biên đ tín hi u nh t đ nh Đ c tính này đ c bi t quan tr ng trong thông tin v tinh vì s chuy nủ ộ ệ ấ ị ặ ặ ệ ọ ệ ự ể

đ i AM thành FM đổ ược th c hi n càng ít càng t t trong quá trình thông tin v tinh.ự ệ ố ệ

N u m t lế ộ ượng thông tin cho trước ph i truy n đi trong kho ng th i gian 'a' nh trên hình 2.19 thì t cả ề ả ờ ư ố

đ báo hi u s gi m m t lộ ệ ẽ ả ộ ượng b ng y u t 'N' trong h th ng M-ary Mà đ r ng băng kênh yêu c uằ ế ố ệ ố ộ ộ ầ

t l v i t c đ d u hi u và do đó vi c gi m t c đ báo hi u nghĩa là có th s d ng đ r ng băngỷ ệ ớ ố ộ ấ ệ ệ ả ố ộ ệ ể ử ụ ộ ộ

c a kênh nh h n N u nhìn t ng th ta th y là khi t c đ d u hi u là c đ nh thì h th ng c p cao cóủ ỏ ơ ế ổ ể ấ ố ộ ấ ệ ố ị ệ ố ấ

th truy n đi lể ề ượng bit thông tin l n h n qua m t đ r ng băng cho trớ ơ ộ ộ ộ ước Đó là lý do đ h th ng M-ể ệ ốary được xem nh là m t h th ng có hi u qu s d ng băng t n cao Tuy nhiên, làm nh v y thì xácư ộ ệ ố ệ ả ử ụ ầ ư ậ

su t l i s tăng lên khi b kho ng cách tín hi u dày đ c h n v i h th ng có m c cao h n Ví d , bấ ỗ ẽ ộ ả ệ ặ ơ ớ ệ ố ứ ơ ụ ộ thu c a h th ng BPSK ch yêu c u phân bi t đủ ệ ố ỉ ầ ệ ược 2 tín hi u có khác pha 180ệ 0, nh ng trong trư ườ ng

h p h th ng là 8 phi thì s khác pha gi m xu ng còn là 45ợ ệ ố ự ả ố 0 Hình 2.20 miêu t b đi u ch BPSKả ộ ề ế

đi n hình.ể

Hình 2.20: B đi u ch BPSKộ ề ế

Đ u tiên, tín hi u có c c tính đ n đ a vào đầ ệ ự ơ ư ược bi n đ i thành d ng 2 c c tính Giá tr này đế ổ ạ ự ị ược nhân

v i tín hi u sin(ômaga)ớ ệ 0t t o ra t b dao đ ng n i nh m bi n đ i pha c a sin (ômêga)ạ ừ ộ ộ ộ ằ ế ổ ủ 0t thành 0 0

ho c180ặ 0 Sóng đi u ch pha này đi qua b l c đ làm t i thi u hoá giao thoa gi a các d u hi u.ề ế ộ ọ ể ố ể ữ ấ ệThe blok diagram of QPSK is shown in Figure 2-21

Trang 30

Hình 2.21: B đi u ch QPSKộ ề ế

Nh đã miêu t trên, hai sóng mang có khác pha 90ư ả ở 0 được chuy n đ i pha m t cách tể ổ ộ ương ng vàứsau đó đượ ổ ợ ạc t h p l i B ng 2.2 miêu t đ u ra b đi u ch kênh A/B Quá trình t o tín hi u QPSK cóả ả ầ ộ ề ế ạ ệ

th để ược gi i quy t m t cách th t nh s d ng phả ế ộ ứ ự ờ ử ụ ương pháp nh trên hình 2.22 Nhìn chung thì 2ư

ph n t tr c giao c a b t o QPSK đầ ử ự ủ ộ ạ ược g i là kênh I (inphase) và kênh Q (quadraturephase).ọ

B ng 2.2: Tín hi u đi u ch 4 phaả ệ ề ế

Hình 2.22: T o tín hi u QPSKạ ệ

Trong h th ng QPSK thì sóng mang c a kênh I và sóng mang c a kênh Q không c n thi t ph i cóệ ố ủ ủ ầ ế ảcùng m t m c công su t H th ng QPSK v i kênh I và kênh Q có cùng m t m c công su t độ ứ ấ ệ ố ớ ộ ứ ấ ược g iọ

là h th ng QPSK cân b ng H th ng QPSK cân b ng đệ ố ằ ệ ố ằ ược s d ng m t cách đi n hình khi t c đử ụ ộ ể ố ộ

s li u và ho t đ ng c a hai kênh là nh nhau QPSK không cân b ng đố ệ ạ ộ ủ ư ằ ược s d ng m t cách thíchử ụ ộ

h p khi t c đ s li u c a hai kênh bi n đ i l n hay ho t đ ng c a hai kênh là khác nhau Ví d , hợ ố ộ ố ệ ủ ế ổ ớ ạ ộ ủ ụ ệ

th ng có s li u nh phân trên m t kênh và dãy các tín hi u trên kênh khác s tiêu bi u cho QPSKố ố ệ ị ộ ệ ẽ ểkhông cân b ng Hình 2.23 miêu t các tr ng thái pha c a QPSK cân b ng và QPSK không cân b ng.ằ ả ạ ủ ằ ằ

Trang 31

Hình 2.23: Các tr ng thái phaạ

Trong hình này thì biên đ sóng mang c a QPSK không cân b ng là 0,89 và 0,45 Đi u này thích h pộ ủ ằ ề ợ

v i góc pha gi a 53,6ớ ữ 0 là pha truy n đi và 126,4ề 0 Hình 2.24 miêu t các k t qu so sánh v ph c aả ế ả ề ổ ủ các h th ng BPSK và QPSK.ệ ố

Hình 2.24: Ph c a BPSK và QPSKổ ủ

2) Gi i đi u ch PSK ả ề ế

Gi i đi u ch PSK đả ề ế ược phân thành 3 quá trình nh dư ưới đây và được miêu t trên hình 2.25ả

* Khôi ph c Coherent: đó là quá trình trích sóng mang đ ng b pha t tín hi u PSK thu đụ ồ ộ ừ ệ ược

* Khôi ph c nh p: S li u băng t n g c thu đụ ị ố ệ ầ ố ược nh s d ng b nhân đ ng b và vi c đ ng b nh pờ ử ụ ộ ồ ộ ệ ồ ộ ị

Đi u ch PSK (hai pha) c a sóng mang RF là phề ế ủ ương pháp hi u qu nh t đ i v i truy n d n s li uệ ả ấ ố ớ ề ẫ ố ệ

s trên m t kênh cho trố ộ ước

H n n a, phơ ữ ương pháp mã hoá s li u trố ệ ước gi ng nh phố ư ương pháp đi u ch sóng mang d ng xungề ế ạhình ch nh t c a tín hi u CW(Sóng liên t c) Phữ ậ ủ ệ ụ ương pháp đi u ch này đề ế ược s d ng đ xoá cácử ụ ểsóng mang t các tín hi u phát và do đó yêu c u ph i có sóng mang dao đ ng n i nh m m c đíchừ ệ ầ ả ộ ộ ằ ụkhôi ph c s li u nh phân t i đ u thu.ụ ố ệ ị ạ ầ

Trang 32

Gi i đi u ch t i u đả ề ế ố ư ược th c hi n khi pha sóng mang dao đ ng n i gi ng nh pha c a t n s tínự ệ ộ ộ ố ư ủ ầ ố

hi u thu đệ ược Vi c gi i đi u ch nh sóng mang dao đ ng n i đệ ả ề ế ờ ộ ộ ược th c hi n nh m ch vòng Costasự ệ ờ ạ

mà nó là m t trong các bi n tộ ế ướng c a m ch PLL tiêu chu n.ủ ạ ẩ

1 M ch vòng Costas ạ

Trên hình 2.26, tín hi u PSK t i đ u vào c a m ch vòng Costas có th bi u th nh dệ ạ ầ ủ ạ ể ể ị ư ưới đây khi số

li u gi s là đệ ả ử ược th c hi n m t s chuy n d ch pha (± /2) m t cách ng u nhiên trong m i sự ệ ộ ự ể ị ộ ẫ ỗ ự chuy n d ch s li u.ể ị ố ệ

Trang 33

(2-20)

Ghi nh r ng bi u th c trên gi ng nh là đ i v i tiêu chu n PLL S khác nhau gi a chúng là sin2(0ớ ằ ể ứ ở ố ư ố ớ ẩ ự ữ 00) b ng 0 0ằ ở 0 và 1800 Nghĩa là, m ch vòng có th b khoá trong khi VCO có 2 góc khác nhau liênạ ể ịquan đ n pha c a tín hi u vào S li u thu đế ủ ệ ố ệ ược nh bi u th c Yờ ể ứ 2(t) = d(t)cos(0i-00) ~~ d(t) N u m chế ạ vòng b khoá t i các pha còn l i khác thì s li u s xu t hi n phía đ i di n M ch vòng Costas th cị ạ ạ ố ệ ẽ ấ ệ ở ố ệ ạ ự

i-hi n vi c khôi ph c đ ng b pha c a sóng mang b tri t và vi c tách s li u đ ng b t i cùng m t th iệ ệ ụ ồ ộ ủ ị ệ ệ ố ệ ồ ộ ạ ộ ờ

đi m.ể

Thêm n a, m ch vòng Costas có th s d ng cho gi i đi u ch tín hi u QPSK Trên hình 2.26, tínữ ạ ể ử ụ ả ề ế ệ

hi u QPSK f(t) có th thu đệ ể ược v i bi u th c sau:ớ ể ứ

r ng m ch vòng đã b khoá l i Nh trong trằ ạ ị ạ ư ường h p m ch vòng Costas thì b đi u ch l i t o ra tínợ ạ ộ ề ế ạ ạ

hi u l i vòng t l v i 2 l n l i pha gi a pha thu đệ ỗ ỷ ệ ớ ầ ỗ ữ ược và pha VCO

Hình 2.28 miêu t m ch đi u ch l i tín hi u QPSK M ch vòng này có th i gian th c hi n nhanh h nả ạ ề ế ạ ệ ạ ờ ự ệ ơ

so v i trớ ường h p b gi i đi u ch m ch vòng Costas 4 t ng quát.ợ ộ ả ề ế ạ ổ

Hình 2.27: M ch vòng đi u ch l iạ ề ế ạ

Trang 34

Hình 2.29 đ a ra s đ kh i c a b mã hoá PSK vi sai (DPSK) Logic 1 xu t hi n đ u ra c a c ngư ơ ồ ố ủ ộ ấ ệ ở ầ ủ ổ

ho c ph đ nh lo i tr (exclusive-NOR) khi hai tín hi u đ u vào là gi ng nhau và logic 0 xu t hi n ặ ủ ị ạ ừ ệ ầ ố ấ ệ ở

đ u ra khi hai tín hi u đ u vào khác nhau B ng 2.3 minh ho m t ví d v mã hoá m t lu ng s li uầ ệ ầ ả ạ ộ ụ ề ộ ồ ố ệ

nh t đ nh.ấ ị

Hình 2.29: B đi u ch DPSKộ ề ế

B ng 2.3: Ví d mã hoá m t lu ng s li uả ụ ộ ồ ố ệ

Logic 1 được ch n là m t tín hi u trọ ộ ệ ước khi mã hoá và được b t đ u trong b ng 2.3 Bit s li u hi nắ ầ ả ố ệ ệ

th i đờ ược so sánh v i bit s li u trớ ố ệ ước đó b ng cách làm tr đi m t bit S li u mã hoá qua b d chằ ễ ộ ố ệ ộ ị chuy n ngể ưỡng tr thành +-1 và sau đó đi ra kh i b nhân nh là m t tín hi u DPSK.ở ỏ ộ ư ộ ệ

Ngày đăng: 16/10/2014, 14:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.8: S  đ  phát/thu CDMA ơ ồ - đề tài: Công nghệ cdma
Hình 1.8 S đ phát/thu CDMA ơ ồ (Trang 7)
Hình 1.9: Các quá trình phân t p trong CDMA ậ - đề tài: Công nghệ cdma
Hình 1.9 Các quá trình phân t p trong CDMA ậ (Trang 8)
Hình 1.11: Đi u khi n công su t trong CDMA ề ể ấ - đề tài: Công nghệ cdma
Hình 1.11 Đi u khi n công su t trong CDMA ề ể ấ (Trang 10)
Hình 2.1 miêu t  b  đi u ch  DS 2 pha đi n hình. Dãy mã đ ả ộ ề ế ể ượ c đ a vào b  đi u ch  cân b ng đ  có ư ộ ề ế ằ ể - đề tài: Công nghệ cdma
Hình 2.1 miêu t b đi u ch DS 2 pha đi n hình. Dãy mã đ ả ộ ề ế ể ượ c đ a vào b đi u ch cân b ng đ có ư ộ ề ế ằ ể (Trang 14)
Hình 2.3: Phân b  công su t trong ph   ố ấ ổ [ (sin x)/ x]  2 - đề tài: Công nghệ cdma
Hình 2.3 Phân b công su t trong ph ố ấ ổ [ (sin x)/ x] 2 (Trang 17)
Hình 2.8: S  đ  kh i giao thoa khi có tr m l p ơ ồ ố ạ ặ - đề tài: Công nghệ cdma
Hình 2.8 S đ kh i giao thoa khi có tr m l p ơ ồ ố ạ ặ (Trang 21)
Hình 2.14: S  đ  kh i c a h  th ng TH/DS ơ ồ ố ủ ệ ố - đề tài: Công nghệ cdma
Hình 2.14 S đ kh i c a h th ng TH/DS ơ ồ ố ủ ệ ố (Trang 25)
Hình 2.21: B  đi u ch  QPSK ộ ề ế - đề tài: Công nghệ cdma
Hình 2.21 B đi u ch QPSK ộ ề ế (Trang 30)
Hình 2.28: M ch vòng đi u ch  l i QPSK ạ ề ế ạ - đề tài: Công nghệ cdma
Hình 2.28 M ch vòng đi u ch l i QPSK ạ ề ế ạ (Trang 34)
Hình 3-1 Ho t đ ng Gauss c a các kênh h ạ ộ ủ ướ ng đi và h ướ ng v ề - đề tài: Công nghệ cdma
Hình 3 1 Ho t đ ng Gauss c a các kênh h ạ ộ ủ ướ ng đi và h ướ ng v ề (Trang 37)
Hình 3-4 M c tín hi u chuy n vùng c a máy di đ ng ứ ệ ể ủ ộ - đề tài: Công nghệ cdma
Hình 3 4 M c tín hi u chuy n vùng c a máy di đ ng ứ ệ ể ủ ộ (Trang 43)
Hình 3-5 T o kênh liên k t h ạ ế ướ ng đi - đề tài: Công nghệ cdma
Hình 3 5 T o kênh liên k t h ạ ế ướ ng đi (Trang 46)
Hình 3-6 Các kênh CDMA h ướ ng đi t  tr m g c ừ ạ ố - đề tài: Công nghệ cdma
Hình 3 6 Các kênh CDMA h ướ ng đi t tr m g c ừ ạ ố (Trang 47)
Hình 3-8- Tác d ng đi u khi n công su t trên kênh h ụ ề ể ấ ướ ng v ề - đề tài: Công nghệ cdma
Hình 3 8- Tác d ng đi u khi n công su t trên kênh h ụ ề ể ấ ướ ng v ề (Trang 50)
Hình 3-9 Phân l p c a máy di đ ng và tr m g c ớ ủ ộ ạ ố - đề tài: Công nghệ cdma
Hình 3 9 Phân l p c a máy di đ ng và tr m g c ớ ủ ộ ạ ố (Trang 51)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w