Viêm gan do 5 virus: A, B, C, D, E và 2 virus mới là G và TTV Một số virus khác như: CMV, EBV, Herpes virus, coxakievirus gây VG thứ phát VG B là vấn đề nghiêm trọng Tỷ lệ mang HBsAg: 1825% Viêm gan do 5 virus: A, B, C, D, E và 2 virus mới là G và TTV Một số virus khác như: CMV, EBV, Herpes virus, coxakievirus gây VG thứ phát VG B là vấn đề nghiêm trọng Tỷ lệ mang HBsAg: 1825%
Trang 1VIÊM GAN SIÊU VI
Ths Hồ Thị Thuỳ Vương
Bộ môn Truyền Nhiễm
Trang 2ĐẠI CƯƠNG
Viêm gan do 5 virus: A, B, C, D, E và 2 virus mới là G và TTV
Một số virus khác như: CMV, EBV,
Herpes virus, coxakievirus gây VG thứ phát
VG B là vấn đề nghiêm trọng
Tỷ lệ mang HBsAg: 18-25%
Trang 4HAV
Trang 8HBV
Trang 12 Truyền máu, qua da
Lây từ mẹ sang con, qua đường tình dục thường không cao
Trang 13HCV
Trang 22LÂM SÀNG
VIÊM GAN SIÊU VI CẤP THỂ THÔNG THƯỜNG
Trang 24THỜI KỲ KHỞI PHÁT
Triệu chứng thường không đặc hiệu
- Sốt
- Mệt mỏi
- Tiêu hoá: Chán ăn, đau bụng
- Nước tiểu ít, sẩm màu
- 5-15% có hội chứng bệnh huyết thanh
Trang 26THỜI KỲ HỒI PHỤC
Báo hiệu bằng cơn tiểu nhiều
Triệu chứng lâm sàng giảm dần và biến mất trước các xét nghiệm sinh học
Trang 27Hậu quả lâu dài của VGSV
Phụ thuộc nhiều yếu tố:
- Loại virus gây nhiễm trùng
- Tuổi lúc nhiễm bệnh
- Cơ địa bệnh nhân
Trang 28Biểu hiện ngoài gan
Viêm nút quanh động mạch: Sốt, đau xương khớp, nổi mề đay
Viêm cầu thận ngoài màng
Viêm phổi không điển hình, viêm đa khớp
Viêm dây thần kinh ngoại biên
Trang 30Cận lâm sàng (tt)
3 SIÊU ÂM BỤNG:
Giúp loại trừ 1 số nguyên nhân gây vàng da
4 SINH THIẾT GAN
5 CÁC DẤU ẤN HUYẾT THANH
Trang 32Dấu ấn huyết thanh của VGSV cấp thể thông thường
Trang 35Các dấu ấn huyết thanh VGSV
2 VIÊM GAN E
IgM Anti-HEV HEV RNA (PCR)
Trang 36TIẾN TRIỂN - BIẾN CHỨNG
Trang 37- Tránh dùng thuốc có hại cho gan
- Không sử dụng các thuốc kháng virus
Trang 393 Viêm gan virus mạn
Trang 413.2 Điều trị VGSVC
Ribavirine
Interferon
Trang 43DỰ PHÒNG ĐẶC HIỆU
VGSV A
>18 tuổi: Havrix, 1 ml
2 mũi: 0, 6-12 tháng, bảo vệ > 95 %, kéo dài> 10 năm